Tra cứu mức lương tối thiểu vùng mới nhất năm 2026 - trang 47

Theo Bộ Luật lao động 2019, mức lương tối thiểu vùng là mức lương thấp nhất doanh nghiệp chi trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện lao động bình thường. Tại mỗi địa phương, mức lương tối thiểu vùng sẽ được áp dụng khác nhau.

Áp dụng quy định:
Tìm kiếm

Căn cứ pháp lý:

Tìm thấy 3.321 mức lương tối thiểu vùng

STTĐịa phươngVùngLương tối thiểu tháng (đồng/tháng)Lương tối thiểu giờ (giờ/tháng)
921Xã Minh Sơn, Tuyên QuangVùng IV3.450.00016.600
922Xã Minh Tân, Tuyên QuangVùng IV3.450.00016.600
923Xã Minh Thanh, Tuyên QuangVùng IV3.450.00016.600
924Xã Nà Hang, Tuyên QuangVùng IV3.450.00016.600
925Xã Nấm Dẩn, Tuyên QuangVùng IV3.450.00016.600
926Xã Nậm Dịch, Tuyên QuangVùng IV3.450.00016.600
927Xã Nghĩa Thuận, Tuyên QuangVùng IV3.450.00016.600
928Xã Ngọc Đường, Tuyên QuangVùng III3.860.00018.600
929Xã Ngọc Long, Tuyên QuangVùng IV3.450.00016.600
930Xã Nhữ Khê, Tuyên QuangVùng IV3.450.00016.600
931Xã Niêm Sơn, Tuyên QuangVùng IV3.450.00016.600
932Xã Pà Vầy Sủ, Tuyên QuangVùng IV3.450.00016.600
933Xã Phố Bảng, Tuyên QuangVùng IV3.450.00016.600
934Xã Phú Linh, Tuyên QuangVùng IV3.450.00016.600
935Xã Phú Lương, Tuyên QuangVùng IV3.450.00016.600
936Xã Phù Lưu, Tuyên QuangVùng IV3.450.00016.600
937Xã Pờ Ly Ngài, Tuyên QuangVùng IV3.450.00016.600
938Xã Quản Bạ, Tuyên QuangVùng IV3.450.00016.600
939Xã Quang Bình, Tuyên QuangVùng IV3.450.00016.600
940Xã Quảng Nguyên, Tuyên QuangVùng IV3.450.00016.600

bài viết liên quan về lương tối thiểu vùng

Xem thêm