Tra cứu mức lương tối thiểu vùng mới nhất năm 2026 - trang 43

Theo Bộ Luật lao động 2019, mức lương tối thiểu vùng là mức lương thấp nhất doanh nghiệp chi trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện lao động bình thường. Tại mỗi địa phương, mức lương tối thiểu vùng sẽ được áp dụng khác nhau.

Áp dụng quy định:
Tìm kiếm

Căn cứ pháp lý:

Tìm thấy 3.321 mức lương tối thiểu vùng

STTĐịa phươngVùngLương tối thiểu tháng (đồng/tháng)Lương tối thiểu giờ (giờ/tháng)
841Xã Mai Phụ, Hà TĩnhVùng IV3.450.00016.600
842Xã Nghi Xuân, Hà TĩnhVùng IV3.450.00016.600
843Xã Phúc Trạch, Hà TĩnhVùng IV3.450.00016.600
844Xã Sơn Giang, Hà TĩnhVùng IV3.450.00016.600
845Xã Sơn Hồng, Hà TĩnhVùng IV3.450.00016.600
846Xã Sơn Kim 1, Hà TĩnhVùng IV3.450.00016.600
847Xã Sơn Kim 2, Hà TĩnhVùng IV3.450.00016.600
848Xã Sơn Tây, Hà TĩnhVùng IV3.450.00016.600
849Xã Sơn Tiến, Hà TĩnhVùng IV3.450.00016.600
850Xã Thạch Hà, Hà TĩnhVùng IV3.450.00016.600
851Xã Thạch Khê, Hà TĩnhVùng III3.860.00018.600
852Xã Thạch Lạc, Hà TĩnhVùng III3.860.00018.600
853Xã Thạch Xuân, Hà TĩnhVùng IV3.450.00016.600
854Xã Thiên Cầm, Hà TĩnhVùng IV3.450.00016.600
855Xã Thượng Đức, Hà TĩnhVùng IV3.450.00016.600
856Xã Tiên Điền, Hà TĩnhVùng IV3.450.00016.600
857Xã Toàn Lưu, Hà TĩnhVùng IV3.450.00016.600
858Xã Trường Lưu, Hà TĩnhVùng IV3.450.00016.600
859Xã Tứ Mỹ, Hà TĩnhVùng IV3.450.00016.600
860Xã Tùng Lộc, Hà TĩnhVùng IV3.450.00016.600

bài viết liên quan về lương tối thiểu vùng

Xem thêm