Tra cứu mức lương tối thiểu vùng mới nhất năm 2026 - trang 152

Theo Bộ Luật lao động 2019, mức lương tối thiểu vùng là mức lương thấp nhất doanh nghiệp chi trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện lao động bình thường. Tại mỗi địa phương, mức lương tối thiểu vùng sẽ được áp dụng khác nhau.

Áp dụng quy định:
Tìm kiếm

Căn cứ pháp lý:

Tìm thấy 3.321 mức lương tối thiểu vùng

STTĐịa phươngVùngLương tối thiểu tháng (đồng/tháng)Lương tối thiểu giờ (giờ/tháng)
3021Xã Song Phú, Vĩnh LongVùng IV3.450.00016.600
3022Xã Tam Bình, Vĩnh LongVùng IV3.450.00016.600
3023Xã Tam Ngãi, Vĩnh LongVùng IV3.450.00016.600
3024Xã Tân An, Vĩnh LongVùng IV3.450.00016.600
3025Xã Tân Hào, Vĩnh LongVùng IV3.450.00016.600
3026Xã Tân Hòa, Vĩnh LongVùng IV3.450.00016.600
3027Xã Tân Long Hội, Vĩnh LongVùng III3.860.00018.600
3028Xã Tân Lược, Vĩnh LongVùng IV3.450.00016.600
3029Xã Tân Phú, Vĩnh LongVùng II4.410.00021.200
3030Xã Tân Quới, Vĩnh LongVùng IV3.450.00016.600
3031Xã Tân Thành Bình, Vĩnh LongVùng IV3.450.00016.600
3032Xã Tân Thủy, Vĩnh LongVùng III3.860.00018.600
3033Xã Tân Xuân, Vĩnh LongVùng III3.860.00018.600
3034Xã Tập Ngãi, Vĩnh LongVùng IV3.450.00016.600
3035Xã Tập Sơn, Vĩnh LongVùng IV3.450.00016.600
3036Xã Thạnh Hải, Vĩnh LongVùng IV3.450.00016.600
3037Xã Thạnh Phong, Vĩnh LongVùng IV3.450.00016.600
3038Xã Thạnh Phú, Vĩnh LongVùng IV3.450.00016.600
3039Xã Thạnh Phước, Vĩnh LongVùng III3.860.00018.600
3040Xã Thành Thới, Vĩnh LongVùng III3.860.00018.600

bài viết liên quan về lương tối thiểu vùng

Xem thêm