Tra cứu mức lương tối thiểu vùng mới nhất năm 2026 - trang 150

Theo Bộ Luật lao động 2019, mức lương tối thiểu vùng là mức lương thấp nhất doanh nghiệp chi trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện lao động bình thường. Tại mỗi địa phương, mức lương tối thiểu vùng sẽ được áp dụng khác nhau.

Áp dụng quy định:
Tìm kiếm

Căn cứ pháp lý:

Tìm thấy 3.321 mức lương tối thiểu vùng

STTĐịa phươngVùngLương tối thiểu tháng (đồng/tháng)Lương tối thiểu giờ (giờ/tháng)
2981Xã Hòa Bình, Vĩnh LongVùng IV3.450.00016.600
2982Xã Hòa Hiệp, Vĩnh LongVùng IV3.450.00016.600
2983Xã Hòa Minh, Vĩnh LongVùng IV3.450.00016.600
2984Xã Hùng Hòa, Vĩnh LongVùng IV3.450.00016.600
2985Xã Hưng Khánh Trung, Vĩnh LongVùng IV3.450.00016.600
2986Xã Hưng Mỹ, Vĩnh LongVùng IV3.450.00016.600
2987Xã Hưng Nhượng, Vĩnh LongVùng III3.860.00018.600
2988Xã Hương Mỹ, Vĩnh LongVùng III3.860.00018.600
2989Xã Lộc Thuận, Vĩnh LongVùng III3.860.00018.600
2990Xã Long Hiệp, Vĩnh LongVùng IV3.450.00016.600
2991Xã Long Hồ, Vĩnh LongVùng III3.860.00018.600
2992Xã Long Hòa (huyện Châu Thành), Vĩnh LongVùng IV3.450.00016.600
2993Xã Long Hữu, Vĩnh LongVùng III3.860.00018.600
2994Xã Long Thành, Vĩnh LongVùng IV3.450.00016.600
2995Xã Long Vĩnh, Vĩnh LongVùng IV3.450.00016.600
2996Xã Lục Sĩ Thành, Vĩnh LongVùng IV3.450.00016.600
2997Xã Lương Hòa, Vĩnh LongVùng IV3.450.00016.600
2998Xã Lương Phú, Vĩnh LongVùng IV3.450.00016.600
2999Xã Lưu Nghiệp Anh, Vĩnh LongVùng IV3.450.00016.600
3000Xã Mỏ Cày, Vĩnh LongVùng III3.860.00018.600

bài viết liên quan về lương tối thiểu vùng

Xem thêm