Tra cứu mức lương tối thiểu vùng mới nhất năm 2026 - trang 140

Theo Bộ Luật lao động 2019, mức lương tối thiểu vùng là mức lương thấp nhất doanh nghiệp chi trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện lao động bình thường. Tại mỗi địa phương, mức lương tối thiểu vùng sẽ được áp dụng khác nhau.

Áp dụng quy định:
Tìm kiếm

Căn cứ pháp lý:

Tìm thấy 3.321 mức lương tối thiểu vùng

STTĐịa phươngVùngLương tối thiểu tháng (đồng/tháng)Lương tối thiểu giờ (giờ/tháng)
2781Xã Mỹ Lộc, Tây NinhVùng I4.960.00023.800
2782Xã Mỹ Quý, Tây NinhVùng III3.860.00018.600
2783Xã Mỹ Thạnh, Tây NinhVùng II4.410.00021.200
2784Xã Mỹ Yên, Tây NinhVùng I4.960.00023.800
2785Xã Nhơn Hòa Lập, Tây NinhVùng IV3.450.00016.600
2786Xã Nhơn Ninh, Tây NinhVùng IV3.450.00016.600
2787Xã Nhựt Tảo, Tây NinhVùng II4.410.00021.200
2788Xã Ninh Điền, Tây NinhVùng III3.860.00018.600
2789Xã Phước Chỉ, Tây NinhVùng II4.410.00021.200
2790Xã Phước Lý, Tây NinhVùng I4.960.00023.800
2791Xã Phước Thạnh, Tây NinhVùng II4.410.00021.200
2792Xã Phước Vinh, Tây NinhVùng III3.860.00018.600
2793Xã Phước Vĩnh Tây, Tây NinhVùng I4.960.00023.800
2794Xã Rạch Kiến, Tây NinhVùng II4.410.00021.200
2795Xã Tầm Vu, Tây NinhVùng III3.860.00018.600
2796Xã Tân Biên, Tây NinhVùng III3.860.00018.600
2797Xã Tân Châu, Tây NinhVùng III3.860.00018.600
2798Xã Tân Đông, Tây NinhVùng III3.860.00018.600
2799Xã Tân Hòa, Tây NinhVùng III3.860.00018.600
2800Xã Tân Hội, Tây NinhVùng III3.860.00018.600

bài viết liên quan về lương tối thiểu vùng

Xem thêm