Tra cứu mức lương tối thiểu vùng mới nhất năm 2026 - trang 137

Theo Bộ Luật lao động 2019, mức lương tối thiểu vùng là mức lương thấp nhất doanh nghiệp chi trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện lao động bình thường. Tại mỗi địa phương, mức lương tối thiểu vùng sẽ được áp dụng khác nhau.

Áp dụng quy định:
Tìm kiếm

Căn cứ pháp lý:

Tìm thấy 3.321 mức lương tối thiểu vùng

STTĐịa phươngVùngLương tối thiểu tháng (đồng/tháng)Lương tối thiểu giờ (giờ/tháng)
2721Xã Trị An, Đồng NaiVùng I4.960.00023.800
2722Xã Xuân Bắc, Đồng NaiVùng I4.960.00023.800
2723Xã Xuân Định, Đồng NaiVùng I4.960.00023.800
2724Xã Xuân Đông, Đồng NaiVùng I4.960.00023.800
2725Xã Xuân Đường, Đồng NaiVùng I4.960.00023.800
2726Xã Xuân Hòa, Đồng NaiVùng I4.960.00023.800
2727Xã Xuân Lộc, Đồng NaiVùng I4.960.00023.800
2728Xã Xuân Phú, Đồng NaiVùng I4.960.00023.800
2729Xã Xuân Quế, Đồng NaiVùng II4.410.00021.200
2730Xã Xuân Thành, Đồng NaiVùng I4.960.00023.800
2731Phường An Tịnh, Tây NinhVùng II4.410.00021.200
2732Phường Bình Minh, Tây NinhVùng II4.410.00021.200
2733Phường Gia Lộc, Tây NinhVùng II4.410.00021.200
2734Phường Gò Dầu, Tây NinhVùng II4.410.00021.200
2735Phường Hòa Thành, Tây NinhVùng II4.410.00021.200
2736Phường Khánh Hậu, Tây NinhVùng I4.960.00023.800
2737Phường Kiến Tường, Tây NinhVùng II4.410.00021.200
2738Phường Long An, Tây NinhVùng I4.960.00023.800
2739Phường Long Hoa, Tây NinhVùng II4.410.00021.200
2740Phường Ninh Thạnh, Tây NinhVùng II4.410.00021.200

bài viết liên quan về lương tối thiểu vùng

Xem thêm