Tra cứu mức lương tối thiểu vùng mới nhất năm 2026 - trang 132

Theo Bộ Luật lao động 2019, mức lương tối thiểu vùng là mức lương thấp nhất doanh nghiệp chi trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện lao động bình thường. Tại mỗi địa phương, mức lương tối thiểu vùng sẽ được áp dụng khác nhau.

Áp dụng quy định:
Tìm kiếm

Căn cứ pháp lý:

Tìm thấy 3.321 mức lương tối thiểu vùng

STTĐịa phươngVùngLương tối thiểu tháng (đồng/tháng)Lương tối thiểu giờ (giờ/tháng)
2621Xã Phước Hải, TP. HCMVùng III3.860.00018.600
2622Xã Phước Hòa, TP. HCMVùng I4.960.00023.800
2623Xã Phước Thành, TP. HCMVùng I4.960.00023.800
2624Xã Tân An Hội, TP. HCMVùng I4.960.00023.800
2625Xã Tân Nhựt, TP. HCMVùng I4.960.00023.800
2626Xã Tân Vĩnh Lộc, TP. HCMVùng I4.960.00023.800
2627Xã Thái Mỹ, TP. HCMVùng I4.960.00023.800
2628Xã Thanh An, TP. HCMVùng I4.960.00023.800
2629Xã Thạnh An, TP. HCMVùng II4.410.00021.200
2630Xã Thường Tân, TP. HCMVùng I4.960.00023.800
2631Xã Trừ Văn Thố, TP. HCMVùng I4.960.00023.800
2632Xã Vĩnh Lộc, TP. HCMVùng I4.960.00023.800
2633Xã Xuân Sơn, TP. HCMVùng III3.860.00018.600
2634Xã Xuân Thới Sơn, TP. HCMVùng I4.960.00023.800
2635Xã Xuyên Mộc, TP. HCMVùng III3.860.00018.600
2636Phường An Lộc, Đồng NaiVùng III3.860.00018.600
2637Phường Bảo Vinh, Đồng NaiVùng I4.960.00023.800
2638Phường Biên Hòa, Đồng NaiVùng I4.960.00023.800
2639Phường Bình Lộc, Đồng NaiVùng I4.960.00023.800
2640Phường Bình Long, Đồng NaiVùng III3.860.00018.600

bài viết liên quan về lương tối thiểu vùng

Xem thêm