Tra cứu mức lương tối thiểu vùng mới nhất năm 2026 - trang 130

Theo Bộ Luật lao động 2019, mức lương tối thiểu vùng là mức lương thấp nhất doanh nghiệp chi trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện lao động bình thường. Tại mỗi địa phương, mức lương tối thiểu vùng sẽ được áp dụng khác nhau.

Áp dụng quy định:
Tìm kiếm

Căn cứ pháp lý:

Tìm thấy 3.321 mức lương tối thiểu vùng

STTĐịa phươngVùngLương tối thiểu tháng (đồng/tháng)Lương tối thiểu giờ (giờ/tháng)
2581Phường Xuân Hòa, TP. HCMVùng I4.960.00023.800
2582Xã An Long, TP. HCMVùng I4.960.00023.800
2583Xã An Nhơn Tây, TP. HCMVùng I4.960.00023.800
2584Xã An Thới Đông, TP. HCMVùng II4.410.00021.200
2585Xã Bà Điểm, TP. HCMVùng I4.960.00023.800
2586Xã Bắc Tân Uyên, TP. HCMVùng I4.960.00023.800
2587Xã Bàu Bàng, TP. HCMVùng I4.960.00023.800
2588Xã Bàu Lâm, TP. HCMVùng III3.860.00018.600
2589Xã Bình Chánh, TP. HCMVùng I4.960.00023.800
2590Xã Bình Châu, TP. HCMVùng III3.860.00018.600
2591Xã Bình Giã, TP. HCMVùng III3.860.00018.600
2592Xã Bình Hưng, TP. HCMVùng I4.960.00023.800
2593Xã Bình Khánh, TP. HCMVùng II4.410.00021.200
2594Xã Bình Lợi, TP. HCMVùng I4.960.00023.800
2595Xã Bình Mỹ, TP. HCMVùng I4.960.00023.800
2596Xã Cần Giờ, TP. HCMVùng II4.410.00021.200
2597Xã Châu Đức, TP. HCMVùng III3.860.00018.600
2598Xã Châu Pha, TP. HCMVùng I4.960.00023.800
2599Xã Củ Chi, TP. HCMVùng I4.960.00023.800
2600Xã Đất Đỏ, TP. HCMVùng III3.860.00018.600

bài viết liên quan về lương tối thiểu vùng

Xem thêm