Tra cứu mức lương tối thiểu vùng mới nhất năm 2026 - trang 124

Theo Bộ Luật lao động 2019, mức lương tối thiểu vùng là mức lương thấp nhất doanh nghiệp chi trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện lao động bình thường. Tại mỗi địa phương, mức lương tối thiểu vùng sẽ được áp dụng khác nhau.

Áp dụng quy định:
Tìm kiếm

Căn cứ pháp lý:

Tìm thấy 3.321 mức lương tối thiểu vùng

STTĐịa phươngVùngLương tối thiểu tháng (đồng/tháng)Lương tối thiểu giờ (giờ/tháng)
2461Xã Vụ Bổn, Đắk LắkVùng IV3.450.00016.600
2462Xã Xuân Cảnh, Đắk LắkVùng III3.860.00018.600
2463Xã Xuân Lãnh, Đắk LắkVùng IV3.450.00016.600
2464Xã Xuân Lộc, Đắk LắkVùng III3.860.00018.600
2465Xã Xuân Phước, Đắk LắkVùng IV3.450.00016.600
2466Xã Xuân Thọ, Đắk LắkVùng III3.860.00018.600
2467Xã Yang Mao, Đắk LắkVùng IV3.450.00016.600
2468Đặc khu Côn Đảo, TP. HCMVùng III3.860.00018.600
2469Phường An Đông, TP. HCMVùng I4.960.00023.800
2470Phường An Hội Đông, TP. HCMVùng I4.960.00023.800
2471Phường An Hội Tây, TP. HCMVùng I4.960.00023.800
2472Phường An Khánh, TP. HCMVùng I4.960.00023.800
2473Phường An Lạc, TP. HCMVùng I4.960.00023.800
2474Phường An Nhơn, TP. HCMVùng I4.960.00023.800
2475Phường An Phú, TP. HCMVùng I4.960.00023.800
2476Phường An Phú Đông, TP. HCMVùng I4.960.00023.800
2477Phường Bà Rịa, TP. HCMVùng II4.410.00021.200
2478Phường Bàn Cờ, TP. HCMVùng I4.960.00023.800
2479Phường Bảy Hiền, TP. HCMVùng I4.960.00023.800
2480Phường Bến Cát, TP. HCMVùng I4.960.00023.800

bài viết liên quan về lương tối thiểu vùng

Xem thêm