Tra cứu mức lương tối thiểu vùng mới nhất năm 2026 - trang 115

Theo Bộ Luật lao động 2019, mức lương tối thiểu vùng là mức lương thấp nhất doanh nghiệp chi trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện lao động bình thường. Tại mỗi địa phương, mức lương tối thiểu vùng sẽ được áp dụng khác nhau.

Áp dụng quy định:
Tìm kiếm

Căn cứ pháp lý:

Tìm thấy 3.321 mức lương tối thiểu vùng

STTĐịa phươngVùngLương tối thiểu tháng (đồng/tháng)Lương tối thiểu giờ (giờ/tháng)
2281Xã Đạ Tẻh 3, Lâm ĐồngVùng IV3.450.00016.600
2282Xã Đắk Mil, Lâm ĐồngVùng IV3.450.00016.600
2283Xã Đắk Sắk, Lâm ĐồngVùng IV3.450.00016.600
2284Xã Đắk Song, Lâm ĐồngVùng IV3.450.00016.600
2285Xã Đắk Wil, Lâm ĐồngVùng IV3.450.00016.600
2286Xã Đam Rông 1, Lâm ĐồngVùng IV3.450.00016.600
2287Xã Đam Rông 2, Lâm ĐồngVùng IV3.450.00016.600
2288Xã Đam Rông 3, Lâm ĐồngVùng IV3.450.00016.600
2289Xã Đam Rông 4, Lâm ĐồngVùng IV3.450.00016.600
2290Xã Di Linh, Lâm ĐồngVùng III3.860.00018.600
2291Xã Đinh Trang Thượng, Lâm ĐồngVùng III3.860.00018.600
2292Xã Đinh Văn Lâm Hà, Lâm ĐồngVùng III3.860.00018.600
2293Xã Đơn Dương, Lâm ĐồngVùng IV3.450.00016.600
2294Xã Đông Giang, Lâm ĐồngVùng III3.860.00018.600
2295Xã Đồng Kho, Lâm ĐồngVùng IV3.450.00016.600
2296Xã Đức An, Lâm ĐồngVùng IV3.450.00016.600
2297Xã Đức Lập, Lâm ĐồngVùng IV3.450.00016.600
2298Xã Đức Linh, Lâm ĐồngVùng IV3.450.00016.600
2299Xã Đức Trọng, Lâm ĐồngVùng III3.860.00018.600
2300Xã Gia Hiệp, Lâm ĐồngVùng III3.860.00018.600

bài viết liên quan về lương tối thiểu vùng

Xem thêm