Tra cứu mức lương tối thiểu vùng mới nhất năm 2026 - trang 107

Theo Bộ Luật lao động 2019, mức lương tối thiểu vùng là mức lương thấp nhất doanh nghiệp chi trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện lao động bình thường. Tại mỗi địa phương, mức lương tối thiểu vùng sẽ được áp dụng khác nhau.

Áp dụng quy định:
Tìm kiếm

Căn cứ pháp lý:

Tìm thấy 3.321 mức lương tối thiểu vùng

STTĐịa phươngVùngLương tối thiểu tháng (đồng/tháng)Lương tối thiểu giờ (giờ/tháng)
2121Xã Ia Krêl, Gia LaiVùng IV3.450.00016.600
2122Xã Ia Lâu, Gia LaiVùng IV3.450.00016.600
2123Xã Ia Le, Gia LaiVùng IV3.450.00016.600
2124Xã Ia Ly, Gia LaiVùng IV3.450.00016.600
2125Xã Ia Mơ, Gia LaiVùng IV3.450.00016.600
2126Xã Ia Nan, Gia LaiVùng IV3.450.00016.600
2127Xã Ia O (huyện Ia Grai), Gia LaiVùng IV3.450.00016.600
2128Xã Ia Pa, Gia LaiVùng IV3.450.00016.600
2129Xã Ia Phí, Gia LaiVùng IV3.450.00016.600
2130Xã Ia Pia, Gia LaiVùng IV3.450.00016.600
2131Xã Ia Pnôn, Gia LaiVùng IV3.450.00016.600
2132Xã Ia Púch, Gia LaiVùng IV3.450.00016.600
2133Xã Ia Rbol, Gia LaiVùng IV3.450.00016.600
2134Xã Ia Rsai, Gia LaiVùng IV3.450.00016.600
2135Xã Ia Sao, Gia LaiVùng IV3.450.00016.600
2136Xã Ia Tôr, Gia LaiVùng IV3.450.00016.600
2137Xã Ia Tul, Gia LaiVùng IV3.450.00016.600
2138Xã Kbang, Gia LaiVùng IV3.450.00016.600
2139Xã KDang, Gia LaiVùng IV3.450.00016.600
2140Xã Kim Sơn, Gia LaiVùng IV3.450.00016.600

bài viết liên quan về lương tối thiểu vùng

Xem thêm