Tra cứu mức lương tối thiểu vùng mới nhất năm 2026 - trang 101

Theo Bộ Luật lao động 2019, mức lương tối thiểu vùng là mức lương thấp nhất doanh nghiệp chi trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện lao động bình thường. Tại mỗi địa phương, mức lương tối thiểu vùng sẽ được áp dụng khác nhau.

Áp dụng quy định:
Tìm kiếm

Căn cứ pháp lý:

Tìm thấy 3.321 mức lương tối thiểu vùng

STTĐịa phươngVùngLương tối thiểu tháng (đồng/tháng)Lương tối thiểu giờ (giờ/tháng)
2001Xã Minh Long, Quảng NgãiVùng IV3.450.00016.600
2002Xã Mỏ Cày, Quảng NgãiVùng IV3.450.00016.600
2003Xã Mộ Đức, Quảng NgãiVùng IV3.450.00016.600
2004Xã Mô Rai, Quảng NgãiVùng IV3.450.00016.600
2005Xã Nghĩa Giang, Quảng NgãiVùng IV3.450.00016.600
2006Xã Nghĩa Hành, Quảng NgãiVùng IV3.450.00016.600
2007Xã Ngọc Linh, Quảng NgãiVùng IV3.450.00016.600
2008Xã Ngọk Bay, Quảng NgãiVùng III3.860.00018.600
2009Xã Ngọk Réo, Quảng NgãiVùng III3.860.00018.600
2010Xã Ngọk Tụ, Quảng NgãiVùng IV3.450.00016.600
2011Xã Nguyễn Nghiêm, Quảng NgãiVùng IV3.450.00016.600
2012Xã Phước Giang, Quảng NgãiVùng IV3.450.00016.600
2013Xã Rờ Kơi, Quảng NgãiVùng IV3.450.00016.600
2014Xã Sa Bình, Quảng NgãiVùng IV3.450.00016.600
2015Xã Sa Loong, Quảng NgãiVùng IV3.450.00016.600
2016Xã Sa Thầy, Quảng NgãiVùng IV3.450.00016.600
2017Xã Sơn Hà, Quảng NgãiVùng IV3.450.00016.600
2018Xã Sơn Hạ, Quảng NgãiVùng IV3.450.00016.600
2019Xã Sơn Kỳ, Quảng NgãiVùng IV3.450.00016.600
2020Xã Sơn Linh, Quảng NgãiVùng IV3.450.00016.600

bài viết liên quan về lương tối thiểu vùng

Xem thêm