Thông báo 865/TB-UBND Hà Nội 2021 đánh giá cấp độ dịch trong phòng, chống dịch COVID-19 cập nhật 09h00 ngày 31/12/2021

Thuộc tính Nội dung VB gốc Tiếng Anh Liên quan Hiệu lực Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 865/TB-UBND

Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2021

Thực hiện Nghị quyết số 128/NQ-CP ngày 11/10/2021 của Chính phủ ban hành Quy định tạm thời thời “Thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch COVID-19”; Quyết định số 4800/QĐ-BYT ngày 12/10/2021 của Bộ Y tế về việc ban hành Hướng dẫn tạm thời về chuyên môn y tế thực hiện Nghị quyết số 128/NQ-CP ngày 11/10/2021 của Chính phủ ban hành Quy định tạm thời “Thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch COVID-19”.

Xét đề nghị của Sở Y tế tại Tờ trình số 24022/TTr-SYT ngày 31/12/2021 về việc xem xét công bố mức độ dịch trên địa bàn thành phố Hà Nội, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội thông báo cấp độ dịch trên địa bàn Thành phố với các tiêu chí 1 (về tỷ lệ mắc mới tại cộng đồng/dân số/thời gian) và tiêu chí 2 (về Độ bao phủ vắc xin) như sau:

Bảng phân độ cấp độ dịch thành phố Hà Nội

Quy mô

Cấp độ dịch

Cấp độ 1

Cấp độ 2

Cấp độ 3

Cấp độ 4

Cấp Thành phố

 

x

 

 

Cấp quận, huyện, thị xã

2

18

10

0

Cấp xã, phường

190

278

111

0

 

(Đính kèm phụ lục đánh giá chi tiết)

Nơi nhận:
- Đồng chí Bí thư Thành ủy;
- Bộ Y tế;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố;
- Ban Tuyên giáo Thành ủy;
- Các Sở, ngành Thành phố;
- UBND các quận, huyện, thị xã;
- Đài PT&THHN, Báo: HNM, KT&ĐT, ANTĐ, TTXVN-Phân xã Hà Nội;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- VPUB: CVP, các PCVP, Phòng KGVX, KT, ĐT, NC, TKBT;
- Lưu: VT, KGVXAN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Ch
Xuân Dũng

 

PHỤ LỤC

ĐÁNH GIÁ CẤP ĐỘ DỊCH COVID-19 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Thông báo số 865/TB-UBND ngày 31/12/2021 trên địa bàn Thành phố)

 

* Tiêu chí 2: Độ bao phủ vắc xin phòng COVID-19 tại Hà Nội:

- Tỷ lệ người từ 18 tuổi trở lên được tiêm ít nhất 01 liều vắc xin phòng COVID-19: 98,5% (Đã đạt tỷ lệ tối thiểu là 70%).

- Tỷ lệ người từ 50 tuổi trở lên được tiêm đủ liều vắc xin phòng COVID-19: 95,8% (Đã đạt tỷ lệ tối thiểu là 80%).

- Trong thời giàn 02 tuần trên địa bàn đã ghi nhận 23.606 trường hợp mắc bệnh tại cộng đồng.

1. Cấp độ dịch theo thành phố, quận, huyện, thị xã

Số quận/huyện/thị xã cấp độ 4: 00.

Số quận/huyện/thị xã cấp độ 3: 10.

Số quận/huyện/thị xã cấp độ 2: 18.

Số quận/huyện/thị xã cấp độ 1: 02.

Bảng 1: Phân độ cấp độ dịch trên quy mô quận, huyện, thị xã

STT

Quận, huyện, thành phố

Dân số

Số ca mắc 14 ngày qua

Số ca mắc cộng động/100.000 dân/tuần

Tỷ lệ người từ 50 tuổi trở lên được tiêm đủ liều vắc xin (%)

Cấp độ dịch

1

Ba Đình

226.300

1.749

386

93,8

3

2

Ba Vì

306.500

234

38

96,0

2

3

Bắc Từ Liêm

358.700

983

137

96,8

2

4

Cầu Giấy

294.700

847

144

98,0

2

5

Chương Mỹ

347.200

348

50

91,9

2

6

Đan Phượng

183.300

366

100

97,3

2

7

Đông Anh

411.700

853

104

90,9

2

8

Đống Đa

378.100

961

127

96,7

2

9

Gia Lâm

293.100

1.030

176

94,7

3

10

Hà Đông

425.900

1.153

135

97,3

2

11

Hai Bà Trưng

298.700

1.672

280

93,7

3

12

Hoài Đức

275.200

387

70

96,4

2

13

Hoàn Kiếm

140.600

868

309

96,1

3

14

Hoàng Mai

534.600

2.946

276

97,3

3

15

Long Biên

338.600

1.858

274

93,3

3

16

Mê Linh

253.800

247

49

97,8

2

17

Mỹ Đức

207.100

177

43

95,5

2

18

Nam Từ Liêm

283.700

1.487

262

98,7

3

19

Phú Xuyên

229.900

37

8

96,2

1

20

Phúc Thọ

192.900

71

18

94,8

1

21

Quốc Oai

202.200

261

65

97,3

2

22

Sóc Sơn

356.700

443

62

98,2

2

23

Sơn Tây

154.700

99

32

94,8

2

24

Tây Hồ

166.700

809

243

98,9

3

25

Thạch Thất

224.600

99

22

94,9

2

26

Thanh Oai

223.300

344

77

95,6

2

27

Thanh Trì

289.500

1.297

224

94,6

3

28

Thanh Xuân

291.900

1.004

172

98,1

3

29

Thường Tín

262.400

635

121

95,2

2

30

Ứng Hòa

214.700

341

79

97,2

2

Toàn thành phố

8.367.300

23.606

141

95,8

2

 

2. Cấp độ dịch theo xã, phường, thị trấn

Trong vòng 14 ngày gần đây có 111 xã, phường, thị trấn ghi nhận nhiều ca bệnh trong cộng đồng, phân bổ theo các quận, huyện, thị xã như sau: Ba Đình 13 đơn vị, Bắc Từ Liêm 1 đơn vị, Cầu Giấy 1 đơn vị, Chương Mỹ 1 đơn vị, Đan Phượng 1 đơn vị, Đông Anh 1 đơn vị, Đống Đa 7 đơn vị, Gia Lâm 7 đơn vị, Hà Đông 5 đơn vị, Hai Bà Trưng 11 đơn vị, Hoài Đức 1 đơn vị, Hoàn Kiếm 9 đơn vị, Hoàng Mai 13 đơn vị, Long Biên 7 đơn vị, Nam Từ Liêm 6 đơn vị, Quốc Oai 1 đơn vị, Tây Hồ 6 đơn vị, Thanh Oai 1 đơn vị, Thanh Trì 8 đơn vị, Thanh Xuân 6 đơn vị, Thường Tín 3 đơn vị, Ứng Hòa 2 đơn vị. Đánh giá cấp độ dịch cụ thể như sau:

Bảng 2: Phân cấp độ dịch các xã, phường, thị trấn có diễn biến phức tạp

STT

Quận, huyện

Xã, phường

Dân số

Số ca mắc trong cộng đồng 14 ngày qua

Số ca mắc cộng đồng/100.000 dân/tuần

Cấp độ dịch

1

Ba Đình

Đội Cấn

14.312

185

646

3

2

Ba Đình

Trúc Bạch

7.675

75

489

3

3

Ba Đình

Quán Thánh

7.971

61

383

3

4

Ba Đình

Cống Vị

16.330

120

367

3

5

Ba Đình

Phúc Xá

21.606

146

338

3

6

Ba Đình

Kim Mã

14.945

97

325

3

7

Ba Đình

Liễu Giai

21.029

110

262

3

8

Ba Đình

Điện Biên

9.071

43

237

3

9

Ba Đình

Thành Công

24.081

113

235

3

10

Ba Đình

Giảng Võ

18.718

81

216

3

11

Ba Đình

Ngọc Khánh

20.574

87

211

3

12

Ba Đình

Nguyễn Trung Trực

7.466

29

194

3

13

Ba Đình

Ngọc Hà

19.461

66

170

3

14

Bắc Từ Liêm

Phú Diễn

41.259

145

176

3

15

Cầu Giấy

Nghĩa Đô

32.846

107

163

3

16

Chương Mỹ

Hữu Văn

7.178

41

286

3

17

Đan Phượng

Đan Phượng

9.323

42

225

3

18

Đông Anh

Tiên Dương

19.194

58

151

3

19

Đống Đa

Trung Phụng

16.659

96

288

3

20

Đống Đa

Kim Liên

14.255

80

281

3

21

Đống Đa

Văn Miếu

9.546

47

246

3

22

Đống Đa

Thổ Quan

17.458

79

226

3

23

Đống Đa

Khâm Thiên

9.552

42

220

3

24

Đống Đa

Quốc Tử Giám

8.029

31

193

.3

25

Đống Đa

Ô Chợ Dừa

34.354

112

163

3

26

Gia Lâm

Yên Thường

18.486

117

316

3

27

Gia Lâm

TT Yên Viên

13.158

78

296

3

28

Gia Lâm

Đa Tốn

15.985

71

222

3

29

Gia Lâm

Văn Đức

7.891

32

203

3

30

Gia Lâm

Trâu Quỳ

27.610

97

176

3

31

Gia Lâm

Cổ Bi

15.396

50

162

3

32

Gia Lâm

Đặng Xá

20.024

61

152

3

33

Hà Đông

Dương Nội

25.794

150

291

3

34

Hà Đông

Yên Nghĩa

23.320

115

247

3

35

Hà Đông

Biên Giang

8.350

31

186

3

36

Hà Đông

Mộ Lao

23.421

76

162

3

37

Hà Đông

Phú Lãm

13.109

42

160

3

38

Hai Bà Trưng

Thanh Lương

22.892

183

400

3

39

Hai Bà Trưng

Đống Mác

8.356

52

311

3

40

Hai Bà Trưng

Thanh Nhàn

20.836

116

278

3

41

Hai Bà Trưng

Phạm Đình Hổ

11.342

63

278

3

42

Hai Bà Trưng

Trương Định

22.087

111

251

3

43

Hai Bà Trưng

Nguyễn Du

10.219

51

250

3

44

Hai Bà Trưng

Phố Huế

8.896

43

242

3

45

Hai Bà Trưng

Cầu Dền

11.946

45

188

3

46

Hai Bà Trưng

Vĩnh Tuy

39.122

145

185

3

47

Hai Bà Trưng

Đồng Tâm

19.681

68

173

3

48

Hai Bà Trưng

Quỳnh Lôi

14.959

51

170

3

49

Hoài Đức

Tiền Yên

7.254

22

152

3

50

Hoàn Kiếm

Phúc Tân

18.541

174

469

3

51

Hoàn Kiếm

Chương Dương

23.034

142

308

3

52

Hoàn Kiếm

Cửa Nam

6.354

35

275

3

53

Hoàn Kiếm

Hàng Đào

5.339

27

253

3

54

Hoàn Kiếm

Đồng Xuân

9.444

44

233

3

55

Hoàn Kiếm

Hàng Bài

5.775

24

208

3

56

Hoàn Kiếm

Hàng Mã

6.894

26

189

3

57

Hoàn Kiếm

Cửa Đông

6.652

25

188

3

58

Hoàn Kiếm

Hàng Bông

6.833

22

161

3

59

Hoàng Mai

Lĩnh Nam

30.095

213

354

3

60

Hoàng Mai

Trần Phú

14.072

94

334

3

61

Hoàng Mai

Tương Mai

30.005

198

330

3

62

Hoàng Mai

Tân Mai

26.664

160

300

3

63

Hoàng Mai

Mai Động

. 48.476

261

269

3

64

Hoàng Mai

Yên Sở

24.226

129

266

3

65

Hoàng Mai

Thanh Trì

25.600

128

250

3

66

Hoàng Mai

Giáp Bát

18.474

83

225

3

67

Hoàng Mai

Đại Kim

52.926

226

214

3

68

Hoàng Mai

Vĩnh Hưng

39.873

156

196

3

69

Hoàng Mai

Thịnh Liệt

38.738

147

190

3

70

Hoàng Mai

Định Công

47.847

180

188

3

71

Hoàng Mai

Hoàng Văn Thụ

43.189

140

162

3

72

Long Biên

Phúc Đồng

14.912

110

369

3

73

Long Biên

Ngọc Lâm

25.298

161

318

3

74

Long Biên

Gia Thụy

15.679

95

303

3

75

Long Biên

Long Biên

22.560

108

239

3

76

Long Biên

Đức Giang

28.155

94

167

3

77

Long Biên

Ngọc Thụy

39.460

128

162

3

78

Long Biên

Thượng Thanh

29.980

93

155

3

79

Nam Từ Liêm

Phú Đô

15.566

123

395

3

80

Nam Từ Liêm

Mỹ Đình 1

28.045

144

257

3

81

Nam Từ Liêm

Mễ Trì

31.059

159

256

3

82

Nam Từ Liêm

Tây Mỗ

26.404

130

246

3

83

Nam Từ Liêm

Mỹ Đình 2

32.518

147

226

3

84

Nam Từ Liêm

Đại Mỗ

30.917

94

152

3

85

Quốc Oai

Thạch Thán

6.895

27

196

3

86

Tây Hồ

Quảng An

10.015

69

344

3

87

Tây Hồ

Bưởi

24.377

112

230

3

88

Tây Hồ

Thụy Khuê

14.063

63

224

3

89

Tây Hồ

Xuân La

26.160

117

224

3

90

Tây Hồ

Tứ Liên

18.069

66

183

3

91

Tây Hồ

Yên Phụ

23.504

80

170

3

92

Thanh Oai

Cự Khê

7.069

36

255

3

93

Thanh Trì

Yên Mỹ

5.997

64

534

3

94

Thanh Trì

Tân Triều

36.839

243

330

3

95

Thanh Trì

Tứ Hiệp

20.678

91

220

3

96

Thanh Trì

Vĩnh Quỳnh

27.393

98

179

3

97

Thanh Trì

Tam Hiệp

16.228

53

163

3

98

Thanh Trì

Thanh Liệt

20.784

66

159

3

99

Thanh Trì

Đại Áng

11.695

37

158

3

100

Thanh Trì

Hữu Hoà

13.442

42

156

3

101

Thanh Xuân

Khương Đình

33.995

165

243

3

102

Thanh Xuân

Hạ Đình

18.480

83

225

3

103

Thanh Xuân

Kim Giang

13.322

42

158

3

104

Thanh Xuân

Thanh Xuân Bắc

21.050

65

154

3

105

Thanh Xuân

Phương Liệt

25.471

77

151

3

106

Thanh Xuân

Thanh Xuân Trung

33.290

100

150

3

107

Thường Tín

Văn Phú

8.208

69

420

3

108

Thường Tín

Tân Minh

9.461

41

217

3

109

Thường Tín

Lê Lợi

8.970

28

156

3

110

Ứng Hòa

Sơn Công

6.217

61

491

3

111

Ứng Hòa

Viên An

7.349

22

150

3

 

Bảng đánh giá cấp độ dịch của toàn bộ 579 xã, phường, thị trấn của thành phố Hà Nội cụ thể như sau:

Số xã/phường/thị trấn cấp độ 4: 00.

Số xã/phường/thị trấn cấp độ 3: 111.

Số xã/phường/thị trấn cấp độ 2: 278.

Số xã/phường/thị trấn cấp độ 1: 190.

Bảng 3: Phân cấp độ dịch trên quy mô xã, phường, thị trấn

STT

Quận, huyện

Xã, phường

Cấp độ

1

Ba Đình

Cống Vị

3

2

Ba Đình

Điện Biên

3

3

Ba Đình

Đội Cấn

3

4

Ba Đình

Giảng Võ

3

5

Ba Đình

Kim Mã

3

6

Ba Đình

Liễu Giai

3

7

Ba Đình

Ngọc Hà

3

8

Ba Đình

Ngọc Khánh

3

9

Ba Đình

Nguyễn Trung Trực

3

10

Ba Đình

Phúc Xá

3

11

Ba Đình

Quán Thánh

3

12

Ba Đình

Thành Công

3

13

Ba Đình

Trúc Bạch

3

14

Ba Đình

Vĩnh Phúc

2

15

Ba Vì

Ba Trại

1

16

Ba Vì

Ba Vì

1

17

Ba Vì

Cẩm Lĩnh

1

18

Ba Vì

Cam Thượng

1

19

Ba Vì

Châu Sơn

1

20

Ba Vì

Chu Minh

1

21

Ba Vì

Cổ Đô

1

22

Ba Vì

Đông Quang

2

23

Ba Vì

Đồng Thái

1

24

Ba Vì

Khánh Thượng

2

25

Ba Vì

Minh Châu

1

26

Ba Vì

Minh Quang

1

27

Ba Vì

Phong Vân

1

28

Ba Vì

Phú Châu

1

29

Ba Vì

Phú Cường

1

30

Ba Vì

Phú Đông

1

31

Ba Vì

Phú Phương

2

32

Ba Vì

Phú Sơn

2

33

Ba Vì

Sơn Đà

1

34

Ba Vì

Tản Hồng

1

35

Ba Vì

Tản Lĩnh

1

36

Ba Vì

Tây Đằng

1

37

Ba Vì

Thái Hòa

1

38

Ba Vì

Thuần Mỹ

1

39

Ba Vì

Thụy An

1

40

Ba Vì

Tiên Phong

2

41

Ba Vì

Tòng Bạt

1

42

Ba Vì

Vân Hòa

1

43

Ba Vì

Vạn Thắng

2

44

Ba Vì

Vật Lại

2

45

Ba Vì

Yên Bài

1

46

Bắc Từ Liêm

Cổ Nhuế 1

2

47

Bắc Từ Liêm

Cổ Nhuế 2

2

48

Bắc Từ Liêm

Đông Ngạc

2

49

Bắc Từ Liêm

Đức Thắng

2

50

Bắc Từ Liêm

Liên Mạc

2

51

Bắc Từ Liêm

Minh Khai

2

52

Bắc Từ Liêm

Phú Diễn

3

53

Bắc Từ Liêm

Phúc Diễn

2

54

Bắc Từ Liêm

Tây Tựu

2

55

Bắc Từ Liêm

Thượng Cát

2

56

Bắc Từ Liêm

Thụy Phương

2

57

Bắc Từ Liêm

Xuân Đỉnh

2

58

Bắc Từ Liêm

Xuân Tảo

2

59

Cầu Giấy

Dịch Vọng

2

60

Cầu Giấy

Dịch Vọng Hậu

2

61

Cầu Giấy

Mai Dịch

2

62

Cầu Giấy

Nghĩa Đô

3

63

Cầu Giấy

Nghĩa Tân

2

64

Cầu Giấy

Quan Hoa

2

65

Cầu Giấy

Trung Hòa

2

66

Cầu Giấy

Yên Hòa

2

67

Chương Mỹ

Chúc Sơn

2

68

Chương Mỹ

Đại Yên

1

69

Chương Mỹ

Đồng Lạc

1

70

Chương Mỹ

Đồng Phú

1

71

Chương Mỹ

Đông Phương Yên

2

72

Chương Mỹ

Đông Sơn

2

73

Chương Mỹ

Hòa Chính

1

74

Chương Mỹ

Hoàng Diệu

1

75

Chương Mỹ

Hoàng Văn Thụ

2

76

Chương Mỹ

Hồng Phong

1

77

Chương Mỹ

Hợp Đồng

2

78

Chương Mỹ

Hữu Văn

3

79

Chương Mỹ

Lam Điền

2

80

Chương Mỹ

Mỹ Lương

2

81

Chương Mỹ

Nam Phương Tiến

2

82

Chương Mỹ

Ngọc Hòa

1

83

Chương Mỹ

Phú Nam An

1

84

Chương Mỹ

Phú Nghĩa

2

85

Chương Mỹ

Phụng Châu

2

86

Chương Mỹ

Quảng Bị

2

87

Chương Mỹ

Tân Tiến

1

88

Chương Mỹ

Thanh Bình

1

89

Chương Mỹ

Thượng Vực

2

90

Chương Mỹ

Thụy Hương

2

91

Chương Mỹ

Thủy Xuân Tiên

2

92

Chương Mỹ

Tiên Phương

1

93

Chương Mỹ

Tốt Động

2

94

Chương Mỹ

Trần Phú

1

95

Chương Mỹ

Trung Hòa

1

96

Chương Mỹ

Trường Yên

2

97

Chương Mỹ

Văn Võ

1

98

Chương Mỹ

Xuân Mai

2

99

Đan Phượng

Đan Phượng

3

100

Đan Phượng

Đồng Tháp

2

101

Đan Phượng

Hạ Mỗ

2

102

Đan Phượng

Hồng Hà

2

103

Đan Phượng

Liên Hà

2

104

Đan Phượng

Liên Hồng

2

105

Đan Phượng

Liên Trung

2

106

Đan Phượng

Phùng

1

107

Đan Phượng

Phương Đình

2

108

Đan Phượng

Song Phượng

2

109

Đan Phượng

Tân Hội

1

110

Đan Phượng

Tân Lập

2

111

Đan Phượng

Thọ An

2

112

Đan Phượng

Thọ Xuân

2

113

Đan Phượng

Thượng Mỗ

2

114

Đan Phượng

Trung Châu

2

115

Đông Anh

Bắc Hồng

2

116

Đông Anh

Cổ Loa

2

117

Đông Anh

Đại Mạch

2

118

Đông Anh

TT Đông Anh

1

119

Đông Anh

Đông Hội

2

120

Đông Anh

Dục Tú

2

121

Đông Anh

Hải Bối

2

122

Đông Anh

Kim Chung

2

123

Đông Anh

Kim Nỗ

2

124

Đông Anh

Liên Hà

2

125

Đông Anh

Mai Lâm

2

126

Đông Anh

Nam Hồng

2

127

Đông Anh

Nguyên Khê

2

128

Đông Anh

Tàm Xá

2

129

Đông Anh

Thụy Lâm

1

130

Đông Anh

Tiên Dương

3

131

Đông Anh

Uy Nỗ

2

132

Đông Anh

Vân Hà

2

133

Đông Anh

Vân Nội

2

134

Đông Anh

Việt Hùng

2

135

Đông Anh

Vĩnh Ngọc

2

136

Đông Anh

Võng La

2

137

Đông Anh

Xuân Canh

2

138

Đông Anh

Xuân Nộn

2

139

Đống Đa

Cát Linh

2

140

Đống Đa

Hàng Bột

2

141

Đống Đa

Khâm Thiên

3

142

Đống Đa

Khương Thượng

2

143

Đống Đa

Kim Liên

3

144

Đống Đa

Láng Hạ

2

145

Đống Đa

Láng Thượng

2

146

Đống Đa

Nam Đồng

2

147

Đống Đa

Ngã Tư Sở

2

148

Đống Đa

Ô Chợ Dừa

3

149

Đống Đa

Phương Liên

2

150

Đống Đa

Phương Mai

2

151

Đống Đa

Quang Trung

2

152

Đống Đa

Quốc Tử Giám

3

153

Đống Đa

Thịnh Quang

2

154

Đống Đa

Thổ Quan

3

155

Đống Đa

Trung Liệt

2

156

Đống Đa

Trung Phụng

3

157

Đống Đa

Trung Tự

2

158

Đống Đa

Văn Chương

2

159

Đống Đa

Văn Miếu

3

160

Gia Lâm

Bát Tràng

2

161

Gia Lâm

Cổ Bi

3

162

Gia Lâm

Đa Tốn

3

163

Gia Lâm

Đặng Xá

3

164

Gia Lâm

Đình Xuyên

2

165

Gia Lâm

Đông Dư

2

166

Gia Lâm

Dương Hà

2

167

Gia Lâm

Dương Quang

2

168

Gia Lâm

Dương Xá

2

169

Gia Lâm

Kiêu Kỵ

2

170

Gia Lâm

Kim Lan

2

171

Gia Lâm

Kim Sơn

2

172

Gia Lâm

Lệ Chi

1

173

Gia Lâm

Ninh Hiệp

2

174

Gia Lâm

Phù Đổng

2

175

Gia Lâm

Phú Thị

2

176

Gia Lâm

Trâu Quỳ

3

177

Gia Lâm

Trung Mầu

2

178

Gia Lâm

TT Yên Viên

3

179

Gia Lâm

Văn Đức

3

180

Gia Lâm

Xã Yên Viên

2

181

Gia Lâm

Yên Thường

3

182

Hà Đông

Biên Giang

3

183

Hà Đông

Đồng Mai

2

184

Hà Đông

Dương Nội

3

185

Hà Đông

Hà Cầu

2

186

Hà Đông

Kiến Hưng

2

187

Hà Đông

La Khê

2

188

Hà Đông

Mộ Lao

3

189

Hà Đông

Nguyễn Trãi

2

190

Hà Đông

Phú La

2

191

Hà Đông

Phú Lãm

3

192

Hà Đông

Phú Lương

2

193

Hà Đông

Phúc La

2

194

Hà Đông

Quang Trung

2

195

Hà Đông

Vạn Phúc

2

196

Hà Đông

Văn Quán

2

197

Hà Đông

Yên Nghĩa

3

198

Hà Đông

Yết Kiêu

2

199

Hai Bà Trưng

Bạch Đằng

2

200

Hai Bà Trưng

Bách Khoa

2

201

Hai Bà Trưng

Bạch Mai

2

202

Hai Bà Trưng

Cầu Dền

3

203

Hai Bà Trưng

Đống Mác

3

204

Hai Bà Trưng

Đồng Nhân

2

205

Hai Bà Trưng

Đồng Tâm

3

206

Hai Bà Trưng

Lê Đại Hành

2

207

Hai Bà Trưng

Minh Khai

2

208

Hai Bà Trưng

Nguyễn Du

3

209

Hai Bà Trưng

Phạm Đình Hổ

3

210

Hai Bà Trưng

Phố Huế

3

211

Hai Bà Trưng

Quỳnh Lôi

3

212

Hai Bà Trưng

Quỳnh Mai

2

213

Hai Bà Trưng

Thanh Lương

3

214

Hai Bà Trưng

Thanh Nhàn

3

215

Hai Bà Trưng

Trương Định

3

216

Hai Bà Trưng

Vĩnh Tuy

3

217

Hoài Đức

An Khánh

2

218

Hoài Đức

An Thượng

2

219

Hoài Đức

Cát Quế

2

220

Hoài Đức

Đắc Sở

1

221

Hoài Đức

Di Trạch

2

222

Hoài Đức

Đông La

1

223

Hoài Đức

Đức Giang

2

224

Hoài Đức

Đức Thượng

2

225

Hoài Đức

Dương Liễu

1

226

Hoài Đức

Kim Chung

2

227

Hoài Đức

La Phù

1

228

Hoài Đức

Lại Yên

1

229

Hoài Đức

Minh Khai

1

230

Hoài Đức

Sơn Đồng

1

231

Hoài Đức

Song Phương

2

232

Hoài Đức

Thị Trấn Trôi

2

233

Hoài Đức

Tiền Yên

3

234

Hoài Đức

Vân Canh

2

235

Hoài Đức

Vân Côn

2

236

Hoài Đức

Yên Sở

1

237

Hoàn Kiếm

Chương Dương

3

238

Hoàn Kiếm

Cửa Đông

3

239

Hoàn Kiếm

Cửa Nam

3

240

Hoàn Kiếm

Đồng Xuân

3

241

Hoàn Kiếm

Hàng Bạc

2

242

Hoàn Kiếm

Hàng Bài

3

243

Hoàn Kiếm

Hàng Bồ

2

244

Hoàn Kiếm

Hàng Bông

3

245

Hoàn Kiếm

Hàng Buồm

2

246

Hoàn Kiếm

Hàng Đào

3

247

Hoàn Kiếm

Hàng Gai

2

248

Hoàn Kiếm

Hàng Mã

3

249

Hoàn Kiếm

Hàng Trống

2

250

Hoàn Kiếm

Lý Thái Tổ

2

251

Hoàn Kiếm

Phan Chu Trinh

2

252

Hoàn Kiếm

Phúc Tân

3

253

Hoàn Kiếm

Trần Hưng Đạo

2

254

Hoàn Kiếm

Tràng Tiền

1

255

Hoàng Mai

Đại Kim

3

256

Hoàng Mai

Định Công

3

257

Hoàng Mai

Giáp Bát

3

258

Hoàng Mai

Hoàng Liệt

2

259

Hoàng Mai

Hoàng Văn Thụ

3

260

Hoàng Mai

Lĩnh Nam

3

261

Hoàng Mai

Mai Động

3

262

Hoàng Mai

Tân Mai

3

263

Hoàng Mai

Thanh Trì

3

264

Hoàng Mai

Thịnh Liệt

3

265

Hoàng Mai

Trần Phú

3

266

Hoàng Mai

Tương Mai

3

267

Hoàng Mai

Vĩnh Hưng

3

268

Hoàng Mai

Yên Sở

3

269

Long Biên

Bồ Đề

2

270

Long Biên

Cự Khối

2

271

Long Biên

Đức Giang

3

272

Long Biên

Gia Thụy

3

273

Long Biên

Giang Biên

2

274

Long Biên

Long Biên

3

275

Long Biên

Ngọc Lâm

3

276

Long Biên

Ngọc Thụy

3

277

Long Biên

Phúc Đồng

3

278

Long Biên

Phúc Lợi

2

279

Long Biên

Sài Đồng

2

280

Long Biên

Thạch Bàn

2

281

Long Biên

Thượng Thanh

3

282

Long Biên

Việt Hưng

2

283

Mê Linh

Chi Đông

2

284

Mê Linh

Chu Phan

1

285

Mê Linh

Đại Thịnh

2

286

Mê Linh

Hoàng Kim

1

287

Mê Linh

Kim Hoa

2

288

Mê Linh

Liên Mạc

1

289

Mê Linh

Mê Linh

1

290

Mê Linh

Quang Minh

2

291

Mê Linh

Tam Đồng

1

292

Mê Linh

Thạch Đà

1

293

Mê Linh

Thanh Lâm

1

294

Mê Linh

Tiền Phong

2

295

Mê Linh

Tiến Thắng

2

296

Mê Linh

Tiến Thịnh

1

297

Mê Linh

Tráng Việt

2

298

Mê Linh

Tự Lập

2

299

Mê Linh

Văn Khê

2

300

Mê Linh

Vạn Yên

1

301

Mỹ Đức

An Mỹ

1

302

Mỹ Đức

An Phú

1

303

Mỹ Đức

An Tiến

1

304

Mỹ Đức

Bột Xuyên

1

305

Mỹ Đức

Đại Hưng

1

306

Mỹ Đức

Đại Nghĩa

1

307

Mỹ Đức

Đốc Tín

2

308

Mỹ Đức

Đồng Tâm

2

309

Mỹ Đức

Hồng Sơn

1

310

Mỹ Đức

Hợp Thanh

1

311

Mỹ Đức