Thông báo 768/TB-UBND Hà Nội 2021 đánh giá cấp độ dịch trong phòng, chống dịch COVID-19 ngày 12/11

Thuộc tính Nội dung VB gốc Tiếng Anh Liên quan Hiệu lực Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ HÀ NỘI

______

Số: 768/TB-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

____________________

Hà Nội, ngày 12 tháng 11 năm 2021

Thực hiện Nghị quyết số 128/NQ-CP ngày 11/10/2021 của Chính phủ ban hành Quy định tạm thời thời “Thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch COVID-19”; Quyết định số 4800/QĐ-BYT ngày 12/10/2021 của Bộ Y tế về việc ban hành Hướng dẫn tạm thời về chuyên môn y tế thực hiện Nghị quyết số 128/NQ-CP ngày 11/10/2021 của Chính phủ ban hành Quy định tạm thời “Thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch COVID-19”.

Xét đề nghị của Sở Y tế tại Công văn số 19204/SYT-NVY ngày 12/11/2021 về việc xem xét công bố mức độ dịch trên địa bàn thành phố Hà Nội, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội thông báo cấp độ dịch trên địa bàn Thành phố với các tiêu chí 1 (về tỷ lệ mắc mới tại cộng đồng/dân số/thời gian) và tiêu chí 2 (về độ bao phủ vắc xin) như sau:

Quy mô

Cấp độ dịch

Cấp độ 1

Cấp độ 2

Cấp độ 3

cấp độ 4

Cấp Thành phố

 

X

 

 

Cấp quận, huyện, thị xã

0

30

0

0

Cấp xã, phường, thị trấn

281

293

4

1

(Đính kèm phụ lục đánh giá chi tiết)

Nơi nhận:

Đồng chí Bí thư Thành ủy;

Bộ Y tế;

Chủ tịch UBND Thành phố;

Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố;

Ban Tuyên giáo Thành ủy;

Các Sở, ngành Thành phố;

UBND các quận, huyện, thị xã;

Đài PT&THHN, Báo: HNM, KT&ĐT, ANTĐ, TTXVN-Phân xã Hà Nội;

Cổng Thông tin điện tử Thành phố;

- VPUB: CVP, các PCVP, Phòng KGVX, KT, ĐT, NC, TKBT;

Lưu: VT, KGVXan.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

 

 

 

Chử Xuân Dũng

Phụ lục

Đánh giá cấp độ dịch COVID-19 trên địa bàn thành phố Hà Nội

(Ban hành kèm theo Thông báo số 768/TB-UBND ngày 12/11/2021 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

___________________

* Tiêu chí 2: Độ bao phủ vắc xin phòng COVID-19 tại Hà Nội:

Tỷ lệ người từ 18 tuổi trở lên được tiêm ít nhất 01 liều vắc xin phòng COVID-19: 93,25% (đã đạt tỷ lệ tối thiểu là 70%).

Tỷ lệ người từ 50 tuổi trở lên được tiêm đủ liều vắc xin phòng COVID-19: 52,47% (Chưa đạt tỷ lệ tối thiểu là 80%).

1. Cấp độ dịch theo thành phố, quận, huyện, thị xã

STT

Quận, huyện, thành phố

Dân số

Số ca mắc trong cộng đồng 14 ngày qua

Số ca mắc cộng đồng/100.000 dân/tuần

Cấp độ dịch

1

Ba Đình

226.300

54

12

2

2

Ba Vì

306.500

0

0

2

3

Bắc Từ Liêm

358.700

24

3

2

4

Cầu Giấy

294.700

22

4

2

5

Chương Mỹ

347.200

9

1

2

6

Đan Phượng

183.300

4

1

2

7

Đông Anh

411.700

13

2

2

8

Đống Đa

378.100

23

3

2

9

Gia Lâm

293.100

104

18

2

10

Hà Đông

425.900

60

7

2

11

Hai Bà Trưng

298.700

14

2

2

12

Hoài Đức

275.200

19

3

2

13

Hoàn Kiếm

140.600

8

3

2

14

Hoàng Mai

534.600

48

4

2

15

Long Biên

338.600

20

3

2

16

Mê Linh

253.800

3

1

2

17

Mỹ Đức

207.100

2

0

2

18

Nam Từ Liêm

283.700

69

12

2

19

Phú Xuyên

229.900

5

1

2

20

Phúc Thọ

192.900

0

0

2

21

Quốc Oai

202.200

3

1

2

22

Sóc Sơn

356.700

1

0

2

23

Sơn Tây

154.700

0

0

2

24

Tây Hồ

166.700

6

2

2

25

Thạch Thất

224.600

1

0

2

26

Thanh Oai

223.300

3

1

2

27

Thanh Trì

289.500

20

3

2

28

Thanh Xuân

291.900

34

6

2

29

Thường Tín

262.400

7

1

2

30

ng Hòa

214.700

4

1

2

Toàn thành phố

8.367.300

580

3

2

2. Cấp độ dịch theo xã, phường, thị trấn Trong vòng 14 ngày gần đây có 5 xã, phường ghi nhận nhiều ca bệnh trong cộng đồng: phường Phú Đô, quận Nam Từ Liêm; xã Phù Đổng, huyện Gia Lâm; xã Yên Thường, huyện Gia Lâm, xã Ninh Hiệp, huyện Gia Lâm; phường Cống Vị, quận Ba Đình. Đánh giá cấp độ dịch cụ thể của 5 xã, phường như sau:

STT

Xã, phường, thị trấn

Quận, huyện, thị xã

Dân

Số ca mắc trong cộng đồng 14 ngày qua

Số ca mắc cộng đồng/100.000 dân/tuần

cấp độ dịch

1

Phú Đô

Nam Từ Liêm

15.566

51

164

4

2

Phù Đổng

Gia Lâm

14.086

18

64

3

3

Yên Thường

Gia Lâm

18.486

23

62

3

4

Ninh Hiệp

Gia Lâm

18.612

22

59

3

5

Cống Vị

Ba Đình

16.330

19

58

3

 
Bảng đánh giá cấp độ dịch của toàn bộ 579 xã, phường, thị trấn của thành phố Hà Nội cụ thể như sau:
Số xã/phường/thị trấn cấp độ 4: 01.
Số xã/phường/thị trấn cấp độ 3: 4.
Số xã/phường/thị trấn cấp độ 2: 293.
Số xã/phường/thị trấn cấp độ 1: 281.

STT

Quận, huyện

Xã, phường

Cấp độ

1

Ba Đình

Cống Vị

3

2

Ba Đình

Điện Biên

2

3

Ba Đình

Đội Cấn

2

4

Ba Đình

Giảng Võ

2

5

Ba Đình

Kim Mã

2

6

Ba Đình

Liễu Giai

2

7

Ba Đình

Ngọc Hà

2

8

Ba Đình

Ngọc Khánh

2

9

Ba Đình

Nguyễn Trung Trực

2

10

Ba Đình

Phúc Xá

2

11

Ba Đình

Quán Thánh

2

12

Ba Đình

Thành Công

2

13

Ba Đình

Trúc Bạch

2

14

Ba Đình

Vĩnh Phúc

2

15

Ba Vì

Ba Trại

1

16

Ba Vì

Ba Vì

1

17

Ba Vì

Cẩm Lĩnh

1

18

Ba Vì

Cam Thượng

2

19

Ba Vì

Châu Sơn

1

20

Ba Vì

Chu Minh

1

21

Ba Vì

Cổ Đô

1

22

Ba Vì

Đông Quang

1

23

Ba Vì

Đồng Thái

1

24

Ba Vì

Khánh Thượng

1

25

Ba Vì

Minh Châu

1

26

Ba Vì

Minh Quang

1

27

Ba Vì

Phong Vân

2

28

Ba Vì

Phú Châu

1

29

Ba Vì

Phú Cường

1

30

Ba Vì

Phú Đông

1

31

Ba Vì

Phú Phương

1

32

Ba Vì

Phú Sơn

1

33

Ba Vì

Sơn Đà

1

34

Ba Vì

Tản Hồng

1

35

Ba Vì

Tản Lĩnh

1

36

Ba Vì

Tây Đằng

1

37

Ba Vì

Thái Hòa

1

38

Ba Vì

Thuần Mỹ

1

39

Ba Vì

Thụy An

1

40

Ba Vì

Tiên Phong

1

41

Ba Vì

Tòng Bạt

1

42

Ba Vì

Vân Hòa

1

43

Ba Vì

Vạn Thắng

1

44

Ba Vì

Vật Lại

1

45

Ba Vì

Yên Bài

1

46

Bắc Từ Liêm

Cổ Nhuế 1

2

47

Bắc Từ Liêm

Cổ Nhuế 2

2

48

Bắc Từ Liêm

Đông Ngạc

2

49

Bắc Từ Liêm

Đức Thắng

2

50

Bắc Từ Liêm

Liên Mạc

2

51

Bắc Từ Liêm

Minh Khai

2

52

Bắc Từ Liêm

Phú Diễn

2

53

Bắc Từ Liêm

Phúc Diễn

2

54

Bắc Từ Liêm

Tây Tựu

1

55

Bắc Từ Liêm

Thượng Cát

2

56

Bắc Từ Liêm

Thuỵ Phương

2

57

Bắc Từ Liêm

Xuân Đỉnh

2

58

Bắc Từ Liêm

Xuân Tảo

1

59

Cầu Giấy

Dịch Vọng

2

60

Cầu Giấy

Dịch Vọng Hậu

2

61

Cầu Giấy

Mai Dịch

2

62

Cầu Giấy

Nghĩa Đô

2

63

Cầu Giấy

Nghĩa Tân

1

64

Cầu Giấy

Quan Hoa

2

65

Cầu Giấy

Trung Hoà

2

66

Cầu Giấy

Yên Hoà

2

67

Chương Mỹ

Chúc Sơn

2

68

Chương Mỹ

Đại Yên

2

69

Chương Mỹ

Đồng Lạc

1

70

Chương Mỹ

Đồng Phú

1

71

Chương Mỹ

Đông Phương Yên

1

72

Chương Mỹ

Đông Sơn

2

73

Chương Mỹ

Hoà Chính

1

74

Chương Mỹ

Hoàng Diệu

1

75

Chương Mỹ

Hoàng Văn Thụ

2

76

Chương Mỹ

Hồng Phong

1

77

Chương Mỹ

Hợp Đồng

1

78

Chương Mỹ

Hữu Văn

1

79

Chương Mỹ

Lam Điền

1

80

Chương Mỹ

Mỹ Lương

1

81

Chương Mỹ

Nam Phương Tiến

1

82

Chương Mỹ

Ngọc Hoà

2

83

Chương Mỹ

Phú Nam An

1

84

Chương Mỹ

Phú Nghĩa

1

85

Chương Mỹ

Phụng Châu

2

86

Chương Mỹ

Quảng Bị

1

87

Chương Mỹ

Tân Tiến

1

88

Chương Mỹ

Thanh Bình

1

89

Chương Mỹ

Thượng Vực

1

90

Chương Mỹ

Thuỵ Hương

2

91

Chương Mỹ

Thủy Xuân Tiên

2

92

Chương Mỹ

Tiên Phương

2

93

Chương Mỹ

Tốt Động

2

94

Chương Mỹ

Trần Phú

1

95

Chương Mỹ

Trung Hoà

2

96

Chương Mỹ

Trường Yên

1

97

Chương Mỹ

Văn Võ

1

98

Chương Mỹ

Xuân Mai

2

99

Đan Phượng

Đan Phượng

1

100

Đan Phượng

Đồng Tháp

1

101

Đan Phượng

Hạ Mỗ

1

102

Đan Phượng

Hồng Hà

1

103

Đan Phượng

Liên Hà

1

104

Đan Phượng

Liên Hồng

1

105

Đan Phượng

Liên Trung

1

106

Đan Phượng

Phùng

2

107

Đan Phượng

Phương Đình

1

108

Đan Phượng

Song Phượng

2

109

Đan Phượng

Tân Hội

2

110

Đan Phượng

Tân Lập

2

111

Đan Phượng

Thọ An

1

112

Đan Phượng

Thọ Xuân

1

113

Đan Phượng

Thượng Mỗ

1

114

Đan Phượng

Trung Châu

2

115

Đông Anh

Bắc Hồng

1

116

Đông Anh

Cổ Loa

1

117

Đông Anh

Đại Mạch

2

118

Đông Anh

TT Đông Anh

2

119

Đông Anh

Đông Hội

2

120

Đông Anh

Dục Tú

2

121

Đông Anh

Hải Bối

2

122

Đông Anh

Kim Chung

2

123

Đông Anh

Kim Nỗ

2

124

Đông Anh

Liên Hà

1

125

Đông Anh

Mai Lâm

2

126

Đông Anh

Nam Hồng

2

127

Đông Anh

Nguyên Khê

2

128

Đông Anh

Tam Xá

2

129

Đông Anh

Thuỵ Lâm

2

130

Đông Anh

Tiên Dương

2

131

Đông Anh

Uy Nỗ

2

132

Đông Anh

Vân Hà

2

133

Đông Anh

Vân Nội

2

134

Đông Anh

Việt Hùng

2

135

Đông Anh

Vĩnh Ngọc

2

136

Đông Anh

Võng La

2

137

Đông Anh

Xuân Canh

1

138

Đông Anh

Xuân Nộn

2

139

Đống Đa

Cát Linh

2

140

Đống Đa

Hàng Bột

2

141

Đống Đa

Khâm Thiên

2

142

Đống Đa

Khương Thượng

2

143

Đống Đa

Kim Liên

2

144

Đống Đa

Láng Hạ

2

145

Đống Đa

Láng Thượng

2

146

Đống Đa

Nam Đồng

2

147

Đống Đa

Ngã Tư Sơ

2

148

Đống Đa

Ô Chợ Dừa

2

149

Đống Đa

Phương Liên

2

150

Đống Đa

Phương Mai

2

151

Đống Đa

Quang Trung

2

152

Đống Đa

Quốc Tử Giám

2

153

Đống Đa

Thịnh Quang

2

154

Đống Đa

Thổ Quan

2

155

Đống Đa

Trung Liệt

2

156

Đống Đa

Trung Phụng

2

157

Đống Đa

Trung Tự

2

158

Đống Đa

Văn Chương

2

159

Đống Đa

Văn Miếu

2

160

Gia Lâm

Bát Tràng

2

161

Gia Lâm

Cổ Bi

2

162

Gia Lâm

Đa Tốn

2

163

Gia Lâm

Đặng Xá

2

164

Gia Lâm

Đình Xuyên

2

165

Gia Lâm

Đông Dư

2

166

Gia Lâm

Dương Hà

2

167

Gia Lâm

Dương Quang

2

168

Gia Lâm

Dương Xá

2

169

Gia Lâm

Kiêu Kỵ

1

170

Gia Lâm

Kim Lan

1

171

Gia Lâm

Kim Sơn

2

172

Gia Lâm

Lệ Chi

2

173

Gia Lâm

Ninh Hiệp

3

174

Gia Lâm

Phù Đổng

3

175

Gia Lâm

Phú Thị

1

176

Gia Lâm

Trâu Quỳ

2

177

Gia Lâm

Trung Mầu

1

178

Gia Lâm

TT Yên Viên

2

179

Gia Lâm

Văn Đức

2

180

Gia Lâm

Xã Yên Viên

2

181

Gia Lâm

Yên Thường

3

182

Hà Đông

Biên Giang

1

183

Hà Đông

Đồng Mai

1

184

Hà Đông

Dương Nội

2

185

Hà Đông

Hà Cầu

2

186

Hà Đông

Kiến Hưng

2

187

Hà Đông

La Khê

2

188

Hà Đông

Mộ Lao

2

189

Hà Đông

Nguyễn Trãi

2

190

Hà Đông

Phú La

2

191

Hà Đông

Phú Lãm

2

192

Hà Đông

Phú Lương

2

193

Hà Đông

Phúc La

2

194

Hà Đông

Quang Trung

2

195

Hà Đông

Vạn Phúc

2

196

Hà Đông

Văn Quán

2

197

Hà Đông

Yên Nghĩa

2

198

Hà Đông

Yết Kiêu

2

199

Hai Bà Trưng

Bạch Đằng

2

200

Hai Bà Trưng

Bách Khoa

2

201

Hai Bà Trưng

Bạch Mai

2

202

Hai Bà Trưng

Cầu Dền

1

203

Hai Bà Trưng

Đống Mác

2

204

Hai Bà Trưng

Đồng Nhân

1

205

Hai Bà Trưng

Đồng Tâm

2

206

Hai Bà Trưng

Lê Đại Hành

2

207

Hai Bà Trưng

Minh Khai

2

208

Hai Bà Trưng

Nguyễn Du

2

209

Hai Bà Trưng

Phạm Đình Hổ

2

210

Hai Bà Trưng

Phố Huế

2

211

Hai Bà Trưng

Quỳnh Lôi

2

212

Hai Bà Trưng

Quỳnh Mai

2

213

Hai Bà Trưng

Thanh Lương

2

214

Hai Bà Trưng

Thanh Nhàn

2

215

Hai Bà Trưng

Trương Định

2

216

Hai Bà Trưng

Vĩnh Tuy

2

217

Hoài Đức

An Khánh

2

2J8

Hoài Đức

An Thượng

2

219

Hoài Đức

Cát Quế

1

220

Hoài Đức

Đắc Sở

1

221

Hoài Đức

Di Trạch

1

222

Hoài Đức

Đông La

1

223

Hoài Đức

Đức Giang

2

224

Hoài Đức

Đức Thượng

1

225

Hoài Đức

Dương Liễu

1

226

Hoài Đức

Kim Chung

1

227

Hoài Đức

La Phù

2

228

Hoài Đức

Lại Yên

1

229

Hoài Đức

Minh Khai

1

230

Hoài Đức

Sơn Đồng

2

231

Hoài Đức

Song Phương

1

232

Hoài Đức

Thị Trấn Trôi

2

233

Hoài Đức

Tiền Yên

1

234

Hoài Đức

Vân Canh

1

235

Hoài Đức

Vân Côn

2

236

Hoài Đức

Yên Sở

2

237

Hoàn Kiếm

Chương Dương

2

238

Hoàn Kiếm

Cửa Đông

1

239

Hoàn Kiếm

Cửa Nam

2

240

Hoàn Kiếm

Đồng Xuân

2

241

Hoàn Kiếm

Hàng Bạc

1

242

Hoàn Kiếm

Hàng Bài

2

243

Hoàn Kiếm

Hàng Bồ

1

244

Hoàn Kiếm

Hàng Bông

2

245

Hoàn Kiếm

Hàng Buồm

2

246

Hoàn Kiếm

Hàng Đào

1

247

Hoàn Kiếm

Hàng Gai

1

248

Hoàn Kiếm

Hàng Mã

2

249

Hoàn Kiếm

Hàng Trống

2

250

Hoàn Kiếm

Lý Thái Tổ

1

251

Hoàn Kiếm

Phan Chu Trinh

2

252

Hoàn Kiếm

Phúc Tân

2

253

Hoàn Kiếm

Trần Hưng Đạo

1

254

Hoàn Kiếm

Tràng Tiền

1

255

Hoàng Mai

Đại Kim

2

256

Hoàng Mai

Định Công

2

257

Hoàng Mai

Giáp Bát

2

258

Hoàng Mai

Hoàng Liệt

2

259

Hoàng Mai

Hoàng Văn Thụ

2

260

Hoàng Mai

Lĩnh Nam

2

261

Hoàng Mai

Mai Động

2

262

Hoàng Mai

Tân Mai

2

263

Hoàng Mai

Thanh Trì

2

264

Hoàng Mai

Thịnh Liệt

2

265

Hoàng Mai

Trần Phú

2

266

Hoàng Mai

Tương Mai

2

267

Hoàng Mai

Vĩnh Hưng

2

268

Hoàng Mai

Yên Sở

2

269

Long Biên

Bồ Đề

2

270

Long Biên

Cự Khối

1

271

Long Biên

Đức Giang

2

272

Long Biên

Gia Thụy

2

273

Long Biên

Giang Biên

2

274

Long Biên

Long Biên

2

275

Long Biên

Ngọc Lâm

2

276

Long Biên

Ngọc Thuỵ

2

277

Long Biên

Phúc Đồng

2

278

Long Biên

Phúc Lợi

2

279

Long Biên

Sài Đồng

1

280

Long Biên

Thạch Bàn

2

281

Long Biên

Thượng Thanh

2

282

Long Biên

Việt Hưng

2

283

Mê Linh

Chi Đông

1

284

Mê Linh

Chu Phan

2

285

Mê Linh

Đại Thịnh

1

286

Mê Linh

Hoàng Kim

2

287

Mê Linh

Kim Hoa

2

288

Mê Linh

Liên Mạc

2

289

Mê Linh

Mê Linh

1

290

Mê Linh

Quang Minh

2

291

Mê Linh

Tam Đồng

1

292

Mê Linh

Thạch Đà

2

293

Mê Linh

Thanh Lâm

2

294

Mê Linh

Tiền Phong

2

295

Mê Linh

Tiến Thắng

2

296

Mê Linh

Tiến Thịnh

1

297

Mê Linh

Tráng Việt

1

298

Mê Linh

Tự Lập

1

299

Mê Linh

Văn Khê

2