Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 952/QĐ-UBND Nam Định 2022 bổ sung, bãi bỏ một số quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính của Sở Y tế

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 07/06/2022 09:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 952/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Đình Nghị
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/05/2022
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 952/QĐ-UBND

Phê duyệt bổ sung và bãi bỏ quy trình giải quyết thủ tục hành chính của Sở Y tế Nam Định

Ngày 20/05/2022, Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định đã ban hành Quyết định 952/QĐ-UBND về việc phê duyệt bổ sung và bãi bỏ một số quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở Y tế. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Quyết định này áp dụng cho các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở Y tế tỉnh Nam Định, bao gồm các lĩnh vực như khám bệnh, chữa bệnh, y tế dự phòng, hành nghề dược và trang thiết bị y tế.

Bổ sung quy trình nội bộ

Quyết định đã bổ sung 9 quy trình nội bộ mới, bao gồm:

  1. Lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh: Cấp giấy phép hoạt động cho phòng khám, điều trị bệnh nghề nghiệp.
  2. Lĩnh vực y tế dự phòng: Cấp mới, cấp lại và điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính.
  3. Lĩnh vực hành nghề dược: Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền.
  4. Lĩnh vực trang thiết bị y tế: Công bố đủ điều kiện sản xuất và mua bán trang thiết bị y tế, công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế loại A, B.

Bãi bỏ quy trình nội bộ

Quyết định cũng bãi bỏ quy trình duyệt dự trù và phân phối thuốc Methadone thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế.

Xây dựng quy trình điện tử

Sở Thông tin và Truyền thông được giao nhiệm vụ phối hợp với Sở Y tế và các cơ quan liên quan để xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên phần mềm Dịch vụ công trực tuyến và Hệ thống Thông tin một cửa điện tử của tỉnh.

Quyết định này nhằm cải thiện và tối ưu hóa quy trình giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức và cá nhân trong việc thực hiện các thủ tục liên quan đến y tế trên địa bàn tỉnh Nam Định.

Xem chi tiết Quyết định 952/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 20/05/2022

Tải Quyết định 952/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 952/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 952/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
_______

Số: 952/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

Nam Định, ngày 20 tháng 5 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT BỔ SUNG, BÃI BỎ MỘT SỐ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ

_________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định 61/2018/NĐ-CP;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 102/TTr-SYT ngày 6/5/2022 về việc Phê duyệt các quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Nam Định.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung, bãi bỏ một số quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế áp dụng trên địa bàn tỉnh (có phụ lục kèm theo).

Đang theo dõi

Điều 2. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Y tế và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên phần mềm Dịch vụ công trực tuyến và Hệ thống Thông tin một cửa điện tử của tỉnh.

Đang theo dõi

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Đang theo dõi

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi

 Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Trung tâm PVHCC, XTĐT&HTDN;
- Cổng TTĐT tỉnh, Trang TTĐT VPUBND tỉnh;
- Lưu: VP1, VP7, VP11.

CHỦ TỊCH




Phạm Đình Nghị

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH BỔ SUNG, BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số: 952/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đang theo dõi

Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

STT

TÊN QUY TRÌNH NỘI B

Đang theo dõi

I

QUY TRÌNH NỘI BỘ BỔ SUNG

Đang theo dõi

Lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh1

1

Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám, điều trị bệnh nghề nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

Lĩnh vực Y tế dự phòng1

2

Cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

3

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

4

Điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

5

Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế

6

Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu

Đang theo dõi

Lĩnh vực trang thiết bị y tế2

7

Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế

8

Công bố bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B

9

Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D

Đang theo dõi

II

QUY TRÌNH NỘI BỘ BÃI BỎ

1

Duyệt dự trù và phân phối thuốc Methadone thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế

Đang theo dõi

Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ

I. QUY TRÌNH NỘI BỘ BỔ SUNG: 09 QUY TRÌNH

Đang theo dõi

Lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh:

1. Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám, điều trị bệnh nghề nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

- Mã số TTHC: 1.008069.000.00.00.H40

- Phí, lệ phí: 4.300.000 đồng

- Tổng thời gian thực hiện (Đơn vị tính: giờ làm việc): 360 giờ

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Biểu mẫu /kết quả

Bước 1

Trung tâm phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN

Chuyên viên

Nhận hồ sơ, kiểm tra, hướng dẫn, phân loại theo quy định, quét (scan) và cập nhật Cổng dịch vụ công trực tuyến chuyển Lãnh đạo phòng chuyên môn

Hồ sơ gồm:

1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 01 Phụ lục XI ban hành kèm theo Nghị định 109/2016/NĐ-CP;

2. Bản sao hợp lệ quyết định thành lập hoặc văn bản có tên của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân hoặc giấy chứng nhận đầu tư đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có vốn đầu tư nước ngoài;

3. Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; người phụ trách bộ phận chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;

4. Danh sách đăng ký người hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm đăng ký người hành nghề và người làm việc chuyên môn y tế tại cơ sở nhưng không thuộc diện phải cấp chứng chỉ hành nghề) theo mẫu quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định 109/2016/NĐ-CP;

5. Bản kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế, tổ chức và nhân sự của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo Mẫu 02 Phụ lục XI ban hành kèm theo Nghị định 109/2016/NĐ-CP;

6. Tài liệu chứng minh cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng điều kiện về cơ sở vật chất, thiết bị y tế, tổ chức nhân sự phù hợp với phạm vi hoạt động chuyên môn của một trong các hình thức tổ chức quy định tại Mục 1 Chương III Nghị định 109/2016/NĐ-CP và Chương V Nghị định 155/2018/NĐ-CP;

7. Danh mục chuyên môn kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đề xuất trên cơ sở danh mục chuyên môn kỹ thuật do Giám đốc Sở Y tế phê duyệt.

8 giờ

BM.01

BM.02

BM.03

Bước 2

Phòng Nghiệp vụ Y

Lãnh đạo phòng

Duyệt chuyển chuyên viên phụ trách

8 giờ

 

Bước 3

Chuyên viên

Xác định yêu cầu thuộc trách nhiệm giải quyết của mình thì Sở Y tế phải thụ lý và thông báo bằng văn bản về việc thụ lý đơn cho cơ sở khám, chữa bệnh. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ thì Sở Y tế có văn bản hướng dẫn cơ sở bổ sung.

64 giờ

Văn bản thông báo, văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ

Bước 5

Chuyên viên

Thẩm định hồ sơ. Nếu không đủ điều kiện phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

200 giờ

 

Bước 5

Lãnh đạo phòng

Xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt giấy phép hoạt động của Phòng khám điều trị bệnh nghề nghiệp.

40 giờ

Giấy phép hoạt động

Bước 6

Sở Y tế

Giám đốc

Phê duyệt Giấy phép hoạt động

40 giờ

Giấy phép hoạt động

Bước 7

Trung tâm phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN

Chuyên viên

Trả kết quả

 

Giấy phép hoạt động

Lĩnh vực Y tế dự phòng

2. Thủ tục Cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

- Mã số TTHC: 1.006422.000.00.00.H40

- Phí, lệ phí: Không

- Tổng thời gian thực hiện (Đơn vị tính: giờ làm việc): 320 giờ

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Biểu mẫu /kết quả

Bước 1

Trung tâm phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN

Chuyên viên

Nhận hồ sơ, kiểm tra, hướng dẫn, phân loại theo quy định, quét (scan) và cập nhật vào phần mềm chuyển Lãnh đạo phòng chuyên môn

Hồ sơ gồm:

1. Đơn đề nghị cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 75/2016/NĐ-CP;

2. Bản kê nhân sự xét nghiệm HIV của cơ sở theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 75/2016/NĐ-CP;

3. Bản kê danh sách trang thiết bị của phòng xét nghiệm theo Mẫu số 05 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 75/2016/NĐ-CP;

4. Sơ đồ mặt bằng nơi thực hiện xét nghiệm;

5. Bản sao hợp lệ kết quả thực hiện xét nghiệm chính xác trên bộ mẫu kiểm chuẩn của cơ sở xét nghiệm HIV được Bộ Y tế công nhận theo quy định tại Khoản 4 Điều 17 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP .

8 giờ

BM. B-BYT- 286780-TT.01

BM. B-BYT-286780-TT.02

BM.B-BYT- 286780-TT.03

Bước 2

Phòng Nghiệp vụ Y

Lãnh đạo phòng

Duyệt chuyển chuyên viên phụ trách

8 giờ

 

Bước 3

Chuyên viên

Xác định yêu cầu thuộc trách nhiệm giải quyết của mình thì Sở Y tế phải thụ lý và thông báo bằng văn bản về việc thụ lý đơn cho cơ sở. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ thì Sở Y tế có văn bản hướng dẫn cơ sở bổ sung.

56 giờ

Văn bản thông báo, văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ

Bước 4

 

Lãnh đạo phòng

Xem xét, trình lãnh đạo Sở ra quyết định thành lập đoàn thẩm định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính và tổ chức thẩm định tại cơ sở.

240 giờ

Biên bản thẩm định

Bước 5

Lãnh đạo phòng

Xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt Giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính.

4 giờ

Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính

Bước 6

Sở Y tế

Giám đốc

Phê duyệt Giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính.

4 giờ

Giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính

Bước 7

Trung tâm phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN

Chuyên viên

Trả kết quả

 

Bước 8

Phòng Nghiệp vụ Y

Chuyên viên

Căn cứ vào hồ sơ tiếp nhận chuyển danh sách sang Bộ phận truyền thông tiến hành công khai trên trang thông tin điện tử của Sở Y tế về cơ sở được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính.

8 giờ

Công khai trên trang thông tin điện tử của Sở Y tế

3. Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

- Mã số TTHC: 1.006425.000.00.00.H40

- Phí, lệ phí: Không

- Tổng thời gian thực hiện (đơn vị tính: giờ làm việc): 80 giờ

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Biểu mẫu /kết quả

Bước 1

Trung tâm phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN

Chuyên viên

Nhận hồ sơ, kiểm tra, hướng dẫn, phân loại theo quy định, quét (scan) và cập nhật vào phần mềm chuyển Lãnh đạo phòng chuyên môn

Hồ sơ gồm:

Văn bản đề nghị cấp lại giấy chứng nhận phòng xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính của cơ sở đề nghị.

8 giờ

 

Bước 2

Phòng Nghiệp vụ Y

Lãnh đạo phòng

Duyệt chuyển chuyên viên phụ trách

8 giờ

 

Bước 3

Chuyên viên

Xác định yêu cầu thuộc trách nhiệm giải quyết của mình thì Sở Y tế phải thụ lý và thông báo bằng văn bản về việc thụ lý đơn cho cơ sở. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ thì Sở Y tế có văn bản hướng dẫn cơ sở bổ sung.

24 giờ

Văn bản thông báo, văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ

Bước 4

Lãnh đạo phòng

Xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính cấp lại.

24 giờ

Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính cấp lại

Bước 6

Sở Y tế

Giám đốc

Phê duyệt giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính cấp lại.

16 giờ

Giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính cấp lại

Bước 7

Trung tâm phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN

Chuyên viên

Trả kết quả

 

4. Thủ tục Điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

- Mã số TTHC: 1.006431.000.00.00.H40

- Phí, lệ phí: Không

- Tổng thời gian thực hiện (đơn vị tính: giờ làm việc): 120 giờ

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Biểu mẫu /kết quả

Bước 1

Trung tâm phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN

Chuyên viên

Nhận hồ sơ, kiểm tra, hướng dẫn, phân loại theo quy định, quét (scan) và cập nhật vào phần mềm chuyển Lãnh đạo phòng chuyên môn.

Hồ sơ gồm:

1. Đơn đề nghị điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện theo Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 75/2016/NĐ-CP;

2. Tài liệu kèm theo hồ sơ cụ thể trong các trường hợp sau:

- Thay đổi tên hoặc địa điểm của cơ sở xét nghiệm HIV cần có Bản sao có chứng thực các giấy tờ chứng minh việc thay đổi tên hoặc địa điểm của cơ sở xét nghiệm HIV điểm a, Khoản 2 điều 11 Nghị định số 75/2016/NĐ-CP;

- Thay đổi người phụ trách chuyên môn cần có Bản sao có chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận chuyên môn có liên quan đến xét nghiệm HIV của người phụ trách chuyên môn điểm b Khoản 2 điều 11 Nghị định số 75/2016/NĐ-CP;

- Thay đổi kỹ thuật xét nghiệm HIV cần có bản sao có chứng thực bản xác nhận kết quả thực hành xét nghiệm HIV đối với mẫu được xét nghiệm sau khi có sự thay đổi kỹ thuật quy định tại Khoản 4 điều 17 Nghị định số 155/2018/NĐ-CP.

8 giờ

BM. B-BYT- 287118-TT.01

Bước 2

Phòng Nghiệp vụ Y

Lãnh đạo phòng

Duyệt chuyển chuyên viên phụ trách

8 giờ

 

Bước 3

Chuyên viên

Xác định yêu cầu thuộc trách nhiệm giải quyết của mình thì Sở Y tế phải thụ lý và thông báo bằng văn bản về việc thụ lý đơn cho cơ sở. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ thì Sở Y tế có văn bản hướng dẫn cơ sở bổ sung.

64 giờ

Văn bản thông báo, văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ

Bước 4

 

Lãnh đạo phòng

Xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã điều chỉnh.

24 giờ

Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã điều chỉnh

Bước 5

Sở Y tế

Giám đốc

Phê duyệt Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã điều chỉnh.

16 giờ

Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã điều chỉnh

Bước 6

Trung tâm phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN

Chuyên viên

Trả kết quả

 

Lĩnh vực hành nghề dược:

5. Thủ tục Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế

- Mã số TTHC: 1.009407.000.00.00.H40

- Phí, lệ phí: Không

- Tổng thời gian thực hiện (đơn vị tính: giờ làm việc): 720 giờ

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Biểu mẫu /kết quả

Bước 1

Trung tâm phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN

Chuyên viên

Nhận hồ sơ, kiểm tra, hướng dẫn, phân loại theo quy định, quét (scan) và cập nhật vào phần mềm chuyển Lãnh đạo phòng chuyên môn

Hồ sơ gồm:

1. Bản sao Giấy phép hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền.

2. Bản công bố đáp ứng đủ tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 32/2020/TT-BYT.

3. Báo cáo hoạt động bào chế, chế biến thuốc cổ truyền theo Mẫu số 02 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 32/2020/TT-BYT.

24 giờ

Mẫu số 01 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 32/2020/TT-BYT

Mẫu số 02 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 32/2020/TT-BYT.

Bước 2

Phòng Nghiệp vụ Dược

Lãnh đạo phòng

Duyệt chuyển chuyên viên phụ trách

24 giờ

 

Bước 3

Chuyên viên

a) Trường hợp hồ sơ đáp ứng quy định, công bố trên Trang thông tin điện tử (website) của SYT

b) Trường hợp hồ sơ không đáp ứng, SYT có văn bản trả lời cơ sở và nêu rõ lý do yêu cầu sửa đổi, bổ sung.

Cơ sở hoàn thiện hồ sơ gửi lại cho SYT trong thời hạn 60 ngày. Trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung SYT đánh giá hồ sơ: - Nếu hồ sơ đáp ứng, thực hiện như trên/ Trường hợp hồ sơ không đáp ứng, tiếp tục có văn bản gửi cơ sở. Sau 60 ngày cơ sở không sửa đổi, bổ sung thì hồ sơ không còn giá trị

600 giờ (nếu hồ sơ đáp ứng)

Mẫu số 06 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 32/2020/TT-BYT

Văn bản trả lời cơ sở và nêu rõ lý do yêu cầu sửa đổi, bổ sung (nếu hồ sơ không đáp ứng)

Bước 4

Lãnh đạo phòng

Xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt

24 giờ

Dự thảo Công bố đáp ứng, Mẫu số 06 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 32/2020/TT-BYT

Bước 6

Sở Y tế

Lãnh đạo Sở phụ trách

Phê duyệt

24 giờ

Công bố đáp ứng, Mẫu số 06 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 32/2020/TT-BYT

Bước 7

Văn thư Sở Y tế, Trung tâm kiểm soát bệnh tật CDC

Chuyên viên

Công bố trên Trang thông tin điện tử (website) của SYT

24 giờ

6. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu

- Mã số TTHC: 1.009566.000.00.00.H40

- Phí, lệ phí: Không

- Tổng thời gian thực hiện (đơn vị tính: giờ làm việc): 72 giờ

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Biểu mẫu /kết quả

Bước 1

Trung tâm phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN

Chuyên viên

Nhận hồ sơ, kiểm tra, hướng dẫn, phân loại theo quy định, quét (scan) và cập nhật vào phần mềm chuyển Lãnh đạo phòng chuyên môn

Hồ sơ gồm:

1. -Văn bản đề nghị cấp CFS nêu rõ tên hàng, mã HS của hàng hóa, số chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm hoặc số đăng ký, số hiệu tiêu chuẩn (nếu có; trường hợp không có, có thể thay thế bằng số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm), thành phần hàm lượng hợp chất (nếu có), nước nhập khẩu hàng hóa: 1 bản chính, thể hiện bằng tiếng Việt và tiếng Anh.

2.Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: 1 bản sao có đóng dấu của thương nhân.

3. Danh mục các cơ sở sản xuất (nếu có), bao gồm tên, địa chỉ của cơ sở, các mặt hàng sản xuất để xuất khẩu: 1 bản chính.

4. Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm: 1 bản sao có đóng dấu của thương nhân.

8 giờ

Biểu mẫu: Không có

Bước 2

Phòng Nghiệp vụ Dược

Lãnh đạo phòng

Duyệt chuyển chuyên viên phụ trách

8 giờ

 

Bước 3

Chuyên viên

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định, trong thời hạn 3 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, soạn văn bản thông báo để xuất khẩu hoàn thiện hồ sơ

- Trường hợp không cấp CFS, Sở Y tế cấp CFS có văn bản trả lời nêu rõ lý do.

- Có thể tiến hành kiểm tra tại nơi sản xuất trường hợp nhận thấy việc kiểm tra trên hồ sơ là chưa đủ căn cứ để cấp CFS hoặc phát hiện có dấu hiệu vi phạm quy định đối với CFS đã cấp trước đó.

32 giờ

Văn bản thông báo, văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ

Bước 4

 

Lãnh đạo phòng

Xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu

16 giờ

Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu

Bước 6

Sở Y tế

Giám đốc

Phê duyệt Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu

8 giờ

Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu

Bước 7

Trung tâm phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN

Chuyên viên

Trả kết quả

 

Đang theo dõi

Lĩnh vực trang thiết bị y tế:

7. Thủ tục Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế

- Mã số TTHC: 1.003006.000.00.00.H40

- Phí, lệ phí: Phí 3.000.000 đồng (Phí thẩm định điều kiện kinh doanh lĩnh vực trang thiết bị y tế)

- Tổng thời gian thực hiện: 03 Ngày làm việc

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Biểu mẫu /kết quả

Bước 1

Sở Y tế

Kế toán VP Sở Y tế

Kiểm tra thông tin nộp phí, đối chiếu thông tin xác nhận đã nộp phí của Kho bạc nhà nước tỉnh, duyệt xác nhận đã nộp phí.

a) Trường hợp nộp phí đáp ứng yêu cầu, duyệt xác nhận đã nộp phí.

b) Trường hợp nộp phí không đáp ứng yêu cầu, ghi lý do và yêu cầu nộp lại phí.

0 Ngày

Thông tin hồ sơ Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế

Kết quả xác nhận trực tuyến

Ghi chú: Kết quả TTHC là “Thông tin hồ sơ Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế” được thực hiện công khai trên hệ thống ngay sau khi được xác nhận nộp phí. Cơ quan quản lý cấp địa phương thực hiện hậu kiểm trên hồ sơ hoặc trực tiếp tại cơ sở đăng ký thủ tục.

8. Thủ tục Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B

- Mã số TTHC: 1.003029.000.00.00.H40

- Phí, lệ phí:

+ Phí: 1.000.000 đồng (Phí thẩm định công bố trang thiết bị y tế loại A)

+ Phí: 3.000.000 đồng (Phí thẩm định công bố trang thiết bị y tế loại B)

- Tổng thời gian thực hiện: 0 Ngày

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Biểu mẫu /kết quả

Bước 1

Sở Y tế

Kế toán VP Sở Y tế

Kiểm tra thông tin nộp phí, đối chiếu thông tin xác nhận đã nộp phí của Kho bạc nhà nước tỉnh, duyệt xác nhận đã nộp phí.

a) Trường hợp nộp phí đáp ứng yêu cầu, duyệt xác nhận đã nộp phí.

b) Trường hợp nộp phí không đáp ứng yêu cầu, ghi lý do và yêu cầu nộp lại phí.

0 Ngày

Thông tin hồ sơ Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B

Ghi chú: Kết quả TTHC là “Thông tin hồ sơ Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B” được thực hiện công khai trên hệ thống ngay sau khi được xác nhận nộp phí. Cơ quan quản lý cấp địa phương thực hiện hậu kiểm trên hồ sơ hoặc trực tiếp tại cơ sở đăng ký thủ tục.

9. Thủ tục Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D

- Mã số TTHC: 1.003039.000.00.00.H40

- Phí, lệ phí: Phí 3.000.000 đồng (Phí thẩm định điều kiện kinh doanh thuộc lĩnh vực trang thiết bị y tế)

- Tổng thời gian thực hiện: 0 Ngày

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Biểu mẫu /kết quả

Bước 1

Sở Y tế

Kế toán VP Sở Y tế

Kiểm tra thông tin nộp phí, đối chiếu thông tin xác nhận đã nộp phí của Kho bạc nhà nước tỉnh, duyệt xác nhận đã nộp phí.

a) Trường hợp nộp phí đáp ứng yêu cầu, duyệt xác nhận đã nộp phí.

b) Trường hợp nộp phí không đáp ứng yêu cầu, ghi lý do và yêu cầu nộp lại phí.

0 Ngày

Thông tin hồ sơ Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D

Ghi chú: Kết quả TTHC là “Thông tin hồ sơ Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D” được thực hiện công khai trên hệ thống ngay sau khi được xác nhận nộp phí. Cơ quan quản lý cấp địa phương thực hiện hậu kiểm trên hồ sơ hoặc trực tiếp tại cơ sở đăng ký thủ tục.

 

 

________

1 Công bố tại Quyết định số 1607/QĐ-UBND ngày 30/7/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh.

2 Công bố tại Quyết định số 172/QĐ-UBND ngày 19/01/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh.

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 952/QĐ-UBND Nam Định 2022 bổ sung, bãi bỏ một số quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính của Sở Y tế

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 952/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×