- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2813/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển hệ thống y tế Thành phố Hà Nội đến năm 2020, định hướng đến năm 2030
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 2813/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Thị Bích Ngọc |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
21/06/2012 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Y tế-Sức khỏe Chính sách |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2813/QĐ-UBND
Quy hoạch phát triển hệ thống y tế Thành phố Hà Nội đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030
Ngày 21/06/2012, Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội đã ban hành Quyết định số 2813/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch phát triển hệ thống y tế đến năm 2020 với định hướng đến năm 2030. Quyết định này có hiệu lực ngay từ ngày ký.
Đối tượng điều chỉnh của quyết định này là toàn bộ hệ thống y tế tại Thành phố Hà Nội, bao gồm các cơ sở khám chữa bệnh và hoạt động y tế công cộng. Quy hoạch này nhằm mục đích nâng cao sức khỏe cộng đồng và tạo điều kiện thuận lợi cho việc chăm sóc sức khỏe của nhân dân tại Thủ đô.
I. Quan điểm phát triển
- Phát triển chăm sóc sức khỏe là một trong những yếu tố then chốt để đạt được tăng trưởng kinh tế bền vững cho Thành phố.
- Mục tiêu toàn diện và thống nhất trong việc chăm sóc sức khỏe, kết hợp các biện pháp phòng bệnh và khám chữa bệnh.
- Xây dựng hệ thống y tế hiện đại, đồng bộ theo hướng chuyên sâu và phổ cập.
- Kết hợp chặt chẽ giữa các tuyến y tế, từ Trung ương đến địa phương.
- Tăng cường hợp tác quốc tế trong lĩnh vực y tế.
II. Mục tiêu phát triển
- Mục tiêu chung: Phát triển một hệ thống y tế vừa chuyên sâu vừa phổ cập, đáp ứng nhu cầu chăm sóc sức khỏe dân cư.
- Chỉ tiêu cơ bản: Đến năm 2020, phấn đấu:
- Tuổi thọ trung bình đạt 80 năm.
- Tỷ lệ tử vong ở trẻ em dưới 1 tuổi giảm xuống dưới 8‰.
- Tỷ lệ bác sĩ đạt 13,5 bác sĩ/10.000 dân.
III. Quy hoạch hệ thống y tế
- Y tế dự phòng, y tế cơ sở: Đầu tư phát triển hệ thống y tế dự phòng và nâng cấp trạm y tế xã, phường đạt chuẩn quốc gia.
- Bệnh viện công lập: Nâng cấp và mở rộng bệnh viện hiện có; xây dựng mới bệnh viện tại các khu vực phù hợp nhằm giảm tải cho các bệnh viện trong khu vực nội thành.
- Hệ thống khám chữa bệnh y học cổ truyền: Nâng cấp cơ sở y học cổ truyền và xây mới các bệnh viện chuyên về y học cổ truyền.
- Mạng lưới y tế ngoài công lập: Mở rộng bệnh viện tư nhân và khuyến khích đầu tư cơ sở y tế tư nhân.
IV. Lộ trình và dự án đầu tư
- Giai đoạn 2011-2015: Quy hoạch đầu tư khoảng 21.340 tỷ đồng cho nâng cấp và mới bệnh viện, với các dự án cụ thể đang được triển khai.
- Giai đoạn 2016-2020: Đầu tư khoảng 22.020 tỷ đồng, tập trung vào xây dựng mới 15 bệnh viện và nâng cấp 6 bệnh viện đã cũ.
V. Các giải pháp chủ yếu
Quyết định nhấn mạnh vai trò quan trọng của công tác lãnh đạo, đào tạo nguồn nhân lực, và công tác truyền thông về sức khỏe. Hệ thống y tế sẽ được kết nối chặt chẽ với phát triển kinh tế-xã hội của Thành phố, đảm bảo rằng mọi người dân đều tiếp cận dịch vụ y tế chất lượng.
Quy hoạch này phải được thực hiện với sự phối hợp của các sở, ban ngành và sự giám sát của Ủy ban nhân dân Thành phố để đảm bảo phát triển y tế đạt kết quả theo mục tiêu đã định.
Xem chi tiết Quyết định 2813/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 21/06/2012
Tải Quyết định 2813/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI ---------------- Số: 2813/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------- Hà Nội, ngày 21 tháng 6 năm 2012 |
| | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Thị Bích Ngọc |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2813/QĐ-UBND ngày 21/6/2012 của UBND thành phố Hà Nội phê duyệt quy hoạch phát triển hệ thống y tế đến năm 2020, định hướng đến năm 2030)
| TT | Tên Dự án | Diện tích (ha) | Quy mô | Kinh phí dự kiến (Tỷ đồng) | Địa điếm |
| | Tông cộng | (+ 12,6ha) | 6.000 | 6.970 | |
| I | Các dự án đầu tư nâng cấp bệnh viện | | | | |
| 1 | Nâng cấp Bệnh viện Ung Bướu Hà Nội | 1.3 ha | 250 | 220 | Hai Bà Trưng |
| 2 | Nâng cấp Bệnh viện ĐK Đức Giang | 3,5 ha | 500 | 900 | Long Biên |
| 3 | Nâng cấp Bệnh viện đa khoa Đông Anh | 21 ha | 300 | 450 | Đông Anh |
| 4 | Nâng cấp Bệnh viện ĐK H. Thường Tín | 1,1 ha | 150 | 150 | Thường Tín |
| 5 | Nâng cấp Bệnh viện Thanh Nhàn | 3,2 ha | 500 | 450 | Hai Bà Trưng |
| 6 | Nâng cấp Bệnh viện ĐK Xanh pôn | 1,9 ha | 500 | 200 | Ba Đình |
| 7 | Nâng cấp Bệnh viện ĐK Đống Đa | 1,1 ha | 250 | 100 | Đống Đa |
| 8 | Nang cấp Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội | 1,5 ha | 350 | 450 | Ba Đình |
| 9 | Nâng cấp Bệnh viện Đa khoa Hà Đông | 2,9 ha | 500 | 450 | Hà Đông |
| 10 | Nàng cấp Bệnh viện Thận Hà Nội | 0,7 ha | 100 | 250 | Đống Đa |
| 11 | Nâng cấp Bệnh viện Da Liễu Hà Nội | 0,1 ha | 50 | 100 | Đổng Đa |
| 12 | Nâng cấp BVĐK Hòe Nhai | CL5 ha | 100 | 100 | Ba Đình |
| 13 | Nâng cấp Bệnh viện Đa khoa Sơn Tây | 2,0 ha | 400 | 150 | Sơn Tây |
| 14 | Nâng cấp BVĐK YHCT Hà Nội | 1,5 ha | 250 | 200 | Cầu Giấy |
| II | Các dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng bệnh viện | | | | |
| 15 | Nâng cấp, mở rộng Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai | 2.0ha (+0,8ha) | 200 | 300 | Quốc Oai |
| 16 | Nâng cấp, mở rộng Bệnh viện đa khoa huyện Ba Vì | 3r8ha (+2,3ha) | 400 | 500 | Ba Vì |
| 17 | Nâng cấp, mớ rộng Bệnh viện đa khoa Sóc Sơn | 3,5ha (+2,2ha) | 300 | 500 | Sóc Sơn |
| 18 | Nâng cấp, mở rộng Bệnh viện đa khoa huyẹn Phú Xuyên | 4,1 ha (2,3ha) | 300 | 500 | Phú Xuyên |
| 19 | Nâng cấp, mở rộng Bệnh viện đa khoa Vân Đình | 4,1 ha (+2,5ha) | 30D | 500 | Ứng Hòa |
| 20 | Mở rộng, nâng cấp Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức | 3,5ha (2,5ha) | 300 | 500 | Mỹ Đức |
| TT | Tên Dự án | Diện tích (ha) | Quy mô | Kinh phí dự kiến (Tỷ đồng) | Địa điểm |
| | Tổng cộng | 94ha | 8.850 | 16.400 | |
| I | Giai đoạn 1 (2011-2015) | 43,5ha | 3.850 | 7.800 | |
| 1 | Bệnh viện ĐK huyện Gia Lâm | 2,5ha | 150 | 240 | Gia Lâm |
| 2 | Bệnh viện ĐK miền núi huyện Ba Vì | 2,5ha | 200 | 200 | Ba Vì |
| 3 | Bệnh viện ĐK huyện Mê Linh | 3,0ha | 200 | 250 | Mê Linh |
| 4 | Bệnh viện ĐK Mê Linh (1.000 giường) | 12,5ha | 1000 | 3-3.500 | Mê Linh |
| 5 | Xây dựng Bệnh viện Nhi Hà Nội | 5,0ha | 500 | 1 000 | Từ Liêm |
| 6 | Xây dựng Bệnh viện Xanh Pôn (cơ sở 2 | 5,0ha | 500 | 1000 | Thạch Thất |
| 7 | Xây dựng Bệnh viện Mắt Hà Nội | 2,0ha | 200 | 300 | Thạch Thất |
| 8 | Xây dựng BV Tim Hà Nội (cơ sở 2) | 3,0ha | 300 | 400 | Thạch Thất |
| 9 | Xây dựng Bệnh viện Truyền nhiễm Hà Nội | 5,0ha | 500 | 1000 | Quốc Oai |
| 10 | Xây dựng Bệnh viện Y học cồ truyền Hà Đông (cơ sở 2) | 3,0ha | 300 | 410 | Hà Đông |
| II | Giai đoạn II (2016- 2020) | 50,5ha | 5.000 | 8.600 | |
| 1 | Xây đựng Bệnh viện Lão khoa Hà Nội | 5,0ha | 500 | 1000 | Sóc Sơn |
| 2 | Xây dựng Bệnh viện cấp cứu khu vực Sóc Sơn | l;5ha | 150 | 200 | Sóc Sem |
| 3 | Xây dựng Bệnh viện cấp cứu khu vực Hòa Lạc | 1,5 ha | 150 | 200 | Hòa Lạc |
| 4 | Xây dựng Bệnh viện điều dưỡng và phục hồi chưc năng (cơ sở 2) | 5,0ha | 500 | 1000 | Hòa Lạc |
| 5 | Xây dựng Bệnh viện Tâm thần Hà Nội (cơ sở 2) | 5,0ha | 500 | !000 | Hòa Lạc |
| 6 | Xây dựng Bệnh viện Phụ sản Hà Nội (cơ sở 2) | 4,0ha | 400 | 750 | Gia Lâm |
| 7 | Xây dựng Bệnh viện Y học cổ truyền Gia Lâm | 3,0ha | 300 | 400 | Gia Lâm |
| 8 | Xây dựng Bệnh viện Đa khoa Gia Lâm | 5,0ha | 500 | 1000 | Gia Lâm |
| 9 | Xây dựng Bệnh viện Lao phổi Hà Đông | 3,0ha | 300 | 400 | Chương Mỹ |
| 10 | Xây dựng Bệnh viện Da Liễu Hà Đông | 3..0ha | 300 | 400 | Chuông Mỹ |
| 11 | Xây dựng Bệnh viện Mắt Hà Đông | 3,0ha | 250 | 350 | Chương Mỹ |
| 12 | Xây dựng Bệnh viện RHM Hà Nội | 2;5ha | 250 | 350 | Đan Phượng |
| 13 | Xây dựng Bệnh viện TMH Hà Nội | 2,5ha | 250 | 350 | Đan Phượng |
| 14 | Xảy dựng BV cấp cứu khu vực Phú Xuyên | 1,5ha | 150 | 200 | Phú Xuyên |
| 15 | Xây dựng Bệnh viện ĐK SơnTây (cơ sở 2) | 5,0ha | 500 | 1000 | Sơn Tây |
| TT | Tên Dự án/đề án | Diện tích (ha) | Quy mô | Hình thức đầu tư | Tống kinh phí dự kiến (tỷ đông) | Địa điểm |
| | TỎNG CỘNG | 81 ha | | | 7.490 | |
| A | GIAI ĐOẠN 2011-2015 | 10 ha | | | 3.880 | |
| I | KHỐI ĐÀO TẠO Y TÉ | 10 ha | | | 770 | |
| 1 | Đề án đào tạo cán bộ y tế phục vụ Bệnh viện 1.000 giường tại Mê Linh | 120 | | |||
| 2 | Đề án đào tạo cán bộ y tế liên kết với các Trường Đại học trên địa bàn | 200 | | |||
| 3 | Để án đào tạo cán bộ tại nước ngoài | | 150 | | ||
| 4 | Nâng cấp Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội lên Đại học y tế Hà Nội (cơ sở 2) | 10 | | Xây mới | 300 | Hòa Lạc |
| II | ĐẦU TƯ SẢN XUẤT THUỐC, TTBYT | | | | 1.62 | |
| 1 | Dự án đầu tư Trang thiết bị y tế thuộc Đề án sàng lọc trước sinh và sau sinh | | 120 | | ||
| 2 | Đề án đầu tư Trang thiết bị y tế cho B/ viện công lập giai đoạn 2012-2015 | | 1.500 | | ||
| III | KHỐI Y TẾ DỰ PHÒNG, CƠ QUAN | | | | 1.499 | |
| 1 | TTYT quận/ huyện, PKĐK, NHS | | | Nâng cấp | 300 | 29Q/H/TX |
| 2 | Trạm y tế xã, phường | | | Nâng cấp | 1.000 | 577 X/F/TT |
| 3 | Cơ quan Văn phòng Sở Y tế | | | Nâng cấp | 50 | Ba Đình |
| 4 | Trung tâm Giám định Pháp y Hà Nội | | | Nâng cấp | 120 | Cầu Giấy |
| 5 | Trung tâm Truyền thông và GDSK | | | Nâng cấp | 20 | Hà Đòng |
| B | GIAI ĐOẠN 2016-2020 | 71 ha | | | 3.610 | |
| I | KHỐI ĐÀO TẠO Y TẾ | 35 ha | | | 1.050 | |
| 1 | Nâng cấp Trường Cao đẳng Y tế Hà Đông lên Đại học y tế Hà Đông (cơ sở 2) | 10 | | Xây mới | 300 | Phú Xuyên |
| 2 | Trường Trung cấp Y tế Phú Xuyên | 5 | | Xây mới | 150 | Phú Xuyên |
| 3 | Trung tâm nghiên cứu ứng dụng Y học cổ truyền Hà Nội | 5 | | Xây mỏi | 150 | Hòa Lạc |
| 4 | Trường Trung cấp Y tế Hà Nội | 5 | | Xây mới | 150 | |
| 5 | Trường Cao đẳng Y - Dược Hà Nội | 5 | | Xây mới | 150 | |
| 6 | Trường đào tạo cán bộ kỹ thuật Trang thiết bị y tế Hà Nội | 5 | | Xây mới | 150 | Gia Lâm |
| II | ĐẦU TƯ SẢN XUẤT THUỐC, TTBYT | 30 ha | | | 1.700 | |
| 1 | Đề án đầu tư Trang thiết bị y tế cho Bệnh viện công lập giai đoạn 2016-2020 | 800 | | |||
| 2 | Đề án đầu tư hệ thống cấp cứu trước Bệnh viện | 450 | | |||
| 3 | Khu sản xuất thuốc và TTBYT Sóc Sơn | 10 | | Xây mới | 150 | Sóc Sơn |
| 4 | Khu sản xuất thuốc và TTBYT Phú Xuyên | 10 | | Xây mới | 150 | Phú Xuyên |
| 5 | Khu sản xuất thuốc và TTBYT Hòa Lạc | 10 | | Xây mới | 150 | Hòa Lạc |
| III | KHỐI Y TẾ DỰ PHÒNG, CƠ QUAN | 6 ha | | | 860 | |
| 1 | Trung tâm Y tế dụ phòng Thành phố | | | Nâng cấp | 100 | Đống Đa |
| 2 | Chi cục VSATTP Hà Nội | | | Nâng cấp | 150 | Đống Đa |
| 3 | Chi cục Dân số -KHHGĐ | | | Nâng cấp | 20 | Hoàn Kiếm |
| 4 | Trung tâm Kiểm dịch y tế quốc tế | | | Nâng cấp | 20 | Cầu Giấy |
| 5 | Trung tâm Sức khỏe lao động và Môi trường Hà Nội | | | Nâng cấp | 50 | Hà Đông |
| ó | Trung tâm Kiểm nghiệm Hà Nội | 1,0 | | Xây mói | 60 | Hòa Lạc |
| 7 | Trung tâm kiểm soát dịch bệnh xã hội Thành phố | 1,0 | | Xây mới | 60 | Cầu Giấy |
| 8 | Trung tâm Chất lượng VSATTP Hà Nội | 1,0 | | Xây mới | 100 | Hà Đông |
| 9 | Trung tâm Kiểm soát phòng chống dịch bệnh HN | 1,0 | | Xây mới | 100 | Hà Đông |
| 10 | Trung tâm Giám định y khoa Thành phố | 1,0 | | Xây mới | 100 | Hà Đông |
| 11 | Trung lâm Giám định pháp y tâm thần Hà Nội | 1..0 | | Xây mới | 100 | Long Biên |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!