Quyết định 1542/QĐ-UBND Thái Bình sửa đổi thời hạn giải quyết TTHC thuộc giải quyết Sở Y tế

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi hiệu lực VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1542/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 20 tháng 7 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI THỜI HẠN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ

____________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: S63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đc Sở Y tế tại Tờ trình số 194/TTr-SYT ngày 12 tháng 7 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi thời hạn giải quyết 95 (chín mươi lăm) thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tại các Quyết định: Số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 và số 1503/QĐ-UBND ngày 25/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan cập nhật trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính, xây dựng, ban hành quy trình nội bộ, quy trình chi tiết, quy trình điện tử các thủ tục hành chính phù hợp với thời hạn giải quyết của các thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này và tổ chức triển khai, thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC
, VP Chính phủ;
- Ch
tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh
đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm PV HCC t
nh;
- C
ng thông tin điện tử của tnh;
- Lưu: VT, NCKS.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lại Văn Hoàn

PHỤ LỤC

SỬA ĐỔI THỜI HẠN GIẢI QUYẾT 95 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1542/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình).

LĨNH VỰC AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM

1. Thủ tục: Cấp giy chng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm, kinh doanh dịch vụ ăn uống.

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 09 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Thời hạn sửa đổi là: 08 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

2. Thủ tục: Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tui.

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sa đi là: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

3. Thủ tục: Đăng ký bn công bố sn phẩm sản xuất trong nước đối với thực phm dinh dưỡng học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sn phm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi.

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

4. Thủ tụcXác nhận Đăng ký nội dung qung cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tui.

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

LĨNH VỰC KHÁM CHỮA BỆNH

5. Thủ tục: Cấp giấy phép hoạt độnđối với bệnh viện thuộc Sở Y tế và áp dụng đối với trường hợp khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 40 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Thời hạn sửa đổi là: 36 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

6. Thủ tục: Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám đa khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 27 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

7. Thủ tục: Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám chuyên khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 30 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

8. Thủ tục: Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng chn trị y học cổ truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

9. Thủ tục: Cấp giấy phép hoạt động đối với Nhà hộ sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

10. Thủ tục: Cấp giấy phép hoạt động đối với trạm y tế cấp xã, trạm xá thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đi là: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

11. Thủ tục: Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thm quyền của Sở Y tế

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

12. Thủ tục: Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi địa điểm thuộc thẩm quyền ca Sở Y tế.

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 40 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 36 ngày làm việc, kể từ ngày nhn đủ hồ sơ hợp lệ.

13. Thủ tục: Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đi tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 40 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đi là: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

14. Thủ tục: Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi quy mô giường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 40 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

15. Thủ tục: Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi người chịu trách nhiệm chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thm quyền của Sở Y tế

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 40 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp l.

16. Thủ tục: Cp lại giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bị mt, hoặc hư hỏng hoặc bị thu hi thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do cấp không đúng thẩm quyền

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 40 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

17. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận người sở hữu bài thuốc gia truyền và phương pháp chữa bệnh gia truyền

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 50 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đi là: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

18. Thủ tục: Cấp giấy phép hoạt động khám, chữa bệnh nhân đạo đốvới bệnh viện trên địa bàn qun lý của Sở Y tế (trừ các bệnh viện thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế và Bộ Quốc phòng) và áp dụng đối với trường hợp khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập.

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Thời hạn sửa đổi là: 09 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

19. Thủ tục: Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng khám đa khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 54 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

20. Thủ tục: Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng khám chuyên khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tnh là: 54 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

21. Thủ tục: Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng chẩn trị y học cổ truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 54 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sa đi là: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

22. Thủ tục: Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Nhà Hộ Sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 54 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

23. Thủ tục: Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, cha bệnh nhân đạo đối với phòng khám chn đoán hình nh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 54 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

24. Thủ tục: Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với phòng xét nghiệm thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 54 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đi là10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

25. Thủ tục: Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 54 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

26. Thủ tục: Cp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ làm răng giả

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 54 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

27. Thủ tục: Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ chăm sóc skhỏe tại nhà

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 54 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

28. Thủ tục: Cấp giấphép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ kính thuốc

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 54 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

29. Thủ tục: Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyn người bệnh.

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 54 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Thời hạn sửa đổi là: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

30. Thủ tục: Cấp giấy phép hoạt động đối với khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo với trạm xá, trạm y tế cấp xã

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 54 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

31. Thủ tục: Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thm quyn của Sở Y tế khi thay đổi địa điểm

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 54 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sa đổi là: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

32. Thủ tục: Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi tên cơ sở khám chữa bệnh

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 54 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhn đủ hồ sơ hợp lệ.

33. Thủ tục: Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyn của Sở Y tế do bị mất hoặc hư hng hoặc giấy phép bị thu hồi do cấp không đúng thẩm quyền

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

34. Thủ tục: Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế khi thay đổi quy mô giường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn.

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 54 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thi hạn sửa đổi là: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

35. Thủ tục: Cho phép áp dụng chính thức kỹ thuật mớiphương pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 17 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

36. Thủ tục: Công bố cơ sở đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe lái xe thuộc thẩm quyền Sở Y tế

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

37. Thủ tục: Cấp giấy xác nhận nội dung qung cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thm quyn của Sở Y tế

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

38. Thủ tục: Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

39. Thủ tục: Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ y tế thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 1503/QĐ-UBND ngày 25/5/2020 là: 27 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM

40. Thủ tục: Cấp lần đầu và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đối với trường hợp bị thu hồi Giấy chng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thm quyn của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán l thuc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

41. Thủ tục: Cấp Giấy chng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở thay đổi loại hình kinh doanh hoặc phạm vi kinh doanh dược mà có thay đđiều kiện kinh doanh, thay đổi địa đim kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán l thuc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

42. Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hl

- Thời hạn sửa đổi là: 09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

43. Thủ tục: Điều chỉnh Giấy chng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

44. Thủ tục: Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

45. Thủ tục: Cho phép hủy thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược cht gây nghiện, dược chất hưng thn, tiền chất dùng làm thuốc thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

46. Thủ tục: Cho phép mua thuốc gânghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuc dạng phối hợp có chứa tiền chất thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

47. Thủ tục: Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận ti đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh đ điu trị bệnh cho bản thân người xuất cnh và không phải là nguyên liệu làm thuc phi kiểm soát đặc biệt

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

48. Thủ tục: Cấp phép nhập khu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gi theo vận ti đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cnh

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 7 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đi là: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

49. Thủ tục: Cấp giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc theo hình thc hội tho giới thiệu thuc

- Thời hạn quy đnh tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

50. Thủ tục: Kê khai lại giá thuốc sản xuất trong nước

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

51. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở kinh doanh thuốc phải kim soát đặc biệt

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đối với trường hợp không phải đi đánh giá cơ sở; 25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đối với trường hợp phải đi đánh giá cơ sở.

- Thời hạn sửa đổi là: 18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

52. Thủ tục: Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

53. Thủ tục: Đánh giá đáp ứng Thực hành tt cơ sở bán lẻ thuốc

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đi vi trường hợp không phải đi đánh giá cơ sở; 25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đối với trường hợp phải đi đánh giá cơ sở.

- Thời hạn sửa đổi là: 18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

54. Thủ tục: Đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tốt cơ sở bán l thuc

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đối với trường hợp không phải đi đánh giá cơ sở; 25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đối với trường hợp phđi đánh giá cơ sở.

- Thời hạn sửa đổi là: 18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

55. Thủ tục: Kiểm soát thay đổi khi có thay đi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm c và d Khon 1 Điều 11 Thông tư 02/2018/TT-BYT

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

56. Thủ tục: Đánh giá đáp ứng Thực hành tt phân phi thuốc, nguyên liệu làm thuốc.

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

57. Thủ tục: Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phân phi thuốc, nguyên liệu làm thuốc đối với cơ sở kinh doanh không vì mục đích thương mại

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đối với trường hợp không phải đi đánh giá cơ sở; 25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đối với trường hợp phái đi đánh giá cơ sở.

- Thời hạn sửa đổi là: 18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

58. Thủ tục: Đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đối vi trường hợp không phải đi đánh giá cơ s; 25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đối với trường hợp phi đi đánh giá cơ sở.

- Thời hạn sửa đổi là: 18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

59. Thủ tục: Kiểm soát thay đổi khi có thay đi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khon 1 Điều 11 Thông tư 03/2018/TT-BYT

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

LĨNH VỰC MỸ PHẨM

60. Thủ tục: Cấp giấy xác nhận nội dung qung cáo mỹ phẩm

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Thời hạn sửa đổi là: 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

61. Thủ tục: Cấp lại giấy xác nhận nội dung qung cáo mỹ phẩm trong trường hợp b mt hoặc hư hỏng

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

62. Thủ tục: Cấp lại giấy xác nhận nội dung qung cáo mỹ phẩm trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

63. Thủ tục: Cấp lại giấy xác nhận ni dung qung cáo m phm khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đi nội dung qung cáo

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 07 ngày k từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đi là: 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

64. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

65. Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi : 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

66. Thủ tục: Điều chnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH Y KHOA

67. Thủ tục: Công nhận cơ sở đủ điều kiện thực hiện can thiệp y tế để xác định lại gii tính đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của y tế ngành, bệnh viện tư nhân thuộc địa bàn quản lý

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 75 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 60 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

68. Thủ tục: Đề nghị được thực hiện kỹ thuật xác định lại gii tính đối với người đủ 16 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đi là: 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

69. Thủ tục: Đề nghị được thực hiện kỹ thuật xác định lại giới tính đối với người đủ 18 tuổi trở lên

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 15 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: Trong thời hạn ngày 12 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

70. Thủ tục: Đề nghị được thực hiện kỹ thuật xác định lại giới tính đối với người chưa đủ 16 tuổi.

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

71. Thủ tục: Khám giám định thương tật lần đầu do Trung tâm giám định y khoa tnh thực hiện hoặc Trung tâm Giám định Y khoa thuộc Bộ Giao thông vận tải thực hiện

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 40 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 32 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

72. Thủ tục: Khám giám định đối với trường hợp đã được xác định tỷ lệ tạm thời do Trung tâm giám định y khoa tnh thực hiện

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 40 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 32 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

73. Thủ tục: Khám giám định đi với trường hợp bổ sung vết thương do Trung tâm giám định y khoa tnh thực hiện

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 40 ngày kể từ ngày nhn đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 32 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

74. Thủ tục: Khám giám định đối với trường hợp vết thương còn sót do Trung tâm giám định y khoa tnh thực hiện

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh : 40 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 32 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

75. Thủ tục: Khám giám định đối với trường hợp vết thương tái phát do Trung tâm giám định y khoa tnh thực hiện

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 40 ngày k từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 32 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

76. Thủ tục: Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật không đồng ý với kết luận của hội đồng xác định mức độ khuyết tật.

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

77. Thủ tục: Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp đại diện hợp pháp của người khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội đng xác định mức độ khuyết tật

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

78. Thủ tục: Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp Hội đng xác định mức độ khuyết tật không đưa ra được kết luận về mức độ khuyết tật

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

79. Thủ tục: Khám giám đnh phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật không đng ý với kết luận của Hội đồng Giám định y khoa đã ban hành biên bn khám giám định

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

80. Thủ tục: Khám giám định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp đại diện hợp pháp của người khuyết tật không đng ý với kết luận của Hội đồng Giám định y khoa đã ban hành biên bn khám giám định.

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

81. Thủ tục: Khám giám định đối với trường hợp Người khuyết tật có bng chứng xác thực về việc xác định mức độ khuyết tật của Hội đng xác định mức độ khuyết tật không khách quan, không chính xác

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

82. Thủ tục: Khám giám định đối với trường hợp đại diện hợp pháp của người khuyết tật có bằng chứng xác thực về việc xác định mức độ khuyết tật của Hội đng xác định mức độ khuyết tật không khách quan, không chính xác.

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

83. Thủ tục: Khám giám định phúc quyết mức độ khuyết tật đối vi trường hợp người khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội đồng Giám định Y khoa đã ban hành Biên bn khám giám định.

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

84. Thủ tục: Khám giám định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp đại diện hợp pháp của người khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội đng GĐYK đã ban hành biên bn khám giám định.

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

85. Thủ tục: Khám giám định y khoa lần đầu đối với người hoạt động kháng chiến bị phơi nhiễm với chất độc hóa học quy định tại Điều 38 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013 của Chính phủ quy định chi tiết, hưng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 36 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

86. Thủ tục: Khám giám định y khoa lần đầu đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị phơi nhiễm với cht độc hóa học quy định tại Điều 38 Nghị đnh s 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 36 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

87. Thủ tục: Khám Giám định thương tật ln đầu do tai nạn lao động

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

88. Thủ tục: Khám giám định lần đầu do bệnh nghề nghiệp

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

89. Thủ tục: Khám giám định để thực hiện chế độ hưu trí đối với người lao động

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp l.

90. Thủ tục: Khám giám định để thực hiện chế độ tử tuất

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

91. Thủ tục: Khám Giám định để xác định lao động nữ không đủ sức khỏe để chăm sóc con sau khi sinh hoặc sau khi nhận con do nhờ người mang thai hộ hoặc phải nghỉ dưỡng thai

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

92. Thủ tục: Khám giám định đ hưng bo hiểm xã hội một lần

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

93. Thủ tục: Khám giám định lại đối với trường hợp tái phát tn thương do tai nạn lao động

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

94. Thủ tục: Khám Giám định lại bệnh nghề nghiệp tái phát

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

95. Thủ tục: Khám giám định tổng hợp

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của UBND tỉnh là: 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

thuộc tính Quyết định 1542/QĐ-UBND

Quyết định 1542/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc sửa đổi thời hạn giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình Số công báo: Đang cập nhật
Số hiệu: 1542/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lại Văn Hoàn
Ngày ban hành: 20/07/2022 Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe , Hành chính
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiển thị:
download Văn bản gốc có dấu (PDF)
download Văn bản gốc (Word)

Để được hỗ trợ dịch thuật văn bản này, Quý khách vui lòng nhấp vào nút dưới đây:

*Lưu ý: Chỉ hỗ trợ dịch thuật cho tài khoản gói Tiếng Anh hoặc Nâng cao

Tôi muốn dịch văn bản này (Request a translation)

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Hiệu lực.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem VB liên quan.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Lược đồ.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Văn bản này chưa có chỉ dẫn thay đổi
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên YouTube

TẠI ĐÂY

văn bản cùng lĩnh vực

Vui lòng đợi