Nghị quyết 05/2020/NQ-HĐND giá KCB không do Quỹ BHYT thanh toán tỉnh Ninh Thuận

Thuộc tính Nội dung VB gốc Liên quan Hiệu lực Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

_______

Số: 05/2020/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

Ninh Thuận, ngày 17 tháng 7 năm 2020

 

 

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN

___________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
KHÓA X KỲ HỌP THỨ 14

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế ngày 14 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật bảo hiểm y tế ngày 13 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;

Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 39/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp;

Căn cứ Thông tư số 13/2019/TT-BYT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 39/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp;

Căn cứ Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp;

Căn cứ Thông tư số 14/2019/TT-BYT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp;

Xét Tờ trình số 93/TTr-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hoá - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

 

QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; người bệnh chưa tham gia bảo hiểm y tế; người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế nhưng đi khám bệnh, chữa bệnh hoặc sử dụng các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế; các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 2. Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận như sau:

1. Giá dịch vụ khám bệnh, kiểm tra sức khỏe: quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết.

2. Giá dịch vụ ngày giường điều trị: quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết.

3. Giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm áp dụng cho các hạng bệnh viện: quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết.

4. Các nội dung không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp; Thông tư số 14/2019/TT-BYT ngày 05 tháng 7 năm 2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

3. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận khoá X kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 15 tháng 7 năm 2020 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 7 năm 2020; thay thế Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận./.

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Thanh

 

 

 

 

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE
(kèm theo Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

 

Đơn vị tính: đồng

STT

STT TT14

STT TT13

Các loại dịch vụ

Mức giá

1

2

2

Bệnh viện hạng I

38.700

2

3

3

Bệnh viện hạng II

34.500

3

4

4

Bệnh viện hạng III

30.500

4

5

5

Bệnh viện hạng IV

27.500

5

6

6

Trạm y tế xã

27.500

6

7

7

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).

200.000

7

8

 

Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

160.000

8

9

 

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

160.000

9

10

 

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)

450.000

 

 

PHỤ LỤC II

BẢNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ĐIỀU TRỊ
(kèm theo Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

 

Đơn vị tính: đồng

STT

STT TT14

STT TT13

Các loại dịch vụ

Mức giá

1

1

1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoặc ghép tủy hoặc ghép tế bào gốc

 

 

 

 

Bệnh viện hạng I

705.000

 

 

 

Bệnh viện hạng II

602.000

2

2

2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu

 

 

 

 

Bệnh viện hạng I

427.000

 

 

 

Bệnh viện hạng II

325.000

 

 

 

Bệnh viện hạng III

282.000

 

 

 

Bệnh viện hạng IV

251.500

3

3

3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

 

3.1

3.1

3.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell)

 

 

 

 

Bệnh viện hạng I

226.500

 

 

 

Bệnh viện hạng II

187.100

 

 

 

Bệnh viện hạng III

171.100

 

 

 

Bệnh viện hạng IV

152.700

3.2

3.2

3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.

 

 

 

 

Bệnh viện hạng I

203.600

 

 

 

Bệnh viện hạng II

160.000

 

 

 

Bệnh viện hạng III

149.100

 

 

 

Bệnh viện hạng IV

132.700

3.3

3.3

3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

 

 

 

 

Bệnh viện hạng I

171.400

 

 

 

Bệnh viện hạng II

130.600

 

 

 

Bệnh viện hạng III

121.100

 

 

 

Bệnh viện hạng IV

112.000

4

4

4

Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng:

 

4.1

4.1

4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

 

 

 

 

Bệnh viện hạng I

303.800

 

 

 

Bệnh viện hạng II

256.300

4.2

4.2

4.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể

 

 

 

 

Bệnh viện hạng I

276.500

 

 

 

Bệnh viện hạng II

223.800

 

 

 

Bệnh viện hạng III

198.300

 

 

 

Bệnh viện hạng IV

178.300

4.3

4.3

4.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

 

 

 

 

Bệnh viện hạng I

241.700

 

 

 

Bệnh viện hạng II

199.200

 

 

 

Bệnh viện hạng III

175.600

 

 

 

Bệnh viện hạng IV

155.300

4.4

4.4

4.4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

 

 

 

 

Bệnh viện hạng I

216.500

 

 

 

Bệnh viện hạng II

170.800

 

 

 

Bệnh viện hạng III

148.600

 

 

 

Bệnh viện hạng IV

134.700

5

5

5

Ngày giường trạm y tế xã

56.000

6

6

6

Ngày giường bệnh ban ngày

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.

 

Ghi chú: giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

 

 

PHỤ LỤC III

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
(kèm theo Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

 

STT

STT TT14

STT TT13

Mã dịch vụ

Tên dịch vụ TT14

Mức giá

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

A

A

A

 

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

 

 

I

I

I

 

Siêu âm

 

 

1

1

1

04C1.1.3

Siêu âm

43.900

 

2

2

2

03C4.1.3

Siêu âm + đo trục nhãn cầu

76.200

 

3

3

3

 

Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng

181.000

 

4

4

4

03C4.1.1

Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu

222.000

 

5

5

5

03C4.1.6

Siêu âm Doppler màu tim + cản âm

257.000

 

6

6

6

03C4.1.5

Siêu âm tim gắng sức

587.000

 

7

7

7

04C1.1.4

Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)

457.000

Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.

8

8

8

04C1.1.5

Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản

805.000

 

9

9

9

04C1.1.6

Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu l ượng động mạch vành FFR

1.998.000

Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.

II

II

II

 

Chụp X-quang thường

 

 

10

10

10

 

Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)

50.200

Áp dụng cho 01 vị trí

11

11

11

 

Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)

56.200

Áp dụng cho 01 vị trí

12

12

12

 

Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế)

56.200

Áp dụng cho 01 vị trí

13

13

13

 

Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)

69.200

Áp dụng cho 01 vị trí

14

14

14

 

Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp

13.100

 

15

15

15

03C4.2.2.1

Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)

64.200

 

16

16

16

03C4.2.1.7

Chụp Angiography mắt

214.000

 

17

17

17

04C1.2.5.33

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

101.000

 

18

18

18

04C1.2.5.34

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang

116.000

 

19

19

19

04C1.2.5.35

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

156.000

 

20

20

20

03C4.2.5.10

Chụp mật qua Kehr

240.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

21

21

21

04C1.2.5.30

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

539.000

 

22

22

22

04C1.2.5.31

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang

529.000

 

23

23

23

03C4.2.5.11

Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang

206.000

 

24

24

24

04C1.2.6.36

Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

371.000

 

25

25

25

03C4.2.5.12

Chụp X-quang vú định vị kim dây

386.000

Chưa bao gồm kim định vị.

26

26

26

03C4.2.5.13

Lỗ dò cản quang

406.000

 

27

27

27

03C4.2.5.15

Mammography (1 bên)

94.200

 

28

28

28

04C1.2.6.37

Chụp tủy sống có tiêm thuốc

401.000

 

III

III

III

 

Chụp X-quang số hóa

 

 

29

29

29

04C1.2.6.51

Chụp X-quang số hóa 1 phim

65.400

Áp dụng cho 01 vị trí

30

30

30

04C1.2.6.52

Chụp X-quang số hóa 2 phim

97.200

Áp dụng cho 01 vị trí

31

31

31

04C1.2.6.53

Chụp X-quang số hóa 3 phim

122.000

Áp dụng cho 01 vị trí

32

32

32

 

Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp

18.900

 

33

33

33

04C1.2.6.54

Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa

411.000

 

34

34

34

04C1.2.6.55

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa

609.000

 

35

35

35

04C1.2.6.56

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa

564.000

 

36

36

36

04C1.2.6.57

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa

224.000

 

37

37

37

04C1.2.6.58

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa

224.000

 

38

38

38

04C1.2.6.59

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa

264.000

 

39

39

39

04C1.2.6.60

Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa

521.000

 

40

40

40

 

Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)

944.000

 

41

41

41

 

Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp

386.000

Ch ưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.

IV

IV

IV

 

Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ

 

 

42

42

42

04C1.2.6.41

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

522.000

 

43

43

43

04C1.2.6.42

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

632.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

44

44

44

04C1.2.6.63

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

1.701.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

45

45

45

04C1.2.63

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang

1.446.000

 

46

46

46

 

Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang

3.451.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

47

47

47

 

Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang

3.128.000

 

48

48

48

04C1.2.6.64

Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang

2.985.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

49

49

49

 

Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang

2.731.000

 

50

50

50

 

Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang

6.673.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

51

51

51

 

Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang

6.637.000

 

52

52

52

04C1.2.6.61

Chụp PET/CT

19.770.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang

53

53

53

04C1.2.6.62

Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị

20.539.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang

54

54

54

04C1.2.6.43

Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)

5.598.000

 

55

55

55

04C1.2.6.44

Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA

5.916.000

 

56

56

56

04C1.2.6.45

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

6.816.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

57

57

57

04C1.2.6.46

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA

9.066.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch.

58

58

58

 

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm

7.816.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ.

59

59

59

04C1.2.6.48

Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA

9.666.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.

60

60

60

04C1.2.6.47

Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA

9.116.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.

61

61

61

04C1.2.6.50

Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.

2.103.000

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi.

62

62

62

 

Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner

1.183.000

Chưa bao gồm ống dẫn lưu.

63

63

63

04C1.2.6.50

Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA

3.616.000

Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.

64

64

64

03C2.1.56

Đốt sóng cao tần hoặcvi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner

1.735.000

Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

65

65

65

03C2.1.57

Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm

1.235.000

Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

66

66

66

04C1.2.6.49

Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)

3.116.000

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc.

67

67

67

03C4.2.5.2

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang

2.214.000

 

68

68

68

03C4.2.5.1

Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang

1.311.000

 

69

69

69

 

Chụp cộng hưởng từ gan với ch ất tương phản đặc hiệu mô

8.665.000

 

70

70

70

 

Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng

3.165.000

 

V

V

V

 

Một số kỹ thuật khác

 

 

71

71

71

 

Đo mật độ xương 1 vị trí

82.300

Bằng phương pháp DEXA

72

72

72

 

Đo mật độ xương 2 vị trí

141.000

Bằng phương pháp DEXA

73

73

73

 

Đo mật độ xương

21.400

Bằng phương pháp siêu âm

B

B

B

 

CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI

 

 

74

74

74

 

Bơm rửa khoang màng phổi

216.000

 

75

75

75

03C1.51

Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)

467.000

 

76

76

76

 

Bơm streptokinase vào khoang màng phổi

1.016.000

 

77

77

77

04C2.108

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

479.000

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.

78

78

78

04C3.1.142

Cắt chỉ

32.900

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

79

79

79

 

Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng

158.000

Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.

80

80

80

04C2.69

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

137.000

 

81

81

81

04C2.112

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

176.000

 

82

82

82

04C2.71

Chọc hút khí màng phổi

143.000

 

83

83

83

04C2.70

Chọc rửa màng phổi

206.000

 

84

84

84

03C1.4

Chọc dò màng tim

247.000

 

85

85

85

03C1.74

Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm

177.000

Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.

86

86

86

03C1.1

Chọc dò tủy sống

107.000

Chưa bao gồm kim chọc dò.

87

87

87

 

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp

166.000

 

88

88

88

 

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

221.000

 

89

89

89

04C2.67

Chọc hút hạch hoặc u

110.000

 

90

90

90

04C2.121

Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

152.000

 

91

91

91

04C2.122

Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

732.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.

92

92

92

04C2.68

Chọc hút tế bào tuyến giáp

110.000

 

93

93

93

04C2.111

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

151.000

 

94

94

94

04C2.115

Chọc hút tủy làm tủy đồ

530.000

Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.

95

95

95

04C2.114

Chọc hút tủy làm tủy đồ

128.000

Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.

96

96

96

 

Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)

2.360.000

 

97

97

97

04C2.98

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu

596.000

 

98

98

98

 

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

678.000

 

99

99

99

 

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

1.199.000

 

100

100

100

03C1.58

Đặt catheter động mạch quay

546.000

 

101

101

101

03C1.59

Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục

1.367.000

 

102

102

102

03C1.57

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng

653.000

 

103

103

103

04C2.104

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

1.126.000

 

104

104

104

04C2.103

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng

1.126.000

Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.

105

105

105

 

Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu

6.811.000

 

106

106

106

04C2.106

Đặt nội khí quản

568.000

 

107

107

107

 

Đặt sonde dạ dày

90.100

 

108

108

108

03C1.52

Đặt sonde JJ niệu quản

917.000

Chưa bao gồm Sonde JJ.

109

109

109

03C1.32

Đặt stent thực quản qua nội soi

1.144.000

Chưa bao gồm stent.

110

110

110

 

Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim

3.035.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.

111

111

111

 

Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch

2.025.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser.

112

112

112

 

Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio

1.925.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.

113

113

113

 

Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa ch ất qua ống dẫn lưu màng phổi

196.000

Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.

114

114

114

03C1.56

Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng

2.321.000

Chưa bao gồm hệ thống quả l ọc và dịch lọc.

115

115

115

 

Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục

185.000

 

116

116

116

 

Hút dịch khớp

114.000

 

117

117

117

 

Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

125.000

 

118

118

118

 

Hút đờm

11.100

 

119

119

119

04C2.119

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

944.000

Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.

120

120

120

04C2.79

Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)

562.000

 

121

121

121

04C2.78

Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)

964.000

 

122

122

122

03C1.71

Lọc máu liên tục (01 lần)

2.212.000

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

123

123

123

03C1.72

Lọc tách huyết tương (01 lần)

1.636.000

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

124

124

124

04C2.99

Mở khí quản

719.000

 

125

125

125

04C2.120

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

373.000

 

126

126

126

 

Nghi ệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản

94.900

 

127

127

127

03C1.39

Nội soi lồng ngực

974.000

 

128

128

128

 

Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất

5.010.000

Đã bao gồm thuốc gây mê

129

129

129

 

Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi

5.788.000

Đã bao gồm thuốc gây mê

130

130

130

03C1.45

Niệu dòng đồ

59.800

 

131

131

131

 

Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết

1.761.000

 

132

132

132

 

Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết

1.461.000

 

133

133

133

 

Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản

3.261.000

 

134

134

134

04C2.96

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

753.000

 

135

135

135

04C2.116

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

1.133.000

 

136

136

136

04C2.117

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

2.584.000

 

137

137

137

 

Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần

2.844.000

 

138

138

138

04C2.88

Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm có sinh thiết

433.000

Đã bao gồm chi phí Test HP

139

139

139

 

Nội soi dạ dày làm Clo test

294.000

 

140

140

140

 

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết

244.000

 

141

141

141

04C2.90

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

408.000

 

142

142

142

04C2.89

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

305.000

 

143

143

143

04C2.92

Nội soi trực tràng có sinh thiết

291.000

 

144

144

144

04C2.91

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

189.000

 

145

145

145

03C1.25

Nội soi dạ dày can thiệp

728.000

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

146

146

146

03C4.2.4.2

Nội soi mật tuỵ ngược dòng (ERCP)

2.678.000

Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.

147

147

147

04C2.85

Nội soi ổ bụng

825.000

 

148

148

148

04C2.86

Nội soi ổ bụng có sinh thiết

982.000

 

149

149

149

03C1.36

Nội soi ống mật chủ

167.000

 

150

150

150

 

Nội soi siêu âm ch ẩn đoán

1.164.000

 

151

151

151

 

Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ

2.897.000

 

152

152

152

03C1.40

Nội soi tiết niệu có gây mê

849.000

 

153

153

153

04C2.101

Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản

925.000

Chưa bao gồm sonde JJ.

154

154

154

04C2.94

Nội soi bàng quang có sinh thiết

649.000

 

155

155

155

04C2.93

Nội soi bàng quang không sinh thiết

525.000

 

156

156

156

04C2.118

Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp

694.000

 

157

157

157

04C2.95

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục

893.000

 

158

158

158

 

Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch

1.351.000

 

159

159

159

 

Nối thông động - t ĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo

1.371.000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo.

160

160

160

 

Nối thông động- tĩnh mạch

1.151.000

 

161

161

161

04C2.74

Nong niệu đạo và đặt thông đái

241.000

 

162

162

162

03C1.31

Nong thực quản qua nội soi

2.277.000

 

163

163

163

04C2.73

Rửa bàng quang

198.000

Chưa bao gồm hóa chất.

164

164

164

03C1.5

Rửa dạ dày

119.000

 

165

165

165

03C1.54

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín

589.000

 

166

166

166

 

Rửa phổi toàn bộ

8.181.000

Đã bao gồm thuốc gây mê

167

167

167

03C1.55

Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá

831.000

 

168

168

168

 

Rút máu để điều trị

236.000

 

169

169

169

 

Rút ống dẫn l ưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe

178.000

 

170

170

170

 

Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe

597.000

Chưa bao gồm ống thông.

171

171

171

 

Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng

558.000

 

172

172

172

03C1.21

Sinh thiết cơ tim

1.765.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.

173

173

173

04C2.80

Sinh thiết da hoặc niêm mạc

126.000

 

174

174

174

 

Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm

1.002.000

 

175

175

175

 

Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

828.000

 

176

176

176

 

Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

1.900.000

 

177

177

177

 

Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

1.700.000

 

178

178

178

04C2.81

Sinh thiết hạch hoặc u

262.000

 

179

179

179

04C2.110

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

1.104.000

 

180

180

180

04C2.83

Sinh thiết màng phổi

431.000

 

181

181

181

 

Sinh thiết móng

311.000

 

182

182

182

04C2.84

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng

609.000

 

183

183

183

04C2.82

Sinh thiết tủy xương

242.000

Chưa bao gồm kim sinh thiết.

184

184

184

04C2.113

Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết

1.372.000

Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.

185

185

185

 

Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay).

2.677.000

 

186

186

186

03C1.20

Sinh thiết vú

157.000

 

187

187

187

 

Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic

1.560.000

 

188

188

188

03C1.30

Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng

645.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

189

189

189

03C1.28

Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu

576.000

Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.

190

190

190

03C1.22

Soi khớp có sinh thiết

498.000

 

191

191

191

03C1.23

Soi màng phổi

440.000

 

192

192

192

03C1.67

Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp

885.000

 

193

193

193

03C1.27

Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp

748.000

 

194

194

194

03C1.26

Soi ruột non

639.000

 

195

195

195

03C1.24

Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun

427.000

Chưa bao gồm dụng cụ gắp giun.

196

196

196

03C1.29

Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ

243.000

 

197

197

197

03C1.62

Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực

989.000

 

198

198

198

03C1.61

Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim

500.000

 

199

199

199

04C2.107

Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE)

1.504.000

Chưa bao gồm catheter.

200

200

200

04C2.123

Thận nhân tạo cấp cứu

1.541.000

Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.

201

201

201

04C2.76

Thận nhân tạo chu kỳ

556.000

Quả lọc dây máu dùng 6 lần.

202

202

202

04C3.1.149

Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu

63.600

 

203

203

203

 

Kỹ thuật phối hợp thận nhân tạo và hấp phụ máu bằng quả hấp phụ máu

3.430.000

Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.

204

204

204

04C3.1.150

Tháo bột khác

52.900

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

205

205

205

 

Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính

246.000

Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.

206

206

206

04C3.1.143

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm

57.600

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

207

207

207

04C3.1.144

Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30cm

82.400

 

208

208

208

04C3.1.145

Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30cm

82.400

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

209

209

209

04C3.1.145

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30cm đến 50cm

112.000

 

210

210

210

04C3.1.146

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15cm đến 30cm nhiễm trùng

134.000

 

211

211

211

04C3.1.147

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30cm đến 50cm nhiễm trùng

179.000

 

212

212

212

04C3.1.148

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng

240.000

 

213

213

213

 

Thay canuyn mở khí quản

247.000

 

214

214

214

04C2.72

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi

92.900

 

215

215

215

 

Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú

502.000

 

216

216

216

04C2.105

Thở máy (01 ngày điều trị)

559.000

 

217

217

217

04C2.65

Thông đái

90.100

 

218

218

218

04C2.66

Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn

82.100

 

219

219

219

 

Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)

11.400

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

220

220

220

 

Tiêm khớp

91.500

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

221

221

221

 

Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

132.000

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

222

222

222

 

Truyền tĩnh mạch

21.400

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.

223

223

223

04C3.1.151

Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0cm

178.000

 

224

224

224

04C3.1.152

Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0cm

237.000

 

225

225

225

04C3.1.153

Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0cm

257.000

 

226

226

226

04C3.1.154

Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0cm

305.000

 

C

C

C

 

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

 

 

227

227

227

03C1DY.2

Bàn kéo

45.800

 

228

228

228

04C2.DY139

Bó Farafin

42.400

 

229

229

229

 

Bó thuốc

50.500

 

230

230

230

03C1DY.3

Bồn xoáy

16.200

 

231

231

231

04C2.DY125

Châm (có kim dài)

72.300

 

232

232

232

 

Châm (kim ngắn)

65.300

 

233

233

233

03C1DY.8

Chẩn đoán điện

36.200

 

234

234

234

03C1DY.29

Chẩn đoán điện thần kinh cơ

58.500

 

235

235

235

04C2.DY124

Chôn chỉ (cấy chỉ)

143.000

 

236

236

236

04C2.DY140

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

35.500

 

237

237

237

 

Đặt thuốc y học cổ truyền

45.400

 

238

238

238

04C2.DY126

Điện châm (có kim dài)

74.300

 

239

239

239

 

Điện châm (kim ngắn)

67.300

 

240

240

240

04C2.DY130

Điện phân

45.400

 

241

241

241

04C2.DY138

Điện từ trường

38.400

 

242

242

242

03C1DY.20

Điện vi dòng giảm đau

28.800

 

243

243

243

04C2.DY134

Điện xung

41.400

 

244

244

244

03C1DY.25

Giác hơi

33.200

 

245

245

245

03C1DY.1

Giao thoa

28.800

 

246

246

246

04C2.DY129

Hồng ngoại

35.200

 

247

247

247

04C2.DY141

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

45.300

 

248

248

248

 

Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)

335.000

 

249

249

249

 

Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống

203.000

 

250

250

250

 

Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình

48.600

 

251

251

251

 

Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống

146.000

 

252

252

252

04C2.DY132

Laser châm

47.400

 

253

253

253

03C1DY.32

Laser chiếu ngoài

34.000

 

254

254

254

03C1DY.33

Laser nội mạch

53.600

 

255

255

255

 

Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền

105.000

 

256

256

256

 

Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền

105.000

 

257

257

257

 

Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền

105.000

 

258

258

258

 

Ngâm thuốc y học cổ truyền

49.400

 

259

259

259

 

Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ

1.050.000

Chưa bao gồm thuốc

260

260

260

03C1DY.17

Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ

33.300

 

261

261

261

 

Sắc thuốc thang (1 thang)

12.500

Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.

262

262

262

04C2.DY137

Siêu âm điều trị

45.600

 

263

263

263

04C2.DY131

Sóng ngắn

34.900

 

264

264

264

03C1DY.35

Sóng xung kích điều trị

61.700

 

265

265

265

03C1DY.5

Tập do cứng khớp

45.700

 

266

266

266

03C1DY.6

Tập do liệt ngoại biên

28.500

 

267

267

267

03C1DY.4

Tập do liệt thần kinh trung ương

41.800

 

268

268

268

03C1DY.19

Tập dưỡng sinh

23.800

 

269

269

269

 

Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...)

59.500

 

270

270

270

03C1DY.11

Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi

11.200

 

271

271

271

 

Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor)

302.000

 

272

272

272

 

Tập nuốt (có sử dụng máy)

158.000

 

273

273

273

 

Tập nuốt (không sử dụng máy)

128.000

 

274

274

274

 

Tập sửa lỗi phát âm

106.000

 

275

275

275

04C2.DY136

Tập vận động đoạn chi

42.300

 

276

276

276

04C2.DY135

Tập vận động toàn thân

46.900

 

277

277

277

 

Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp

29.000

 

278

278

278

03C1DY.13

Tập với hệ thống ròng rọc

11.200

 

279

279

279

03C1DY.12

Tập với xe đạp tập

11.200

 

280

280

280

04C2.DY127

Thủy châm

66.100

Chưa bao gồm thuốc

281

281

281

03C1DY.14

Thủy trị liệu

61.400

 

282

282

282

 

Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động

2.769.000

Chưa bao gồm thuốc

283

283

283

 

Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ

1.157.000

Chưa bao gồm thuốc

284

284

284

04C2.DY133

Tử ngoại

34.200

 

285

285

285

03C1DY.16

Vật lý trị liệu chỉnh hình

30.100

 

286

286

286

03C1DY.15

Vật lý trị liệu hô hấp

30.100

 

287

287

287

03C1DY.18

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

30.100

 

288

288

288

03C1DY.30

Xoa bóp áp lực hơi

30.100

 

289

289

289

04C2.DY128

Xoa bóp bấm huyệt

65.500

 

290

290

290

03C1DY.21

Xoa bóp bằng máy

28.500

 

291

291

291

03C1DY.22

Xoa bóp cục bộ bằng tay

41.800

 

292

292

292

03C1DY.23

Xoa bóp toàn thân

50.700

 

293

293

293

 

Xông hơi thuốc

42.900

 

294

294

294

 

Xông khói thuốc

37.900

 

295

295

295

 

Xông thuốc bằng máy

42.900

 

 

 

 

 

Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác

 

 

296

296

296

 

Thủ thuật loại I

132.000

 

297

297

297

 

Thủ thuật loại II

69.900

 

298

298

298

 

Thủ thuật loại III

40.600

 

D

D

D

 

PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

 

 

I

I

I

 

HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

 

 

299

299

299

 

Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)

5.202.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.

300

300

300

 

Thay dây, thay tim phổi (ECMO)

1.496.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.

301

301

301

 

Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ

1.293.000

Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.

302

302

302

 

Kết thúc và rút hệ thống ECMO

2.444.000

 

 

 

 

 

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

 

 

303

303

303

 

Phẫu thuật loại đặc biệt

3.204.000

 

304

304

304

 

Phẫu thuật loại I

2.167.000

 

305

305

305

 

Phẫu thuật loại II

1.290.000

 

306

306

306

 

Thủ thuật loại đặc biệt

1.233.000

 

307

307

307

 

Thủ thuật loại I

762.000

 

308

308

308

 

Thủ thuật loại II

459.000

 

309

309

309

 

Thủ thuật loại III

317.000

 

H

II

II

 

NỘI KHOA

 

 

310

310

310

DƯ-MDLS

Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ

1.392.000

 

311

311

311

DƯ-MDLS

Giảm mẫn cảm với thuốc hoặcsữa hoặc thức ăn

885.000

 

312

312

312

DƯ-MDLS

Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày)

2.372.000

 

313

313

313

DƯ-MDLS

Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng)

5.103.000

 

314

314

314

DƯ-MDLS

Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)

290.000

 

315

315

315

DƯ-MDLS

Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu.

160.000

 

316

316

316

DƯ-MDLS

Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm

521.000

 

317

317

317

DƯ-MDLS

Test hồi phục phế quản

172.000

 

318

318

318

DƯ-MDLS

Test huyết thanh tự thân

668.000

 

319

319

319

DƯ-MDLS

Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine

878.000

 

320

320

320

DƯ-MDLS

Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn

838.000

 

321

321

321

DƯ-MDLS

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa

334.000

 

322

322

322

DƯ-MDLS

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh)

377.000

 

323

323

323

DƯ-MDLS

Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh

475.000

 

324

324

324

DƯ-MDLS

Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh

389.000

 

 

 

 

 

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

 

 

325

325

325

 

Phẫu thuật loại I

1.569.000

 

326

326

326

 

Phẫu thuật loại II

1.091.000

 

327

327

327

 

Thủ thuật loại đặc biệt

823.000

 

328

328

328

 

Thủ thuật loại I

580.000

 

329

329

329

 

Thủ thuật loại II

319.000

 

330

330

330

 

Thủ thuật loại III

162.000

 

III

III

III

 

DA LIỄU

 

 

331

331

331

 

Chụp và phân tích da bằng máy

205.000

 

332

332

332

 

Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da

195.000

 

333

333

333

 

Điều trị một số bệnh da bằng Nitơ lỏng, nạo thương tổn

332.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.

334

334

334

 

Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân

240.000

 

335

335

335

 

Điều trị hạt cơm bằng Plasma

358.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.

336

336

336

 

Điều trị một số bệnh da bằng Fractional, Intracell

1.268.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

337

337

337

 

Điều trị một số bệnh da bằng IPL

453.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

338

338

338

 

Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng

333.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.

339

339

339

 

Điều trị một số bệnh da bằng Laser mầu

1.049.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

340

340

340

 

Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby

1.230.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

341

341

341

 

Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài

213.000

 

342

342

342

 

Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc

285.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

343

343

343

 

Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn

682.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.

344

344

344

 

Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)

744.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

345

345

345

 

Điều trị viêm da cơ địa bằng máy

1.108.000

 

346

346

346

 

Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi

2.192.000

 

347

347

347

 

Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cá i

2.468.000

 

348

348

348

 

Phẫu thuật đi