Quyết định 97/QĐ-UBND thủ tục hành chính chuẩn hóa ngành Xây dựng tỉnh Kon Tum

Thuộc tính Nội dung VB gốc Liên quan Hiệu lực Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
________

Số: 97/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________

Kon Tum, ngày 21 tháng 02 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa của ngành xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan hành chính nhà nước các cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum

__________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 05 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 01/TTr-SXD ngày 15 tháng 01 năm 2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa ngành Xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan hành chính nhà nước các cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum (có danh mục và nội dung chi tiết từng thủ tục hành chính kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế:
- Quyết định số 40/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố các thủ tục hành chính thuộc ngành Xây dựng áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
- Quyết định số 229/QĐ-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố bổ sung các thủ tục hành chính mới ban hành và các thủ tục hành chính đã bãi bỏ thuộc ngành xây dựng áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
- Quyết định số 394/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố bổ sung các thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính đã sửa đổi, bổ sung và thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp huyện áp dụng trên địa bàn tỉnh.
- Quyết định số 03/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh (Sở Xây dựng); Ủy ban nhân dân cấp huyện áp dụng trên địa bàn tỉnh.
- Quyết định số 137/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung/thay thế và bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở Xây dựng), Ủy ban nhân dân cấp huyện áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như điều 3 (t/h);
- Bộ Xây dựng (b/c);
- Cục kiểm soát TTHC - VPCP (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh Văn phòng, các PCVP UBND tỉnh;
- Các phòng thuộc Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTHCC.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Hòa

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA CỦA NGÀNH XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC CÁC CẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM

(Kèm theo Quyết định số: 97/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

PHẦN I DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh (51 TTHC)

STT

Tên thủ tục hành chính

I

Lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng

1

Thủ tục kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng nghiệm thu Nhà nước các công trình xây dựng, cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ Xây dựng và Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành

II

Lĩnh vực Giám định tư pháp xây dựng

1

Đăng ký công bố thông tin người giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc đối với các cá nhân, tổ chức không thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Xây dựng, văn phòng giám định tư pháp xây dựng trên địa bàn được Ủy ban nhân dân tỉnh cho phép hoạt động

2

Điều chỉnh, thay đổi thông tin cá nhân, tổ chức thực hiện giám định tư pháp xây dựng đối với cá nhân, tổ chức do UBND cấp tỉnh đã tiếp nhận đăng ký, công bố thông tin

3

Bổ nhiệm giám định viên tư pháp xây dựng đối với cá nhân khác không thuộc thẩm quyền của Bộ Xây dựng

III

Lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng

1

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

2

Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

3

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

4

Điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng;

 

công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

5

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

6

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

7

Cấp giấy phép xây dựng có thời hạn

8

Thủ tục thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh

9

Thẩm định báo cáo kinh tế-kỹ thuật/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh của Báo cáo kinh tế-kỹ thuật

10

Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng/thiết kế, dự toán xây dựng điều chỉnh

11

Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III

12

Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân hạng II, III (đối với trường hợp bị thu hồi quy định tại điểm b, c, d Khoản 2 Điều 44a Nghị định số 100/2018/NĐ-CP: do giả mạo giấy tờ trong hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề; cho thuê, cho mượn, thuê, mượn hoặc cho người khác sử dụng chứng chỉ hành nghề; sửa chữa, tẩy xóa làm sai lệch nội dung chứng chỉ hành nghề)

13

Cấp nâng hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III

14

Điều chỉnh, bổ sung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III

15

Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân hạng II, III do lỗi của cơ quan cấp.

16

Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III (trường hợp chứng chỉ mất, hư hỏng, hết hạn)

17

Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III của cá nhân nước ngoài

18

Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III

19

Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, III

20

Điều chỉnh, bổ sung chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, III (về lĩnh vực hoạt động và hạng)

21

Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam (thực hiện hợp đồng của dự án nhóm B, C)

22

Điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam (thực hiện hợp đồng của dự án nhóm B, C)

IV

Lĩnh vực kinh doanh bất động sản

1

Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản

2

Cấp lại (cấp đổi) chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản do bị mất, bị rách, bị cháy, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng hoặc cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản do hết hạn (hoặc gần hết hạn)

3

Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do UBND cấp tỉnh, cấp huyện quyết định việc đầu tư

4

Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do Thủ tướng Chính phủ quyết định việc đầu tư

V

Lĩnh vực nhà ở và công sở

1

Gia hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam cho cá nhân, tổ chức nước ngoài

2

Lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại quy định tại Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP

3

Cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước

4

Cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước

5

Thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND cấp tỉnh

6

Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh quy định tại Khoản 5 Điều 9 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP

7

Cho thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước

8

Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, thuê mua

9

Công nhận hạng/công nhận lại hạng nhà chung cư

10

Bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước

11

Công nhận điều chỉnh hạng nhà chung cư

12

Thẩm định giá bán, thuê mua, thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên phạm vi địa bàn tỉnh

13

Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh theo quy định tại Khoản 6 Điều 9 của Nghị định 99/2015/NĐ-CP

VI

Lĩnh vực phát triển đô thị

1

Chấp thuận đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới; dự án tái thiết khu đô thị; dự án bảo tồn, tôn tạo khu đô thị; dự án cải tạo chỉnh trang khu đô thị; dự án đầu tư xây dựng khu đô thị hỗn hợp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

2

Điều chỉnh các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới; dự án tái thiết khu đô thị; dự án bảo tồn, tôn tạo khu đô thị; dự án cải tạo chỉnh trang khu đô thị; dự án đầu tư xây dựng khu đô thị hỗn hợp thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh

3

Chấp thuận đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình trong khu vực hạn chế phát triển hoặc nội đô lịch sử của đô thị đặc biệt.

4

Lấy ý kiến của các sở: Quy hoạch kiến trúc, Xây dựng, Văn hóa Thể thao và Du lịch đối với các dự án bảo tồn tôn tạo các công trình di tích cấp tỉnh

VII

Lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật

1

Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh

VIII

Lĩnh vực quy hoạch xây dựng kiến trúc

1

Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh

2

Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh

IX

Lĩnh vực vật liệu xây dựng

1

Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng

B. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp huyện (07 TTHC)

STT

Tên thủ tục hành chính

I

Lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng

1

Cấp Giấy phép xây dựng (Giấy phép xây dựng mới, giấy phép sửa chữa, cải tạo, giấy phép di dời công trình) đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp GPXD của cấp trung ương, cấp tỉnh.

2

Cấp giấy phép xây dựng có thời hạn đối với công trình, nhà ở riêng lẻ.

3

Điều chỉnh, gia hạn, cấp lại Giấy phép xây dựng đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp GPXD của cấp trung ương, cấp tỉnh

4

Thẩm định Báo cáo kinh tế-kỹ thuật/Báo cáo kinh tế kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh của Báo cáo kinh tế-kỹ thuật

5

Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh (quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP)

II

Lĩnh vực quy hoạch xây dựng kiến trúc

1

Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện

2

Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện

Tổng cộng: 58 Thủ tục hành chính
 

PHẦN II

NỘI DUNG CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH

I. Lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng

1. Thủ tục: Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng nghiệm thu Nhà nước các công trình xây dựng, cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ Xây dựng và Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành

Trình tự thực hiện:

Bước 1. Tối thiểu trước 10 ngày so với ngày chủ đầu tư dự kiến tổ chức nghiệm thu đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng, chủ đầu tư phải gửi báo cáo hoàn thành thi công xây dựng hạng mục công trình, công trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc qua dịch vụ bưu chính

-  Địa chỉ: 70 Lê Hồng Phong, phường Quyết Thắng, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum.

-  Thời gian: Các ngày làm việc trong tuần. Buổi sáng: Từ 7 giờ 30 phút đến 10 giờ 30 phút; buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 16 giờ 30 phút.

Bước 2. Sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thông báo bằng văn bản về kế hoạch kiểm tra.

Bước 3. Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành tổ chức kiểm tra theo kế hoạch và ra văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu của chủ đầu tư trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra (Trong trường hợp chủ đầu tư phải thực hiện giải trình, khắc phục các tồn tại (nếu có), thí nghiệm đối chứng, thử tài, kiểm định chất lượng bộ phận, hạng mục, công trình theo yêu cầu của cơ quan chuyên môn về xây dựng thì thời hạn nêu trên được tính từ khi chủ đầu tư hoàn thành các yêu cầu này).

Bước 4. Chủ đầu tư nhận kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum.

-  Thời gian: Các ngày làm việc trong tuần. Buổi sáng: Từ 7 giờ 30 phút đến 10 giờ 30 phút; buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 16 giờ 30 phút.

Cách thức thực hiện:

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc qua dịch vụ bưu chính.

Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ:

- Báo cáo hoàn thành thi công xây dựng hạng mục công trình, công trình xây dựng (theo mẫu-bản chính).

b)  Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

Thời hạn giải quyết:

Không quá 10 ngày kể từ khi kết thúc kiểm tra

Đối tượng thực hiện:

Chủ đầu tư

Cơ quan thực hiện:

Sở Xây dựng, Sở quản lý chuyên ngành.

Kết quả:

Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng

Phí, Lệ phí:

Không.

Tên mẫu đơn, tờ khai:

- Báo cáo hoàn thành thi công xây dựng hạng mục công trình, công trình xây dựng (mẫu số 02 Phụ lục V Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016).

Yêu cầu, điều kiện:

Không.

Căn cứ pháp lý:

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014.

- Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ.

-  Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 của Bộ Xây dựng.

 

 

 

PHỤ LỤC V

 

Mẫu số 02.

Báo cáo hoàn thành thi công xây dựng hạng mục công trình, công trình xây dựng

(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 của Bộ Xây dựng)

 

.........(1).........

______

Số: ..................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

......., ngày ... tháng .... năm....
 

 

 

BÁO CÁO HOÀN THÀNH THI CÔNG XÂY DỰNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Kính gửi :.............................. (2)..............................................

 

. (1)......... báo cáo kết quả nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng hạng mục công trình, công trình xây dựng với các nội dung sau:

1. Tên hạng mục công trình, công trình xây dựng:......................................................................

2. Địa điểm xây dựng...............................................................................................................

3. Quy mô hạng mục công trình, công trình xây dựng: (nêu tóm tắt về các thông số kỹ thuật chủ yếu của công trình).

4. Danh sách các nhà thầu (tổng thầu xây dựng, nhà thầu chính: khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng, thi công xây dựng, giám sát thi công xây dựng).

5. Ngày khởi công và ngày hoàn thành (dự kiến).

6. Khối lượng của các loại công việc xây dựng chủ yếu đã được thực hiện.

7. Đánh giá về chất lượng hạng mục công trình, công trình xây dựng so với yêu cầu của thiết kế.

8. Báo cáo về việc đủ điều kiện để đưa hạng mục công trình, công trình xây dựng vào sử dụng.

9. Kèm theo báo cáo là danh mục hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng.

Đề nghị ....(1).... tổ chức kiểm tra hạng mục công trình, công trình xây dựng theo thẩm quyền./.

 

Nơi nhận:

- Như trên;

- Lưu ...

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ

(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu pháp nhân)

 
 

 

Ghi chú:

(1) Tên của chủ đầu tư.

(2) Tên cơ quan chuyên môn về xây dựng kiểm tra công tác nghiệm thu của chủ đầu tư theo thẩm quyền quy định tại Khoản 2 Điều 32 Nghị định 46/2015/NĐ-CP.

 

 

II. Lĩnh vực giám định tư pháp xây dựng

1. Thủ tục: Đăng ký công bố thông tin người giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc đối với các cá nhân, tổ chức không thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Xây dựng, văn phòng giám định tư pháp xây dựng trên địa bàn được Ủy ban nhân dân tỉnh cho phép hoạt động

Trình tự thực hiện:

Bước 1. Cá nhân cung cấp thông tin theo Phụ lục 1 kèm theo Thông tư số 04/2014/TT-bXD; tổ chức tư vấn, văn phòng giám định tư pháp xây dựng cung cấp thông tin theo Phụ lục 2 kèm theo Thông tư số 04/2014/TT-BXD gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc nộp qua dịch vụ bưu chính.

- Địa chỉ: 70 Lê Hồng Phong, phường Quyết Thắng, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum.

- Thời gian: Các ngày làm việc trong tuần. Buổi sáng: Từ 7 giờ 30 phút đến 10 giờ 30 phút; buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 16 giờ 30 phút).

Bước 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức kiểm tra, xem xét hồ sơ thông tin đăng ký công bố.

- Trường hợp hồ sơ thông tin đăng ký công bố chưa đầy đủ, hợp lệ, trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi văn bản đề nghị cá nhân, tổ chức, bổ sung hoàn thiện theo quy định.

Bước 3. Trong thời gian 30 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố người giám định tư pháp xây dựng, tổ chức giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc, Văn phòng giám định tư pháp xây dựng trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đồng thời gửi Bộ Xây dựng và Bộ Tư pháp để công bố chung.

- Thời gian: Các ngày làm việc trong tuần. Buổi sáng: Từ 7 giờ 30 phút đến 10 giờ 30 phút; buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 16 giờ 30 phút).

Cách thức thực hiện:

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc nộp qua dịch vụ bưu chính.

Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ:

- Giấy đề nghị công bố người giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc (theo mẫu - bản chính)

- Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề phù hợp với nội dung đăng ký giám định kèm theo; các tài liệu có liên quan theo quy định

- Thông tin đăng ký công bố tổ chức giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc, Văn phòng giám định tư pháp xây dựng (theo mẫu - bản chính)

- Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tổ chức phù hợp với nội dung đăng ký giám định kèm theo; các tài liệu có liên quan theo quy định.

b)  Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

Thời hạn giải quyết:

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Đối tượng thực hiện:

Cá nhân, tổ chức

Cơ quan thực hiện:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh Kon Tum

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Xây dựng

Kết quả:

Thông tin được đưa lên trang Thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

Phí, Lệ phí:

Không

Tên mẫu đơn, tờ khai:

- Giấy đề nghị công bố người giám định tư pháp xây dựng (Phụ lục 1 Thông tư số 04/2014/TT-BXD ngày 22/4/2014).

- Thông tin đăng ký công bố tổ chức giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc, văn phòng giám định tư pháp xây dựng (Phụ lục 2 Thông tư số 04/2014/TT-bXD ngày 22/4/2014).

Yêu cầu, điều kiện:

a) Đối với người giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc:

(1) Điều kiện chung đối với người giám định tư pháp theo vụ việc: công dân Việt Nam thường trú tại Việt Nam có đủ tiêu chuẩn sau:

- Có sức khỏe, phẩm chất đạo đức tốt;

- Có trình độ đại học trở lên và đã qua thực tế hoạt động chuyên môn ở lĩnh vực được đào tạo từ đủ 05 năm trở lên; Trường hợp người không có trình độ đại học nhưng có kiến thức chuyên sâu và có nhiều kinh nghiệm thực tiễn về lĩnh vực cần giám định thì có thể được lựa chọn làm người giám định tư pháp theo vụ việc.

(2) Điều kiện riêng đối với người giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc:

- Đối với giám định tư pháp về sự tuân thủ các quy định của pháp luật trong hoạt động đầu tư xây dựng: Có kinh nghiệm thực hiện một trong các công việc quản lý dự án đầu tư xây dựng, giám sát thi công xây dựng, kiểm định xây dựng hoặc quản lý nhà nước về xây dựng.

- Đối với giám định tư pháp về chất lượng hoặc nguyên nhân hư hỏng, thời hạn sử dụng và các thông số kỹ thuật khác của vật liệu, cấu kiện, sản phẩm xây dựng, bộ phận công trình hoặc công trình xây dựng:

+ Có kinh nghiệm thực hiện một trong các công việc: thiết kế xây dựng, thẩm tra thiết kế, giám sát thi công xây dựng, thi công xây dựng, thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, kiểm định xây dựng phù hợp với nội dung giám định tư pháp xây dựng;

+ Có chứng chỉ hành nghề chủ trì khảo sát xây dựng hoặc chủ trì thiết kế xây dựng theo quy định đối với trường hợp giám định chất lượng khảo sát xây dựng hoặc thiết kế xây dựng công trình;

+ Có chứng chỉ hành nghề kiểm định xây dựng hoặc thiết kế xây dựng hoặc giám sát thi công xây dựng theo quy định đối với trường hợp giám định chất lượng vật liệu, sản phẩm xây dựng, thiết bị công trình; + Có chứng chỉ hành nghề kiểm định xây dựng hoặc thiết kế xây dựng hoặc giám sát thi công xây dựng theo quy định đối với trường hợp giám định chất lượng bộ phận công trình xây dựng, công trình xây dựng và giám định sự cố công trình xây dựng.

- Đối với giám định tư pháp về chi phí đầu tư xây dựng công trình, giá trị công trình:

+ Có kinh nghiệm thực hiện một trong các công việc quản lý dự án đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng, kiểm định xây dựng hoặc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình phù hợp với nội dung giám định tư pháp xây dựng; + Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng theo quy định.

b) Đối với tổ chức giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc:

(1) Điều kiện chung đối với tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc

- Có tư cách pháp nhân;

- Có hoạt động chuyên môn phù hợp với nội dung được trưng cầu, yêu cầu giám định;

- Có điều kiện về cán bộ chuyên môn, cơ sở vật chất bảo đảm cho việc thực hiện giám định tư pháp.

(2) Điều kiện riêng đối với tổ chức giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc:

- Đối với giám định tư pháp về sự tuân thủ các quy định của pháp luật trong hoạt động đầu tư xây dựng:

+ Có đủ điều kiện năng lực theo quy định để thực hiện một trong các công việc quản lý dự án đầu tư xây dựng, kiểm định xây dựng, giám sát thi công xây dựng phù hợp với nội dung giám định tư pháp xây dựng; + Cá nhân chủ trì giám định phải đáp ứng điều kiện như đối với giám định viên tư pháp xây dựng, người giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc thực hiện giám định về sự tuân thủ các quy định của pháp luật trong hoạt động đầu tư xây dựng.

- Đối với giám định tư pháp về chất lượng hoặc nguyên nhân hư hỏng, thời hạn sử dụng và các thông số kỹ thuật khác của vật liệu, cấu kiện, sản phẩm xây dựng, bộ phận công trình hoặc công trình xây dựng:

+ Trường hợp giám định chất lượng khảo sát xây dựng hoặc thiết kế xây dựng công trình; tổ chức thực hiện phải có đủ điều kiện năng lực để thực hiện một trong các công việc: kiểm định xây dựng, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng, thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định phù hợp với nội dung giám định tư pháp xây dựng;

+ Trường hợp giám định chất lượng vật liệu, sản phẩm xây dựng, thiết bị công trình; tổ chức thực hiện phải có đủ điều kiện năng lực để thực hiện một trong các công việc: kiểm định xây dựng, thiết kế xây dựng, thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, giám sát thi công xây dựng theo quy định phù hợp với nội dung giám định tư pháp xây dựng;

+ Trường hợp giám định chất lượng bộ phận công trình xây dựng, công trình xây dựng và giám định sự cố công trình xây dựng; tổ chức thực hiện phải có đủ điều kiện năng lực để thực hiện một trong các công việc: kiểm định xây dựng, thiết kế xây dựng theo quy định phù hợp với nội dung giám định tư pháp xây dựng;

+ Cá nhân chủ trì thực hiện giám định các nội dung nêu trên phải đáp ứng điều kiện tương ứng như đối với giám định viên tư pháp xây dựng, người giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc thực hiện giám định về chất lượng hoặc nguyên nhân hư hỏng, thời hạn sử dụng và các thông số kỹ thuật khác của vật liệu, cấu kiện, sản phẩm xây dựng, bộ phận công trình hoặc công trình xây dựng.

- Đối với giám định tư pháp về chi phí đầu tư xây dựng công trình, giá trị công trình:

+ Có năng lực thực hiện một trong các công việc kiểm định xây dựng, thiết kế xây dựng, giám sát thi công xây dựng, quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo quy định phù hợp với nội dung giám định tư pháp xây dựng;

+ Cá nhân chủ trì thực hiện giám định phải đáp ứng điều kiện tương ứng như đối với giám định viên tư pháp xây dựng, người giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc thực hiện giám định về chi phí đầu tư xây dựng công trình, giá trị công trình.

c) Đối với văn phòng giám định tư pháp xây dựng:

- Được thành lập và được cấp giấy đăng ký hoạt động theo quy định;

- Đáp ứng các yêu cầu về năng lực của tổ chức giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc phù hợp với nội dung giám định tư pháp xây dựng.

Căn cứ pháp lý:

- Luật Giám định tư pháp năm 2012.

- Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.

- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ.

- Thông tư số 04/2014/TT-BXD ngày 22/4/2014 của Bộ Xây dựng

 

 

 

 

Phụ lục 1

(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2014/TT-BXD ngày 22 tháng 4 năm 2014 của Bộ Xây dựng)

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

             ,    ngày        tháng              năm 20....

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ BỔ NHIỆM /CÔNG BỐ GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP XÂY DỰNG /NGƯỜI GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP XÂY DỰNG THEO VỤ VIỆC

Kính gửi:                1                      

 

1. Họ và tên người đề nghị:.....................................................................................

2. Ngày, tháng, năm sinh:........................................................................................

3. Địa chỉ thường trú:..............................................................................................

4. Đơn vị hiện đang công tác:..................................................................................

5. Đăng ký nội dung giám định tư pháp xây dựng: 2

TT

Nội dung giám định

Đăng ký

Loại công trình

1

Giám định tư pháp về sự tuân thủ các quy định của pháp luật trong hoạt động đầu tư xây dựng

 

2

Giám định tư pháp về chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình

 

3

Giám định tư pháp về chất lượng bộ phận công trình xây dựng, công trình xây dựng và sự cố công trình xây dựng.

 

4

Giám định tư pháp về chất lượng vật liệu, sản phẩm xây dựng, thiết bị công trình.

 

5

Giám định tư pháp về chi phí đầu tư xây dựng công trình, giá trị công trình và các chi phí khác có liên quan

 

 

 

6. Kinh nghiệm thực tế hoạt động xây dựng trong 05 năm gần nhất:

TT

Công việc đã thực hiện (liệt kê các công việc đã thực hiện liên quan đến nội dung đăng ký giám định tư pháp xây dựng)

Thông tin chung về công trình (Tên, địa điểm xây dựng, loại, cấp công trình)

1

 

 

 

 

7. Chứng chỉ hành nghề, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ: (nêu rõ loại chứng chỉ, lĩnh vực hành nghề, mã số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp, có bản sao chứng thực kèm theo)

Tôi xin cam đoan các nội dung kê khai trên là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

Xác nhận của cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp (2)

(Ghi rõ họ tên, chữ ký, chức vụ, dấu pháp nhân)

Người đề nghị

(Ghi rõ họ tên, chữ ký)

 

 

 

 

 

-------------------------

1 Cơ quan thuộc Bộ Xây dựng được giao quản lý hoạt động giám định tư pháp xây dựng đối với trường hợp cá nhân là công chức thuộc các Bộ, cơ quan ngang Bộ; cá nhân thuộc đơn vị sự nghiệp công lập hoặc doanh nghiệp nhà nước thuộc các Bộ, cơ quan ngang Bộ. Cơ quan đầu mối thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với các cá nhân tại địa phương đăng ký.

2 Đối với cá nhân tại thời điểm đăng ký không làm việc tại cơ quan, tổ chức nào thì phải có xác nhận của cơ quan, tổ chức nơi đã công tác gần nhất hoặc có căn cứ xác nhận về các công việc đã thực hiện liên quan đến nội dung đăng ký giám định tư pháp xây dựng.

 

 

MẪU THÔNG TIN ĐĂNG KÝ CÔNG BỐ TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP XÂY DỰNG THEO VỤ VIỆC/VĂN PHÒNG GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP XÂY DỰNG

(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2014/TT-BXD ngày 22/4/2014 của Bộ Xây dựng)

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_________________________

             , ngày         tháng             năm 20....

 

 

THÔNG TIN ĐĂNG KÝ CÔNG BỐ TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP XÂY DỰNG THEO VỤ VIỆC/VĂN PHÒNG GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP XÂY DỰNG

 

Kính gửi:                 (1)                     

1. Tên tổ chức:........................................................................................................

2. Địa chỉ trụ sở chính:.............................................................................................

Số điện thoại:..........................................................................................................

Số fax:....................................................................................................................

Email:.....................................................................................................................

Website (nếu có):....................................................................................................

3. Địa chỉ Văn phòng đại diện, Văn phòng chi nhánh (nếu có):

4. Quyết định thành lập:

Số:................... , ngày cấp:.................... , cơ quan cấp:..........................................

5. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy đăng ký hoạt động:

Số:................... , ngày cấp:.................... , cơ quan cấp:..........................................

6. Đăng ký nội dung giám định tư pháp xây dựng:

TT

Nội dung giám định

Đăng ký

Loại công trình

1

Giám định tư pháp về sự tuân thủ các quy định của pháp luật trong hoạt động đầu tư xây dựng

 

2

Giám định tư pháp về chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình

 

3

Giám định tư pháp về chất lượng bộ phận công trình xây dựng, công trình xây dựng và sự cố công trình xây dựng.

 

4

Giám định tư pháp về chất lượng vật liệu, sản phẩm xây dựng, thiết bị công trình.

 

5

Giám định tư pháp về chi phí đầu tư xây dựng công trình, giá trị công trình

 

 

 

7. Thông tin về nhân sự liên quan đến nội dung đăng ký giám định tư pháp xây dựng:

a) Số lượng cán bộ, công nhân viên của tổ chức/Văn phòng giám định (chỉ tính người tham gia nộp BHXH) thực hiện công việc liên quan đến hoạt động tư vấn xây dựng:

- Tổng số nhân sự:...............................................................................................

- Tổng số giám định viên tư pháp xây dựng (nếu có): .......................................

- Tổng số người có trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ: .............................................................................................................

trong đó tổng số người có năng lực chủ trì trên 10 năm kinh nghiệm theo loại công trình (dân dụng, công nghiệp, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn và hạ tầng kỹ thuật):...

- Danh sách các cán bộ chuyên môn:

TT

Tên

Chứng chỉ hành nghề/Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ

Số năm kinh nghiệm

Ghi chú

Mã số chứng chỉ, chứng nhận

Lĩnh vực (Thiết kế, giám sát, ...)/loại CT

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

8. Phòng thí nghiệm:

-    Mã số Phòng thí nghiệm :...................................................................................

-    Số Quyết định công nhận :..................................................................................

-    Cơ quan ký quyết định công nhận :......................................................................

9. Các công việc đã thực hiện trong 05 năm gần nhất:

TT

Công việc thực hiện (liệt kê các công việc đã thực hiện liên quan đến nội dung đăng ký giám định tư pháp xây dựng)

Thông tin chung về công trình (Tên, địa điểm xây dựng, loại, cấp công trình)

1

 

 

 

 

Chúng tôi xin cam đoan các nội dung kê khai trên là đúng sự thật, nếu sai chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật. Kính đề nghị........................................................................ (1).......... xem xét và công bố trên trang thông tin điện tử./.

 

(Gửi kèm theo các bản sao chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Quyết định công nhận phòng thí nghiệm, các văn bằng chứng chỉ của các cá nhân, hợp đồng lao động, các hợp đồng đã thực hiện và các tài liệu khác có liên quan theo quy định tại Thông tư số 04/2014/TT-BXD)

 

(2)

(Ghi rõ họ tên, chữ ký, chức vụ, dấu pháp nhân)

 

(1) Cơ quan thuộc Bộ Xây dựng được giao quản lý hoạt động giám định tư pháp xây dựng.

(2) Tổ chức đăng ký hoạt động giám định tư pháp xây dựng

2. Thủ tục: Điều chỉnh, thay đổi thông tin cá nhân, tổ chức thực hiện giám định tư pháp xây dựng do UBND cấp tỉnh đã tiếp nhận đăng ký, công bố thông tin

Trình tự thực hiện:

Bước 1. Cá nhân khi có thay đổi, điều chỉnh các thông tin (đơn vị công tác, địa chỉ thường trú, nội dung giám định tư pháp xây dựng, các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ có liên quan đến nội dung giám định tư pháp xây dựng); tổ chức khi có thay đổi, điều chỉnh các thông tin (tên tổ chức, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, địa chỉ, nội dung giám định tư pháp xây dựng) thì cá nhân, tổ chức có trách nhiệm cung cấp thông tin thay đổi, gửi trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc nộp qua dịch vụ bưu chính

-  Địa chỉ: 70 Lê Hồng Phong, phường Quyết Thắng, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum.

-  Thời gian: Các ngày làm việc trong tuần. Buổi sáng: Từ 7 giờ 30 phút đến 10 giờ 30 phút; buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 16 giờ 30 phút).

Bước 2. Không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm kiểm tra và cập nhật lại thông tin do cá nhân, tổ chức đề nghị điều chỉnh, thay đổi trên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh.

Bước 3. Cá nhân, tổ chức cập nhật kết quả thông tin được điều chỉnh, thay đổi trên Cổng Thông tin điện tử của UBND tỉnh.

-  Thời gian: Các ngày làm việc trong tuần. Buổi sáng: Từ 7 giờ 30 phút đến 10 giờ 30 phút; buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 16 giờ 30 phút).

Cách thức thực hiện:

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc nộp qua dịch vụ bưu chính.

Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ gồm:

- Văn bản đề nghị trong đó có thông tin điều chỉnh và các tài liệu chứng minh về thông tin điều chỉnh kèm theo.

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

Thời hạn giải quyết:

Không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Đối tượng thực hiện:

Giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc, văn phòng giám định tư pháp xây dựng đã được công bố trên Cổng thông tin điện tử

Cơ quan thực hiện:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh Kon Tum.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Xây dựng tỉnh Kon Tum

Kết quả:

Thông tin được đưa lên Cổng Thông tin điện tử của UBND cấp tỉnh

Phí, Lệ phí:

Không.

Tên mẫu đơn, tờ khai:

Không

Yêu cầu, điều kiện:

Cá nhân khi có thay đổi, điều chỉnh các thông tin (đơn vị công tác, địa chỉ thường trú, nội dung giám định tư pháp xây dựng, các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ có liên quan đến nội dung giám định tư pháp xây dựng); tổ chức khi có thay đổi, điều chỉnh các thông tin (tên tổ chức, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, địa chỉ, nội dung giám định tư pháp xây dựng).

Căn cứ pháp lý:

- Luật Giám định tư pháp năm 2012.

- Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.

- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ.

-  Thông tư số 04/2014/TT-BXD ngày 22/4/2014 của Bộ Xây dựng.

- Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 15/9/2013 của Chính phủ.

 
 

 

3. Thủ tục: Bổ nhiệm giám định viên tư pháp xây dựng đối với cá nhân khác không thuộc thẩm quyền của Bộ Xây dựng

Trình tự thực hiện:

Bước 1. Cá nhân có nhu cầu là giám định viên tư pháp xây dựng nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

-  Địa chỉ: 70 Lê Hồng Phong, 70 Lê Hồng Phong, phường Quyết Thắng, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum.

-  Thời gian: Các ngày làm việc trong tuần. Buổi sáng: Từ 7 giờ 30 phút đến 10 giờ 30 phút; buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 16 giờ 30 phút).

Bước 2. UBND tỉnh giao cho Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Tư pháp có trách nhiệm lựa chọn người có đủ tiêu chuẩn, đề nghị Chủ tịch UBND cấp tỉnh bổ nhiệm giám định viên tư pháp xây dựng. Trong thời gian 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định bổ nhiệm giám định viên tư pháp xây dựng. Trường hợp từ chối phải thông báo cho người đề nghị bằng văn bản và nêu rõ lý do.

Bước 3. Trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ khi có quyết định bổ nhiệm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm công bố danh sách giám định viên tư pháp xây dựng trên trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đồng thời gửi Bộ Xây dựng và Bộ Tư pháp để công bố chung.

Bước 4. Cá nhân nhận kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc qua dịch vụ bưu chính.

-Thời gian: Các ngày làm việc trong tuần. Buổi sáng: Từ 7 giờ 30 phút đến 10 giờ 30 phút; buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 16 giờ 30 phút).

Cách thức thực hiện:

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc qua dịch vụ bưu chính.

Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ bao gồm:

- Giấy đề nghị bổ nhiệm giám định viên tư pháp xây dựng (Theo mẫu);

-  Bản sao bằng tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với lĩnh vực chuyên môn được đề nghị bổ nhiệm; bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề phù hợp với nội dung đề nghị bổ nhiệm.

-  Sơ yếu lý lịch và Phiếu lý lịch tư pháp;

-  Giấy xác nhận về thời gian thực tế hoạt động chuyên môn của cơ quan, tổ chức nơi người được đề nghị bổ nhiệm làm việc;

-  Các giấy tờ khác chứng minh người được đề nghị bổ nhiệm đủ tiêu chuẩn theo các yêu cầu, điều kiện để được bổ nhiệm giám định viên tư pháp xây dựng.

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

Thời hạn giải quyết:

Không quá 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Đối tượng thực hiện:

Cá nhân

Cơ quan thực hiện:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh Kon Tum.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Xây dựng tỉnh Kon Tum.

- Cơ quan phối hợp: Sở Tư pháp tỉnh Kon Tum

Kết quả:

Quyết định bổ nhiệm giám định viên tư pháp xây dựng.

Phí, Lệ phí:

Không

Tên mẫu đơn, tờ khai:

Giấy đề nghị bổ nhiệm giám định viên tư pháp xây dựng (Phụ lục 1 Thông tư số 04/2014/TT-BXD ngày 22/4/2014).

Yêu cầu, điều kiện:

a) Điều kiện chung:

- Là công dân Việt Nam thường trú tại Việt Nam.

- Có sức khỏe, phẩm chất đạo đức tốt.

- Có trình độ đại học trở lên và đã qua thực tế hoạt động chuyên môn ở lĩnh vực được đào tạo từ đủ 05 năm trở lên.

b) Điều kiện riêng đối với giám định viên tư pháp xây dựng:

-  Đối với giám định tư pháp về sự tuân thủ các quy định của pháp luật trong hoạt động đầu tư xây dựng: Có kinh nghiệm thực hiện một trong các công việc quản lý dự án đầu tư xây dựng, giám sát thi công xây dựng, kiểm định xây dựng hoặc quản lý nhà nước về xây dựng.

-  Đối với giám định tư pháp về chất lượng hoặc nguyên nhân hư hỏng, thời hạn sử dụng và các thông số kỹ thuật khác của vật liệu, cấu kiện, sản phẩm xây dựng, bộ phận công trình hoặc công trình xây dựng:

+ Có kinh nghiệm thực hiện một trong các công việc: thiết kế xây dựng, thẩm tra thiết kế, giám sát thi công xây dựng, thi công xây dựng, thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, kiểm định xây dựng phù hợp với nội dung giám định tư pháp xây dựng;

+ Có chứng chỉ hành nghề chủ trì khảo sát xây dựng hoặc chủ trì thiết kế xây dựng theo quy định đối với trường hợp giám định chất lượng khảo sát xây dựng hoặc thiết kế xây dựng công trình;

+ Có chứng chỉ hành nghề kiểm định xây dựng hoặc thiết kế xây dựng hoặc giám sát thi công xây dựng theo quy định đối với trường hợp giám định chất lượng vật liệu, sản phẩm xây dựng, thiết bị công trình;

+ Có chứng chỉ hành nghề kiểm định xây dựng hoặc thiết kế xây dựng hoặc giám sát thi công xây dựng theo quy định đối với trường hợp giám định chất lượng bộ phận công trình xây dựng, công trình xây dựng và giám định sự cố công trình xây dựng.

-  Đối với giám định tư pháp về chi phí đầu tư xây dựng công trình, giá trị công trình:

+ Có kinh nghiệm thực hiện một trong các công việc quản lý dự án đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng, kiểm định xây dựng hoặc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình phù hợp với nội dung giám định tư pháp xây dựng; + Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng theo quy định.

Căn cứ pháp lý:

- Luật Giám định tư pháp năm 2012.

- Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.

- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ.

-  Thông tư số 04/2014/TT-BXD ngày 22/4/2014 của Bộ Xây dựng.

- Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 15/9/2013 của Chính phủ.

 
 

Phụ lục 1

(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2014/TT-BXD ngày 22/4/2014 của Bộ Xây dựng)

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

              , ngày         tháng             năm 20....

 

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ BỔ NHIỆM/CÔNG BỐ GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP XÂY DỰNG/NGƯỜI GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP XÂY DỰNG THEO VỤ VIỆC

Kính gửi:           (1)                         

 

1. Họ và tên người đề nghị:...............................................................................................

2. Ngày, tháng, năm sinh:.................................................................................................

3. Địa chỉ thường trú:.......................................................................................................

4. Đơn vị hiện đang công tác:...........................................................................................

5. Đăng ký nội dung giám định tư pháp xây dựng:

TT

Nội dung giám định

Đăng ký

Loại công trình

1

Giám định tư pháp về sự tuân thủ các quy định của pháp luật trong hoạt động đầu tư xây dựng

 

2

Giám định tư pháp về chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình

 

3

Giám định tư pháp về chất lượng bộ phận công trình xây dựng, công trình xây dựng và sự cố công trình xây dựng.

 

4

Giám định tư pháp về chất lượng vật liệu, sản phẩm xây dựng, thiết bị công trình.

 

5

Giám định tư pháp về chi phí đầu tư xây dựng công trình, giá trị công trình

 

 

 

6. Kinh nghiệm thực tế hoạt động xây dựng trong 05 năm gần nhất:

TT

Công việc đã thực hiện (liệt kê các công việc đã thực hiện liên quan đến nội dung đăng ký giám định tư pháp xây dựng)

Thông tin chung về công trình (Tên, địa điểm xây dựng, loại, cấp công trình)

1

 

 

 

 

7. Chứng chỉ hành nghề, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ: (nêu rõ loại chứng chỉ, lĩnh vực hành nghề, mã số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp, có bản sao chứng thực kèm theo)

Tôi xin cam đoan các nội dung kê khai trên là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

Xác nhận của cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp (2)
(Ghi rõ họ tên, chữ ký, chức vụ, dấu pháp nhân)

Người đề nghị

(Ghi rõ họ tên, chữ ký)

 

 

 

 

(1) Cơ quan thuộc Bộ Xây dựng được giao quản lý hoạt động giám định tư pháp xây dựng đối với trường hợp cá nhân là công chức thuộc các Bộ, cơ quan ngang Bộ; cá nhân thuộc đơn vị sự nghiệp công lập hoặc doanh nghiệp nhà nước thuộc các Bộ, cơ quan ngang Bộ. Cơ quan đầu mối thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với các cá nhân tại địa phương đăng ký.

(2) Đối với cá nhân tại thời điểm đăng ký không làm việc tại cơ quan, tổ chức nào thì phải có xác nhận của cơ quan, tổ chức nơi đã công tác gần nhất hoặc có căn cứ xác nhận về các công việc đã thực hiện liên quan đến nội dung đăng ký giám định tư pháp xây dựng.

III. Lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng

1. Thủ tục: Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.

Trình tự thực hiện:

Bước 1. Chủ đầu tư nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum.

-  Địa chỉ: Số 70 đường Lê Hồng Phong, phường Quyết Thắng, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum.

-  Thời gian: Các ngày làm việc trong tuần. Buổi sáng: Từ 7 giờ 30 phút đến 10 giờ 30 phút; buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 16 giờ 30 phút.

Bước 2. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum có trách nhiệm tiếp nhận; kiểm tra hồ sơ; ghi giấy biên nhận đối với trường hợp hồ sơ đáp ứng theo quy định hoặc hướng dẫn để chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng theo quy định.

Bước 3: Chuyển đơn vị có thẩm quyền xử lý. Đơn vị có thẩm quyền xử lý, hoàn thành và trả lại hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum. Trường hợp không giải quyết thì có văn bản trả lời theo quy định.

Bước 4. Theo phiếu hẹn, chủ đầu tư nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum.

-  Thời gian: Các ngày làm việc trong tuần. Buổi sáng: Từ 7 giờ 30 phút đến 10 giờ 30 phút; buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 16 giờ 30 phút.

Cách thức thực hiện:

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc qua dịch vụ Bưu chính.

Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ bao gồm:

(1) Trường hợp xây dựng mới:

(1.1) Đối với công trình không theo tuyến; công trình tín ngưỡng; công trình tôn giáo; công trình của cơ quan ngoại giao và tổ chức quốc tế:

- Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng (theo mẫu);

-  Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai tại Nghị định số 53/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 (có danh mục kèm theo).

Trường hợp đối với công trình xây dựng trạm, cột phát sóng tại khu vực không thuộc nhóm đất có mục đích sử dụng cho xây dựng, không chuyển đổi được mục đích sử dụng đất thì nộp bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính văn bản chấp thuận về địa điểm xây dựng của Ủy ban nhân dân cấp huyện;

- Bản sao quyết định phê duyệt dự án, quyết định đầu tư;

- Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính hai bộ bản vẽ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng, mỗi bộ gồm:

+ Bản vẽ mặt bằng vị trí công trình trên lô đất tỷ lệ 1/100 - 1/500, kèm theo sơ đồ vị trí công trình;

+ Bản vẽ các mặt bằng, các mặt đứng và mặt cắt chủ yếu của công trình, tỷ lệ 1/50 - 1/200;

+ Bản vẽ mặt bằng móng tỷ lệ 1/100 - 1/200 và mặt cắt móng tỷ lệ 1/50, kèm theo sơ đồ đấu nối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật về giao thông; cấp nước; thoát nước mưa, nước bẩn; xử lý nước thải; cấp điện; thông tin liên lạc; các hệ thống hạ tầng kỹ thuật khác liên quan đến công trình tỷ lệ 1/50

-  1/200;

- Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức thiết kế, cá nhân là chủ nhiệm, chủ trì thiết kế xây dựng (theo mẫu), kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề của chủ nhiệm, chủ trì thiết kế.

Riêng đối với công trình của các cơ quan ngoại giao, tổ chức quốc tế và cơ quan nước ngoài đầu tư tại Việt Nam còn tuân thủ các điều khoản quy định của Hiệp định hoặc thỏa thuận đã được đã được ký kết với Chính phủ Việt Nam; Đối với công trình tôn giáo bổ sung bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính văn bản chấp thuận về sự cần thiết xây dựng và quy mô công trình của cơ quan tôn giáo theo phân cấp.

(1.2)      Đối với công trình theo tuyến trong đô thị:

- Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng (theo mẫu);

- Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai tại Nghị định số 53/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 hoặc văn bản chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về vị trí và phương án tuyến.

- Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính Quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đất đai;

- Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính hai bộ bản vẽ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng, mỗi bộ gồm:

+ Sơ đồ vị trí tuyến công trình tỷ lệ 1/100 - 1/500;

+ Bản vẽ mặt bằng tổng thể hoặc bản vẽ bình đồ công trình tỷ lệ 1/500 - 1/5000;

+ Bản vẽ các mặt cắt ngang chủ yếu của tuyến công trình tỷ lệ 1/50 - 1/200;        '  ,

+ Riêng đối với công trình ngầm phải bổ sung thêm: Bản vẽ các mặt cắt ngang, các mặt cắt dọc thể hiện chiều sâu công trình tỷ lệ 1/50 - 1/200; Sơ đồ đấu nối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật ngoài công trình tỷ lệ 1/100 - 1/500.

(1.3)      Đối với công trình tượng đài, tranh hoành tráng:

- Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng (theo mẫu);

- Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai tại Nghị định số 53/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 (có danh mục kèm theo).

- Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính giấy phép hoặc văn bản chấp thuận (về sự cần thiết xây dựng và quy mô công trình) của cơ quan quản lý nhà nước về văn hóa, di tích lịch sử theo phân cấp;

- Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính hai bộ bản vẽ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng, mỗi bộ gồm:

+ Sơ đồ vị trí công trình tỷ lệ 1/100 - 1/500;

+ Bản vẽ mặt bằng công trình tỷ lệ 1/100 - 1/500;

+ Bản vẽ các mặt đứng, các mặt cắt chủ yếu công trình tỷ lệ 1/50 - 1/200.

(1.4)      Đối với công trình quảng cáo:

- Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng (theo mẫu);

- Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai tại Nghị định số 53/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017.Trường hợp đối với công trình xây dựng tại khu vực không thuộc nhóm đất có mục đích sử dụng cho xây dựng, không chuyển đổi được mục đích sử dụng đất thì nộp bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính văn bản chấp thuận về địa điểm xây dựng của Ủy ban nhân dân cấp huyện;

- Bản sao giấy phép hoặc văn bản chấp thuận về sự cần thiết xây dựng và quy mô công trình của cơ quan quản lý nhà nước về văn hóa;

- Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính hợp đồng thuê đất hoặc hợp đồng thuê công trình đối với trường hợp thuê đất hoặc thuê công trình để xây dựng công trình quảng cáo;

- Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính hai bộ bản vẽ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng, mỗi bộ gồm:

- Đối với trường hợp công trình xây dựng mới:

+ Sơ đồ vị trí công trình tỷ lệ 1/50 - 1/500;

+ Bản vẽ mặt bằng công trình tỷ lệ 1/50 - 1/500;

+ Bản vẽ mặt cắt móng và mặt cắt công trình tỷ lệ 1/50;

+ Bản vẽ các mặt đứng chính công trình tỷ lệ 1/50 - 1/200;

- Đối với trường hợp biển quảng cáo được gắn vào công trình đã được xây dựng hợp pháp:

+ Bản vẽ kết cấu của bộ phận công trình tại vị trí gắn biển quảng cáo tỷ lệ 1/50;

+ Bản vẽ các mặt đứng công trình có gắn biển quảng cáo tỷ lệ 1/50 - 1/100.

(2) Trường hợp theo giai đoạn:

(2.1) Đối với công trình không theo tuyến:

Đối với công trình cấp I, nếu chủ đầu tư có nhu cầu thì có thể đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo hai giai đoạn. Hồ sơ gồm:

- Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng (theo mẫu);

- Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai tại Nghị định số 53/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 (có danh mục kèm theo). Trường hợp đối với công trình xây dựng tại khu vực không thuộc nhóm đất có mục đích sử dụng cho xây dựng, không chuyển đổi được mục đích sử dụng đất thì nộp bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính văn bản chấp thuận về địa điểm xây dựng của Ủy ban nhân dân cấp huyện.

- Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính hai bộ bản vẽ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng, mỗi bộ gồm:

- Giai đoạn 1:

+ Bản vẽ mặt bằng công trình trên lô đất tỷ lệ 1/100 - 1/500, kèm theo sơ đồ vị trí công trình;

+ Bản vẽ mặt bằng móng tỷ lệ 1/100 - 1/200 và mặt cắt móng tỷ lệ 1/50, bản vẽ mặt bằng, mặt cắt chính của phần công trình đã được phê duyệt trong giai đoạn 1 tỷ lệ 1/50 - 1/200 kèm theo sơ đồ đấu nối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật, gồm: Giao thông, thoát nước mưa, xử lý nước thải, cấp nước, cấp điện, thông tin liên lạc tỷ lệ 1/100 - 1/200.

- Giai đoạn 2:

+ Bản vẽ các mặt bằng, các mặt đứng và mặt cắt chính giai đoạn 2 của công trình tỷ lệ 1/50 - 1/200;

(2.2) Đối với công trình theo tuyến trong đô thị:

Việc phân chia công trình theo giai đoạn thực hiện do chủ đầu tư xác định theo quyết định đầu tư. Hồ sơ gồm:

- Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng (theo mẫu);

- Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai hoặc văn bản chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về vị trí và phương án tuyến;

- Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính Quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền phần đất thực hiện theo giai đoạn hoặc cả dự án theo quy định của pháp luật về đất đai;

- Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính hai bộ bản vẽ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng, mỗi bộ gồm:

+ Sơ đồ vị trí tuyến công trình tỷ lệ 1/100 - 1/500;

+ Bản vẽ mặt bằng tổng thể hoặc bản vẽ bình đồ công trình tỷ lệ 1/500 - 1/5000;

+ Các bản vẽ theo từng giai đoạn: Bản vẽ các mặt cắt ngang chủ yếu của tuyến công trình theo giai đoạn tỷ lệ 1/50 - 1/200; Đối với công trình ngầm yêu cầu phải có bản vẽ các mặt cắt ngang, các mặt cắt dọc thể hiện chiều sâu công trình theo từng giai đoạn tỷ lệ 1/50 - 1/200; sơ đồ đấu nối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật theo từng giai đoạn tỷ lệ 1/100 - 1/500.

(3) Đối với công trình theo dự án:

- Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng (theo mẫu);

- Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai tại Nghị định số 53/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 (có danh mục kèm theo).

- Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính hai bộ bản vẽ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công các công trình xây dựng đã được phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng, mỗi bộ gồm:

+ Bản vẽ tổng mặt bằng của dự án hoặc tổng mặt bằng từng giai đoạn của dự án tỷ lệ 1/100 - 1/500;

+ Bản vẽ mặt bằng từng công trình trên lô đất tỷ lệ 1/100 - 1/500, kèm theo sơ đồ vị trí công trình;

+ Bản vẽ các mặt đứng và các mặt cắt chính của từng công trình tỷ lệ 1/50

- 1/200;

+ Bản vẽ mặt bằng móng tỷ lệ 1/100 - 1/200 và mặt cắt móng tỷ lệ 1/50 của từng công trình kèm theo sơ đồ đấu nối với hệ thống thoát nước mưa, xử lý nước thải, cấp nước, cấp điện, thông tin liên lạc tỷ lệ 1/50 - 1/200. Trường hợp thiết kế xây dựng của công trình đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định, các bản vẽ thiết kế quy định tại Khoản này là bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp các bản vẽ thiết kế xây dựng đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định.

- Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình.

- Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính báo cáo kết quả thẩm định thiết kế của cơ quan chuyên môn về xây dựng (đối với công trình theo quy định phải được thẩm định thiết kế).

- Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính văn bản bản cam kết của chủ đầu tư bảo đảm an toàn cho công trình và công trình lân cận (đối với công trình xây chen, có tầng hầm).

- Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức thiết kế, cá nhân là chủ nhiệm, chủ trì thiết kế (theo mẫu), kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, đối với công trình chưa được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định thiết kế.

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

Thời hạn giải quyết:

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Đối tượng thực hiện:

Chủ đầu tư

Cơ quan thực hiện:

Sở Xây dựng tỉnh Kon Tum (hoặc Ban Quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế, khu chế xuất, khu công nghệ cao) theo phân cấp của địa phương

Kết quả:

Giấy phép xây dựng kèm theo hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng dấu của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng tại nơi tiếp nhận hồ sơ.

Phí, Lệ phí:

Lệ phí Cấp giấy phép xây dựng (cấp mới-Đối với các công trình khác (trừ nhà ở riêng lẻ của nhân dân)): Mức thu: 100.000 đồng/giấy phép.

Tên mẫu đơn, tờ khai:

- Đơn đề nghị cấp Giấy phép xây dựng (phụ lục số 1 Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016)

 

- Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức thiết kế, cá nhân là chủ nhiệm, chủ trì thiết kế (phụ lục số 3 Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016).

Yêu cầu, điều kiện:

- Phù hợp với vị trí và tổng mặt bằng của dự án đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận bằng văn bản.

-Bảo đảm an toàn cho công trình, công trình lân cận và yêu cầu về bảo vệ môi trường, phòng, chống cháy, nổ; bảo đảm an toàn hạ tầng kỹ thuật, hành lang bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều, năng lượng, giao thông, khu di sản văn hoá, di tích lịch sử - văn hóa; bảo đảm khoảng cách an toàn đến công trình dễ cháy, nổ, độc hại và công trình quan trọng có liên quan đến quốc phòng, an ninh.

-Thiết kế xây dựng công trình đã được thẩm định, phê duyệt theo quy định tại Điều 82 của Luật Xây dựng:

+ Sự phù hợp của thiết kế xây dựng bước sau so với thiết kế xây dựng bước trước:

a) Thiết kế kỹ thuật so với thiết kế cơ sở;

b)  Thiết kế bản vẽ thi công so với thiết kế kỹ thuật trong trường hợp thiết kế ba bước, so với thiết kế cơ sở trong trường hợp thiết kế hai bước hoặc so với nhiệm vụ thiết kế trong trường hợp thiết kế một bước.

+ Sự hợp lý của các giải pháp thiết kế xây dựng công trình.

+ Sự tuân thủ các tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật, quy định của pháp luật về sử dụng vật liệu xây dựng cho công trình.

+ Đánh giá sự phù hợp các giải pháp thiết kế công trình với công năng sử dụng của công trình, mức độ an toàn công trình và bảo đảm an toàn của công trình lân cận.

+ Sự hợp lý của việc lựa chọn dây chuyền và thiết bị công nghệ đối với thiết kế công trình có yêu cầu về công nghệ.

+ Sự tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường, phòng, chống cháy, nổ.

+ Sự phù hợp giữa khối lượng chủ yếu của dự toán với khối lượng thiết kế; tính đúng đắn, hợp lý của việc áp dụng, vận dụng định mức, đơn giá xây dựng công trình; xác định giá trị dự toán công trình.

+ Điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân thực hiện khảo sát, thiết kế xây dựng.

Căn cứ pháp lý:

Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014.

Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ.

Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ.

Nghị định số 53/2017NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ.

Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 của Chính phủ.

Nghị định số 18/2015/NĐ-CP, ngày 14/02/2015 của Chính phủ.

Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng.

Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh Kon Tum.

- Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 11/01/2016 của UBND tỉnh Kon Tum.

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 1

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của
Bộ Xây dựng)

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

(Sử dụng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/ Tượng đài, tranh
hoành tráng/Quảng cáo/Nhà ở riêng lẻ/Sửa chữa, cải tạo/ Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án/Di dời công
trình)

 

Kính gửi:...................................................................................

 

1. Thông tin về chủ đầu tư:

- Tên chủ đầu tư (tên chủ hộ): ....................................................................................................

- Người đại diện:................................................... Chức... vụ (nếu có):.......................................

- Địa chỉ liên hệ:.........................................................................................................................

- Số nhà: .................. Đường/phố.................................. Phường/xã...........................................

- Quận/huyện Tỉnh/thành phố: ....................................................................................................

- Số điện thoại:...........................................................................................................................

2. Thông tin công trình:

- Địa Điểm xây dựng: .................................................................................................................

- Lô đất số: ................................. Diện... tích.......................... m2.

- Tại số nhà:................................... Đường/phố.......................................

- Phường/xã............................................. Quận/huyện...............................................................

- Tỉnh, thành phố: ......................................................................................................................

3. Nội dung đề nghị cấp phép:

3.1. Đối với công trình không theo tuyến:

- Loại công trình: .............................................. Cấp công trình: ................................................

- Diện tích xây dựng: ....... m2.

- Cốt xây dựng: .... m

- Tổng diện tích sàn: ........ m2(ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

- Chiều cao công trình: .... m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

- Số tầng: (ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

3.2. Đối với công trình theo tuyến trong đô thị:

- Loại công trình: ......................................... Cấp công trình: ......................................................

- Tổng chiều dài công trình: ...................... m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù, qua từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố).

- Cốt của công trình: ........ m (ghi rõ cốt qua từng khu vực)

- Chiều cao tĩnh không của tuyến: ......... m   (ghi rõ chiều cao qua các khu vực).

- Độ sâu công trình: ......... m (ghi rõ độ sâu qua từng khu vực)

3.3. Đối với công trình tượng đài, tranh hoành tráng:

- Loại công trình: .............................. Cấp   công trình: ......................................................

- Diện tích xây dựng: ....... m2.

- Cốt xây dựng: ......... m

- Chiều cao công trình: .... m

3.4. Đối với công trình quảng cáo:

- Loại công trình: .......................................... Cấp công trình: ................................................

- Diện tích xây dựng: ................ m2.

- Cốt xây dựng: ........... m

- Chiều cao công trình: .................... m

- Nội dung quảng cáo: .............................

3.5. Đối với công trình nhà ở riêng lẻ:

- Cấp công trình: ......................

- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): .......... m2.

- Tổng diện tích sàn: ...... m2 (trong đó ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

- Chiều cao công trình: ........ m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

- Số tầng: (trong đó ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

3.6. Đối với trường hợp cải tạo, sửa chữa:

- Loại công trình: .......................................... Cấp công trình:............................................

- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt):........... m2.

- Tổng diện tích sàn: ...... m2(ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

- Chiều cao công trình: .. m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

- Số tầng: (ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

3.7. Đối với trường hợp cấp theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến:

- Giai đoạn 1:

+ Loại công trình: ................................. Cấp công trình:............................................

+ Diện tích xây dựng: .. m2.

+ Cốt xây dựng: ..... m

+ Chiều sâu công trình: ...... m (tính từ cốt xây dựng)

- Giai đoạn 2:

+ Tổng diện tích sàn: ... m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

+ Chiều cao công trình: ...... m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

+ Số tầng:         (ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

3.8. Đối với trường hợp cấp theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị:

- Loại công trình: ...................... Cấp công trình:..........................................

- Tổng chiều dài công trình theo giai đoạn: ........... m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù, qua từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố).

- Cốt của công trình: ... m (qua các khu vực theo từng giai đoạn)

- Chiều cao tĩnh không của tuyến: ....... m... (ghi rõ chiều cao qua các khu vực theo từng giai đoạn).

- Độ sâu công trình: .... m (ghi rõ độ sâu qua các khu vực theo từng giai đoạn)

3.9. Đối với trường hợp cấp cho Dự án:

- Tên dự án:..................................................

+ Đã được: ... phê duyệt, theo Quyết định số: ................. ngày....................

- Gồm: (n) công trình

Trong đó:

+ Công trình số (1-n): (tên công trình)

* Loại công trình: ..................................... Cấp công trình:......................................................

* Các thông tin chủ yếu của công trình: ..................................................................

3.10. Đối với trường hợp di dời công trình:

- Công trình cần di dời:

- Loại công trình: ............................................... Cấp... công trình:......................................

- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): ......................................................................... m2.

- Tổng diện tích sàn: ................................................................................................... m2.

- Chiều cao công trình: ............................................................................................... m2.

- Địa Điểm công trình di dời đến: ........................................................................................

- Lô đất số: ......................................... Diện.. tích........................................................ m2.

- Tại:.......................................................... Đường:...........................................................

- Phường (xã)............................................. Quận (huyện)............................................

- Tỉnh, thành phố: .......................................................................................................

- Số tầng: ...................................................................................................................

4. Đơn vị hoặc người chủ nhiệm thiết kế: ...........................................................

- Tên đơn vị thiết kế: ......................................................

- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có): Số...................... Cấp... ngày................

- Tên chủ nhiệm thiết kế: ............................................................................................

- Chứng chỉ hành nghề cá nhân số: ........ do...................... Cấp   ngày: ..............................

- Địa chỉ:................................................................................................................

- Điện thoại:..................................................................................

- Giấy phép hành nghề số (nếu có): .......................... cấp... ngày.................................

5 ................................. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình:...... tháng.

6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:

1 -

2 -

 

         ngày    tháng    năm     
Người làm đơn/Đại diện chủ đầu tư
Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 3

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016
của Bộ Xây dựng)

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

BẢN KÊ KHAI KINH NGHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THIẾT KẾ

 

1.   Tổ chức thiết kế: .............................................................

1.1.   Tên:............................................................

1.2.   Địa chỉ:...................................................................

1.3.   Số điện thoại: .....................................................................

1.4.   Nội dung đăng ký kinh doanh: ....................................................................

2.    Kinh nghiệm thiết kế: .............................................................

2.1.    Kê khai ít nhất 03 công trình đã thiết kế tương tự như công trình đề nghị cấp phép:

a)                                           ........................

b)      ..............................................................

2.2.    Tổ chức trực tiếp thiết kế:

a)    Số lượng:.................................................

Trong đó:

-    Kiến trúc sư:................................................................................

-    Kỹ sư các loại:....................................................................................

b)    Chủ nhiệm thiết kế:

-    Họ và tên:.........................................................................

-    Số chứng chỉ (kèmphotocopy chứng chỉ): ............................................................

-    Công trình đã chủ nhiệm, chủ trì (tên công trình, quy mô, chủ đầu tư, địa chỉ): ...................................

c)    Chủ trì thiết kế các bộ môn (kê khai đối với tất cả các bộ môn):

-    Họ và tên:...............................................................................

-    Số chứng chỉ (kèmphotocopy chứng chỉ): .........................................................................

-    Công trình đã chủ nhiệm, chủ trì (tên công trình, quy mô, chủ đầu tư, địa chỉ): ...............................

 

...... , Ngày .....  tháng... năm ....

Đại diện tổ chức, cá nhân thiết kế

(Ký ghi rõ họ tên)

 

 

 

DANH MỤC

Các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng quy định tại Điều 3 Nghị định số 53/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017

 

TT

Loại giấy tờ

01

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của Luật đất đai năm 1987, Luật đất đai năm 1993, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đất đai năm 2001, Luật đất đai năm 2003.

02

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được cấp theo quy định của Luật đất đai năm 2013, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số 38/2009/QH12.

03

Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được cấp theo quy định tại Nghị định số 60/CP ngày 05 tháng 7 năm 1994 của Chính phủ về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị, Nghị định số 61/CP ngày 05 tháng 7 năm 1994 của Chính phủ về mua bán và kinh doanh nhà ở.

04

Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã được cấp theo quy định tại Pháp lệnh nhà ở năm 1991; Luật nhà ở năm 2005; Nghị định số 81/2001/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2001 của Chính phủ về việc người Việt Nam định cư ở nước ngoài mua nhà ở tại Việt Nam; Nghị định số 95/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng; Nghị định số 90/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật nhà ở; Nghị định số 51/2009/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2009 hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị quyết số 19/2008/QH12 ngày 03 tháng 6 năm 2008 của Quốc hội về việc thí điểm cho tổ chức, cá nhân nước ngoài mua và sở hữu nhà ở tại Việt Nam; Điều 31, Điều 32 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai; các giấy chứng nhận khác về quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng đã được cấp theo quy định của pháp luật về đất đai, pháp luật về nhà ở, pháp luật về xây dựng qua các thời kỳ.

05

Các loại giấy tờ đủ điều kiện để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất nhưng chưa được cấp giấy chứng nhận gồm: Các loại giấy tờ quy định tại Điều 100 của Luật đất đai năm 2013; Điều 18 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai năm 2013 và quy định tại khoản 16 Điều 2 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai hoặc giấy xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã và được cơ quan đăng ký đất đai xác nhận đủ điều kiện để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

06

Giấy tờ về đất đai đối với trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất từ sau ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng không có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo quy định của pháp luật về đất đai, gồm: Quyết định giao đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Quyết định cho thuê đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và hợp đồng thuê đất kèm theo (nếu có) hoặc giấy tờ về trúng đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất hoặc Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

07

Báo cáo rà soát, kê khai hiện trạng sử dụng đất đối với trường hợp tổ chức, cơ sở tôn giáo đang sử dụng mà chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có đất kiểm tra và quyết định xử lý theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai.

08

Giấy tờ về việc xếp hạng di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh đối với trường hợp cấp giấy phép xây dựng để thực hiện xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo hoặc di dời các công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh nhưng chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo quy định tại Điều 27 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai năm 2013.

09

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc văn bản chấp thuận về địa điểm xây dựng của Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với công trình xây dựng biển quảng cáo, trạm viễn thông, cột ăng-ten tại khu vực không thuộc nhóm đất có mục đích sử dụng để xây dựng và không được chuyển đổi mục đích sử dụng đất.

10

Hợp đồng thuê đất được giao kết giữa chủ đầu tư xây dựng công trình và người quản lý, sử dụng công trình giao thông hoặc văn bản chấp thuận của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về giao thông đối với công trình được phép xây dựng trong phạm vi đất dành cho giao thông theo quy định của pháp luật.

11

Văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp người sử dụng đất đã có giấy tờ hợp pháp về đất đai theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều này nhưng đề nghị được cấp giấy phép xây dựng sử dụng vào mục đích khác với mục đích sử dụng đất đã được ghi trên giấy tờ đó.

12

Văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, theo đề nghị của cơ quan cấp giấy phép xây dựng để xác định diện tích các loại đất đối với trường hợp người sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều này nhưng trên các giấy tờ đó không ghi rõ diện tích các loại đất để làm cơ sở cấp giấy phép xây dựng.

2.  Thủ tục: Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.

Trình tự thực hiện:

Bước 1. Chủ đầu tư nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc qua dịch vụ bưu chính.

-  Địa chỉ: Số 70 đường Lê Hồng Phong, phường Quyết Thắng, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum.

-  Thời gian: Các ngày làm việc trong tuần. Buổi sáng: Từ 7 giờ 30 phút đến 10 giờ 30 phút; buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 16 giờ 30 phút Bước 2. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum có trách nhiệm tiếp nhận; kiểm tra hồ sơ; ghi giấy biên nhận đối với trường hợp hồ sơ đáp ứng theo quy định hoặc hướng dẫn để chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng theo quy định.

Bước 3: Chuyển đơn vị có thẩm quyền xử lý. Đơn vị có thẩm quyền xử lý, hoàn thành và trả lại hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum. Trường hợp không giải quyết thì có văn bản trả lời theo quy định.

Bước 4. Theo phiếu hẹn, chủ đầu tư nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum.

-  Thời gian: Các ngày làm việc trong tuần. Buổi sáng: Từ 7 giờ 30 phút đến 10 giờ 30 phút; buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 16 giờ 30 phút

Cách thức thực hiện:

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc qua dịch vụ Bưu chính.

Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ bao gồm:

- Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng (theo mẫu);

-  Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai tại Nghị định số 53/2017/Nđ-CP ngày 08/5/2017 (có danh mục kèm theo).

- Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính bản vẽ hiện trạng của bộ phận, hạng mục công trình sửa chữa, cải tạo đã được phê duyệt theo quy định có tỷ lệ tương ứng với tỷ lệ các bản vẽ của hồ sơ đề nghị cấp phép sửa chữa, cải tạo và ảnh chụp (10 x 15cm) hiện trạng công trình và công trình lân cận trước khi sửa chữa, cải tạo.

-  Đối với các công trình di tích lịch sử, văn hóa và danh lam thắng cảnh đã được xếp hạng, thì phải có bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính văn bản chấp thuận của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo phân cấp.

- Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính báo cáo kết quả thẩm định thiết kế của cơ quan chuyên môn về xây dựng (đối với công trình theo quy định phải được thẩm định thiết kế).

- Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính văn bản bản cam kết của chủ đầu tư bảo đảm an toàn cho công trình và công trình lân cận (đối với công trình xây chen, có tầng hầm).

-  Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thiết kế (theo mẫu), đối với công trình chưa được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định thiết kế.

- Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc dự án đầu tư (đối với công trình yêu cầu phải lập dự án đầu tư xây dựng).

b)  Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

Thời hạn giải quyết:

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Đối tượng thực hiện:

Chủ đầu tư.

Cơ quan thực hiện:

Sở Xây dựng tỉnh Kon Tum (hoặc Ban Quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế, khu chế xuất, khu công nghệ cao) theo phân cấp của địa phương.

Kết quả:

Giấy phép xây dựng kèm theo hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng dấu của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng tại nơi tiếp nhận hồ sơ.

Phí, Lệ phí:

Lệ phí Cấp giấy phép xây dựng (cấp mới-Đối với các công trình khác (trừ nhà ở riêng lẻ của nhân dân)): Mức thu: 100.000 đồng/giấy phép.

Tên mẫu đơn, tờ khai:

-  Đơn đề nghị cấp Giấy phép xây dựng (phụ lục số 1 Thông tư số

15/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016)                    '

- Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức thiết kế, cá nhân là chủ nhiệm, chủ trì thiết kế (phụ lục số 3 Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016).

Yêu cầu, điều kiện:

1. Phù hợp với quy hoạch chi tiết xây dựng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. Đối với công trình xây dựng ơ khu vực, tuyên phô trong đô thị đa ổn định nhưng chưa co quy hoạch chi tiết xây dựng thì phai phu hơp vơi quy chê quan ly quy hoach, kiên truc đô thị hoặc thiết kế đô thị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hanh.

2.   Phù hợp với mục đích sử dụng đất theo quy hoạch sử dụng đất được phê duyệt.

3.  Bảo đảm an toàn cho công trình, công trình lân cận và yêu cầu về bảo vệ môi trường, phòng, chống cháy, nổ; bảo đảm an toàn hạ tầng kỹ thuật, hành lang bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều, năng lượng, giao thông, khu di sản văn hoá, di tích lịch sử - văn hóa; bảo đảm khoảng cách an toàn đến công trình dễ cháy, nổ, độc hại và công trình quan trọng có liên quan đến quốc phòng, an ninh.

4.   Thiết kế xây dựng công trình đã được thẩm định, phê duyệt theo quy định.

5.   Phu hơp vơi vị trí và tổng mặt bằng của dự án đa được cơ quan nha nước co thẩm quyền chấp thuận bằng văn bản đối với công trình không theo tuyến ngoài đô thị.

6. Trường hợp dự án đầu tư xây dựng trong đô thị tại khu vực chưa có quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc không yêu cầu lập quy hoạch chi tiết theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị thì giấy phép quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cung cấp là cơ sở để xem xét cấp giấy phép xây dựng.

Căn cứ pháp lý:

Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014.

Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ.

Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ.

Nghị định số 53/2017NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ.

Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 của Chính phủ.

Nghị định số 18/2015/NĐ-CP, ngày 14/02/2015 của Chính phủ.

Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng.

Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh Kon Tum.

- Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 11/01/2016 của UBND tỉnh Kon Tum.

     
 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 1

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Xây dựng)

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

 

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

(Sử dụng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/ Tượng đài, tranh
hoành tráng/Quảng cáo/Nhà ở riêng lẻ/Sửa chữa, cải tạo/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án/Di dời công trình)

 

Kính gửi:...................................................................................

1.   Thông tin về chủ đầu tư:

-    Tên chủ đầu tư (tên chủ hộ): .............................................................................................................

-    Người đại diện:............................................................. Chức... vụ (nếu có):.......................................

-    Địa chỉ liên hệ:...................................................................................................................................

-    Số nhà: ............................ Đường/phố.................................. Phường/xã...........................................

-    Quận/huyện Tỉnh/thành phố: .............................................................................................................

-    Số điện thoại:....................................................................................................................................

2.    Thông tin công trình:

-    Địa Điểm xây dựng: ..........................................................................................................................

-    Lô đất số: ........................................... Diện... tích.......................... m2.

-    Tại số nhà:............................................ Đường/phố.......................................

-    Phường/xã...................................................... Quận/huyện...............................................................

-    Tỉnh, thành phố: ................................................................................................................................

3.    Nội dung đề nghị cấp phép:

3.1.    Đối với công trình không theo tuyến:

-    Loại công trình: ........................................................ Cấp công trình: ................................................

-    Diện tích xây dựng: ................ m2.

-    Cốt xây dựng: ............. m

-    Tổng diện tích sàn: ................. m2(ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

-    Chiều cao công trình: .............. m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

-    Số tầng: (ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

3.2.    Đối với công trình theo tuyến trong đô thị:

-    Loại công trình: .................................................. Cấp công trình: ......................................................

-    Tổng chiều dài công trình: ............................... m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù, qua từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố).

-    Cốt của công trình: ................. m (ghi rõ cốt qua từng khu vực)

-    Chiều cao tĩnh không của tuyến: .................. m   (ghi rõ chiều cao qua các khu vực).

-    Độ sâu công trình:................... m (ghi rõ độ sâu qua từng khu vực)

3.3.    Đối với công trình tượng đài, tranh hoành tráng:

-    Loại công trình: ........................................ Cấp   công trình: ......................................................

-    Diện tích xây dựng: ................ m2.

-    Cốt xây dựng: .................. m

-    Chiều cao công trình: .............. m

3.4.    Đối với công trình quảng cáo:

-    Loại công trình: ................................................... Cấp công trình: ................................................

-    Diện tích xây dựng: ......................... m2.

-    Cốt xây dựng: ..................... m

-    Chiều cao công trình: .............................. m

-    Nội dung quảng cáo: .......................................

3.5.    Đối với công trình nhà ở riêng lẻ:

-    Cấp công trình: ...............................

-    Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): .................... m2.

-    Tổng diện tích sàn: ............... m2 (trong đó ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt

đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

-    Chiều cao công trình: .................. m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt

đất, tầng lửng, tum).

-    Số tầng: (trong đó ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

3.6.    Đối với trường hợp cải tạo, sửa chữa:

-    Loại công trình: ................................................... Cấp công trình:............................................

-    Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt):..................... m2.

-    Tổng diện tích sàn: ............... m2(ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng

kỹ thuật, tầng lửng, tum).

-    Chiều cao công trình: ............ m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất,

tầng lửng, tum).

-    Số tầng: (ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

3.7.    Đối với trường hợp cấp theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến:

-  Giai đoạn 1:

+ Loại công trình: ............................................. Cấp công trình:............................................

+ Diện tích xây dựng: .............. m2.

+ Cốt xây dựng: ................. m

+ Chiều sâu công trình: .................. m (tính từ cốt xây dựng)

-  Giai đoạn 2:

+ Tổng diện tích sàn: ............... m2(ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

+ Chiều cao công trình: .................. m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

+ Số tầng: ........... (ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

3.8.    Đối với trường hợp cấp theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị:

-    Loại công trình: ............................... Cấp công trình:..........................................

-    Tổng chiều dài công trình theo giai đoạn: ..................... m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc

thù, qua từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố).

-    Cốt của công trình: ............. m (qua các khu vực theo từng giai đoạn)

-    Chiều cao tĩnh không của tuyến: ................. m... (ghi rõ chiều cao qua các khu vực theo từng giai

đoạn).

-    Độ sâu công trình: .............. m (ghi rõ độ sâu qua các khu vực theo từng giai đoạn)

3.9.    Đối với trường hợp cấp cho Dự án:

-    Tên dự án:...........................................................

+ Đã được: ............... phê duyệt, theo Quyết định số: ................. ngày....................

-    Gồm: (n) công trình

Trong đó:

+ Công trình số (1-n): (tên công trình)

*    Loại công trình: .............................................. Cấp công trình:......................................................

*    Các thông tin chủ yếu của công trình: ............................................................................

3.10.    Đối với trường hợp di dời công trình:

-    Công trình cần di dời:

-    Loại công trình: ......................................................... Cấp... công trình:......................................

-    Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): .................................................................................. m2.

-    Tổng diện tích sàn: ............................................................................................................. m2.

-    Chiều cao công trình: ......................................................................................................... m2.

-    Địa Điểm công trình di dời đến: .................................................................................................

-    Lô đất số: .................................................. Diện.. tích........................................................ m2.

-    Tại:.................................................................... Đường:...........................................................

-    Phường (xã)....................................................... Quận (huyện)............................................

-    Tỉnh, thành phố: .................................................................................................................

-    Số tầng: .............................................................................................................................

4.    Đơn vị hoặc người chủ nhiệm thiết kế: .....................................................................

-    Tên đơn vị thiết kế: ................................................................

-    Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có): Số............................... Cấp... ngày................

-    Tên chủ nhiệm thiết kế:.......................................................................................................

-    Chứng chỉ hành nghề cá nhân số: .................. do...................... Cấp   ngày: ..............................

-    Địa chỉ:.........................................................................................................................

-    Điện thoại:............................................................................................

-    Giấy phép hành nghề số (nếu có): .................................... cấp... ngày..................................

5.    Dự kiến thời gian hoàn thành công trình:................................ tháng.

6.    Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:

1 -

2-

.........  ngày          tháng          năm          
Người làm đơn/Đại diện chủ đầu tư
Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)

 

 

PHỤ LỤC SỐ 3

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Xây dựng)

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

BẢN KÊ KHAI KINH NGHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THIẾT KẾ

 

1.   Tổ chức thiết kế: .............................................................

1.1.   Tên:............................................................

1.2.   Địa chỉ:...................................................................

1.3.   Số điện thoại: .....................................................................

1.4.   Nội dung đăng ký kinh doanh: ....................................................................

2.    Kinh nghiệm thiết kế: .............................................................

2.1.    Kê khai ít nhất 03 công trình đã thiết kế tương tự như công trình đề nghị cấp phép:

a)                                           ........................

b)      ..............................................................

2.2.    Tổ chức trực tiếp thiết kế:

a)    Số lượng:.................................................

Trong đó:

-    Kiến trúc sư:................................................................................

-    Kỹ sư các loại:....................................................................................

b)    Chủ nhiệm thiết kế:

-    Họ và tên:.........................................................................

-    Số chứng chỉ (kèmphotocopy chứng chỉ): ............................................................

-    Công trình đã chủ nhiệm, chủ trì (tên công trình, quy mô, chủ đầu tư, địa chỉ): ...................................

c)    Chủ trì thiết kế các bộ môn (kê khai đối với tất cả các bộ môn):

-    Họ và tên:...............................................................................

-    Số chứng chỉ (kèmphotocopy chứng chỉ): .........................................................................

-    Công trình đã chủ nhiệm, chủ trì (tên công trình, quy mô, chủ đầu tư, địa chỉ): ...............................

 

......, Ngày ... tháng.... năm ....

Đại diện tổ chức, cá nhân thiết kế

(Ký ghi rõ họ tên)

 

 

 

DANH MỤC

Các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng quy định tại Điều 3 Nghị định số 53/2017/Nđ-CP ngày 08/5/2017

 

TT

Loại giấy tờ

01

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của Luật đất đai năm 1987, Luật đất đai năm 1993, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đất đai năm 2001, Luật đất đai năm 2003.

02

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được cấp theo quy định của Luật đất đai năm 2013, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số 38/2009/QH12.

03

Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được cấp theo quy định tại Nghị định số 60/CP ngày 05 tháng 7 năm 1994 của Chính phủ về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị, Nghị định số 61/CP ngày 05 tháng 7 năm 1994 của Chính phủ về mua bán và kinh doanh nhà ở.

04

Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã được cấp theo quy định tại Pháp lệnh nhà ở năm 1991; Luật nhà ở năm 2005; Nghị định số 81/2001/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2001 của Chính phủ về việc người Việt Nam định cư ở nước ngoài mua nhà ở tại Việt Nam; Nghị định số 95/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng; Nghị định số 90/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật nhà ở; Nghị định số 51/2009/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2009 hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị quyết số 19/2008/QH12 ngày 03 tháng 6 năm 2008 của Quốc hội về việc thí điểm cho tổ chức, cá nhân nước ngoài mua và sở hữu nhà ở tại Việt Nam; Điều 31, Điều 32 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai; các giấy chứng nhận khác về quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng đã được cấp theo quy định của pháp luật về đất đai, pháp luật về nhà ở, pháp luật về xây dựng qua các thời kỳ.

05

Các loại giấy tờ đủ điều kiện để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất nhưng chưa được cấp giấy chứng nhận gồm: Các loại giấy tờ quy định tại Điều 100 của Luật đất đai năm 2013; Điều 18 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai năm 2013 và quy định tại khoản 16 Điều 2 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai hoặc giấy xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã và được cơ quan đăng ký đất đai xác nhận đủ điều kiện để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

06

Giấy tờ về đất đai đối với trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất từ sau ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng không có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo quy định của pháp luật về đất đai, gồm: Quyết định giao đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Quyết định cho thuê đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và hợp đồng thuê đất kèm theo (nếu có) hoặc giấy tờ về trúng đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất hoặc Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

07

Báo cáo rà soát, kê khai hiện trạng sử dụng đất đối với trường hợp tổ chức, cơ sở tôn giáo đang sử dụng mà chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có đất kiểm tra và quyết định xử lý theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai.

08

Giấy tờ về việc xếp hạng di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh đối với trường hợp cấp giấy phép xây dựng để thực hiện xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo hoặc di dời các công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh nhưng chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo quy định tại Điều 27 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai năm 2013.

09

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc văn bản chấp thuận về địa điểm xây dựng của Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với công trình xây dựng biển quảng cáo, trạm viễn thông, cột ăng-ten tại khu vực không thuộc nhóm đất có mục đích sử dụng để xây dựng và không được chuyển đổi mục đích sử dụng đất.

10

Hợp đồng thuê đất được giao kết giữa chủ đầu tư xây dựng công trình và người quản lý, sử dụng công trình giao thông hoặc văn bản chấp thuận của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về giao thông đối với công trình được phép xây dựng trong phạm vi đất dành cho giao thông theo quy định của pháp luật.

11

Văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp người sử dụng đất đã có giấy tờ hợp pháp về đất đai theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều này nhưng đề nghị được cấp giấy phép xây dựng sử dụng vào mục đích khác với mục đích sử dụng đất đã được ghi trên giấy tờ đó.

12

Văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, theo đề nghị của cơ quan cấp giấy phép xây dựng để xác định diện tích các loại đất đối với trường hợp người sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều này nhưng trên các giấy tờ đó không ghi rõ diện tích các loại đất để làm cơ sở cấp giấy phép xây dựng.

3.  Thủ tục: Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

Trình tự thực hiện:

Bước 1. Chủ đầu tư nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc qua dịch vụ bưu chính.

-  Địa chỉ: Số 70 đường Lê Hồng Phong, phường Quyết Thắng, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum.

-  Thời gian: Các ngày làm việc trong tuần. Buổi sáng: Từ 7 giờ 30 phút đến 10 giờ 30 phút; buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 16 giờ 30 phút Bước 2. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum có trách nhiệm tiếp nhận; kiểm tra hồ sơ; ghi giấy biên nhận đối với trường hợp hồ sơ đáp ứng theo quy định hoặc hướng dẫn để chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng theo quy định.

Bước 3: Chuyển đơn vị có thẩm quyền xử lý. Đơn vị có thẩm quyền xử lý, hoàn thành và trả lại hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum. Trường hợp không giải quyết thì có văn bản trả lời theo quy định.

Bước 4. Theo phiếu hẹn, chủ đầu tư nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum.

-  Thời gian: Các ngày làm việc trong tuần. Buổi sáng: Từ 7 giờ 30 phút đến 10 giờ 30 phút; buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 16 giờ 30 phút

Cách thức thực hiện:

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc qua dịch vụ Bưu chính.

Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ bao gồm:

- Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng (theo mẫu).

- Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai nơi công trình sẽ di dời đến và giấy tờ hợp pháp về quyền sở hữu công trình theo quy định của pháp luật. Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai tại Nghị định số 53/2017/Nđ-CP ngày 08/5/2017 (có danh mục kèm theo).

- Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính bản vẽ tổng mặt bằng, nơi công trình sẽ được di dời tới tỷ lệ 1/50 - 1/500.

- Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính bản vẽ mặt bằng móng tỷ lệ 1/100 - 1/200, mặt cắt móng tỷ lệ 1/50 tại địa điểm công trình sẽ di dời tới 500.

- Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính báo cáo kết quả khảo sát đánh giá chất lượng hiện trạng của công trình do tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực thực hiện.

- Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính phương án di dời theo quy định tại Khoản 5 Điều 97 Luật Xây dựng 2014, cụ thể: Phương án di dời do tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực thực hiện gồm:

+ Phần thuyết minh về hiện trạng công trình và khu vực công trình sẽ được di dời đến; giải pháp di dời, phương án bố trí sử dụng phương tiện, thiết bị nhân lực giải phap bao dam an toan cho công trình, người, máy móc, thiết bị và công trình lân cận; bảo đảm vệ sinh môi trương; tiến độ di dời; tổ chức, cá nhân thực hiện di dời công trình;

+ Phân ban ve biên phap thi công di dời công trình.

-  Trường hợp thiết kế xây dựng của công trình đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định, bản vẽ thiết kế là bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp các bản vẽ thiết kế xây dựng đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định.

 

+ Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính báo cáo kết quả thẩm định thiết kế của cơ quan chuyên môn về xây dựng (đối với công trình theo quy định phải được thẩm định thiết kế).

+ Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính văn bản bản cam kết của chủ đầu tư bảo đảm an toàn cho công trình và công trình lân cận (đối với công trình xây chen, có tầng hầm).

+ Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc dự án đầu tư (đối với công trình yêu cầu phải lập dự án đầu tư xây dựng).

+ Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thiết kế (theo mẫu) đối với công trình chưa được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định thiết kế.

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

Thời hạn giải quyết:

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Đối tượng thực hiện:

Chủ đầu tư

Cơ quan thực hiện:

Sở Xây dựng tỉnh Kon Tum (hoặc Ban Quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế, khu chế xuất, khu công nghệ cao) theo phân cấp của địa phương

Kết quả:

Giấy phép xây dựng kèm theo hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng dấu của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng tại nơi tiếp nhận hồ sơ.

Phí, Lệ phí:

Lệ phí Cấp giấy phép xây dựng (cấp mới-Đối với các công trình khác (trừ nhà ở riêng lẻ của nhân dân)): Mức thu: 100.000 đồng/giấy phép.

Tên mẫu đơn, tờ khai:

-  Đơn đề nghị cấp Giấy phép xây dựng (phụ lục số 1 Thông tư số

15/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016)

- Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức thiết kế, cá nhân là chủ nhiệm, chủ trì thiết kế (phụ lục số 3 Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016).

Yêu cầu, điều kiện:

1. Phù hợp với quy hoạch chi tiết xây dựng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. Đối với công trình xây dựng ơ khu vực, tuyên phô trong đô thị đa ổn định nhưng chưa co quy hoạch chi tiết xây dựng thì phai phu hơp vơi quy chê quan ly quy hoach, kiên truc đô thị hoặc thiết kế đô thị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hanh.

2.   Phù hợp với mục đích sử dụng đất theo quy hoạch sử dụng đất được phê duyệt.

3.  Bảo đảm an toàn cho công trình, công trình lân cận và yêu cầu về bảo vệ môi trường, phòng, chống cháy, nổ; bảo đảm an toàn hạ tầng kỹ thuật, hành lang bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều, năng lượng, giao thông, khu di sản văn hoá, di tích lịch sử - văn hóa; bảo đảm khoảng cách an toàn đến công trình dễ cháy, nổ, độc hại và công trình quan trọng có liên quan đến quốc phòng, an ninh.

4.   Thiết kế xây dựng công trình đã được thẩm định, phê duyệt theo quy định.

5.   Phu hơp vơi vị trí và tổng mặt bằng của dự án đa được cơ quan nha nước co thẩm quyền chấp thuận bằng văn bản đối với công trình không theo tuyến ngoài đô thị.

6. Trường hợp dự án đầu tư xây dựng trong đô thị tại khu vực chưa có quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc không yêu cầu lập quy hoạch chi tiết theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị thì giấy phép quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cung cấp là cơ sở để xem xét cấp giấy phép xây dựng.

Căn cứ pháp lý:

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014.

- Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ.

- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ.

 

- Nghị định số 53/2017NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ.

- Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 của Chính phủ.

- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP, ngày 14/02/2015 của Chính phủ.

- Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng.

Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh Kon Tum.

- Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 11/01/2016 của UBND tỉnh Kon Tum.

 
 

PHỤ LỤC SỐ 1

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của
Bộ Xây dựng)

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

 

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

(Sử dụng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/ Tượng đài, tranh
hoành tráng/Quảng cáo/Nhà ở riêng lẻ/Sửa chữa, cải tạo/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án/Di dời công trình)

 

Kính gửi:...................................................................................

1.   Thông tin về chủ đầu tư:

-    Tên chủ đầu tư (tên chủ hộ): .............................................................................................................

-    Người đại diện:............................................................. Chức... vụ (nếu có):.......................................

-    Địa chỉ liên hệ:...................................................................................................................................

-    Số nhà: ............................ Đường/phố.................................. Phường/xã...........................................

-    Quận/huyện Tỉnh/thành phố: .............................................................................................................

-    Số điện thoại:....................................................................................................................................

2.    Thông tin công trình:

-    Địa Điểm xây dựng: ..........................................................................................................................

-    Lô đất số: ........................................... Diện... tích.......................... m2.

-    Tại số nhà:............................................ Đường/phố.......................................

-    Phường/xã...................................................... Quận/huyện...............................................................

-    Tỉnh, thành phố: ................................................................................................................................

3.    Nội dung đề nghị cấp phép:

3.1.    Đối với công trình không theo tuyến:

-    Loại công trình: ........................................................ Cấp công trình: ................................................

-    Diện tích xây dựng: ................ m2.

-    Cốt xây dựng: ............. m

-    Tổng diện tích sàn: ................. m2(ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất,

tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

-    Chiều cao công trình: .............. m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất,

tầng lửng, tum).

-    Số tầng: (ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

3.2.    Đối với công trình theo tuyến trong đô thị:

-    Loại công trình: .................................................. Cấp công trình: ......................................................

-    Tổng chiều dài công trình: ........................... m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù,

qua từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố).

-    Cốt của công trình: ................. m (ghi rõ cốt qua từng khu vực)

-    Chiều cao tĩnh không của tuyến: ............... m (ghi rõ chiều cao qua các khu vực).

-    Độ sâu công trình: .................. m (ghi rõ độ sâu qua từng khu vực)

3.3.    Đối với công trình tượng đài, tranh hoành tráng:

-    Loại công trình: ........................................ Cấp   công trình: ......................................................

-    Diện tích xây dựng: ................ m2.

-    Cốt xây dựng: .................. m

-    Chiều cao công trình: .............. m

3.4.    Đối với công trình quảng cáo:

-    Loại công trình: ................................................... Cấp công trình: ................................................

-    Diện tích xây dựng: ......................... m2.

-    Cốt xây dựng: ..................... m

-    Chiều cao công trình: .............................. m

-    Nội dung quảng cáo: .......................................

3.5.    Đối với công trình nhà ở riêng lẻ:

-    Cấp công trình: ...............................

-    Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): .................... m2.

-    Tổng diện tích sàn: ............... m2 (trong đó ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt

đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

-    Chiều cao công trình: .................. m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt

đất, tầng lửng, tum).

-    Số tầng: (trong đó ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

3.6.    Đối với trường hợp cải tạo, sửa chữa:

-    Loại công trình: ................................................... Cấp công trình:............................................

-    Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): .................... m2.

-    Tổng diện tích sàn: ............... m2(ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng

kỹ thuật, tầng lửng, tum).

-    Chiều cao công trình: ............ m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất,

tầng lửng, tum).

-    Số tầng: (ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

3.7.    Đối với trường hợp cấp theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến:

-  Giai đoạn 1:

+ Loại công trình: ............................................. Cấp công trình:............................................

+ Diện tích xây dựng: .............. m2.

+ Cốt xây dựng: ................. m

+ Chiều sâu công trình: .................. m (tính từ cốt xây dựng)

-  Giai đoạn 2:

+ Tổng diện tích sàn: ............... m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

+ Chiều cao công trình: .................. m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

+ Số tầng: ........... (ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

3.8.    Đối với trường hợp cấp theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị:

-    Loại công trình: ............................... Cấp công trình:..........................................

-    Tổng chiều dài công trình theo giai đoạn: ..................... m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc

thù, qua từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố).

-    Cốt của công trình: ............. m (qua các khu vực theo từng giai đoạn)

-    Chiều cao tĩnh không của tuyến: ................. m... (ghi rõ chiều cao qua các khu vực theo từng giai

đoạn).

-    Độ sâu công trình: .............. m (ghi rõ độ sâu qua các khu vực theo từng giai đoạn)

3.9.    Đối với trường hợp cấp cho Dự án:

-    Tên dự án:...........................................................

+ Đã được: ............... phê duyệt, theo Quyết định số: ................. ngày....................

-    Gồm: (n) công trình

Trong đó:

+ Công trình số (1-n): (tên công trình)

*    Loại công trình: .............................................. Cấp công trình:......................................................

*    Các thông tin chủ yếu của công trình: ............................................................................

3.10.    Đối với trường hợp di dời công trình:

-    Công trình cần di dời:

-    Loại công trình: ......................................................... Cấp... công trình:......................................

-    Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): .................................................................................. m2.

-    Tổng diện tích sàn: ............................................................................................................. m2.

-    Chiều cao công trình: ......................................................................................................... m2.

-    Địa Điểm công trình di dời đến: .................................................................................................

-    Lô đất số: .................................................. Diện.. tích........................................................ m2.

-    Tại:.................................................................... Đường:...........................................................

-    Phường (xã)....................................................... Quận (huyện)............................................

-    Tỉnh, thành phố: .................................................................................................................

-    Số tầng: .............................................................................................................................

4.    Đơn vị hoặc người chủ nhiệm thiết kế: .....................................................................

-    Tên đơn vị thiết kế: ................................................................

-    Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có): Số............................... Cấp... ngày................

-    Tên chủ nhiệm thiết kế:.......................................................................................................

-    Chứng chỉ hành nghề cá nhân số: .................. do...................... Cấp   ngày: ..............................

-    Địa chỉ:.........................................................................................................................

-    Điện thoại:............................................................................................

-    Giấy phép hành nghề số (nếu có): .................................... cấp... ngày..................................

5.    Dự kiến thời gian hoàn thành công trình:................................ tháng.

6.    Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:

1 -

2 -

.........  ngày          tháng          năm          
Người làm đơn/Đại diện chủ đầu tư
Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)

 

PHỤ LỤC SỐ 3

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Xây dựng)

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

BẢN KÊ KHAI KINH NGHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THIẾT KẾ

 

1.   Tổ chức thiết kế: .............................................................

1.1.   Tên:............................................................

1.2.   Địa chỉ:...................................................................

1.3.   Số điện thoại: .....................................................................

1.4.   Nội dung đăng ký kinh doanh: ....................................................................

2.    Kinh nghiệm thiết kế: .............................................................

2.1.    Kê khai ít nhất 03 công trình đã thiết kế tương tự như công trình đề nghị cấp phép:

a)                                           ........................

b)      ..............................................................

2.2.    Tổ chức trực tiếp thiết kế:

a)    Số lượng:.................................................

Trong đó:

-    Kiến trúc sư:................................................................................

-    Kỹ sư các loại:....................................................................................

b)    Chủ nhiệm thiết kế:

-    Họ và tên:.........................................................................

-    Số chứng chỉ (kèmphotocopy chứng chỉ): ............................................................

-    Công trình đã chủ nhiệm, chủ trì (tên công trình, quy mô, chủ đầu tư, địa chỉ): ...................................

c)    Chủ trì thiết kế các bộ môn (kê khai đối với tất cả các bộ môn):

-    Họ và tên:...............................................................................

-    Số chứng chỉ (kèmphotocopy chứng chỉ): .........................................................................

-    Công trình đã chủ nhiệm, chủ trì (tên công trình, quy mô, chủ đầu tư, địa chỉ): ...............................

.......................................................................................... ,   Ngày........ tháng.... năm ....

Đại diện tổ chức, cá nhân thiết kế

(Ký ghi rõ họ tên)

DANH MỤC

Các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng quy định tại Điều 3 Nghị định số 53/2017/Nđ-CP ngày 08/5/2017

 

TT

Loại giấy tờ

01

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của Luật đất đai năm 1987, Luật đất đai năm 1993, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đất đai năm 2001, Luật đất đai năm 2003.

02

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được cấp theo quy định của Luật đất đai năm 2013, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số 38/2009/QH12.

03

Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được cấp theo quy định tại Nghị định số 60/CP ngày 05 tháng 7 năm 1994 của Chính phủ về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị, Nghị định số 61/CP ngày 05 tháng 7 năm 1994 của Chính phủ về mua bán và kinh doanh nhà ở.

04

Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã được cấp theo quy định tại Pháp lệnh nhà ở năm 1991; Luật nhà ở năm 2005; Nghị định số 81/2001/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2001 của Chính phủ về việc người Việt Nam định cư ở nước ngoài mua nhà ở tại Việt Nam; Nghị định số 95/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng; Nghị định số 90/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật nhà ở; Nghị định số 51/2009/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2009 hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị quyết số 19/2008/QH12 ngày 03 tháng 6 năm 2008 của Quốc hội về việc thí điểm cho tổ chức, cá nhân nước ngoài mua và sở hữu nhà ở tại Việt Nam; Điều 31, Điều 32 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai; các giấy chứng nhận khác về quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng đã được cấp theo quy định của pháp luật về đất đai, pháp luật về nhà ở, pháp luật về xây dựng qua các thời kỳ.

05

Các loại giấy tờ đủ điều kiện để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất nhưng chưa được cấp giấy chứng nhận gồm: Các loại giấy tờ quy định tại Điều 100 của Luật đất đai năm 2013; Điều 18 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai năm 2013 và quy định tại khoản 16 Điều 2 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai hoặc giấy xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã và được cơ quan đăng ký đất đai xác nhận đủ điều kiện để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

06

Giấy tờ về đất đai đối với trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất từ sau ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng không có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo quy định của pháp luật về đất đai, gồm: Quyết định giao đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Quyết định cho thuê đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và hợp đồng thuê đất kèm theo (nếu có) hoặc giấy tờ về trúng đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất hoặc Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

07

Báo cáo rà soát, kê khai hiện trạng sử dụng đất đối với trường hợp tổ chức, cơ sở tôn giáo đang sử dụng mà chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có đất kiểm tra và quyết định xử lý theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai.

08

Giấy tờ về việc xếp hạng di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh đối với trường hợp cấp giấy phép xây dựng để thực hiện xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo hoặc di dời các công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh nhưng chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo quy định tại Điều 27 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai năm 2013.

09

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc văn bản chấp thuận về địa điểm xây dựng của Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với công trình xây dựng biển quảng cáo, trạm viễn thông, cột ăng-ten tại khu vực không thuộc nhóm đất có mục đích sử dụng để xây dựng và không được chuyển đổi mục đích sử dụng đất.

10

Hợp đồng thuê đất được giao kết giữa chủ đầu tư xây dựng công trình và người quản lý, sử dụng công trình giao thông hoặc văn bản chấp thuận của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về giao thông đối với công trình được phép xây dựng trong phạm vi đất dành cho giao thông theo quy định của pháp luật.

11

Văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp người sử dụng đất đã có giấy tờ hợp pháp về đất đai theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều này nhưng đề nghị được cấp giấy phép xây dựng sử dụng vào mục đích khác với mục đích sử dụng đất đã được ghi trên giấy tờ đó.

12

Văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, theo đề nghị của cơ quan cấp giấy phép xây dựng để xác định diện tích các loại đất đối với trường hợp người sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều này nhưng trên các giấy tờ đó không ghi rõ diện tích các loại đất để làm cơ sở cấp giấy phép xây dựng.

4.  Thủ tục: Điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

Trình tự thực hiện:

Bước 1. Chủ đầu tư nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc qua dịch vụ bưu chính.

-  Địa chỉ: Số 70 đường Lê Hồng Phong, phường Quyết Thắng, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum.

-  Thời gian: Các ngày làm việc trong tuần. Buổi sáng: Từ 7 giờ 30 phút đến 10 giờ 30 phút; buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 16 giờ 30 phút Bước 2. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum có trách nhiệm tiếp nhận; kiểm tra hồ sơ; ghi giấy biên nhận đối với trường hợp hồ sơ đáp ứng theo quy định hoặc hướng dẫn để chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng theo quy định.

Bước 3: Chuyển đơn vị có thẩm quyền xử lý. Đơn vị có thẩm quyền xử lý, hoàn thành và trả lại hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum. Trường hợp không giải quyết thì có văn bản trả lời theo quy định.

Bước 4. Theo phiếu hẹn, chủ đầu tư nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum.

-  Thời gian: Các ngày làm việc trong tuần. Buổi sáng: Từ 7 giờ 30 phút đến 10 giờ 30 phút; buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 16 giờ 30 phút

Cách thức thực hiện:

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc qua dịch vụ Bưu chính.

Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ bao gồm:

- Đơn đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng (theo mẫu).

- Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấp;

- Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính bản vẽ thiết kế mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt bộ phận, hạng mục công trình đề nghị điều chỉnh tỷ lệ 1/50

-  1/200;                                                                                              '

- Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính văn bản phê duyệt điều chỉnh thiết kế của người có thẩm quyền theo quy định kèm theo Bản kê khai điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân thiết kế (theo mẫu) đối với trường hợp thiết kế không do cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định hoặc Báo cáo kết quả thẩm định thiết kế điều chỉnh của cơ quan chuyên môn về xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng.

-  Trường hợp thiết kế xây dựng của công trình đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định, các bản vẽ thiết kế là bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp các bản vẽ thiết kế xây dựng đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định.

b)  Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

Thời hạn giải quyết:

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Đối tượng thực hiện:

Chủ đầu tư

Cơ quan thực hiện:

Sở Xây dựng tỉnh Kon Tum (hoặc Ban Quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế, khu chế xuất, khu công nghệ cao) theo phân cấp của địa phương

Kết quả:

Giấy phép xây dựng được điều chỉnh.

Phí, Lệ phí:

Không

Tên mẫu đơn, tờ khai:

-  Đơn đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng (phụ lục số 2 Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016).

- Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức thiết kế, cá nhân là chủ nhiệm, chủ trì thiết kế (phụ lục số 3 Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016).

Yêu cầu, điều kiện:

1. Trong quá trình xây dựng, trường hợp có điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung dưới đây thì chủ đầu tư phải đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng:

a)   Thay đổi hình thức kiến trúc mặt ngoài của công trình đối với công trình trong đô thị thuộc khu vực có yêu cầu về quản lý kiến trúc;

b)   Thay đổi một trong các yếu tố về vị trí, diện tích xây dựng; quy mô, chiều cao, số tầng của công trình và các yếu tố khác ảnh hưởng đến kết cấu chịu lực chính;

c)  Khi điều chỉnh thiết kế bên trong công trình làm thay đổi công năng sử dụng làm ảnh hưởng đến an toàn, phòng, chống cháy, nổ, bảo vệ môi trường.

2.  Phù hợp với quy hoạch chi tiết xây dựng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. Đối với công trình xây dựng ơ khu vực, tuyên phô trong đô thị đa ổn định nhưng chưa co quy hoạch chi tiết xây dựng thì phai phu hơp vơi quy chê quan ly quy hoach, kiên truc đô thị hoặc thiết kế đô thị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hanh.

3.   Phù hợp với mục đích sử dụng đất theo quy hoạch sử dụng đất được phê duyệt.

4.  Bảo đảm an toàn cho công trình, công trình lân cận và yêu cầu về bảo vệ môi trường, phòng, chống cháy, nổ; bảo đảm an toàn hạ tầng kỹ thuật, hành lang bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều, năng lượng, giao thông, khu di sản văn hoá, di tích lịch sử - văn hóa; bảo đảm khoảng cách an toàn đến công trình dễ cháy, nổ, độc hại và công trình quan trọng có liên quan đến quốc phòng, an ninh.

5.   Thiết kế xây dựng công trình đã được thẩm định, phê duyệt theo quy định.

6.   Phu hơp vơi vị trí và tổng mặt bằng của dự án đa được cơ quan nha nước có thẩm quyền chấp thuận bằng văn bản đối với công trình không theo tuyến ngoài đô thị.

Căn cứ pháp lý:

Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014.

Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ.

Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ.

Nghị định số 53/2017NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ.

Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 của Chính phủ.

Nghị định số 18/2015/NĐ-CP, ngày 14/02/2015 của Chính phủ.

Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng.

- Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 11/01/2016 của UBND tỉnh Kon Tum.

 
 

PHỤ LỤC SỐ 2

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 15/2016/TT-BXD
ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Xây dựng)

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN/CẤP LẠI GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Sử dụng cho: Công trình/Nhà ở riêng lẻ)

 

Kính gửi: ...........................................................

 

1.   Tên chủ đầu tư (Chủ hộ):..........................................................................................................

-    Người đại diện:............................................................ Chức... vụ:...............................................

-    Địa chỉ liên hệ:..............................................................................................................................

-    Số nhà: ............................... Đường... (phố).......................... Phường (xã).................................

-    Quận (huyện)................................................................ Tỉnh,. thành phố:...................................

-    Số điện thoại:....................................................................................................................................

2.    Địa điểm xây dựng: ........................................................................................................................

-    Lô đất số: ....................................................................... Diện tích................................... m2.

-    Tại:................................................................................. Đường:.................................................

-    Phường (xã)................................................................. Quận... (huyện).....................................

-    Tỉnh, thành phố: ...........................................................................................................................

3.    Giấy phép xây dựng đã được cấp: (số, ngày, cơ quan cấp)

Nội dung Giấy phép:

4.    Nội dung đề nghị điều chỉnh so với Giấy phép đã được cấp (hoặc lý do đề nghị gia hạn/cấp lại):

5.    Đơn vị hoặc người chủ nhiệm thiết kế: .............................................................................

-    Tên đơn vị thiết kế: .........................................................................................

-    Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có): Số.................................... Cấp... ngày....................

-    Tên chủ nhiệm thiết kế: ...........................................................................

-    Chứng chỉ hành nghề cá nhân số: ....................... do...................... Cấp ngày: ..............................

-    Địa chỉ:.....................................................................................................................................

-    Điện thoại:........................................................................................................................

-    Giấy phép hành nghề số (nếu có): .................................. cấp... ngày.............................................

6.    Dự kiến thời gian hoàn thành công trình theo thiết kế điều chỉnh/gia hạn: .......................... tháng.

7.    Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép điều chỉnh được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:

1   -

2    -

............... ngày       tháng          năm         
Người làm đơn/Đại diện chủ đầu tư

Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 3

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016
của Bộ Xây dựng)

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

BẢN KÊ KHAI KINH NGHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THIẾT KẾ

 

1.   Tổ chức thiết kế: .............................................................

1.1.   Tên:............................................................

1.2.   Địa chỉ:...................................................................

1.3.   Số điện thoại: .....................................................................

1.4.   Nội dung đăng ký kinh doanh: ....................................................................

2.    Kinh nghiệm thiết kế: .............................................................

2.1.    Kê khai ít nhất 03 công trình đã thiết kế tương tự như công trình đề nghị cấp phép:

a)                                           ........................

b)      ..............................................................

2.2.    Tổ chức trực tiếp thiết kế:

a)    Số lượng:.................................................

Trong đó:

-    Kiến trúc sư:................................................................................

-    Kỹ sư các loại:....................................................................................

b)    Chủ nhiệm thiết kế:

-    Họ và tên:.........................................................................

-    Số chứng chỉ (kèmphotocopy chứng chỉ): ............................................................

-    Công trình đã chủ nhiệm, chủ trì (tên công trình, quy mô, chủ đầu tư, địa chỉ): ...................................

c)    Chủ trì thiết kế các bộ môn (kê khai đối với tất cả các bộ môn):

-    Họ và tên:...............................................................................

-    Số chứng chỉ (kèmphotocopy chứng chỉ): .........................................................................

-    Công trình đã chủ nhiệm, chủ trì (tên công trình, quy mô, chủ đầu tư, địa chỉ): ...............................

.......................................................................................... ,   Ngày........ tháng.... năm ....

Đại diện tổ chức, cá nhân thiết kế

(Ký ghi rõ họ tên)

5.  Thủ tục: Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

Trình tự thực hiện:

Bước 1. Chủ đầu tư nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc qua dịch vụ bưu chính.

-  Địa chỉ: Số 70 đường Lê Hồng Phong, phường Quyết Thắng, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum.

-  Thời gian: Các ngày làm việc trong tuần. Buổi sáng: Từ 7 giờ 30 phút đến 10 giờ 30 phút; buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 16 giờ 30 phút.

Bước 2. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum có trách nhiệm tiếp nhận; kiểm tra hồ sơ; ghi giấy biên nhận đối với trường hợp hồ sơ đáp ứng theo quy định hoặc hướng dẫn để chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng theo quy định.

Bước 3: Chuyển đơn vị có thẩm quyền xử lý. Đơn vị có thẩm quyền xử lý, hoàn thành và trả lại hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum. Trường hợp không giải quyết thì có văn bản trả lời theo quy định.

Bước 4. Theo phiếu hẹn, chủ đầu tư nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum.

-  Thời gian: Các ngày làm việc trong tuần. Buổi sáng: Từ 7 giờ 30 phút đến 10 giờ 30 phút; buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 16 giờ 30 phút.

Cách thức thực hiện:

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc qua dịch vụ Bưu chính.

Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ bao gồm:

- Đơn đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng (theo mẫu).

- Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấp.

b)  Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

Thời hạn giải quyết:

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Đối tượng thực hiện:

Chủ đầu tư

Cơ quan thực hiện:

Sở Xây dựng tỉnh Kon Tum.

Kết quả:

Cho phép thời gian gia hạn không quá 12 tháng.

Phí, Lệ phí:

Lệ phí cấp giấp phép xây dựng (Trường hợp gia hạn giấy phép). Mức thu: 10.000 đồng/01 lần gia hạn.

Tên mẫu đơn, tờ khai:

- Đơn đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng (phụ lục số 2 Thông tư số 15/201 6/TT-BxD ngày 30/6/2016).

Yêu cầu, điều kiện:

1.   Trước thời điểm giấy phép xây dựng hết hiệu lực khởi công xây dựng, nếu công trình chưa được khởi công thì chủ đầu tư phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng. Mỗi giấy phép xây dựng chỉ được gia hạn tối đa 02 lần. Thời gian gia hạn mỗi lần là 12 tháng. Khi hết thời gian gia hạn giấy phép xây dựng mà chưa khởi công xây dựng thì chủ đầu tư phải nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng mơ i.

2.   Đối với công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn đã hết thời hạn tồn tại ghi trong giấy phép nhưng quy hoạch chưa được thực hiện thì chủ sở hữu công trình hoặc người được giao sử dụng công trình đề nghị cơ quan cấp giấy phép xây dựng xem xét gia hạn thời gian tồn tại cho đến khi quy hoạch được triển khai thực hiện. Thời hạn tồn tại công trình được ghi ngày vào giấy phép xây dựng có thời hạn đã được cấp.

Căn cứ pháp lý:

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014.

- Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ.

- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ.

- Nghị định số 53/2017NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ.

- Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 của Chính phủ.

- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP, ngày 14/02/2015 của Chính phủ.

- Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng.

Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh Kon Tum.

- Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 11/01/2016 của UBND tỉnh Kon Tum.

 
 

PHỤ LỤC SỐ 2

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 15/2016/TT-BXD
ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Xây dựng)

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN/CẤP LẠI GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Sử dụng cho: Công trình/Nhà ở riêng lẻ)

 

Kính gửi: ...........................................................

 

1.   Tên chủ đầu tư (Chủ hộ):..........................................................................................................

-    Người đại diện:............................................................ Chức... vụ:...............................................

-    Địa chỉ liên hệ:..............................................................................................................................

-    Số nhà: ............................... Đường... (phố).......................... Phường (xã).................................

-    Quận (huyện)................................................................ Tỉnh,. thành phố:...................................

-    Số điện thoại:....................................................................................................................................

2.    Địa điểm xây dựng: ........................................................................................................................

-    Lô đất số: ...................................................................... Diện tích..................................... m2.

-    Tại:..................................................................................... Đường:.............................................

-    Phường (xã)................................................................. Quận... (huyện).....................................

-    Tỉnh, thành phố: ...........................................................................................................................

3.    Giấy phép xây dựng đã được cấp: (số, ngày, cơ quan cấp)

Nội dung Giấy phép:

4.    Nội dung đề nghị điều chỉnh so với Giấy phép đã được cấp (hoặc lý do đề nghị gia hạn/cấp lại):

5.    Đơn vị hoặc người chủ nhiệm thiết kế: .............................................................................

-    Tên đơn vị thiết kế: .........................................................................................

-    Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có): Số.................................... Cấp... ngày....................

-    Tên chủ nhiệm thiết kế: ...........................................................................

-    Chứng chỉ hành nghề cá nhân số: ....................... do......................... Cấp... ngày: .........................

-    Địa chỉ:.....................................................................................................................................

-    Điện thoại:........................................................................................................................

-    Giấy phép hành nghề số (nếu có): .................................. cấp... ngày.............................................

6.    Dự kiến thời gian hoàn thành công trình theo thiết kế điều chỉnh/gia hạn: .......................... tháng.

7.    Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép điều chỉnh được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:

1   -

2    -

............... ngày       tháng          năm         
Người làm đơn/Đại diện chủ đầu tư

Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)

6.   Thủ tục: Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

Trình tự thực hiện:

Bước 1. Chủ đầu tư nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc qua dịch vụ bưu chính.

-  Địa chỉ: Số 70 đường Lê Hồng Phong, phường Quyết Thắng, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum.

-  Thời gian: Các ngày làm việc trong tuần. Buổi sáng: Từ 7 giờ 30 phút đến 10 giờ 30 phút; buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 16 giờ 30 phút.

Bước 2. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum có trách nhiệm tiếp nhận; kiểm tra hồ sơ; ghi giấy biên nhận đối với trường hợp hồ sơ đáp ứng theo quy định hoặc hướng dẫn để chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng theo quy định.

Bước 3: Chuyển đơn vị có thẩm quyền xử lý. Đơn vị có thẩm quyền xử lý, hoàn thành và trả lại hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum. Trường hợp không giải quyết thì có văn bản trả lời theo quy định.

Bước 4. Theo phiếu hẹn, chủ đầu tư nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum.

-  Thời gian: Các ngày làm việc trong tuần. Buổi sáng: Từ 7 giờ 30 phút đến 10 giờ 30 phút; buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 16 giờ 30 phút.

Cách thức thực hiện:

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc nộp qua dịch vụ bưu chính.

Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ bao gồm:

-  Đơn đề nghị cấp lại giấy phép xây dựng, trong đó giải trình rõ lý do đề nghị cấp lại (theo mẫu).

- Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấp (đối với trường hợp bị rách, nát).

b)  Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

Thời hạn giải quyết:

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Đối tượng thực hiện:

Chủ đầu tư

Cơ quan thực hiện:

Sở Xây dựng tỉnh Kon Tum (hoặc Ban Quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế, khu chế xuất, khu công nghệ cao) theo phân cấp của địa phương

Kết quả:

Giấy phép xây dựng được cấp lại.

Phí, Lệ phí:

Lệ phí cấp giấp phép xây dựng (Trường hợp cấp lại giấy phép). Mức thu: 100.000 đồng/giấy phép.

Tên mẫu đơn, tờ khai:

- Đơn đề nghị cấp lại giấy phép xây dựng (phụ lục số 2 Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016).

Yêu cầu, điều kiện:

Giấy phép xây dựng được cấp lại trong trường hợp bị rách, nát hoặc bị mất.

Căn cứ pháp lý:

Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014.

Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ.

Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ.

Nghị định số 53/2017NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ.

Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 của Chính phủ.

Nghị định số 18/2015/NĐ-CP, ngày 14/02/2015 của Chính phủ.

Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng.

Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh Kon Tum.

-  Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 11/01/2016 của UBND tỉnh Kon Tum.

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 2

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 15/2016/TT-BXD
ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Xây dựng)

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN/CẤP LẠI GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Sử dụng cho: Công trình/Nhà ở riêng lẻ)

 

Kính gửi: ...........................................................

 

1.   Tên chủ đầu tư (Chủ hộ):..........................................................................................................

-    Người đại diện:............................................................ Chức... vụ:...............................................

-    Địa chỉ liên hệ:..............................................................................................................................

-    Số nhà: ............................... Đường... (phố).......................... Phường (xã).................................

-    Quận (huyện)................................................................ Tỉnh,. thành phố:...................................

-    Số điện thoại:....................................................................................................................................

2.    Địa điểm xây dựng: ........................................................................................................................

-    Lô đất số: ....................................................................... Diện tích................................... m2.

-    Tại:................................................................................. Đường:.................................................

-    Phường (xã)................................................................. Quận... (huyện).....................................

-    Tỉnh, thành phố: ...........................................................................................................................

3.    Giấy phép xây dựng đã được cấp: (số, ngày, cơ quan cấp)

Nội dung Giấy phép:

4.    Nội dung đề nghị điều chỉnh so với Giấy phép đã được cấp (hoặc lý do đề nghị gia hạn/cấp lại):

5.    Đơn vị hoặc người chủ nhiệm thiết kế: .............................................................................

-    Tên đơn vị thiết kế: .........................................................................................

-    Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có): Số.................................... Cấp... ngày....................

-    Tên chủ nhiệm thiết kế: ...........................................................................

-    Chứng chỉ hành nghề cá nhân số: ....................... do......................... Cấp... ngày: .........................

-    Địa chỉ:.....................................................................................................................................

-    Điện thoại:........................................................................................................................

-    Giấy phép hành nghề số (nếu có): .................................. cấp... ngày.............................................

6.    Dự kiến thời gian hoàn thành công trình theo thiết kế điều chỉnh/gia hạn: .......................... tháng.

7.    Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép điều chỉnh được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:

1   -

2    -

............... ngày       tháng          năm         
Người làm đơn/Đại diện chủ đầu tư

Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)

7. Thủ tục: Cấp giấy phép xây dựng có thời hạn.

Trình tự thực hiện:

Bước 1. Chủ đầu tư nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc qua dịch vụ bưu chính.

-  Địa chỉ: Số 70 đường Lê Hồng Phong, phường Quyết Thắng, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum.

-  Thời gian: Các ngày làm việc trong tuần. Buổi sáng: Từ 7 giờ 30 phút đến 10 giờ 30 phút; buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 16 giờ 30 phút

Bước 2. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum có trách nhiệm tiếp nhận; kiểm tra hồ sơ; ghi giấy biên nhận đối với trường hợp hồ sơ đáp ứng theo quy định hoặc hướng dẫn để chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng theo quy định.

Bước 3: Chuyển đơn vị có thẩm quyền xử lý. Đơn vị có thẩm quyền xử lý, hoàn thành và trả lại hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum. Trường hợp không giải quyết thì có văn bản trả lời theo quy định.

Bước 4. Theo phiếu hẹn, chủ đầu tư nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum.

-  Thời gian: Các ngày làm việc trong tuần. Buổi sáng: Từ 7 giờ 30 phút đến 10 giờ 30 phút; buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 16 giờ 30 phút

Cách thức thực hiện:

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc qua dịch vụ Bưu chính.

Thành phần, số lượng hồ sơ:

a)  Thành phần hồ sơ bao gồm: Thành phần hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn như quy định đối với từng loại công trình tương ứng, ngoài ra còn bao gồm những thành phần sau:

-  Tiêu đề của Đơn được sửa đổi là: Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn.

- Bản cam kết của chủ đầu tư về việc tự phá dỡ công trình khi hết thời hạn tồn tại được ghi trong giấy phép xây dựng có thời hạn, nếu không tự phá dỡ thì bị cưỡng chế và chịu mọi chi phí cho việc cưỡng chế phá dỡ.

- Trường hợp công trình theo giấy phép xây dựng có thời hạn hết thời gian tồn tại, nhưng Nhà nước vẫn chưa thực hiện quy hoạch xây dựng, nếu chủ đầu có nhu cầu sử dụng tiếp thì đề nghị với cơ quan cấp phép xem xét cho phép kéo dài thời hạn tồn tại.

b)  Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

Thời hạn giải quyết:

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Đối tượng thực hiện:

Chủ đầu tư.

Cơ quan thực hiện:

Sở Xây dựng tỉnh Kon Tum (hoặc Ban Quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế, khu chế xuất, khu công nghệ cao) theo phân cấp của địa phương.

Kết quả:

Giấy phép xây dựng có thời hạn kèm theo hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng dấu của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng tại nơi tiếp nhận hồ sơ.

Phí, Lệ phí:

Lệ phí cấp giấp phép xây dựng (Trường hợp cấp mới giấy phép). Mức thu: 100.000 đồng/giấy phép.

Tên mẫu đơn, tờ khai:

-  Đơn đề nghị cấp Giấy phép xây dựng (phụ lục số 1 Thông tư số

15/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016)-                   '

- Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức thiết kế, cá nhân là chủ nhiệm, chủ trì thiết kế (phụ lục số 3 Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016).

Yêu cầu, điều kiện:

1. Điều kiện chung:

a)   Thuộc khu vực có quy hoạch phân khu xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, công bố nhưng chưa thực hiện và chưa có quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;

b)         Phù hợp với quy mô công trình do UBND cấp tỉnh quy định cho từng khu vực và thời hạn tồn tại của công trình theo kế hoạch thực hiện quy hoạch phân khu xây dựng đã được phê duyệt;

c) Chủ đầu tư cam kết tự phá dỡ công trình khi hết thời hạn tồn tại được ghi trong giấy phép xây dựng có thời hạn, nếu không tự phá dỡ thì bị cưỡng chế và chịu mọi chi phí cho việc cưỡng chế phá dỡ.

2.   Phù hợp với mục đích sử dụng đất theo quy hoạch sử dụng đất được phê duyệt.

3.  Bảo đảm an toàn cho công trình, công trình lân cận và yêu cầu về bảo vệ môi trường, phòng, chống cháy, nổ; bảo đảm an toàn hạ tầng kỹ thuật, hành lang bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều, năng lượng, giao thông, khu di sản văn hoá, di tích lịch sử - văn hóa; bảo đảm khoảng cách an toàn đến công trình dễ cháy, nổ, độc hại và công trình quan trọng có liên quan đến quốc phòng, an ninh.

4.  Thiết kế xây dựng công trình đã được thẩm định, phê duyệt theo quy định.

Căn cứ pháp lý:

Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014.

Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ.

Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ.

Nghị định số 53/2017NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ.

Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 của Chính phủ.

Nghị định số 18/2015/NĐ-CP, ngày 14/02/2015 của Chính phủ.

Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng.

Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh Kon Tum.

- Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 11/01/2016 của UBND tỉnh Kon Tum.

 
 

PHỤ LỤC SỐ 1

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của
Bộ Xây dựng)

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

(Sử dụng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/ Tượng đài, tranh
hoành tráng/Quảng cáo/Nhà ở riêng lẻ/Sửa chữa, cải tạo/ Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án/Di dời công
trình)

 

Kính gửi:...................................................................................

 

1.   Thông tin về chủ đầu tư:

-    Tên chủ đầu tư (tên chủ hộ): .............................................................................................................

-    Người đại diện:............................................................. Chức... vụ (nếu có):.......................................

-    Địa chỉ liên hệ:...................................................................................................................................

-    Số nhà: ............................ Đường/phố.................................. Phường/xã...........................................

-    Quận/huyện Tỉnh/thành phố: .............................................................................................................

-    Số điện thoại:....................................................................................................................................

2.    Thông tin công trình:

-    Địa Điểm xây dựng: ..........................................................................................................................

-    Lô đất số: ........................................... Diện... tích.......................... m2.

-    Tại số nhà:............................................ Đường/phố.......................................

-    Phường/xã...................................................... Quận/huyện...............................................................

-    Tỉnh, thành phố: ................................................................................................................................

3.    Nội dung đề nghị cấp phép:

3.1.    Đối với công trình không theo tuyến:

-    Loại công trình: ........................................................ Cấp công trình: ................................................

-    Diện tích xây dựng: ................ m2.

-    Cốt xây dựng: ............. m

-    Tổng diện tích sàn: ................. m2(ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất,

tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

-    Chiều cao công trình: .............. m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất,

tầng lửng, tum).

-    Số tầng: (ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

3.2.    Đối với công trình theo tuyến trong đô thị:

-    Loại công trình: .................................................. Cấp công trình: ......................................................

-    Tổng chiều dài công trình: ............................... m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù,

qua từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố).

-    Cốt của công trình: ................. m (ghi rõ cốt qua từng khu vực)

-    Chiều cao tĩnh không của tuyến: .................. m   (ghi rõ chiều cao qua các khu vực).

-    Độ sâu công trình: .................. m (ghi rõ độ sâu qua từng khu vực)

3.3.    Đối với công trình tượng đài, tranh hoành tráng:

-    Loại công trình: ........................................ Cấp   công trình: ......................................................

-    Diện tích xây dựng: ................ m2.

-    Cốt xây dựng: .................. m

-    Chiều cao công trình: .............. m

3.4.    Đối với công trình quảng cáo:

-    Loại công trình: ................................................... Cấp công trình: ................................................

-    Diện tích xây dựng: ......................... m2.

-    Cốt xây dựng: ..................... m

-    Chiều cao công trình: .............................. m

-    Nội dung quảng cáo: .......................................

3.5.    Đối với công trình nhà ở riêng lẻ:

-    Cấp công trình: ...............................

-    Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): .................... m2.

-    Tổng diện tích sàn: ............... m2 (trong đó ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt

đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

-    Chiều cao công trình: .................. m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt

đất, tầng lửng, tum).

-    Số tầng: (trong đó ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

3.6.    Đối với trường hợp cải tạo, sửa chữa:

-    Loại công trình: ................................................... Cấp công trình:............................................

-    Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): .................... m2.

-    Tổng diện tích sàn: ............... m2(ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng

kỹ thuật, tầng lửng, tum).

-    Chiều cao công trình: ............ m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất,

tầng lửng, tum).

-    Số tầng: (ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

3.7.    Đối với trường hợp cấp theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến:

-  Giai đoạn 1:

+ Loại công trình: ............................................. Cấp công trình:............................................

+ Diện tích xây dựng: .............. m2.

+ Cốt xây dựng: ................. m

+ Chiều sâu công trình: .................. m (tính từ cốt xây dựng)

-  Giai đoạn 2:

+ Tổng diện tích sàn: ............... m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

+ Chiều cao công trình: .................. m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

+ Số tầng: ........... (ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

3.8.    Đối với trường hợp cấp theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị:

-    Loại công trình: ............................... Cấp công trình:..........................................

-    Tổng chiều dài công trình theo giai đoạn: ...................... m... (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc

thù, qua từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố).

-    Cốt của công trình: ............. m (qua các khu vực theo từng giai đoạn)

-    Chiều cao tĩnh không của tuyến: ................. m... (ghi rõ chiều cao qua các khu vực theo từng giai

đoạn).

-    Độ sâu công trình: .............. m (ghi rõ độ sâu qua các khu vực theo từng giai đoạn)

3.9.    Đối với trường hợp cấp cho Dự án:

-    Tên dự án:...........................................................

+ Đã được: ............... phê duyệt, theo Quyết định số: ................. ngày....................

-    Gồm: (n) công trình

Trong đó:

+ Công trình số (1-n): (tên công trình)

*    Loại công trình: .............................................. Cấp công trình:......................................................

*    Các thông tin chủ yếu của công trình: ............................................................................

3.10.    Đối với trường hợp di dời công trình:

-    Công trình cần di dời:

-    Loại công trình: ......................................................... Cấp... công trình:......................................

-    Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): .................................................................................. m2.

-    Tổng diện tích sàn: ............................................................................................................ m2.

-    Chiều cao công trình: ......................................................................................................... m2.

-    Địa Điểm công trình di dời đến: .................................................................................................

-    Lô đất số: .................................................. Diện.. tích........................................................ m2.

-    Tại:.................................................................... Đường:...........................................................

-    Phường (xã)....................................................... Quận (huyện)............................................

-    Tỉnh, thành phố: .................................................................................................................

-    Số tầng: ............................................................................................................................

4.    Đơn vị hoặc người chủ nhiệm thiết kế: .....................................................................

-    Tên đơn vị thiết kế: ................................................................

-    Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có): Số............................... Cấp... ngày................

-    Tên chủ nhiệm thiết kế: ......................................................................................................

-    Chứng chỉ hành nghề cá nhân số: .................. do...................... Cấp   ngày: ..............................

-    Địa chỉ:.........................................................................................................................

-    Điện thoại:............................................................................................

-    Giấy phép hành nghề số (nếu có): .................................... cấp... ngày.................................

5.    Dự kiến thời gian hoàn thành công trình:................................ tháng.

6.    Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:

1 -

2 -

.........  ngày          tháng          năm          
Người làm đơn/Đại diện chủ đầu tư
Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)

 

PHỤ LỤC SỐ 3

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016
của Bộ Xây dựng)

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

BẢN KÊ KHAI KINH NGHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THIẾT KẾ

 

1.   Tổ chức thiết kế: .............................................................

1.1.   Tên:............................................................

1.2.   Địa chỉ:...................................................................

1.3.   Số điện thoại: .....................................................................

1.4.   Nội dung đăng ký kinh doanh: ....................................................................

2.    Kinh nghiệm thiết kế: .............................................................

2.1.    Kê khai ít nhất 03 công trình đã thiết kế tương tự như công trình đề nghị cấp phép:

a)                                           ........................

b)      ..............................................................

2.2.    Tổ chức trực tiếp thiết kế:

a)    Số lượng:.................................................

Trong đó:

-    Kiến trúc sư:................................................................................

-    Kỹ sư các loại:....................................................................................

b)    Chủ nhiệm thiết kế:

-    Họ và tên:.........................................................................

-    Số chứng chỉ (kèmphotocopy chứng chỉ): ............................................................

-    Công trình đã chủ nhiệm, chủ trì (tên công trình, quy mô, chủ đầu tư, địa chỉ): ...................................

c)    Chủ trì thiết kế các bộ môn (kê khai đối với tất cả các bộ môn):

-    Họ và tên:...............................................................................

-    Số chứng chỉ (kèmphotocopy chứng chỉ): .........................................................................

-    Công trình đã chủ nhiệm, chủ trì (tên công trình, quy mô, chủ đầu tư, địa chỉ): ...............................

.......................................................................................... ,   Ngày........ tháng.... năm ....

Đại diện tổ chức, cá nhân thiết kế

(Ký ghi rõ họ tên)

8. Thủ tục: Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh

Trình tự thực hiện:

Bước 1. Chủ đầu tư nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc qua dịch vụ Bưu chính.

-  Địa chỉ: Số 70 đường Lê Hồng Phong, phường Quyết Thắng, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum.

-  Thời gian: Các ngày làm việc trong tuần. Buổi sáng: Từ 7 giờ 30 phút đến 10 giờ 30 phút; buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 16 giờ 30 phút Bước 2. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum có trách nhiệm tiếp nhận; kiểm tra hồ sơ; ghi giấy biên nhận đối với trường hợp hồ sơ đáp ứng theo quy định hoặc hướng dẫn để chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng theo quy định.

Bước 3: Chuyển đơn vị có thẩm quyền xử lý. Đơn vị có thẩm quyền xử lý, hoàn thành và trả lại hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum. Trường hợp không giải quyết thì có văn bản trả lời theo quy định.

Bước 4. Theo phiếu hẹn, chủ đầu tư nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum.

-  Thời gian: Các ngày làm việc trong tuần. Buổi sáng: Từ 7 giờ 30 phút đến 10 giờ 30 phút; buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 16 giờ 30 phút

Cách thức thực hiện:

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc qua dịch vụ Bưu chính.

Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ bao gồm:

- Tờ trình đề nghị thẩm định thiết kế cơ sở (theo mẫu).

-  Báo cáo nghiên cứu đầu tư xây dựng trong trường hợp thẩm định dự án/dự án điều chỉnh; hồ sơ thiết kế cơ sở (thuyết minh và bản vẽ) trong trường hợp thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh.

- Hồ sơ trình thẩm định theo danh mục tại mẫu số 01 Phụ lục II Nghị định số 59/2015/nĐ-CP.

- Các tài liệu, văn bản pháp lý liên quan.

b)  Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).

Thời hạn giải quyết:

Thời gian thẩm định được tính từ ngày cơ quan, tổ chức thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ, như sau:

- Đối với thẩm định dự án/dự án điều chỉnh:

+ Không   quá 30 ngày đối với    dự  án nhóm B;

+ Không   quá 20 ngày đối với    dự  án nhóm C.

- Đối với thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh:

+ Không   quá 20 ngày đối với    dự  án nhóm B;

+ Không   quá 15 ngày đối với    dự  án nhóm C.

Đối tượng thực hiện:

Chủ đầu tư.

Cơ quan thực hiện:

Sở Xây dựng/Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành.

Kết quả:

Văn bản thông báo kết quả thẩm định thiết kế cơ sở.

Lệ phí, phí:

Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính (có Biểu mức thu phí kèm theo).

Tên mẫu đơn, tờ khai:

Tờ trình thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh (mẫu số 01, phụ lục II Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015).

Yêu cầu, điều kiện:

Không.

Căn cứ pháp lý:

- Luật Xây dựng năm 2014.

- Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ.

- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ.

- Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017 của Chính phủ.

-  Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng.

Thông tư S(ố 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính

-  Thông tư số 18/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng.

 

 

 

Mẫu số 01
Tờ trình thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơsở/thiết kế cơ sở
điều chỉnh ban hành kèo theo Nghị định số 59/2015/NĐ-CP

 

TÊN TỔ CHỨC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ………….

…………., ngày ….. tháng ….. năm ….

 

 

 

TỜ TRÌNH

Thẩm định dự án đầu tư xây dựng hoặc thiết kế cơ sở

 

Kính gửi: (Cơ quan chủ trì thẩm định)

 

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Các căn cứ pháp lý khác có liên quan............................................................

(Tên tổ chức) trình (Cơ quan chủ trì thẩm định) thẩm định dự án đầu tư xây dựng (Tên dự án) với các nội dung chính sau:

I.    THÔNG TIN CHUNG DỰ ÁN (CÔNG TRÌNH)

1.   Tên dự án:...............................................................................................

2.   Nhóm dự án:...................................................................................................

3.   Loại và cấp công trình:.....................................................................................

4.   Người quyết định đầu tư:....................................................................................

5.   Tên chủ đầu tư (nếu có) và các thông tin để liên hệ (địa chỉ, điện thoại,...):.................................

6.   Địa điểm xây dựng:.........................................................................................

7.   Giá trị tổng mức đầu tư:........................................................................................

8.   Nguồn vốn đầu tư:...........................................................................................

9.   Thời gian thực hiện:............................................................................................

10.   Tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng:..........................................................................

11.   Nhà thầu lập báo cáo nghiên cứu khả thi:........................................................

12.   Các thông tin khác (nếu có):...........................................................................

II. DANH MỤC HỒ SƠ GỬI KÈM BÁO CÁO

1.   Văn bản pháp lý:

-   Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình (đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công) hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư xây dựng hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với dự án sử dụng vốn khác);

-   Quyết định lựa chọn phương án thiết kế kiến trúc thông qua thi tuyển hoặc tuyển chọn theo quy định và phương án thiết kế được lựa chọn kèm theo (nếu có);

-   Quyết định lựa chọn nhà thầu lập dự án;

-   Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 (quy hoạch 1/2000 đối với khu công nghiệp quy mô trên 20 ha) được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc giấy phép quy hoạch của dự án;

-   Văn bản thẩm duyệt hoặc ý kiến về giải pháp phòng cháy chữa cháy, báo cáo đánh giá tác động môi trường của cơ quan có thẩm quyền (nếu có);

-   Văn bản thỏa thuận độ cao tĩnh không (nếu có);

-   Các văn bản thông tin, số liệu về hạ tầng kỹ thuật đô thị;

-   Các văn bản pháp lý khác có liên quan (nếu có).

2.   Tài liệu khảo sát, thiết kế, tổng mức đầu tư (dự toán):

-   Hồ sơ khảo sát xây dựng phục vụ lập dự án;

-   Thuyết minh báo cáo nghiên cứu khả thi (bao gồm tổng mức đầu tư hoặc dự toán);

-   Thiết kế cơ sở bao gồm bản vẽ và thuyết minh.

3.   Hồ sơ năng lực của các nhà thầu:

-   Thông tin năng lực của nhà thầu khảo sát, nhà thầu lập dự án, thiết kế cơ sở;

-   Chứng chỉ hành nghề và thông tin năng lực của các chức danh chủ nhiệm khảo sát, chủ nhiệm đồ án thiết kế, chủ trì thiết kế của nhà thầu thiết kế.

(Tên tổ chức) trình (Cơ quan chủ trì thẩm định) thẩm định dự án đầu tư xây dựng (Tên dự án) với các nội dung nêu trên./.

 

Nơi nhận:

- Như trên;

-  Lưu.

ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC

(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

 

 

 

 

Tên người đại diện

 

 

 

 

BIỂU MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, PHÍ THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ CƠ SỞ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính)

 

1. Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng

Tổngmức đầu tư dự án (tỷ đồng)

≤ 15

25

50

100

200

500

1.000

2.000

5.000

≥10.000

Tỷ lệ %

0,0190

0,0170

0,0150

0,0125

0,0100

0,0075

0,0047

0,0025

0,0020

0,0010

 

 

2. Phí thẩm định thiết kế cơ sở (đối với các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách, dự án PPP và dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn khác): Mức phí thẩm định thiết kế cơ sở bằng 50% mức phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng tại điểm 1 Biểu mức thu.

9.   Thủ tục: Thẩm định báo cáo kinh tế-kỹ thuật/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh của Báo cáo kinh tế-kỹ thuật

Trình tự thực hiện:

Bước 1. Chủ đầu tư nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc qua dịch vụ bưu chính.

-  Địa chỉ: Số 70 đường Lê Hồng Phong, phường Quyết Thắng, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum.

-  Thời gian: Các ngày làm việc trong tuần. Buổi sáng: Từ 7 giờ 30 phút đến 10 giờ 30 phút; buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 16 giờ 30 phút.

Bước 2. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum có trách nhiệm tiếp nhận; kiểm tra hồ sơ; ghi giấy biên nhận đối với trường hợp hồ sơ đáp ứng theo quy định hoặc hướng dẫn để chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng theo quy định.

Bước 3: Chuyển đơn vị có thẩm quyền xử lý. Đơn vị có thẩm quyền xử lý, hoàn thành và trả lại hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum. Trường hợp không giải quyết thì có văn bản trả lời theo quy định.

Bước 4. Theo phiếu hẹn, chủ đầu tư nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum.

-  Thời gian: Các ngày làm việc trong tuần. Buổi sáng: Từ 7 giờ 30 phút đến 10 giờ 30 phút; buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 16 giờ 30 phút.

Cách thức thực hiện:

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc qua dịch vụ Bưu chính.

Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ bao gồm:

- Tờ trình thẩm định (theo mẫu).

- Hồ sơ trình thẩm định theo danh mục tại mẫu số 04 Phụ lục II Nghị định số 59/2015/NĐ-CP.

- Nhiệm vụ thiết kế đã được phê duyệt.

- Thuyết minh báo cáo kinh tế-kỹ thuật.

- Báo cáo kết quả thẩm tra (nếu có).

- Các tài liệu, văn bản pháp lý liên quan.

b)  Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).

Thời hạn giải quyết:

Không quá 20 ngày tính từ ngày cơ quan thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Đối tượng thực hiện:

Chủ đầu tư

Cơ quan thực hiện:

Sở Xây dựng/Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành.

Kết quả:

Văn bản thông báo kết quả thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh của Báo cáo kinh tế - kỹ thuật.

Lệ phí, phí:

Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính (có Biểu mức thu phí kèm theo).

Tên mẫu đơn, tờ khai:

Tờ trình thẩm định (mẫu số 04, phụ lục II Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015).

Yêu cầu, điều kiện:

Không.

Căn cứ pháp lý:

- Luật Xây dựng năm 2014.

- Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ.

- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ.

- Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017 của Chính phủ.

- Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng.

- Thông tư số 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính

- Thông tư số 18/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng.

 

 

 

Mẫu số 04

(Ban hành kèm theo Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ)

 

TÊN TỔ CHỨC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ………..

………, ngày ….. tháng ….. năm ….

 

 

TỜ TRÌNH
Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng

Kính gửi: (Cơ quan thẩm định)

 

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Các căn cứ pháp lý khác có liên quan.

(Tên chủ đầu tư) trình (Cơ quan thẩm định) thẩm định thiết kế (thiết kế kỹ thuật/thiết kế bản vẽ thi công) và dự toán xây dựng công trình

I.    THÔNG TIN CHUNG CÔNG TRÌNH

1.   Tên công trình:.........................................................................................................................

2.    Loại, cấp, quy mô công trình:....................................................................................................

3.    Tên chủ đầu tư và các thông tin để liên lạc (điện thoại, địa chỉ,. „.):..............................................

4.    Địa điểm xây dựng:..................................................................................................................

5.    Giá trị dự toán xây dựng công trình:..........................................................................................

6.    Nguồn vốn đầu tư:...................................................................................................................

7.    Nhà thầu lập thiết kế và dự toán xây dựng:................................................................................

8.    Tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng:...............................................................................................

9.    Các thông tin khác có liên quan:................................................................................................

II.     DANH MỤC HỒ SƠ GỬI KÈM BAO GỒM

1.   Văn bản pháp lý:

-    Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình (đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công);

-    Văn bản phê duyệt danh mục tiêu chuẩn nước ngoài (nếu có);

-    Văn bản thẩm duyệt phòng cháy chữa cháy, báo cáo đánh giá tác động môi trường của cơ quan có thẩm quyền (nếu có);

-    Báo cáo tổng hợp của chủ đầu tư;

-    Và các văn bản khác có liên quan.

2.    Tài liệu khảo sát xây dựng, thiết kế, dự toán:

-    Hồ sơ khảo sát xây dựng;

-    Hồ sơ thiết kế thiết kế bản vẽ thi công bao gồm thuyết minh và bản vẽ;

-    Dự toán xây dựng công trình đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách.

3.    Hồ sơ năng lực của các nhà thầu:

-    Thông tin năng lực của nhà thầu khảo sát, nhà thầu thiết kế xây dựng công trình;

-    Giấy phép nhà thầu nước ngoài (nếu có);

- Chứng chỉ hành nghề của các chức danh chủ nhiệm khảo sát, chủ nhiệm đồ án thiết kế, chủ trì thiết kế của nhà thầu thiết kế (bản sao có chứng thực);

(Tên tổ chức) trình (Cơ quan thẩm định) thẩm định thiết kế và dự toán xây dựng công trình.... với các nội dung nêu trên./.

 

Nơi nhận:

- Như trên;

- Lưu

ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC

(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

 

 

 

 

Tên người đại diện

 

 

 

 

 

BIỂU MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO KINH TẾ - KỸ THUẬT/BÁO CÁO KINH TẾ KỸ THUẬT ĐIỀU CHỈNH; THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG, DỰ TOÁN XÂY DỰNG/THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG, DỰ TOÁN XÂY DỰNG ĐIỀU CHỈNH CỦA BÁO CÁO KINH TẾ - KỸ THUẬT

(Ban hành kèm theo Thông tư số 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính)

 

1. Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng

Tổngmức đầu tư dự án (tỷ đồng)

≤ 15

25

50

100

200

500

1.000

2.000

5.000

≥10.000

Tỷ lệ %

0,0190

0,0170

0,0150

0,0125

0,0100

0,0075

0,0047

0,0025

0,0020

0,0010

 

 

2.   Phí thẩm định báo cáo kinh tế-kỹ thuật/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh của Báo cáo kinh tế-kỹ thuật: Mức phí thẩm định thiết kế bằng 50% mức phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng tại điểm 1 Biểu mức thu.

10. Thủ tục: Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng/thiết kế, dự toán xây dựng điều chỉnh

Trình tự thực hiện:

Bước 1. Chủ đầu tư nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc qua dịch vụ bưu chính.

-  Địa chỉ: Số 70 đường Lê Hồng Phong, phường Quyết Thắng, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum.

-  Thời gian: Các ngày làm việc trong tuần. Buổi sáng: Từ 7 giờ 30 phút đến 10 giờ 30 phút; buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 16 giờ 30 phút Bước 2. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum có trách nhiệm tiếp nhận; kiểm tra hồ sơ; ghi giấy biên nhận đối với trường hợp hồ sơ đáp ứng theo quy định hoặc hướng dẫn để chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng theo quy định.

Bước 3: Chuyển đơn vị có thẩm quyền xử lý. Đơn vị có thẩm quyền xử lý, hoàn thành và trả lại hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum. Trường hợp không giải quyết thì có văn bản trả lời theo quy định.

Bước 4. Theo phiếu hẹn, chủ đầu tư nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum.

-  Thời gian: Các ngày làm việc trong tuần. Buổi sáng: Từ 7 giờ 30 phút đến 10 giờ 30 phút; buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 16 giờ 30 phút

Cách thức thực hiện:

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc qua dịch vụ Bưu chính.

Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ bao gồm:

- Tờ trình thẩm định (theo mẫu).

-  Thuyết minh thiết kế, các bản vẽ thiết kế, các tài liệu khảo sát xây dựng liên quan.

-  Bản sao quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình kèm theo hồ sơ thiết kế cơ sở được phê duyệt hoặc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình, trừ công trình nhà ở riêng lẻ.

- Bản sao hồ sơ về điều kiện năng lực của các chủ nhiệm, chủ trì khảo sát, thiết kế xây dựng công trình; văn bản thẩm duyệt phòng cháy, chữa cháy, báo cáo đánh giá tác động môi trường (nếu có).

- Báo cáo tổng hợp của chủ đầu tư về sự phù hợp của hồ sơ thiết kế so với quy định hợp đồng.

-  Dự toán xây dựng công trình đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách.

- Báo cáo kết quả thẩm tra (nếu có).

b)  Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).

Thời hạn giải quyết:

- Đối với công trình cấp II và cấp III: Không quá 30 ngày tính từ ngày cơ quan thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

-  Đối với công trình còn lại: Không quá 20 ngày tính từ ngày cơ quan thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Đối tượng thực hiện:

Chủ đầu tư

Cơ quan thực hiện:

Sở Xây dựng/Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành.

Kết quả:

Văn bản về kết quả thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng.

Lệ phí, phí:

Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 210/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính (có Biểu mức thu phí ban hành kèm theo).

Tên mẫu đơn, tờ khai:

Tờ trình thẩm định (mẫu số 06, phụ lục II Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015).

Yêu cầu, điều kiện:

Không.

Căn cứ pháp lý:

- Luật Xây dựng năm 2014.

- Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ.

- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ.

- Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017 của Chính phủ.

-  Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng.

-  Thông tư số 210/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính

- Thông tư số 18/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng.

 

 

 

Mẫu số 06

TÊN TỔ CHỨC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

Số: ………..

………, ngày … tháng …. năm ……..

 

 

 

TỜ TRÌNH

Thẩm định thiết kế xây dựng và dự toán xây dựng công trình

Kính gửi: (Cơ quan thẩm định)

 

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Các căn cứ pháp lý khác có liên quan.

(Tên chủ đầu tư) trình (Cơ quan thẩm định) thẩm định thiết kế (thiết kế kỹ thuật/thiết kế bản vẽ thi công) và dự toán xây dựng công trình

I.    THÔNG TIN CHUNG CÔNG TRÌNH

1.   Tên công trình:....................................................................................

2.   Cấp công trình:.........................................................................................

3.   Thuộc dự án: Theo quyết định đầu tư được phê duyệt............................................

4.   Tên chủ đầu tư và các thông tin để liên lạc (điện thoại, địa chỉ,...):...........................

5.   Địa điểm xây dựng:............................................................................

6.   Giá trị dự toán xây dựng công trình:...................................................................

7.   Nguồn vốn đầu tư:...................................................................................

8.   Nhà thầu lập thiết kế và dự toán xây dựng:....................................................

9.   Tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng:............................................................................

10.   Các thông tin khác có liên quan:..............................................................

11.   DANH MỤC HỒ SƠ GỬI KÈM BAO GỒM

1.   Văn bản pháp lý:

-   Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình;

-   Hồ sơ thiết kế cơ sở được phê duyệt cùng dự án đầu tư xây dựng;

-   Văn bản phê duyệt danh mục tiêu chuẩn nước ngoài (nếu có);

-   Văn bản thẩm duyệt phòng cháy chữa cháy, báo cáo đánh giá tác động môi trường của cơ quan có thẩm quyền (nếu có);

-   Báo cáo tổng hợp của chủ đầu tư;

-   Các văn bản khác có liên quan.

2.   Tài liệu khảo sát xây dựng, thiết kế, dự toán:

-   Hồ sơ khảo sát xây dựng;

-   Hồ sơ thiết kế kỹ thuật/thiết kế bản vẽ thi công bao gồm thuyết minh và bản vẽ;

-   Dự toán xây dựng công trình đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách.

3.   Hồ sơ năng lực của các nhà thầu:

-   Thông tin năng lực của nhà thầu khảo sát, nhà thầu thiết kế xây dựng công trình;

-   Giấy phép nhà thầu nước ngoài (nếu có);

- Chứng chỉ hành nghề của các chức danh chủ nhiệm khảo sát, chủ nhiệm đồ án thiết kế, chủ trì thiết kế của nhà thầu thiết kế.

(Tên tổ chức) trình (Cơ quan thẩm định) thẩm định thiết kế và dự toán xây dựng công trình.... với các nội dung nêu trên./.

 

Nơi nhận:

- Như trên;

-  Lưu:

ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC

(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

 

 

 

 

 

Tên người đại diện

 

 

 

 

BIỂU MỨC THU PHÍ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 210/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính)

Phụ lục số 1:

Phí thẩm định thiết kế kỹ thuật, phí thẩm định dự toán xây dựng (Thẩm định thiết kế kỹ thuật, thẩm định dự toán xây dựng đối với trường hợp thiết kế ba bước; thiết kế bản vẽ thi công, thẩm định dự toán công trình đối với trường hợp thiết kế hai bước)

1. Phí thẩm định thiết kế kỹ thuật

Đơn vị tính: Tỷ lệ%

TT

Loại công trình

Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt (tỷ đồng)

≤15

50

100

200

500

1.000

2.000

5.000

8.000

1

Công trình dân dụng

0,165

0,110

0,085

0,065

0,050

0,041

0,029

0,022

0,019

2

Công          trình

công nghiệp

0,190

0,126

0,097

0,075

0,058

0,044

0,035

0,026

0,022

3

Công          trình

giao thông

0,109

0,072

0,055

0,043

0,033

0,025

0,021

0,016

0,014

4

Công trình NN và pTnT

0,121

0,080

0,061

0,048

0,037

0,028

0,023

0,017

0,014

5

Công          trình

hạ tầng kỹ thuật

0,126

0,085

0,065

0,050

0,039

0,030

0,026

0,019

0,017

 

 

 

2.    Phí thẩm định dự toán xây dựng

Đơn vị tính: Tỷ lệ %

STT

Loại công trình

Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt (tỷ đồng)

≤15

50

100

200

500

1.000

2.000

5.000

8.000

1

Công        trình

dân dụng

0,160

0,106

0,083

0,062

0,046

0,038

0,028

0,021

0,018

2

Công        trình

công nghiệp

0,185

0,121

0,094

0,072

0,055

0,041

0,033

0,023

0,020

3

Công        trình

giao thông

0,106

0,068

0,054

0,041

0,031

0,024

0,020

0,014

0,012

4

Công trình NN và ptnt

0,117

0,076

0,060

0,046

0,035

0,026

0,022

0,016

0,014

5

Công trình htKt

0,122

0,082

0,062

0,047

0,037

0,029

0,024

0,017

0,014

 
 

 

Phụ lục số 2:

Phí thẩm định thiết kế kỹ thuật, phí thẩm định dự toán xây dựng khi cơ quan chuyên môn về xây dựng mời tổ chức tư vấn, cá nhân cùng thẩm định (Thẩm định thiết kế kỹ thuật, thẩm định dự toán xây dựng đối với trường hợp thiết kế ba bước; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình đối với trường hợp thiết kế hai bước).

1. Phí thẩm định thiết kế kỹ thuật

Đơn vị tính: Tỷ lệ %

TT

Loại công trình

Chi phí xây dựng (chưa có tl hoặc dự toán gói

luế GTGT) trong dự toán công trình hầu được duyệt (tỷ đồng)

≤15

50

100

200

500

1.000

2.000

5.000

8.000

1

Công         trình

dân dụng

0,0495

0,0330

0,0255

0,0195

0,0150

0,0123

0,0087

0,0066

0,0057

2

Công         trình

công nghiệp

0,0570

0,0378

0,0291

0,0225

0,0174

0,0132

0,0105

0,0078

0,0066

3

Công         trình

giao thông

0,0327

0,0216

0,0165

0,0129

0,0099

0,0075

0,0063

0,0048

0,0042

4

Công trình nông nghiệp           và

phát triển nông thôn

0,0363

0,0240

0,0183

0,0144

0,0111

0,0084

0,0069

0,0051

0,0042

5

Công trình hạ tầng kỹ thuật

0,0378

0,0255

0,0195

0,015

0,0117

0,0090

0,0780

0,0057

0,0051

 

 

2. Phí thẩm định dự toán xây dựng

Đơn vị tính: Tỷ lệ %

TT

Loại công trình

Chi phí xây dựng (chưa có th hoặc dự toán gói t

uế GTGT) tron ầu được duyệt

g dự toán công trình

(tỷ đồng)

≤15

50

100

200

500

1. 000

2.000

5.000

8.000

1

Công trình dân dụng

0,0480

0,0318

0,0249

0,0186

0,0138

0,0114

0,0084

0,0063

0,0054