- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 3387/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Phước Kiển (Khu Nam Sài Gòn giai đoạn 3), huyện Nhà Bè
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 3387/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Thành Tài |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
08/07/2011 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Xây dựng |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3387/QĐ-UBND
Quyết định 3387/QĐ-UBND: Điều chỉnh quy hoạch Khu dân cư Phước Kiển tại huyện Nhà Bè
Quyết định 3387/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân TP. Hồ Chí Minh được ban hành ngày 08 tháng 07 năm 2011, có hiệu lực ngay sau khi ký, nhằm duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 cho Khu dân cư Phước Kiển, thuộc Khu Nam Sài Gòn trong giai đoạn 3, huyện Nhà Bè. Quyết định này hướng đến việc phát triển khu vực thành một khu dân cư mới, với các quy định cụ thể liên quan đến vị trí, tính chất và các chỉ tiêu đất đai.
Về vị trí địa lý, khu quy hoạch có tổng diện tích khoảng 156,44 ha và được giới hạn bởi các tuyến sông và rạch, cụ thể là: phía Bắc giáp rạch Đỉa, phía Nam giáp rạch Cá Sấu, phía Đông giáp khu định cư hiện hữu, và phía Tây giáp sông Ông Lớn và kinh Cây Khô. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch là Ban quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình huyện Nhà Bè, với đơn vị tư vấn là Công ty Tư vấn Quy hoạch & Phát triển Đô thị HCMC.
Quy hoạch này sẽ dự báo dân số khoảng 26.000 người, với các chỉ tiêu sử dụng đất được thống kê cụ thể cho từng loại: đất ở, công trình dịch vụ đô thị, cây xanh và hạ tầng kỹ thuật. Cụ thể, các chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu được ước tính là 60,2 m²/người và chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình là 52,1 m²/người.
Ngoài ra, quyết định cũng quy định các nguyên tắc cơ bản trong khu vực quy hoạch, bao gồm việc chỉnh trang khu dân cư hiện hữu, khuyến khích sự tham gia đầu tư của người dân và đảm bảo bố trí hợp lý giữa các công trình công cộng và không gian xanh. Trong đó, việc phát triển công viên cây xanh và sân chơi thể dục thể thao là cần thiết để phục vụ cộng đồng.
Phần tiến độ thực hiện dự kiến thời gian lập đồ án quy hoạch phân khu không quá 09 tháng kể từ ngày phê duyệt nhiệm vụ. Chủ đầu tư là Ban quản lý Đầu tư xây dựng công trình huyện Nhà Bè và cơ quan thẩm định là Sở Quy hoạch - Kiến trúc.
Quyết định này sẽ chịu trách nhiệm của các cơ quan liên quan như Sở Quy hoạch - Kiến trúc và Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè trong việc kiểm tra và đảm bảo việc thực hiện đúng các quy định về điều chỉnh quy hoạch nhằm phục vụ cho việc phát triển đô thị theo dự kiến.
Thông qua Quyết định 3387/QĐ-UBND, chính quyền thành phố thể hiện rõ định hướng phát triển khu dân cư trong bối cảnh đô thị hóa tại khu vực Nam Sài Gòn, đồng thời tạo điều kiện cho sự phát triển bền vững của huyện Nhà Bè.
Xem chi tiết Quyết định 3387/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 08/07/2011
Tải Quyết định 3387/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ------------------------ Số: 3387/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------------------------------- TP. Hồ Chí Minh, ngày 08 tháng 07 năm 2011 |
| STT | Loại chỉ tiêu | Đơn vị tính | Theo đồ án QHCT XD ĐT tỷ lệ 1/2000 đã được UBND huyện Nhà Bè phê duyệt | Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 |
| A | Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu | m²/ người | 89,4 | 60,2 |
| B | Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu | m²/ người | 75,6 | 52,1 |
| C | Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở | |||
| | - Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở | m²/ người | 4,9 | 3,4 |
| trong đó, đất giáo dục | m²/ người | 4,1 | 2,7 | |
| - Đất cây xanh sử dụng công cộng | m²/ người | 4,1 | 5,3 | |
| - Đất giao thông (gồm từ đường cấp phân khu vực đến đường nhóm nhà ở) | m²/ người | 18,1 | 11,1 | |
| D | Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị | |||
| | Tiêu chuẩn cấp nước | Lít/người/ngày | 200 | 200 - 300 |
| Tiêu chuẩn thoát nước | Lít/người/ngày | 200 | 200 - 300 | |
| Tiêu chuẩn cấp điện | Kwh/người/năm | 1.500 | 2.500 | |
| Tiêu chuẩn rác thải, chất thải | kg/người/ngày | 1,0 | 1,2 | |
| STT | Tên hồ sơ sản phẩm | Số lượng |
| A | Hồ sơ Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu: | 05 bộ |
| 1 | Sơ đồ vị trí khu vực quy hoạch trích từ quy hoạch chung huyện Nhà Bè - tỷ lệ: 1/5.000 - 1/10.000 | |
| 2 | Bản đồ ranh giới nghiên cứu, phạm vi khu vực lập quy hoạch phân khu - tỷ lệ: 1/2000 | |
| 3 | Thuyết minh Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu (kèm các bản vẽ nêu trên) | |
| B | Hồ sơ Đồ án điều chỉnh quy hoạch phân khu : | 16 bộ |
| 1 | Bản đồ vị trí và giới hạn khu đất - tỷ lệ: 1/5.000 - 1/10.000 | |
| 2 | Bản đồ hiện trạng kiến trúc, cảnh quan và đánh giá quỹ đất xây dựng - tỷ lệ: 1/2.000 | |
| 3 | Các bản đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật và bảo vệ môi trường - tỷ lệ: 1/2.000 | |
| 4 | Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất - tỷ lệ: 1/2.000 | |
| 5 | Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan - tỷ lệ: 1/2.000 | |
| 6 | Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng - tỷ lệ: 1/2.000 | |
| 7 | Các bản đồ quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật khác và môi trường - tỷ lệ: 1/2.000 | |
| 8 | Bản đồ tổng hợp đường dây, đường ống kỹ thuật - tỷ lệ: 1/2.000 | |
| 9 | Bản đồ đánh giá môi trường chiến lược - tỷ lệ: 1/2.000 | |
| 10 | Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch phân khu | |
| 11 | Thuyết minh tổng hợp, văn bản pháp lý liên quan, tờ trình và dự thảo quyết định phê duyệt đồ án | |
| C | Đĩa CD lưu trữ toàn bộ các file của hồ sơ sản phẩm | 01 đĩa |
| | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC Nguyễn Thành Tài |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!