Quyết định 3384/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh công bố Bộ đơn giá xây dựng

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Tải văn bản
Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Ghi chú

thuộc tính Quyết định 3384/QĐ-UBND

Quyết định 3384/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng khu vực Thành phố Hồ Chí Minh
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí MinhSố công báo:Đang cập nhật
Số hiệu:3384/QĐ-UBNDNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Lê Văn Khoa
Ngày ban hành:02/07/2016Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Xây dựng

tải Quyết định 3384/QĐ-UBND

Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

Số: 3384/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 02 tháng 07 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

VỀ CÔNG BỐ BỘ ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG KHU VỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

----------

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Bộ Xây dựng về Hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Bộ Xây dựng về Hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Công văn số 1776/BXD-VP ngày 16 tháng 8 năm 2007 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng;

Căn cứ Công văn số 1777/BXD-VP ngày 16 tháng 8 năm 2007 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần lắp đặt;

Căn cứ Công văn số 1779/BXD-VP ngày 16 tháng 8 năm 2007 của Bộ Xây dựng công bố định mức dự toán xây dựng công trình - phần khảo sát xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 1129/QĐ-BXD ngày 07 tháng 12 năm 2009 của Bộ Xây dựng công bố định mức dự toán xây dựng công trình - phần sửa chữa;

Căn cứ Quyết định số 1091/QĐ-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2010 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - phần Xây dựng (bổ sung);

Căn cứ Quyết định số 1172/QĐ-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2012 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần Xây dựng (Sửa đổi và bổ sung);

Căn cứ Quyết định số 1173/QĐ-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2012 của Bộ Xây dựng công bố định mức dự toán xây dựng công trình - Phần Lắp đặt (sửa đổi và bổ sung);

Căn cứ Quyết định số 588/QĐ-BXD ngày 29 tháng 5 năm 2014 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần Xây dựng (Sửa đổi và bổ sung);

Căn cứ Quyết định số 1134/QĐ-BXD ngày 08 tháng 10 năm 2015 của Bộ Xây dựng về công bố định mức các hao phí xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng;

Xét đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 8403/TTr-SXD ngày 31 tháng 5 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay công bố kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá xây dựng khu vực Thành phố Hồ Chí Minh, gồm các phần sau:
- Phần xây dựng;
- Phần Lắp đặt;
- Phần Khảo sát xây dựng;
- Phần Sửa chữa.
1. Đơn giá xây dựng mới (phần xây dựng; phần lắp đặt; phần sửa chữa; phần khảo sát xây dựng) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, sử dụng vào việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình thuộc các dự án đầu tư xây dựng sử dụng nguồn vốn Nhà nước (ngân sách và ngoài ngân sách) trên địa bàn Thành phố. Riêng đối với công trình xây dựng cơ bản ngành bưu chính, viễn thông, nếu định mức nào có quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông tại các Văn bản số 257/BTTTT-KHTC ngày 09 tháng 02 năm 2009 về việc công bố giá máy và thiết bị thi công công trình bưu chính, viễn thông, số 258/BTTTT-KHTC ngày 09 tháng 02 năm 2009 về việc công bố định mức xây dựng cơ bản công trình bưu chính, viễn thông, thì áp dụng theo các Văn bản số 257/BTTTT-KHTC, số 258/BTTTT-KHTC của Bộ Thông tin và Truyền thông.
2. Ủy ban nhân dân Thành phố giao Sở Xây dựng, khi có biến động về giá, chủ động nghiên cứu, đề xuất ban hành hệ số điều chỉnh phần chi phí nhân công (Knc) và chi phí máy thi công (Kmtc) thích hợp theo mức lương đầu vào do Bộ Xây dựng hướng dẫn, có tham khảo ý kiến các sở ngành có liên quan. Trong trường hợp xét thấy cần thiết, trình Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành đơn giá xây dựng mới.
3. Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện bộ đơn giá xây dựng này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các đơn vị phản ảnh về Sở Xây dựng để nghiên cứu, giải quyết. Trường hợp ngoài thẩm quyền, Sở Xây dựng sẽ báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân Thành phố và kiến nghị Bộ Xây dựng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016 và thay thế các Quyết định số 75/QĐ-UB-QLĐT ngày 10 tháng 9 năm 2001 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc ban hành đơn giá công tác sửa chữa trong xây dựng cơ bản Thành phố Hồ Chí Minh; Quyết định số 103/2006/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2006 của Ủy ban nhân dân Thành phố về ban hành bộ đơn giá khảo sát xây dựng khu vực Thành phố Hồ Chí Minh; Quyết định số 104/2006/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2006 của Ủy ban nhân dân Thành phố về ban hành bộ đơn giá xây dựng cơ bản khu vực Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các Sở - ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện, các chủ đầu tư và các đơn vị tham gia hoạt động trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Xây dựng;
- Thường trực Thành ủy;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: Các PVP;
- Phòng ĐTMT, TTCB;
- Lưu: VT, (DTMT/TN) D.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Khoa

BỘ ĐƠN GIÁ
XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - PHẦN XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TP. HỒ CHÍ MINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3384/QĐ-UBND ngày 02 tháng 07 năm 2016 của UBND TP. Hồ Chí Minh)
Phần I
THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
I. NỘI DUNG BỘ ĐƠN GIÁ
Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần Xây dựng là chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật thể hiện chi phí về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng như 1m³ tường gạch, 1m³ bê tông, 1m² lát gạch, 1 tấn cốt thép, 100m dài cọc .v.v. từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác xây dựng (kể cả những chi phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục, đúng quy trình, quy phạm kỹ thuật).
1) Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng bao gồm các chi phí sau:
a) Chi phí vật liệu:
Là chi phí giá trị vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc, phương tiện vận chuyển và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng. Chi phí vật liệu quy định trong Bộ đơn giá này đã bao gồm vật liệu hao hụt trong quá trình thi công.
Giá vật tư, vật liệu trong Bộ đơn giá chưa bao gồm khoản thuế giá trị gia tăng.
Chi phí vật liệu trong đơn giá tính theo công bố giá vật liệu xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh thời điểm tháng 12/2014 của Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng). Đối với những loại vật liệu xây dựng chưa có trong công bố giá thì tham khảo mức giá tại thị trường.
b) Chi phí nhân công:
Chi phí nhân công trong đơn giá được xác định theo Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng (mức lương đầu vào là 2.350.000đồng/tháng).
c) Chi phí máy thi công:
Là chi phí sử dụng các loại máy móc thiết bị bằng động cơ điện, động cơ xăng, động cơ diezel, hơi nước... (kể cả hệ thống trang bị phục vụ cho việc sử dụng máy thi công) trực tiếp tham gia vào thi công xây lắp để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng. Chi phí máy thi công bao gồm: chi phí khấu hao cơ bản, chi phí khấu hao sửa chữa lớn, chi phí nhiên liệu, động lực, tiền lương của công nhân điều khiển và phục vụ máy và chi phí khác của máy;
Phương pháp xác định đơn giá máy thi công trong đơn giá được xác định theo hướng dẫn tại Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Hệ số nhiên liệu phụ trong chi phí nhiên liệu được xác định như sau:
+ Động cơ xăng: 1,03
+ Động cơ diesel: 1,05
+ Động cơ điện: 1,07
2) Bộ Đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng được xác định trên cơ sở:
Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Quyết định số 1134/QĐ-BXD ngày 8/10/2015 của Bộ Xây dựng công bố Định mức các hao phí xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng;
Công văn số 1776/BXD-VP ngày 16/8/2007 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng;
Quyết định số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung);
Quyết định số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng (sửa đổi và bổ sung);
Quyết định số 588/QĐ-BXD ngày 29/5/2014 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng (sửa đổi và bổ sung).
II. KẾT CẤU TẬP ĐƠN GIÁ:
Tập đơn giá được phân theo nhóm, loại công tác được mã hóa thống nhất theo quy định trong công văn số 1776/BXD-VP ngày 16/8/2007; Quyết định số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011; Quyết định số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012; Quyết định số 588/QĐ-BXD ngày 29/5/2014 của Bộ Xây dựng; Tập đơn giá được chia thành 03 phần:
PHẦN I: THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
PHẦN II: ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - PHẦN XÂY DỰNG
Chương I: Công tác chuẩn bị mặt bằng Từ AA.11100 đến AA.30000
Chương II: Công tác đào, đắp đất, đá, cát Từ AB.10000 đến AB.90000
Chương III: Công tác đóng cọc, ép cọc, nhổ cọc, khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi Từ AC.10000 đến AC.40000
Chương IV: Công tác làm đường Từ AD.11000 đến AD.80000
Chương V: Công tác xây gạch đá Từ AE.10000 đến AE.90000
Chương VI: Công tác bêtông tại chỗ Từ AF.10000 đến AF.80000
Chương VII: Công tác sản xuất và lắp dựng cấu kiện bêtông đúc sẵn Từ AG.10000 đến AG.60000
Chương VIII: Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ Từ AH.10000 đến AH.30000
Chương IX: Sản xuất, lắp dựng cấu kiện sắt thép Từ AI.10000 đến AI.60000
Chương X: Công tác làm mái, làm trần và các công tác hoàn thiện khác Từ AK.10000 đến AK.90000
Chương XI: Các công tác khác Từ AL.11000 đến AL.80000
Chương XII: Công tác bốc xếp, vận chuyển các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng bằng ô tô Từ AM.11000 đến AM.33000
PHẦN III: BẢNG GIÁ VẬT LIỆU, GIÁ NHÂN CÔNG, MÁY THI CÔNG
III. HƯỚNG DẪN LẬP DỰ TOÁN:
Thực hiện theo nội dung hướng dẫn của Bộ Xây dựng về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
IV. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG:
Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng là cơ sở để các tổ chức, cá nhân liên quan tham khảo, áp dụng vào việc xác định giá xây dựng, dự toán chi phí trong đầu tư xây dựng (chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng và chi phí khác), nhằm thực hiện việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng theo đúng quy định của Nhà nước.
Đối với những đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng mà yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công khác với quy định trong tập đơn giá này thì các đơn vị căn cứ vào phương pháp xây dựng Định mức dự toán do Bộ Xây dựng hướng dẫn để xây dựng Định mức và lập đơn giá trình cấp có thẩm quyền ban hành áp dụng.
Trong quá trình sử dụng Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng nếu gặp vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ảnh về Sở Xây dựng để nghiên cứu giải quyết./.
Phần II
ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH PHẦN XÂY DỰNG
Chương I: Công tác chuẩn bị mặt bằng
Từ AA.11100 đến AA.32000
Chương II: Công tác đào, đắp đất, đá, cát
Từ AB.10000 đến AB.92000
Chương III: Công tác đóng cọc, ép cọc, nhổ cọc, khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi
Từ AC.10000 đến AC.40000
Chương IV: Công tác làm đường
Từ AD.11000 đến AD.80000
Chương V: Công tác xây gạch đá
Từ AE.10000 đến AE.90000
Chương VI: Công tác bêtông tại chỗ
Từ AF.10000 đến AF.80000
Chương VII: Công tác sản xuất và lắp dựng cấu kiện bêtông đúc sẵn
Từ AG.10000 đến AG.60000
Chương VIII: Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ
Từ AH.10000 đến AH.30000
Chương IX: Sản xuất, lắp dựng cấu kiện sắt thép
Từ AI.10000 đến AI.60000
Chương X: Công tác làm mái, làm trần và các công tác hoàn thiện khác
Từ AK.10000 đến AK.90000
Chương XI: Các công tác khác
Từ AL.11000 đến AL.80000
Chương XII: Công tác bốc xếp, vận chuyển các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng bằng ô tô
Từ AM.11000 đến AM.33000
BẢNG PHÂN LOẠI RỪNG
(Dùng cho công tác phát rừng, tạo tuyến và khai hoang)
Loại rừng Nội dung
I Bãi hoặc đồi tranh lau lách, sim mua, cỏ lau, cỏ lác trên địa hình khô ráo. Thỉnh thoảng có cây con hoặc cây có đường kính lớn hơn hoặc bằng 10cm.
II - Rừng cây con, mật độ cây con, dây leo chiếm dưới 2/3 diện tích và cứ 100m² có từ 5 đến 25 cây có đường kính từ 5 đến 10cm và xen lẫn cây có đường kính lớn hơn 10cm.
- Đồng đất có các loại cỏ lau, cỏ lác dầy đặc trên địa hình sình lầy, ngập nước.
- Đồng đất có các loại cây mắm, cốc, vẹt... trên địa hình khô ráo.
III - Đồng đất có các loại cây mắm, cốc, vẹt... Trên địa hình lầy, thụt, nước nổi.
- Rừng cây đã khai thác, cây con, dây leo chiếm hơn 2/3 diện tích và cứ 100m² rừng có từ 30 đến 100 cây có đường kính từ 5 đến 10cm, có xen lẫn cây có đường kính lớn hơn 10cm.
- Đồng đất có các loại tràm, đước... trên địa hình khô ráo.
IV - Rừng tre, nứa già, lồ ô hoặc le, mật độ tre, nứa, lồ ô le dầy đặc. Thỉnh thoảng có cây con có đường kính từ 5 đến 10cm, dây leo, có lẫn cây có đường kính lớn hơn 10cm.
- Đồng đất có các loại tràm, đước... trên địa hình lầy thụt, nước nổi.
Ghi chú:
- Đường kính cây được đo ở độ cao cách mặt đất 30cm.
- Đối với loại cây có đường kính >10cm được quy đổi ra cây tiêu chuẩn (là cây có đường kính từ 10 ÷ 20cm).
BẢNG PHÂN LOẠI BÙN
(Dùng cho công tác đào bùn)
Loại bùn Đặc điểm và công cụ thi công
1. Bùn đặc Dùng xẻng, cuốc bàn đào được và bùn không chảy ra ngoài
2. Bùn lỏng Dùng xô và gầu để múc
3. Bùn rác Bùn đặc, có lẫn cỏ rác, lá cây, thân cây mục nát
4. Bùn lẫn đá, sỏi, hầu hến Các loại bùn trên có lẫn đá, sỏi, hầu hến
BẢNG PHÂN CẤP ĐÁ
(Dùng cho công tác đào phá đá)
CẤP ĐÁ CƯỜNG ĐỘ CHỊU NÉN
1. Đá cấp 1 Đá rất cứng, có cường độ chịu nén >1000kg/cm²
2. Đá cấp 2 Đá cứng, cường độ chịu nén >800kg/cm²
3. Đá cấp 3 Đá cứng trung bình, cường độ chịu nén >600kg/cm²
4. Đá cấp 4 Đá tương đối mềm, giòn dễ đập, cường độ chịu nén ≤600kg/cm²
BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT
(Dùng cho công tác đào vận chuyển, đắp đất bằng thủ công)
Cấp đất Nhóm đất Tên đất Dụng cụ tiêu chuẩn xác định nhóm đất
I 1 - Đất phù sa, cát bồi, đất mầu, đất mùn, đất đen, đất hoàng thổ.
- Đất đồi sụt lở hoặc đất nơi khác đem đến đổ (thuộc loại đất nhóm 4 trở xuống) chưa bị nén chặt. Dùng xẻng xúc dễ dàng
2 - Đất cát pha sét hoặc đất sét pha cát.
- Đất mầu ẩm ướt nhưng chưa đến trạng thái dính dẻo.
- Đất nhóm 3, nhóm 4 sụt lở hoặc đất nơi khác đem đến đổ đã bị nén chặt nhưng chưa đến trạng thái nguyên thổ.
- Đất phù sa, cát bồi, đất mầu, đất bùn, đất nguyên thổ tơi xốp có lẫn rễ cây, mùn rác, sỏi đá, gạch vụn, mảnh sành kiến trúc đến 10% thể tích hoặc 50kg đến 150kg trong 1m³. Dùng xẻng cải tiến ấn nặng tay xúc được
3 - Đất sét pha cát.
- Đất sét vàng hay trắng, đất chua, đất kiềm ở trạng thái ẩm mềm.
- Đất cát, đất đen, đất mùn có lẫn sỏi đá, mảnh vụn kiến trúc, mùn rác, gốc rễ cây từ 10% đến 20% thể tích hoặc từ 150 đến 300 kg trong 1m³.
- Đất cát có lượng ngậm nước lớn, trọng lượng từ 1,7tấn/1m³ trở lên. Dùng xẻng cải tiến đạp bình thường đã ngập xẻng
II 4 - Đất đen, đất mùn ngậm nước nát dính.
- Đất do thân cây, lá cây mục tạo thành, dùng mai cuốc đào không thành tảng mà vỡ vụn ra rời rạc như xỉ.
- Đất sét, đất sét pha cát, ngậm nước nhưng chưa thành bùn.
- Đất mặt sườn đồi có nhiều cỏ cây sim, mua, dành dành.
- Đất màu mềm. Dùng mai xắn được
5 - Đất sét pha mầu xám (bao gồm mầu xanh lam, mầu xám của vôi).
- Đất mặt sườn đồi có ít sỏi.
- Đất đỏ ở đồi núi.
- Đất sét pha sỏi non.
- Đất sét trắng kết cấu chặt lẫn mảnh vụn kiến trúc hoặc rễ cây đến 10% thể tích hoặc 50kg đến 150kg trong 1m³.
- Đất cát, đất mùn, đất đen, đất hoàng thổ có lẫn sỏi đá, mảnh vụn kiến trúc từ 25% đến 35% thể tích hoặc từ >300kg đến 500kg trong 1m³. Dùng cuốc bàn cuốc được
III 6 - Đất sét, đất nâu rắn chắc cuốc ra chỉ được từng hòn nhỏ.
- Đất chua, đất kiềm thổ cứng.
- Đất mặt đê, mặt đường cũ.
- Đất mặt sườn đồi lẫn sỏi đá, có sim, mua, dành dành mọc lên dầy.
- Đất sét kết cấu chặt lẫn cuội, sỏi, mảnh vụn kiến trúc, gốc rễ cây >10% đến 20% thể tích hoặc 150kg đến 300kg trong 1m³.
- Đá vôi phong hóa già nằm trong đất đào ra từng tảng được, khi còn trong đất thì tương đối mềm đào ra rắn dần lại, đập vỡ vụn ra như xỉ. Dùng cuốc bàn cuốc chối tay, phải dùng cuốc chim to lưỡi để đào
7 - Đất đồi lẫn từng lớp sỏi, lượng sỏi từ 25% đến 35% lẫn đá tảng, đá trái đến 20% thể tích.
- Đất mặt đường đá dăm hoặc đường đất rải mảnh sành, gạch vỡ.
- Đất cao lanh, đất sét, đất sét kết cấu chặt lẫn mảnh vụn kiến trúc, gốc rễ cây từ 20% đến 30% thể tích hoặc >300kg đến 500kg trong 1m³. Dùng cuốc chim nhỏ lưỡi nặng đến 2,5kg
IV 8 - Đất lẫn đá tảng, đá trái > 20% đến 30% thể tích.
- Đất mặt đường nhựa hỏng.
- Đất lẫn vỏ loài trai, ốc (đất sò) kết dính chặt tạo thành tảng được (vùng ven biển thường đào để xây tường).
- Đất lẫn đá bọt. Dùng cuốc chim nhỏ lưỡi nặng trên 2,5kg hoặc dùng xà beng đào được
9 - Đất lẫn đá tảng, đá trái > 30% thể tích, cuội sỏi giao kết bởi đất sét.
- Đất có lẫn từng vỉa đá, phiến đá ong xen kẽ (loại đá khi còn trong lòng đất tương đối mềm).
- Đất sỏi đỏ rắn chắc. Dùng xà beng choòng búa mới đào được
BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT
(Dùng cho công tác đào vận chuyển, đắp đất bằng máy)
Cấp đất Tên các loại đất Công cụ tiêu chuẩn xác định
I Đất cát, đất phù sa cát bồi, đất mầu, đất đen, đất mùn, đất cát, cát pha sét, đất sét, đất hoàng thổ, đất bùn. Các loại đất trên có lẫn sỏi sạn, mảnh sành, gạch vỡ, đá dăm, mảnh chai từ 20% trở lại, không có rễ cây to, có độ ẩm tự nhiên dạng nguyên thổ hoặc tơi xốp, hoặc từ nơi khác đem đến đổ đã bị nén chặt tự nhiên. Cát đen, cát vàng có độ ẩm tự nhiên, sỏi, đá dăm, đá vụn đổ thành đống.
II Gồm các loại đất cấp I có lẫn sỏi sạn, mảnh sành, gạch vỡ, đá dăm, mảnh chai từ 20% trở lên. Không lẫn rễ cây to, có độ ẩm tự nhiên hay khô. Đất á sét, cao lanh, đất sét trắng, sét vàng, có lẫn sỏi sạn, mảnh sành, mảnh chai, gạch vỡ không quá 20% ở dạng nguyên thổ hoặc nơi khác đổ đến đã bị nén tự nhiên có độ ẩm tự nhiên hoặc khô rắn. Dùng xẻng, mai hoặc cuốc bàn xắn được miếng mỏng
III Đất á sét, cao lanh, sét trắng, sét vàng, sét đỏ, đất đồi núi lẫn sỏi sạn, mảnh sành, mảnh chai, gạch vỡ từ 20% trở lên có lẫn rễ cây. Các loại đất trên có trạng thái nguyên thổ có độ ẩm tự nhiên hoặc khô cứng hoặc đem đổ ở nơi khác đến có đầm nén. Dùng cuốc chim mới cuốc được
IV Các loại đất trong đất cấp III có lẫn đá hòn, đá tảng. Đá ong, đá phong hoá, đá vôi phong hoá có cuội sỏi dính kết bởi đá vôi, xít non, đá quặng các loại đã nổ mìn vỡ nhỏ, sét kết khô rắn chắc thành vỉa.
BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT
(Dùng cho công tác đóng cọc)
Cấp đất Tên các loại đất
I Cát pha lẫn 3 ÷ 10% sét ở trạng thái dẻo, sét và á sét mềm, than, bùn, đất lẫn thực vật, đất đắp từ nơi khác chuyển đến.
II Cát đã được đầm chặt, sỏi, đất sét cứng, cát khô, cát bão hòa nước. Đất cấp I có chứa 10 ÷ 30% sỏi, đá.
BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT ĐÁ CHO CÔNG TÁC KHOAN CỌC NHỒI
Cấp đất đá Nhóm đất đá Tên các loại đá
IV 4 - Đá phiến sét, phiến than, phiến Xeritxit.
- Cát kết, Dunit, Feridolit, Secpantinit... bị phong hóa mạnh tới mức vừa. Đá Macnơ chặt, than đá có độ cứng trung bình. Tup, bột kết bị phong hóa vừa.
- Có thể bẻ nõn đá bằng tay thành từng mảnh.
- Tạo được vết lõm trên bề mặt đá sâu tới 5mm bằng mũi nhọn của búa địa chất.
5 - Đá phiến sét Clorit, Phylit, cát kết với xi măng là vôi, oxit sắt, đá vôi và Đolomit không thuần.
- Than Antraxit, Porphiarit, Secpatinit, Dunit, Keratophia phong hóa vừa. Tup núi lửa bị Kericit hóa.
- Mẫu nõn khoan gọt, bẻ khó, rạch được dễ dàng bằng dao, tạo được điểm lõm sâu bằng 1 nhát búa địa chất đập mạnh.
III 6 - Đá phiến Clorit thạch anh, đá phiến Xericit thạch anh. Sét kết bị silic hóa yếu. Anhydric chặt xít lẫn vật liệu Tup.
- Cuội kết hợp với xi măng gắn kết là vôi. Đá vôi và Đôlômit chặt xít. Đá Skanơ. Đunit phong hóa nhẹ đến tươi.
- Mẫu nõn có thể gọt hoặc cạo được bằng dao con. Đầu nhọn búa địa chất tạo được vết lõm tương đối sâu.
7 - Sét kết silic hóa, đá phiến giả sừng, đá giả sừng Clorit. Các loại đá Pocphiarit, Điabazơ, Tup bị phong hóa nhẹ.
- Cuội kết chứa trên 50% cuội có thành phần là đá Macna, xi măng gắn kết là Silic và sét.
- Cuội kết có thành phần là đá trầm tích với xi măng gắn kết là silic Điorit và Gabro hạt thô.
- Mẫu nõn có thể bị rạch nhưng không thể gọt hoặc cạo được bằng dao con. Đầu nhọn búa địa chất tạo được vết lõm nông.
II 8 - Cát kết thạch anh. Đá phiến Silic. Các loại đá Skanơ thạch anh Gơnat tinh thể lớn. Đá Granit hạt thô.
- Cuội kết có thành phần là đá Macna, đá Nai, Granit, Pecmanit, Syenit, Garbo, Tuôcmalin thạch anh bị phong hóa nhẹ.
- Chỉ cần một nhát búa đập mạnh mẫu đá đã bị vỡ. Đầu nhọn của búa địa chất đập mạnh chỉ làm xây xát mặt ngoài của mẫu nõn.
9 - Syenit, Granit hạt thô nhỏ. Đá vôi hàm lượng silic cao. Cuội kết có thành phần là đá Macna, đá Bazan. Các loại đá Nai - Granit, Nai garbo, Pocphia thạch anh, Pecmatit, Skanơ tinh thể nhỏ, các Tup silic, Barit chặt xít.
- Búa đập mạnh vài lần mẫu nõn mới bị vỡ.
- Đầu nhọn của búa địa chất đập nhiều lần tại 1 điểm tạo được vết lõm nông trên mặt đá.
I 10 - Đá Skanơ grơnat. Các đá Granit hạt nhỏ, đá Sranơdiorit, Liparit. Đá Skanơ silic, mạch thạch anh. Cuội kết núi lửa có thành phần Macna. Cát kết thạch anh rắn chắc, đá sừng.
- Búa đập mạnh nhiều lần mẫu nõn mới bị vỡ.
Đá đặc biệt 11 - Đá Quăczit, đá sừng cứng chắc, chứa ít sắt. Đá Anbiophia hạt mịn bị sừng hóa. Đá ngọc (ngọc bích ...), các loại quặng chứa sắt.
- Búa đập mạnh một nhát chỉ làm sứt mẫu đá.
12 - Đá Quăczit các loại.
- Búa đập mạnh nhiều lần mới làm sứt được mẫu đá.
- Đá Côranhđông.
Ghi chú: Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đá đặc biệt nhóm 11, 12 áp dụng đơn giá khoan cọc nhồi đá cấp I nhân hệ số 1,35 so với đơn giá khoan tương ứng.
Chương I
CÔNG TÁC CHUẨN BỊ MẶT BẰNG XÂY DỰNG
AA.11100  CÔNG TÁC PHÁT RỪNG TẠO MẶT BẰNG BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
- Phát rừng, vận chuyển cây cỏ, đánh đống trong phạm vi 30m để vận chuyển.
- Cưa chặt, hạ cây cách mặt đất 20cm, cưa chặt thân cây, cành ngọn thành từng khúc, xếp gọn theo từng loại trong phạm vi 30m để vận chuyển.
- Đào gốc cây, rễ cây, cưa chặt rễ cây, gốc cây thành từng khúc, xếp gọn thành từng loại trong phạm vi 30m để vận chuyển, lấp, san lại hố sau khi đào.
Đơn vị tính: đồng/100m²
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m² rừng
AA.11111 - 0 cây 100m² 209.511
AA.11112 - ≤2 cây 100m² 313.164
AA.11113 - ≤3 cây 100m² 361.682
Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m² rừng
AA.11121 - 0 cây 100m² 266.851
AA.11122 - ≤2 cây 100m² 401.379
AA.11123 - ≤3 cây 100m² 465.335
AA.11124 - ≤5 cây 100m² 573.399
AA.11125 - >5 cây 100m² 723.365
Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m² rừng
AA.11131 - 0 cây 100m² 306.548
AA.11132 - ≤2 cây 100m² 436.665
AA.11133 - ≤3 cây 100m² 502.827
AA.11134 - ≤5 cây 100m² 610.890
AA.11135 - >5 cây 100m² 763.061
Phát rừng loại IV, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m² rừng
AA.11141 - 0 cây 100m² 335.218
AA.11142 - ≤2 cây 100m² 474.157
AA.11143 - ≤3 cây 100m² 549.140
AA.11200 PHÁT RỪNG TẠO MẶT BẰNG BẰNG CƠ GIỚI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cưa chặt hoặc ủi đổ cây, cưa chặt thân, cành cây thành từng đoạn. San lấp mặt bằng, nhổ gốc cây, rễ cây.
Đơn vị tính: đồng/100m²
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m² rừng
AA.11211
AA.11212
AA.11213
AA.11214
AA.11215 - 0 cây
- ≤2 cây
- ≤3 cây
- ≤5 cây
- >5 cây 100m² 
100m² 
100m² 
100m² 
100m² 16.540
27.126
63.074
92.185
117.988 37.505
51.785
65.241
77.598
84.463
Bảng quy đổi cây tiêu chuẩn
Đường kính cây Đổi ra cây tiêu chuẩn Đường kính cây Đổi ra cây tiêu chuẩn
10-20 cm 1 > 40-50 cm 6
>20-30 cm 1,5 > 50-60 cm 15
>30-40 cm 3,5
AA.12000 CÔNG TÁC CHẶT CÂY, ĐÀO GỐC CÂY, BỤI CÂY
Đơn giá tính cho trường hợp chặt, đào một hoặc một số cây, bụi cây trong phạm vi xây dựng công trình.
AA.12100 CHẶT CÂY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, chặt cây, đốn cành, thân cây thành từng khúc. Vận chuyển xếp đống trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: đồng/cây
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng
AA.12111 - Đường kính gốc cây ≤20cm cây 26.465
AA.12112 - Đường kính gốc cây ≤30cm cây 52.929
AA.12113 - Đường kính gốc cây ≤40cm cây 108.064
AA.12114 - Đường kính gốc cây ≤50cm cây 205.100
AA.12115 - Đường kính gốc cây ≤60cm cây 447.692
AA.12116 - Đường kính gốc cây ≤70cm cây 1.071.815
AA.12117 - Đường kính gốc cây >70cm cây 2.024.539
Chặt cây ở sườn dốc
AA.12121 - Đường kính gốc cây ≤20cm cây 30.875
AA.12122 - Đường kính gốc cây ≤30cm cây 59.545
AA.12123 - Đường kính gốc cây ≤40cm cây 121.296
AA.12124 - Đường kính gốc cây ≤50cm cây 222.743
AA.12125 - Đường kính gốc cây ≤60cm cây 626.328
AA.12126 - Đường kính gốc cây ≤70cm cây 1.340.871
AA.12127 - Đường kính gốc cây >70cm cây 2.205.380
Ghi chú: Trường hợp chặt cây ở chỗ lầy lội thì đơn giá được nhân với hệ số 2.
AA.13000 ĐÀO GỐC CÂY, BỤI CÂY
Thành phần công việc:
Đào gốc cây, bụi cây cả rễ theo yêu cầu, vận chuyển trong phạm vi 30m.
AA.13100 ĐÀO GỐC CÂY
Đơn vị tính: đồng/gốc cây
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đào gốc cây
AA.13111 - Đường kính gốc cây ≤20cm gốc cây 44.108
AA.13112 - Đường kính gốc cây ≤30cm gốc cây 81.599
AA.13113 - Đường kính gốc cây ≤40cm gốc cây 154.377
AA.13114 - Đường kính gốc cây ≤50cm gốc cây 297.726
AA.13115 - Đường kính gốc cây ≤60cm gốc cây 714.543
AA.13116 - Đường kính gốc cây ≤70cm gốc cây 1.340.871
AA.13117 - Đường kính gốc cây >70cm gốc cây 2.410.480
AA.13200 ĐÀO BỤI CÂY
Đơn vị tính: đồng/bụi
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đào bụi dừa nước
AA.13211 - Đường kính bụi dừa ≤30cm bụi 116.885
AA.13212 - Đường kính bụi dừa >30cm bụi 165.404
Đào bụi tre
AA.13221 - Đường kính bụi tre ≤50cm bụi 231.565
AA.13222 - Đường kính bụi tre ≤80cm bụi 1.473.194
AA.13223 - Đường kính bụi tre >80cm bụi 2.650.867
AA.20000 CÔNG TÁC PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH
AA.21000 PHÁ DỠ BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Phá vỡ các kết cấu kiến trúc, tận dụng các vật liệu để sử dụng lại, xếp đống theo từng loại, đúng nơi quy định hoặc trên các phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m để vận chuyển, thu dọn mặt bằng sau khi phá dỡ (biện pháp phá dỡ chưa tính trong đơn giá).
AA.21100 PHÁ DỠ KẾT CẤU GẠCH ĐÁ
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Phá dỡ kết cấu gạch đá
AA.21111 - Phá dỡ tường gạch 323.351
AA.21112 - Phá dỡ tường đá 364.069
AA.21121 - Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ 399.997
AA.21122 - Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ 481.433
AA.21131 - Phá dỡ bê tông than xỉ 435.925
AA.21200 PHÁ DỠ KẾT CẤU BÊ TÔNG MÓNG, TƯỜNG CỘT, XÀ DẦM
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AA.21211 Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời 493.409
Phá dỡ bê tông nền, móng
AA.21221 - Không cốt thép 852.688
AA.21222 - có cốt thép 1.221.547
AA.21231 Phá dỡ bê tông tường 1.125.739
AA.21241 Phá dỡ bê tông cột 1.317.355
AA.21251 Phá dỡ bê tông xà, dầm 1.556.874
AA.21300 PHÁ DỠ NỀN XI MĂNG, NỀN GẠCH, TẤM ĐAN BÊ TÔNG
Đơn vị tính: đồng/m²
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Phá dỡ nền xi măng
AA.21311 - Không cốt thép 7.186
AA.21312 - Có cốt thép 11.976
Phá dỡ nền gạch
AA.21321 - Gạch lá nem 16.766
AA.21322 - Gạch xi măng 19.162
AA.21323 - Gạch chỉ 14.371
AA.21331 - Phá dỡ nền đan bê tông 21.557
AA.21400 PHÁ DỠ KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Phá dỡ kết cấu mặt đường
AA.21411 - Mặt đường cấp phối 356.883
AA.21421 - Mặt đường đá dăm 388.021
AA.21431 - Mặt đường đá dăm nhựa 457.481
AA.21441 - Mặt đường bê tông asphal 538.918
AA.21451 - Mặt đường bê tông xi măng 843.107
AA.21500 PHÁ DỠ HÀNG RÀO
Đơn vị tính: đồng/m²
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
 
AA.21511
AA.21512 Phá dỡ hàng rào song sắt
- Loại đơn giản
- Loại phức tạp
19.162
22.994
AA.21600 PHÁ DỠ KẾT CẤU DƯỚI NƯỚC BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào, phá dỡ kết cấu gạch đá, bê tông, bốc xếp, vận chuyển phế liệu đổ đúng nơi quy định trong phạm vi 30m (chưa tính hệ sàn đạo, hệ nổi thi công).
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Phá dỡ các kết cấu dưới nước bằng thủ công
AA.21611 - Phá dỡ kết cấu gạch đá 445.505
Phá dỡ kết cấu bê tông
AA.21612 - Không cốt thép 1.101.787
AA.21613 - Có cốt thép 1.832.320
AA.22000 PHÁ DỠ BẰNG MÁY
Thành phần công việc:
Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, không cốt thép, kết cấu gạch đá bằng búa căn, bằng máy khoan cầm tay, cắt cốt thép bằng máy hàn. Bốc xúc phế thải đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.
AA.22100 PHÁ DỠ KẾT CẤU BẰNG BÚA CĂN
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Phá dỡ kết cấu bằng búa căn
AA.22111 - Bê tông có cốt thép 28.637 143.711 319.729
AA.22112 - Bê tông không cốt thép 119.760 207.210
AA.22121 - Kết cấu gạch đá 47.904 126.549
AA.22200 PHÁ DỠ KẾT CẤU BẰNG MÁY KHOAN
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan
AA.22211 - Bê tông có cốt thép 28.637 483.828 321.034
AA.22212 - Bê tông không cốt thép 450.296 166.827
AA.22221 - Kết cấu gạch đá 395.206 150.608
AA.22300 ĐẬP ĐẦU CỌC KHOAN NHỒI
Thành phần công việc:
- Lấy dấu vị trí, phá dỡ đầu cọc bằng búa căn, cắt cốt thép đầu cọc bằng máy hàn.
- Bốc xúc phế thải vào thùng chứa và dung cẩu đưa lên hố móng.
- Vệ sinh hoàn thiện và uốn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đập đầu cọc khoan nhồi
AA.22310 - Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn 22.909 186.120 574.150
AA.22320 - Đập đầu cọc khoan nhồi dưới nước 28.637 271.425 813.234
AA.22400 CÀO BÓC LỚP MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHAL
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, lắp đặt hàng rào, biển báo, đèn tín hiệu. Chuẩn bị máy, lấy dấu cao độ lớp mặt đường cần bóc. Tiến hành bóc bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bóc bằng thủ công điểm máy không tới được. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi, xúc hốt phế liệu lên xe vận chuyển. Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m.
Đơn vị tính: đồng/100m²
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal
AA.22411 - Chiều dày lớp bóc ≤3cm 100m² 30.800 460.130 1.823.358
AA.22412 - Chiều dày lớp bóc ≤4cm 100m² 41.360 537.680 1.999.803
AA.22413 - Chiều dày lớp bóc ≤5cm 100m² 57.200 625.570 2.208.116
AA.22414 - Chiều dày lớp bóc ≤6cm 100m² 74.800 728.970 2.427.466
AA.22415 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm 100m² 101.200 847.880 2.666.404
AA.23000 VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI TIẾP 1000M BẰNG ÔTÔ 7 TẤN
Đơn vị tính: đồng/100m²
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn
AA.23111 
AA.23112 
AA.23113 
AA.23114 
AA.23115 - Chiều dày lớp cắt ≤3cm
- Chiều dày lớp cắt ≤4cm
- Chiều dày lớp cắt ≤5cm
- Chiều dày lớp cắt ≤6cm
- Chiều dày lớp cắt ≤7cm 100m²
100m²
100m²
100m²
100m² 21.102
27.308
34.756
40.962
54.616
AA.30000 THÁO DỠ CÁC LOẠI KẾT CẤU
AA.31000 THÁO DỠ CÁC LOẠI KẾT CẤU BẰNG THỦ CÔNG
AA.31100 THÁO DỠ KẾT CẤU GỖ, SẮT THÉP
Đơn vị tính: đồng/m³; đ/tấn
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Tháo dỡ kết cấu gỗ
AA.31111 - Chiều cao ≤4m 452.691
AA.31112 - Chiều cao ≤16m 716.162
Tháo dỡ kết cấu sắt thép
AA.31121 - Chiều cao ≤4m tấn 1.556.874
AA.31122 - Chiều cao ≤16m tấn 2.107.767
AA.31200 THÁO DỠ MÁI
Đơn vị tính: đồng/m²
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Tháo dỡ mái ngói
AA.31211 - Chiều cao ≤4m 14.371
AA.31212 - Chiều cao ≤16m 21.557
Tháo dỡ mái tôn
AA.31221 - Chiều cao ≤4m 7.186
AA.31222 - Chiều cao ≤16m 9.581
Tháo dỡ mái fibrô xi măng
AA.31231 - Chiều cao ≤4m 11.976
AA.31232 - Chiều cao ≤16m 14.371
AA.31300 THÁO DỠ TRẦN, CỬA, GẠCH ỐP TƯỜNG
Đơn vị tính: đồng/m²
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Tháo dỡ trần, cửa, gạch ốp tường
AA.31311 Tháo dỡ trần 14.371
AA.31312 Tháo dỡ cửa 9.581
AA.31331 Tháo dỡ gạch ốp tường 26.347
AA.31332 Tháo dỡ gạch ốp chân tường 31.137
AA.31400 THÁO DỠ VÁCH NGĂN
Đơn vị tính: đồng/m²
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Tháo dỡ vách ngăn
AA.31411 - Khung mắt cáo 7.186
AA.31421 - Giấy ép, ván ép 9.581
AA.31431 - Tường gỗ 9.581
AA.31441 - Ván sàn 14.371
AA.31451 - Nhôm kính 23.952
AA.31500 THÁO DỠ CÁC THIẾT BỊ VỆ SINH
Thành phần công việc:
Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh, tận dụng các vật liệu để sử dụng lại. Vận chuyển và xếp đống theo từng loại đúng nơi quy định trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: đồng/cái
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh
AA.31511 - Tháo dỡ bồn tắm cái 107.784
AA.31521 - Tháo dỡ chậu rửa cái 23.952
AA.31531 - Tháo dỡ bệ xí cái 31.137
AA.31541 - Tháo dỡ chậu tiểu cái 35.928
AA.31600 THÁO DỠ MÁY ĐIỀU HOÀ CỤC BỘ, BÌNH ĐUN NƯỚC NÓNG
Đơn vị tính: đồng/cái
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Tháo dỡ máy điều hòa cục bộ, bình đun nước nóng
AA.31611 
AA.31621 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ
Tháo dỡ bình đun nước nóng cái
cái 143.711
47.904
AA.32000 THÁO DỠ KẾT CẤU BẰNG MÁY
AA.32100 THÁO DỠ CẦU TẠM (EIFEL, BAILEY, DÀN T66, N64) BẰNG MÁY HÀN, CẦN CẨU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, tháo sàn cầu, dàn cầu bằng thủ công kết hợp máy hàn và thủ công kết hợp cần cẩu, đánh dấu phân loại vật liệu sau tháo dỡ, xếp gọn, xả mối hàn, tháo bu lông các bộ phận kết cấu vận chuyển trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: đồng/tấn
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Tháo dỡ cầu tạm (EIFEL, BAILEY, dàn T66, NN64) Tháo dỡ bằng máy hàn
AA.32111 - Tháo dỡ sàn cầu tấn 24.054 1.758.069 212.953
AA.32112 - Tháo dỡ dàn cầu tấn 35.079 2.256.269 294.077
Tháo dỡ bằng cần cẩu, cắt thép bằng máy hàn
AA.32121 - Tháo dỡ sàn cầu tấn 24.054 864.664 346.114
AA.32122 - Tháo dỡ dàn cầu tấn 35.079 1.350.887 457.221
AA.32200 THÁO DỠ DẦM, DÀN CẦU THÉP CÁC LOẠI
Đơn vị tính: đồng/tấn
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Tháo dỡ dầm, dàn cầu thép các loại
AA.32211 - Trên cạn tấn 207.766 2.455.750 6.668.505
AA.32212 - Dưới nước tấn 223.997 3.489.750 7.036.344
Chương II 
CÔNG TÁC ĐÀO, ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT
THUYẾT MINH
Đơn giá công tác đào, đắp đất, đá, cát được quy định cho 1m³ đào đắp hoàn chỉnh (bao gồm các công việc đào xúc đất, đầm lèn kể cả các công việc chuẩn bị và hoàn thiện .v.v.) Trường hợp cần phải phát rừng phát tuyến, chặt đào gốc cây, bụi cây, phá dỡ một số loại kết cấu trước khi đào, đắp thì áp dụng theo đơn giá đã được tính trong chương I.
- Công tác đào, đắp đất được tính đơn giá cho trường hợp đào đắp đất đá, cát bằng thủ công và đào đắp đất, đá, cát bằng cơ giới.
- Trường hợp đào, đắp đất, đá, cát bằng máy mà khối lượng do máy không làm được như đào rãnh dọc, đào xả khối lượng đắp ép dư phải làm bằng thủ công (đào khoan đường, đào rãnh dọc, đào lấy đất đắp ép dư, .v.v.) thì khối lượng làm bằng thủ công áp dụng theo đơn giá đã được tính trong chương I.
- Đơn giá đào đất tính cho đào 1m³ đất nguyên thổ đo tại nơi đào.
- Đơn giá đắp đất tính cho 1m³ đắp đo tại nơi đắp.
- Đào để đắp bằng khối lượng đất đắp nhân với hệ số chuyển đổi từ đất thiên nhiên cần đào để đắp như bảng kèm theo.
- Đơn giá vận chuyển tính cho 1m³ đất đào đo tại nơi đào đã tính đến hệ số nở rời của đất.
- Vận chuyển đất, đá bằng ôtô tự đổ đã tính đến hệ số nở rời của đất, đá được tính đơn giá cho các cự ly <300m; <500m; <700m và <1000m tương ứng với cấp đất, đá và loại phương tiện vận chuyển.
- Trường hợp cự ly vận chuyển đất, đá từ nơi đào đến nơi đổ >1000m thì áp dụng đơn giá vận chuyển ở cự ly ≤1000m và đơn giá vận chuyển 1000m tiếp theo như sau:
+ Đơn giá vận chuyển với cự ly L ≤2Km = Đg1 + Đg2 x (L-1)
+ Đơn giá vận chuyển với cự ly L ≤4Km = Đg1 + Đg3 x (L-1)
+ Đơn giá vận chuyển với cự ly L ≤7Km = Đg1 + Đg4 x (L-1)
+ Đơn giá vận chuyển với cự ly L >7Km = Đg1 + Đg4 x 6 + Đg5 x (L-7)
Trong đó:
+ Đg1: Đơn giá vận chuyển trong phạm vi ≤1000m
+ Đg2: Đơn giá vận chuyển 1Km tiếp theo cự ly ≤2Km
+ Đg3: Đơn giá vận chuyển 1Km tiếp theo cự ly ≤4Km
+ Đg4: Đơn giá vận chuyển 1Km tiếp theo cự ly ≤7Km
+ Đg5: Đơn giá vận chuyển 1Km ngoài phạm vi cự ly >7Km
- Đắp đất, đá, cát được tính đơn giá riêng với điều kiện có đất, đá, cát đổ tại chỗ (hoặc nơi khác đã chuyển đến).
- Đơn giá đào đất đá công trình bằng máy được tính cho công tác đào xúc đất, đá đổ lên phương tiện vận chuyển.
- Đơn giá đào xúc đất hữu cơ, đất phong hóa bằng máy áp dụng đơn giá đào đất tạo mặt bằng đất cấp I.
- Đơn giá vận chuyển tiếp bằng thủ công trong đơn giá quy định vận chuyển trong phạm vi tối đa 300m.
- Đơn giá công tác trồng cỏ mái bờ kênh mương, đê đập, taluy nền đường được tính riêng.
- Đơn giá công tác đào đất để đắp hoặc đắp đất (bằng đất có sẵn tại nơi đắp) công trình chưa tính đến chi phí nước phục vụ tưới ẩm. Khi xác định lượng nước tưới ẩm, chủ đầu tư và tổ chức tư vấn thiết kế căn cứ vào chỉ tiêu khối lượng nước thí nghiệm của từng loại đất đắp và theo mùa trong năm để bổ sung đơn giá.
BẢNG HỆ SỐ CHUYỂN ĐỔI BÌNH QUÂN TỪ ĐẤT ĐÀO SANG ĐẤT ĐẮP
Hệ số đầm nén, dung trọng đất Hệ số
K = 0,85; g = 1,45T/m³ ÷ 1,60T/m³ 1,07
K = 0,90; g = 1,75T/m³ 1,1
K = 0,95; g = 1,80T/m³ 1,13
K = 0,98; g > 1,80T/m³ 1,16
Ghi chú:
- Riêng khối lượng đá hỗn hợp cần đào và vận chuyển để đắp được tính bằng khối lượng đá hỗn hợp đo tại nơi đắp nhân với hệ số chuyển đổi 1,13.
- Căn cứ vào tính chất cơ lí của loại đất và đá hỗn hợp để đắp và yêu cầu kỹ thuật cụ thể của công trình, tổ chức tư vấn thiết kế chuẩn xác lại hệ số chuyển đổi nói trên cho phù hợp.
AB.10000 ĐÀO ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT BẰNG THỦ CÔNG 
AB.11000 ĐÀO ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG 
AB.11100 ĐÀO BÙN
Thành phần công việc:
Đào, xúc, đổ đúng chỗ quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đào bùn trong mọi điều kiện
AB.11111 - Bùn đặc 183.517
AB.11112 - Bùn lẫn rác 195.231
AB.11113 - Bùn lẫn sỏi đá 318.227
AB.11114 - Bùn lỏng 315.369
Vận chuyển tiếp 10m
AB.11121 - Bùn đặc 3.088
AB.11122 - Bùn lẫn rác 3.088
AB.11123 - Bùn lẫn sỏi đá 14.556
AB.11124 - Bùn lỏng 14.556
AB.11200 ĐÀO XÚC ĐẤT ĐỂ ĐẮP HOẶC ĐỔ RA BÃI THẢI, BÃI TẬP KẾT
Thành phần công việc:
Đào, xúc, đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m.
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết
AB.11211 - Đất cấp I 87.854
AB.11212 - Đất cấp II 121.043
AB.11213 - Đất cấp III 152.280
ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH 
AB.11300 ĐÀO MÓNG BĂNG
Thành phần công việc:
Đào móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đào móng băng
Rộng ≤3m, sâu ≤ 1 m
AB.11311 - Đất cấp I 109.329
AB.11312 - Đất cấp II 160.089
AB.11313 - Đất cấp III 242.086
AB.11314 - Đất cấp IV 376.796
Rộng ≤3m, sâu ≤2m
AB.11321 - Đất cấp I 121.043
AB.11322 - Đất cấp II 171.803
AB.11323 - Đất cấp III 255.753
AB.11324 - Đất cấp IV 390.462
Rộng ≤3m, sâu ≤3m
AB.11331 - Đất cấp I 132.757
AB.11332 - Đất cấp II 185.469
AB.11333 - Đất cấp III 269.419
AB.11334 - Đất cấp IV 409.985
Rộng ≤3m, sâu >3m
AB.11341 - Đất cấp I 148.376
AB.11342 - Đất cấp II 204.993
AB.11343 - Đất cấp III 290.894
AB.11344 - Đất cấp IV 435.365
Rộng >3m, sâu ≤ 1m
AB.11351 - Đất cấp I 89.806
AB.11352 - Đất cấp II 122.996
AB.11353 - Đất cấp III 189.374
AB.11354 - Đất cấp IV 285.037
Rộng >3m, sâu ≤2m
AB.11361 - Đất cấp I 97.616
AB.11362 - Đất cấp II 132.757
AB.11363 - Đất cấp III 199.136
AB.11364 - Đất cấp IV 296.751
Rộng >3m, sâu ≤3m
AB.11371 - Đất cấp I 105.425
AB.11372 - Đất cấp II 142.519
AB.11373 - Đất cấp III 212 802
AB.11374 - Đất cấp IV 312.370
Rộng >3m, sâu >3m
AB.11381 - Đất cấp I 117.139
AB 11382 - Đất cấp II 156.185
AB.11383 - Đất cấp III 226.468
AB.11384 - Đất cấp IV 331.893
AB.11400 ĐÀO MÓNG CỘT TRỤ, HỐ KIỂM TRA
Thành phần công việc:
Đào móng, hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m.
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đào móng cột trụ, hố kiểm tra
Rộng ≤1 m, sâu ≤1 m
AB.11411 - Đất cấp I 148.376
AB.11412 - Đất cấp II 232.325
AB.11413 - Đất cấp III 370.939
AB.11414 - Đất cấp IV 605.216
Rộng ≤ 1m, sâu > 1m
AB.11421 - Đất cấp I 212.802
AB.11422 - Đất cấp II 308.465
AB.11423 - Đất cấp III 456.841
AB.11424 - Đất cấp IV 702.832
Rộng >1m, sâu ≤ 1m
AB.11431 - Đất cấp I 97.616
AB.11432 - Đất cấp II 150.328
AB.11433 - Đất cấp III 244.039
AB.11434 - Đất cấp IV 390.462
Rộng >1m, sâu >1m
AB.11441 - Đất cấp I 138.614
AB.11442 - Đất cấp II 203.040
AB.11443 - Đất cấp III 294.799
AB.11444 - Đất cấp IV 456.841
AB.11500 ĐÀO KÊNH MƯƠNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, đào kênh mương, rãnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m. Hoàn thiện công trình bạt vỗ mái taluy theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đào kênh mương, rãnh thoát nước
Rộng ≤3m, sâu ≤ 1m
AB.11511 - Đất cấp I 119.091
AB.11512 - Đất cấp II 177.660
AB.11513 - Đất cấp III 263.562
AB.11514 - Đất cấp IV 402.176
Rộng ≤3m, sâu ≤2m
AB.11521 - Đất cấp I 132.757
AB.11522 - Đất cấp II 183.517
AB.11523 - Đất cấp III 267.466
AB.11524 - Đất cấp IV 406.080
Rộng ≤3m, sâu ≤3m
AB.11531 - Đất cấp I 140.566
AB.11532 - Đất cấp II 195.231
AB.11533 - Đất cấp III 281.133
AB.11534 - Đất cấp IV 423.651
Rộng ≤3m, sâu >3m
AB.11541 - Đất cấp I 154.232
AB.11542 - Đất cấp II 212.802
AB.11543 - Đất cấp III 359.225
AB.11544 - Đất cấp IV 464.650
Rộng >3m, sâu ≤ 1m
AB.11551 - Đất cấp I 101.520
AB.11552 - Đất cấp II 136.662
AB.11553 - Đất cấp III 204.993
AB.11554 - Đất cấp IV 306.513
Rộng >3m, sâu ≤2m
AB.11561 - Đất cấp I 105.425
AB.11562 - Đất cấp II 142.519
AB.11563 - Đất cấp III 210.849
AB.11564 - Đất cấp IV 310.417
Rộng >3m, sâu ≤3m
AB.11571 - Đất cấp I 117.139
AB.11572 - Đất cấp II 162.042
AB.11573 - Đất cấp III 220.611
AB.11574 - Đất cấp IV 322.131
Rộng >3m, sâu >3m
AB.11581 - Đất cấp I 126.900
AB.11582 - Đất cấp II 175.708
AB.11583 - Đất cấp III 230.373
AB.11584 - Đất cấp IV 337.750
AB.11600 ĐÀO ĐẤT ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị đào xúc đất đổ bên cạnh hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m, công tác làm kè chắn đất, phá dỡ kết cấu chưa tính trong đơn giá.
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy
AB.11611 - Đất cấp I 202.213
AB.11612 - Đất cấp II 280.970
AB.11613 - Đất cấp III 495.954
AB.11614 - Đất cấp IV 625.797
Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy
AB.11621 - Đất cấp I 232.013
AB.11622 - Đất cấp II 321.413
AB.11623 - Đất cấp III 570.454
AB.11624 - Đất cấp IV 719.453
Ghi chú: Đào đất đặt đường ống, đường cáp trong thành phố, thị trấn chi phí nhân công được nhân hệ số 1,2 so với đơn giá tương ứng.
AB.11700 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, dọn dẹp mặt bằng. Đào nền đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m để vận chuyển, hoàn thiện nền đường, bạt mái taluy, sửa chữa bề mặt nền đường, đắp lại rãnh dọc cũ, đầm nén (nếu là đường mở rộng) theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đào nền đường
Đào nền đường mở rộng
AB.11711 - Đất cấp I 109.329
AB.11712 - Đất cấp II 144.471
AB.11713 - Đất cấp III 208.897
AB.11714 - Đất cấp IV 308.465
Đào nền đường làm mới
AB.11721 - Đất cấp I 70.283
AB.11722 - Đất cấp II 105.425
AB.11723 - Đất cấp III 169.851
AB.11724 - Đất cấp IV 269.419
AB.11800 ĐÀO KHUÔN ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC LÒNG ĐƯỜNG, RÃNH XƯƠNG CÁ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào khuôn rãnh, san đầm đáy khuôn, rãnh, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m, hoàn thiện khuôn, rãnh sau khi đào theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá
Độ sâu ≤15cm
AB.11811 - Đất cấp I 150.328
AB.11812 - Đất cấp II 187.422
AB.11813 - Đất cấp III 271.371
AB.11814 - Đất cấp IV 310.417
Độ sâu ≤30cm
AB.11821 - Đất cấp I 136.662
AB.11822 - Đất cấp II 169.851
AB.11823 - Đất cấp III 247.943
AB.11824 - Đất cấp IV 285.037
Độ sâu >30cm
AB.11831 - Đất cấp I 124.948
AB.11832 - Đất cấp II 156.185
AB.11833 - Đất cấp III 228.420
AB.11834 - Đất cấp IV 261.610
AB.11900 VẬN CHUYỂN ĐẤT 10M TIẾP THEO BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công
AB.11911 - Đất cấp I 6.837
AB.11912 - Đất cấp II 7.057
AB.11913 - Đất cấp III 7.719
AB.11914 - Đất cấp IV 8.160
AB.12000 PHÁ ĐÁ BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đục phá, cậy, xeo, đập đá tảng thành đá có thể vận chuyển được, xếp đá thành đống đúng nơi quy định hoặc bốc xếp lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m, hoàn thiện bề mặt khi đào phá bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m
AB.12111 - Đá cấp I 1.389.210
AB.12112 - Đá cấp II 1.077.836
AB.12113 - Đá cấp III 934.124
AB.12114 - Đá cấp IV 838.317
AB.13000 ĐẮP ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG
AB.13100 ĐẮP ĐẤT NỀN MÓNG CÔNG TRÌNH
Thành phần công việc:
- Đắp nền móng công trình bằng đất đã đào đổ đống tại nơi đắp trong phạm vi 30m.
- San, xăm, đầm đất từng lớp, bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu
AB.13111 - K=0,85 109.329
AB.13112 - K=0,90 130.805
AB.13113 - K=0,95 136.662
Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu
AB.13121 - K=0,85 117.139
AB.13122 - K=0,90 134.709
AB.13123 - K=0,95 144.471
AB.13200 ĐẮP BỜ KÊNH MƯƠNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng. Đắp kênh mương bằng đất đã đào, đổ đống tại nơi đắp hoặc vận chuyển trong phạm vi 30m.
- San, đầm đất từng lớp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
- Hoàn thiện công trình, bạt vỗ mái taluy theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đắp bờ kênh mương
AB.13211 - Dung trọng ≤1,45 tấn/m³ 111.282
AB.13212 - Dung trọng ≤1,50 tấn/m³ 132.757
AB.13213 - Dung trọng ≤1,55 tấn/m³ 144.471
AB.13214 - Dung trọng ≤1,60 tấn/m³ 158.137
AB.13300 ĐẮP ĐẤT NỀN ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, đắp nền đường bằng đất đã đào đổ đống tại nơi đắp trong phạm vi 30m.
- San, đầm đất từng lớp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
- Hoàn thiện công trình, gọt vỗ mái taluy, sửa mặt nền đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
 
AB.13311
AB.13312
AB.13313 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu
- K=0,85
- K=0,90
- K=0,95
119.091
140.566
152.280
Ghi chú:
Trường hợp đắp bờ kênh mương, nền đường mở rộng thì chi phí nhân công được nhân hệ số 1,15 so với đơn giá đắp bờ kênh mương, nền đường tương ứng.
AB.13400 ĐẮP CÁT CÔNG TRÌNH
Thành phần công việc:
- Đắp bằng cát đã đổ đống tại nơi đắp hoặc vận chuyển đến trong phạm vi 30m.
- San, tưới nước, đầm theo yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện công trình sau khi đắp.
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đắp cát công trình
AB.13411
AB.13412 Đắp cát nền móng công trình 
Đắp cát móng đường ống, đường cống
174.216
174.216 87.854
113.234
AB.20000 ĐÀO ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY 
ĐÀO ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY 
ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG
Thành phần công việc:
Đào san đất bằng máy đào; bằng máy ủi; bằng cạp chuyển trong phạm vi quy định. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.
AB.21000 ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY ĐÀO
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đào san đất tạo mặt bằng Bằng máy đào ≤0,4m³
AB.21111 - Đất cấp I 100m³ 97.616 889.837
AB.21112 - Đất cấp II 100m³ 126.900 995.928
AB.21113 - Đất cấp III 100m³ 158.137 1.347.777
Bằng máy đào ≤0,8m³
AB.21121 - Đất cấp I 100m³ 97.616 731.340
AB.21122 - Đất cấp II 100m³ 126.900 867.679
AB.21123 - Đất cấp III 100m³ 158.137 1.089.760
AB.21124 - Đất cấp IV 100m³ 224.516 1.205.294
Bằng máy đào ≤1,25m³
AB.21131 - Đất cấp I 100m³ 97.616 760.198
AB.21132 - Đất cấp II 100m³ 126.900 885.851
AB.21133 - Đất cấp III 100m³ 158.137 1.037.383
AB.21134 - Đất cấp IV 100m³ 224.516 1.397.593
Bằng máy đào ≤1,6m³
AB.21141 - Đất cấp I 100m³ 97.616 808.677
AB.21142 - Đất cấp II 100m³ 126.900 921.078
AB.21143 - Đất cấp III 100m³ 158.137 1.091.645
AB.21144 - Đất cấp IV 100m³ 224.516 1.559.940
Bằng máy đào ≤2,3m³
AB.21151 - Đất cấp I 100m³ 97.616 839.204
AB.21152 - Đất cấp II 100m³ 126.900 1.021.379
AB.21153 - Đất cấp III 100m³ 158.137 1.285.420
AB.21154 - Đất cấp IV 100m³ 224.516 1.804.706
Bằng máy đào ≤3,6m³
AB.21161 - Đất cấp I 100m³ 97.616 869.287
AB.21162 - Đất cấp II 100m³ 126.900 1.080.901
AB.21163 - Đất cấp III 100m³ 158.137 1.389.101
AB.21164 - Đất cấp IV 100m³ 224.516 1.958.671
AB.22000 ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY ỦI
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đào san đất tạo mặt bằng phạm vi ≤50m
Bằng máy ủi ≤75CV
AB.22111 - Đất cấp I 100m³ 502.716
AB.22112 - Đất cấp II 100m³ 625.226
AB.22113 - Đất cấp III 100m³ 828.002
AB.22114 - Đất cấp IV 100m³ 1.118.085
Bằng máy ủi ≤110CV
AB.22121 - Đất cấp I 100m³ 637.288
AB.22122 - Đất cấp II 100m³ 784.827
AB.22123 - Đất cấp III 100m³ 1.026.627
AB.22124 - Đất cấp IV 100m³ 1.385.229
Bằng máy ủi ≤140CV
AB.22131 - Đất cấp I 100m³ 782.627
AB.22132 - Đất cấp II 100m³ 980.343
AB.22133 - Đất cấp III 100m³ 1.304.378
AB.22134 - Đất cấp IV 100m³ 1.760.223
Bằng máy ủi ≤180CV
AB.22141 - Đất cấp I 100m³ 797.475
AB.22142 - Đất cấp II 100m³ 1.006.812
AB.22143 - Đất cấp III 100m³ 1.199.535
AB.22144 - Đất cấp IV 100m³ 1.618.209
Bằng máy ủi ≤240CV
AB.22151 - Đất cấp I 100m³ 640.746
AB.22152 - Đất cấp II 100m³ 766.462
AB.22153 - Đất cấp III 100m³ 989.507
AB.22154 - Đất cấp IV 100m³ 1.334.212
Bằng máy ủi ≤320CV
AB.22161 - Đất cấp I 100m³ 657.839
AB.22162 - Đất cấp II 100m³ 741.463
AB.22163 - Đất cấp III 100m³ 908.710
AB.22164 - Đất cấp IV 100m³ 1.226.480
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đào san đất tạo mặt bằng phạm vi ≤70m
Bằng máy ủi ≤75CV
AB.22171 - Đất cấp I 100m³ 612.553
AB.22172 - Đất cấp II 100m³ 782.941
AB.22173 - Đất cấp III 100m³ 1.082.880
AB.22174 - Đất cấp IV 100m³ 1.461.677
Bằng máy ủi ≤110CV
AB.22181 - Đất cấp I 100m³ 858.596
AB.22182 - Đất cấp II 100m³ 1.061.463
AB.22183 - Đất cấp III 100m³ 1.241.789
AB.22184 - Đất cấp IV 100m³ 1.676.210
Bằng máy ủi ≤140CV
AB.22191 - Đất cấp I 100m³ 1.016.041
AB.22192 - Đất cấp II 100m³ 1.098.423
AB.22193 - Đất cấp III 100m³ 1.373.029
AB.22194 - Đất cấp IV 100m³ 1.853.589
Bằng máy ủi ≤180CV
AB.22211 - Đất cấp I 100m³ 983.552
AB.22212 - Đất cấp II 100m³ 1.252.700
AB.22213 - Đất cấp III 100m³ 1.638.146
AB.22214 - Đất cấp IV 100m³ 2.212.993
Bằng máy ủi ≤240CV
AB.22221 - Đất cấp I 100m³ 989.507
AB.22222 - Đất cấp II 100m³ 1.244.994
AB.22223 - Đất cấp III 100m³ 1.764.079
AB.22224 - Đất cấp IV 100m³ 2.380.493
Bằng máy ủi ≤320CV
AB.22231 - Đất cấp I 100m³ 741.463
AB.22232 - Đất cấp II 100m³ 903.135
AB.22233 - Đất cấp III 100m³ 1.126.132
AB.22234 - Đất cấp IV 100m³ 1.521.950
Đào san đất tạo mặt bằng phạm vi ≤100m
Bằng máy ủi ≤75CV
AB.22241 - Đất cấp I 100m³ 937.839
AB.22242 - Đất cấp II 100m³ 1.173.003
AB.22243 - Đất cấp III 100m³ 1.564.474
AB.22244 - Đất cấp IV 100m³ 2.112.251
Bằng máy ủi ≤110CV
AB.22251 - Đất cấp I 100m³ 1.190.560
AB.22252 - Đất cấp II 100m³ 1.477.441
AB.22253 - Đất cấp III 100m³ 1.727.439
AB.22254 - Đất cấp IV 100m³ 2.331.940
Bằng máy ủi ≤140CV
AB.22261 - Đất cấp I 100m³ 1.224.742
AB.22262 - Đất cấp II 100m³ 1.587.222
AB.22263 - Đất cấp III 100m³ 2.111.719
AB.22264 - Đất cấp IV 100m³ 2.850.408
Bằng máy ủi ≤180CV
AB.22271 - Đất cấp I 100m³ 1.262.669
AB.22272 - Đất cấp II 100m³ 1.545.108
AB.22273 - Đất cấp III 100m³ 2.050.175
AB.22274 - Đất cấp IV 100m³ 2.767.902
Bằng máy ủi ≤240CV
AB.22281 - Đất cấp I 100m³ 1.257.160
AB.22282 - Đất cấp II 100m³ 1.549.146
AB.22283 - Đất cấp III 100m³ 2.060.120
AB.22284 - Đất cấp IV 100m³ 2.781.974
Bằng máy ủi ≤320CV
AB.22291 - Đất cấp I 100m³ 1.031.358
AB.22292 - Đất cấp II 100m³ 1.137.281
AB.22293 - Đất cấp III 100m³ 1.343.553
AB.22294 - Đất cấp IV 100m³ 1.811.845
AB.23000 ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG MÁY CẠP
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đào san đất tạo mặt bằng phạm vi ≤300m
Bằng máy cạp 9m³ và máy ủi 110CV
AB.23111 - Đất cấp I 100m³ 1.526.364
AB.23112 - Đất cấp II 100m³ 1.651.979
Bằng máy cạp 16m³ và máy ủi 140CV
AB.23121 - Đất cấp I 100m³ 1.104.537
AB.23122 - Đất cấp II 100m³ 1.195.432
Đào san đất tạo mặt bằng phạm vi ≤500m
Bằng máy cạp 9m³ và máy ủi 110CV
AB.23131 - Đất cấp I 100m³ 1.920.414
AB.23132 - Đất cấp II 100m³ 2.087.128
Bằng máy cạp 16m³ và máy ủi 140CV
AB.23141 - Đất cấp I 100m³ 1.393.754
AB.23142 - Đất cấp II 100m³ 1.509.442
Đào san đất tạo mặt bằng phạm vi ≤700m
Bằng máy cạp 9m³ và máy ủi 110CV
AB.23151 - Đất cấp I 100m³ 2.240.965
AB.23152 - Đất cấp II 100m³ 2.425.424
Bằng máy cạp 16m³ và máy ủi 140CV
AB.23161 - Đất cấp I 100m³ 1.625.305
AB.23162 - Đất cấp II 100m³ 1.903.068
Đào san đất tạo mặt bằng phạm vi ≤1000m
Bằng máy cạp 9m³ và máy ủi 110CV
AB.23171 - Đất cấp I 100m³ 2.739.016
AB.23172 - Đất cấp II 100m³ 2.977.952
Bằng máy cạp 16m³ và máy ủi 140CV
AB.23181 - Đất cấp I 100m³ 1.953.358
AB.23182 - Đất cấp II 100m³ 2.118.670
Vận chuyển tiếp 500m 
Bằng máy máy cạp 9m³
AB.23191 - Đất cấp I 100m³ 585.429
AB.23192 - Đất cấp II 100m³ 668.437
Bằng máy máy cạp 16m³
AB.23211 - Đất cấp I 100m³ 385.819
AB.23212 - Đất cấp II 100m³ 424.401
AB.24000 ĐÀO XÚC ĐẤT ĐỂ ĐẮP HOẶC ĐỔ RA BÃI THẢI, BÃI TẬP KẾT BẰNG MÁY ĐÀO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào xúc đất đổ lên phương tiện vận chuyển để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đào xúc đất bằng máy đào ≤0,4m³, máy ủi ≤110CV
AB.24111 - Đất cấp I 100m³ 97.616 770.262
AB.24112 - Đất cấp II 100m³ 126.900 898.695
AB.24113 - Đất cấp III 100m³ 158.137 1.217.891
Đào xúc đất bằng máy đào ≤0,8m³, máy ủi ≤110CV
AB.24121 - Đất cấp I 100m³ 97.616 663.565
AB.24122 - Đất cấp II 100m³ 126.900 789.186
AB.24123 - Đất cấp III 100m³ 158.137 992.511
AB.24124 - Đất cấp IV 100m³ 224.516 1.091.337
Đào xúc đất bằng máy đào ≤1,25m³, máy ủi ≤110CV
AB.24131 - Đất cấp I 100m³ 97.616 691.202
AB.24132 - Đất cấp II 100m³ 126.900 805.765
AB.24133 - Đất cấp III 100m³ 158.137 938.813
AB.24134 - Đất cấp IV 100m³ 224.516 1.264.101
Đào xúc đất bằng máy đào ≤1,6m³, máy ủi ≤110CV
AB.24141 - Đất cấp I 100m³ 97.616 735.415
AB.24142 - Đất cấp II 100m³ 126.900 838.869
AB.24143 - Đất cấp III 100m³ 158.137 996.013
AB.24144 - Đất cấp IV 100m³ 224.516 1.426.087
Đào xúc đất bằng máy đào ≤2,3m³, máy ủi ≤110CV
AB.24151 - Đất cấp I 100m³ 97.616 762.885
AB.24152 - Đất cấp II 100m³ 126.900 927.518
AB.24153 - Đất cấp III 100m³ 158.137 1.168.168
AB.24154 - Đất cấp IV 100m³ 224.516 1.648.570
Đào xúc đất bằng máy đào ≤3,6m³, máy ủi ≤110CV
AB.24161 - Đất cấp I 100m³ 97.616 819.236
AB.24162 - Đất cấp II 100m³ 126.900 995.729
AB.24163 - Đất cấp III 100m³ 158.137 1.260.026
AB.24164 - Đất cấp IV 100m³ 224.516 1.717.496
AB.25000 ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY
Thành phần công việc:
Đào đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AB.25100 ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY CHIỀU RỘNG MÓNG ≤6M
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đào móng chiều rộng ≤6m 
Bằng máy đào ≤0,8m³
AB.25111 - Đất cấp I 100m³ 927.347 846.710
AB.25112 - Đất cấp II 100m³ 1.192.861 996.759
AB.25113 - Đất cấp III 100m³ 1.460.328 1.393.320
AB.25114 - Đất cấp IV 100m³ 1.583.323 1.615.715
Bằng máy đào ≤1,25m³
AB.25121 - Đất cấp I 100m³ 927.347 876.176
AB.25122 - Đất cấp II 100m³ 1.192.861 1.020.357
AB.25123 - Đất cấp III 100m³ 1.460.328 1.186.720
AB.25124 - Đất cấp IV 100m³ 1.583.323 1.619.262
Bằng máy đào ≤1,6m³
AB.25131 - Đất cấp I 100m³ 927.347 912.750
AB.25132 - Đất cấp II 100m³ 1.192.861 1.038.029
AB.25133 - Đất cấp III 100m³ 1.460.328 1.225.948
AB.25134 - Đất cấp IV 100m³ 1.583.323 1.771.808
Bằng máy đào ≤2,3m³
AB.25141 - Đất cấp I 100m³ 927.347 929.767
AB.25142 - Đất cấp II 100m³ 1.192.861 1.128.585
AB.25143 - Đất cấp III 100m³ 1.460.328 1.420.964
AB.25144 - Đất cấp IV 100m³ 1.583.323 2.029.113
AB.25200 ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY, CHIỀU RỘNG MÓNG ≤10M
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đào móng chiều rộng ≤10m
Bằng máy đào ≤0,8m³
AB.25211 - Đất cấp I 100m³ 361.177 806.518
AB.25212 - Đất cấp II 100m³ 464.650 948.529
AB.25213 - Đất cấp III 100m³ 572.027 1.200.399
AB.25214 - Đất cấp IV 100m³ 853.159 1.538.011
Bằng máy đào ≤1,25m³
AB.25221 - Đất cấp I 100m³ 361.177 835.510
AB.25222 - Đất cấp II 100m³ 464.650 972.297
AB.25223 - Đất cấp III 100m³ 572.027 1.131.265
AB.25224 - Đất cấp IV 100m³ 853.159 1.541.626
Bằng máy đào ≤1,6m³
AB.25231 - Đất cấp I 100m³ 361.177 876.956
AB.25232 - Đất cấp II 100m³ 464.650 988.812
AB.25233 - Đất cấp III 100m³ 572.027 1.167.783
AB.25234 - Đất cấp IV 100m³ 853.159 1.686.797
Bằng máy đào ≤2,3m³
AB.25241 - Đất cấp I 100m³ 361.177 871.291
AB.25242 - Đất cấp II 100m³ 464.650 1.081.804
AB.25243 - Đất cấp III 100m³ 572.027 1.368.336
AB.25244 - Đất cấp IV 100m³ 853.159 1.976.485
AB.25300 ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY CHIỀU RỘNG MÓNG ≤20M
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đào móng chiều rộng ≤20m
Bằng máy đào ≤0,8m³
AB.25311 - Đất cấp I 100m³ 234.277 802.897
AB.25312 - Đất cấp II 100m³ 304.560 952.633
AB.25313 - Đất cấp III 100m³ 378.748 1.204.188
AB.25314 - Đất cấp IV 100m³ 583.741 1.536.127
Bằng máy đào ≤1,25m³
AB.25321 - Đất cấp I 100m³ 234.277 831.686
AB.25322 - Đất cấp II 100m³ 304.560 975.825
AB.25323 - Đất cấp III 100m³ 378.748 1.142.145
AB.25324 - Đất cấp IV 100m³ 583.741 1.541.372
Bằng máy đào ≤1,6m³
AB.25331 - Đất cấp I 100m³ 234.277 838.323
AB.25332 - Đất cấp II 100m³ 304.560 990.994
AB.25333 - Đất cấp III 100m³ 378.748 1.174.984
AB.25334 - Đất cấp IV 100m³ 583.741 1.672.172
Bằng máy đào ≤2,3m³
AB.25341 - Đất cấp I 100m³ 234.277 862.294
AB.25342 - Đất cấp II 100m³ 304.560 1.073.708
AB.25343 - Đất cấp III 100m³ 378.748 1.361.139
AB.25344 - Đất cấp IV 100m³ 583.741 1.940.949
Bằng máy đào ≤3,6 m³
AB.25351 - Đất cấp I 100m³ 234.277 924.602
AB.25352 - Đất cấp II 100m³ 304.560 1.162.559
AB.25353 - Đất cấp III 100m³ 378.748 1.479.540
AB.25354 - Đất cấp IV 100m³ 583.741 2.103.841
AB.25400 ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY, CHIỀU RỘNG MÓNG >20M
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đào móng chiều rộng >20m
Bằng máy đào ≤0,8m³
AB.25411 - Đất cấp I 100m³ 212.802 762.705
AB.25412 - Đất cấp II 100m³ 277.618 904.403
AB.25413 - Đất cấp III 100m³ 343.216 1.139.881
AB.25414 - Đất cấp IV 100m³ 531.028 1.455.743
Bằng máy đào ≤1,25m³
AB.25421 - Đất cấp I 100m³ 212.802 791.019
AB.25422 - Đất cấp II 100m³ 277.618 924.068
AB.25423 - Đất cấp III 100m³ 343.216 1.082.994
AB.25424 - Đất cấp IV 100m³ 531.028 1.463.736
Bằng máy đào ≤1,6m³
AB.25431 - Đất cấp I 100m³ 212.802 820.426
AB.25432 - Đất cấp II 100m³ 277.618 937.303
AB.25433 - Đất cấp III 100m³ 343.216 1.112.344
AB.25434 - Đất cấp IV 100m³ 531.028 1.587.161
Bằng máy đào ≤2,3m³
AB.25441 - Đất cấp I 100m³ 212.802 844.752
AB.25442 - Đất cấp II 100m³ 277.618 1.038.622
AB.25443 - Đất cấp III 100m³ 343.216 1.308.511
AB.25444 - Đất cấp IV 100m³ 531.028 1.835.693
Bằng máy đào ≤3,6m³
AB.25451 - Đất cấp I 100m³ 212.802 924.602
AB.25452 - Đất cấp II 100m³ 277.618 1.127.437
AB.25453 - Đất cấp III 100m³ 343.216 1.409.296
AB.25454 - Đất cấp IV 100m³ 531.028 1.989.694
AB.26100 ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH TRÊN NỀN ĐẤT MỀM, YẾU BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐÀO CHUYỂN, TỔ HỢP 2, 3, 4 MÁY ĐÀO
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng phương pháp đào chuyển
AB.26111
AB.26121
AB.26131 - Tổ hợp 2 máy đào
- Tổ hợp 3 máy đào
- Tổ hợp 4 máy đào 100m³ 
100m³ 
100m³ 2.049.926
2.049.926
2.049.926 1.607.677
2.411.515
3.215.353
Ghi chú: Trường hợp sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì chi phí Máy được nhân với hệ số 1,15. Chi phí tấm chống lầy được tính riêng.
AB.27000 ĐÀO KÊNH MƯƠNG BẰNG MÁY ĐÀO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Bạt mái taluy, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AB.27100 ĐÀO KÊNH MƯƠNG BẰNG MÁY ĐÀO CHIỀU RỘNG ≤6M
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đào kênh mương chiều rộng ≤6m
Bằng máy đào ≤0,8m³
AB.27111 - Đất cấp I 100m³ 1.091.341 844.030
AB.27112 - Đất cấp II 100m³ 1.362.712 988.721
AB.27113 - Đất cấp III 100m³ 1.628.227 1.248.629
AB.27114 - Đất cấp IV 100m³ 1.897.645 1.604.997
Bằng máy đào ≤1,25m³
AB.27121 - Đất cấp I 100m³ 1.091.341 876.176
AB.27122 - Đất cấp II 100m³ 1.362.712 1.016.660
AB.27123 - Đất cấp III 100m³ 1.628.227 1.183.023
AB.27124 - Đất cấp IV 100m³ 1.897.645 1.615.565
Bằng máy đào ≤1,6m³
AB.27131 - Đất cấp I 100m³ 1.091.341 939.595
AB.27132 - Đất cấp II 100m³ 1.362.712 1.055.926
AB.27133 - Đất cấp III 100m³ 1.628.227 1.248.319
AB.27134 - Đất cấp IV 100m³ 1.897.645 1.816.551
Bằng máy đào ≤2,3m³
AB.27141 - Đất cấp I 100m³ 1.091.341 976.547
AB.27142 - Đất cấp II 100m³ 1.362.712 1.187.061
AB.27143 - Đất cấp III 100m³ 1.628.227 1.491.135
AB.27144 - Đất cấp IV 100m³ 1.897.645 2.128.522
AB.27200 ĐÀO KÊNH MƯƠNG BẰNG MÁY ĐÀO, CHIỀU RỘNG ≤10M
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đào kênh mương chiều rộng ≤10m
Bằng máy đào ≤0,8m³
AB.27211 - Đất cấp I 100m³ 909.776 806.518
AB.27212 - Đất cấp II 100m³ 1.136.244 951.209
AB.27213 - Đất cấp III 100m³ 1.350.999 1.197.719
AB.27214 - Đất cấp IV 100m³ 1.581.371 1.538.011
Bằng máy đào ≤1,25m³
AB.27221 - Đất cấp I 100m³ 909.776 842.904
AB.27222 - Đất cấp II 100m³ 1.136.244 972.297
AB.27223 - Đất cấp III 100m³ 1.350.999 1.131.265
AB.27224 - Đất cấp IV 100m³ 1.581.371 1.552.717
Bằng máy đào ≤1,60m³
AB.27231 - Đất cấp I 100m³ 909.776 903.801
AB.27232 - Đất cấp II 100m³ 1.136.244 1.015.658
AB.27233 - Đất cấp III 100m³ 1.350.999 1.199.102
AB.27234 - Đất cấp IV 100m³ 1.581.371 1.740.488
Bằng máy đào ≤2,3m³
AB.27241 - Đất cấp I 100m³ 909.776 935.614
AB.27242 - Đất cấp II 100m³ 1.136.244 1.134.432
AB.27243 - Đất cấp III 100m³ 1.350.999 1.444.354
AB.27244 - Đất cấp IV 100m³ 1.581.371 2.034.961
AB.27300 ĐÀO KÊNH MƯƠNG BẰNG MÁY ĐÀO, MÁY ỦI, CHIỀU RỘNG ≤20M
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đào kênh mương chiều rộng ≤20m
Bằng máy đào ≤0,8m³, máy ủi ≤110CV
AB.27311 - Đất cấp I 100m³ 818.018 827.012
AB.27312 - Đất cấp II 100m³ 1.026.915 982.107
AB.27313 - Đất cấp III 100m³ 1.214.337 1.236.342
AB.27314 - Đất cấp IV 100m³ 1.423.234 1.584.358
Bằng máy đào ≤1,25m³, máy ủi ≤110CV
AB.27321 - Đất cấp I 100m³ 818.018 857.564
AB.27322 - Đất cấp II 100m³ 1.026.915 1.001.703
AB.27323 - Đất cấp III 100m³ 1.214.337 1.208.690
AB.27324 - Đất cấp IV 100m³ 1.423.234 1.633.796
Bằng máy đào ≤1,60m³, máy ủi ≤110CV
AB.27331 - Đất cấp I 100m³ 818.018 918.860
AB.27332 - Đất cấp II 100m³ 1.026.915 1.044.685
AB.27333 - Đất cấp III 100m³ 1.214.337 1.237.623
AB.27334 - Đất cấp IV 100m³ 1.423.234 1.779.554
Bằng máy đào ≤2,3m³, máy ủi ≤110CV
AB.27341 - Đất cấp I 100m³ 818.018 950.008
AB.27342 - Đất cấp II 100m³ 1.026.915 1.161.422
AB.27343 - Đất cấp III 100m³ 1.214.337 1.460.548
AB.27344 - Đất cấp IV 100m³ 1.423.234 2.063.749
AB.27400 ĐÀO KÊNH MƯƠNG BẰNG MÁY ĐÀO, MÁY ỦI, CHIỀU RỘNG >20M
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đào kênh mương chiều rộng >20m
Bằng máy đào ≤0,8m³, máy ủi ≤110CV
AB.27411 - Đất cấp I 100m³ 777.019 766.645
AB.27412 - Đất cấp II 100m³ 944.918 903.614
AB.27413 - Đất cấp III 100m³ 1.118.674 1.137.043
AB.27414 - Đất cấp IV 100m³ 1.333.428 1.458.265
Bằng máy đào ≤1,25m³, máy ủi ≤110CV
AB.27421 - Đất cấp I 100m³ 777.019 786.921
AB.27422 - Đất cấp II 100m³ 944.918 921.617
AB.27423 - Đất cấp III 100m³ 1.118.674 1.111.766
AB.27424 - Đất cấp IV 100m³ 1.333.428 1.507.297
Bằng máy đào ≤1,60m³, máy ủi ≤110CV
AB.27431 - Đất cấp I 100m³ 777.019 843.174
AB.27432 - Đất cấp II 100m³ 944.918 958.000
AB.27433 - Đất cấp III 100m³ 1.118.674 1.135.467
AB.27434 - Đất cấp IV 100m³ 1.333.428 1.637.130
Bằng máy đào ≤2,3m³, máy ủi ≤110CV
AB.27441 - Đất cấp I 100m³ 777.019 869.891
AB.27442 - Đất cấp II 100m³ 944.918 1.067.560
AB.27443 - Đất cấp III 100m³ 1.118.674 1.341.247
AB.27444 - Đất cấp IV 100m³ 1.333.428 1.897.668
Bằng máy đào ≤3,6m³, máy ủi ≤110CV
AB.27451 - Đất cấp I 100m³ 777.019 946.846
AB.27452 - Đất cấp II 100m³ 944.918 1.156.411
AB.27453 - Đất cấp III 100m³ 1.118.674 1.453.782
AB.27454 - Đất cấp IV 100m³ 1.333.428 2.060.523
Ghi chú:
Trường hợp đào kênh mương bằng máy đào 0,4m³; máy đào 0,5m³ và máy đào 0,65m³ thì chi phí Máy được tính lại bằng đơn giá Máy của mã hiệu tương ứng (dùng máy đào ≤0,8m³) nhân với đơn giá ca Máy thực tế sử dụng.
AB.28100 ĐÀO KÊNH MƯƠNG TRÊN NỀN ĐẤT MỀM, YẾU BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐÀO CHUYỂN, TỔ HỢP 2, 3, 4 MÁY ĐÀO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đất theo phương pháp đào chuyển bằng tổ hợp các máy đào thủy lực, đổ đúng nơi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng phương pháp đào chuyển
AB.28111
AB.28121
AB.28131 - Tổ hợp 2 máy đào 0,8m³
- Tổ hợp 3 máy đào 0,8m³
- Tổ hợp 4 máy đào 0,8m³ 100m³
100m³
100m³ 1.327.571
1.327.571
1.327.571 1.688.060
2.532.091
3.376.121
Ghi chú: Trường hợp tổ hợp sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì chi phí Máy được nhân với hệ số 1,15. Chi phí tấm chống lầy được tính riêng.
AB.28200 NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG TRÊN NỀN ĐẤT MỀM, YẾU BẰNG TỔ HỢP MÁY XÁNG CẠP VÀ MÁY ĐÀO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào nạo vét hoặc mở rộng kênh mương bằng máy xáng cạp, đổ đất lên bờ đảm bảo độ sâu theo yêu cầu thiết kế. Máy đào thủy lực chuyển đất đã đào lên vị trí tạo bờ kênh mương theo thiết kế. Kiểm tra xác định độ sâu và chiều rộng đáy kênh mương, hoàn thiện sau khi đào, tạo bờ theo yêu cầu.
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Nạo vét kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m³ + máy đào 0,8 m³
AB.28211 
AB.28221 - Nạo vét
- Mở rộng 100m³
100m³ 1.120.626
1.120.626 1.706.011
1.661.460
Ghi chú: Trường hợp máy đào thủy lực phải sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì chi phí Máy được nhân với hệ số 1,15. Chi phí tấm chống lầy được tính riêng.
AB.30000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đất nền đường bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển. Đào nền đường bằng máy ủi trong phạm vi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AB.31000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY ĐÀO ĐỔ LÊN PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đào nền đường bằng
Máy đào ≤0,4m³, máy ủi ≤110CV
AB.31111 - Đất cấp I 100m³ 759.449 1.059.715
AB.31112 - Đất cấp II 100m³ 946.870 1.225.956
AB.31113 - Đất cấp III 100m³ 1.130.387 1.491.876
Máy đào ≤0,8m³, máy ủi ≤110CV
AB.31121 - Đất cấp I 100m³ 759.449 908.976
AB.31122 - Đất cấp II 100m³ 946.870 1.072.109
AB.31123 - Đất cấp III 100m³ 1.130.387 1.334.383
AB.31124 - Đất cấp IV 100m³ 1.311.952 1.471.351
Bằng máy đào ≤1,25m³, máy ủi ≤110CV
AB.31131 - Đất cấp I 100m³ 759.449 945.362
AB.31132 - Đất cấp II 100m³ 946.870 1.096.894
AB.31133 - Đất cấp III 100m³ 1.130.387 1.274.305
AB.31134 - Đất cấp IV 100m³ 1.311.952 1.704.756
Bằng máy đào ≤1,6m³, máy ủi ≤110CV
AB.31141 - Đất cấp I 100m³ 759.449 1.006.259
AB.31142 - Đất cấp II 100m³ 946.870 1.136.558
AB.31143 - Đất cấp III 100m³ 1.130.387 1.338.445
AB.31144 - Đất cấp IV 100m³ 1.311.952 1.896.224
Bằng máy đào ≤2,3m³, máy ủi ≤110CV
AB.31151 - Đất cấp I 100m³ 759.449 1.043.920
AB.31152 - Đất cấp II 100m³ 946.870 1.255.332
AB.31153 - Đất cấp III 100m³ 1.130.387 1.572.002
AB.31154 - Đất cấp IV 100m³ 1.311.952 2.190.697
Bằng máy đào ≤3,6m³, máy ủi ≤110CV
AB.31161 - Đất cấp I 100m³ 759.449 1.085.881
AB.31162 - Đất cấp II 100m³ 946.870 1.306.276
AB.31163 - Đất cấp III 100m³ 1.130.387 1.640.819
AB 31164 - Đất cấp IV 100m³ 1.311.952 2.298.193
AB.32000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY ỦI
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m
Bằng máy ủi ≤75CV
AB.32111 - Đất cấp I 100m³ 644.262 685.777
AB.32112 - Đất cấp II 100m³ 819.970 839.268
AB 32113 - Đất cấp III 100m³ 956.632 1.008.248
AB.32114 - Đất cấp IV 100m³ 1.054.247 1.332.126
Bằng máy ủi ≤110CV
AB.32121 - Đất cấp I 100m³ 644.262 868.842
AB.32122 - Đất cấp II 100m³ 819.970 1.063.512
AB.32123 - Đất cấp III 100m³ 956.632 1.278.673
AB.32124 - Đất cấp IV 100m³ 1.054.247 1.725.389
Bằng máy ủi ≤140CV
AB.32131 - Đất cấp I 100m³ 644.262 1.068.217
AB.32132 - Đất cấp II 100m³ 819.970 1.329.092
AB.32133 - Đất cấp III 100m³ 956.632 1.625.666
AB.32134 - Đất cấp IV 100m³ 1.054.247 2.191.354
Bằng máy ủi ≤180CV
AB.32141 - Đất cấp I 100m³ 644.262 1.086.560
AB.32142 - Đất cấp II 100m³ 819.970 1.272.637
AB.32143 - Đất cấp III 100m³ 956.632 1.418.841
AB.32144 - Đất cấp IV 100m³ 1.054.247 2.016.947
Bằng máy ủi ≤240CV
AB.32151 - Đất cấp I 100m³ 644.262 871.901
AB.32152 - Đất cấp II 100m³ 819.970 1.038.171
AB.32153 - Đất cấp III 100m³ 956.632 1.232.828
AB.32154 - Đất cấp IV 100m³ 1.054.247 1.662.696
Bằng máy ủi ≤320CV
AB.32161 - Đất cấp I 100m³ 644.262 897.560
AB.32162 - Đất cấp II 100m³ 819.970 1.025.783
AB.32163 - Đất cấp III 100m³ 956.632 1.131.707
AB.32164 - Đất cấp IV 100m³ 1.054.247 1.527.525
Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤70m
Bằng máy ủi ≤75CV
AB.32171 - Đất cấp I 100m³ 644.262 837.859
AB.32172 - Đất cấp II 100m³ 819.970 1.056.125
AB.32173 - Đất cấp III 100m³ 956.632 1.501.106
AB.32174 - Đất cấp IV 100m³ 1.054.247 2.026.352
Bằng máy ủi ≤110CV
AB.32181 - Đất cấp I 100m³ 644.262 1.174.166
AB.32182 - Đất cấp II 100m³ 819.970 1.432.360
AB.32183 - Đất cấp III 100m³ 956.632 1.721.291
AB.32184 - Đất cấp IV 100m³ 1.054.247 2.323.743
Bằng máy ủi ≤140CV
AB.32191 - Đất cấp I 100m³ 644.262 1.389.505
AB.32192 - Đất cấp II 100m³ 819.970 1.482.871
AB.32193 - Đất cấp III 100m³ 956.632 1.903.018
AB.32194 - Đất cấp IV 100m³ 1.054.247 2.570.310
Bằng máy ủi ≤180CV
AB.32201 - Đất cấp I 100m³ 644.262 1.345.739
AB.32202 - Đất cấp II 100m³ 819.970 1.691.311
AB.32203 - Đất cấp III 100m³ 956.632 2.269.481
AB.32204 - Đất cấp IV 100m³ 1.054.247 2.704.769
Bằng máy ủi ≤240CV
AB.32211 - Đất cấp I 100m³ 644.262 1.354.489
AB.32212 - Đất cấp II 100m³ 819.970 1.678.917
AB.32213 - Đất cấp III 100m³ 956.632 2.445.379
AB.32214 - Đất cấp IV 100m³ 1.054.247 3.301.059
Bằng máy ủi ≤320CV
AB.32221 - Đất cấp I 100m³ 644.262 1.014.633
AB.32222 - Đất cấp II 100m³ 819.970 1.220.905
AB.32223 - Đất cấp III 100m³ 956.632 1.560.975
AB.32224 - Đất cấp IV 100m³ 1.054.247 2.107.316
Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤100m
Bằng máy ủi ≤75CV
AB.32231 - Đất cấp I 100m³ 644.262 1.287.065
AB.32232 - Đất cấp II 100m³ 819.970 1.577.147
AB.32233 - Đất cấp III 100m³ 956.632 2.160.128
AB.32234 - Đất cấp IV 100m³ 1.054.247 2.916.314
Bằng máy ủi ≤110CV
AB.32241 - Đất cấp I 100m³ 644.262 1.633.177
AB.32242 - Đất cấp II 100m³ 819.970 1.985.632
AB.32243 - Đất cấp III 100m³ 956.632 2.385.218
AB.32244 - Đất cấp IV 100m³ 1.054.247 3.219.224
Bằng máy ủi ≤140CV
AB.32251 - Đất cấp I 100m³ 644.262 1.680.587
AB.32252 - Đất cấp II 100m³ 819.970 2.133.687
AB.32253 - Đất cấp III 100m³ 956.632 2.916.314
AB.32254 - Đất cấp IV 100m³ 1.054.247 3.935.101
Bằng máy ủi ≤180CV
AB.32261 - Đất cấp I 100m³ 644.262 1.731.185
AB.32262 - Đất cấp II 100m³ 819.970 2.076.758
AB.32263 - Đất cấp III 100m³ 956.632 2.831.036
AB.32264 - Đất cấp IV 100m³ 1.054.247 3.821.234
Bằng máy ủi ≤240CV
AB.32271 - Đất cấp I 100m³ 644.262 1.723.526
AB.32272 - Đất cấp II 100m³ 819.970 2.080.397
AB.32273 - Đất cấp III 100m³ 956.632 2.842.804
AB.32274 - Đất cấp IV 100m³ 1.054.247 3.840.421
Bằng máy ủi ≤320CV
AB.32281 - Đất cấp I 100m³ 644.262 1.416.027
AB.32282 - Đất cấp II 100m³ 819.970 1.527.525
AB.32283 - Đất cấp III 100m³ 956.632 1.856.445
AB.32284 - Đất cấp IV 100m³ 1.054.247 2.503.134
AB.33000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY CẠP
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m 
Bằng máy cạp 9m³, máy ủi 110CV
AB.33111 - Đất cấp I 100m³ 1.009.344 1.677.921
AB.33112 - Đất cấp II 100m³ 1.317.809 1.818.693
Bằng máy cạp 16m³, máy ủi 140CV
AB.33121 - Đất cấp I 100m³ 1.009.344 1.214.713
AB.33122 - Đất cấp II 100m³ 1.317.809 1.316.630
Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m 
Bằng máy cạp 9m³, máy ủi 110CV
AB.33131 - Đất cấp I 100m³ 1.009.344 2.113.070
AB 33132 - Đất cấp II 100m³ 1.317.809 2.294.939
Bằng máy cạp 16m³, máy ủi 140CV
AB.33141 - Đất cấp I 100m³ 1.009.344 1.536.981
AB 33142 - Đất cấp II 100m³ 1.317.809 1.663.691
Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤700m 
Bằng máy cạp 9m³, máy ủi 110CV
AB.33151 - Đất cấp I 100m³ 1.009.344 2.466.523
AB.33152 - Đất cấp II 100m³ 1.317.809 2.668.457
Bằng máy cạp 16m³, máy ủi 140CV
AB.33161 - Đất cấp I 100m³ 1.009.344 1.787.831
AB.33162 - Đất cấp II 100m³ 1.317.809 1.928.331
Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m 
Bằng máy cạp 9m³, máy ủi 110CV
AB.33171 - Đất cấp I 100m³ 1.009.344 2.969.600
AB.33172 - Đất cấp II 100m³ 1.317.809 3.226.281
Bằng máy cạp 16m³, máy ủi 140CV
AB.33181 - Đất cấp I 100m³ 1.009.344 2.148.974
AB.33182 - Đất cấp II 100m³ 1.317.809 2.333.568
Vận chuyển tiếp 500m 
Bằng máy cạp 9m³
AB.33191 - Đất cấp I 100m³ 585.429
AB.33192 - Đất cấp II 100m³ 637.855
Bằng máy cạp 16m³
AB.33201 - Đất cấp I 100m³ 413.377
AB.33202 - Đất cấp II 100m³ 451.959
Ghi chú: Khi đào nền đường mở rộng bằng máy xúc, máy ủi, máy cạp thì chi phí nhân công được nhân hệ số 1,15, chi phí Máy được nhân hệ số 1,05 so với đơn giá đào nền đường tương ứng.
AB.34000 SAN ĐẤT, ĐÁ BÃI THẢI, BÃI TRỮ, BÃI GIA TẢI
Thành phần công việc:
San đất, đá bãi thải phục vụ công tác đào, xúc đất đổ đi hoặc đất dự trữ tại bãi trữ đất, bãi gia tải bằng máy ủi.
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
San đất, đá bãi trữ, bãi gia tải
AB.34110 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV 100m³ 188.522
AB.34120 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV 100m³ 264.341
AB.34210 San đất bãi thải bằng máy ủi 140CV 100m³ 236.161
AB.34220 San đá bãi thải bằng máy ủi 140CV 100m³ 329.527
AB.34310 San đất bãi thải bằng máy ủi 180CV 100m³ 242.565
AB.34320 San đá bãi thải bằng máy ủi 180CV 100m³ 338.927
Ghi chú: Công tác san đất, đá bãi thải, bãi trữ đất, đá được tính đơn giá cho 100% khối lượng đất, đá đo tại nơi đào phải chuyển bằng ôtô đến bãi thải, bãi tập kết đất, đá, bãi gia tải nền đất yếu.
AB.35000 ĐÀO ĐẤT TRONG KHUNG VÂY PHÒNG NƯỚC CÁC TRỤ TRÊN CẠN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đất các loại trong khung vây bằng thủ công, đổ vào thùng, đưa thùng chứa đất lên bằng máy đào gầu ngoạm ra khỏi vị trí móng, hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AB.35110 Đào đất trong khung vây phòng nước các trụ trên cạn 100m³ 10.855.656 24.074.342
AB.36000 XÓI HÚT BÙN TRONG KHUNG VÂY PHÒNG NƯỚC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đất các loại bằng máy bơm xói, bơm hút hỗn hợp ra khỏi khung vây, hoàn thiện khung vây và hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ
AB.36110 - Trên cạn 6.542 70.387 235.276
AB.36120 - Dưới nước 6.542 149.220 893.511
AB.41000 VẬN CHUYỂN ĐẤT BẰNG ÔTÔ TỰ ĐỔ
Thành phần công việc:
Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến vị trí đắp hoặc đổ đi bằng ôtô tự đổ.
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Vận chuyển đất cự ly ≤300m
Ôtô tự đổ 5 tấn
AB.41111 - Đất cấp I 100m³ 889.209
AB.41112 - Đất cấp II 100m³ 1.112.179
AB.41113 - Đất cấp III 100m³ 1.335.149
AB.41114 - Đất cấp IV 100m³ 1.468.664
Ôtô tự đổ 7 tấn
AB.41121 - Đất cấp I 100m³ 829.138
AB.41122 - Đất cấp II 100m³ 930.022
AB.41123 - Đất cấp III 100m³ 1.166.468
AB.41124 - Đất cấp IV 100m³ 1.276.809
Ôtô tự đổ 10 tấn
AB.41131 - Đất cấp I 100m³ 970.099
AB.41132 - Đất cấp II 100m³ 1.076.809
AB.41133 - Đất cấp III 100m³ 1.164.118
AB.41134 - Đất cấp IV 100m³ 1.280.530
Ôtô tự đổ 12 tấn
AB.41141 - Đất cấp I 100m³ 927.490
AB.41142 - Đất cấp II 100m³ 1.036.738
AB.41143 - Đất cấp III 100m³ 1.203.954
AB.41144 - Đất cấp IV 100m³ 1.293.136
Ôtô tự đổ 22 tấn
AB.41151 - Đất cấp I 100m³ 860.877
AB.41152 - Đất cấp II 100m³ 959.615
AB.41153 - Đất cấp III 100m³ 1.113.894
AB.41154 - Đất cấp IV 100m³ 1.197.205
Ôtô tự đổ 27 tấn
AB.41161 - Đất cấp I 100m³ 720.795
AB.41162 - Đất cấp II 100m³ 814.304
AB.41163 - Đất cấp III 100m³ 1.277.950
AB.41164 - Đất cấp IV 100m³ 1.527.306
Vận chuyển đất cự ly ≤500m
Ôtô tự đổ 5 tấn
AB.41211 - Đất cấp I 100m³ 1.112.179
AB.41212 - Đất cấp II 100m³ 1.272.397
AB.41213 - Đất cấp III 100m³ 1.642.233
AB.41214 - Đất cấp IV 100m³ 1.682.288
Ôtô tự đổ 7 tấn
AB.41221 - Đất cấp I 100m³ 1.049.821
AB.41222 - Đất cấp II 100m³ 1.213.757
AB.41223 - Đất cấp III 100m³ 1.355.625
AB.41224 - Đất cấp IV 100m³ 1.465.966
Ôtô tự đổ 10 tấn
AB.41231 - Đất cấp I 100m³ 1.051.587
AB.41232 - Đất cấp II 100m³ 1.173.819
AB.41233 - Đất cấp III 100m³ 1.280.530
AB.41234 - Đất cấp IV 100m³ 1.396.942
Ôtô tự đổ 12 tấn
AB.41241 - Đất cấp I 100m³ 1.065.722
AB.41242 - Đất cấp II 100m³ 1.190.576
AB.41243 - Đất cấp III 100m³ 1.337.726
AB.41244 - Đất cấp IV 100m³ 1.449.204
Ôtô tự đổ 22 tấn
AB.41251 - Đất cấp I 100m³ 990.471
AB.41252 - Đất cấp II 100m³ 1.110.809
AB.41253 - Đất cấp III 100m³ 1.265.088
AB.41254 - Đất cấp IV 100m³ 1.357.655
Ôtô tự đổ 27 tấn
AB.41261 - Đất cấp I 100m³ 1.001.321
AB.41262 - Đất cấp II 100m³ 1.106.518
AB.41263 - Đất cấp III 100m³ 1.390.940
AB.41264 - Đất cấp IV 100m³ 1.461.071
Vận chuyển đất cự ly ≤700m
Ôtô tự đổ 5 tấn
AB.41311 - Đất cấp I 100m³ 1.271.062
AB.41312 - Đất cấp II 100m³ 1.482.015
AB.41313 - Đất cấp III 100m³ 1.735.694
AB.41314 - Đất cấp IV 100m³ 1.906.593
Ôtô tự đổ 7 tấn
AB.41321 - Đất cấp I 100m³ 1.168.044
AB.41322 - Đất cấp II 100m³ 1.371.388
AB.41323 - Đất cấp III 100m³ 1.576.308
AB.41324 - Đất cấp IV 100m³ 1.686.650
Ôtô tự đổ 10 tấn
AB.41331 - Đất cấp I 100m³ 1.156.357
AB.41332 - Đất cấp II 100m³ 1.292.171
AB.41333 - Đất cấp III 100m³ 1.416.344
AB.41334 - Đất cấp IV 100m³ 1.552.158
Ôtô tự đổ 12 tấn
AB.41341 - Đất cấp I 100m³ 1.195.036
AB.41342 - Đất cấp II 100m³ 1.295.365
AB.41343 - Đất cấp III 100m³ 1.493.794
AB.41344 - Đất cấp IV 100m³ 1.627.567
Ôtô tự đổ 22 tấn
AB.41351 - Đất cấp I 100m³ 1.052.183
AB.41352 - Đất cấp II 100m³ 1.178.692
AB.41353 - Đất cấp III 100m³ 1.382.340
AB.41354 - Đất cấp IV 100m³ 1.505.763
Ôtô tự đổ 27 tấn
AB.41361 - Đất cấp I 100m³ 1.098.726
AB.41362 - Đất cấp II 100m³ 1.200.027
AB.41363 - Đất cấp III 100m³ 1.667.569
AB.41364 - Đất cấp IV 100m³ 1.749.389
Vận chuyển đất cự ly ≤1000m
Ôtô tự đổ 5 tấn
AB.41411 - Đất cấp I 100m³ 1.483.351
AB.41412 - Đất cấp II 100m³ 1.775.748
AB.41413 - Đất cấp III 100m³ 2.136.238
AB.41414 - Đất cấp IV 100m³ 2.269.753
Ôtô tự đổ 7 tấn
AB.41421 - Đất cấp I 100m³ 1.343.014
AB.41422 - Đất cấp II 100m³ 1.576.308
AB.41423 - Đất cấp III 100m³ 1.891.570
AB.41424 - Đất cấp IV 100m³ 2.017.674
Ôtô tự đổ 10 tấn
AB.41431 - Đất cấp I 100m³ 1.329.035
AB.41432 - Đất cấp II 100m³ 1.493.952
AB.41433 - Đất cấp III 100m³ 1.629.765
AB.41434 - Đất cấp IV 100m³ 1.784.981
Ôtô tự đổ 12 tấn
AB.41441 - Đất cấp I 100m³ 1.360.022
AB.41442 - Đất cấp II 100m³ 1.538.385
AB 41443 - Đất cấp III 100m³ 1.716.749
AB.41444 - Đất cấp IV 100m³ 1.872.817
Ôtô tự đổ 22 tấn
AB.41451 - Đất cấp I 100m³ 1.274.345
AB.41452 - Đất cấp II 100m³ 1.422.452
AB.41453 - Đất cấp III 100m³ 1.697.069
AB.41454 - Đất cấp IV 100m³ 1.734.096
Ôtô tự đổ 27 tấn
AB.41461 - Đất cấp I 100m³ 1.301.327
AB.41462 - Đất cấp II 100m³ 1.558.476
AB.41463 - Đất cấp III 100m³ 1.827.313
AB.41464 - Đất cấp IV 100m³ 2.006.538
Ghi chú:
- Đơn giá vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ được tính cho các cự ly từ nơi đào đất đến nơi đổ đất có cự ly ≤300m, ≤500m, ≤700m, ≤1000m. Trường hợp cự ly vận chuyển từ nơi đào đến nơi đổ đất >1000m thì áp dụng đơn giá vận chuyển đất cự ly ≤1000m và đơn giá vận chuyển 1000m tiếp theo.
- Đơn giá vận chuyển đất bằng ôtô 5 tấn ứng với máy đào ≤0,8 m³.
- Đơn giá vận chuyển đất bằng ôtô 7 tấn ứng với máy đào ≤1,25 m³.
- Đơn giá vận chuyển đất bằng ôtô 10 tấn ứng với máy đào ≤1,6 m³.
- Đơn giá vận chuyển đất bằng ôtô ≥12 tấn ứng với máy đào ≥2,3 m³.
AB.42000 VẬN CHUYỂN ĐẤT TIẾP 1000M BẰNG ÔTÔ TỰ ĐỔ
Áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển đất từ nơi đào đến nơi đổ đất >1000m .
Đơn vị tính: đồng/100m³/km
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Vận chuyển tiếp cự ly ≤2km
Ôtô tự đổ 5 tấn
AB.42111 - Đất cấp I 100m³ 881.198
AB.42112 - Đất cấp II 100m³ 961.307
AB.42113 - Đất cấp III 100m³ 1.148.228
AB.42114 - Đất cấp IV 100m³ 1.174.931
Ôtô tự đổ 7 tấn
AB.42121 - Đất cấp I 100m³ 677.812
AB.42122 - Đất cấp II 100m³ 709.339
AB.42123 - Đất cấp III 100m³ 756.628
AB.42124 - Đất cấp IV 100m³ 788.154
Ôtô tự đổ 10 tấn
AB.42131 - Đất cấp I 100m³ 582.059
AB.42132 - Đất cấp II 100m³ 659.667
AB.42133 - Đất cấp III 100m³ 737.275
AB.42134 - Đất cấp IV 100m³ 814.883
Ôtô tự đổ 12 tấn
AB.42141 - Đất cấp I 100m³ 624.272
AB.42142 - Đất cấp II 100m³ 713.454
AB.42143 - Đất cấp III 100m³ 802.636
AB.42144 - Đất cấp IV 100m³ 914.113
Ôtô tự đổ 22 tấn
AB.42151 - Đất cấp I 100m³ 577.003
AB.42152 - Đất cấp II 100m³ 660.314
AB.42153 - Đất cấp III 100m³ 743.625
AB.42154 - Đất cấp IV 100m³ 845.449
Ôtô tự đổ 27 tấn
AB.42161 - Đất cấp I 100m³ 545.467
AB.42162 - Đất cấp II 100m³ 623.390
AB.42163 - Đất cấp III 100m³ 701.314
AB.42164 - Đất cấp IV 100m³ 798.719
Vận chuyển tiếp cự ly ≤4km
Ôtô tự đổ 5 tấn
AB.42211 - Đất cấp I 100m³ 707.629
AB.42212 - Đất cấp II 100m³ 801.089
AB.42213 - Đất cấp III 100m³ 881.198
AB.42214 - Đất cấp IV 100m³ 974.659
Ôtô tự đổ 7 tấn
AB.42221 - Đất cấp I 100m³ 598.997
AB.42222 - Đất cấp II 100m³ 646.286
AB.42223 - Đất cấp III 100m³ 662.049
AB.42224 - Đất cấp IV 100m³ 725.102
Ôtô tự đổ 10 tấn
AB.42231 - Đất cấp I 100m³ 446.245
AB.42232 - Đất cấp II 100m³ 523.853
AB.42233 - Đất cấp III 100m³ 582.059
AB.42234 - Đất cấp IV 100m³ 659.667
Ôtô tự đổ 12 tấn
AB.42241 - Đất cấp I 100m³ 468.204
AB.42242 - Đất cấp II 100m³ 557.386
AB.42243 - Đất cấp III 100m³ 624.272
AB.42244 - Đất cấp IV 100m³ 735.750
Ôtô tự đổ 22 tấn
AB.42251 - Đất cấp I 100m³ 431.981
AB.42252 - Đất cấp II 100m³ 515.292
AB.42253 - Đất cấp III 100m³ 577.003
AB.42254 - Đất cấp IV 100m³ 681.913
Ôtô tự đổ 27 tấn
AB.42261 - Đất cấp I 100m³ 409.100
AB.42262 - Đất cấp II 100m³ 487.024
AB.42263 - Đất cấp III 100m³ 545.467
AB.42264 - Đất cấp IV 100m³ 642.871
Vận chuyển tiếp cự ly ≤7km
Ôtô tự đổ 5 tấn
AB.42311 - Đất cấp I 100m³ 587.466
AB.42312 - Đất cấp II 100m³ 712.970
AB.42313 - Đất cấp III 100m³ 777.057
AB.42314 - Đất cấp IV 100m³ 881.198
Ôtô tự đổ 7 tấn
AB.42321 - Đất cấp I 100m³ 583.234
AB.42322 - Đất cấp II 100m³ 598.997
AB.42323 - Đất cấp III 100m³ 630.523
AB.42324 - Đất cấp IV 100m³ 646.286
Ôtô tự đổ 10 tấn
AB.42331 - Đất cấp I 100m³ 388.039
AB.42332 - Đất cấp II 100m³ 426.843
AB.42333 - Đất cấp III 100m³ 465.647
AB.42334 - Đất cấp IV 100m³ 562.657
Ôtô tự đổ 12 tấn
AB.42341 - Đất cấp I 100m³ 381.252
AB.42342 - Đất cấp II 100m³ 445.909
AB.42343 - Đất cấp III 100m³ 490.500
AB.42344 - Đất cấp IV 100m³ 579.681
Ôtô tự đổ 22 tấn
AB.42351 - Đất cấp I 100m³ 351.756
AB.42352 - Đất cấp II 100m³ 413.468
AB.42353 - Đất cấp III 100m³ 453.580
AB.42354 - Đất cấp IV 100m³ 536.891
Ôtô tự đổ 27 tấn
AB.42361 - Đất cấp I 100m³ 335.072
AB.42362 - Đất cấp II 100m³ 389.619
AB.42363 - Đất cấp III 100m³ 428.581
AB.42364 - Đất cấp IV 100m³ 467.543
Phạm vi ngoài 7km áp dụng đơn giá vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 7km cộng với đơn giá vận chuyển tiếp 1km theo bảng đơn giá sau:
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 7km
Ôtô tự đổ 5 tấn
AB.42411 - Đất cấp I 100m³ 363.161
AB.42412 - Đất cấp II 100m³ 441.934
AB.42413 - Đất cấp III 100m³ 481.989
AB.42414 - Đất cấp IV 100m³ 547.411
Ôtô tự đổ 7 tấn
AB.42421 - Đất cấp I 100m³ 360.975
AB.42422 - Đất cấp II 100m³ 372.009
AB.42423 - Đất cấp III 100m³ 394.077
AB.42424 - Đất cấp IV 100m³ 400.382
Ôtô tự đổ 10 tấn
AB.42431 - Đất cấp I 100m³ 240.584
AB.42432 - Đất cấp II 100m³ 263.867
AB.42433 - Đất cấp III 100m³ 281.329
AB.42434 - Đất cấp IV 100m³ 347.295
Ôtô tự đổ 12 tấn
AB.42441 - Đất cấp I 100m³ 236.332
AB.42442 - Đất cấp II 100m³ 276.463
AB.42443 - Đất cấp III 100m³ 303.218
AB.42444 - Đất cấp IV 100m³ 358.957
Ôtô tự đổ 22 tấn
AB.42451 - Đất cấp I 100m³ 219.076
AB.42452 - Đất cấp II 100m³ 259.189
AB.42453 - Đất cấp III 100m³ 283.873
AB.42454 - Đất cấp IV 100m³ 333.243
Ôtô tự đổ 27 tấn
AB.42461 - Đất cấp I 100m³ 210.394
AB.42462 - Đất cấp II 100m³ 241.564
AB.42463 - Đất cấp III 100m³ 264.941
AB.42464 - Đất cấp IV 100m³ 292.214
AB.50000 CÔNG TÁC ĐÀO ĐÁ MẶT BẰNG, HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH, KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG KHOAN NỔ MÌN
Quy định áp dụng:
Đơn giá khoan nổ mìn đào phá đá mặt bằng, hố móng công trình, kênh mương nền đường cũng như khoan nổ phá đá đường viền được tính toán theo loại thuốc nổ Amônít với công suất nổ quy định tương ứng là 350cm³. Trong trường hợp dùng loại thuốc nổ khác thì các chi phí vật liệu, nhân công, Máy được quy đổi bằng cách nhân các chi phí tương ứng với hệ số điều chỉnh dưới đây:
- Hệ số chuyển đổi vật liệu nổ: KTN = 350/e
- Hệ số chuyển đổi vật liệu khoan: KVL = (1 + (KTN -1)/2)
- Hệ số chuyển đổi chi phí nhân công, Máy: KNC,MTC = (1+(KTN - 1)/3)
Trong đó: e là công suất nổ của loại thuốc sẽ sử dụng (cm3)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, xác định chiều sâu lỗ khoan, khoan tạo lỗ, thông lỗ thổi rửa nghiệm thu lỗ khoan, nạp mìn theo hộ chiếu, cảnh giới, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc, vận chuyển, xử lý đá quá cỡ theo yêu cầu kỹ thuật.
AB.51100 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH
AB.51110 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN D42MM
Đơn vị tính: đồng/100m³ đá nguyên khai
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan cầm tay D42 mm
AB.51111 - Đá cấp I 100m³ 5.467.298 5.496.961 10.420.117
AB.51112 - Đá cấp II 100m³ 4.083.713 4.203.558 6.342.002
AB.51113 - Đá cấp III 100m³ 3.477.491 3.664.641 5.213.640
AB.51114 - Đá cấp IV 100m³ 2.652.250 3.017.939 3.332.633
AB.51120 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN D76MM
Đơn vị tính: đồng/100m³ đá nguyên khai
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan xoay đập tự hành D76mm
AB.51121 - Đá cấp I 100m³ 2.186.263 1.584.418 4.734.891
AB.51122 - Đá cấp II 100m³ 1.860.440 1.458.671 4.263.657
AB.51123 - Đá cấp III 100m³ 1.665.827 1.332.923 3.297.860
AB.51124 - Đá cấp IV 100m³ 1.523.851 1.282.624 1.939.919
AB.51130 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN D105MM
Đơn vị tính: đồng/100m³ đá nguyên khai
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan xoay đập tự hành D105mm
AB.51131 - Đá cấp I 100m³ 2.445.004 1.508.970 5.181.489
AB.51132 - Đá cấp II 100m³ 2.026.549 1.389.210 4.440.118
AB.51133 - Đá cấp III 100m³ 1.701.875 1.269.451 3.110.255
AB.51134 - Đá cấp IV 100m³ 1.446.686 1.221.547 2.332.630
AB.51200 PHÁ ĐÁ HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH
AB.51210 PHÁ ĐÁ HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN D42MM
Đơn vị tính: đồng/100m³ đá nguyên khai
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan cầm tay D42mm
AB.51211 - Đá cấp I 100m³ 5.802.209 6.107.735 11.577.659
AB.51212 - Đá cấp II 100m³ 4.375.392 4.670.621 7.047.416
AB.51213 - Đá cấp III 100m³ 3.736.311 4.071.823 5.794.152
AB.51214 - Đá cấp IV 100m³ 2.890.119 3.353.266 3.703.895
Ghi chú:
Khi khoan nổ tầng tiếp giáp lớp bảo vệ đáy hố móng thì các chi phí vật liệu, nhân công, Máy được nhân với hệ số điều chỉnh 1,2.
AB.51220 PHÁ ĐÁ HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN D76MM
Đơn vị tính: đồng/100m³ đá nguyên khai
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan xoay đập tự hành D76mm
AB.51221 - Đá cấp I 100m³ 2.392.818 1.901.302 5.260.528
AB.51222 - Đá cấp II 100m³ 2.041.984 1.750.405 4.737.360
AB.51223 - Đá cấp III 100m³ 1.831.099 1.599.508 3.664.789
AB.51224 - Đá cấp IV 100m³ 1.678.089 1.465.856 2.154.966
AB.51230 PHÁ ĐÁ HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN D105MM
Đơn vị tính: đồng/100m³ đá nguyên khai
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan xoay đập tự hành D105mm
AB.51231
AB.51232
AB.51233
AB.51234 - Đá cấp I
- Đá cấp II
- Đá cấp III
- Đá cấp IV 100m³
100m³
100m³
100m³ 2.604.953
2.167.179
1.829.941
1.562.258 1.810.764
1.667.052
1.523.341
1.465.856 5.450.291
4.672.313
3.272.810
2.455.295
AB.51300 PHÁ ĐÁ KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG
AB.51310 PHÁ ĐÁ KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY KHOAN D42MM
Đơn vị tính: đồng/100m³ đá nguyên khai
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan cầm tay D42mm
AB.51311
AB.51312
AB.51313
AB.51314 - Đá cấp I
- Đá cấp II
- Đá cấp III
- Đá cấp IV 100m³
100m³
100m³
100m³ 5.634.882
4.229.553
3.606.774
2.771.185 5.802.348
4.437.089
3.868.232
3.185.603 10.998.888
6.693.960
5.504.766
3.517.394
Ghi chú: Khi khoan nổ tầng tiếp giáp lớp bảo vệ đáy kênh mương thì các chi phí vật liệu, nhân công, Máy được nhân với hệ số điều chỉnh 1,2.
AB.51320 PHÁ ĐÁ KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY KHOAN D76MM
Đơn vị tính: đồng/100m³ đá nguyên khai
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan xoay đập tự hành D76mm
AB.51321
AB.51322
AB.51323
AB.51324 - Đá cấp I
- Đá cấp II
- Đá cấp III
- Đá cấp IV 100m³
100m³
100m³
100m³ 2.289.686
1.951.340
1.748.627
1.600.988 1.742.980
1.604.538
1.466.335
1.411.006 4.997.709
4.501.258
3.483.527
2.048.191
AB.51330 PHÁ ĐÁ KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY KHOAN D105MM
Đơn vị tính: đồng/100m³ đá nguyên khai
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan xoay đập tự hành D105mm
AB.51331 - Đá cấp I 100m³ 2.505.008 1.659.867 5.294.302
AB.51332 - Đá cấp II 100m³ 2.079.290 1.528.131 4.532.987
AB.51333 - Đá cấp III 100m³ 1.749.905 1.396.396 3.174.871
AB.51334 - Đá cấp IV 100m³ 1.490.044 1.343.702 2.379.087
AB.51410 KHOAN PHÁ ĐÁ NỔ MÌN BUỒNG TRÊN GIẾNG ĐIỀU ÁP TỪ TRÊN XUỐNG ĐƯỜNG KÍNH ≥20M
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, xác định chiều sâu lỗ khoan, khoan tạo lỗ, thông lỗ thổi rửa nghiệm thu lỗ khoan, nạp mìn theo hộ chiếu, cảnh giới, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) xử lý đá quá cỡ, xúc đá vào thùng cẩu lên đổ đống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m³ đá nguyên khai
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Khoan phá đá nổ mìn buồng trên giếng điều áp từ trên xuống đường kính ≥20m bằng máy khoan xoay đập tự hành D105mm
AB.51411 - Đá cấp I 100m³ 2.630.491 3.599.971 19.253.611
AB.51412 - Đá cấp II 100m³ 2.188.426 3.297.937 17.168.662
AB.51413 - Đá cấp III 100m³ 1.847.882 2.995.664 14.330.324
AB.51414 - Đá cấp IV 100m³ 1.577.574 2.810.037 12.829.985
AB.51510 PHÁ ĐÁ ĐƯỜNG VIỀN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị di chuyển bằng máy khoan vào vị trí, định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ, nạp thuốc, đấu dây theo hộ chiếu, cảnh giới, nổ tạo viền. Kiểm tra xử lý lỗ mìn câm (nếu có).
Đơn vị tính: đồng/100m²
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Phá đá đường viền bằng máy khoan xoay đập tự hành D105mm
AB.51511
AB.51512
AB.51513 - Đá cấp I
- Đá cấp II
- Đá cấp III 100m²
100m²
100m² 5.552.576
4.482.457
4.086.226 1.796.393
1.796.393
1.796.393 65.420.506
58.884.958
52.999.715
AB.51610 ĐÀO PHÁ ĐÁ BẰNG BÚA CĂN
Thành phần công việc:
Đục phá, cậy, xeo (chiều dày đào đá ≤0,5m), đập đá tảng thành đá có thể vận chuyển được xếp thành đống đúng nơi quy định hoặc bốc xếp lên phương tiện vận chuyển, hoàn thiện bề mặt sau khi đào theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/m³ đá nguyên khai
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đào đá chiều dày ≤0,5m
AB.51611 - Đá cấp I 337.722 678.669
AB.51612 - Đá cấp II 306.584 614.934
AB.51613 - Đá cấp III 275.447 551.198
AB.51614 - Đá cấp IV 239.519 489.972
AB.51700 PHÁ ĐÁ MỒ CÔI BẰNG MÁY ĐÀO GẮN HÀM KẸP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25 m³ gắn hàm kẹp bảo đảm yêu cầu kỹ thuật, ủi gom.
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AB.51710 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m³ gắn hàm kẹp 100m³ 1.918.681 11.953.176
AB.52100 XÚC ĐÁ SAU KHI NỔ MÌN ĐỔ LÊN PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển hoặc đổ bên cạnh.
Đơn vị tính: đồng/100m³ đá nguyên khai
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xúc đá sau nổ mìn đổ lên phương tiện vận chuyển
AB.52111
AB.52121
AB.52131
AB.52141
AB.52151 - Bằng máy đào ≤0,8m³
- Bằng máy đào ≤1,25m³
- Bằng máy đào ≤1,6m³
- Bằng máy đào ≤2,3m³
- Bằng máy đào ≤3,6m³ 100m³ 
100m³ 
100m³ 
100m³ 
100m³ 431.134
431.134
431.134
431.134
431.134 1.667.596
1.876.569
2.100.838
2.213.587
2.730.786
AB.53000 VẬN CHUYỂN ĐÁ BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ
Thành phần công việc:
Vận chuyển đá do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến vị trí đắp hoặc đổ đi bằng ô tô tự đổ.
Đơn vị tính: đồng/100m³ đá nguyên khai
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong cự ly ≤300m bằng
AB.53111 - Ô tô 5 tấn 100m³ 2.084.168
AB.53121 - Ô tô 7 tấn 100m³ 1.915.214
AB.53131 - Ô tô 10 tấn 100m³ 1.891.692
AB.53141 - Ô tô 12 tấn 100m³ 1.939.703
AB.53151 - Ô tô 22 tấn 100m³ 2.008.713
AB.53161 - Ô tô 27 tấn 100m³ 2.061.085
Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong cự ly ≤500m bằng
AB.53211 - Ô tô 5 tấn 100m³ 2.243.050
AB.53221 - Ô tô 7 tấn 100m³ 2.246.239
AB.53231 - Ô tô 10 tấn 100m³ 2.095.413
AB.53241 - Ô tô 12 tấn 100m³ 2.173.805
AB.53251 - Ô tô 22 tấn 100m³ 2.110.537
AB.53261 - Ô tô 27 tấn 100m³ 2.166.282
Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong cự ly ≤700m bằng
AB.53311 - Ô tô 5 tấn 100m³ 2.283.105
AB.53321 - Ô tô 7 tấn 100m³ 2.479.532
AB.53331 - Ô tô 10 tấn 100m³ 2.332.117
AB.53341 - Ô tô 12 tấn 100m³ 2.430.203
AB.53351 - Ô tô 22 tấn 100m³ 2.422.180
AB.53361 - Ô tô 27 tấn 100m³ 2.485.769
Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong cự ly ≤1000m bằng
AB.53411 - Ô tô 5 tấn 100m³ 3.018.772
AB.53421 - Ô tô 7 tấn 100m³ 3.026.511
AB.53431 - Ô tô 10 tấn 100m³ 2.677.472
AB.53441 - Ô tô 12 tấn 100m³ 2.811.455
AB.53451 - Ô tô 22 tấn 100m³ 2.860.333
AB.53461 - Ô tô 27 tấn 100m³ 2.937.727
Ghi chú:
- Đơn giá vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ được tính cho các cự ly từ nơi đến nơi đổ đất có cự ly ≤300m, ≤500m, ≤700m, ≤1000m. Trường hợp cự ly vận chuyển từ nơi đào đến nơi đổ đất >1000m thì áp dụng đơn giá vận chuyển đất cự ly ≤1000m và đơn giá vận chuyển tiếp theo.
- Đơn giá vận chuyển đá bằng ôtô 5 tấn ứng với máy đào ≤0,8m³.
- Đơn giá vận chuyển đá bằng ôtô 7 tấn ứng với máy đào ≤1,25m³.
- Đơn giá vận chuyển đá bằng ôtô 10 tấn ứng với máy đào ≤ 1,6m³.
- Đơn giá vận chuyển đá bằng ôtô ≥ 12 tấn ứng với máy đào ≥ 2,3m³.
AB.54000 VẬN CHUYỂN ĐÁ SAU NỔ MÌN 1000M TIẾP THEO BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ
Áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển từ nơi đào đến nơi đổ >1000m.
Đơn vị tính: đồng/100m³ đá nguyên khai/1km
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Vận chuyển đá sau nổ mìn
Cự ly ≤2km
AB.54111 - Ô tô 5 tấn 100m³ 1.194.958
AB.54121 - Ô tô 7 tấn 100m³ 1.221.639
AB.54131 - Ô tô 10 tấn 100m³ 1.263.068
AB.54141 - Ô tô 12 tấn 100m³ 1.302.054
AB.54151 - Ô tô 22 tấn 100m³ 1.280.516
AB.54161 - Ô tô 27 tấn 100m³ 1.324.705
Cự ly ≤4km
AB.54211 - Ô tô 5 tấn 100m³ 1.094.822
AB.54221 - Ô tô 7 tấn 100m³ 1.101.839
AB.54231 - Ô tô 10 tấn 100m³ 1.154.417
AB.54241 - Ô tô 12 tấn 100m³ 1.195.036
AB.54251 - Ô tô 22 tấn 100m³ 1.058.354
AB.54261 - Ô tô 27 tấn 100m³ 1.090.933
Cự ly ≤7km
AB.54311 - Ô tô 5 tấn 100m³ 975.994
AB.54321 - Ô tô 7 tấn 100m³ 1.002.532
AB.54331 - Ô tô 10 tấn 100m³ 890.550
AB.54341 - Ô tô 12 tấn 100m³ 894.047
AB.54351 - Ô tô 22 tấn 100m³ 830.021
AB.54361 - Ô tô 27 tấn 100m³ 857.162
Phạm vi ngoài 7km áp dụng đơn giá vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 7km cộng với đơn giá vận chuyển tiếp 1km theo bảng sau:
Đơn vị tính: đồng/100m³ đá nguyên khai/1km
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Vận chuyển 1Km ngoài phạm vi 7Km bằng
AB.54411
AB.54421
AB.54431
AB.54441
AB.54451
AB.54461 - Ô tô 5 tấn
- Ô tô 7 tấn
- Ô tô 10 tấn
- Ô tô 12 tấn
- Ô tô 22 tấn
- Ô tô 27 tấn 100m³
100m³
100m³
100m³
100m³
100m³ 707.629
725.102
582.059
601.977
586.260
623.390
AB.55000 ỦI ĐÁ SAU NỔ MÌN BẰNG MÁY ỦI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, ủi đá sau nổ mìn bằng máy ủi đá ra khỏi mặt bằng công trình hoặc vận chuyển đến nơi đắp.
Đơn vị tính: đồng/100m³ đá nguyên khai
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Ủi đá sau nổ mìn cự ly ≤50m bằng
AB.55111 - Máy ủi ≤140CV 100m³ 2.114.465
AB.55121 - Máy ủi ≤180CV 100m³ 2.126.600
AB.55131 - Máy ủi ≤240CV 100m³ 1.743.803
AB.55141 - Máy ủi ≤320CV 100m³ 1.616.724
Ủi đá sau nổ mìn cự ly ≤70m bằng
AB.55151 - Máy ủi ≤140CV 100m³ 2.691.137
AB.55161 - Máy ủi ≤180CV 100m³ 2.824.390
AB.55171 - Máy ủi ≤240CV 100m³ 2.757.641
AB.55181 - Máy ủi ≤320CV 100m³ 2.229.964
Ủi đá sau nổ mìn cự ly ≤100m bằng
AB.55191 - Máy ủi ≤140CV 100m³ 4.119.087
AB.55201 - Máy ủi ≤180CV 100m³ 4.020.603
AB.55211 - Máy ủi ≤240CV 100m³ 3.933.694
AB.55221 - Máy ủi ≤320CV 100m³ 2.620.207
AB.55300 XÚC ĐÁ HỖN HỢP, ĐÁ TẢNG Ở BÃI TRỮ, CỤC BÊ TÔNG LÊN PHƯƠNG TIỆN BẰNG MÁY ĐÀO
Thành phần công việc:
Xúc đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào.
AB.55310 XÚC ĐÁ HỖN HỢP TẠI BÃI TRỮ
Đơn vị tính: đồng/100m³ đo tại bãi trữ
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào
AB.55311 - Dung tích gầu ≤1,25m³ 100m³ 263.763 1.329.400
AB.55312 - Dung tích gầu ≤1,6m³ 100m³ 263.763 1.499.349
AB.55313 - Dung tích gầu ≤2,3m³ 100m³ 263.763 1.730.737
AB.55314 - Dung tích gầu ≤3,6m³ 100m³ 263.763 1.802.670
AB.55320 XÚC ĐÁ TẢNG Ở BÃI TRỮ, CỤC BÊ TÔNG
Đơn vị tính: đồng/100m³; 100 viên
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào
AB.55321 - Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m 100m³ 263.763 9.098.189
AB.55322 - Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m 100 viên 263.763 8.182.773
AB.56000 VẬN CHUYỂN ĐÁ HỖN HỢP, ĐÁ TẢNG, CỤC BÊ TÔNG LẤP SÔNG BẰNG ÔTÔ TỰ ĐỔ
Thành phần công việc:
Vận chuyển đá, cục bê tông lấp sông từ nơi xúc đến vị trí đắp bằng ô tô tự đổ.
Đơn vị tính: đồng/100m³; 100 viên
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ ≤12 tấn trong phạm vi ≤300m
AB.56111 - Đá hỗn hợp 100m³ 1.357.792
Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ ≤27 tấn trong phạm vi ≤300m
AB.56121 - Đá hỗn hợp 100m³ 1.605.230
AB.56122 - Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m 100m³ 5.337.780
AB.56123 - Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m 100 viên 4.804.002
Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ ≤12 tấn trong phạm vi ≤500m
AB.56211 - Đá hỗn hợp 100m³ 1.522.779
Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ ≤27 tấn trong phạm vi ≤500m
AB.56221 - Đá hỗn hợp 100m³ 1.800.040
AB.56222 - Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m 100m³ 5.606.617
AB.56223 - Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m 100 viên 5.045.566
Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ ≤12 tấn trong phạm vi ≤700m
AB.56311 - Đá hỗn hợp 100m³ 1.710.060
Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ ≤27 tấn trong phạm vi ≤700m
AB.56321 - Đá hỗn hợp 100m³ 1.835.105
AB.56322 - Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m 100m³ 6.284.554
AB.56323 - Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m 100 viên 5.657.268
Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ ≤12 tấn trong phạm vi ≤1000m
AB.56411 - Đá hỗn hợp 100m³ 1.966.458
Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ ≤27 tấn trong phạm vi ≤1000m
AB.56421 - Đá hỗn hợp 100m³ 2.107.839
AB.56422 - Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m 100m³ 7.426.138
AB.57000 VẬN CHUYỂN ĐÁ HỖN HỢP, ĐÁ TẢNG, CỤC BÊ TÔNG 1000M TIẾP THEO BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ
Đơn vị tính: đồng/100m³; 100 viên
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ ≤12 tấn trong cự ly ≤2km
AB.57111 - Đá hỗn hợp 100m³ 960.933
Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ ≤27 tấn trong cự ly ≤2km
AB.57121 - Đá hỗn hợp 100m³ 837.681
AB.57122 - Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m 100m³ 2.450.704
AB.57123 - Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m 100 viên 2.205.244
Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ ≤12 tấn trong cự ly ≤4 km
AB.57211 - Đá hỗn hợp 100m³ 773.652
Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ ≤27 tấn trong cự ly ≤ 4km
AB.57221 - Đá hỗn hợp 100m³ 674.041
AB.57222 - Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m 100m³ 2.018.226
AB.57223 - Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m 100 viên 1.815.625
Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ ≤12 tấn đổ trong cự ly ≤7km
AB.57311 - Đá hỗn hợp 100m³ 608.666
Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ ≤27 tấn đổ trong cự ly ≤7km
AB.57321 - Đá hỗn hợp 100m³ 490.920
AB.57322 - Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m 100m³ 1.585.749
AB.57323 - Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m 100 viên 1.426.006
Ghi chú: Đơn giá xúc, vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4÷1m được tính cho 100 m³ đo tại bãi trữ.
AB.58000 CÔNG TÁC PHÁ ĐÁ ĐÀO HẦM BẰNG KHOAN NỔ MÌN
Hướng dẫn áp dụng:
1. Đơn giá khoan nổ mìn đào phá trong hầm được tính cho các loại hầm ngang (tiết diện bình quân từ 10 ÷ 15m²; ≤25m²; ≤50m² và >50m²) và hầm đứng, hầm nghiêng, theo một số công nghệ thi công phổ biến.
2. Đơn giá khoan nổ mìn đào phá đá trong hầm được tính theo loại thuốc nổ P113 - Quốc phòng với công suất nổ quy định tương ứng là 330cm³. Trong trường hợp dùng loại thuốc nổ khác thì các chi phí vật liệu, nhân công, Máy được quy đổi bằng cách nhân các chi phí tương ứng với hệ số điều chỉnh dưới đây:
- Hệ số chuyển đổi vật liệu nổ: KTN = 350/e
- Hệ số chuyển đổi vật liệu khoan: KVL = (1+(KTN -1 )/2)
- Hệ số chuyển đổi chi phí nhân công, Máy: KNC,MTC = (1+(KTN - 1)/3)
Trong đó: e là công suất nổ của loại thuốc sẽ sử dụng (cm3)
ĐÀO HẦM NGANG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, mặt bằng, máy móc, thiết bị, định vị gương hầm, khoan lỗ, tạo viền, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây nổ, dây tín hiệu, lấp bua, di chuyển thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc, vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AB.58100 PHÁ ĐÁ ĐÀO HẦM NGANG
Đơn vị tính: đồng/100m³ đá nguyên khai
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào 10-15m² bằng máy khoan tự hành 2 cần
AB.58111 - Đá cấp I 100m³ 14.596.626 9.299.796 59.981.204
AB.58112 - Đá cấp II 100m³ 11.901.411 8.318.272 51.901.905
AB.58113 - Đá cấp III 100m³ 10.785.931 7.487.453 46.714.144
AB.58114 - Đá cấp IV 100m³ 9.782.638 6.739.095 42.048.805
Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤25m² bằng máy khoan tự hành 2 cần
AB.58121 - Đá cấp I 100m³ 11.357.814 6.414.678 40.955.366
AB.58122 - Đá cấp II 100m³ 9.207.736 5.668.905 35.135.841
AB.58123 - Đá cấp III 100m³ 8.335.515 5.102.273 31.624.686
AB.58124 - Đá cấp IV 100m³ 7.550.740 4.591.994 28.465.862
Đơn vị tính: đồng/100m³ đá nguyên khai
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤35m² bằng máy khoan tự hành 2 cần
AB.58131 - Đá cấp I 100m³ 10.497.253 5.351.209 33.945.206
AB.58132 - Đá cấp II 100m³ 8.428.026 4.783.801 27.809.799
AB.58133 - Đá cấp III 100m³ 7.625.707 4.305.835 25.027.604
AB.58134 - Đá cấp IV 100m³ 6.899.886 3.875.174 22.549.142
Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤50m² bằng máy khoan tự hành 2 cần
AB.58141 - Đá cấp I 100m³ 9.636.935 4.287.998 26.947.197
AB.58142 - Đá cấp II 100m³ 7.649.346 3.898.697 20.483.757
AB.58143 - Đá cấp III 100m³ 6.915.313 3.509.396 18.430.522
AB.58144 - Đá cấp IV 100m³ 6.249.946 3.158.353 16.620.273
Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào >50m² bằng máy khoan tự hành 2 cần
AB.58151 - Đá cấp I 100m³ 9.232.319 3.775.393 23.326.698
AB.58152 - Đá cấp II 100m³ 7.503.426 3.432.622 19.584.708
AB.58153 - Đá cấp III 100m³ 6.778.070 3.089.851 17.652.965
AB.58154 - Đá cấp IV 100m³ 6.124.398 2.780.168 15.854.866
AB.58210 PHÁ ĐÁ HẠ NỀN HẦM NGANG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, mặt bằng, máy móc, thiết bị, khoan lỗ, tạo viền, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây nổ, dây tín hiệu, lấp bua, di chuyển thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc, vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m³ đá nguyên khai
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan tự hành 2 cần
AB.58211
AB.58212
AB.58213
AB.58214 - Đá cấp I
- Đá cấp II
- Đá cấp III
- Đá cấp IV 100m³
100m³
100m³
100m³ 5.835.694
5.293.496
5.002.676
4.502.666 2.481.600
2.251.018
2.126.938
1.914.193 15.101.608
13.692.286
12.951.177
11.651.200
ĐÀO HẦM (GIẾNG) ĐỨNG, HẦM (GIẾNG) NGHIÊNG 
AB.58300 PHÁ ĐÁ ĐÀO HẦM DẪN TỪ DƯỚI LÊN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp đặt tổ hợp dàn khoan leo, nâng hạ dàn khoan leo, định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ bằng máy khoan cầm tay, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây nổ, dây tín hiệu, lấp bua, di chuyển dàn khoan ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc, vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/1m³ đá nguyên khai
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m², chiều cao ≤50m, bằng tổ hợp máy khoan tay và dàn khoan leo
AB.58311 - Đá cấp I 579.649 1.507.055 4.659.900
AB.58312 - Đá cấp II 478.084 1.443.464 3.490.703
AB.58313 - Đá cấp III 335.392 1.411.669 2.911.614
AB.58314 - Đá cấp IV 254.691 1.371.860 2.184.998
Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m² chiều cao ≤50m, bằng tổ hợp máy khoan tay và dàn khoan leo
AB.58321 - Đá cấp I 579.649 1.808.466 5.590.802
AB.58322 - Đá cấp II 478.084 1.732.209 4.189.181
AB.58323 - Đá cấp III 335.392 1.693.951 3.490.703
AB.58324 - Đá cấp IV 254.691 1.646.128 2.616.802
Ghi chú: Khi chiều cao đào hầm (giếng) >50m thì hao phí nhân công nhân với hệ số 1,2, hao phí Máy nhân với hệ số 1,05.
AB.58400 KHOAN ĐÁ ĐÀO HẦM ĐƯỜNG KÍNH 2,4M BẰNG TỔ HỢP MÁY KHOAN ROBBIN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, tổ hợp, lắp dựng thiết bị, hệ thống điều khiển tại chỗ, định vị khoan lỗ dẫn hướng, lắp lưỡi khoan doa, khoan doa ngược theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Khoan đá đào hầm đường kính 2,4m bằng máy khoan Robbin
AB.58410
AB.58420 - Hầm đứng
- Hầm nghiêng 100m
100m 3.732.000
3.732.000 101.151.050
111.266.155 755.519.671
831.075.156
AB.58500 PHÁ ĐÁ MỞ RỘNG HẦM ĐỨNG, HẦM NGHIÊNG TỪ TRÊN XUỐNG
Đơn vị tính: đồng/100m³ đá nguyên khai
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay
AB.58511 - Đá cấp I 100m³ 29.908.246 40.886.945 37.332.448
AB.58512 - Đá cấp II 100m³ 24.541.662 37.601.410 28.004.426
AB.58513 - Đá cấp III 100m³ 17.084.059 35.959.935 23.331.679
AB.58514 - Đá cấp IV 100m³ 12.890.736 33.910.030 17.507.684
Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay
AB.58521 - Đá cấp I 100m³ 29.908.246 49.063.300 44.794.621
AB.58522 - Đá cấp II 100m³ 24.541.662 45.121.175 33.594.531
AB.58523 - Đá cấp III 100m³ 17.084.059 43.153.990 28.004.426
AB.58524 - Đá cấp IV 100m³ 12.890.736 40.687.900 20.995.647
AB.58600 CÔNG TÁC PHÁ ĐÁ DƯỚI NƯỚC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển thiết bị khoan, hệ nổi đến vị trí phá đá. Thả neo, rùa định vị, phương tiện nổi, định vị thiết bị khoan, định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ, lặn lấy búa đánh dấu lỗ khoan, lặn nạp thuốc, kíp, đấu dây nổ, dây điện, dùng tín hiệu, phao đánh dấu, lấp bua, di chuyển hệ nổi ra phạm vi an toàn, nổ mìn, lặn kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có), phá đá quá cỡ bằng mìn ốp.
AB.58610 KHOAN NỔ MÌN PHÁ ĐÁ DƯỚI NƯỚC, CHIỀU SÂU 3 ÷ 7M
Đơn vị tính: đồng/100m³ đá nguyên khai
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3÷7m
AB.58611 - Đá cấp I 184.120 1.010.757 4.159.249
AB.58612 - Đá cấp II 173.953 957.263 3.955.440
AB.58613 - Đá cấp III 162.478 909.400 3.800.292
AB.58614 - Đá cấp IV 151.545 872.799 3.608.737
Ghi chú: Trường hợp khoan nổ mìn phá đá dưới nước ở độ sâu mặt nước >7m thì chi phí vật liệu, nhân công, Máy được nhân hệ số 1,1. Nếu chiều sâu < 3m thì chi phí vật liệu, nhân công, Máy được nhân hệ số 0,9 so với đơn giá nổ mìn phá đá dưới nước tương ứng.
AB.58700 PHÁ ĐÁ ĐÀO HẦM NGANG BẰNG MÁY KHOAN D42mm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị, định vị gương hầm, khoan lỗ, tạo viền, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây nổ, dây tín hiệu, lấp bua, di chuyển người và thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m³ đá nguyên khai
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42 mm
Tiết diện đào <=5m²
AB.58711 - Đá cấp I 100m³ 57.234.256 47.949.165 58.234.045
AB.58712 - Đá cấp II 100m³ 45.184.508 41.465.985 49.486.827
AB.58713 - Đá cấp III 100m³ 31.301.287 35.654.905 41.680.560
AB.58714 - Đá cấp IV 100m³ 23.779.776 31.330.200 35.871.031
Tiết diện đào <=10m²
AB.58721 - Đá cấp I 100m³ 41.812.634 34.522.675 42.316.973
AB.58722 - Đá cấp II 100m³ 31.419.567 29.554.305 35.624.258
AB.58723 - Đá cấp III 100m³ 21.515.664 24.629.880 29.037.157
AB.58724 - Đá cấp IV 100m³ 16.838.854 21.677.810 25.064.527
AB.59000 CÔNG TÁC BỐC XÚC, VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM
Thành phần công việc:
Đào xúc đá nổ mìn trong hầm bằng máy cào vơ, máy xúc lật. Ủi gom đá bằng máy ủi. Chuyển ra bãi thải, bãi trữ bằng ô tô chuyên dụng trong hầm hoặc bằng goòng.
AB.59100 BỐC XÚC, VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG TỔ HỢP MÁY CÀO VƠ, ÔTÔ
Đơn vị tính: đồng/100m³ đá nguyên khai
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Bốc xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ, ôtô 22 tấn
AB.59110
AB.59120 - Cự ly trung bình ≤500m
- Cự ly trung bình ≤1000m 100m³
100m³ 718.630
718.630 6.097.808
8.550.844
AB.59200 BỐC XÚC, VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG TỔ HỢP MÁY XÚC LẬT, ÔTÔ
Đơn vị tính: đồng/100m³ đá nguyên khai
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Bốc xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật, ôtô 10 tấn
AB.59210
AB.59220 - Cự ly trung bình ≤500m
- Cự ly trung bình ≤1000m 100m³
100m³ 718.630
718.630 9.231.160
12.376.220
AB.59300 BỐC XÚC, VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG TỔ HỢP MÁY XÚC LẬT, XE GOÒNG
Đơn vị tính: đồng/100m³ đá nguyên khai
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Bốc xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật, xe goòng 3T
AB.59310
AB.59320 - Cự ly trung bình ≤500m
- Cự ly trung bình ≤1000m 100m³
100m³ 1.816.997
1.816.997 60.800.049
66.508.824
AB.59400 BỐC XÚC, VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG MÁY XÚC LẬT CỰ LY TRUNG BÌNH ≤100M
Đơn vị tính: đồng/100m³ đá nguyên khai
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AB.59410 Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65m³, cự ly trung bình ≤100m 100m³ 443.586 4.955.518
AB.59500 BỐC XÚC, VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Bốc, xúc đá bằng thủ công, vận chuyển bằng xe cải tiến, đổ đúng nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/100m³ nguyên khai
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AB.59511 Bốc, xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly <=100m 100m³
21.927.964
 
AB.59521 Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến 100m³ 5.317.322
AB.59600 BỐC XÚC, VẬN CHUYỂN ĐẤT TRONG HẦM BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Bốc, xúc đất bằng thủ công, vận chuyển bằng xe cải tiến, đổ đúng nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AB.59611 Bốc, xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly <=100m 100m³ 14.203.477
AB.59621 Vận chuyển đất trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến 100m³ 4.114.936
AB.60000 ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY 
AB.61000 ĐẮP ĐẤT, CÁT MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG TÀU HÚT
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ và di chuyển đường ống trong phạm vi công trình.
- Hút đất, cát, đổ lên mặt đất, nâng cao mặt bằng công trình. San hoàn thiện mặt bằng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút
AB.61110 
AB.61120 - Cự ly ≤500m
- Cự ly ≤1000m 100m³
100m³ 345.722
460.962 2.365.550
4.388.245
AB.61200 BƠM CÁT SAN LẤP MẶT BẰNG TỪ PHƯƠNG TIỆN THỦY (TÀU HOẶC XÀ LAN)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện máy móc thiết bị thi công.
- Vận chuyển, rải ống, lắp đặt ống PVC từ máy bơm đến vị trí cần san lấp.
- Xả nước, bơm cát theo yêu cầu kỹ thuật (công tác di chuyển đầu ống, nối ống đến vị trí cần san lấp, tháo dỡ ống PVC sau khi san lấp đã tính trong đơn giá).
Đơn vị tính: đồng/100m³ cát
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
 
AB.61210
AB.61220
AB.61230
AB.61240
AB.61250 Bơm cát san lấp mặt bằng
Cự ly vận chuyển <= 0,5km 
Cự ly vận chuyển <= 1,0km 
Cự ly vận chuyển <= 1,5km 
Cự ly vận chuyển <= 2,0km 
Cự ly vận chuyển > 0,2km
100m³
100m³
100m³
100m³
100m³
152.531
167.785
184.944
202.104
223.077
101.447
130.117
169.814
242.592
315.369
387.534
811.320
892.477
1.071.691
1.104.666
Ghi chú:
- Giá cát trong trường hợp bơm cát được tính theo giá phương tiện vận tải thủy cập bến trước khi bơm.
- Xem quá trình bơm như một Công tác xây lắp (không phải là công tác cung ứng vật tư).
AB.62000 SAN ĐẦM ĐẤT MẶT BẰNG
Thành phần công việc:
San đất trong phạm vi 30m thành từng lớp và đầm chặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. 
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
San đầm đất mặt bằng 
Máy đầm 9T, máy ủi 110CV
AB.62111 - Độ chặt yêu cầu K=0,85 100m³ 144.471 465.532
AB.62112 - Độ chặt yêu cầu K=0,90 100m³ 144.471 632.394
AB.62113 - Độ chặt yêu cầu K=0,95 100m³ 144.471 869.398
Máy đầm 16T, máy ủi 110CV
AB.62121 - Độ chặt yêu cầu K=0,85 100m³ 144.471 379.396
AB.62122 - Độ chặt yêu cầu K=0,90 100m³ 144.471 553.286
AB.62123 - Độ chặt yêu cầu K=0,95 100m³ 144.471 751.913
AB.62124 - Độ chặt yêu cầu K=0,98 100m³ 144.471 933.415
Máy đầm 25T, máy ủi 110CV
AB.62131 - Độ chặt yêu cầu K=0,85 100m³ 144.471 398.946
AB.62132 - Độ chặt yêu cầu K=0,90 100m³ 144.471 548.294
AB.62133 - Độ chặt yêu cầu K=0,95 100m³ 144.471 767.205
AB.62134 - Độ chặt yêu cầu K=0,98 100m³ 144.471 957.471
Ghi chú: Trường hợp đắp đất tạo mặt bằng công trình không yêu cầu độ đầm chặt thì chi phí nhân công, Máy nhân hệ số 0,90 so với đơn giá san đầm đất mặt bằng K=0,85.
AB.63000 ĐẮP ĐÊ ĐẬP, KÊNH MƯƠNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san đất trong phạm vi 30m thành từng lớp, đầm chặt, bạt mái taluy, hoàn thiện công trình theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đắp đê đập, kênh mương 
Máy đầm 9T, máy ủi 110CV
AB.63111 - Dung trọng  ≤1,65T/m³ 100m³ 288.942 519.589
AB.63112 - Dung trọng  ≤1,75T/m³ 100m³ 288.942 728.835
AB.63113 - Dung trọng  ≤1,80T/m³ 100m³ 288.942 897.746
AB.63114 - Dung trọng  >1,80T/m³ 100m³ 288.942 956.712
Máy đầm 16T, máy ủi 110CV
AB.63121 - Dung trọng  ≤1,65T/m³ 100m³ 288.942 442.629
AB.63122 - Dung trọng  ≤1,75T/m³ 100m³ 288.942 616.519
AB.63123 - Dung trọng  ≤1,80T/m³ 100m³ 288.942 762.453
AB.63124 - Dung trọng  >1,80T/m³ 100m³ 288.942 854.813
Máy đầm 25T, máy ủi 110CV
AB.63131 - Dung trọng  ≤1,65T/m³ 100m³ 288.942 452.141
AB.63132 - Dung trọng  ≤1,75T/m³ 100m³ 288.942 632.176
AB.63133 - Dung trọng  ≤1,80T/m³ 100m³ 288.942 777.436
AB.63134 - Dung trọng  >1,80T/m³ 100m³ 288.942 859.269
AB.64000 ĐẮP NỀN ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san đất có sẵn thành từng luống trong phạm vi 30m, đầm đất theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Hoàn thiện nền đường gọt vỗ mái taluy, nền đường theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đắp nền đường
Máy đầm 9T, máy ủi 110CV
AB.64111 - Độ chặt yêu cầu K=0,85 100m³ 339.702 554.676
AB.64112 - Độ chặt yêu cầu K=0,90 100m³ 339.702 756.376
AB.64113 - Độ chặt yêu cầu K=0,95 100m³ 339.702 1.058.927
Máy đầm 16T, máy ủi 110CV
AB.64121 - Độ chặt yêu cầu K=0,85 100m³ 339.702 465.315
AB.64122 - Độ chặt yêu cầu K=0,90 100m³ 339.702 643.447
AB.64123 - Độ chặt yêu cầu K=0,95 100m³ 339.702 894.823
AB.64124 - Độ chặt yêu cầu K=0,98 100m³ 339.702 1.123.172
Máy đầm 25T, máy ủi 110CV
AB.64131 - Độ chặt yêu cầu K=0,85 100m³ 339.702 473.457
AB.64132 - Độ chặt yêu cầu K=0,90 100m³ 339.702 656.193
AB.64133 - Độ chặt yêu cầu K=0,95 100m³ 339.702 915.766
AB.64134 - Độ chặt yêu cầu K=0,98 100m³ 339.702 1.142.110
AB.65100 ĐẮP ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG ĐẦM CÓC
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đắp đất công trình bằng đầm cóc
AB.65110 
AB.65120 
AB.65130 - Độ chặt yêu cầu K=0,85
- Độ chặt yêu cầu K=0,90
- Độ chặt yêu cầu K=0,95 100m³
100m³
100m³ 1.774.704
2.037.452
2.346.297 1.221.182
1.401.980
1.614.497
AB.66000 ĐẮP CÁT CÔNG TRÌNH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san cát đã có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm lèn, hoàn thiện bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đắp cát công trình
Máy đầm 9T, máy ủi 110CV
AB.66111 - Độ chặt yêu cầu K=0,85 100m³ 17.080.000 292.847 490.604
AB.66112 - Độ chặt yêu cầu K=0,90 100m³ 17.080.000 292.847 700.909
AB.66113 - Độ chặt yêu cầu K=0,95 100m³ 17.080.000 292.847 862.269
AB.66114 - Độ chặt yêu cầu K=0,98 100m³ 17.080.000 292.847 958.077
Máy đầm 16T, máy ủi 110CV
AB.66121 - Độ chặt yêu cầu K=0,85 100m³ 17.080.000 292.847 401.133
AB.66122 - Độ chặt yêu cầu K=0,90 100m³ 17.080.000 292.847 595.311
AB.66123 - Độ chặt yêu cầu K=0,95 100m³ 17.080.000 292.847 732.736
AB.66124 - Độ chặt yêu cầu K=0,98 100m³ 17.080.000 292.847 829.007
Máy đầm 25T, máy ủi 110CV
AB.66131 - Độ chặt yêu cầu K=0,85 100m³ 17.080.000 292.847 431.924
AB.66132 - Độ chặt yêu cầu K=0,90 100m³ 17.080.000 292.847 527.320
AB.66133 - Độ chặt yêu cầu K=0,95 100m³ 17.080.000 292.847 747.565
AB.66134 - Độ chặt yêu cầu K=0,98 100m³ 17.080.000 292.847 828.551
Máy đầm cóc
AB.66141 - Độ chặt yêu cầu K=0,85 100m³ 17.080.000 843.398 695.407
AB.66142 - Độ chặt yêu cầu K=0,90 100m³ 17.080.000 905.872 746.919
AB.66143 - Độ chặt yêu cầu K=0,95 100m³ 17.080.000 935.156 795.211
AB.66144 - Độ chặt yêu cầu K=0,98 100m³ 17.080.000 999.583 901.454
Ghi chú: Trường hợp đắp cát tạo mặt bằng công trình san nền không yêu cầu độ đầm chặt thì chi phí nhân công, Máy được nhân hệ số 0,85 so với đơn giá đắp cát công trình K=0,85.
AB.67000 ĐẮP ĐÁ CÔNG TRÌNH
AB.67100 ĐẮP ĐÁ CÔNG TRÌNH BẰNG ĐÁ HỖN HỢP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san đá đã có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, đầm lèn, hoàn thiện bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp
AB.67110
AB.67120 - Máy ủi 180CV
- Máy ủi 320CV 100m³
100m³ 1.197.595
1.197.595 3.721.549
3.657.140
Ghi chú: Đơn giá đắp đá công trình được tính cho 100m³ đã đầm lèn chặt chưa tính chi phí vật liệu.
AB.68000 ĐẮP ĐÁ ĐẬP BÊ TÔNG BẢN MẶT
AB.68110 ĐẮP LỚP ĐỆM DƯỚI LỚP BÊ TÔNG BẢN MẶT BẰNG ĐÁ Dmax ≤80MM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, ủi san rải đá có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm nén. Hoàn thiện mái taluy bằng quả đầm 16T, gọt sửa mái đắp bằng máy đào kết hợp thủ công theo đúng yêu cầu kỹ thuật. (Chi phí vật liệu đắp chưa tính trong đơn giá).
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AB.68110 Đắp đá lớp đệm dưới lớp bê tông bản mặt bằng đá có Dmax ≤80mm 100m³ 2.816.270 7.071.252
AB.68120 ĐẮP LỚP CHUYỂN TIẾP GIỮA LỚP ĐỆM VÀ THÂN ĐẬP BẰNG ĐÁ Dmax ≤400MM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san đá đã có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, đầm lèn, hoàn thiện bảo đảm yêu cầu kỹ thuật. (Chi phí vật liệu đắp chưa tính trong đơn giá).
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AB.68120 Đắp lớp chuyển tiếp giữa lớp đệm và thân đập bằng đá có Dmax ≤400mm 100m³ 661.614 3.025.269
AB.68200 ĐẮP THÂN ĐẬP BẰNG ĐÁ CÓ Dmax ≤800MM, Dmax ≤1200MM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san đá đã có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, đầm lèn, hoàn thiện bảo đảm yêu cầu kỹ thuật. (Chi phí vật liệu đắp chưa tính trong đơn giá).
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AB.68210 Đắp thân đập bằng đá có Dmax ≤800mm 100m³ 661.614 2.741.657
AB.68220 Đắp thân đập bằng đá có Dmax ≤ 1200mm 100m³ 661.614 2.232.936
AB.68300 ĐẮP LỚP GIA CỐ MÁI ĐẬP BẰNG ĐÁ TẢNG 0,45M ≤ D ≤1M
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san đá đã có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, đầm lèn, hoàn thiện bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AB.68310 Đắp lớp gia cố mái đập bằng đá tảng 0,45m ≤ D ≤1 m 100m³ 1.786.358 4.385.221
AB.68400 ĐẮP ĐÁ NÚT HẦM
Thành phần công việc:
Dùng máy ủi đắp đá có sẵn tại nơi đắp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AB.68410 Đắp đá nút hầm bằng máy ủi 110CV 100m³ 2.258.170
AB.70000 CÔNG TÁC NẠO VÉT CÔNG TRÌNH THỦY
Thuyết minh và quy định áp dụng:
Do tính năng tác dụng, nguyên lí hoạt động, quy trình hoạt động và điều kiện làm việc của các tàu công trình thực hiện công tác nạo vét khác nhau, nên công tác nạo vét công trình thủy được tính cho các khối tàu hút, tàu hút bụng tự hành và tàu cuốc sông nhiều gầu.
Đơn giá công tác nạo vét công trình thủy được tính theo nhóm tàu, theo từng loại đất phù hợp với điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công của các khối tàu như: chiều sâu nạo vét, chiều cao ống xả, chiều dài ống xả trong điều kiện thời tiết bình thường, tốc độ dòng chảy ≤2m/s. Trường hợp nạo vét khác với các điều kiện quy định trong đơn giá được điều chỉnh như sau:
1. Đơn giá công tác nạo vét các công trình thủy ở khu nước cảng, vòng quay tàu, âu đỡ tàu, các cảng đang khai thác có mặt bằng chật hẹp, lưu lượng tàu qua lại cảng lớn, đơn giá nạo vét được nhân với hệ số 1,1 so với đơn giá nạo vét bằng các khối tàu tương ứng.
2. Đơn giá công tác nạo vét ở những nơi thường xuyên có sóng lớn quanh năm, bồi đắp cục bộ mạnh, khả năng rủi ro lớn hoặc những khu vực trực tiếp chịu ảnh hưởng của sóng > cấp 3 hoặc nơi có dòng chảy thường xuyên >2m/s, đơn giá nạo vét được nhân với hệ số 1,2 so với đơn giá nạo vét bằng các khối tàu tương ứng.
3. Đơn giá công tác nạo vét bằng tàu hút: Nếu chiều sâu nạo vét sâu thêm 1m hoặc chiều cao ống xả cao hơn 1m hoặc chiều dài ống xả dài thêm 100m so với chiều sâu, chiều cao và chiều dài quy định trong đơn giá thì cứ 1m chiều cao, 1m sâu tăng thêm hoặc 100m chiều dài ống xả dài thêm thì được nhân với hệ số 1,07 so với đơn giá nạo vét bằng các khối tàu tương ứng.
- Đơn giá công tác nạo vét ở những khu vực có chiều dày lớp đất nạo vét ≤0,4m thì đơn giá nạo vét bằng tàu hút được nhân với hệ số 1,05.
4. Đơn giá công tác nạo vét bằng tàu cuốc sông:
- Độ sâu hạ gầu đối với tàu cuốc sông từ 6m đến 9m, nếu nạo vét ở độ sâu hạ gầu < 6m hoặc > 9m thì đơn giá nạo vét được nhân hệ số 1,1 so với đơn giá nạo vét bằng tàu cuốc sông tương ứng.
- Nạo vét ở những khu vực có chiều dày lớp đất nạo vét < 0,4m thì đơn giá nạo vét bằng tàu cuốc được nhân hệ số 1,1.
5. Đơn giá công tác nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành: Độ sâu hạ gầu đối với tàu hút bụng tự hành từ 4m đến 6m đối với tàu có công suất <2500CV và từ 5m đến 9m đối với tàu hút bụng có công suất >2500CV, nếu độ sâu hạ gầu < 4m hoặc > 6m đối với tàu có công suất < 2500CV và < 5m hoặc >9m đối với tàu có công suất >2500CV thì đơn giá được nhân 1,15 so với đơn giá nạo vét bằng tàu hút bụng tương ứng.
AB.71000 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị công trường, làm phao tiêu báo hiệu, xác định vị trí nạo vét, di chuyển máy móc thiết bị trong phạm vi công trường, lắp ráp, tháo dỡ, định vị thiết bị, đường ống, đảm bảo an toàn giao thông thủy trong phạm vi công trường, nạo vét, hút đất, cát đổ đúng nơi quy định, hoàn thiện mặt bằng nạo vét (đảm bảo giao thông luồng tàu chưa tính trong đơn giá).
AB.71100 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT CÔNG SUẤT ≤1000CV
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Nạo vét bằng tàu hút công suất ≤1000CV, chiều sâu nạo vét ≤6m, chiều cao ống xả≤3m, chiều dài ống xả≤300m
AB.71110 - Đất phù sa bùn lỏng 100m³ 670.529 3.531.149
AB.71120 - Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha 100m³ 870.064 4.835.597
AB.71130 - Cát hạt mịn 100m³ 1.129.923 5.827.582
AB.71140 - Đất sét dính 100m³ 1.468.668 7.666.143
AB.71150 - Đất sét nửa cứng, sét cứng 100m³ 1.902.539 11.363.785
AB.71200 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT CÔNG SUẤT ≤2000CV
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Nạo vét bằng tàu hút công suất ≤2000CV, chiều sâu nạo vét ≤8m, chiều cao ống xả ≤5m, chiều dài ống xả ≤500m
AB.71210 - Đất phù sa bùn lỏng 100m³ 167.052 4.083.323
AB.71220 - Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha 100m³ 218.096 5.627.206
AB.71230 - Cát hạt mịn 100m³ 266.820 6.774.695
AB.71240 - Đất sét dính 100m³ 366.587 9.483.394
AB.71250 - Đất sét nửa cứng, sét cứng 100m³ 568.442 13.018.388
AB.71300 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT CÔNG SUẤT >2000CV
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000CV, chiều sâu nạo vét ≤9m, chiều cao ống xả ≤6m, chiều dài ống xả ≤500m
AB.71310 - Đất phù sa bùn lỏng 100m³ 153.131 3.476.755
AB.71320 - Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha 100m³ 197.214 4.805.500
AB.71330 - Cát hạt mịn 100m³ 243.618 5.737.284
AB.71340 - Đất sét dính 100m³ 336.425 7.350.475
AB.71350 - Đất sét nửa cứng, sét cứng 100m³ 519.718 10.694.720
AB.72000 NẠO VÉT BẰNG TÀU CUỐC BIỂN, CUỐC SÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, xác định vị trí công trường, thả neo, rùa định vị phương tiện thiết bị, nạo vét đất đổ vào xà lan chứa đất, di chuyển máy móc thiết bị trong phạm vi công trường, nạo vét đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trong phạm vi công trường, hoàn thiện mặt bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật (đảm bảo giao thông luồng tàu, vận chuyển đất cát theo tàu cuốc được tính riêng).
AB.72100 NẠO VÉT BẰNG TÀU CUỐC BIỂN
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085CV, độ sâu hạ gầu từ 6÷9 m
AB.72110 - Đất phù sa bùn lỏng 100m³ 754.055 4.250.525
AB.72120 - Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha 100m³ 844.542 5.749.909
AB.72130 - Cát hạt mịn 100m³ 1.032.476 6.987.640
AB.72140 - Đất sét dính 100m³ 2.436.179 8.232.383
AB.72150 - Đất sét nửa cứng, sét cứng 100m³ 3.364.247 11.499.818
AB.72200 NẠO VÉT BẰNG TÀU CUỐC SÔNG
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Nạo vét bằng tàu cuốc sông
AB.72210 - Đất phù sa bùn lỏng 100m³ 672.849 4.374.900
AB.72220 - Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha 100m³ 754.055 5.986.302
AB.72230 - Cát hạt mịn 100m³ 921.107 7.236.971
AB.72240 - Đất sét dính 100m³ 2.171.679 8.183.068
AB.72250 - Đất sét nửa cứng, sét cứng 100m³ 2.900.213 12.534.788
AB.73000 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường, nạo vét theo quy trình, vận chuyển đất cát đến bãi đổ đất trong phạm vi 6km, đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trong phạm vi công trường, hoàn thiện mặt bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật (đảm bảo giao thông luồng tàu chưa tính trong đơn giá).
AB.73100 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH CÔNG SUẤT ≤2500CV
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất ≤2500CV độ sâu hạ gầu từ 4÷6m, cự ly vận chuyển đất ≤6km
AB.73110 - Đất phù sa bùn lỏng 100m³ 438.512 5.624.696
AB.73120 - Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha 100m³ 508.117 7.707.916
AB.73130 - Cát hạt mịn 100m³ 626.446 9.315.670
AB.73140 - Đất sét dính 100m³ 870.064 11.561.874
AB.73150 - Đất sét nửa cứng, sét cứng 100m³ 1.582.356 16.665.765
AB.73200 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH CÔNG SUẤT >2500CV
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất >2500CV độ sâu hạ gầu từ 5÷9 m, cự ly vận chuyển đất ≤6km
AB.73210 - Đất phù sa bùn lỏng 100m³ 415.310 3.795.546
AB.73220 - Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha 100m³ 482.595 5.218.385
AB.73230 - Cát hạt mịn 100m³ 593.964 6.167.272
AB.73240 - Đất sét dính 100m³ 825.981 8.677.150
AB.73250 - Đất sét nửa cứng, sét cứng 100m³ 1.501.150 11.998.741
AB.74100 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT PHUN, HÚT BỤNG, TỰ HÀNH, ĐỔ ĐẤT BẰNG HỆ THỐNG THỦY LỰC XẢ ĐÁY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường, nạo vét theo quy trình, vận chuyển đất cát đến bãi đổ đất trong phạm vi 6km, đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trong phạm vi công trường, hoàn thiện mặt bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật (đảm bảo giao thông luồng tàu chưa tính trong đơn giá).
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500CV, độ sâu hạ gầu từ 5÷9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km
AB.74110 - Đất phù sa bùn lỏng 100m³ 306.262 9.643.449
AB.74120 - Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha 100m³ 354.986 11.582.421
AB.74130 - Cát hạt mịn 100m³ 433.872 13.927.858
AB.74140 - Đất sét dính 100m³ 607.885 17.268.940
AB.74150 - Đất sét nửa cứng, sét cứng 100m³ 1.106.721 24.946.754
AB.75100 XÓI HÚT ĐẤT TỪ TÀU HÚT BỤNG, PHUN LÊN BỜ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, xói làm loãng hỗn hợp bùn đất qua hệ thống van xả, hút hỗn hợp bùn đất, đẩy lên bờ bằng hệ thống bơm thủy lực 1510CV. Lắp đặt, tháo dỡ đường ống bơm, di chuyển đầu ống bơm bằng thủ công.
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ
AB.75110 
AB.75120 
AB.75130 
AB.75140 - Chiều dài ống ≤300m
- Chiều dài ống ≤500m
- Chiều dài ống ≤800m
- Chiều dài ống ≤1000m 100m³
100m³
100m³
100m³ 216.707
238.378
260.049
281.719 60.106
72.127
84.148
108.190 1.848.270
2.156.315
2.361.678
2.669.723
AB.81100 NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm phao tiêu báo hiệu, vị trí đổ đất. Di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường, định vị thiết bị. Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trong phạm vi công trường. Nạo vét kênh mương, hoàn thiện công tác nạo vét theo yêu cầu kỹ thuật. (Đơn giá tính cho trường hợp đổ đất một bên).
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4 m³
Chiều cao đổ đất ≤3m
AB.81111 - Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm 100m³ 345.722 1.876.895
AB.81112 - Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn 100m³ 345.722 2.081.647
AB.81113 - Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét 100m³ 345.722 2.422.901
AB.81114 - Đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng 100m³ 345.722 2.764.154
Chiều cao đổ đất >3m
AB.81121 - Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm 100m³ 345.722 2.354.650
AB.81122 - Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn 100m³ 345.722 2.627.653
AB.81123 - Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét 100m³ 345.722 3.003.031
AB.81124 - Đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng 100m³ 345.722 3.446.661
Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây ≤0,65m³
Chiều cao đổ đất ≤3m
AB.81131 - Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm 100m³ 345.722 1.426.878
AB.81132 - Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn 100m³ 345.722 1.614.625
AB.81133 - Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét 100m³ 345.722 1.802.372
AB.81134 - Đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng 100m³ 345.722 2.177.865
Chiều cao đổ đất >3m
AB.81141 - Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm 100m³ 345.722 1.802.372
AB.81142 - Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn 100m³ 345.722 2.027.668
AB.81143 - Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét 100m³ 345.722 2.290.514
AB.81144 - Đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng 100m³ 345.722 2.703.558
Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây ≤1,25m³
Chiều cao đổ đất ≤3m
AB.81151 - Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm 100m³ 345.722 1.350.938
AB.81152 - Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn 100m³ 345.722 1.519.805
AB.81153 - Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét 100m³ 345.722 1.744.961
AB.81154 - Đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng 100m³ 345.722 2.026.406
Chiều cao đổ đất >3m
AB.81161 - Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm 100m³ 345.722 1.744.961
AB.81162 - Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn 100m³ 345.722 1.913.828
AB.81163 - Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét 100m³ 345.722 2.195.274
AB.81164 - Đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng 100m³ 345.722 2.533.008
Ghi chú: Đơn giá tính cho trường hợp nạo vét đổ đất một bên, trường hợp nạo vét đổ đất 2 bên thì chi phí nhân công, Máy được nhân với hệ số 0,85 so với đơn giá đổ đất một bên tương ứng.
AB.81200 NẠO VÉT DƯỚI NƯỚC BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm phao tiêu báo hiệu, xác định phạm vi đào. Di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường. Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trong phạm vi công trường. Đào đất bằng máy đào đổ lên xà lan (vận chuyển đất đổ đi chưa tính trong đơn giá).
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m³ chiều sâu ≤6m
AB.81211 - Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn 100m³ 345.722 2.382.469
AB.81212 - Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi 100m³ 345.722 2.613.031
AB.81213 - Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính 100m³ 345.722 2.997.300
AB.81214 - Đất sét nửa cứng, sét cứng 100m³ 345.722 4.995.500
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤2,3m³ chiều sâu ≤6m
AB.81221 - Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn 100m³ 345.722 2.005.922
AB.81222 - Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi 100m³ 345.722 2.279.456
AB.81223 - Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính 100m³ 345.722 2.552.992
AB.81224 - Đất sét nửa cứng, sét cứng 100m³ 345.722 3.829.487
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤1,6 m³ chiều sâu >6÷9m
AB.81231 - Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn 100m³ 345.722 2.843.592
AB.81232 - Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi 100m³ 345.722 3.074.155
AB.81233 - Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính 100m³ 345.722 3.535.277
AB.81234 - Đất sét nửa cứng, sét cứng 100m³ 345.722 5.226.063
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤2,3 m³ chiều sâu >6 ÷ 9m
AB.81241 - Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn 100m³ 345.722 2.440.360
AB.81242 - Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi 100m³ 345.722 2.815.799
AB.81243 - Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính 100m³ 345.722 3.191.238
AB.81244 - Đất sét nửa cứng, sét cứng 100m³ 345.722 4.786.858
AB.81300 NẠO VÉT BẰNG TÀU ĐÀO
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, làm phao tiêu báo hiệu, xác định phạm vi đào. Di chuyển tàu đào bằng tàu kéo 1200CV. Bốc xúc đất, đá mồ côi lên xà lan chở đất đá. Đảm bảo an toàn giao thông thủy trong phạm vi công trình (Vận chuyển đất đá đổ đi chưa tính trong đơn giá).
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào 9÷15m
AB.81310 - Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn 100m³ 361.827 6.977.519
AB.81320 - Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi 100m³ 381.929 9.546.410
AB.81330 - Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính 100m³ 404.543 13.760.921
AB.81340 - Đất sét nửa cứng, sét cứng 100m³ 449.772 19.065.448
AB.81350 - Đá mồ côi đường kính từ 1 đến 3m 100m³ 2.103.122 102.983.183
Ghi chú:
- Chiều sâu đào từ 15-20m thì đơn giá nạo vét bằng tàu đào được nhân hệ số 1,25. Từ độ sâu >20m được nhân hệ số 1,35 so với đơn giá nạo vét bằng tàu đào tương ứng.
AB.82000 ĐÀO PHÁ ĐÁ, BỐC XÚC ĐÁ DƯỚI NƯỚC BẰNG TÀU ĐÀO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, thả phao, rùa, xác định vị trí phá đá, thả phao, thả búa phá đá xuống vị trí, lặn kiểm tra đầu búa, tiến hành phá đá theo quy trình, lặn kiểm tra sau khi phá đá. Đối với công tác bốc xúc đá lên xà lan, lặn kiểm tra bãi đá sau khi phá bằng máy hoặc bãi đá sau khi nổ mìn, di chuyển tàu đến vị trí bốc xúc. Bốc xúc đá sau khi phá bằng tàu đào lên xà lan, lặn kiểm tra mặt bằng sau khi bốc xúc và lặn kiểm tra trong quá trình bốc xúc.
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Phá đá ngầm bằng tàu phá đá, độ sâu ≤10m
AB.82110 - Đá cấp I, II 100m³ 2.280.539 283.361.277
AB.82120 - Đá cấp III, IV 100m³ 1.970.836 245.962.252
AB.82210 Bốc xúc đá sau khi phá bằng tàu đào hoặc đá sau nổ mìn lên xà lan 100m³ 3.519.350 35.586.013
Ghi chú: Trường hợp phá đá ngầm ở chiều sâu mực nước >10m ÷ 20m được nhân hệ số 1,25. Từ độ sâu >20m được nhân hệ số 1,35 so với đơn giá đào đá và bốc xúc đá tương ứng.
AB.90000 VẬN CHUYỂN ĐẤT, CÁT ĐỔ ĐI BẰNG TÀU KÉO, XÀ LAN VÀ TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH
Thành phần công việc:
- Đối với công tác nạo vét bằng tàu cuốc: Vận chuyển đất, cát 1km đầu và 1km tiếp theo do tàu cuốc đổ lên xà lan bằng tàu kéo.
- Đối với công tác nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành: Vận chuyển đất, cát 1km tiếp theo ngoài 6km đầu bằng tàu hút bụng tự hành công suất <2500CV và công suất >2500CV.
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360cv, xà lan 400T
AB.91111 - Vận chuyển 1km đầu 100m³ 964.206
AB.91121 - Vận chuyển 1km tiếp theo cự ly < 6km. 100m³ 817.646
AB.91122 - Vận chuyển 1km tiếp theo cự ly 6-20km. 100m³ 732.796
AB.91123 - Vận chuyển 1km tiếp theo cự ly >20km. 100m³ 709.655
Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200cv, xà lan 800T - 1000T
AB.91211 - Vận chuyển 1km đầu 100m³ 1.312.576
AB.91221 - Vận chuyển 1km tiếp theo cự ly < 6km. 100m³ 1.102.564
AB.91222 - Vận chuyển 1km tiếp theo cự ly 6-20km. 100m³ 997.558
AB.91223 - Vận chuyển 1km tiếp theo cự ly >20km. 100m³ 945.055
AB.92000 VẬN CHUYỂN ĐẤT, CÁT 1KM TIẾP THEO NGOÀI 6KM ĐẦU BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH
Đơn vị tính: đồng/100m³/1km
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 6÷20 km, bằng tàu hút bụng tự hành
AB.92110 
AB.92120 
AB.92130 - Công suất <2500CV
- Công suất <5000CV
- Công suất >5000CV 100m³
100m³
100m³ 421.163
449.843
330.976
Ghi chú: Trường hợp vận chuyển đất bằng tàu hút bụng tự hành ngoài cự ly 20km thì đơn giá vận chuyển 1km tiếp theo từ km thứ 21 trở đi tính bằng 70% của đơn giá vận chuyển 1km tiếp theo tương ứng.
Chương III
CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC, ÉP CỌC, NHỔ CỌC, KHOAN TẠO LỖ CỌC KHOAN NHỒI
AC.10000 CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC
Quy định áp dụng:
- Đơn giá đóng cọc bằng máy tính cho 100m cọc ngập đất, đoạn cọc không nhập đất chi phí nhân công, Máy nhân hệ số 0,75 so với đơn giá đóng cọc tương ứng. Chi phí vật liệu cọc tính theo thiết kế.
- Khi đóng, ép cọc xiên thì đơn giá nhân công, Máy được nhân với hệ số 1,22 so với đơn giá đóng cọc tương ứng.
- Trường hợp phải dùng cọc dẫn để đóng cọc âm thì đơn giá nhân công, Máy đóng, ép cọc dẫn được nhân hệ số 1,05 so với đơn giá đóng, ép cọc tương ứng. Trong bảng đơn giá chưa tính đến công tác gia công chế tạo cọc dẫn.
- Đơn giá đóng cọc bằng máy đóng cọc trên mặt nước chưa tính đến công tác làm sàn đạo, xà kép, phao nổi.
- Trong chi phí vật liệu khác đã tính đến chi phí vật liệu đệm đầu cọc, chụp đầu cọc.
- Quy định cách xác định cấp đất để áp dụng đơn giá như sau:
+ Nếu tổng độ sâu của lớp đất cấp I ≥ 60% chiều dài cọc ngập đất thì áp dụng đơn giá đất cấp I.
+ Nếu tổng độ sâu của lớp đất cấp I < 40% chiều dài cọc ngập đất thì áp dụng đơn giá đất cấp II
- Trường hợp đóng, ép cọc phải sử dụng biện pháp khoan dẫn thì đoạn cọc đóng, ép qua chiều sâu khoan dẫn tính bằng đơn giá đóng, ép cọc vào đất cấp I (công tác khoan dẫn chưa tính trong đơn giá).
- Công tác đóng cọc ván thép (cọc Lasen), cọc ống thép, cọc thép hình được tính cho 100m cọc đóng nằm lại công trình. Trường hợp cọc nhổ lên, sử dụng lại nhiều lần thì chi phí vật liệu cọc được tính như sau:
l) Chi phí tính theo thời gian và môi trường:
Chi phí vật liệu cọc cho 1 lần đóng nhổ ứng với thời gian cọc nằm trong công trình ≤1 tháng bằng 1,17%. Thời gian cọc nằm lại trong công trình từ tháng thứ hai trở đi thì cứ mỗi tháng chi phí vật liệu cọc được tính thêm như sau:
a) Nếu cọc đóng trên cạn hoặc đóng trong môi trường nước ngọt bằng 1,17% tháng.
b) Nếu cọc đóng trong môi trường nước lợ bằng 1,22% tháng.
c) Nếu cọc đóng trong môi trường nước mặn bằng 1,29% tháng.
2) Hao hụt sứt mẻ, tòe đầu cọc mũ cọc:
a) Đóng vào đất cấp I, II hao hụt bằng 3,5%/1 lần đóng nhổ.
b) Đóng vào đất, đá có ứng suất ≥5kg/cm² bằng 4,5% cho 1 lần đóng nhổ.
Trường hợp cọc không nhổ được phải cắt thì phần cọc cắt để lại công trình 100% theo khối lượng cọc nằm trong công trình.
AC.11000 ĐÓNG CỌC BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo, đóng cọc theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển cọc trong phạm vi 30m.
AC.11100 ĐÓNG CỌC TRE
Đơn vị tính: đồng/100m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đóng cọc tre 
Chiều dài cọc ≤2,5m
AC.11110 - Đất bùn 100m 488.066 330.536
AC.11111 - Đất cấp I 100m 499.899 399.997
AC.11112 - Đất cấp II 100m 499.899 431.134
Chiều dài cọc >2,5m
AC.11120 - Đất bùn 100m 503.528 502.990
AC.11121 - Đất cấp I 100m 503.528 605.983
AC.11122 - Đất cấp II 100m 503.528 673.048
AC.11200 ĐÓNG CỌC GỖ (HOẶC CỌC TRÀM) Ф 8 ÷ 10cm
Đơn vị tính: đồng/100m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đóng cọc gỗ Ф 8 ÷ 10cm
Chiều dài cọc ≤2,5m
AC.11210 - Đất bùn 100m 501.480 399.997
AC.11211 - Đất cấp I 100m 503.664 519.756
AC.11212 - Đất cấp II 100m 503.664 550.894
Chiều dài cọc >2,5m
AC.11220 - Đất bùn 100m 500.446 692.210
AC.11221 - Đất cấp I 100m 502.856 783.227
AC.11222 - Đất cấp II 100m 502.856 867.059
ĐÓNG CỪ GỖ
Đơn vị tính: đồng/100m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đóng cừ gỗ đầu nhọn, chiều dài cừ ≤4m
Chiều dày cừ ≤ 8cm
AC.11311 - Đất cấp I 100m 494.112 7.544.849
AC.11312 - Đất cấp II 100m 494.112 9.149.626
Chiều dày cừ >8cm
AC.11321 - Đất cấp I 100m 547.924 7.688.560
AC.11322 - Đất cấp II 100m 547.924 9.628.664
Đóng cừ gỗ đầu nhọn, chiều dài cừ >4m
Chiều dày cừ ≤ 8cm
AC.11411 - Đất cấp I 100m 701.087 8.383.165
AC.11412 - Đất cấp II 100m 701.087 10.251.413
Chiều dày cừ >8cm
AC.11421 - Đất cấp I 100m 754.637 8.718.492
AC.11422 - Đất cấp II 100m 754.637 11.113.682
Đóng cừ gỗ đầu bằng, chiều dài cừ ≤4m
Chiều dày cừ ≤ 8cm
AC.11511 - Đất cấp I 100m 494.112 9.916.087
AC.11512 - Đất cấp II 100m 494.112 11.113.682
Chiều dày cừ >8cm
AC.11521 - Đất cấp I 100m 547.924 10.682.547
AC.11522 - Đất cấp II 100m 547.924 11.544.816
Đóng cừ gỗ đầu bằng, chiều dài cừ >4m
Chiều dày cừ ≤ 8cm
AC.11611 - Đất cấp I 100m 701.087 10.443.028
AC.11612 - Đất cấp II 100m 701.087 11.784.335
Chiều dày cừ >8cm
AC.11621 - Đất cấp I 100m 754.637 11.425.056
AC.11622 - Đất cấp II 100m 754.637 11.999.902
AC.11700 LÀM TƯỜNG CHẮN ĐẤT BẰNG GỖ VÁN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đóng cây chống, nhổ cây chống, gia công lắp dựng, tháo dỡ ván tường chắn (vật liệu đã tính luân chuyển).
Đơn vị tính: đồng/100m²
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AC.11710 Làm tường chắn đất bằng gỗ ván 100m² 5.707.200 6.126.546
AC.12000 ĐÓNG CỌC BẰNG MÁY
AC.12100 ĐÓNG CỌC GỖ
Đơn vị tính: đồng/100m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đóng cọc gỗ bằng máy
Đóng trên mặt đất, chiều dài cọc ≤10m
AC.12111 - Đất cấp I 100m 424.200 1.317.355 4.179.143
AC.12112 - Đất cấp II 100m 424.200 1.343.702 4.403.311
Đóng trên mặt đất, chiều dài cọc >10m
AC.12121 - Đất cấp I 100m 477.225 1.882.619 6.292.732
AC.12122 - Đất cấp II 100m 477.225 2.011.960 8.150.129
Đóng trên mặt nước. Chiều dài cọc ≤10m
AC.12211 - Đất cấp I 100m 426.300 1.604.777 4.995.757
AC.12212 - Đất cấp II 100m 426.300 2.011.960 5.364.034
Đóng trên mặt nước. Chiều dài cọc >10m
AC.12221 - Đất cấp I 100m 479.588 2.251.479 7.525.660
AC.12222 - Đất cấp II 100m 479.588 2.452.675 8.198.165
AC.12300 ĐÓNG CỪ GỖ
Đơn vị tính: đồng/100m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đóng cừ gỗ bằng máy, tiết diện 12x25cm
AC.12311
AC.12312 - Đất cấp I
- Đất cấp II 100m
100m 424.200
424.200 1.485.018
1.566.454 4.866.405
5.133.272
AC.12400 ĐÓNG CỌC CỪ MÁNG BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC BẰNG BÚA RUNG KẾT HỢP XÓI NƯỚC ĐẦU CỌC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển Máy, tháo hệ thép hình định vị, vận chuyển cọc trong phạm vi 30m, lắp đặt búa, cẩu cọc, tháo lắp ống cao su áp lực, đóng cọc theo đúng kỹ thuật.
AC.12410 ĐÓNG CỌC TRÊN CẠN
Đơn vị tính: đồng/100m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực
AC.12411 - Chiều cao máng cọc 30-50cm 100m 115.675.728 3.179.550 26.440.494
AC.12412 - Chiều cao máng cọc 60-84cm 100m 201.456.211 5.299.250 42.888.427
AC.12413 - Chiều cao máng cọc 94-120cm 100m 287.236.209 8.013.500 64.642.147
AC.12420 ĐÓNG CỌC DƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực
AC.12421 - Chiều cao máng cọc 30-50cm 100m 115.675.728 3.644.850 45.992.276
AC.12422 - Chiều cao máng cọc 60-84cm 100m 201.456.211 5.893.800 74.918.680
AC.12423 - Chiều cao máng cọc 94- 120cm 100m 287.236.209 8.918.250 112.796.699
AC.13000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT ĐẤT BẰNG MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA ≤1,2T
Đơn vị tính: đồng/100m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa ≤1,2T
Chiều dài cọc ≤24m
Đất cấp I
AC.13111 - Cọc 20x20 (cm) 100m 27.125.469 1.149.691 3.993.591
AC.13112 - Cọc 25x25 (cm) 100m 33.906.836 1.197.595 4.659.190
AC.13113 - Cọc 30x30 (cm) 100m 45.101.474 1.628.729 5.657.588
Đất cấp II
AC.13121 - Cọc 20x20 (cm) 100m 27.125.469 1.255.080 4.359.671
AC.13122 - Cọc 25x25 (cm) 100m 33.906.836 1.552.083 5.391.349
AC.13123 - Cọc 30x30 (cm) 100m 45.101.474 1.868.248 6.489.586
Chiều dài cọc >24m
Đất cấp I
AC.13211 - Cọc 20x20 (cm) 100m 27.125.469 938.914 3.261.433
AC.13212 - Cọc 25x25 (cm) 100m 33.906.836 1.125.739 3.910.392
AC.13213 - Cọc 30x30 (cm) 100m 45.101.474 1.379.629 4.792.310
Đất cấp II
AC.13221 - Cọc 20x20 (cm) 100m 27.125.469 1.130.530 3.927.032
AC.13222 - Cọc 25x25 (cm) 100m 33.906.836 1.312.564 4.559.350
AC.13223 - Cọc 30x30 (cm) 100m 45.101.474 1.667.052 5.790.708
AC.14000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT ĐẤT BẰNG MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA ≤1,8TẤN
Đơn vị tính: đồng/100m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa ≤1,8T
Chiều dài cọc ≤24m
Đất cấp I
AC.14111 - Cọc 20x20 (cm) 100m 27.125.469 914.963 3.985.846
AC.14112 - Cọc 25x25 (cm) 100m 33.906.836 1.096.997 4.778.841
AC.14113 - Cọc 30x30 (cm) 100m 45.101.474 1.350.887 5.884.862
AC.14114 - Cọc 35x35 (cm) 100m 60.924.665 1.647.891 7.178.697
Đất cấp II
AC.14121 - Cọc 20x20 (cm) 100m 27.125.469 1.096.997 4.778.841
AC.14122 - Cọc 25x25 (cm) 100m 33.906.836 1.317.355 5.738.784
AC.14123 - Cọc 30x30 (cm) 100m 45.101.474 1.595.197 6.949.146
AC.14124 - Cọc 35x35 (cm) 100m 60.924.665 1.988.008 8.618.610
Chiều dài cọc >24m
Đất cấp I
AC.14211 - Cọc 20x20 (cm) 100m 27.125.469 881.430 3.839.768
AC.14212 - Cọc 25x25 (cm) 100m 33.906.836 977.238 4.257.134
AC.14213 - Cọc 30x30 (cm) 100m 45.101.474 1.197.595 5.217.076
AC.14214 - Cọc 35x35 (cm) 100m 60.924.665 1.379.629 6.010.072
Đất cấp II
AC.14221 - Cọc 20x20 (cm) 100m 27.125.469 1.063.464 4.632.764
AC.14222 - Cọc 25x25 (cm) 100m 33.906.836 1.231.128 5.363.155
AC.14223 - Cọc 30x30 (cm) 100m 45.101.474 1.499.389 6.531.779
AC.14224 - Cọc 35x35 (cm) 100m 60.924.665 1.844.296 8.034.298
AC.15000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT ĐẤT BẰNG MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA ≤2,5 TẤN
Đơn vị tính: đồng/100m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa ≤2,5T
Chiều dài cọc ≤24m
Đất cấp I
AC.15111 - Cọc 25x25 (cm) 100m 33.906.836 1.053.884 5.222.836
AC.15112 - Cọc 30x30 (cm) 100m 45.101.474 1.226.337 6.006.262
AC.15113 - Cọc 35x35 (cm) 100m 60.924.665 1.422.743 6.972.486
AC.15114 - Cọc 40x40 (cm) 100m 87.619.571 1.753.279 8.617.680
Đất cấp II
AC.15121 - Cọc 25x25 (cm) 100m 33.906.836 1.173.643 5.614.549
AC.15122 - Cọc 30x30 (cm) 100m 45.101.474 1.489.808 6.894.144
AC.15123 - Cọc 35x35 (cm) 100m 60.924.665 1.724.537 8.487.109
AC.15124 - Cọc 40x40 (cm) 100m 87.619.571 2.122.138 9.845.047
Chiều dài cọc >24m
Đất cấp I
AC.15211 - Cọc 25x25 (cm) 100m 33.906.836 958.076 5.170.608
AC.15212 - Cọc 30x30 (cm) 100m 45.101.474 1.111.368 5.875.691
AC.15213 - Cọc 35x35 (cm) 100m 60.924.665 1.264.660 6.894.144
AC.15214 - Cọc 40x40 (cm) 100m 87.619.571 1.552.083 8.460.994
Đất cấp II
AC.15221 - Cọc 25x25 (cm) 100m 33.906.836 1.149.691 5.536.206
AC.15222 - Cọc 30x30 (cm) 100m 45.101.474 1.264.660 6.659.116
AC.15223 - Cọc 35x35 (cm) 100m 60.924.665 1.513.760 8.252.081
AC.15224 - Cọc 40x40 (cm) 100m 87.619.571 1.734.118 9.453.333
AC.16000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT ĐẤT BẰNG BÚA MÁY
 BÚA MÁY, TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA ≤3,5TẤN
Đơn vị tính: đồng/100m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa ≤3,5T
Chiều dài cọc ≤24m
Đất cấp I
AC.16111 - Cọc 30x30 (cm) 100m 45.101.474 1.120.949 6.040.474
AC.16112 - Cọc 35x35 (cm) 100m 60.924.665 1.317.355 7.047.220
AC.16113 - Cọc 40x40 (cm) 100m 87.619.571 1.580.825 8.438.897
Đất cấp II
AC.16121 - Cọc 30x30 (cm) 100m 45.101.474 1.317.355 7.343.322
AC.16122 - Cọc 35x35 (cm) 100m 60.924.665 1.508.970 8.438.897
AC.16123 - Cọc 40x40 (cm) 100m 87.619.571 1.724.537 10.126.677
Chiều dài cọc >24m
Đất cấp I
AC.16211 - Cọc 30x30 (cm) 100m 45.101.474 943.705 5.833.203
AC.16212 - Cọc 35x35 (cm) 100m 60.924.665 1.096.997 6.780.728
AC.16213 - Cọc 40x40 (cm) 100m 87.619.571 1.346.097 8.320.457
Đất cấp II
AC.16221 - Cọc 30x30 (cm) 100m 45.101.474 1.144.901 7.076.830
AC.16222 - Cọc 35x35 (cm) 100m 60.924.665 1.341.306 8.290.847
AC.16223 - Cọc 40x40 (cm) 100m 87.619.571 1.619.148 9.949.016
 BÚA MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA ≤ 4,5T
Đơn vị tính: đồng/100m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa <= 4,5T, kích thước cọc 45x45cm
Chiều dài cọc <= 24m
AC.16314 - Đất cấp I 100m 112.260.794 1.535.317 14.093.724
AC.16324 - Đất cấp II 100m 112.260.794 2.014.355 18.486.824
Chiều dài cọc > 24m
AC.16414 - Đất cấp I 100m 112.260.794 1.384.420 13.992.122
AC.16424 - Đất cấp II 100m 112.260.794 1.822.740 18.399.737
AC.17000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT NƯỚC BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC, TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA ≤1,8T
Đơn vị tính: đồng/100m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc có trọng lượng đầu búa ≤1,8T
Chiều dài cọc ≤24m
AC.17111 - Cọc 30x30 (cm) 100m 45.323.649 1.468.251 20.341.990
AC.17112 - Cọc 35x35 (cm) 100m 61.224.786 1.628.729 22.609.136
AC.17113 - Cọc 40x40 (cm) 100m 88.051.194 1.861.063 25.824.867
Chiều dài cọc >24m
AC.17211 - Cọc 30x30 (cm) 100m 45.323.649 1.209.571 19.433.645
AC.17212 - Cọc 35x35 (cm) 100m 61.224.786 1.453.880 21.664.339
AC.17213 - Cọc 40x40 (cm) 100m 88.051.194 1.691.004 24.638.597
AC.18000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT NƯỚC BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC, TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA ≤2,5 TẤN
Đơn vị tính: đồng/100m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc có trọng lượng đầu búa ≤2,5T
Chiều dài cọc ≤24m
AC.18111 - Cọc 30x30 (cm) 100m 45.323.649 1.437.114 18.778.297
AC.18112 - Cọc 35x35 (cm) 100m 61.224.786 1.556.874 21.057.491
AC.18113 - Cọc 40x40 (cm) 100m 88.051.194 1.803.578 25.529.293
Chiều dài cọc >24m
AC.18211 - Cọc 30x30 (cm) 100m 45.323.649 1.061.069 17.374.751
AC.18212 - Cọc 35x35 (cm) 100m 61.224.786 1.197.595 17.797.888
AC.18213 - Cọc 40x40 (cm) 100m 88.051.194 1.602.382 19.653.945
AC.19000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT NƯỚC BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC, TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA ≤3,5TẤN
Đơn vị tính: đồng/100m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc có trọng lượng đầu búa ≤3,5T
Chiều dài cọc ≤24m
AC.19111 - Cọc 30x30 (cm) 100m 45.323.649 1.034.722 17.521.040
AC.19112 - Cọc 35x35 (cm) 100m 61.224.786 1.216.757 20.221.814
AC.19113 - Cọc 40x40 (cm) 100m 88.051.194 1.377.234 22.826.133
Chiều dài cọc >24m
AC.19211 - Cọc 30x30 (cm) 100m 45.323.649 656.282 16.363.566
AC.19212 - Cọc 35x35 (cm) 100m 61.224.786 1.125.739 17.793.095
AC.19213 - Cọc 40x40 (cm) 100m 88.051.194 1.331.726 19.653.282
AC.19300 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT NƯỚC BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA ≤ 4,5 TẤN
Đơn vị tính: đồng/100m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc có trọng lượng đầu búa <=4,5T, kích thước cọc 45x45cm
AC.19314
AC.19414 - Chiều dài cọc <=24m
- Chiều dài cọc >24m 100m
100m 112.260.794
112.260.794 1.252.684
1.207.176 19.574.532
16.876.790
AC.21000 ĐÓNG CỌC ỐNG BTCT BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC HOẶC BÚA RUNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đưa cọc đến vị trí đóng, dựng cọc, chằng giữ cọc, lắp dựng tháo dỡ chụp đầu cọc, neo định vị cọc. Đóng cọc theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đóng cọc BTCT, đóng trên cạn
AC.21111 - Đường kính cọc ≤550mm 100m 64.923.204 2.040.702 19.458.341
AC.21112 - Đường kính cọc ≤800mm 100m 111.488.244 2.538.901 17.135.762
AC.21113 - Đường kính cọc ≤1000mm 100m 148.740.276 3.041.891 19.532.994
Đóng cọc BTCT, đóng dưới nước
AC.21121 - Đường kính cọc ≤550mm 100m 64.923.204 3.664.641 38.913.481
AC.21122 - Đường kính cọc ≤800mm 100m 111.488.244 4.191.583 37.822.433
AC.21123 - Đường kính cọc ≤1000mm 100m 148.740.276 4.790.380 43.704.347
AC.21200 ĐÓNG CỌC ỐNG BTCT TRÊN MẶT NƯỚC BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC BÚA THỦY LỰC ≤7,5TẤN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đưa cọc đến vị trí đóng, định vị hệ nổi, định vị cọc, dựng cọc, chằng giữ cọc, lắp dựng tháo dỡ chụp đầu cọc, neo định vị cọc. đóng cọc theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đóng cọc ống BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực 7,5T
AC.21211
AC.21212
AC.21213 - Đường kính cọc ≤600mm
- Đường kính cọc ≤800mm
- Đường kính cọc ≤1000mm 100m
100m
100m 73.872.309
110.941.733
148.011.157 3.378.576
3.533.427
3.716.434 55.567.179
57.943.160
60.751.135
Ghi chú: Công tác đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc (C96) búa thủy lực 7,5T áp dụng đối với trường hợp cọc nối trước có chiều dài đoạn cọc đã nối ≤50m.
AC.22000 ĐÓNG CỌC VÁN THÉP, CỌC ỐNG THÉP, CỌC THÉP HÌNH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, định vị tim cọc, dựng cọc, đóng cọc theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Công tác lắp dựng tháo dỡ giá búa, đường di chuyển búa, làm sàn đạo đóng cọc chưa tính trong đơn giá.
AC.22100 ĐÓNG CỌC VÁN THÉP (CỌC LARSEN) TRÊN MẶT ĐẤT
Đơn vị tính: đồng/100m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đóng cọc ván thép trên mặt đất
Chiều dài cọc ≤12m
AC.22111 - Đất cấp I 100m 84.718.988 2.466.090 9.694.804
AC.22112 - Đất cấp II 100m 84.718.988 3.153.700 12.469.104
Chiều dài cọc >12m
AC.22121 - Đất cấp I 100m 84.718.988 2.248.950 8.841.174
AC.22122 - Đất cấp II 100m 84.718.988 2.877.105 11.280.118
AC.22200 ĐÓNG CỌC VÁN THÉP (CỌC LARSEN) TRÊN MẶT NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đóng cọc ván thép trên mặt nước
Chiều dài cọc ≤12m
AC.22211 - Đất cấp I 100m 84.718.988 4.006.750 33.507.156
AC.22212 - Đất cấp II 100m 84.718.988 5.234.625 53.225.659
Chiều dài cọc >12m
AC.22221 - Đất cấp I 100m 84.718.988 3.799.950 31.416.855
AC.22222 - Đất cấp II 100m 84.718.988 4.746.060 43.122.539
AC.22300 ĐÓNG CỌC ỐNG THÉP BẰNG BÚA MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA ≤1,8TẤN
Đơn vị tính: đồng/100m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đóng cọc ống thép trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng búa ≤1,8T
Đóng trên mặt đất
AC.22311 - Đường kính cọc ≤300mm 100m 40.400.000 920.260 5.426.652
AC.22312 - Đường kính cọc ≤500mm 100m 60.600.000 966.790 5.701.032
Đóng trên mặt nước
AC.22321 - Đường kính cọc ≤300mm 100m 40.600.000 1.783.650 16.448.779
AC.22322 - Đường kính cọc ≤500mm 100m 60.900.000 1.868.955 17.215.222
AC.22400 ĐÓNG CỌC ỐNG THÉP BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC BÚA THỦY LỰC ≤7,5 TẤN
Đơn vị tính: đồng/100m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thủy lực ≤7,5 tấn
AC.22410
AC.22420
AC.22430 - Đường kính cọc ≤600mm
- Đường kính cọc ≤800mm
- Đường kính cọc ≤1000mm 100m
100m
100m 85.425.000
105.525.000
140.700.000 2.942.177
3.082.951
3.237.802 49.933.825
52.093.807
54.469.788
AC.22500 ĐÓNG CỌC THÉP HÌNH (THÉP U, I) CAO >100 MM
Đơn vị tính: đồng/100m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm
Đóng trên mặt đất
Chiều dài cọc ≤10m
AC.22511 - Đất cấp I 100m 85.140.475 1.147.740 3.554.673
AC.22512 - Đất cấp II 100m 85.140.475 1.209.780 3.746.818
Chiều dài cọc >10m
AC.22521 - Đất cấp I 100m 85.140.475 1.623.380 5.003.135
AC.22522 - Đất cấp II 100m 85.140.475 1.737.120 5.353.673
Đóng trên mặt nước 
Chiều dài cọc ≤10m
AC.22611 - Đất cấp I 100m 85.140.475 2.657.380 20.061.174
AC.22612 - Đất cấp II 100m 85.140.475 2.931.390 21.267.247
Chiều dài cọc >10m
AC.22621 - Đất cấp I 100m 85.140.475 3.916.275 28.229.569
AC.22622 - Đất cấp II 100m 85.140.475 4.167.020 29.983.856
AC.22700 ĐÓNG CỌC THÉP HÌNH (THÉP U, I) CAO ≤100 MM
Đơn vị tính: đồng/100m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao ≤100mm
Đóng trên cạn
AC.22711 - Đất cấp I 100m 85.140.475 646.250 3.202.408
AC.22712 - Đất cấp II 100m 85.140.475 775.500 3.362.529
Đóng dưới nước
AC.22721 - Đất cấp I 100m 85.140.475 904.750 26.599.292
AC.22722 - Đất cấp II 100m 85.140.475 1.034.000 28.437.059
AC.23100 NHỔ CỌC THÉP HÌNH, THÉP ỐNG
(không phân biệt tiết diện cọc, loại cọc)
Đơn vị tính: đồng/100m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác
AC.23110
AC.23120 - Trên cạn
- Dưới nước 100m
100m 687.610
1.473.450 3.852.512
7.702.825
AC.23200 NHỔ CỌC CỪ LARSEN 3, LARSEN 4 BẰNG BÚA RUNG, CẦN CẨU
Đơn vị tính: đồng/100m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Nhổ cọc ván thép Larsen 3, Larsen 4
AC.23210
AC.23220 - Trên cạn
- Dưới nước 100m
100m 1.848.275
2.230.855 9.384.220
15.444.089
AC.24000 LÀM CỌC CÁT BẰNG PHƯƠNG PHÁP ÉP RUNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, đóng cọc mồi tạo lỗ, bốc xúc đổ cát đến độ sâu thiết kế, bơm nước vào lỗ cọc, rung ống vách, vừa rung vừa nhổ ống vách, hoàn thiện đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung:
 Chiều dài cọc ≤7m 
Đất cấp I
AC.24111 - Đường kính cọc D330cm 100m 2.476.320 1.183.224 5.756.363
AC.24112 - Đường kính cọc D430cm 100m 4.322.010 2.150.881 6.140.121
Đất cấp II
AC.24121 - Đường kính cọc D330cm 100m 2.476.320 1.310.169 6.140.121
AC.24122 - Đường kính cọc D430cm 100m 4.322.010 2.366.448 6.730.517
 Chiều dài cọc ≤12m 
Đất cấp I
AC.24211 - Đường kính cọc D330cm 100m 2.476.320 1.429.928 5.195.486
AC.24212 - Đường kính cọc D430cm 100m 4.322.010 2.579.620 5.520.204
Đất cấp II
AC.24221 - Đường kính cọc D330cm 100m 2.476.320 1.549.688 5.520.204
AC.24222 - Đường kính cọc D430cm 100m 4.322.010 2.795.187 6.051.561
 Chiều dài cọc>12m 
Đất cấp I
AC.24311 - Đường kính cọc D330cm 100m 2.476.320 1.669.447 4.664.131
AC.24312 - Đường kính cọc D430cm 100m 4.322.010 3.008.359 4.959.328
Đất cấp II
AC.24321 - Đường kính cọc D330cm 100m 2.476.320 1.789.207 4.959.328
AC.24322 - Đường kính cọc D430cm 100m 4.322.010 3.223.926 5.579.244
AC.25000 ÉP TRƯỚC CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, đóng cọc mồi tạo lỗ, bốc xúc đổ cát đến độ sâu thiết kế, bơm nước vào lỗ cọc, rung ống vách, vừa rung vừa nhổ ống vách, hoàn thiện đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Ép trước cọc BTCT 
Chiều dài đoạn cọc ≤4m 
Đất cấp I
AC.25111 - Cọc 15x15cm 100m 20.243.885 1.650.708 4.847.213
AC.25112 - Cọc 20x20cm 100m 26.991.846 2.990.055 7.024.105
AC.25113 - Cọc 25x25cm 100m 33.739.808 3.521.346 8.272.189
Đất cấp II
AC.25121 - Cọc 15x15cm 100m 20.243.885 1.897.820 5.572.844
AC.25122 - Cọc 20x20cm 100m 26.991.846 3.434.857 8.069.013
AC.25123 - Cọc 25x25cm 100m 33.739.808 4.299.749 10.100.778
Chiều dài đoạn cọc >4m 
Đất cấp I
AC.25211 - Cọc 15x15cm 100m 20.243.885 1.532.094 4.498.909
AC.25212 - Cọc 20x20cm 100m 26.991.846 2.780.010 6.530.676
AC.25213 - Cọc 25x25cm 100m 33.739.808 3.088.900 7.256.307
Đất cấp II
AC.25221 - Cọc 15x15cm 100m 20.243.885 1.798.975 5.282.591
AC.25222 - Cọc 20x20cm 100m 26.991.846 3.027.122 7.111.181
AC.25223 - Cọc 25x25cm 100m 33.739.808 3.793.169 8.852.693
AC.26000 ÉP TRƯỚC CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP
Đơn vị tính: đồng/100m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Ép trước cọc BTCT 
Chiều dài đoạn cọc ≤4m 
Đất cấp I
AC.26111 - Cọc 30x30cm 100m 44.879.300 5.065.796 12.107.650
AC.26112 - Cọc 35x35cm 100m 60.624.543 6.894.425 16.478.215
AC.26113 - Cọc 40x40cm 100m 87.187.947 8.970.166 22.443.448
Đất cấp II
AC.26121 - Cọc 30x30cm 100m 44.879.300 6.177.800 14.765.426
AC.26122 - Cọc 35x35cm 100m 60.624.543 8.401.808 20.080.980
AC.26123 - Cọc 40x40cm 100m 87.187.947 10.922.350 26.134.804
Chiều dài đoạn cọc >4m 
Đất cấp I
AC.26211 - Cọc 30x30cm 100m 44.879.300 4.448.016 10.631.107
AC.26212 - Cọc 35x35cm 100m 60.624.543 6.054.244 14.470.117
AC.26213 - Cọc 40x40cm 100m 87.187.947 7.858.162 18.811.153
Đất cấp II
AC.26221 - Cọc 30x30cm 100m 44.879.300 5.461.175 12.993.575
AC.26222 - Cọc 35x35cm 100m 60.624.543 7.438.071 17.629.919
AC.26223 - Cọc 40x40cm 100m 87.187.947 9.662.079 22.945.473
AC.27000 ÉP, NHỔ CỌC CỪ LARSEN BẰNG MÁY ÉP THỦY LỰC
Đơn vị tính: đồng/100m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Ép, nhổ cọc cừ LARSEN bằng máy ép thủy lực
AC.27110 
AC.27120 - Nhổ cọc cừ
- Ép cọc cừ 100m
100m 1.848.275
5.557.750 4.581.767
6.872.651
Ghi chú: Vật liệu cọc chưa tính trong đơn giá.
AC.28000 ÉP SAU CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đào hố, dựng cọc đến độ sâu cần thiết theo yêu cầu kỹ thuật, neo cọc, ép cọc hoàn chỉnh bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Ép sau cọc BTCT 
Chiều dài đoạn cọc ≤4m 
Đất cấp I
AC.28111 - Cọc 10x10cm 100m 13.495.923 2.569.965 1.301.960
AC.28112 - Cọc 15x15cm 100m 20.243.885 3.088.900 1.564.857
AC.28113 - Cọc 20x20cm 100m 26.991.846 3.854.947 1.959.200
Đất cấp II
AC.28121 - Cọc 10x10cm 100m 13.495.923 2.952.988 1.496.002
AC.28122 - Cọc 15x15cm 100m 20.243.885 3.553.471 1.796.455
AC.28123 - Cọc 20x20cm 100m 26.991.846 4.625.937 2.347.285
Chiều dài đoạn cọc >4m 
Đất cấp I
AC.28212 - Cọc 15x15cm 100m 20.243.885 2.871.441 1.452.187
AC.28213 - Cọc 20x20cm 100m 26.991.846 3.508.990 1.777.677
Đất cấp II
AC.28222 - Cọc 15x15cm 100m 20.243.885 3.289.061 1.665.007
AC.28223 - Cọc 20x20cm 100m 26.991.846 3.946.379 2.003.016
AC.29000 CÔNG TÁC NỐI CỌC 
AC.29100 NỐI CỌC VÁN THÉP LARSEN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, chế tạo bản táp và hàn nối, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/mối nối
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Nối cọc ván thép Larsen
AC.29111 - Trên cạn mối nối 234.034 129.250 469.894
AC.29121 - Dưới nước mối nối 234.034 168.025 771.770
AC.29200 NỐI CỌC ỐNG THÉP, CỌC THÉP HÌNH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, dựng cọc, hàn nối cọc ván thép, kiểm tra mối nối đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/mối nối
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Nối cọc ống ống thép, cọc thép hình
AC.29211 
AC.29221 Nối cọc thép hình
Nối cọc ống thép mối nối 
mối nối 358.118
308.498 387.750
646.250 177.461
248.445
AC.29300 NỐI CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, chế tạo thép ốp, hàn nối cọc, kiểm tra bảo đảm theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/mối nối
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Nối cọc bê tông cốt thép
AC.29311
AC.29321
AC.29331
AC.29341
AC.29351 Nối cọc BTCT 20x20cm 
Nối cọc BTCT 25x25cm 
Nối cọc BTCT 30x30cm 
Nối cọc BTCT 35x35cm 
Nối cọc BTCT 40x40cm mối nối 
mối nối 
mối nối 
mối nối 
mối nối 189.036
207.864
242.907
460.199
761.472 74.965
87.890
199.045
209.385
248.160 34.816
41.779
52.224
62.669
80.077
AC.29400 NỐI CỌC ỐNG BÊ TÔNG CỐT THÉP
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, lắp bu lông, hàn đính, hàn liên kết bu lông, bọc tôn xung quanh, nhồi vữa, quét nhựa đường. Kiểm tra bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/mối nối
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Nối cọc ống BTCT
AC.29411 
AC.29421 - Đường kính cọc ≤600mm
- Đường kính cọc ≤1000mm mối nối 
mối nối 525.536
1.077.319 193.875
387.750 128.819
261.120
Ghi chú: Chi phí thiết bị thi công phục vụ nối cọc đã tính trong đơn giá đóng cọc.
AC.30000 CÔNG TÁC KHOAN CỌC NHỒI 
Thuyết minh và quy định áp dụng
Công tác khoan cọc nhồi trên cạn, dưới nước được tính đơn giá cho trường hợp khoan thẳng đứng, không có ống vách phụ, chiều sâu khoan < 30m (tính từ mặt đất đối với khoan trên cạn, từ mặt nước đối với khoan dưới nước ứng với độ sâu mực nước < 4m, tốc độ dòng chảy < 2m/s), mực nước thủy triều lên và xuống chênh lệch < 1,5m, chiều sâu khoan ngầm vào đá bằng 1 lần đường kính. Nếu khoan cọc nhồi khác với các điều kiện trên được tính như sau:
- Trường hợp độ sâu khoan >30m thì từ m thứ 31 trở đi đơn giá được nhân với hệ số 1,015 so với đơn giá tương ứng.
- Khoan ở nơi có dòng chảy >2m/s được nhân với hệ số 1,1; khoan tại các cảng đang hoạt động, vùng cửa sông được nhân hệ số 1,2 so với đơn giá tương ứng.
- Trường hợp do yêu cầu kỹ thuật phải khoan xiên vào đất, sỏi thì khoan xiên vào đất được nhân hệ số 1,2; khoan xiên vào sỏi được nhân hệ số 1,3 so với đơn giá tương ứng.
- Trường hợp khoan dưới nước, ở nơi có mực nước sâu >4m thì cứ 1m mực nước sâu thêm được nhân hệ số 1,05 so với đơn giá tương ứng; khoan ở khu vực thủy triều mạnh, chênh lệch mực nước thủy triều lúc nước lên so với lúc nước xuống >1,5m thì cứ 1m chênh lệch mực nước thủy triều lên, xuống được nhân hệ số 1,05 so với đơn giá khoan tương ứng.
- Trường hợp khoan có ống vách phụ mà chiều dài ống vách phụ >30% chiều dài cọc được nhân hệ số 1,1 so với đơn giá tương ứng.
- Trường hợp chiều sâu khoan ngàm vào sỏi >1 lần đường kính cọc thì cứ 1m khoan sâu thêm vào sỏi được nhân hệ số 1,2 so với đơn giá khoan vào sỏi tương ứng.
- Công tác khoan cọc nhồi vào đất sét dẻo, sét cứng đến rất cứng, cát chặt vừa đến cát rất chặt, đất lẫn cuội sỏi có kích thước đến ≤10cm thì đơn giá khoan vào đất này được nhân với hệ số 1,2 so với đơn giá khoan vào đất tương ứng.
AC.31000 KHOAN TẠO LỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN XOAY CÓ ỐNG VÁCH
(Không sử dụng dung dịch khoan)
Thành phần công việc:
Các công tác chuẩn bị, khoan tạo lỗ, xoay hạ, lắp nối, ống vách; tháo và nâng dần ống vách (khi đổ bê tông), xử lí cặn lắng, thổi rửa lỗ khoan, kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AC.31100 KHOAN VÀO ĐẤT TRÊN CẠN
Đơn vị tính: đồng/m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Khoan tạo lỗ bằng máy khoan KH, ED, Soilmec (hoặc tương tự) vào đất trên cạn
Đường kính lỗ khoan
AC.31110 - 800mm m 27.948 266.255 691.180
AC.31120 - 1000mm m 32.640 279.180 745.177
AC.31130 - 1200mm m 39.066 299.860 820.776
AC.31140 - 1500mm m 48.042 328.295 961.170
AC.31150 - 2000mm m 62.424 387.750 1.166.364
AC.31200 KHOAN VÀO ĐẤT DƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Khoan tạo lỗ bằng máy khoan KH, ED, Soilmec (hoặc tương tự) vào đất dưới nước
Đường kính lỗ khoan
AC.31210 - 800mm m 27.948 312.785 1.195.368
AC.31220 - 1000mm m 32.640 328.295 1.277.854
AC.31230 - 1200mm m 39.066 351.560 1.417.107
AC.31240 - 1500mm m 48.042 387.750 1.643.035
AC.31250 - 2000mm m 62.424 454.960 2.008.220
AC.31300 KHOAN VÀO ĐÁ TRÊN CẠN
Đơn vị tính: đồng/m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Khoan vào đá trên cạn, bằng máy khoan Bauer hoặc tương tự (momen xoay >200KNm)
Đá cấp I
Đường kính lỗ khoan:
AC.31311 - 800mm m 247.860 697.950 4.268.486
AC.31312 - 1000mm m 294.678 747.065 4.609.965
AC.31313 - 1200mm m 359.244 816.860 5.179.096
AC.31314 - 1500mm m 449.208 915.090 6.051.764
AC.31315 - 2000mm m 594.558 1.101.210 7.474.594
Đá cấp II
Đường kính lỗ khoan:
AC.31321 - 800mm m 220.320 558.360 3.414.789
AC.31322 - 1000mm m 261.018 597.135 3.680.383
AC.31323 - 1200mm m 267.750 607.475 3.813.181
AC.31324 - 1500mm m 325.584 669.515 4.306.429
AC.31325 - 2000mm m 352.512 731.555 4.704.820
Đá cấp III
Đường kính lỗ khoan:
AC.31331 - 800mm m 197.676 465.300 2.845.658
AC.31332 - 1000mm m 234.090 496.320 3.054.339
AC.31333 - 1200mm m 284.274 540.265 3.414.789
AC.31334 - 1500mm m 354.042 602.305 3.983.920
AC.31335 - 2000mm m 466.650 723.800 4.894.531
Đá cấp IV
Đường kính lỗ khoan:
AC.31341 - 800mm m 179.316 398.090 2.447.265
AC.31342 - 1000mm m 212.058 423.940 2.618.005
AC.31343 - 1200mm m 257.346 460.130 2.921.542
AC.31344 - 1500mm m 319.770 514.415 3.395.818
AC.31345 - 2000mm m 420.750 615.230 4.173.631
AC.31400 KHOAN VÀO ĐÁ DƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Khoan vào đá dưới nước, bằng máy khoan Bauer hoặc tương tự (momen xoay >200KNm)
Đá cấp I
Đường kính lỗ khoan:
AC.31411 - 800mm m 247.860 801.350 6.263.646
AC.31412 - 1000mm m 294.678 858.220 6.765.756
AC.31413 - 1200mm m 359.244 938.355 7.582.690
AC.31414 - 1500mm m 449.208 1.052.095 8.872.040
AC.31415 - 2000mm m 594.558 1.266.650 10.952.815
Đá cấp II
Đường kính lỗ khoan:
AC.31421 - 800mm m 220.320 641.080 4.999.802
AC.31422 - 1000mm m 261.018 685.025 5.404.078
AC.31423 - 1200mm m 267.750 697.950 5.595.559
AC.31424 - 1500mm m 325.584 767.745 6.314.659
AC.31425 - 2000mm m 352.512 840.125 6.889.098
Đá cấp III
Đường kính lỗ khoan:
AC.31431 - 800mm m 197.676 535.095 4.161.552
AC.31432 - 1000mm m 234.090 571.285 4.493.501
AC.31433 - 1200mm m 284.274 620.400 5.021.118
AC.31434 - 1500mm m 354.042 692.780 5.859.368
AC.31435 - 2000mm m 466.650 829.785 7.174.223
Đá cấp IV
Đường kính lỗ khoan:
AC.31441 - 800mm m 179.316 457.545 3.587.113
AC.31442 - 1000mm m 212.058 488.565 3.850.920
AC.31443 - 1200mm m 257.346 529.925 4.280.704
AC.31444 - 1500mm m 319.770 589.380 4.974.296
AC.31445 - 2000mm m 420.750 705.705 6.097.672
AC.32000 KHOAN TẠO LỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN XOAY PHẢN TUẦN HOÀN
(Có sử dụng dung dịch khoan)
Thành phần công việc:
- Các công tác chuẩn bị, khoan tạo lỗ, xử lý cặn lắng, thổi rửa lỗ khoan, kiểm tra; hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Ghi chú:
- Chi phí ống vách bảo vệ phần miệng lỗ khoan được tính riêng theo các hướng dẫn hiện hành cho từng loại lỗ khoan phù hợp với yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật và điều kiện thi công cụ thể.
- Công tác bơm cấp, hút, thu hồi dung dịch chống sụt thành lỗ khoan được tính riêng.
AC.32100 KHOAN VÀO ĐẤT TRÊN CẠN
Đơn vị tính: đồng/m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự
Đường kính lỗ khoan
AC.32110 - 800mm m 27.948 253.330 577.980
AC.32120 - 1000mm m 32.640 266.255 615.270
AC.32130 - 1200mm m 39.066 286.935 680.527
AC.32140 - 1500mm m 48.042 315.370 792.392
AC.32150 - 2000mm m 62.424 372.240 960.193
AC.32200 KHOAN VÀO ĐẤT DƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan ED, Kh, soilmec (hoặc tương tự)
Đường kính lỗ khoan
AC.32210 - 800mm m 27.948 292.105 1.045.371
AC.32220 - 1000mm m 32.640 307.615 1.116.279
AC.32230 - 1200mm m 39.066 328.295 1.246.426
AC.32240 - 1500mm m 48.042 361.900 1.447.481
AC.32250 - 2000mm m 62.424 426.525 1.767.017
AC.32300 KHOAN VÀO ĐÁ TRÊN CẠN
Đơn vị tính: đồng/m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Khoan vào đá trên cạn, bằng máy khoan Bauer hoặc tương tự (momen xoay >200KNm)
Đá cấp I
Đường kính lỗ khoan
AC.32311 - 800mm m 247.860 620.400 3.498.731
AC.32312 - 1000mm m 294.678 664.345 3.778.629
AC.32313 - 1200mm m 359.244 726.385 4.233.464
AC.32314 - 1500mm m 449.208 814.275 4.968.197
AC.32315 - 2000mm m 594.558 979.715 6.122.778
Đá cấp II
Đường kính lỗ khoan
AC.32321 - 800mm m 220.320 496.320 2.881.308
AC.32322 - 1000mm m 261.018 529.925 3.115.413
AC.32323 - 1200mm m 317.934 579.040 3.475.577
AC.32324 - 1500mm m 396.576 646.250 4.069.846
AC.32325 - 2000mm m 523.260 778.085 5.006.271
Đá cấp III
Đường kính lỗ khoan
AC.32331 - 800mm m 197.676 413.600 2.326.656
AC.32332 - 1000mm m 234.090 442.035 2.519.086
AC.32333 - 1200mm m 284.274 480.810 2.798.985
AC.32334 - 1500mm m 354.042 535.095 3.271.312
AC.32335 - 2000mm m 466.650 643.665 4.023.540
Đá cấp IV
Đường kính lỗ khoan
AC.32341 - 800mm m 179.316 354.145 1.994.276
AC.32342 - 1000mm m 212.058 377.410 2.151.720
AC.32343 - 1200mm m 257.346 408.430 2.396.631
AC.32344 - 1500mm m 319.770 457.545 2.781.491
AC.32345 - 2000mm m 420.750 545.435 3.411.263
AC.32400 KHOAN VÀO ĐÁ DƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Khoan vào đá dưới nước, bằng máy khoan Bauer hoặc tương tự (momen xoay >200KNm) 
Đá cấp I
Đường kính lỗ khoan
AC.32411 - 800mm m 247.860 713.460 5.273.877
AC.32412 - 1000mm m 294.678 762.575 5.701.097
AC.32413 - 1200mm m 359.244 832.370 6.395.711
AC.32414 - 1500mm m 449.208 935.770 7.493.518
AC.32415 - 2000mm m 594.558 1.124.475 9.242.070
Đá cấp II
Đường kính lỗ khoan
AC.32421 - 800mm m 220.320 571.285 4.219.940
AC.32422 - 1000mm m 261.018 610.060 4.555.232
AC.32423 - 1200mm m 317.934 664.345 5.094.216
AC.32424 - 1500mm m 396.576 744.480 5.968.493
AC.32425 - 2000mm m 523.260 894.410 7.337.885
Đá cấp III
Đường kính lỗ khoan
AC.32431 - 800mm m 197.676 475.640 3.521.134
AC.32432 - 1000mm m 234.090 506.660 3.792.721
AC.32433 - 1200mm m 284.274 550.605 4.239.779
AC.32434 - 1500mm m 354.042 615.230 4.934.393
AC.32435 - 2000mm m 466.650 739.310 6.056.229
Đá cấp IV
Đường kính lỗ khoan
AC.32441 - 800mm m 179.316 408.430 3.006.180
AC.32442 - 1000mm m 212.058 434.280 3.233.900
AC.32443 - 1200mm m 257.346 470.470 3.613.058
AC.32444 - 1500mm m 319.770 524.755 4.195.911
AC.32445 - 2000mm m 420.750 628.155 5.157.923
AC.32800 BƠM DUNG DỊCH BENTONIT CHỐNG SỤT THÀNH LỖ KHOAN, THÀNH CỌC BARRETTE
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, trộn dung dịch bentônít bằng máy trộn, bơm dung dịch vào hố khoan, thu hồi dung dịch, vận chuyển vật liệu trong phạm vi công trình.
Đơn vị tính: đồng/m³ dung dịch
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Bơm dung dịch bentonit
AC.32810 - Lỗ khoan trên cạn 205.234 149.930 109.521
AC.32820 - Lỗ khoan dưới nước 205.234 165.440 283.244
AC.32900 BƠM DUNG DỊCH POLYMER CHỐNG SỤT THÀNH LỖ KHOAN, THÀNH CỌC BARRETTE
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, trộn dung dịch polymer bằng máy trộn, bơm dung dịch vào hố khoan, thu hồi dung dịch, vận chuyển vật liệu trong phạm vi công trình.
Đơn vị tính: đồng/m³ dung dịch
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Bơm dung dịch polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette.
AC.32910 - Lỗ khoan trên cạn 88.034 93.060 64.182
AC.32920 - Lỗ khoan dưới nước 88.034 103.400 231.573
AC.33000 KHOAN TẠO LỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN ĐẬP CÁP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ thiết bị khoan, khoan, múc mùn khoan đổ ra hố chứa mùn khoan hoặc đổ vào xà lan, khoan tiếp hiệp 2, làm sạch đáy lỗ khoan bằng ống múc. Công tác sản xuất, xả múc dung dịch sét trong lỗ khoan chưa tính trong đơn giá.
AC.33100 KHOAN VÀO ĐẤT
Đơn vị tính: đồng/m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Khoan vào đất trên cạn
Đường kính lỗ khoan
AC.33111 - 600mm m 7.854 1.019.204 1.297.677
AC.33112 - 800mm m 9.537 1.348.615 1.615.331
AC.33113 - 1000mm m 11.220 1.683.657 1.932.983
Khoan vào đất dưới nước
Đường kính lỗ khoan
AC.33211 - 600mm m 7.344 1.272.597 3.979.583
AC.33212 - 800mm m 8.772 1.683.657 4.957.297
AC.33213 - 1000mm m 10.200 2.103.164 6.065.359
AC.33300 KHOAN VÀO ĐÁ TRÊN CẠN
Đơn vị tính: đồng/m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Khoan vào đá cấp I
Đường kính lỗ khoan
AC.33311 - 600mm m 167.994 3.609.445 3.957.663
AC.33312 - 800mm m 192.474 4.811.655 5.312.735
AC.33313 - 1000mm m 219.504 6.013.865 6.617.650
Khoan vào đá cấp II
Đường kính lỗ khoan
AC.33321 - 600mm m 159.732 3.426.439 3.730.842
AC.33322 - 800mm m 191.862 4.577.970 4.939.065
AC.33323 - 1000mm m 213.792 5.721.055 6.193.824
Khoan vào đá cấp III
Đường kính lỗ khoan
AC.33331 - 600mm m 156.876 3.257.510 3.520.738
AC.33332 - 800mm m 181.356 4.341.470 4.678.805
AC.33333 - 1000mm m 208.386 5.425.430 5.836.872
Khoan vào đá cấp IV
Đường kính lỗ khoan
AC.33341 - 600mm m 151.164 3.094.213 3.310.635
AC.33342 - 800mm m 175.644 4.090.892 4.388.728
AC.33343 - 1000mm m 28.254 5.112.912 5.466.821
AC.33400 KHOAN VÀO ĐÁ DƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Khoan vào đá cấp I
Đường kính lỗ khoan
AC.33411 - 600mm m 167.994 4.150.018 10.716.715
AC.33412 - 800mm m 192.474 5.518.341 14.204.443
AC.33413 - 1000mm m 219.504 6.897.926 17.692.173
Khoan vào đá cấp II
Đường kính lỗ khoan
AC.33421 - 600mm m 159.732 3.941.672 10.241.073
AC.33422 - 800mm m 186.762 5.242.424 13.587.817
AC 33423 - 1000mm m 213.792 6.551.622 16.934.561
Khoan vào đá cấp III
Đường kính lỗ khoan
AC.33431 - 600mm m 156.876 3.744.588 9.684.511
AC.33432 - 800mm m 181.356 4.977.769 12.823.468
AC.33433 - 1000mm m 208.386 6.222.211 15.999.410
Khoan vào đá cấp IV
Đường kính lỗ khoan
AC.33441 - 600mm m 151.164 3.555.951 9.164.936
AC.33442 - 800mm m 175.644 4.727.191 12.133.087
AC.33443 - 1000mm m 202.674 5.906.877 15.101.240
AC.34000 KHOAN TẠO LỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN XOAY KHOAN VÀO ĐẤT TRÊN CẠN, DƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Khoan vào đất trên cạn
Đường kính lỗ khoan
AC.34111 - 600mm m 196.665 788.334 1.744.808
AC.34112 - 800mm m 244.711 1.050.174 2.132.543
AC.34113 - 1000mm m 304.824 1.312.014 2.520.278
Khoan vào đất dưới nước
Đường kính lỗ khoan
AC.34221 - 600mm m 201.871 1.013.573 2.563.479
AC.34222 - 800mm m 251.274 1.345.799 3.211.563
AC.34223 - 1000mm m 312.240 1.680.842 3.851.445
AC.34300 KHOAN VÀO ĐÁ TRÊN CẠN
Đơn vị tính: đồng/m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Khoan vào đá cấp I
Đường kính lỗ khoan
AC.34311 - 600mm m 600.168 3.800.898 7.366.967
AC.34312 - 800mm m 669.273 5.039.709 9.693.377
AC.34313 - 1000mm m 850.096 6.306.675 12.019.788
Khoan vào đá cấp II
Đường kính lỗ khoan
AC.34321 - 600mm m 499.777 3.603.814 6.979.231
AC.34322 - 800mm m 557.391 4.814.471 9.208.709
AC.34323 - 1000mm m 708.198 6.016.681 11.632.053
Khoan vào đá cấp III
Đường kính lỗ khoan
AC.34331 - 600mm m 419.586 3.423.624 6.591.497
AC.34332 - 800mm m 499.777 4.563.893 8.820.973
AC.34333 - 1000mm m 583.518 5.704.162 10.953.516
Khoan vào đá cấp IV
Đường kính lỗ khoan
AC.34341 - 600mm m 398.431 3.251.879 6.300.695
AC.34342 - 800mm m 459.722 4.333.024 8.433.239
AC.34343 - 1000mm m 542.736 5.414.168 10.371.914
AC.34400 KHOAN VÀO ĐÁ DƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Khoan vào đá cấp I
Đường kính lỗ khoan
AC.34411 - 600mm m 583.712 4.321.762 12.281.122
AC.34412 - 800mm m 699.265 5.760.472 16.214.169
AC.34413 - 1000mm m 861.944 7.199.182 20.273.204
Khoan vào đá cấp II
Đường kính lỗ khoan
AC.34421 - 600mm m 485.420 4.104.970 11.458.223
AC.34422 - 800mm m 582.224 5.188.930 15.278.465
AC.34423 - 1000mm m 717.868 6.334.830 19.038.856
Khoan vào đá cấp III
Đường kính lỗ khoan
AC.34431 - 600mm m 425.550 3.899.440 10.812.375
AC.34432 - 800mm m 509.808 5.186.114 14.221.169
AC.34433 - 1000mm m 591.658 6.475.604 17.687.308
Khoan vào đá cấp IV
Đường kính lỗ khoan
AC.34441 - 600mm m 404.315 3.702.356 9.989.475
AC.34442 - 800mm m 467.862 4.921.459 13.221.219
AC.34443 - 1000mm m 550.151 6.151.824 16.512.813
AC.34500 LẮP ĐẶT ỐNG VÁCH CỌC KHOAN NHỒI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ hệ thống dẫn hướng ống vách, vận chuyển cấu kiện, lắp đặt, tháo dỡ thiết bị rung hạ, định vị lắp dựng ống vách bằng cần cẩu, hàn nối ống vách, đóng, rung hạ ống vách đến độ sâu quy định (chưa tính chi phí ống vách).
TRÊN MẶT NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước
Đường kính cọc
AC.34511 - 800mm m 95.291 1.046.925 1.079.379
AC.34512 - 1000mm m 104.696 1.233.045 1.123.382
AC.34513 - 1300mm m 111.134 1.602.700 1.170.833
AC.34514 - 1500mm m 117.959 1.907.730 1.240.723
AC.34515 - 2000mm m 136.965 3.949.880 2.084.775
TRÊN CẠN
Đơn vị tính: đồng/m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn
Đường kính cọc
AC.34521 - 800mm m 46.386 837.540 277.120
AC.34522 - 1000mm m 54.203 987.470 285.780
AC.34523 - 1300mm m 60.464 1.282.160 303.099
AC.34524 - 1500mm m 68.701 1.527.735 324.749
AC.34525 - 2000mm m 88.238 3.158.870 368.049
AC.34600 LẮP ĐẶT, THÁO DỠ MÁY KHOAN QJ 250 HOẶC TƯƠNG TỰ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công chế tạo sàn đỗ máy, lắp đặt cố định hệ thống máy khoan, tháo dỡ hệ thống máy khoan để thi công mố hoặc trụ khác theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Vận chuyển vật liệu, thiết bị trong phạm vi 100m.
Đơn vị tính: đồng/lần
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan
QJ250 hoặc tương tự
AC.34610 - Trên cạn lần 1.338.278 33.863.500 11.509.556
AC.34620 - Dưới nước lần 1.338.278 39.033.500 25.861.522
AC.35100 ĐÀO TẠO LỖ CỌC, TƯỜNG BARRETTE
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, định vị rãnh đào, đào đất bằng cần cẩu bánh xích gắn gầu đào, đào đất theo kích thước tường chắn, kiểm tra, hoàn thiện rãnh đào đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
(Đơn giá chưa bao gồm gioăng cản nước, công tác làm tường dẫn hướng trên miệng hố đào).
Đơn vị tính: đồng/ m chiều sâu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đào tạo lỗ cọc, tường Barrette
Kích thước đào
AC.35110 - 0,5x1,2m m 237.820 248.840
AC.35120 - 0,6x1,2m m 292.105 297.633
AC.35130 - 0,6x1,8m m 302.445 312.271
AC.35140 - 0,8x1,8m m 346.390 361.063
AC.35150 - 0,8x2,8m m 511.830 536.715
AC.35160 - 1,0x2,8m m 630.740 648.937
AC.35170 - 1,2x2,8m m 824.615 848.986
AC.35180 - 1,5x2,8m m 1.034.000 1.073.431
Ghi chú: Đào tạo lỗ làm cọc, tường bê tông cốt thép thi công theo công nghệ barret được tính đơn giá cho 1m chiều sâu ứng với các loại gầu đào ở độ sâu ≤30m. Trường hợp độ sâu cọc, tường >30m thì từ mét thứ 31 trở đi đơn giá được nhân hệ số 1,015 so với đơn giá tương ứng.
AC.36100 KHOAN ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG MÁY KHOAN NGẦM CÓ ĐỊNH HƯỚNG, ĐƯỜNG KÍNH 150-200MM
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị máy móc, thiết bị: khoan neo, lắp đặt dàn đế, định vị máy khoan, lắp đặt dàn tiếp địa, dàn phụ trợ, lắp đặt đầu dò, kiểm tra thiết bị điện tử, lắp đặt mũi khoan, pha trộn hóa chất, nối ống áp lực từ máy bơm vào máy khoan. Đối với khoan băng qua sông lắp thêm bộ STS vào máy khoan.
- Xác định hướng tuyến, vạch hướng tuyến trên thực địa.
- Tiến hành khoan. Dò và cập nhật số liệu đường khoan. Đối với khoan băng qua sông nối cáp truyền tín hiệu vào ống khoan, dò và cập nhật số liệu trên STS.
- Tháo mũi khoan, lắp đầu phá kéo ống khoan mồi về phá rộng đường khoan đến đường kính 250mm. Tiến hành kéo ống mồi về để phá rộng đường khoan.
- Đặt ống nhựa HDPE lên bàn xả, gắn đầu chụp ống, gắn đầu phá, gắn ống nhựa HDPE vào đầu phá để kéo về, kéo ống nhựa HDPE về.
- Ra ống tại bàn xả. Thu dọn công trường, tháo rọ, tháo máy, tháo tiếp địa, tháo dàn neo máy. Vệ sinh công trường.
Đơn vị tính: đồng/100m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Khoan đặt ngầm ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200mm
AC.36110 - Trên cạn 100m 1.626.756 7.461.022 17.045.509
AC.36120 - Qua sông 100m 2.814.486 9.431.858 23.961.864
Ghi chú:
- Trong đơn giá chưa tính chi phí ống nhựa.
- Công tác khoan đặt 01 ống HDPE có đường kính <150mm trên cạn áp dụng theo đơn giá khoan đặt 01 sợi cáp ngầm trên cạn.
- Công tác khoan đặt 01 ống HDPE có đường kính < 150mm qua sông áp dụng theo đơn giá khoan đặt 01 sợi cáp ngầm qua sông.
AC.36200 KHOAN ĐẶT CÁP ĐIỆN NGẦM BẰNG MÁY KHOAN NGẦM CÓ ĐỊNH HƯỚNG
AC.36211 KHOAN ĐẶT 01 SỢI CÁP NGẦM, KHOAN TRÊN CẠN
AC.36212 KHOAN ĐẶT 02 SỢI CÁP NGẦM, KHOAN TRÊN CẠN
AC.36221 KHOAN ĐẶT 01 SỢI CÁP NGẦM, KHOAN BĂNG QUA SÔNG
AC.36222 KHOAN ĐẶT 02 SỢI CÁP NGẦM, KHOAN BĂNG QUA SÔNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị máy móc, thiết bị: khoan neo, lắp đặt dàn đế, định vị máy khoan, lắp đặt dàn tiếp địa, dàn phụ trợ, lắp đặt đầu dò, kiểm tra thiết bị điện tử, lắp đặt mũi khoan, pha trộn hóa chất, nối ống áp lực từ máy bơm vào máy khoan. Đối với khoan băng qua sông lắp thêm bộ STS vào máy khoan.
- Xác định hướng tuyến, vạch hướng tuyến trên thực địa.
- Tiến hành khoan. Dò và cập nhật số liệu đường khoan. Đối với khoan băng qua sông nối cáp truyền tín hiệu vào ống khoan, dò và cập nhật số liệu trên STS.
- Tháo mũi khoan, lắp đầu phá kéo ống khoan mồi về phá rộng đường khoan đến đường kính 150mm hoặc 250mm. Tiến hành kéo ống mồi về để phá rộng đường khoan.
- Đặt bánh cáp ngầm lên bàn xả cáp, gắn rọ chụp cáp ngầm, gắn đầu phá, gắn cáp ngầm vào đầu phá để kéo về, kéo cáp ngầm về.
- Ra cáp tại bàn xả. Thu dọn công trường, tháo rọ, tháo máy, tháo tiếp địa, tháo dàn neo máy. Vệ sinh công trường.
Đơn vị tính: đồng/100m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng
Khoan ngầm trên cạn
AC.36211 - Đặt 01 sợi cáp ngầm 100m 962.109 6.757.152 14.981.174
AC.36212 - Đặt 02 sợi cáp ngầm 100m 1.626.756 9.009.536 17.104.490
Khoan ngầm băng qua sông
AC.36221 - Đặt 01 sợi cáp ngầm 100m 1.643.901 8.164.892 21.897.529
AC.36222 - Đặt 02 sợi cáp ngầm 100m 2.814.486 10.980.372 24.020.845
AC.41100 LÀM CỌC XI MĂNG ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH 600MM BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHUN KHÔ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, định vị lỗ khoan; khoan và làm nát đất đến độ sâu thiết kế; xoay ngược chiều khoan để rút mũi khoan lên và đồng thời phun bột xi măng và trộn đều đất với xi măng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô
AC.41111 - Hàm lượng xi măng 200kg/m³ m 89.262 46.530 204.094
AC.41112 - Hàm lượng xi măng 240kg/m³ m 107.115 46.530 204.094
AC.41210 LÀM CỌC XI MĂNG ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH 600MM BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHUN ƯỚT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, trộn dung dịch vữa xi măng, định vị lỗ khoan, khoan và kết hợp phun vữa xi măng đến độ sâu thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt
AC.41211 - Hàm lượng xi măng 200kg/m³ m 89.262 51.700 274.434
AC.41212 - Hàm lượng xi măng 240kg/m³ m 107.115 51.700 274.434
AC.41220 LÀM CỌC XI MĂNG ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH 800MM BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHUN ƯỚT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, trộn dung dịch vữa xi măng, định vị lỗ khoan, khoan và kết hợp phun vữa xi măng đến độ sâu thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt
AC.41221 Hàm lượng xi măng 220kg/m³ m 178.030 51.700 229.268
AC.41222 Hàm lượng xi măng 240kg/m³ m 194.214 51.700 229.268
AC.41223 Hàm lượng xi măng 260kg/m³ m 210.415 51.700 229.268
Chương IV
CÔNG TÁC LÀM ĐƯỜNG 
CÔNG TÁC LÀM MẶT ĐƯỜNG BỘ
AD.11000 LÀM MÓNG ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
Rải đá, chèn và lu lèn, hoàn thiện lớp móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
AD.11100 LÀM MÓNG ĐÁ BA, ĐÁ HỘC
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Làm móng đường đá ba, đá hộc
Chiều dày lớp móng đã lèn ép
AD.11110
AD.11120 - ≤20cm
- >20cm
312.000
312.000 141.144
123.501 9.502
8.552
AD.11200 LÀM MÓNG CẤP PHỐI ĐÁ DĂM
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, định vị khuôn đường. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lí các trường hợp phân tầng, gợn sóng (nếu có), tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt K ≥0,95. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
AD.11210 LÀM MÓNG LỚP DƯỚI
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới
AD.11211
AD.11212 - Đường mở rộng
- Đường làm mới 100m³
100m³ 32.660.000
32.660.000 1.085.700
1.008.150 3.157.815
2.681.964
AD.11220 LÀM MÓNG LỚP TRÊN
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên
AD.11221 
AD.11222 - Đường mở rộng
- Đường làm mới 100m³
100m³ 35.500.000
35.500.000 1.189.100
1.137.400 3.063.950
2.573.717
AD.12000 LÀM LỚP MÓNG CÁT, GIA CỐ XI MĂNG
Thành phần công việc:
Cân đong vật liệu, trộn cấp phối, định vị khuôn đường, san, đầm tạo mặt phẳng, đầm lèn đạt độ chặt yêu cầu. Hoàn chỉnh bảo dưỡng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
AD.12100 LÀM LỚP MÓNG CÁT VÀNG GIA CỐ XI MĂNG
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng
Trạm trộn 20 ÷ 25 m³/h
AD.12111 - Cát vàng gia cố 6% XM 100m³ 39.767.950 7.496.500 6.622.311
AD.12112 - Cát vàng gia cố 8% XM 100m³ 44.296.386 7.755.000 6.622.311
Trạm trộn 30 m³/h
AD.12121 - Cát vàng gia cố 6% XM 100m³ 39.767.950 7.496.500 6.937.927
AD.12122 - Cát vàng gia cố 8% XM 100m³ 44.296.386 7.755.000 6.937.927
Trạm trộn 50 m³/h
AD.12131 - Cát vàng gia cố 6% XM 100m³ 39.767.950 7.496.500 6.571.659
AD.12132 - Cát vàng gia cố 8% XM 100m³ 44.296.386 7.755.000 6.571.659
AD.12200 LÀM LỚP MÓNG CÁT MỊN GIA CỐ XI MĂNG
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng
Trạm trộn 20 ÷ 25 m³/h
AD.12211 - Cát vàng gia cố 6% XM 100m³ 29.908.572 7.496.500 6.622.311
AD.12212 - Cát vàng gia cố 8% XM 100m³ 33.904.452 7.755.000 6.622.311
Trạm trộn 30 m³/h
AD.12221 - Cát vàng gia cố 6% XM 100m³ 29.908.572 7.496.500 6.937.927
AD.12222 - Cát vàng gia cố 8% XM 100m³ 33.904.452 7.755.000 6.937.927
Trạm trộn 50 m³/h
AD.12231 - Cát vàng gia cố 6% XM 100m³ 29.908.572 7.496.500 6.571.659
AD.12232 - Cát vàng gia cố 8% XM 100m³ 33.904.452 7.755.000 6.571.659
AD.12300 LÀM LỚP MÓNG CẤP PHỐI ĐÁ DĂM GIA CỐ XI MĂNG
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%
AD.12310 
AD.12320 
AD.12330 - Trạm trộn 22-25m³/h
- Trạm trộn 30m³/h
- Trạm trộn 50m³/h 100m³
100m³
100m³ 45.181.417
45.181.417
45.181.417 7.504.255
7.504.255
7.504.255 3.985.604
4.442.866
4.081.984
AD.20000 LÀM MẶT ĐƯỜNG 
AD.21100 LÀM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM
Thành phần công việc:
Rải đá, san đá, tưới nước, bù đá, lu lèn, làm lớp trên đã tính rải lớp cát bảo vệ mặt đường dày 2cm, bảo dưỡng mặt đường một tháng. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi trong 30m.
Đơn vị tính: đồng/100m²
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Làm mặt đường đá dăm nước
Lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép
AD.21111 - 8cm 100m² 3.465.400 2.357.667 1.180.570
AD.21112 - 10cm 100m² 4.260.400 2.526.072 1.457.952
AD.21113 - 12cm 100m² 5.006.600 2.646.060 1.745.968
AD.21114 - 14cm 100m² 5.845.800 2.759.734 2.032.851
AD.21115 - 15cm 100m² 6.238.200 2.827.096 2.171.542
Lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép
AD.21121 - 8cm 100m² 2.745.600 1.151.468 1.000.031
AD.21122 - 10cm 100m² 3.429.400 1.290.402 1.201.396
AD.21123 - 12cm 100m² 4.115.800 1.380.919 1.565.428
AD.21124 - 14cm 100m² 4.802.200 1.473.542 1.738.287
AD.21125 - 15cm 100m² 5.145.400 1.519.853 1.857.974
Ghi chú: Khi chiều dày mặt đường khác với chiều dày trong đơn giá thì sử dụng đơn giá lớp dưới để nội suy.
AD.21200 LÀM MẶT ĐƯỜNG CẤP PHỐI
Thành phần công việc:
Rải cấp phối, tưới nước, san đầm chặt, hoàn thiện mặt đường, làm lớp trên đã tính rải lớp cát bảo vệ mặt đường dày 2cm, bảo dưỡng mặt đường 7 ngày.
Đơn vị tính: đồng/100m²
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Làm mặt đường cấp phối Lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép
AD.21211 - 6cm 100m² 656.450 682.787 704.088
AD.21212 - 8cm 100m² 784.700 725.589 973.100
AD.21213 - 10cm 100m² 913.400 770.428 1.190.072
AD.21214 - 12cm 100m² 1.042.100 815.268 1.448.450
AD.21215 - 14cm 100m² 1.170.350 860.108 1.685.558
AD.21216 - 16cm 100m² 1.299.050 904.947 1.893.027
AD.21217 - 18cm 100m² 1.427.300 947.749 2.151.405
AD.21218 - 20cm 100m² 1.556.000 992.589 2.389.646
Lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép
AD.21221 - 6cm 100m² 385.650 403.558 504.988
AD.21222 - 8cm 100m² 513.900 448.397 694.586
AD.21223 - 10cm 100m² 642.600 493.237 842.779
AD.21224 - 12cm 100m² 771.300 538.077 1.031.245
AD.21225 - 14cm 100m² 899.550 582.917 1.199.574
AD.21226 - 16cm 100m² 1.028.250 625.718 1.347.767
AD.21227 - 18cm 100m² 1.156.500 670.558 1.536.232
AD.21228 - 20cm 100m² 1.285.200 715.398 1.764.972
Ghi chú: Khi chiều dày mặt đường khác với chiều dày trong đơn giá thì sử dụng đơn giá lớp dưới để nội suy.
AD.21300 LÀM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA NHŨ TƯƠNG GỐC AXÍT
Đơn vị tính: đồng/100m²
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit
Chiều dày mặt đường
AD.21311 - 3cm 100m² 8.693.250 2.577.224 1.140.247
AD.21312 - 8cm 100m² 11.897.050 3.183.208 1.358.795
AD.21313 - 10cm 100m² 12.632.050 4.318.528 1.539.334
AD.21314 - 12cm 100m² 13.558.250 4.555.651 1.957.424
AD.21400 LÀM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM KẸP ĐẤT
Thành phần công việc:
Rải đá và đất trộn đá mạt, lu lèn. Tưới nước, bù chèn đá, đất, rải lớp bảo vệ. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Bảo dưỡng mặt đường 1 tháng.
Đơn vị tính: đồng/100m²
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Làm mặt đường đá dăm kẹp đất
Chiều dày mặt đường đã lèn ép
AD.21411 -10cm 100m² 5.442.200 2.205.380 997.716
AD.21412 -12cm 100m² 6.528.600 2.293.595 1.197.259
AD.21413 -14cm 100m² 7.759.800 2.366.373 1.396.802
AD.21414 -16cm 100m² 8.614.800 2.436.945 1.596.347
AD.21415 -18cm 100m² 9.692.600 2.514.133 1.795.890
AD.21416 -20cm 100m² 10.770.600 2.580.295 1.995.433
AD.22000 LÀM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ 4X6 CHÈN ĐÁ DĂM, ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN
Quy định áp dụng:
Đơn giá tính cho chiều dày lớp trên cùng, nếu chiều dày mặt đường khác với chiều dày trong đơn giá thì được tính nội suy nhưng không được tính lớp hao mòn (bằng đá 0,5x1, đá 0,15 ÷ 0,5, đất cấp phối tự nhiên).
AD.22100 LÀM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ 4X6 CHÈN ĐÁ DĂM
Đơn vị tính: đồng/100m²
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép
AD.22111 -10cm 100m² 3.931.000 1.470.988 601.914
AD.22112 -14cm 100m² 5.384.400 1.852.519 770.242
AD.22113 -16cm 100m² 6.115.600 2.117.165 902.694
AD.22114 -18cm 100m² 6.830.000 2.381.810 1.023.147
AD.22200 LÀM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ 4X6 CHÈN ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN
Đơn vị tính: đồng/100m²
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AD.22211 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên 100m² 3.528.400 1.470.988 942.723
AD.22311 Làm mặt đường đá cấp phối Dmax = 4cm 100m² 3.165.600 771.883 383.184
AD.23000 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM ĐEN VÀ BÊ TÔNG NHỰA
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, làm vệ sinh, rải vật liệu bằng máy rải, lu lèn mặt đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AD.23100 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM ĐEN
Đơn vị tính: đồng/100m²
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép
AD.23111 - 3cm 100m² 2.091.000 222.310 315.165
AD.23112 - 4cm 100m² 2.790.000 294.690 352.910
AD.23113 - 5cm 100m² 3.486.000 369.655 391.227
AD.23114 - 6cm 100m² 4.182.000 442.035 509.033
AD.23115 - 7cm 100m² 4.878.000 519.585 546.778
AD.23116 - 8cm 100m² 5.577.000 591.965 585.094
AD.23210 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA HẠT THÔ
Đơn vị tính: đồng/100m²
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép
AD.23211 - 3cm 100m² 8.921.600 276.595 364.611
AD.23212 - 4cm 100m² 11.904.000 369.655 412.650
AD.23213 - 5cm 100m² 14.873.600 460.130 481.981
AD.23214 - 6cm 100m² 17.843.200 553.190 530.020
AD.23215 - 7cm 100m² 20.812.800 646.250 578.060
AD.23220 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA HẠT TRUNG
Đơn vị tính: đồng/100m²
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép
AD.23221 - 3cm 100m² 9.068.700 281.765 368.043
AD.23222 - 4cm 100m² 12.242.100 374.825 419.513
AD.23223 - 5cm 100m² 15.312.300 470.470 490.559
AD.23224 - 6cm 100m² 18.369.600 563.530 530.592
AD.23225 - 7cm 100m² 21.439.800 659.175 590.069
AD.23230 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA HẠT MỊN
Đơn vị tính: đồng/100m²
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép
AD.23231 - 3cm 100m² 9.453.600 286.935 375.477
AD.23232 - 4cm 100m² 12.604.800 382.580 426.948
AD.23233 - 5cm 100m² 15.756.000 478.225 499.709
AD.23234 - 6cm 100m² 18.902.000 573.870 540.314
AD.23235 - 7cm 100m² 22.061.000 669.515 602.651
Ghi chú:
- Máy rải nhựa đường 130-140CV được tính đơn giá cho các loại máy Titan 225, DEMAS 135, DynapsaF 141C, VUNGAN 1800 hoặc các máy tương tự.
AD.23240 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA ĐỘ NHÁM CAO, CẤP C, DÀY 2,2CM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, làm vệ sinh, rải bê tông nhựa độ nhám cao bằng máy rải, lu lèn mặt đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m²
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AD.23241 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ nhám cao, cấp C, dày 2,2cm 100m² 9.071.834 213.976 473.884
AD.23250 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG CARBONCOR ASPHALT (LOẠI CA 9,5) BẰNG PHƯƠNG PHÁP THỦ CÔNG KẾT HỢP CƠ GIỚI
Thành phần công việc:
Chỉnh sửa, lu lèn (nếu cần) bề mặt lớp móng hoặc mặt đường, vệ sinh bề mặt, tưới nước bề mặt cần rải, rải vật liệu bằng thủ công, tưới nước và lu lèn mặt đường, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m²
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép
AD.23251 - 1,5cm 100m² 10.613.810 268.840 26.033
AD.23252 - 2,0cm 100m² 14.008.160 284.350 27.829
AD.23253 - 3,0cm 100m² 20.796.860 315.370 27.829
AD.23254 - 4,0cm 100m² 26.299.280 330.880 27.829
AD.23260 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG CARBONCOR ASPHALT (LOẠI CA 9,5) BẰNG PHƯƠNG PHÁP CƠ GIỚI
Thành phần công việc:
Chỉnh sửa, lu lèn (nếu cần) bề mặt lớp móng hoặc mặt đường, vệ sinh bề mặt, tưới nước bề mặt cần rải, rải vật liệu bằng máy rải, tưới nước và lu lèn mặt đường, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m²
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lén ép
AD.23261 - 1,5cm 100m² 10.613.810 129.250 111.818
AD.23262 - 2,0cm 100m² 14.008.160 139.590 130.770
AD.23263 - 3,0cm 100m² 20.796.860 149.930 147.927
AD.23264 - 4,0cm 100m² 26.299.280 160.270 170.802
AD.24100 LÀM MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA
Đơn vị tính: đồng/100m²
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Làm mặt đường láng nhựa
AD.24111 Láng 1 lớp dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m² 100m² 3.789.300 862.268 827.704
AD.24121 Láng 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m² 100m² 6.215.700 1.005.980 979.942
AD.24131 Láng 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m² 100m² 9.285.300 1.724.537 1.141.683
AD.24141 Láng 3 lớp dày 4,5cm, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m² 100m² 11.263.050 2.011.960 1.300.324
AD.24200 TƯỚI LỚP DÍNH BÁM MẶT ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm vệ sinh, pha chế nhựa, tưới lớp dính bám theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AD.24210 TƯỚI LỚP DÍNH BÁM MẶT ĐƯỜNG BẰNG NHỰA PHA DẦU
Đơn vị tính: đồng/100m²
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu. Lượng nhựa
AD.24211
AD.24212
AD.24213
AD.24214 - 0,5kg/m²
- 0,8kg/m²
- 1,0kg/m²
- 1,5kg/m² 100m²
100m²
100m²
100m² 851.456
1.547.143
1.934.011
2.785.434 75.209
75.209
75.209
75.209 393.744
393.744
393.744
393.744
AD.24220 TƯỚI LỚP DÍNH BÁM MẶT ĐƯỜNG BẰNG NHŨ TƯƠNG GỐC AXIT
Đơn vị tính: đồng/100m²
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit. Lượng nhũ tương
AD.24221 -0,5kg/m² 100m² 784.125 64.670 275.516
AD.24222 -0,8kg/m² 100m² 1.254.600 64.670 275.516
AD.24223 -1,0kg/m² 100m² 1.568.250 64.670 275.516
AD.24224 -1,5kg/m² 100m² 2.352.375 64.670 275.516
AD.25100 CÀY XỚI MẶT ĐƯỜNG CŨ, LU LÈN MẶT ĐƯỜNG CŨ SAU CÀY PHÁ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào, cày phá, san phẳng mặt đường, dọn dẹp, lu lèn lại mặt đường cũ sau khi cày phá, vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: đồng/100m²
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Cày xới mặt đường cũ, lu lèn mặt đường cũ sau cày phá
AD.25111 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa 100m² 35.928 150.311
AD.25112 Cày xới mặt đường bê tông nhựa 100m² 68.502 180.374
AD.25121 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 100m² 287.423 1.130.202
AD.25200 LÀM RÃNH XƯƠNG CÁ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, xếp đá vào rãnh, lấp đá con. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Làm rãnh xương cá
AD.25211 - Chiều dài rãnh ≤2m 320.880 410.201
AD.25221 - Chiều dài rãnh >2m 320.880 310.959
AD.26000 SẢN XUẤT ĐÁ DĂM ĐEN VÀ BÊ TÔNG NHỰA
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đun dầu diezen làm nóng dầu bảo ôn đến 140-160°C, bơm dầu lên máy nhựa, máy dầu mazut, phun dầu mazut vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế, sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa trên dây truyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m. Chi phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục đơn giá cấp phối vật liệu để xác định.
- Cấp phối đá dăm đen tỷ lệ nhựa 4,5%
- Bê tông nhựa hạt thô tỷ lệ phối hợp đá 55%, cát 45%, tỷ lệ nhựa 5%
- Bê tông nhựa hạt trung tỷ lệ phối hợp đá 50%, cát 50%, tỷ lệ nhựa 5,5%.
- Bê tông nhựa hạt mịn tỷ lệ phối hợp đá 45%, cát 45%, bột đá 10%, tỷ lệ nhựa 60%
AD.26100 SẢN XUẤT ĐÁ DĂM ĐEN, BÊ TÔNG NHỰA BẰNG TRẠM TRỘN ≤25T/H
Đơn vị tính: đồng/100tấn
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa trạm trộn 20-25 tấn/h
AD.26111
AD.26121
AD.26122
AD.26123 - Đá dăm đen
- Bê tông nhựa hạt thô
- Bê tông nhựa hạt trung
- Bê tông nhựa hạt mịn 100tấn
100tấn
100tấn
100tấn 112.378.023
119.027.423
 126.884.473
151.904.423 2.407.235
2.533.932
2.914.022
3.066.058 6.865.721
6.865.721
6.865.721
6.865.721
AD.26200 SẢN XUẤT ĐÁ DĂM ĐEN, BÊ TÔNG NHỰA BẰNG TRẠM TRỘN 50-60 T/H
Đơn vị tính: đồng/100tấn
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60T/h
AD.26211 
AD.26221 
AD.26222 
AD.26223 - Đá dăm đen
- Bê tông nhựa hạt thô
- Bê tông nhựa hạt trung
- Bê tông nhựa hạt mịn 100tấn 
100tấn 
100tấn 
100tấn 112.378.023
119.027.423
 126.884.473
151.904.423 1.283.859
1.351.430
1.419.002
1.486.573 7.057.239
7.057.239
7.057.239
7.057.239
AD.26300 SẢN XUẤT ĐÁ DĂM ĐEN, BÊ TÔNG NHỰA BẰNG TRẠM TRỘN 80 T/H
Đơn vị tính: đồng/100tấn
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h
AD.26311 
AD.26321 
AD.26322 
AD.26323 - Đá dăm đen
- Bê tông nhựa hạt thô
- Bê tông nhựa hạt trung
- Bê tông nhựa hạt mịn 100tấn
100tấn
100tấn
100tấn 112.378.023
119.027.423
 126.884.473
151.904.423 1.055.805
1.098.037
1.140.269
1.182.502 6.438.837
6.438.837
6.438.837
6.438.837
Ghi chú:
Các vật tư dầu diezel, dầu mazut, dầu bảo ôn đã đưa vào chi phí vật liệu để sản xuất 100 tấn bê tông nhựa, trong trạm trộn chỉ còn chi phí điện năng cho một ca máy làm việc.
AD.26400 SẢN XUẤT BÊ TÔNG NHỰA POLYME CẤP C BẰNG TRẠM TRỘN 80 TẤN/H
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đun dầu diezen làm nóng dầu bảo ôn đến 160-180°C, bơm dầu lên máy nhựa, máy dầu mazut, phun dầu mazut vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế. Sản xuất bê tông nhựa trên dây truyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.
Đơn vị tính: đồng/100tấn
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AD.26411 Sản xuất bê tông nhựa polyme cấp C bằng trạm trộn 80 tấn/h 100tấn 127.663.605 1.140.269 6.438.837
Ghi chú:
Các vật tư dầu diezen, dầu mazut, dầu bảo ôn đã đưa vào chi phí vật liệu để sản xuất 100 tấn bê tông nhựa, trong trạm trộn chỉ còn chi phí điện năng cho một ca máy làm việc.
AD.27100 VẬN CHUYỂN HỖN HỢP CÁT MỊN, CÁT VÀNG GIA CỐ XI MĂNG TỪ TRẠM TRỘN ĐẾN VỊ TRÍ ĐỔ
Đơn vị tính: đồng/100tấn
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ
Cự ly vận chuyển 0,5km
AD.27111 - Ô tô tự đổ 5 tấn 100tấn 2.523.432
AD.27112 - Ô tô tự đổ 7 tấn 100tấn 2.191.068
AD.27113 - Ô tô tự đổ 10 tấn 100tấn 2.095.413
Cự ly vận chuyển 1,0km
AD.27121 - Ô tô tự đổ 5 tấn 100tấn 3.404.630
AD.27122 - Ô tô tự đổ 7 tấn 100tấn 3.026.511
AD.27123 - Ô tô tự đổ 10 tấn 100tấn 2.677.472
Cự ly vận chuyển 1,5km
AD.27131 - Ô tô tự đổ 5 tấn 100tấn 3.992.096
AD.27132 - Ô tô tự đổ 7 tấn 100tấn 3.420.588
AD.27133 - Ô tô tự đổ 10 tấn 100tấn 3.084.913
Cự ly vận chuyển 2,0km
AD.27141 - Ô tô tự đổ 5 tấn 100tấn 4.579.561
AD.27142 - Ô tô tự đổ 7 tấn 100tấn 3.814.665
AD.27143 - Ô tô tự đổ 10 tấn 100tấn 3.492.355
Cự ly vận chuyển 3,0km
AD.27151 - Ô tô tự đổ 5 tấn 100tấn 5.554.220
AD.27152 - Ô tô tự đổ 7 tấn 100tấn 4.460.952
AD.27153 - Ô tô tự đổ 10 tấn 100tấn 4.152.022
Cự ly vận chuyển 4,0km
AD.27161 - Ô tô tự đổ 5 tấn 100tấn 6.528.879
AD.27162 - Ô tô tự đổ 7 tấn 100tấn 5.107.238
AD.27163 - Ô tô tự đổ 10 tấn 100tấn 4.811.689
Vận chuyển 1km tiếp theo
AD.27171 - Ô tô tự đổ 5 tấn 100tấn 881.198
AD.27172 - Ô tô tự đổ 7 tấn 100tấn 725.102
AD.27173 - Ô tô tự đổ 10 tấn 100tấn 504.451
AD.27200 VẬN CHUYỂN ĐÁ DĂM ĐEN, BÊ TÔNG NHỰA TỪ TRẠM TRỘN ĐẾN VỊ TRÍ ĐỔ
Đơn vị tính: đồng/100tấn
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ
Cự ly vận chuyển 1,0km
AD.27211 - Ô tô tự đổ 7 tấn 100tấn 3.483.641
AD.27212 - Ô tô tự đổ 10 tấn 100tấn 3.065.511
AD.27213 - Ô tô tự đổ 12 tấn 100tấn 2.920.703
Cự ly vận chuyển 2,0km
AD.27221 - Ô tô tự đổ 7 tấn 100tấn 4.382.136
AD.27222 - Ô tô tự đổ 10 tấn 100tấn 4.016.208
AD.27223 - Ô tô tự đổ 12 tấn 100tấn 3.834.816
Cự ly vận chuyển 3,0km
AD.27231 - Ô tô tự đổ 7 tấn 100tấn 5.123.001
AD.27232 - Ô tô tự đổ 10 tấn 100tấn 4.772.885
AD.27233 - Ô tô tự đổ 12 tấn 100tấn 4.548.270
Cự ly vận chuyển 4,0km
AD.27241 - Ô tô tự đổ 7 tấn 100tấn 5.879.629
AD.27242 - Ô tô tự đổ 10 tấn 100tấn 5.529.561
AD.27243 - Ô tô tự đổ 12 tấn 100tấn 5.261.724
Vận chuyển 1km tiếp theo
AD.27251 - Ô tô tự đổ 7 tấn 100tấn 819.680
AD.27252 - Ô tô tự đổ 10 tấn 100tấn 562.657
AD.27253 - Ô tô tự đổ 12 tấn 100tấn 557.386
AD.27300 VẬN CHUYỂN CẤP PHỐI ĐÁ DĂM GIA CỐ XI MĂNG TỪ TRẠM TRỘN ĐẾN VỊ TRÍ ĐỔ
Đơn vị tính: đồng/100m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ
Cự ly vận chuyển 1km
AD.27311 - Ô tô tự đổ 7 tấn 100m³ 5.487.128
AD.27312 - Ô tô tự đổ 10 tấn 100m³ 4.829.150
AD.27313 - Ô tô tự đổ 12 tấn 100m³ 4.599.549
Cự ly vận chuyển 2km
AD.27321 - Ô tô tự đổ 7 tấn 100m³ 6.902.653
AD.27322 - Ô tô tự đổ 10 tấn 100m³ 6.325.042
AD.27323 - Ô tô tự đổ 12 tấn 100m³ 6.039.835
Cự ly vận chuyển 3km
AD.27331 - Ô tô tự đổ 7 tấn 100m³ 8.069.121
AD.27332 - Ô tô tự đổ 10 tấn 100m³ 7.518.263
AD.27333 - Ô tô tự đổ 12 tấn 100m³ 7.163.525
Cự ly vận chuyển 4km
AD.27341 - Ô tô tự đổ 7 tấn 100m³ 9.260.810
AD.27342 - Ô tô tự đổ 10 tấn 100m³ 8.709.544
AD.27343 - Ô tô tự đổ 12 tấn 100m³ 8.287.215
Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo
AD.27351 - Ô tô tự đổ 7 tấn 100m³ 1.290.996
AD.27352 - Ô tô tự đổ 10 tấn 100m³ 886.670
AD.27353 - Ô tô tự đổ 12 tấn 100m³ 878.440
AD.30000 CỌC TIÊU, BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ
Thành phần công việc:
Đơn giá cọc tiêu, biển báo được xây dựng căn cứ định hình kết cấu cọc tiêu, biển báo hiệu đường bộ bê tông cốt thép lắp ghép.
AD.31100 LÀM CỌC TIÊU BÊ TÔNG CỐT THÉP
Thành phần công việc:
Sàng cát, rửa sỏi đá, chặt, uốn, buộc cốt thép, sản xuất tháo dỡ ván khuôn, trộn, đầm bê tông, sơn bảng, sơn cột, đào lỗ, chôn cột, lắp bảng (chưa tính công việc vẽ hình, kẻ chữ trên bảng).
Đơn vị tính: đồng/cái
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
 
AD.31111
AD.31121 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép
Làm cọc tiêu BTCT 
Làm cột km bê tông
cái
cái
37.144
160.995
35.185
343.053
AD.31200 LÀM BIỂN BÁO BÊ TÔNG CỐT THÉP HÌNH CHỮ NHẬT
Đơn vị tính: đồng/cái
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Làm biển báo bê tông cột thép hình chữ nhật, kích thước biển báo
AD.31211 - 0,6x1,0m cái 72.344 101.157
AD.31221 - 1,0x1,2m cái 136.909 197.915
AD.31231 - 1,0x1,6m cái 184.868 266.086
AD.31241 - 0,6x0,6m - 0,5x0,7m cái 48.195 63.773
AD.31300 LÀM CỘT ĐỠ BIỂN BÁO BÊ TÔNG CỐT THÉP
Đơn vị tính: đồng/cột
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Làm cột đỡ biển báo bê tông cốt thép 
Loại cột dài
AD.31311 - 2,7m cột 188.909 158.332
AD.31321 - 2,8 ÷ 3,0m cột 195.297 164.930
AD.31331 - 3,1 ÷ 3,8m cột 206.737 178.124
Ghi chú:
- Cột dài 2,7m dùng cho biển chữ nhật 0,40mx1,2m và 0,40mx0,7m.
- Cột dài 2,7-3,0 dùng cho biển tròn, biển tam giác, biển chữ nhật 0,6mx1,6m, 0,5mx0,7m, biển vuông 0,6mx0,6m.
- Cột dài 3,1m-3,3m dùng cho biển 1m x 1,2m, 1mx1,6m, 0,5x0,6m.
- Bu lông M20x180 dùng cho biển 0,4mx0,70m chỉ cần 1 cái, các loại biển khác 2 cái.
AD.32100 SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ BẢNG TÊN ĐƯỜNG, BẢNG LƯU THÔNG
Thành phần công việc:
Lấy dấu cắt sắt thành trụ, khoan lỗ, chụp đầu nắp bằng nắp chụp nhựa (đối với ống sắt tròn), cạo rỉ, sơn 3 nước, 1 nước chống rỉ, 2 nước sơn dầu. Đào đất để chôn trụ. Đổ bê tông đá 1x2 làm chân trụ. Trồng trụ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Bốc xếp, vận chuyển vật liệu, cấu kiện ra công trường bằng ô tô 7T trong phạm vi 10km.
Đơn vị tính: đồng/cái
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Sản xuất lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông
AD.32111 - Sắt L50x50x5 cái 230.727 241.204 60.546
AD.32121 - Sắt ống Ø60 cái 166.802 231.927 67.304
AD.32131 - Sắt ống Ø80 cái 223.067 275.993 81.510
AD.32200 LÀM BIỂN BÁO BÊ TÔNG CỐT THÉP
Đơn vị tính: đồng/cái
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Làm biển báo bê tông cốt thép
Loại biển báo chữ nhật, kích thước
AD.32211 - 0,4x0,7m - 0,5x0,6m cái 52.321 81.365
AD.32212 - 0,4x1,2m cái 60.562 50.578
Loại biển báo tròn, kích thước
AD.32221 - Ø 0,7m cái 42.607 63.773
Loại biển báo tam giác, kích thước
AD.32231 - 0,7x0,7x0,7m cái 29.728 39.583
AD.32300 SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT BẢNG TÊN ĐƯỜNG, BẢNG LƯU THÔNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, đo lấy dấu, gò tôn, cắt thành bảng, cạo rỉ, sơn 3 nước: 1 nước chống rỉ, 2 nước sơn dầu, vẽ hình 3 nước sơn.
- Lắp biển báo theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Bốc dỡ, vận chuyển bảng ra công trường bằng ôtô 2,5T trong phạm vi 30km.
Đơn vị tính: đồng/bảng; m²
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường
AD.32311 - 0,3x0,5m bảng 64.363 84.408 17.127
Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông
AD.32321 - Loại tròn 532.562 574.890 17.127
AD.32322 - Loại vuông, tam giác, chữ nhật 412.000 568.046 17.127
AD.32400 SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT BIỂN BÁO PHẢN QUANG
Thành phần công việc:
Gò tôn, lấy dấu, cắt thành bảng, in bảng, chùi khuôn bảng, rửa màng in. Vẽ khuôn mẫu, tráng màng phim, cắt màng dán, cán hấp, phơi bảng. Lắp đặt, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 10km.
Đơn vị tính: đồng/cái
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang
AD.32411 - Biển vuông 60x60cm cái 186.886 338.543 17.841
AD.32421 - Biển tròn Ø70, bát giác cạnh 25cm cái 243.245 355.841 17.841
AD.32431 - Biển tam giác cạnh 70cm cái 142.679 308.890 17.841
AD.32441 - Biển chữ nhật 30x50cm cái 76.805 229.814 17.841
AD.33100 GẮN VIÊN PHẢN QUANG
Thành phần công việc:
- Làm vệ sinh hiện trường, lấy dấu, canh giữ và hướng dẫn giao thông. Vận hành lò nung keo, trải keo và gắn viên phản quang theo tiêu chuẩn kỹ thuật. Làm vệ sinh lò nung keo.
- Bốc dỡ, vận chuyển vật tư, công cụ ra công trường bằng xe ôtô 2,5T.
Đơn vị tính: đồng/viên
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Gắn viên phản quang
AD.33110 Gắn viên phản quang trên mặt bê tông viên 44.986 17.245 10.423
AD.33120 Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa viên 35.130 16.527 10.423
AD.34100 LẮP ĐẶT DẢI PHÂN CÁCH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo kiểm tra đánh dấu vị trí lắp đặt, lắp đặt dải phân cách theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.
Đơn vị tính: đồng/cái, m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Lắp đặt dải phân cách
AD.34110
AD.34120
AD.34130 Lắp đặt dải phân cách cứng
Lắp đặt dải phân cách mềm
Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng cái
cái
m 138.409
151.174
64.128 21.973
14.993
16.803
AD.40000 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1.500m.
- Đặt đường, giật nâng đường các đợt.
- Thu hồi vật liệu vận chuyển về ga.
ĐẶT ĐƯỜNG SẮT KHỔ 1,00M
AD.41000 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT CHÍNH TUYẾN KHỔ 1,00M
AD.41100 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT CHÍNH TUYẾN KHỔ 1,00M TÀ VẸT GỖ, RAY P43, P38
Đơn vị tính: đồng/1000m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,00m tà vẹt gỗ
Ray P43 (12,5m)
AD.41111 - Độ cong R ≤500m 1000m 1.689.422.005 218.500.956
AD.41112 - Độ cong R >500m 1000m 1.666.730.793 206.233.910
Ray P38 (12,5m)
AD.41121 - Độ cong R ≤500m 1000m 1.533.557.439 225.548.103
AD.41122 - Độ cong R >500m 1000m 1.510.866.227 213.272.610
AD.41200 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT CHÍNH TUYẾN KHỔ 1,00M TÀ VẸT GỖ KHÔNG ĐỆM SẮT, RAY P33-30, RAY P26-25-24
Đơn vị tính: đồng/1000m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,00m tà vẹt gỗ không đệm sắt
Ray P33-30 (12m)
AD.41211 - Độ cong R ≤500m 1000m 1.391.161.140 200.377.712
AD.41212 - Độ cong R >500m 1000m 1.368.820.191 187.482.813
Ray P26-25-24 (10m)
AD.41221 - Độ cong R ≤500m 1000m 1.168.598.081 199.786.461
AD.41222 - Độ cong R >500m 1000m 1.142.056.553 185.962.454
AD.41200 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT CHÍNH TUYẾN KHỔ 1,00M TÀ VẸT GỖ KHÔNG ĐỆM SẮT, RAY P26-25-24
Đơn vị tính: đồng/1000m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,00m tà vẹt gỗ không đệm sắt
Ray P26-25-24 dài 9,58m
AD.41231 - Độ cong R ≤500m 1000m 1.161.441.692 198.547.650
AD.41232 - Độ cong R >500m 1000m 1.133.871.125 182.302.330
Ray P26-25-24 dài 8,00m
AD.41241 - Độ cong R ≤500m 1000m 1.183.172.068 207.444.566
AD.41242 - Độ cong R >500m 1000m 1.150.048.796 194.239.965
AD.41300 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT CHÍNH TUYẾN KHỔ 1,00M TÀ VẸT GỖ KHÔNG ĐỆM SẮT, RAY P26-25-24
Đơn vị tính: đồng/1000m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,00m tà vẹt sắt
Ray P26-25-24 dài 10,0m
AD.41311 - Độ cong R ≤500m 1000m 1.027.562.250 145.166.149
AD.41312 - Độ cong R >500m 1000m 1.009.767.720 126.443.207
Ray P26-25-24 dài 9,58m
AD.41321 - Độ cong R ≤500m 1000m 1.028.748.245 144.800.136
AD.41322 - Độ cong R >500m 1000m 1.010.558.750 124.894.693
Ray P26-25-24 dài 8,00m
AD.41331 - Độ cong R ≤500m 1000m 1.046.166.810 152.204.849
AD.41332 - Độ cong R >500m 1000m 1.023.900.030 129.202.377
AD.41400 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT CHÍNH TUYẾN KHỔ 1,00M TÀ VẸT BÊ TÔNG
Đơn vị tính: đồng/1000m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,00m tà vẹt bê tông
Ray P43 dài 12,5m
AD.41411 - Độ cong R ≤500m 1000m 1.728.724.198 366.434.722
AD.41412 - Độ cong R >500m 1000m 1.705.130.386 353.230.121
Ray P38 dài 12,5m
AD.41421 - Độ cong R ≤500m 1000m 1.572.859.632 362.127.038
AD.41422 - Độ cong R >500m 1000m 1.549.265.820 346.670.052
AD.42000 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT TRONG GA KHỔ 1,00m
Đơn vị tính: đồng/1000m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đặt đường sắt trong ga khổ 1,00m
Tà vẹt gỗ đệm sắt
AD.42111 - Ray P43-33 dài 12,5m 1000m 1.816.569.230 185.061.500
Tà vẹt gỗ không đệm sắt
AD.42211 - Ray P33-30 dài 12,5m 1000m 1.535.129.370 162.030.874
AD.42221 - Ray P26-25-24 dài 10,0m 1000m 1.320.662.830 152.824.254
AD.42222 - Ray P26-25-24 dài 9,58m 1000m 1.309.155.746 151.303.895
AD.42223 - Ray P26-25-24 dài 8,00m 1000m 1.334.122.341 155.893.128
Tà vẹt sắt
AD.42311 - Ray P26-25-24 dài 10,0m 1000m 1.015.329.390 114.758.965
AD.42312 - Ray P26-25-24 dài 9,58m 1000m 1.010.558.750 113.548.308
AD.42313 - Ray P26-25-24 dài 8,0m 1000m 1.023.900.030 116.983.194
Tà vẹt bê tông
AD.42411 - Ray P43, dài 12,5m 1000m 1.678.691.851 351.062.201
AD.42412 - Ray P38, dài 12,5m 1000m 1.522.827.285 347.683.625
AD.43000 ĐẶT ĐƯỜNG ĐÓN TIỄN KHỔ 1,00M
Đơn vị tính: đồng/1000m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đặt đường đón tiễn khổ 1,00m
Tà vẹt gỗ đệm sắt
AD.43111 - Ray P43-38 dài 12,5m 1000m 2.007.042.458 185.061.500
Tà vẹt gỗ không đệm sắt
AD.43211 - Ray P43-38 dài 12,0m 1000m 1.766.858.183 147.305.914
AD.43221 - Ray P26-25-24 dài 10,0m 1000m 1.284.010.080 139.535.189
AD.43222 - Ray P26-25-24 dài 9,58m 1000m 1.271.265.043 145.137.994
AD.43223 - Ray P26-25-24 dài 8,0m 1000m 1.277.538.885 142.998.229
Tà vẹt sắt
AD.43311 - Ray P26-25-24 dài 10,0m 1000m 997.398.180 107.720.265
AD.43312 - Ray P26-25-24 dài 9,58m 1000m 992.133.080 105.862.048
AD.43313 - Ray P26-25-24 dài 8,0m 1000m 1.001.338.785 108.930.921
Tà vẹt bê tông
AD.43411 - Ray P43, dài 12,5m 1000m 1.678.691.851 351.062.201
AD.43412 - Ray P38, dài 12,5m 1000m 1.522.827.285 347.683.625
AD.44000 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT NHÁNH, TRÁNH, TẠM KHỔ 1,00M TÀ VẸT GỖ
Đơn vị tính: đồng/1000m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đặt đường sắt nhánh, tránh tạm khổ 1,00m, tà vẹt sắt
Tà vẹt gỗ đệm sắt 
Ray P43-38 dài 12,5m
AD.44111 - Độ cong R ≤500m 1000m 1.946.730.118 196.098.182
AD.44112 - Độ cong R >500m 1000m 1.915.868.138 208.373.675
Tà vẹt gỗ không đệm sắt
Ray P33-30 dài 12,5m
AD.44221 - Độ cong R ≤500m 1000m 1.513.843.838 176.446.132
AD.44222 - Độ cong R >500m 1000m 1.479.150.424 163.860.936
Ray P26-25-24 dài 10m
AD.44231 - Độ cong R ≤500m 1000m 1.273.548.030 182.893.581
AD.44232 - Độ cong R >500m 1000m 1.246.633.730 167.549.215
Ray P26-25-24 dài 9,58m
AD.44241 - Độ cong R ≤500m 1000m 1.259.506.543 180.134.410
AD.44242 - Độ cong R >500m 1000m 1.232.571.749 164.170.639
Ray P26-25-24 dài 8m
AD.44251 - Độ cong R ≤500m 1000m 1.274.976.135 185.343.048
AD.44252 - Độ cong R >500m 1000m 1.241.409.790 166.028.856
AD.44300 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT NHÁNH, TRÁNH, TẠM KHỔ 1,00M TÀ VẸT SẮT
Đơn vị tính: đồng/1000m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đặt đường sắt nhánh, tránh tạm khổ 1,00m, tà vẹt sắt
Ray 26-25-24 dài 10,00m
AD.44311 - Độ cong R ≤500m 1000m 997.398.180 163.269.685
AD.44312 - Độ cong R >500m 1000m 979.466.970 144.856.446
Ray 26-25-24 dài 9,58m
AD.44321 - Độ cong R ≤500m 1000m 992.133.080 159.581.406
AD.44322 - Độ cong R >500m 1000m 973.479.275 140.548.762
Ray 26-25-24 dài 8,00m
AD.44331 - Độ cong R ≤500m 1000m 1.001.338.785 165.099.747
AD.44332 - Độ cong R >500m 1000m 1.129.671.255 142.097.276
AD.45000 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT KHỔ RỘNG 1,435M
AD.45100 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT CHÍNH TUYẾN KHỔ RỘNG 1,435M LOẠI NẶNG VÀ LOẠI VỪA, TÀ VẸT GỖ ĐỆM SẮT
Đơn vị tính: đồng/1000m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đặt đường sắt rộng 1,435m loại nặng và loại vừa, tà vẹt gỗ đệm sắt
Ray P43 dài 12,5m
AD.45111 - Độ cong R ≤500m 1000m 2.006.595.705 301.678.682
AD.45112 - Độ cong R >500m 1000m 1.948.864.206 271.271.498
Ray P38 dài 12,5m
AD.45121 - Độ cong R ≤500m 1000m 1.852.011.510 295.512.781
AD.45122 - Độ cong R >500m 1000m 1.791.709.220 265.133.752
AD.45200 ĐẶT ĐƯỜNG CHÍNH TRONG GA
AD.45300 ĐẶT ĐƯỜNG NHÁNH, TRÁNH, TAM TÀ VẸT GỖ ĐỆM SẮT
Đơn vị tính: đồng/1000m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đặt đường sắt rộng 1,435m
Đường chính trong ga xí nghiệp, tà vẹt gỗ đệm sắt
AD.45211 - Ray P43-44 1000m 2.078.155.124 246.410.810
AD.45212 - Ray P38-41 1000m 1.569.519.800 245.819.559
Đường nhánh, tránh, tạm tà vẹt gỗ đệm sắt
Ray P43-44
AD.45311 - Độ cong R ≤500m 1000m 2.018.786.884 286.939.644
AD.45312 - Độ cong R >500m 1000m 2.019.450.184 256.546.538
Ray P38-41
AD.45321 - Độ cong R ≤500m 1000m 1.510.151.560 286.939.644
AD.45322 - Độ cong R >500m 1000m 1.510.814.860 256.546.538
AD.45400 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT CHÍNH TUYẾN KHỔ RỘNG 1,435M LOẠI VỪA VÀ LOẠI NHẸ, TÀ VẸT GỖ ĐỆM SẮT
Đơn vị tính: đồng/1000m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đặt đường sắt rộng 1,435m loại vừa và loại nhẹ, tà vẹt gỗ đệm sắt 
Ray P43-44
AD.45411 - Độ cong R ≤500m 1000m 2.078.155.124 277.099.542
AD.45412 - Độ cong R >500m 1000m 2.017.492.444 246.720.512
Ray P38-41
AD.45421 - Độ cong R ≤500m 1000m 1.569.519.800 270.370.544
AD.45422 - Độ cong R >500m 1000m 1.508.857.120 239.963.360
AD.46100 ĐẶT ĐƯỜNG LỒNG, ĐƯỜNG GA XÍ NGHIỆP
AD.46200 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT NHÁNH, TRÁNH, TẠM TÀ VẸT GỖ ĐỆM SẮT RAY P43-44, P38
Đơn vị tính: đồng/1000m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đường chính ga xí nghiệp, tà vẹt gỗ đệm sắt
AD.46111
AD.46112 - Ray P43-44
- Ray P38 1000m
1000m 2.677.622.195
1.914.669.209 313.926.020
307.788.274
Đường nhánh, tránh tạm, tà vẹt gỗ đệm sắt, Ray P43-38
AD.46211
AD.46212 - Độ cong R ≤500m
- Độ cong R >500m 1000m
1000m 2.329.853.324
2.298.717.984 324.990.856
304.437.852
AD.50000 LẮP ĐẶT CÁC PHỤ KIỆN ĐƯỜNG SẮT
AD.51100 LẮP THANH GIẰNG CỰ LY CHO ĐƯỜNG 1,00M VÀ 1,435M
Thành phần công việc:
- Lắp thanh giằng cự ly đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.
- Vận chuyển thanh giằng và phụ kiện trong phạm vi 1.500m.
Đơn vị tính: đồng/1km đường sắt có thanh giằng
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Lắp thanh giằng cự ly cho đường 1m và 1,435m
AD.51110 
AD.51120 - Loại 5 thanh cho 1 cầu ray
- Loại 3 thanh cho 1 cầu ray km
km 10.000.000
6.000.000 8.981.381
5.377.567
AD.51200 LẮP THIẾT BỊ PHÒNG XÔ CHO ĐƯỜNG 1,00M VÀ 1,435M
Đơn vị tính: đồng/1km có phòng xô
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Lắp thanh giằng cự ly cho đường 1m và 1,435m
AD.51210 - Dốc ≤5 %° 2 chiều km 58.739.200 8.418.285
AD.51220 - Dốc >5 %° 2 chiều km 101.478.400 13.486.149
AD.51230 - Tàu hãm trước ga 1 chiều km 50.739.200 6.728.997
AD.51240 - Phòng xô cho 1 bộ ghi km 1.134.240 337.858
AD.51300 LẮP GIÁ RAY DỰ PHÒNG
Đơn vị tính: đồng/1km đường các loại
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AD.51310 Lắp giá ray dự phòng km 7.413.448 337.858
AD.52000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI GHI
Thành phần công việc:
Đặt hoàn chỉnh 1 bộ ghi và phụ kiện đúng yêu cầu kỹ thuật.
AD.52100 ĐẶT GHI ĐƯỜNG SẮT KHỔ RỘNG 1,00M. RAY P43, P38
Đơn vị tính: đồng/bộ
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đặt ghi đường khổ 1,00m ray P43, P38
AD.52110 - Tg 1/10 dài 21,414m bộ 15.678.362 20.553.004
AD.52120 - Tg 1/10 dài 24,00m bộ 14.073.497 20.553.004
AD.52130 - Tg 1/9 dài 22,312m bộ 13.531.843 20.553.004
AD.52200 ĐẶT GHI ĐƯỜNG SẮT KHỔ RỘNG 1,435M AD.52300 ĐẶT GHI ĐƯỜNG LỒNG RAY P43, P38
Đơn vị tính: đồng/bộ
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Đặt ghi đường sắt khổ 1,435m
AD.52210 - Ray P43 Tg 1/10 dài 34,41m bộ 28.052.414 22.101.518
AD.52311 - Ray P43-38 Tg 1/10 dài 24,552m bộ 22.491.178 27.507.240
AD.52321 - Ray P43-38 Tg 1/9 dài 24,552m bộ 22.829.459 27.507.240
AD.60000 LÀM NỀN ĐÁ BA LÁT
Thành phần công việc:
Xúc đá, xăm chèn đá, làm băng kết theo yêu cầu kỹ thuật.
AD.61100 LÀM NỀN ĐÁ BA LÁT CÁC LOẠI ĐƯỜNG
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Làm nền đá ba lát đường
AD.61111 - Tà vẹt gỗ đường 1,00m 299.000 275.917
AD.61112 - Tà vẹt gỗ đường 1,435m 299.000 284.363
AD.61121 - Tà vẹt sắt 299.000 309.703
AD.61131 - Tà vẹt bê tông 299.000 289.994
AD.61200 LÀM NỀN ĐÁ BA LÁT CÁC LOẠI GHI
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Làm nền đá ba lát ghi
AD.61210 - Ghi đường 1,00m 299.000 309.703
AD.61220 - Ghi đường 1,435m 299.000 337.858
AD.62000 SẢN XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ ĐƯỜNG TRƯỢT HẦM ĐỨNG, HÀM NGHIÊNG
AD.62100 SẢN XUẤT ĐƯỜNG TRƯỢT HẦM ĐỨNG, HẦM NGHIÊNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, sản xuất đường trượt bằng thép hình theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/ tấn
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AD.62110 Sản xuất đường trượt hầm đứng, hầm nghiêng bằng thép hình tấn 15.536.476 1.313.180 765.813
AD.62200 LẮP DỰNG, THÁO DỠ ĐƯỜNG TRƯỢT HẦM ĐỨNG, HẦM NGHIÊNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển, lắp dựng, căn chỉnh, định vị đường trượt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/ tấn
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Lắp dựng, tháo dỡ đường trượt hầm đứng, hầm nghiêng
AD.62210 Lắp dựng đường trượt thép hình hầm đứng tấn 614.489 11.296.450 1.550.070
AD.62220 Lắp dựng đường trượt thép hình hầm nghiêng tấn 679.127 12.666.500 1.722.441
AD.63000 LẮP ĐẶT, THÁO DỠ ĐƯỜNG GOÒNG TRONG HẦM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra, dọn sạch nền. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Kiểm tra các cấu kiện của ray, đặt tà vẹt, ray. Lắp giữ các cấu kiện. Hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AD.63110 Lắp đặt đường goòng khổ 0,9m, tà vẹt gỗ, Ray P24 trong hầm m 1.129.049 351.935
Ghi chú: Công tác lắp đặt đường goòng được tính cho đoạn đường thẳng. Trường hợp thi công các đoạn đường vòng thì chi phí nhân công được nhân thêm hệ số 1,15.
AD.70000 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THÔNG TIN, TÍN HIỆU
AD.71000 TRỒNG CỘT MỐC, BIỂN BÁO
AD.71100 TRỒNG CỘT KM
Thành phần công việc:
- Sơn kẻ chữ, trồng, chèn vữa chân cột ngay thẳng đúng vị trí, đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1500m
Đơn vị tính: đồng/cái
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AD.71110 Trồng cột km cái 165.824 84.464
AD.71200 TRỒNG CỘT VÀ BIỂN ĐƯỜNG VÒNG
Thành phần công việc:
- Sơn kẻ chữ cột, biển.
- Trồng các cột NĐ, NC, TD, TC, biển ghi số hiệu của đường cong.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1500m.
Đơn vị tính: đồng/1đường vòng
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AD.71210 Trồng cột và biển đường vòng đường vòng 417.700 211.161
AD.71300 TRỒNG BIỂN ĐỔI DỐC (HOẶC TRỒNG DỐC XUNG ĐỘT)
Đơn vị tính: đồng/ cái
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AD.71310 Trồng biển đổi dốc cái 250.389 42.232
AD.71400 TRỒNG BIỂN KÉO CÒI (HOẶC BIỂN BÁO ĐƯỜNG NGANG, BIỂN BÁO CHÚ Ý TÀU HỎA)
Đơn vị tính: đồng/ cái
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AD.71410 Trồng biển kéo còi cái 253.382 84.464
AD.71500 LẮP DỰNG CỘT THÔNG TIN, TÍN HIỆU
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị đưa cột vào vị trí dựng cột, điều chỉnh cột, kê chèn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển cột trong phạm vi 1000m.
- Nếu lắp dựng cột ở nơi lầy lội, đồi núi, ao hồ, thì chi phí nhân công được nhân hệ số 1,2 so với đơn giá tương ứng.
- Nếu vận chuyển cột >1000m thì cứ 500m vận chuyển tiếp theo chi phí nhân công được cộng thêm chi phí 0,79 công/cột cho các đơn giá lắp đặt tương ứng.
LẮP DỰNG CỘT THÔNG TIN, CỘT ĐÁNH DẤU ĐẦU CÁP
Đơn vị tính: đồng/ cột
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Lắp dựng cột thông tin hình
chữ H
AD.71511 - Loại cột 6m cột 724.078 1.825.135
AD.71512 - Loại cột 7m cột 933.786 2.253.874
AD.71513 - Loại cột 8m cột 1.099.971 2.687.403
AD.71514 - Loại cột 9m cột 1.306.517 3.142.489
AD.71521 - Cột đánh dấu 1,2m cột 35.350 227.543
LẮP DỰNG CỘT TÍN HIỆU
Đơn vị tính: đồng/ cột
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Lắp dựng cột tín hiệu
AD.71531 - Loại cột 7,5m cột 850.500 4.756.400
AD.71532 - Loại cột 8,5m cột 945.000 5.203.605
AD.71533 - Loại cột 9,5m cột 1.270.500 5.945.500
AD.72100 LẮP DỰNG CÁC PHỤ KIỆN CỘT TÍN HIỆU, CỘT ĐÁNH DẤU
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, kiểm tra các phụ kiện, lắp phụ kiện đấu dây, thử điện khí, hoàn thiện công tác lắp theo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Vận chuyển vật liệu, phụ kiện trong phạm vi 500m.
Đơn vị tính: đồng/ cột
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Lắp đặt các phụ kiện cột, tín hiệu
AD.72111 - Cột tín hiệu vào ga cột 2.233.738 7.798.880
AD.72112 - Cột tín hiệu ra ga cột 946.871 3.800.898
AD.72121 - Lắp đặt cột đánh dấu cột 639.047 2.590.242
AD.73100 LẮP ĐẶT GHI TÍN HIỆU
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, kiểm tra đo đạc vị trí lắp ghi, lắp phụ kiện tay quay ghi, bộ quay ghi, bộ biểu thị ghi, các loại cần tác động, thử hoạt động, hoàn thiện công tác lắp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật liệu, phụ kiện trong phạm vi 300m.
Đơn vị tính: đồng/bộ ghi
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Lắp đặt ghi tín hiệu
AD.73111
AD.73121
AD.73131
AD.73141 - Lắp đặt ghi cơ khí
- Lắp đặt ghi điện đơn
- Lắp đặt ghi liên động
- Lắp đặt ghi lồng 3 đầu dây bộ ghi
bộ ghi
bộ ghi
bộ ghi 445.200
1.128.722
4.753.880
1.577.452 3.997.982
10.895.908
25.620.868
23.247.418
AD.74100 KÉO RẢI DÂY THÔNG TIN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, kiểm tra chất lượng trước và sau khi kéo dây, vận chuyển, ra dây dưới đất, gác dây lên xà, căng hãm, hàn nối, hoàn thiện công tác kéo rải theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Nếu kéo rải dây trên đồi, núi, ao, hồ, bùn lầy sông ngòi, chi phí nhân công được nhân với hệ số 1,2.
- Trường hợp tháo dỡ dây thông tin chi phí nhân công nhân với hệ số 0,8 so với đơn giá tương ứng.
Đơn vị tính: đồng/km/sợi
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Kéo rải dây thông tin
AD.74111 - Dây sắt Ф 3mm km 1.051.766 2.308.694
AD.74112 - Dây sắt Ф 4mm km 1.881.657 2.576.164
AD.74121 - Dây lưỡng kim Ф 2,5mm km 1.129.900 2.252.384
AD.74122 - Dây lưỡng kim Ф 3mm km 1.602.400 2.308.694
AD.74200 LẮP XÀ THÔNG TIN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, kiểm tra chất lượng xác định vị trí, lắp xà, bộ sứ vào xà theo yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật liệu, phụ kiện trong phạm vi 300m.
Đơn vị tính: đồng/xà
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Lắp xà thông tin
AD.74211 Lắp xà thông tin, xà 1,1m 72.420 284.363
AD.74212 Lắp xà thông tin, xà 2,5m 116.280 388.536
AD.74300 LẮP ĐẶT BỘ GIÁ ĐỠ ĐẶT BỘ QUAY GHI
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, kiểm tra đo đạc vị trí, lắp xà, đánh dấu, khoan ray, khoan các phụ kiện, lắp bộ giá đỡ hoàn chỉnh.
- Vận chuyển vật liệu, phụ kiện trong phạm vi 300m.
Đơn vị tính: đồng/bộ giá đỡ
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AD.74310 Lắp đặt bộ giá đỡ đặt bộ quay ghi bộ 2.117.660 1.689.288
AD.74400 LẮP ĐẶT MẠCH ĐIỆN ĐƯỜNG RAY
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, phân rải phụ kiện, khoan ray để lắp dây dẫn, lắp các phụ kiện, điều chỉnh và thử hoạt động, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật liệu, phụ kiện trong phạm vi 300m.
Đơn vị tính: đồng/ mạch
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AD.74410 Lắp đặt mạch điện đường ray mạch 2.596.838 9.966.799
AD.74500 LẮP ĐẶT HỘP CÁP, HÒM BIẾN THẾ TÍN HIỆU
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, lắp hộp cáp, hòm biến thế vào vị trí, lên đầu cáp, đổ xi cách điện, thử điện khí, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật liệu, phụ kiện trong phạm vi 300m.
Đơn vị tính: đồng/ hộp
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Lắp đặt hộp cáp, hòm biến thế tín hiệu
AD.74511
AD.74521
AD.74531 Lắp đặt hộp cáp cuối
Lắp đặt hộp cáp phân hướng
Lắp đặt hộp biến thế hộp
hộp
hộp 1.478.741
3.005.132
1.231.781 2.802.283
4.392.274
5.010.604
AD.74600 LẮP CÁC LOẠI RƠ LE TÍN HIỆU CHẠY TÀU
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, lắp đặt và đo kiểm để đạt các tiêu chuẩn kỹ thuật quy định.
- Vận chuyển vật liệu, phụ kiện trong phạm vi 300m.
Đơn vị tính: đồng/cái
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AD.74610 Lắp các loại rơ le cái 95.700 1.751.427
AD.74700 LẮP ĐẶT MÁY THÔNG TIN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, kiểm tra lau chùi máy, vận chuyển đưa máy đến vị trí lắp đặt, đấu dây thử điện khí, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/cái
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AD.74711 Lắp đặt điện thoại nam châm cái 16.048.236
AD.74712 Lắp đặt cộng điện điều độ cái 20.834.552
AD.74721 Lắp đặt máy đóng đường cái 1.678.530 17.323.648
AD.74800 LẮP ĐẶT MẠNG CÁP NGẦM
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, kiểm tra đo đạc điện khí cáp, rời cáp xuống rãnh, làm đầu cáp, kiểm tra thông mạch của cáp, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển xa trong phạm vi 500m.
Đơn vị tính: đồng/100m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AD.74810 Lắp đặt mạng cáp ngầm 100m 1.619.243 1.295.798
AD.81000 SẢN XUẤT PHAO TIÊU, CỘT BÁO HIỆU, BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG SÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo lấy dấu, triển khai tôn, cắt, uốn khoan lỗ, hàn, sơn chống rỉ 2 nước trong và ngoài phao, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
AD.81100 SẢN XUẤT PHAO TIÊU
Đơn vị tính: đồng/cái
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Sản xuất phao tiêu báo hiệu đường sông
AD.81111 - Đường kính phao 0,8m cái 2.569.637 6.278.520 283.425
AD.81121 - Đường kính phao 1,0m cái 4.169.660 8.136.737 478.586
AD.81131 - Đường kính phao 1,2m cái 5.700.444 10.360.966 651.617
AD.81141 - Đường kính phao 1,4m cái 9.261.924 14.012.644 1.070.574
AD.81200 SẢN XUẤT CỘT BÁO HIỆU ĐƯỜNG SÔNG
Đơn vị tính: đồng/cái
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Sản xuất cột báo hiệu đường sông
Đường kính 160mm
AD.81211 - Chiều dài cột 5,5m cái 2.812.686 3.195.570 455.057
AD.81212 - Chiều dài cột 6,5m cái 3.189.130 3.637.600 516.761
AD.81213 - Chiều dài cột 7,5m cái 3.566.881 4.079.631 581.181
Đường kính 200mm
AD.81221 - Chiều dài cột 5,5m cái 3.381.777 3.477.118 549.507
AD.81222 - Chiều dài cột 6,5m cái 3.844.610 3.913.517 629.230
AD.81223 - Chiều dài cột 7,5m cái 4.308.947 4.363.994 706.237
AD.81300 SẢN XUẤT BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG SÔNG
Đơn vị tính: đồng/m²
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AD.81310 Sản xuất biển báo hiệu đường sông 710.438 957.263 78.449
AD.82000 LẮP ĐẶT PHAO TIÊU, CỘT BÁO HIỆU, BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG SÔNG
AD.82100 LẮP ĐẶT PHAO TIÊU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra các mối liên kết giữa xích và các bộ phận chuyển hướng của phao (maní, con quay, vòng chuyển tiếp,...), thả phao dấu, căn tọa độ vị trí thả rùa định vị phao, vận chuyển vật liệu từ bờ xuống xà lan (vận chuyển vật liệu từ nơi sản xuất đến khu vực thả phao chưa tính trong đơn giá).
Đơn vị tính: đồng/cái
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Lắp đặt phao tiêu
AD.82111 - Đường kính phao 0,8m cái 42.050 219.309 107.217
AD.82121 - Đường kính phao 1,0m cái 46.255 301.550 149.998
AD.82131 - Đường kính phao 1,2m cái 50.600 389.883 193.307
AD.82141 - Đường kính phao 1,4m cái 54.805 475.170 236.088
AD.82200 LẮP ĐẶT CỘT BÁO HIỆU ĐƯỜNG SÔNG D160MM-200MM
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu từ tàu đến vị trí lắp đặt, đào hố chôn cột, định vị căn chỉnh cột, trộn vữa, đổ bê tông chân cột, lấp đất chân cột.
Đơn vị tính: đồng/cái
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, đường kính 160 - 200mm, đá 2x4, mác 150
AD.82211 - Chiều dài cột 5,5m cái 653.054 2.055.300
AD.82221 - Chiều dài cột 6,5m cái 653.054 2.139.765
AD.82231 - Chiều dài cột 7,5m cái 653.054 2.201.705
AD.82300 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG SÔNG
Đơn vị tính: đồng/cái
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AD.82310 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông cái 259.064 422.322
Chương V 
CÔNG TÁC XÂY GẠCH ĐÁ
AE.10000 XÂY ĐÁ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ giàn giáo xây, trộn vữa, xây kể cả miết mạch, kẻ chỉ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Vữa xây tính trong đơn giá sử dụng XM PC40, cát vàng có mô đun ML>2.
AE.11000 XÂY ĐÁ HỘC 
AE.11100 XÂY MÓNG
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây móng đá hộc 
Chiều dày ≤60cm
AE.11113 - Vữa XM mác 50 538.072 406.555
AE.11114 - Vữa XM mác 75 575.728 406.555
AE.11115 - Vữa XM mác 100 618.098 406.555
Chiều dày >60cm
AE.11123 - Vữa XM mác 50 538.072 391.655
AE.11124 - Vữa XM mác 75 575.728 391.655
AE.11125 - Vữa XM mác 100 618.098 391.655
AE.11200 XÂY TƯỜNG THẲNG
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây tường thẳng 
Chiều dày ≤60cm, cao ≤2m
AE.11213 - Vữa XM mác 50 538.072 459.769
AE.11214 - Vữa XM mác 75 575.728 459.769
AE.11215 - Vữa XM mác 100 618.098 459.769
Chiều dày ≤60cm, cao >2m
AE.11223 - Vữa XM mác 50 583.808 532.140
AE.11224 - Vữa XM mác 75 624.665 532.140
AE.11225 - Vữa XM mác 100 670.636 532.140
Chiều dày >60cm, cao ≤2m
AE.11233 - Vữa XM mác 50 538.072 442.740
AE.11234 - Vữa XM mác 75 575.728 442.740
AE.11235 - Vữa XM mác 100 618.098 442.740
Chiều dày >60cm, cao >2m
AE.11243 - Vữa XM mác 50 578.427 504.469
AE.11244 - Vữa XM mác 75 618.908 504.469
AE.11245 - Vữa XM mác 100 664.455 504.469
AE.11300 XÂY TƯỜNG TRỤ PIN, TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ đá hộc
Chiều dày ≤60cm, cao ≤2m
AE.11313 - Vữa XM mác 50 538.072 500.212
AE.11314 - Vữa XM mác 75 575.728 500.212
AE.11315 - Vữa XM mác 100 618.098 500.212
Chiều dày ≤60cm, cao >2m
AE.11323 - Vữa XM mác 50 583.808 589.611
AE.11324 - Vữa XM mác 75 624.665 589.611
AE.11325 - Vữa XM mác 100 670.636 589.611
Chiều dày >60cm, cao ≤2m
AE.11333 - Vữa XM mác 50 538.072 478.926
AE.11334 - Vữa XM mác 75 575.728 478.926
AE.11335 - Vữa XM mác 100 618.098 478.926
Chiều dày >60cm, cao >2m
AE.11343 - Vữa XM mác 50 578.427 540.654
AE.11344 - Vữa XM mác 75 618.908 540.654
AE.11345 - Vữa XM mác 100 664.455 540.654
AE.11400 XÂY MỐ 
AE.11500 TRỤ, CỘT
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây mố đá hộc 
Chiều cao ≤2m
AE.11413 - Vữa XM mác 50 538.072 525.754
AE.11414 - Vữa XM mác 75 575.728 525.754
AE.11415 - Vữa XM mác 100 618.098 525.754
Chiều cao >2m
AE.11423 - Vữa XM mác 50 583.808 1.070.666
AE.11424 - Vữa XM mác 75 624.665 1.070.666
AE.11425 - Vữa XM mác 100 670.636 1.070.666
Xây trụ, cột đá hộc 
Chiều cao ≤2m
AE.11513 - Vữa XM mác 50 573.047 847.167
AE.11514 - Vữa XM mác 75 613.150 847.167
AE.11515 - Vữa XM mác 100 658.274 847.167
Chiều cao >2m
AE.11523 - Vữa XM mác 50 578.427 1.453.806
AE.11524 - Vữa XM mác 75 618.908 1.453.806
AE.11525 - Vữa XM mác 100 664.455 1.453.806
AE.11600 XÂY TƯỜNG CÁNH TƯỜNG ĐẦU CẦU 
AE.11700 XÂY TRỤ ĐỠ ỐNG
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây tường cánh, tường đầu cầu đá hộc
Chiều cao ≤2m
AE.11613 - Vữa XM mác 50 562.285 506.597
AE.11614 - Vữa XM mác 75 601.636 506.597
AE.11615 - Vữa XM mác 100 645.912 506.597
Chiều cao >2m
AE.11623 - Vữa XM mác 50 581.118 864.195
AE.11624 - Vữa XM mác 75 621.786 864.195
AE.11625 - Vữa XM mác 100 667.546 864.195
Xây trụ đỡ ống đá hộc 
Chiều cao ≤2m
AE.11713 - Vữa XM mác 50 573.152 747.125
AE.11714 - Vữa XM mác 75 612.879 747.125
AE.11715 - Vữa XM mác 100 657.579 747.125
Chiều cao >2m
AE.11723 - Vữa XM mác 50 589.450 883.352
AE.11724 - Vữa XM mác 75 630.307 883.352
AE.11725 - Vữa XM mác 100 676.278 883.352
AE.11800 XÂY GỐI ĐỠ ĐƯỜNG ỐNG
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây gối đỡ đường ống đá hộc
Chiều cao ≤2m
AE.11813 - Vữa XM mác 50 543.272 747.125 11.649
AE.11814 - Vữa XM mác 75 580.928 747.125 11.649
AE.11815 - Vữa XM mác 100 623.298 747.125 11.649
Chiều cao >2m
AE.11823 - Vữa XM mác 50 589.450 879.095 11.649
AE.11824 - Vữa XM mác 75 630.307 879.095 11.649
AE.11825 - Vữa XM mác 100 676.278 879.095 11.649
AE.11900 XÂY MẶT BẰNG, MÁI DỐC
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây mặt bằng, mái dốc 
Xây mặt bằng đá hộc
AE.11913 - Vữa XM mác 50 538.072 442.740
AE.11914 - Vữa XM mác 75 575.728 442.740
AE.11915 - Vữa XM mác 100 618.098 442.740
Xây mái dốc thẳng đá hộc
AE.11923 - Vữa XM mác 50 538.072 466.155
AE.11924 - Vữa XM mác 75 575.728 466.155
AE.11925 - Vữa XM mác 100 618.098 466.155
Xây mái dốc cong đá hộc
AE.11933 - Vữa XM mác 50 556.854 515.112
AE.11934 - Vữa XM mác 75 595.451 515.112
AE.11935 - Vữa XM mác 100 638.880 515.112
AE.12000 XẾP ĐÁ KHAN
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xếp đá khan không chít mạch
AE.12110 - Mặt bằng 327.860 255.427
AE.12120 - Mái dốc thẳng 327.860 297.998
AE.12130 - Mái dốc cong 342.453 421.455
Xếp đá khan có chít mạch
Xếp đá khan mặt bằng
AE.12213 - Vữa XM mác 50 361.559 329.927
AE.12214 - Vữa XM mác 75 367.566 329.927
AE.12215 - Vữa XM mác 100 374.325 329.927
Xếp đá khan mái dốc thẳng
AE.12223 - Vữa XM mác 50 361.559 372.498
AE.12224 - Vữa XM mác 75 367.566 372.498
AE.12225 - Vữa XM mác 100 374.325 372.498
Xếp đá khan mái dốc cong
AE.12233 - Vữa XM mác 50 375.928 427.841
AE.12234 - Vữa XM mác 75 382.085 427.841
AE.12235 - Vữa XM mác 100 389.013 427.841
AE.12300 XÂY CỐNG 
AE.12400 XÂY NÚT HẦM
AE.12500 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây cống đá hộc
AE.12313 - Vữa XM mác 50 573.047 655.596
AE.12314 - Vữa XM mác 75 613.150 655.596
AE.12315 - Vữa XM mác 100 658.274 655.596
Xây nút hầm đá hộc
AE.12413 - Vữa XM mác 50 573.047 757.767
AE.12414 - Vữa XM mác 75 613.150 757.767
AE.12415 - Vữa XM mác 100 658.274 757.767
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp đá hộc
AE.12513 - Vữa XM mác 50 573.152 879.095
AE.12514 - Vữa XM mác 75 612.879 879.095
AE.12515 - Vữa XM mác 100 657.579 879.095
AE.12600 XÂY RÃNH ĐỈNH, DỐC NƯỚC, THÁC NƯỚC, GÂN CHỮ V TRÊN ĐỘ DỐC TALUY ≥40%
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bốc vác vận chuyển đá, vữa xây từ vị trí chân taluy lên vị trí xây, trộn vữa, xây kể cả miết mạch kẻ chỉ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây rãnh đỉnh, dốc nước, thác nước, gân chữ V trên độ dốc taluy ≥40%
Chiều cao ≥5m
AE.12613 - Vữa XM mác 50 587.194 1.185.608
AE.12614 - Vữa XM mác 75 630.498 1.185.608
AE.12615 - Vữa XM mác 100 679.222 1.185.608
Chiều cao ≥10m
AE.12623 - Vữa XM mác 50 589.990 1.383.564
AE.12624 - Vữa XM mác 75 633.500 1.383.564
AE.12625 - Vữa XM mác 100 682.456 1.383.564
Chiều cao >20m
AE.12633 - Vữa XM mác 50 595.582 1.641.120
AE.12634 - Vữa XM mác 75 639.505 1.641.120
AE.12635 - Vữa XM mác 100 688.925 1.641.120
AE.13000 XÂY ĐÁ XANH MIẾNG (10 X 20 X 30) 
AE.13100 XÂY MÓNG 
AE.13200 XÂY TƯỜNG 
AE.13300 XÂY TRỤ ĐỘC LẬP
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây đá xanh miếng 10x20x30
Xây móng
AE.13113 - Vữa XM mác 50 302.977 499.187 5.825
AE.13114 - Vữa XM mác 75 317.322 499.187 5.825
AE.13115 - Vữa XM mác 100 333.463 499.187 5.825
Xây tường
Dày ≤30cm, cao ≤2m
AE.13213 - Vữa XM mác 50 302.977 562.959 5.825
AE.13214 - Vữa XM mác 75 317.322 562.959 5.825
AE.13215 - Vữa XM mác 100 333.463 562.959 5.825
Dày ≤30cm, cao >2m
AE.13223 - Vữa XM mác 50 319.641 602.542 6.408
AE.13224 - Vữa XM mác 75 334.775 602.542 6.408
AE.13225 - Vữa XM mác 100 351.803 602.542 6.408
Dày >30cm, cao ≤2m
AE.13233 - Vữa XM mác 50 308.067 494.789 5.825
AE.13234 - Vữa XM mác 75 325.101 494.789 5.825
AE.13235 - Vữa XM mác 100 344.268 494.789 5.825
Dày >30cm, cao >2m
AE.13243 - Vữa XM mác 50 321.930 587.149 6.408
AE.13244 - Vữa XM mác 75 339.731 587.149 6.408
AE.13245 - Vữa XM mác 100 359.760 587.149 6.408
Xây trụ độc lập
AE.13313 - Vữa XM mác 50 358.541 963.188 8.969
AE.13314 - Vữa XM mác 75 382.300 963.188 8.969
AE.13315 - Vữa XM mác 100 409.033 963.188 8.969
AE.14000 XÂY ĐÁ CHẺ
AE.14100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10 X 10 X 20) 
AE.14200 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10 X 10 X 20) 
AE.14300 XÂY GỐI ĐỠ ỐNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10 X 10 X 20) 
AE.14400 XÂY TRỤ ĐỘC LẬP BẰNG ĐÁ CHẺ (10 X 10 X 20)
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây đá chẻ 10x10x20 
Xây móng
AE.14113 - Vữa XM mác 50 2.085.895 595.945 8.154
AE.14114 - Vữa XM mác 75 2.112.791 595.945 8.154
AE.14115 - Vữa XM mác 100 2.143.055 595.945 8.154
Xây tường
Dày ≤30cm, cao ≤2m
AE.14213 - Vữa XM mác 50 2.090.924 666.315 8.387
AE.14214 - Vữa XM mác 75 2.118.718 666.315 8.387
AE.14215 - Vữa XM mác 100 2.149.991 666.315 8.387
Dày ≤30cm, cao >2m
AE.14223 - Vữa XM mác 50 2.200.619 727.889 9.226
AE.14224 - Vữa XM mác 75 2.228.995 727.889 9.226
AE.14225 - Vữa XM mác 100 2.260.923 727.889 9.226
Dày >30cm, cao ≤2m
AE.14233 - Vữa XM mác 50 2.085.895 595.945 8.154
AE.14234 - Vữa XM mác 75 2.112.791 595.945 8.154
AE.14235 - Vữa XM mác 100 2.143.055 595.945 8.154
Dày >30cm, cao >2m
AE.14243 - Vữa XM mác 50 2.179.760 664.116 8.969
AE.14244 - Vữa XM mác 75 2.207.867 664.116 8.969
AE.14245 - Vữa XM mác 100 2.239.492 664.116 8.969
Xây gối đỡ đường ống 
Chiều cao ≤2m
AE.14313 - Vữa XM mác 50 2.085.895 595.945 8.154
AE.14314 - Vữa XM mác 75 2.112.791 595.945 8.154
AE.14315 - Vữa XM mác 100 2.143.055 595.945 8.154
Chiều cao >2m
AE.14323 - Vữa XM mác 50 2.185.016 664.116 8.154
AE.14324 - Vữa XM mác 75 2.214.060 664.116 8.154
AE.14325 - Vữa XM mác 100 2.246.741 664.116 8.154
Xây trụ độc lập
AE.14413 - Vữa XM mác 50 2.110.975 963.188 9.226
AE.14414 - Vữa XM mác 75 2.140.297 963.188 9.226
AE.14415 - Vữa XM mác 100 2.173.291 963.188 9.226
AE.15100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20 X 20 X 25)
AE.15200 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20 X 20 X 25)
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây đá chẻ 20x20x25 
Xây móng
AE.15113 - Vữa XM mác 50 822.655 296.873 7.921
AE.15114 - Vữa XM mác 75 847.759 296.873 7.921
AE.15115 - Vữa XM mác 100 876.005 296.873 7.921
Xây tường
Dày ≤30cm, cao ≤2m
AE.15213 - Vữa XM mác 50 837.765 318.864 8.154
AE.15214 - Vữa XM mác 75 863.765 318.864 8.154
AE.15215 - Vữa XM mác 100 893.020 318.864 8.154
Dày ≤30cm, cao >2m
AE.15223 - Vữa XM mác 50 883.842 340.854 8.969
AE.15224 - Vữa XM mác 75 911.272 340.854 8.969
AE.15225 - Vữa XM mác 100 942.136 340.854 8.969
Dày >30cm, cao ≤2m
AE.15233 - Vữa XM mác 50 822.655 305.669 7.921
AE.15234 - Vữa XM mác 75 847.759 305.669 7.921
AE.15235 - Vữa XM mác 100 876.005 305.669 7.921
Dày >30cm, cao >2m
AE.15243 - Vữa XM mác 50 859.674 318.864 8.969
AE.15244 - Vữa XM mác 75 885.908 318.864 8.969
AE.15245 - Vữa XM mác 100 915.425 318.864 8.969
AE.16100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15 X 20 X 25)
AE.16200 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15 X 20 X 25)
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây đá chẻ 15x20x25 
Xây móng
AE.16113 - Vữa XM mác 50 955.865 296.873 8.154
AE.16114 - Vữa XM mác 75 981.865 296.873 8.154
AE.16115 - Vữa XM mác 100 1.011.120 296.873 8.154
Xây tường
Dày ≤30cm, cao ≤2m
AE.16213 - Vữa XM mác 50 968.395 307.868 8.154
AE.16214 - Vữa XM mác 75 995.291 307.868 8.154
AE.16215 - Vữa XM mác 100 1.025.555 307.868 8.154
Dày ≤30cm, cao >2m
AE.16223 - Vữa XM mác 50 1.021.657 340.854 8.969
AE.16224 - Vữa XM mác 75 1.050.032 340.854 8.969
AE.16225 - Vữa XM mác 100 1.081.961 340.854 8.969
Dày >30cm, cao ≤2m
AE.16233 - Vữa XM mác 50 955.865 301.271 8.154
AE.16234 - Vữa XM mác 75 981.865 301.271 8.154
AE.16235 - Vữa XM mác 100 1.011.120 301.271 8.154
Dày >30cm, cao >2m
AE.16243 - Vữa XM mác 50 998.879 318.864 8.969
AE.16244 - Vữa XM mác 75 1.026.049 318.864 8.969
AE.16245 - Vữa XM mác 100 1.056.620 318.864 8.969
XÂY GẠCH
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây. Trộn vữa, xây (kể cả những bộ phận, kết cấu nhỏ gắn liền với bộ phận kết cấu chung như đường viền bệ cửa sổ, gờ chỉ .v.v. tính vào đơn giá) bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong đơn giá).
- Vữa tính trong đơn giá sử dụng vữa XM PC40, cát vàng có mô đun độ lớn ML >2. 
AE.20000 XÂY GẠCH CHỈ (6,5 X 10,5 X 22)
AE.21000 XÂY MÓNG
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22
Chiều dày ≤33cm
AE.21113 - Vữa XM mác 50 613.365 355.470
AE.21114 - Vữa XM mác 75 639.365 355.470
AE.21115 - Vữa XM mác 100 668.620 355.470
Chiều dày >33cm
AE.21213 - Vữa XM mác 50 609.045 317.155
AE.21214 - Vữa XM mác 75 635.941 317.155
AE.21215 - Vữa XM mác 100 666.205 317.155
AE.22000 XÂY TƯỜNG THẲNG
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22
Chiều dày ≤11cm, cao ≤4m
AE.22113 - Vữa XM mác 50 705.281 474.669 8.387
AE.22114 - Vữa XM mác 75 727.243 474.669 8.387
AE.22115 - Vữa XM mác 100 751.953 474.669 8.387
Chiều dày ≤11cm, cao ≤16m
AE.22123 - Vữa XM mác 50 705.281 517.240 23.634
AE.22124 - Vữa XM mác 75 727.243 517.240 23.634
AE.22125 - Vữa XM mác 100 751.953 517.240 23.634
Chiều dày ≤11 cm, cao ≤50m
AE.22133 - Vữa XM mác 50 705.281 568.326 97.571
AE.22134 - Vữa XM mác 75 727.243 568.326 97.571
AE.22135 - Vữa XM mác 100 751.953 568.326 97.571
Chiều dày ≤11cm, cao >50m
AE.22143 - Vữa XM mác 50 705.281 593.868 130.312
AE.22144 - Vữa XM mác 75 727.243 593.868 130.312
AE.22145 - Vữa XM mác 100 751.953 593.868 130.312
Chiều dày ≤33cm, cao ≤4m
AE.22213 - Vữa XM mác 50 644.033 408.684 8.387
AE.22214 - Vữa XM mác 75 671.333 408.684 8.387
AE.22215 - Vữa XM mác 100 702.051 408.684 8.387
Chiều dày ≤33cm, cao ≤16m
AE.22223 - Vữa XM mác 50 650.167 419.326 23.634
AE.22224 - Vữa XM mác 75 677.727 419.326 23.634
AE.22225 - Vữa XM mác 100 708.737 419.326 23.634
Chiều dày ≤33cm, cao ≤50m
AE.22233 - Vữa XM mác 50 650.167 459.769 97.571
AE.22234 - Vữa XM mác 75 677.727 459.769 97.571
AE.22235 - Vữa XM mác 100 708.737 459.769 97.571
Chiều dày ≤33cm, cao >50m
AE.22243 - Vữa XM mác 50 650.167 481.055 130.312
AE.22244 - Vữa XM mác 75 677.727 481.055 130.312
AE.22245 - Vữa XM mác 100 708.737 481.055 130.312
Chiều dày >33cm, cao ≤4m
AE.22313 - Vữa XM mác 50 636.452 353.341 8.387
AE.22314 - Vữa XM mác 75 664.558 353.341 8.387
AE.22315 - Vữa XM mác 100 696.184 353.341 8.387
Chiều dày >33cm, cao ≤16m
AE.22323 - Vữa XM mác 50 642.542 383.141 23.634
AE.22324 - Vữa XM mác 75 670.918 383.141 23.634
AE.22325 - Vữa XM mác 100 702.846 383.141 23.634
Chiều dày >33cm, cao ≤50m
AE.22333 - Vữa XM mác 50 642.542 421.455 97.571
AE.22334 - Vữa XM mác 75 670.918 421.455 97.571
AE.22335 - Vữa XM mác 100 702.846 421.455 97.571
Chiều dày >33cm, cao >50m
AE.22343 - Vữa XM mác 50 642.542 440.612 130.312
AE.22344 - Vữa XM mác 75 670.918 440.612 130.312
AE.22345 - Vữa XM mác 100 702.846 440.612 130.312
AE.23000 XÂY CỘT, TRỤ
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây cột trụ gạch chỉ 6,5x10,5x22
Chiều cao ≤4m
AE.23113 - Vữa XM mác 50 642.542 638.568 6.989
AE.23114 - Vữa XM mác 75 670.918 638.568 6.989
AE.23115 - Vữa XM mác 100 702.846 638.568 6.989
Chiều cao ≤16m
AE.23123 - Vữa XM mác 50 645.588 851.424 22.229
AE.23124 - Vữa XM mác 75 674.097 851.424 22.229
AE.23125 - Vữa XM mác 100 706.177 851.424 22.229
Chiều cao ≤50m
AE.23133 - Vữa XM mác 50 645.588 936.566 97.571
AE.23134 - Vữa XM mác 75 674.097 936.566 97.571
AE.23135 - Vữa XM mác 100 706.177 936.566 97.571
Chiều cao >50m
AE.23143 - Vữa XM mác 50 645.588 979.138 130.312
AE.23144 - Vữa XM mác 75 674.097 979.138 130.312
AE.23145 - Vữa XM mác 100 706.177 979.138 130.312
AE.24000 XÂY TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ gạch chỉ 6,5x10,5x22
Chiều dày ≤33cm, cao ≤4m
AE.24113 - Vữa XM mác 50 644.033 591.740 8.387
AE.24114 - Vữa XM mác 75 671.333 591.740 8.387
Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m
AE.24123 - Vữa XM mác 50 650.167 657.725 23.634
AE.24124 - Vữa XM mác 75 677.727 657.725 23.634
Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤50m
AE.24133 - Vữa XM mác 50 650.167 721.582 97.571
AE.24134 - Vữa XM mác 75 677.727 721.582 97.571
Chiều dày ≤33cm, chiều cao >50m
AE.24143 - Vữa XM mác 50 650.167 755.639 130.312
AE.24144 - Vữa XM mác 75 677.727 755.639 130.312
Chiều dày >33cm, chiều cao ≤4m
AE.24213 - Vữa XM mác 50 636.452 553.426 8.387
AE.24214 - Vữa XM mác 75 664.558 553.426 8.387
Chiều dày >33cm, chiều cao ≤16m
AE.24223 - Vữa XM mác 50 642.542 615.154 23.634
AE.24224 - Vữa XM mác 75 670.918 615.154 23.634
Chiều dày >33cm, chiều cao ≤50m
AE.24233 - Vữa XM mác 50 642.542 674.754 97.571
AE.24234 - Vữa XM mác 75 670.918 674.754 97.571
Chiều dày >33cm, chiều cao >50m
AE.24243 - Vữa XM mác 50 642.542 706.682 130.312
AE.24244 - Vữa XM mác 75 670.918 706.682 130.312
AE.25000 XÂY CỐNG
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 
Xây cống cuốn cong
AE.25113 - Vữa XM mác 50 632.668 991.909 8.387
AE.25114 - Vữa XM mác 75 658.777 991.909 8.387
Xây cống thành vòm cong
AE.25213 - Vữa XM mác 50 646.740 911.024 8.387
AE.25214 - Vữa XM mác 75 673.780 911.024 8.387
AE.26000 XÂY BỂ CHỨA, HỐ VAN, HỐ GA, GỐI ĐỠ ỐNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 
Xây bể chứa
AE.26113 - Vữa XM mác 50 657.712 766.282 8.387
AE.26114 - Vữa XM mác 75 687.035 766.282 8.387
Xây hố van, hố ga
AE.26213 - Vữa XM mác 50 668.326 681.139 8.387
AE.26214 - Vữa XM mác 75 699.540 681.139 8.387
Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước
AE.26313 - Vữa XM mác 50 669.919 957.852 8.387
AE.26314 - Vữa XM mác 75 701.416 957.852 8.387
AE.27000 XÂY BỂ CHỨA HÓA CHẤT, BỂ CHỐNG ĂN MÒN
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.27110 Xây bể chứa hóa chất, bể chống ăn mòn gạch chỉ 6,5x10,5x22 2.819.159 954.822 8.387
AE.28000 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22
Chiều cao ≤4m
AE.28113 - Vữa XM mác 50 659.279 766.282 8.387
AE.28114 - Vữa XM mác 75 685.638 766.282 8.387
Chiều cao ≤16m
AE.28123 - Vữa XM mác 50 662.419 851.424 38.838
AE.28124 - Vữa XM mác 75 688.903 851.424 38.838
Chiều cao ≤50m
AE.28133 - Vữa XM mác 50 662.419 936.566 97.571
AE.28134 - Vữa XM mác 75 688.903 936.566 97.571
Chiều cao >50m
AE.28143 - Vữa XM mác 50 662.419 979.138 130.312
AE.28144 - Vữa XM mác 75 688.903 979.138 130.312
AE.30000 XÂY GẠCH THẺ (5 X 10 X 20)
AE.31000 XÂY MÓNG
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây móng 
Chiều dày ≤30cm
AE.31113 - Vữa XM mác 50 1.033.795 355.470
AE.31114 - Vữa XM mác 75 1.060.691 355.470
AE.31115 - Vữa XM mác 100 1.090.955 355.470
Chiều dày >30cm
AE.31213 - Vữa XM mác 50 1.006.124 317.155
AE.31214 - Vữa XM mác 75 1.033.918 317.155
AE.31215 - Vữa XM mác 100 1.065.191 317.155
AE.32000 XÂY TƯỜNG
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây tường gạch thẻ 5x10x20
Chiều dày ≤10cm, cao ≤4m
AE.32113 - Vữa XM mác 50 1.087.121 474.669 8.387
AE.32114 - Vữa XM mác 75 1.110.767 474.669 8.387
AE.32115 - Vữa XM mác 100 1.137.374 474.669 8.387
Chiều dày ≤10cm, cao ≤16m
AE.32123 - Vữa XM mác 50 1.097.425 517.240 38.838
AE.32124 - Vữa XM mác 75 1.121.296 517.240 38.838
AE.32125 - Vữa XM mác 100 1.148.155 517.240 38.838
Chiều dày ≤10cm, cao ≤50m
AE.32133 - Vữa XM mác 50 1.124.209 568.326 97.571
AE.32134 - Vữa XM mác 75 1.152.853 568.326 97.571
AE.32135 - Vữa XM mác 100 1.185.084 568.326 97.571
Chiều dày ≤10cm, cao >50m
AE.32143 - Vữa XM mác 50 1.124.209 593.868 130.312
AE.32144 - Vữa XM mác 75 1.152.853 593.868 130.312
AE.32145 - Vữa XM mác 100 1.185.084 593.868 130.312
Chiều dày ≤30cm, cao ≤4m
AE.32213 - Vữa XM mác 50 1.085.485 389.526 8.387
AE.32214 - Vữa XM mác 75 1.113.726 389.526 8.387
AE.32215 - Vữa XM mác 100 1.145.503 389.526 8.387
Chiều dày ≤30cm, cao ≤16m
AE.32223 - Vữa XM mác 50 1.095.823 419.326 38.838
AE.32224 - Vữa XM mác 75 1.124.332 419.326 38.838
AE.32225 - Vữa XM mác 100 1.156.412 419.326 38.838
Chiều dày ≤30cm, cao ≤50m
AE.32233 - Vữa XM mác 50 1.095.823 459.769 97.571
AE.32234 - Vữa XM mác 75 1.124.332 459.769 97.571
AE.32235 - Vữa XM mác 100 1.156.412 459.769 97.571
Chiều dày ≤30cm, cao >50m
AE.32243 - Vữa XM mác 50 1.095.823 481.055 130.312
AE.32244 - Vữa XM mác 75 1.124.332 481.055 130.312
AE.32245 - Vữa XM mác 100 1.156.412 481.055 130.312
Chiều dày >30cm, cao ≤4m
AE.32313 - Vữa XM mác 50 1.053.678 349.084 8.387
AE.32314 - Vữa XM mác 75 1.082.722 349.084 8.387
AE.32315 - Vữa XM mác 100 1.115.403 349.084 8.387
Chiều dày >30cm, cao ≤16m
AE.32323 - Vữa XM mác 50 1.063.761 383.141 38.838
AE.32324 - Vữa XM mác 75 1.093.083 383.141 38.838
AE.32325 - Vữa XM mác 100 1.126.076 383.141 38.838
Chiều dày >30cm, cao ≤50m
AE.32333 - Vữa XM mác 50 1.063.761 421.455 97.571
AE.32334 - Vữa XM mác 75 1.093.083 421.455 97.571
AE.32335 - Vữa XM mác 100 1.126.076 421.455 97.571
Chiều dày >30cm, cao >50m
AE.32343 - Vữa XM mác 50 1.063.761 440.612 130.312
AE.32344 - Vữa XM mác 75 1.093.083 440.612 130.312
AE.32345 - Vữa XM mác 100 1.126.076 440.612 130.312
AE.33000 XÂY CỘT, TRỤ
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây cột trụ gạch thẻ 5x10x20
Chiều cao ≤4m
AE.33113 - Vữa XM mác 50 1.058.719 766.282 8.387
AE.33114 - Vữa XM mác 75 1.087.903 766.282 8.387
AE.33115 - Vữa XM mác 100 1.120.740 766.282 8.387
Chiều cao ≤16m
AE.33123 - Vữa XM mác 50 1.068.802 851.424 38.838
AE.33124 - Vữa XM mác 75 1.098.264 851.424 38.838
AE.33125 - Vữa XM mác 100 1.131.413 851.424 38.838
Chiều cao ≤50m
AE.33133 - Vữa XM mác 50 1.068.802 936.566 97.571
AE.33134 - Vữa XM mác 75 1.098.264 936.566 97.571
AE.33135 - Vữa XM mác 100 1.131.413 936.566 97.571
Chiều cao >50m
AE.33143 - Vữa XM mác 50 1.068.802 979.138 130.312
AE.33144 - Vữa XM mác 75 1.098.264 979.138 130.312
AE.33145 - Vữa XM mác 100 1.131.413 979.138 130.312
AE.34000 XÂY HỐ VAN, HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây gạch thẻ 5x10x20 
Xây hố van, hố ga
AE.34113 - Vữa XM mác 50 1.117.186 915.281
AE.34114 - Vữa XM mác 75 1.150.291 915.281
AE.34115 - Vữa XM mác 100 1.187.541 915.281
Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước
AE.34213 - Vữa XM mác 50 1.138.488 744.996
AE.34214 - Vữa XM mác 75 1.173.817 744.996
AE.34215 - Vữa XM mác 100 1.213.570 744.996
AE.35000 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU KHÁC
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây gạch thẻ 5x10x20
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác
Chiều cao ≤4m
AE.35113 - Vữa XM mác 50 1.096.930 766.282 8.387
AE.35114 - Vữa XM mác 75 1.125.171 766.282 8.387
AE.35115 - Vữa XM mác 100 1.156.948 766.282 8.387
Chiều cao ≤16m
AE.35123 - Vữa XM mác 50 1.102.153 851.424 38.838
AE.35124 - Vữa XM mác 75 1.130.529 851.424 38.838
AE.35125 - Vữa XM mác 100 1.162.457 851.424 38.838
Chiều cao ≤50m
AE.35133 - Vữa XM mác 50 1.102.153 936.566 97.571
AE.35134 - Vữa XM mác 75 1.130.529 936.566 97.571
AE.35135 - Vữa XM mác 100 1.162.457 936.566 97.571
Chiều cao >50m
AE.35143 - Vữa XM mác 50 1.102.153 979.138 130.312
AE.35144 - Vữa XM mác 75 1.130.529 979.138 130.312
AE.35145 - Vữa XM mác 100 1.162.457 979.138 130.312
AE.40000 XÂY GẠCH THẺ (4,5 X 9 X 19)
AE.41000 XÂY MÓNG
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây móng gạch thẻ 4,5x9x19
Chiều dày ≤30cm
AE.41113 - Vữa XM mác 50 1.178.764 370.369
AE.41114 - Vữa XM mác 75 1.206.826 370.369
AE.41115 - Vữa XM mác 100 1.238.402 370.369
Chiều dày >30cm
AE.41213 - Vữa XM mác 50 1.167.779 327.798
AE.41214 - Vữa XM mác 75 1.197.186 327.798
AE.41215 - Vữa XM mác 100 1.230.275 327.798
AE.42000 XÂY TƯỜNG
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19
Chiều dày ≤10cm, cao ≤4m
AE.42113 - Vữa XM mác 50 1.273.147 523.626 8.154
AE.42114 - Vữa XM mác 75 1.297.361 523.626 8.154
AE.42115 - Vữa XM mác 100 1.324.606 523.626 8.154
Chiều dày ≤10cm, cao ≤16m
AE.42123 - Vữa XM mác 50 1.285.214 578.968 38.604
AE.42124 - Vữa XM mác 75 1.309.658 578.968 38.604
AE.42125 - Vữa XM mác 100 1.337.162 578.968 38.604
Chiều dày ≤10cm, cao ≤50m
AE.42133 - Vữa XM mác 50 1.255.384 636.439 97.571
AE.42134 - Vữa XM mác 75 1.285.270 636.439 97.571
AE.42135 - Vữa XM mác 100 1.318.898 636.439 97.571
Chiều dày ≤10cm, cao>50m
AE.42143 - Vữa XM mác 50 1.255.384 664.111 130.312
AE.42144 - Vữa XM mác 75 1.285.270 664.111 130.312
AE.42145 - Vữa XM mác 100 1.318.898 664.111 130.312
Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19
Chiều dày ≤30cm, cao ≤4m
AE.42213 - Vữa XM mác 50 1.237.702 408.684 8.387
AE.42214 - Vữa XM mác 75 1.267.167 408.684 8.387
AE.42215 - Vữa XM mác 100 1.300.322 408.684 8.387
Chiều dày ≤30cm, cao ≤16m
AE.42223 - Vữa XM mác 50 1.249.490 451.255 38.838
AE.42224 - Vữa XM mác 75 1.279.236 451.255 38.838
AE.42225 - Vữa XM mác 100 1.312.706 451.255 38.838
Chiều dày ≤30cm, cao ≤50m
AE.42233 - Vữa XM mác 50 1.249.490 495.954 97.571
AE.42234 - Vữa XM mác 75 1.279.236 495.954 97.571
AE.42235 - Vữa XM mác 100 1.312.706 495.954 97.571
Chiều dày ≤30cm, cao >50m
AE.42243 - Vữa XM mác 50 1.249.490 517.240 130.312
AE.42244 - Vữa XM mác 75 1.279.236 517.240 130.312
AE.42245 - Vữa XM mác 100 1.312.706 517.240 130.312
Chiều dày >30cm, cao ≤4m
AE.42313 - Vữa XM mác 50 1.221.468 419.326 8.620
AE.42314 - Vữa XM mác 75 1.252.198 419.326 8.620
AE.42315 - Vữa XM mác 100 1.286.776 419.326 8.620
Chiều dày >30cm, cao ≤16m
AE.42323 - Vữa XM mác 50 1.233.157 457.640 39.072
AE.42324 - Vữa XM mác 75 1.264.181 457.640 39.072
AE.42325 - Vữa XM mác 100 1.299.090 457.640 39.072
Chiều dày >30cm, cao ≤50m
AE.42333 - Vữa XM mác 50 1.233.157 502.340 97.806
AE.42334 - Vữa XM mác 75 1.264.181 502.340 97.806
AE.42335 - Vữa XM mác 100 1.299.090 502.340 97.806
Chiều dày >30cm, cao >50m
AE.42343 - Vữa XM mác 50 1.233.157 525.754 130.546
AE.42344 - Vữa XM mác 75 1.264.181 525.754 130.546
AE.42345 - Vữa XM mác 100 1.299.090 525.754 130.546
AE.43000 XÂY CỘT, TRỤ
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây cột, trụ gạch thẻ 4,5x9x19
Chiều cao ≤4m
AE.43113 - Vữa XM mác 50 1.233.157 889.738 8.387
AE.43114 - Vữa XM mác 75 1.264.181 889.738 8.387
AE.43115 - Vữa XM mác 100 1.299.090 889.738 8.387
Chiều cao ≤16m
AE.43123 - Vữa XM mác 50 1.239.001 987.652 38.838
AE.43124 - Vữa XM mác 75 1.270.173 987.652 38.838
AE.43125 - Vữa XM mác 100 1.305.247 987.652 38.838
Chiều cao ≤50m
AE.43133 - Vữa XM mác 50 1.239.001 1.085.566 97.571
AE.43134 - Vữa XM mác 75 1.270.173 1.085.566 97.571
AE.43135 - Vữa XM mác 100 1.305.247 1.085.566 97.571
Chiều cao >50m
AE.43143 - Vữa XM mác 50 1.239.001 1.134.522 130.312
AE.43144 - Vữa XM mác 75 1.270.173 1.134.522 130.312
AE.43145 - Vữa XM mác 100 1.305.247 1.134.522 130.312
AE.44000 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19
Chiều cao ≤4m
AE.44113 - Vữa XM mác 50 1.245.624 934.438 8.387
AE.44114 - Vữa XM mác 75 1.276.502 934.438 8.387
AE.44115 - Vữa XM mác 100 1.311.245 934.438 8.387
Chiều cao ≤16m
AE.44123 - Vữa XM mác 50 1.251.556 1.036.609 38.838
AE.44124 - Vữa XM mác 75 1.282.580 1.036.609 38.838
AE.44125 - Vữa XM mác 100 1.317.489 1.036.609 38.838
Chiều cao ≤50m
AE.44133 - Vữa XM mác 50 1.251.556 1.138.780 97.571
AE.44134 - Vữa XM mác 75 1.282.580 1.138.780 97.571
AE.44135 - Vữa XM mác 100 1.317.489 1.138.780 97.571
Chiều cao >50m
AE.44143 - Vữa XM mác 50 1.251.556 1.191.994 130.312
AE.44144 - Vữa XM mác 75 1.282.580 1.191.994 130.312
AE.44145 - Vữa XM mác 100 1.317.489 1.191.994 130.312
AE.50000 XÂY GẠCH THẺ (4 X 8 X 19)
AE.51000 XÂY MÓNG
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây móng gạch thẻ 4x8x19 
Chiều cao ≤30cm
AE.51113 - Vữa XM mác 50 1.440.779 500.212
AE.51114 - Vữa XM mác 75 1.471.442 500.212
AE.51115 - Vữa XM mác 100 1.505.943 500.212
Chiều cao >30cm
AE.51213 - Vữa XM mác 50 1.415.122 442.740
AE.51214 - Vữa XM mác 75 1.447.040 442.740
AE.51215 - Vữa XM mác 100 1.482.953 442.740
AE.52000 XÂY TƯỜNG
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây tường gạch thẻ 4x8x19 
Chiều dày ≤10cm, cao ≤4m
AE.52113 - Vữa XM mác 50 1.625.983 574.711 4.660
AE.52114 - Vữa XM mác 75 1.644.991 574.711 4.660
AE.52115 - Vữa XM mác 100 1.666.377 574.711 4.660
Chiều dày ≤10cm cao ≤16m
AE.52123 - Vữa XM mác 50 1.633.652 638.568 38.894
AE.52124 - Vữa XM mác 75 1.652.750 638.568 38.894
AE.52125 - Vữa XM mác 100 1.674.238 638.568 38.894
Chiều dày ≤10cm cao ≤50m
AE.52133 - Vữa XM mác 50 1.633.652 702.425 93.826
AE.52134 - Vữa XM mác 75 1.652.750 702.425 93.826
AE.52135 - Vữa XM mác 100 1.674.238 702.425 93.826
Chiều dày ≤10cm cao >50m
AE.52143 - Vữa XM mác 50 1.633.652 734.353 126.567
AE.52144 - Vữa XM mác 75 1.652.750 734.353 126.567
AE.52145 - Vữa XM mác 100 1.674.238 734.353 126.567
Xây tường gạch thẻ 4x8x19
Chiều dày ≤30cm, cao ≤4m
AE.52213 - Vữa XM mác 50 1.442.037 510.854 7.688
AE.52214 - Vữa XM mác 75 1.472.632 510.854 7.688
AE.52215 - Vữa XM mác 100 1.507.058 510.854 7.688
Chiều dày ≤30cm cao ≤16m
AE.52223 - Vữa XM mác 50 1.455.771 553.426 38.136
AE.52224 - Vữa XM mác 75 1.486.657 553.426 38.136
AE.52225 - Vữa XM mác 100 1.521.411 553.426 38.136
Chiều dày ≤30cm cao ≤50m
AE.52233 - Vữa XM mác 50 1.455.771 608.768 96.869
AE.52234 - Vữa XM mác 75 1.486.657 608.768 96.869
AE.52235 - Vữa XM mác 100 1.521.411 608.768 96.869
Chiều dày ≤30cm cao >50m
AE.52243 - Vữa XM mác 50 1.455.771 636.439 129.610
AE.52244 - Vữa XM mác 75 1.486.657 636.439 129.610
AE.52245 - Vữa XM mác 100 1.521.411 636.439 129.610
Chiều dày >30cm, cao ≤4m
AE.52313 - Vữa XM mác 50 1.417.118 489.569 8.154
AE.52314 - Vữa XM mác 75 1.449.629 489.569 8.154
AE.52315 - Vữa XM mác 100 1.486.209 489.569 8.154
Chiều dày >30cm, cao ≤16m
AE.52323 - Vữa XM mác 50 1.430.679 532.140 38.604
AE.52324 - Vữa XM mác 75 1.463.501 532.140 38.604
AE.52325 - Vữa XM mác 100 1.500.432 532.140 38.604
Chiều dày >30cm, cao ≤50m
AE.52333 - Vữa XM mác 50 1.430.679 585.354 97.337
AE.52334 - Vữa XM mác 75 1.463.501 585.354 97.337
AE.52335 - Vữa XM mác 100 1.500.432 585.354 97.337
Chiều dày >30cm, cao >50m
AE.52343 - Vữa XM mác 50 1.430.679 610.897 130.078
AE.52344 - Vữa XM mác 75 1.463.501 610.897 130.078
AE.52345 - Vữa XM mác 100 1.500.432 610.897 130.078
AE.53000 XÂY CỘT, TRỤ
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19
Chiều cao ≤4m
AE.53113 - Vữa XM mác 50 1.379.200 996.166 6.989
AE.53114 - Vữa XM mác 75 1.410.225 996.166 6.989
AE.53115 - Vữa XM mác 100 1.445.134 996.166 6.989
Chiều cao ≤16m
AE.53123 - Vữa XM mác 50 1.385.737 1.106.851 37.433
AE.53124 - Vữa XM mác 75 1.416.908 1.106.851 37.433
AE.53125 - Vữa XM mác 100 1.451.983 1.106.851 37.433
Chiều cao ≤50m
AE.53133 - Vữa XM mác 50 1.385.737 1.217.536 96.166
AE.53134 - Vữa XM mác 75 1.416.908 1.217.536 96.166
AE.53135 - Vữa XM mác 100 1.451.983 1.217.536 96.166
Chiều cao >50m
AE.53143 - Vữa XM mác 50 1.385.737 1.272.879 128.907
AE.53144 - Vữa XM mác 75 1.416.908 1.272.879 128.907
AE.53145 - Vữa XM mác 100 1.451.983 1.272.879 128.907
AE.54000 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19
Chiều cao ≤4m
AE.54113 - Vữa XM mác 50 1.417.299 996.166 6.989
AE.54114 - Vữa XM mác 75 1.448.177 996.166 6.989
AE.54115 - Vữa XM mác 100 1.482.920 996.166 6.989
Chiều cao ≤16m
AE.54123 - Vữa XM mác 50 1.424.048 1.106.851 37.433
AE.54124 - Vữa XM mác 75 1.455.073 1.106.851 37.433
AE.54125 - Vữa XM mác 100 1.489.982 1.106.851 37.433
Chiều cao ≤50m
AE.54133 - Vữa XM mác 50 1.424.048 1.217.536 96.166
AE.54134 - Vữa XM mác 75 1.455.073 1.217.536 96.166
AE.54135 - Vữa XM mác 100 1.489.982 1.217.536 96.166
Chiều cao >50m
AE.54143 - Vữa XM mác 50 1.424.048 1.272.879 128.907
AE.54144 - Vữa XM mác 75 1.455.073 1.272.879 128.907
AE.54145 - Vữa XM mác 100 1.489.982 1.272.879 128.907
AE.60000 XÂY GẠCH ỐNG (10 X 10 X 20)
AE.61000 XÂY TƯỜNG
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây tường gạch ống 10x10x20
Chiều dày ≤10cm, cao ≤4m
AE.61113 - Vữa XM mác 50 811.374 325.670 5.592
AE.61114 - Vữa XM mác 75 825.630 325.670 5.592
AE.61115 - Vữa XM mác 100 841.670 325.670 5.592
Chiều dày ≤10cm, cao ≤16m
AE.61123 - Vữa XM mác 50 815.201 359.727 20.825
AE.61124 - Vữa XM mác 75 829.524 359.727 20.825
AE.61125 - Vữa XM mác 100 845.640 359.727 20.825
Chiều dày ≤10cm, cao ≤50m
AE.61133 - Vữa XM mác 50 815.201 393.784 94.762
AE.61134 - Vữa XM mác 75 829.524 393.784 94.762
AE.61135 - Vữa XM mác 100 845.640 393.784 94.762
Chiều dày ≤10cm, cao >50m
AE.61143 - Vữa XM mác 50 815.201 412.941 127.503
AE.61144 - Vữa XM mác 75 829.524 412.941 127.503
AE.61145 - Vữa XM mác 100 845.640 412.941 127.503
Chiều dày ≤30cm, cao ≤4m
AE.61213 - Vữa XM mác 50 795.892 293.741 5.592
AE.61214 - Vữa XM mác 75 811.424 293.741 5.592
AE.61215 - Vữa XM mác 100 828.902 293.741 5.592
Chiều dày ≤30cm, cao ≤16m
AE.61223 - Vữa XM mác 50 803.472 302.256 20.825
AE.61224 - Vữa XM mác 75 819.152 302.256 20.825
AE.61225 - Vữa XM mác 100 836.796 302.256 20.825
Chiều dày ≤30cm, cao ≤50m
AE.61233 - Vữa XM mác 50 803.472 332.055 94.762
AE.61234 - Vữa XM mác 75 819.152 332.055 94.762
AE.61235 - Vữa XM mác 100 836.796 332.055 94.762
Chiều dày ≤30cm, cao >50m
AE.61243 - Vữa XM mác 50 803.472 346.955 127.503
AE.61244 - Vữa XM mác 75 819.152 346.955 127.503
AE.61245 - Vữa XM mác 100 836.796 346.955 127.503
Xây tường gạch ống 10x10x20
Chiều dày >30cm, cao ≤4m
AE.61313 - Vữa XM mác 50 781.157 240.527 5.592
AE.61314 - Vữa XM mác 75 797.458 240.527 5.592
AE.61315 - Vữa XM mác 100 815.802 240.527 5.592
Chiều dày >30cm, cao ≤16m
AE.61323 - Vữa XM mác 50 788.633 266.070 20.825
AE.61324 - Vữa XM mác 75 805.089 266.070 20.825
AE.61325 - Vữa XM mác 100 823.609 266.070 20.825
Chiều dày >30cm, cao ≤50m
AE.61333 - Vữa XM mác 50 788.633 291.613 94.762
AE.61334 - Vữa XM mác 75 805.089 291.613 94.762
AE.61335 - Vữa XM mác 100 823.609 291.613 94.762
Chiều dày >30cm, cao >50m
AE.61343 - Vữa XM mác 50 788.633 304.384 127.503
AE.61344 - Vữa XM mác 75 805.089 304.384 127.503
AE.61345 - Vữa XM mác 100 823.609 304.384 127.503
AE.62000 XÂY GẠCH ỐNG (10x 10 X 20) CÂU GẠCH THẺ (5 X 10 X 20)
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây tường gạch ống 10x10x20, câu gạch thẻ 5x10x20
Chiều cao ≤4m
AE.62113 - Vữa XM mác 50 882.472 319.284 5.592
AE.62114 - Vữa XM mác 75 905.172 319.284 5.592
AE.62115 - Vữa XM mác 100 930.715 319.284 5.592
Chiều cao ≤16m
AE.62123 - Vữa XM mác 50 886.654 363.984 20.825
AE.62124 - Vữa XM mác 75 909.462 363.984 20.825
AE.62125 - Vữa XM mác 100 935.126 363.984 20.825
Chiều cao ≤50m
AE.62133 - Vữa XM mác 50 886.654 400.169 94.762
AE.62134 - Vữa XM mác 75 909.462 400.169 94.762
AE.62135 - Vữa XM mác 100 935.126 400.169 94.762
Chiều cao >50m
AE.62143 - Vữa XM mác 50 886.654 417.198 127.503
AE.62144 - Vữa XM mác 75 909.462 417.198 127.503
AE.62145 - Vữa XM mác 100 935.126 417.198 127.503
XÂY GẠCH ỐNG (8 X 8 X 19) 
AE.63000 XÂY TƯỜNG
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây tường gạch ống 8x8x19 
Chiều dày ≤10cm, cao ≤4m
AE.63113 - Vữa XM mác 50 1.010.192 415.069 4.660
AE.63114 - Vữa XM mác 75 1.026.347 415.069 4.660
AE.63115 - Vữa XM mác 100 1.044.526 415.069 4.660
Chiều dày ≤10cm, cao ≤16m
AE.63123 - Vữa XM mác 50 1.014.957 457.640 27.490
AE.63124 - Vữa XM mác 75 1.031.188 457.640 27.490
AE.63125 - Vữa XM mác 100 1.049.453 457.640 27.490
Chiều dày ≤10cm, cao ≤50m
AE.63133 - Vữa XM mác 50 1.014.957 502.340 93.826
AE.63134 - Vữa XM mác 75 1.031.188 502.340 93.826
AE.63135 - Vữa XM mác 100 1.049.453 502.340 93.826
Chiều dày ≤10cm, cao >50m
AE.63143 - Vữa XM mác 50 1.014.957 525.754 126.567
AE.63144 - Vữa XM mác 75 1.031.188 525.754 126.567
AE.63145 - Vữa XM mác 100 1.049.453 525.754 126.567
Chiều dày ≤30cm, cao ≤4m
AE.63213 - Vữa XM mác 50 977.712 361.855 6.989
AE.63214 - Vữa XM mác 75 997.481 361.855 6.989
AE.63215 - Vữa XM mác 100 1.019.725 361.855 6.989
Chiều dày ≤30cm, cao ≤16m
AE.63223 - Vữa XM mác 50 987.023 393.784 26.030
AE.63224 - Vữa XM mác 75 1.006.981 393.784 26.030
AE.63225 - Vữa XM mác 100 1.029.437 393.784 26.030
Chiều dày ≤30cm, cao ≤50m
AE.63233 - Vữa XM mác 50 987.023 432.098 96.166
AE.63234 - Vữa XM mác 75 1.006.981 432.098 96.166
AE.63235 - Vữa XM mác 100 1.029.437 432.098 96.166
Chiều dày ≤30cm, cao >50m
AE.63243 - Vữa XM mác 50 987.023 451.255 128.907
AE.63244 - Vữa XM mác 75 1.006.981 451.255 128.907
AE.63245 - Vữa XM mác 100 1.029.437 451.255 128.907
Chiều dày >30cm, cao ≤4m
AE.63313 - Vữa XM mác 50 949.359 312.898 6.989
AE.63314 - Vữa XM mác 75 973.835 312.898 6.989
AE.63315 - Vữa XM mác 100 1.001.376 312.898 6.989
Chiều dày >30cm, cao ≤16m
AE.63323 - Vữa XM mác 50 958.400 344.827 26.030
AE.63324 - Vữa XM mác 75 983.110 344.827 26.030
AE.63325 - Vữa XM mác 100 1.010.912 344.827 26.030
Chiều dày >30cm, cao ≤50m
AE.63333 - Vữa XM mác 50 958.400 378.884 96.166
AE.63334 - Vữa XM mác 75 983.110 378.884 96.166
AE.63335 - Vữa XM mác 100 1.010.912 378.884 96.166
Chiều dày >30cm, cao >50m
AE.63343 - Vữa XM mác 50 958.400 395.912 128.907
AE.63344 - Vữa XM mác 75 983.110 395.912 128.907
AE.63345 - Vữa XM mác 100 1.010.912 395.912 128.907
AE.64000 XÂY GẠCH ỐNG (8x 8 x 19) CÂU GẠCH THẺ (4 X 8 X 19)
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 
Chiều cao ≤4m
AE.64113 - Vữa XM mác 50 1.112.034 393.784 4.660
AE.64114 - Vữa XM mác 75 1.133.686 393.784 4.660
AE.64115 - Vữa XM mác 100 1.158.048 393.784 4.660
Chiều cao ≤16m
AE.64123 - Vữa XM mác 50 1.122.625 457.640 27.490
AE.64124 - Vữa XM mác 75 1.144.483 457.640 27.490
AE.64125 - Vữa XM mác 100 1.169.077 457.640 27.490
Chiều cao ≤50m
AE.64133 - Vữa XM mác 50 1.122.625 502.340 93.826
AE.64134 - Vữa XM mác 75 1.144.483 502.340 93.826
AE.64135 - Vữa XM mác 100 1.169.077 502.340 93.826
Chiều cao >50m
AE.64143 - Vữa XM mác 50 1.122.625 525.754 126.567
AE.64144 - Vữa XM mác 75 1.144.483 525.754 126.567
AE.64145 - Vữa XM mác 100 1.169.077 525.754 126.567
XÂY GẠCH ỐNG (9 x 9 x 19)
AE.65000 XÂY TƯỜNG
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây tường gạch ống 9x9x19 
Chiều dày ≤10cm, cao ≤4m
AE.65113 - Vữa XM mác 50 815.180 372.498 6.989
AE.65114 - Vữa XM mác 75 830.171 372.498 6.989
AE.65115 - Vữa XM mác 100 847.038 372.498 6.989
Chiều dày ≤10cm, cao ≤16m
AE.65123 - Vữa XM mác 50 819.081 410.812 29.830
AE.65124 - Vữa XM mác 75 834.143 410.812 29.830
AE.65125 - Vữa XM mác 100 851.091 410.812 29.830
Chiều dày ≤10cm, cao ≤50m
AE.65133 - Vữa XM mác 50 819.081 451.255 96.166
AE.65134 - Vữa XM mác 75 834.143 451.255 96.166
AE.65135 - Vữa XM mác 100 851.091 451.255 96.166
Chiều dày ≤10cm, cao >50m
AE.65143 - Vữa XM mác 50 819.081 470.412 128.907
AE.65144 - Vữa XM mác 75 834.143 470.412 128.907
AE.65145 - Vữa XM mác 100 851.091 470.412 128.907
Chiều dày ≤30cm, cao ≤4m
AE.65213 - Vữa XM mác 50 798.642 329.927 7.455
AE.65214 - Vữa XM mác 75 816.613 329.927 7.455
AE.65215 - Vữa XM mác 100 836.834 329.927 7.455
Chiều dày ≤30cm, cao ≤16m
AE.65223 - Vữa XM mác 50 802.427 351.212 30.299
AE.65224 - Vữa XM mác 75 820.483 351.212 30.299
AE.65225 - Vữa XM mác 100 840.800 351.212 30.299
Chiều dày ≤30cm, cao ≤50m
AE.65233 - Vữa XM mác 50 802.427 385.269 96.635
AE.65234 - Vữa XM mác 75 820.483 385.269 96.635
AE.65235 - Vữa XM mác 100 840.800 385.269 96.635
Chiều dày ≤30cm, cao >50m
AE.65243 - Vữa XM mác 50 802.427 402.298 129.376
AE.65244 - Vữa XM mác 75 820.483 402.298 129.376
AE.65245 - Vữa XM mác 100 840.800 402.298 129.376
Chiều dày >30cm, cao ≤4m
AE.65313 - Vữa XM mác 50 801.142 278.841 8.154
AE.65314 - Vữa XM mác 75 821.951 278.841 8.154
AE.65315 - Vữa XM mác 100 845.365 278.841 8.154
Chiều dày >30cm, cao ≤16m
AE.65323 - Vữa XM mác 50 808.735 306.513 31.001
AE.65324 - Vữa XM mác 75 829.742 306.513 31.001
AE.65325 - Vữa XM mác 100 853.378 306.513 31.001
Chiều dày >30cm, cao ≤50m
AE.65333 - Vữa XM mác 50 808.735 336.312 97.337
AE.65334 - Vữa XM mác 75 829.742 336.312 97.337
AE.65335 - Vữa XM mác 100 853.378 336.312 97.337
Chiều dày >30cm, cao >50m
AE.65343 - Vữa XM mác 50 808.735 351.212 130.078
AE.65344 - Vữa XM mác 75 829.742 351.212 130.078
AE.65345 - Vữa XM mác 100 853.378 351.212 130.078
AE.71000 XÂY GẠCH RỖNG 6 LỖ (10 X 15 X 22)
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22
Chiều dày ≤10, cao ≤4m
AE.71113 - Vữa XM mác 50 522.907 340.570 5.825
AE.71114 - Vữa XM mác 75 538.910 340.570 5.825
AE.71115 - Vữa XM mác 100 556.918 340.570 5.825
Chiều dày ≤10, cao ≤16m
AE.71123 - Vữa XM mác 50 527.887 359.727 21.059
AE.71124 - Vữa XM mác 75 544.043 359.727 21.059
AE.71125 - Vữa XM mác 100 562.222 359.727 21.059
Chiều dày ≤10, cao ≤50m
AE.71133 - Vữa XM mác 50 527.887 393.784 94.997
AE.71134 - Vữa XM mác 75 544.043 393.784 94.997
AE.71135 - Vữa XM mác 100 562.222 393.784 94.997
Chiều dày ≤10, cao >50m
AE.71143 - Vữa XM mác 50 527.887 412.941 127.738
AE.71144 - Vữa XM mác 75 544.043 412.941 127.738
AE.71145 - Vữa XM mác 100 562.222 412.941 127.738
Chiều dày >10, cao ≤4m
AE.71213 - Vữa XM mác 50 511.392 293.741 5.825
AE.71214 - Vữa XM mác 75 528.431 293.741 5.825
AE.71215 - Vữa XM mác 100 547.603 293.741 5.825
Chiều dày >10, cao ≤16m
AE.71223 - Vữa XM mác 50 516.262 302.256 21.059
AE.71224 - Vữa XM mác 75 533.464 302.256 21.059
AE.71225 - Vữa XM mác 100 552.819 302.256 21.059
Chiều dày >10, cao ≤50m
AE.71233 - Vữa XM mác 50 516.262 332.055 94.997
AE.71234 - Vữa XM mác 75 533.464 332.055 94.997
AE.71235 - Vữa XM mác 100 552.819 332.055 94.997
Chiều dày >10, cao >50m
AE.71243 - Vữa XM mác 50 516.262 346.955 127.738
AE.71244 - Vữa XM mác 75 533.464 346.955 127.738
AE.71245 - Vữa XM mác 100 552.819 346.955 127.738
AE.72000 XÂY GẠCH RỖNG 6 LỖ (10 X 13,5 X 22)
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây tường gạch 6 lỗ 10x13,5x22
Chiều dày ≤10cm, cao ≤4m
AE.72113 - Vữa XM mác 50 553.851 340.570 5.825
AE.72114 - Vữa XM mác 75 568.913 340.570 5.825
AE.72115 - Vữa XM mác 100 585.861 340.570 5.825
Chiều dày ≤10cm, cao ≤16m
AE.72123 - Vữa XM mác 50 559.126 359.727 21.059
AE.72124 - Vữa XM mác 75 574.331 359.727 21.059
AE.72125 - Vữa XM mác 100 591.441 359.727 21.059
Chiều dày ≤10cm, cao ≤50m
AE.72133 - Vữa XM mác 50 559.126 393.784 94.997
AE.72134 - Vữa XM mác 75 574.331 393.784 94.997
AE.72135 - Vữa XM mác 100 591.441 393.784 94.997
Chiều dày ≤10cm, cao >50m
AE.72143 - Vữa XM mác 50 559.126 412.941 127.738
AE.72144 - Vữa XM mác 75 574.331 412.941 127.738
AE.72145 - Vữa XM mác 100 591.441 412.941 127.738
Chiều dày >10cm, cao ≤4m
AE.72213 - Vữa XM mác 50 546.532 293.741 5.825
AE.72214 - Vữa XM mác 75 562.535 293.741 5.825
AE.72215 - Vữa XM mác 100 580.543 293.741 5.825
Chiều dày >10cm, cao ≤16m
AE.72223 - Vữa XM mác 50 551.737 302.256 21.059
AE.72224 - Vữa XM mác 75 567.893 302.256 21.059
AE.72225 - Vữa XM mác 100 586.072 302.256 21.059
Chiều dày >10cm, cao ≤50m
AE.72233 - Vữa XM mác 50 551.737 332.055 94.997
AE.72234 - Vữa XM mác 75 567.893 332.055 94.997
AE.72235 - Vữa XM mác 100 586.072 332.055 94.997
Chiều dày >10cm, cao >50m
AE.72243 - Vữa XM mác 50 551.737 346.955 127.738
AE.72244 - Vữa XM mác 75 567.893 346.955 127.738
AE.72245 - Vữa XM mác 100 586.072 346.955 127.738
AE.73000 XÂY GẠCH RỖNG 6 LỖ (8,5 X 13 X 20)
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20
Chiều dày ≤10cm, cao ≤4m
AE.73113 - Vữa XM mác 50 627.592 304.384 5.592
AE.73114 - Vữa XM mác 75 643.595 304.384 5.592
AE.73115 - Vữa XM mác 100 661.603 304.384 5.592
Chiều dày ≤10cm, cao ≤16m
AE.73123 - Vữa XM mác 50 633.569 312.898 20.825
AE.73124 - Vữa XM mác 75 649.725 312.898 20.825
AE.73125 - Vữa XM mác 100 667.904 312.898 20.825
Chiều dày ≤10cm, cao ≤50m
AE.73133 - Vữa XM mác 50 633.569 344.827 94.762
AE.73134 - Vữa XM mác 75 649.725 344.827 94.762
AE.73135 - Vữa XM mác 100 667.904 344.827 94.762
Chiều dày ≤10cm, cao >50m
AE.73143 - Vữa XM mác 50 633.569 359.727 127.503
AE.73144 - Vữa XM mác 75 649.725 359.727 127.503
AE.73145 - Vữa XM mác 100 667.904 359.727 127.503
Chiều dày >10cm, cao ≤4m
AE.73213 - Vữa XM mác 50 616.687 293.741 5.592
AE.73214 - Vữa XM mác 75 633.712 293.741 5.592
AE.73215 - Vữa XM mác 100 652.869 293.741 5.592
Chiều dày >10cm, cao ≤16m
AE.73223 - Vữa XM mác 50 622.532 302.256 20.825
AE.73224 - Vữa XM mác 75 639.719 302.256 20.825
AE.73225 - Vữa XM mác 100 659.057 302.256 20.825
Chiều dày >10cm, cao ≤50m
AE.73233 - Vữa XM mác 50 622.532 332.055 94.762
AE.73234 - Vữa XM mác 75 639.719 332.055 94.762
AE.73235 - Vữa XM mác 100 659.057 332.055 94.762
Chiều dày >10cm, cao >50m
AE.73243 - Vữa XM mác 50 622.532 349.084 127.503
AE.73244 - Vữa XM mác 75 639.719 349.084 127.503
AE.73245 - Vữa XM mác 100 659.057 349.084 127.503
AE.81000 XÂY GẠCH BLOCK BÊ TÔNG RỖNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa, xây theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Vật liệu làm giàn giáo đã tính trong đơn giá).
- Vữa xây tính trong đơn giá sử dụng vữa XM PC40, cát vàng có mô đun độ lớn ML > 2. 
AE.81100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (20 X 20 X 40)cm
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng
Gạch Block bê tông 20x20x40cm
Chiều dày 20cm
Chiều cao ≤4m
AE.81113 - Vữa XM mác 50 578.119 283.679
AE.81114 - Vữa XM mác 75 585.112 283.679
AE.81115 - Vữa XM mác 100 592.981 283.679
Chiều cao ≤16m
AE.81123 - Vữa XM mác 50 578.119 292.475 15.205
AE.81124 - Vữa XM mác 75 585.112 292.475 15.205
AE.81125 - Vữa XM mác 100 592.981 292.475 15.205
Chiều cao ≤50m
AE.81133 - Vữa XM mác 50 578.119 321.063 89.142
AE.81134 - Vữa XM mác 75 585.112 321.063 89.142
AE.81135 - Vữa XM mác 100 592.981 321.063 89.142
Chiều cao >50m
AE.81143 - Vữa XM mác 50 578.119 334.257 121.883
AE.81144 - Vữa XM mác 75 585.112 334.257 121.883
AE.81145 - Vữa XM mác 100 592.981 334.257 121.883
AE.81200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 20 x 40) cm
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây tường thẳng gạch bê tông 15x20x40cm, chiều dày 15cm
Chiều cao <=4m
AE.81213 - Vữa XM mác 50 630.774 303.470
AE.81214 - Vữa XM mác 75 638.046 303.470
AE.81215 - Vữa XM mác 100 646.230 303.470
Chiều cao <=16m
AE.81223 - Vữa XM mác 50 630.774 312.267 15.205
AE.81224 - Vữa XM mác 75 638.046 312.267 15.205
AE.81225 - Vữa XM mác 100 646.230 312.267 15.205
Chiều cao <=50m
AE.81233 - Vữa XM mác 50 630.774 343.053 89.142
AE.81234 - Vữa XM mác 75 638.046 343.053 89.142
AE.81235 - Vữa XM mác 100 646.230 343.053 89.142
Chiều cao >50m
AE.81243 - Vữa XM mác 50 630.774 358.447 121.883
AE.81244 - Vữa XM mác 75 638.046 358.447 121.883
AE.81245 - Vữa XM mác 100 646.230 358.447 121.883
AE.81300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 20 x 40)cm
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây tường thẳng gạch bê tông 10x20x40cm, chiều dày 10cm
Chiều cao <=4m
AE.81313 - Vữa XM mác 50 633.870 336.456
AE.81314 - Vữa XM mác 75 641.702 336.456
AE.81315 - Vữa XM mác 100 650.515 336.456
Chiều cao <=16m
AE.81323 - Vữa XM mác 50 633.870 347.451 15.205
AE.81324 - Vữa XM mác 75 641.702 347.451 15.205
AE.81325 - Vữa XM mác 100 650.515 347.451 15.205
Chiều cao <=50m
AE.81333 - Vữa XM mác 50 633.870 380.437 89.142
AE.81334 - Vữa XM mác 75 641.702 380.437 89.142
AE.81335 - Vữa XM mác 100 650.515 380.437 89.142
Chiều cao >50m
AE.81343 - Vữa XM mác 50 633.870 398.030 121.883
AE.81344 - Vữa XM mác 75 641.702 398.030 121.883
AE.81345 - Vữa XM mác 100 650.515 398.030 121.883
AE.81400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (19 x 19 x 39)cm
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây tường thẳng gạch bê tông 19x19x39cm, chiều dày 19cm
Chiều cao <=4m
AE.81413 - Vữa XM mác 50 651.540 290.276
AE.81414 - Vữa XM mác 75 658.813 290.276
AE.81415 - Vữa XM mác 100 666.997 290.276
Chiều cao <=16m
AE.81423 - Vữa XM mác 50 651.540 299.072 15.205
AE.81424 - Vữa XM mác 75 658.813 299.072 15.205
AE.81425 - Vữa XM mác 100 666.997 299.072 15.205
Chiều cao <=50m
AE.81433 - Vữa XM mác 50 651.540 327.660 89.142
AE.81434 - Vữa XM mác 75 658.813 327.660 89.142
AE.81435 - Vữa XM mác 100 666.997 327.660 89.142
Chiều cao >50m
AE.81443 - Vữa XM mác 50 651.540 343.053 121.883
AE.81444 - Vữa XM mác 75 658.813 343.053 121.883
AE.81445 - Vữa XM mác 100 666.997 343.053 121.883
AE.81500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 19 x 39)cm
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây tường thẳng gạch bê tông 15x19x39cm, chiều dày 15cm
Chiều cao <=4m
AE.81513 - Vữa XM mác 50 670.784 325.461
AE.81514 - Vữa XM mác 75 678.617 325.461
AE.81515 - Vữa XM mác 100 687.430 325.461
Chiều cao <=16m
AE.81523 - Vữa XM mác 50 670.784 334.257 15.205
AE.81524 - Vữa XM mác 75 678.617 334.257 15.205
AE.81525 - Vữa XM mác 100 687.430 334.257 15.205
Chiều cao <=50m
AE.81533 - Vữa XM mác 50 670.784 367.243 89.142
AE.81534 - Vữa XM mác 75 678.617 367.243 89.142
AE.81535 - Vữa XM mác 100 687.430 367.243 89.142
Chiều cao >50m
AE.81543 - Vữa XM mác 50 670.784 384.836 121.883
AE.81544 - Vữa XM mác 75 678.617 384.836 121.883
AE.81545 - Vữa XM mác 100 687.430 384.836 121.883
AE.81600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 19 x 39)cm
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây tường thẳng gạch bê tông 10x19x39cm, chiều dày 10cm
Chiều cao ≤4m
AE.81613 - Vữa XM mác 50 670.376 336.456
AE.81614 - Vữa XM mác 75 678.581 336.456
AE.81615 - Vữa XM mác 100 687.813 336.456
Chiều cao ≤16m
AE.81623 - Vữa XM mác 50 670.376 347.451 15.205
AE.81624 - Vữa XM mác 75 678.581 347.451 15.205
AE.81625 - Vữa XM mác 100 687.813 347.451 15.205
Chiều cao ≤50m
AE.81633 - Vữa XM mác 50 670.376 380.437 89.142
AE.81634 - Vữa XM mác 75 678.581 380.437 89.142
AE.81635 - Vữa XM mác 100 687.813 380.437 89.142
Chiều cao >50m
AE.81643 - Vữa XM mác 50 670.376 398.030 121.883
AE.81644 - Vữa XM mác 75 678.581 398.030 121.883
AE.81645 - Vữa XM mác 100 687.813 398.030 121.883
AE.81700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (11,5 x 19 x 24)cm
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây tường thẳng gạch bê tông 11,5x19x24cm, chiều dày 11,5cm
Chiều cao <=4m
AE.81713 - Vữa XM mác 50 609.613 345.252
AE.81714 - Vữa XM mác 75 617.165 345.252
AE.81715 - Vữa XM mác 100 625.663 345.252
Chiều cao <=16m
AE.81723 - Vữa XM mác 50 609.613 356.248 15.205
AE.81724 - Vữa XM mác 75 617.165 356.248 15.205
AE.81725 - Vữa XM mác 100 625.663 356.248 15.205
Chiều cao <=50m
AE.81733 - Vữa XM mác 50 609.613 389.234 89.142
AE.81734 - Vữa XM mác 75 617.165 389.234 89.142
AE.81735 - Vữa XM mác 100 625.663 389.234 89.142
Chiều cao >50m
AE.81743 - Vữa XM mác 50 609.613 406.826 121.883
AE.81744 - Vữa XM mác 75 617.165 406.826 121.883
AE.81745 - Vữa XM mác 100 625.663 406.826 121.883
AE.81800 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (11,5 x 9 x 24)cm
Đơn vị tính: đồng/m³
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Xây tường thẳng gạch bê tông 11,5x9x24cm, chiều dày 11,5cm
Chiều cao <=4m
AE.81813 - Vữa XM mác 50 604.801 398.030
AE.81814 - Vữa XM mác 75 616.270 398.030
AE.81815 - Vữa XM mác 100 629.174 398.030
Chiều cao <=16m
AE.81823 - Vữa XM mác 50 604.801 409.025 15.205
AE.81824 - Vữa XM mác 75 616.270 409.025 15.205
AE.81825 - Vữa XM mác 100 629.174 409.025 15.205
Chiều cao <=50m