Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2212/QĐ-UBND Thái Bình công bố Danh mục TTHC được chuẩn hóa lĩnh vực Xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 24/09/2021 14:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2212/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lại Văn Hoàn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/09/2021
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2212/QĐ-UBND

Quyết định 2212/QĐ-UBND: Thủ tục hành chính lĩnh vực xây dựng tại Thái Bình

Quyết định 2212/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình ban hành ngày 10/9/2021, có hiệu lực từ ngày ký, công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thái Bình. Quyết định này thay thế các Quyết định số 2694/QĐ-UBND ngày 26/9/2019 và số 3365/QĐ-UBND ngày 11/12/2020.

Đối với Ủy ban nhân dân cấp huyện, quyết định này quy định rõ các thủ tục hành chính cần thực hiện, bao gồm:

  • Cấp giấy phép xây dựng mới: Áp dụng cho công trình cấp III, cấp IV và nhà ở riêng lẻ, với thời hạn giải quyết là 10 ngày làm việc. Phí cấp giấy phép cho nhà ở riêng lẻ là 60.000 đồng, và cho công trình khác là 120.000 đồng.

  • Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo: Tương tự như cấp mới, thời hạn giải quyết là 10 ngày làm việc, với mức phí tương tự.

  • Cấp giấy phép di dời: Đối với công trình cấp III, cấp IV và nhà ở riêng lẻ, thời hạn giải quyết là 10 ngày làm việc, với mức phí như trên.

  • Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng: Thời hạn giải quyết là 10 ngày làm việc, với mức phí tương tự như cấp mới.

  • Gia hạn giấy phép xây dựng: Thời hạn giải quyết là 3 ngày làm việc, với mức phí gia hạn là 12.000 đồng cho mỗi giấy phép.

  • Cấp lại giấy phép xây dựng: Thời hạn giải quyết là 3 ngày làm việc, không quy định phí.

Đối với lĩnh vực quy hoạch - kiến trúc, quyết định này cũng quy định các thủ tục như:

  • Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết: Thời hạn giải quyết là 15 ngày làm việc, phí theo tỷ lệ % tại Thông tư số 20/2019/TT-BXD.

  • Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết: Thời hạn giải quyết là 15 ngày làm việc, phí theo tỷ lệ % tại Thông tư số 20/2019/TT-BXD.

  • Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng: Thời hạn giải quyết là 9 ngày làm việc, không quy định lệ phí, chỉ tính chi phí thực tế.

Quyết định này yêu cầu Sở Xây dựng phối hợp với các cơ quan liên quan để xây dựng quy trình nội bộ và chi tiết cho các thủ tục hành chính, đảm bảo thực hiện đúng quy định trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày quyết định có hiệu lực.

Văn bản này được sửa đổi, bổ sung bởi 2546/QĐ-UBND, 1923/QĐ-UBND

Xem chi tiết Quyết định 2212/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 10/09/2021

Tải Quyết định 2212/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2212/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 2212/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________

Số: 2212/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 10 tháng 9 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA LĨNH VỰC XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH

_______

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ các Quyết định công bố thủ tục hành chính của Bộ Xây dựng: Số 835/QĐ-BXD ngày 29/8/2016; số 808/QĐ-BXD ngày 17/6/2020; số 700/QĐ- BXD ngày 08/6/2021;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 62/TTr-SXD ngày 08/9/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 09 (Chín) thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực Xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thái Bình (có Phụ lục kèm theo). Nội dung chi tiết thủ tục hành chính thực hiện theo các Quyết định công bố thủ tục hành chính của Bộ Xây dựng: Số 835/QĐ-BXD ngày 29/8/2016; số 808/QĐ- BXD ngày 17/6/2020; số 700/QĐ-BXD ngày 08/6/2021.

Đang theo dõi

Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, các cơ quan có liên quan xây dựng, ban hành quy trình nội bộ, quy trình chi tiết các thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này, thời hạn chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành; phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai thực hiện.

Đang theo dõi

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: Số 2694/QĐ-UBND ngày 26/9/2019 công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thái Bình; số 3365/QĐ-UBND ngày 11/12/2020 v/v công bố bổ sung danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực quy hoạch kiến trúc thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thái Bình.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VP Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PV Hành chính công tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử của tỉnh (file điện tử);
- Lưu: VT, KSTTHC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lại Văn Hoàn

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 2212/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình)

 

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

(nếu có)

Căn cứ pháp lý

Đang theo dõi

I.

LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

Đang theo dõi

1

1.009994.000.00.00.H54

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

10 ngày làm việc

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện

- Nộp hồ sơ trực tiếp: Theo quy định tại Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND ngày 15/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí.

Nhà ở riêng lẻ: 60.000đ/ 1 giấy phép

Công trình khác: 120.000đ/ 1 giấp phép

- Nộp hồ sơ theo dịch vụ công 3,4: Theo quy định tại Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND ngày 14/5/2021 của HĐND tỉnh quy định mức thu lệ phí đối với tổ chức, cá nhân thực hiện TTHC qua dịch vụ công trực tuyến mức 3, 4 trên địa bàn tỉnh

Nhà ở riêng lẻ: 30.000đ/ 1 giấy phép

Công trình khác: 60.000đ/ 1 giấp phép

Quyết định số  700/QĐ-BXD ngày 08 tháng 6 năm 2021 của Bộ Xây dựng

Đang theo dõi

Thủ tục hành chính số 1 Phần I Phụ lục được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1923/QĐ-UBND.

Đang theo dõi

2

1.009995.000.00.00.H54

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

10 ngày làm việc

 

- Nộp hồ sơ trực tiếp: Theo quy định tại Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND ngày 15/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí.

Nhà ở riêng lẻ: 60.000đ/ 1 giấy phép

Công trình khác: 120.000đ/ 1 giấp phép

- Nộp hồ sơ theo dịch vụ công 3,4: Theo quy định tại Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND ngày 14/5/2021 của HĐND tỉnh quy định mức thu lệ phí đối với tổ chức, cá nhân thực hiện TTHC qua dịch vụ công trực tuyến mức 3, 4 trên địa bàn tỉnh

Nhà ở riêng lẻ: 30.000đ/ 1 giấy phép

Công trình khác: 60.000đ/ 1 giấp phép

 

Đang theo dõi

Thủ tục hành chính số 2 Phần I Phụ lục được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1923/QĐ-UBND.

Đang theo dõi

3

1.009996.000.00.00.H54

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

10 ngày làm việc

 

- Nộp hồ sơ trực tiếp: Theo quy định tại Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND ngày 15/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí.

Nhà ở riêng lẻ: 60.000đ/ 1 giấy phép

Công trình khác: 120.000đ/ 1 giấp

phép

- Nộp hồ sơ theo dịch vụ công 3,4: Theo quy định tại Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND ngày 14/5/2021 của HĐND tỉnh quy định mức thu lệ phí đối với tổ chức, cá nhân thực hiện TTHC qua dịch vụ công trực tuyến mức 3, 4 trên địa bàn tỉnh

Nhà ở riêng lẻ: 30.000đ/ 1 giấy phép

Công trình khác: 60.000đ/ 1 giấp phép

 

Đang theo dõi

Thủ tục hành chính số 3 Phần I Phụ lục được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1923/QĐ-UBND.

Đang theo dõi

4

1.009997.000.00.00.H54

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

10 ngày làm việc

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện

- Nộp hồ sơ trực tiếp: Theo quy định tại Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND ngày 15/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí.

Nhà ở riêng lẻ: 60.000đ/ 1 giấy phép

Công trình khác: 120.000đ/ 1 giấp phép

- Nộp hồ sơ theo dịch vụ công 3,4: Theo quy định tại Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND ngày 14/5/2021 của HĐND tỉnh quy định mức thu lệ phí đối với tổ chức, cá nhân thực hiện TTHC qua dịch vụ công trực tuyến mức 3, 4 trên địa bàn tỉnh

Nhà ở riêng lẻ: 30.000đ/ 1 giấy phép

Công trình khác: 60.000đ/ 1 giấp phép

Quyết định số 700/QĐ-BXD ngày 08 tháng 6 năm 2021 của Bộ Xây dựng

Đang theo dõi

Thủ tục hành chính số 4 Phần I Phụ lục được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1923/QĐ-UBND.

Đang theo dõi

5

1.009998.000.00.00.H54

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

03 ngày làm việc

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện

- Nộp hồ sơ trực tiếp: Theo quy định tại Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND ngày 15/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí.

Gia hạn giấy phép xây dựng: 12.000 đồng/ 1 giấy phép

- Nộp hồ sơ theo dịch vụ công 3,4: Theo quy định tại Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND ngày 14/5/2021 của HĐND tỉnh quy định mức thu lệ phí đối với tổ chức, cá nhân thực hiện TTHC qua dịch vụ công trực tuyến mức 3, 4 trên địa bàn tỉnh

Gia hạn giấy phép xây dựng: 6.000 đồng/ 1 giấy phép

 

Đang theo dõi

Thủ tục hành chính số 5 Phần I Phụ lục được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1923/QĐ-UBND.

Đang theo dõi

6

1.009999.000.00.00.H54

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

03 ngày làm việc

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện

Không

 

Đang theo dõi

II.

LĨNH VỰC QUY HOẠCH - KIẾN TRÚC

1

1.002662.000.00.00.H54

Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện

15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện

Theo tỷ lệ % tại Thông tư số 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019

Quyết định số 835/QĐ-BXD ngày 29/8/2016 của Bộ Xây dựng

2

1.003141.000.00.00.H54

Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện

15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện

Theo tỷ lệ % tại Thông tư số 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019

3

1.008455.000.00.00.H54

Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện

09 ngày làm việc

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện

- Lệ phí và phí: Không quy định

- Chi phí thực tế (tài liệu, in ấn, trích lục...).

Quyết định số 808/QĐ-BXD ngày 17/6/2020 của Bộ Xây dựng

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2212/QĐ-UBND Thái Bình công bố Danh mục TTHC được chuẩn hóa lĩnh vực Xây dựng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 2212/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×