Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa

(Kèm theo Quyết định 4545/2014/QĐ-UBND ngày 18/12/2014, sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 3527/2017/QĐ-UBND ngày 18/9/2017)
 

Bảng 1 - Giá đất trồng cây hàng năm

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Huyện, thị xã, thành phố

Vị trí

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Thành phố Thanh Hóa

Phường

65.000

60.000

55.000

Xã đồng bằng

55.000

50.000

45.000

2

Thị xã Sầm Sơn

Phường

52.000

47.000

42.000

Xã đồng bằng

47.000

42.000

37.000

3

Thị xã Bỉm Sơn

Phường

52.000

47.000

42.000

Xã đồng bằng

47.000

42.000

37.000

4

Huyện Đông Sơn

Thị trấn

50.000

45.000

40.000

Xã đồng bằng

45.000

40.000

35.000

Trong đó xã giáp ranh thành phố

50.000

45.000

40.000

5

Huyện Hoằng Hóa

Thị trấn

45.000

40.000

35.000

Xã đồng bằng

45.000

40.000

35.000

Trong đó xã giáp ranh thành phố

50.000

45.000

40.000

6

Huyện Quảng Xương

Thị trấn

45.000

40.000

35.000

Xã đồng bằng

45.000

40.000

35.000

Trong đó xã giáp ranh thành phố

50.000

45.000

40.000

7

Huyện Nga Sơn

Thị trấn

40.000

35.000

30.000

Xã đồng bằng

40.000

35.000

30.000

8

Huyện Hậu Lộc

Thị trấn

40.000

35.000

30.000

Xã đồng bằng

40.000

35.000

30.000

9

Huyện Hà Trung

Thị trấn

40.000

35.000

30.000

Xã đồng bằng

40.000

35.000

30.000

Xã miền núi

40.000

35.000

30.000

10

Huyện Tĩnh Gia

Thị trấn

40.000

35.000

30.000

Xã đồng bằng

40.000

35.000

30.000

Xã miền núi

40.000

35.000

30.000

11

Huyện Nông Cống

Thị trấn

40.000

35.000

30.000

Xã đồng bằng

40.000

35.000

30.000

12

Huyện Triệu Sơn

Thị trấn

40.000

35.000

30.000

Xã đồng bằng

40.000

35.000

30.000

Xã miền núi

40.000

35.000

30.000

13

Huyện Thọ Xuân

Thị trấn

40.000

35.000

30.000

Xã đồng bằng

40.000

35.000

30.000

Xã miền núi

40.000

35.000

30.000

14

Huyện Thiệu Hóa

Thị trấn

40.000

35.000

30.000

Xã đồng bằng

40.000

35.000

30.000

Trong đó xã giáp ranh thành phố

43.000

38.000

33.000

15

Huyện Yên Định

Thị trấn

40.000

35.000

30.000

Xã đồng bằng

40.000

35.000

30.000

Xã miền núi

40.000

35.000

30.000

16

Huyện Vĩnh Lộc

Thị trấn

40.000

35.000

30.000

Xã đồng bằng

40.000

35.000

30.000

Xã miền núi

40.000

35.000

30.000

17

Huyện Thạch Thành

Thị trấn

35.000

30.000

25.000

Xã miền núi

35.000

30.000

25.000

18

Huyện Cẩm Thủy

Thị trấn

35.000

30.000

25.000

Xã miền núi

35.000

30.000

25.000

19

Huyện Ngọc Lặc

Thị trấn

35.000

30.000

25.000

Xã miền núi

35.000

30.000

25.000

20

Huyện Như Thanh

Thị trấn

35.000

30.000

25.000

Xã miền núi

35.000

30.000

25.000

21

Huyện Lang Chánh

Thị trấn

30.000

25.000

20.000

Xã miền núi

30.000

25.000

20.000

22

Huyện Bá Thước

Thị trấn

30.000

25.000

20.000

Xã miền núi

30.000

25.000

20.000

23

Huyện Quan Hóa

Thị trấn

30.000

25.000

20.000

Xã miền núi

30.000

25.000

20.000

24

Huyện Quan Sơn

Thị trấn

30.000

25.000

20.000

Xã miền núi

30.000

25.000

20.000

25

Huyện Mường Lát

Thị trấn

30.000

25.000

20.000

Xã miền núi

30.000

25.000

20.000

26

Huyện Thường Xuân

Thị trấn

30.000

25.000

20.000

Xã miền núi

30.000

25.000

20.000

27

Huyện Như Xuân

Thị trấn

30.000

25.000

20.000

Xã miền núi

30.000

25.000

20.000

28

KKT Nghi Sơn

Xã đồng bằng

55.000

50.000

 

Xã miền núi

50.000

45.000

 

Bảng 2 - Giá đất trồng cây lâu năm

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Huyện, thị xã, thành phố

Vị trí

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Thành phố Thanh Hóa

Phường

35.000

30.000

25.000

Xã đồng bằng

30.000

25.000

20.000

2

Thị xã Sầm Sơn

Phường

30.000

25.000

20.000

Xã đồng bằng

25.000

20.000

15.000

3

Thị xã Bỉm Sơn

Phường

30.000

25.000

20.000

Xã đồng bằng

25.000

20.000

15.000

4

Huyện Đông Sơn

Thị trấn

27.000

22.000

17.000

Xã đồng bằng

27.000

22.000

17.000

5

Huyện Hoằng Hóa

Thị trấn

27.000

22.000

17.000

Xã đồng bằng

27.000

22.000

17.000

6

Huyện Quảng Xương

Thị trấn

27.000

22.000

17.000

Xã đồng bằng

27.000

22.000

17.000

7

Huyện Nga Sơn

Thị trấn

22.000

17.000

12.000

Xã đồng bằng

22.000

17.000

12.000

8

Huyện Hậu Lộc

Thị trấn

22.000

17.000

12.000

Xã đồng bằng

22.000

17.000

12.000

9

Huyện Hà Trung

Thị trấn

22.000

17.000

12.000

Xã đồng bằng

22.000

17.000

12.000

Xã miền núi

22.000

17.000

12.000

10

Huyện Tĩnh Gia

Thị trấn

22.000

17.000

12.000

Xã đồng bằng

22.000

17.000

12.000

Xã miền núi

22.000

17.000

12.000

11

Huyện Nông Cống

Thị trấn

22.000

17.000

12.000

Xã đồng bằng

22.000

17.000

12.000

12

Huyện Triệu Sơn

Thị trấn

22.000

17.000

12.000

Xã đồng bằng

22.000

17.000

12.000

Xã miền núi

22.000

17.000

12.000

13

Huyện Thọ Xuân

Thị trấn

22.000

17.000

12.000

Xã đồng bằng

22.000

17.000

12.000

Xã miền núi

22.000

17.000

12.000

14

Huyện Thiệu Hóa

Thị trấn

22.000

17.000

12.000

Xã còn lại

22.000

17.000

12.000

15

Huyện Yên Định

Thị trấn

22.000

17.000

12.000

Xã đồng bằng

22.000

17.000

12.000

Xã miền núi

22.000

17.000

12.000

16

Huyện Vĩnh Lộc

Thị trấn

22.000

17.000

12.000

Xã đồng bằng

22.000

17.000

12.000

Xã miền núi

22.000

17.000

12.000

17

Huyện Thạch Thành

Thị trấn

17.000

13.000

9.000

Xã miền núi

17.000

13.000

9.000

18

Huyện Cẩm Thủy

Thị trấn

17.000

13.000

9.000

Xã miền núi

17.000

13.000

9.000

19

Huyện Ngọc Lặc

Thị trấn

17.000

13.000

9.000

Xã miền núi

17.000

13.000

9.000

20

Huyện Như Thanh

Thị trấn

17.000

13.000

9.000

Xã miền núi

17.000

13.000

9.000

21

Huyện Lang Chánh

Thị trấn

12.000

8.000

6.000

Xã miền núi

12.000

8.000

6.000

22

Huyện Bá Thước

Thị trấn

12.000

8.000

6.000

Xã miền núi

12.000

8.000

6.000

23

Huyện Quan Hóa

Thị trấn

12.000

8.000

6.000

Xã miền núi

12.000

8.000

6.000

24

Huyện Quan Sơn

Thị trấn

12.000

8.000

6.000

Xã miền núi

12.000

8.000

6.000

25

Huyện Mường Lát

Thị trấn

12.000

8.000

6.000

Xã miền núi

12.000

8.000

6.000

26

Huyện Thường Xuân

Thị trấn

12.000

8.000

6.000

Xã miền núi

12.000

8.000

6.000

27

Huyện Như Xuân

Thị trấn

12.000

8.000

6.000

Xã miền núi

12.000

8.000

6.000

28

KKT Nghi Sơn

Xã đồng bằng

27.000

 

 

Xã miền núi

20.000

 

 

 

Bảng 3 - Giá đất nuôi trồng thủy sản

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Huyện, thị xã, thành phố

Vị trí

Vị trí 1

Vị trí 2

1

Thành phố Thanh Hóa

Phường

65.000

60.000

Xã đồng bằng

55.000

50.000

2

Thị xã Sầm Sơn

Phường

52.000

47.000

Xã đồng bằng

47.000

42.000

3

Thị xã Bỉm Sơn

Phường

52.000

47.000

Xã đồng bằng

47.000

42.000

4

Huyện Đông Sơn

Thị trấn

45.000

40.000

Xã đồng bằng

45.000

40.000

5

Huyện Hoằng Hóa

Thị trấn

45.000

40.000

Xã đồng bằng

45.000

40.000

6

Huyện Quảng Xương

Thị trấn

45.000

40.000

Xã đồng bằng

45.000

40.000

7

Huyện Nga Sơn

Thị trấn

40.000

35.000

Xã đồng bằng

40.000

35.000

8

Huyện Hậu Lộc

Thị trấn

40.000

35.000

Xã đồng bằng

40.000

35.000

9

Huyện Hà Trung

Thị trấn

40.000

35.000

Xã đồng bằng

40.000

35.000

Xã miền núi

40.000

35.000

10

Huyện Tĩnh Gia

Thị trấn

40.000

35.000

Xã đồng bằng

40.000

35.000

Xã miền núi

40.000

35.000

11

Huyện Nông Cống

Thị trấn

40.000

35.000

Xã đồng bằng

40.000

35.000

12

Huyện Triệu Sơn

Thị trấn

40.000

35.000

Xã đồng bằng

40.000

35.000

Xã miền núi

40.000

35.000

13

Huyện Thọ Xuân

Thị trấn

40.000

35.000

Xã đồng bằng

40.000

35.000

Xã miền núi

40.000

35.000

14

Huyện Thiệu Hóa

Thị trấn

40.000

35.000

Xã đồng bằng

40.000

35.000

15

Huyện Yên Định

Thị trấn

40.000

35.000

Xã đồng bằng

40.000

35.000

Xã miền núi

40.000

35.000

16

Huyện Vĩnh Lộc

Thị trấn

40.000

35.000

Xã đồng bằng

40.000

35.000

Xã miền núi

40.000

35.000

17

Huyện Thạch Thành

Thị trấn

35.000

30.000

Xã miền núi

35.000

30.000

18

Huyện Cẩm Thủy

Thị trấn

35.000

30.000

Xã miền núi

35.000

30.000

19

Huyện Ngọc Lặc

Thị trấn

35.000

30.000

Xã miền núi

35.000

30.000

20

Huyện Như Thanh

Thị trấn

35.000

30.000

Xã miền núi

35.000

30.000

21

Huyện Lang Chánh

Thị trấn

30.000

25.000

Xã miền núi

30.000

25.000

22

Huyện Bá Thước

Thị trấn

30.000

25.000

Xã miền núi

30.000

25.000

23

Huyện Quan Hóa

Thị trấn

30.000

25.000

Xã miền núi

30.000

25.000

24

Huyện Quan Sơn

Thị trấn

30.000

25.000

Xã miền núi

30.000

25.000

25

Huyện Mường Lát

Thị trấn

30.000

25.000

Xã miền núi

30.000

25.000

26

Huyện Thường Xuân

Thị trấn

30.000

25.000

Xã miền núi

30.000

25.000

27

Huyện Như Xuân

Thị trấn

30.000

25.000

Xã miền núi

30.000

25.000

28

KKT Nghi Sơn

Xã đồng bằng

61.000

 

Xã miền núi

55.000

 

 

Bảng 4 - Giá đất làm muối

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí đất

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Ghi chú

1

61.000

61.000

 

 

Bảng 5 - Giá đất rừng sản xuất

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Huyện, thị xã, thành phố

Vị trí

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Thành phố Thanh Hóa

Phường

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

2

Thị xã Sầm Sơn

Phường

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

3

Thị xã Bỉm Sơn

Phường

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

4

Huyện Đông Sơn

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

5

Huyện Hoằng Hóa

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

6

Huyện Quảng Xương

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

7

Huyện Nga Sơn

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

8

Huyện Hậu Lộc

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

9

Huyện Hà Trung

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

Xã miền núi

10.000

6.500

3.000

10

Huyện Tĩnh Gia

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

Xã miền núi

10.000

6.500

3.000

11

Huyện Nông Cống

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

12

Huyện Triệu Sơn

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

Xã miền núi

10.000

6.500

3.000

13

Huyện Thọ Xuân

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

Xã miền núi

10.000

6.500

3.000

14

Huyện Thiệu Hóa

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

15

Huyện Yên Định

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

Xã miền núi

10.000

6.500

3.000

16

Huyện Vĩnh Lộc

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

Xã miền núi

10.000

6.500

3.000

17

Huyện Thạch Thành

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

18

Huyện Cẩm Thủy

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

19

Huyện Ngọc Lặc

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

20

Huyện Như Thanh

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

21

Huyện Lang Chánh

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

22

Huyện Bá Thước

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

23

Huyện Quan Hóa

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

24

Huyện Quan Sơn

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

25

Huyện Mường Lát

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

26

Huyện Thường Xuân

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

27

Huyện Như Xuân

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

28

KKT Nghi Sơn

Xã đồng bằng

12.000

10.000

8.000

Xã miền núi

8.000

6.500

5.000

 

Bảng 6 - Giá đất rừng phòng hộ

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Huyện, thị xã, thành phố

Vị trí

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Thành phố Thanh Hóa

Phường

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

2

Thị xã Sầm Sơn

Phường

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

3

Thị xã Bỉm Sơn

Phường

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

4

Huyện Đông Sơn

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

5

Huyện Hoằng Hóa

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

6

Huyện Quảng Xương

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

7

Huyện Nga Sơn

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

8

Huyện Hậu Lộc

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

9

Huyện Hà Trung

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

Xã miền núi

10.000

6.500

3.000

10

Huyện Tĩnh Gia

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

Xã miền núi

10.000

6.500

3.000

11

Huyện Nông Cống

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

12

Huyện Triệu Sơn

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

Xã miền núi

10.000

6.500

3.000

13

Huyện Thọ Xuân

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

Xã miền núi

10.000

6.500

3.000

14

Huyện Thiệu Hóa

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

15

Huyện Yên Định

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

Xã miền núi

10.000

6.500

3.000

16

Huyện Vĩnh Lộc

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

Xã miền núi

10.000

6.500

3.000

17

Huyện Thạch Thành

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

18

Huyện Cẩm Thủy

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

19

Huyện Ngọc Lặc

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

20

Huyện Như Thanh

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

21

Huyện Lang Chánh

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

22

Huyện Bá Thước

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

23

Huyện Quan Hóa

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

24

Huyện Quan Sơn

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

25

Huyện Mường Lát

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

26

Huyện Thường Xuân

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

27

Huyện Như Xuân

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

28

KKT Nghi Sơn

Xã đồng bằng

12.000

10.000

8.000

Xã miền núi

8.000

6.500

5.000

 

Bảng 7 - Giá đất rừng đặc dụng

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Huyện, thị xã, thành phố

Vị trí

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Thành phố Thanh Hóa

Phường

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

2

Thị xã Sầm Sơn

Phường

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

3

Thị xã Bỉm Sơn

Phường

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

4

Huyện Đông Sơn

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

5

Huyện Hoằng Hóa

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

6

Huyện Quảng Xương

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

7

Huyện Nga Sơn

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

8

Huyện Hậu Lộc

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

9

Huyện Hà Trung

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

Xã miền núi

10.000

6.500

3.000

10

Huyện Tĩnh Gia

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

Xã miền núi

10.000

6.500

3.000

11

Huyện Nông Cống

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

12

Huyện Triệu Sơn

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

Xã miền núi

10.000

6.500

3.000

13

Huyện Thọ Xuân

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

Xã miền núi

10.000

6.500

3.000

14

Huyện Thiệu Hóa

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

15

Huyện Yên Định

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

Xã miền núi

10.000

6.500

3.000

16

Huyện Vĩnh Lộc

Thị trấn

10.000

6.500

3.000

Xã đồng bằng

10.000

6.500

3.000

Xã miền núi

10.000

6.500

3.000

17

Huyện Thạch Thành

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

18

Huyện Cẩm Thủy

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

19

Huyện Ngọc Lặc

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

20

Huyện Như Thanh

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

21

Huyện Lang Chánh

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

22

Huyện Bá Thước

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

23

Huyện Quan Hóa

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

24

Huyện Quan Sơn

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

25

Huyện Mường Lát

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

26

Huyện Thường Xuân

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

27

Huyện Như Xuân

Thị trấn

5.000

3.200

1.500

Xã miền núi

5.000

3.200

1.500

28

KKT Nghi Sơn

Xã đồng bằng

12.000

10.000

8.000

Xã miền núi

8.000

6.500

5.000

 

Bảng 8 - Giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ

1. Thành phố Thanh Hóa

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

Tên đường, đoạn đường

Đất ở

Đất SXKD không phải thương mại, dịch vụ

Đất thương mại, dịch vụ

A

MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:

     

1

Tuyến Quốc lộ 1A

     

1.1

Từ đường sắt đến cầu Hạc (Đông Thọ)

20,000

13,000

14,000

1.2

Từ cầu Hạc đến đường Tô Vĩnh Diện (Trường Thi - Đông Thọ)

23,000

14,950

16,100

1.3

Từ đường Tô Vĩnh Diện đến ngã tư Phan Chu Trinh(Điện Biên)

25,000

16,250

17,500

1.4

Từ ngã tư PC.Trinh đến ngã tư Đại lộ Lê Lợi(Điện Biên)

29,000

18,850

20,300

1.5

Từ ngã tư Đại lộ Lê Lợi đến ngã ba Tống Duy Tân (Lam Sơn)

29,000

18,850

20,300

1.6

Từ ngã ba Tống Duy Tân đến ngã tư Lê Quý Đôn (Ba Đình)

28,000

18,200

19,600

1.7

Từ ngã tư Lê Quý Đôn đến ngã ba Tịch Điền (Ba Đình)

22,000

14,300

15,400

1.8

Từ ngã ba Tịch Điền đến đường Mật Sơn; Phía Tây đến: Ngõ Ngọc Lan (Ngọc Trạo)

18,000

11,700

12,600

1.9

Từ giáp phường Ngọc Trạo đến bắc Cầu Bố (Đông Vệ)

16,000

10,400

11,200

1.1

Từ Cầu Bố đến hết bến xe phía Nam (Đông Vệ)

13,000

8,450

9,100

1.11

Từ Bến xe phía Nam đến cầu Quán Nam (Đông Vệ)

10,000

6,500

7,000

1.12

Đoạn từ Nam cầu Quán Nam đến ngã ba đường tránh QL 1A (Quảng Thịnh)

7,000

4,550

4,900

1.13

Từ ngã ba đường tránh QL1A đến đường vào thôn Quyết Thắng (Quảng Thịnh)

7,000

3,850

4,200

1.14

Từ đường vào thôn Quyết Thắng đến hết địa phận T.phố Thanh Hóa (Quảng Thịnh)

6,000

3,300

3,600

2

Đường Nguyễn Chí Thanh

     

2.1

Từ Nhà hàng Phù Đổng đến Ngõ 70 - Nguyễn Chí Thanh (Đông Thọ)

12,000

7,800

8,400

2.2

Từ Ngõ 70 Nguyễn Chí Thanh đến cây xăng Hàm Rồng (Đông Thọ)

10,000

6,500

7,000

2.3

Từ cây xăng đến Tượng đài TNXP (Hàm Rồng)

10,000

6,500

7,000

2.4

Từ Tượng đài TN xung phong đến đầu cầu Hoàng Long (Hàm Rồng)

9,000

5,850

6,300

2.5

Từ cầu Hoằng Long đến đường rẽ UBND phường Tào Xuyên

6,000

3,900

4,200

2.6

Từ đường rẽ UBND P. Tào Xuyên đến Cầu Tào Xuyên

4,200

2,730

2,940

2.7

Từ Bắc Cầu Tào xuyên tiếp giáp địa phận xã Hoằng Lý

5,000

3,250

3,500

2.8

Từ giáp P. Tào Xuyên đến hết địa phận xã Hoằng Lý

3,000

1,650

1,800

3

Quốc lộ 45 (tuyến từ Nhồi đi Nông Cống)

     

3.1

Từ giáp xã Quảng Trạch đến ngã ba đường đi thôn  Quyết Thắng (Quảng Thịnh)

2,500

1,375

1,500

3.2

Từ ngã ba đường đi thôn Quyết Thắng đến ngã ba đường đi Đông Vinh, Đông Sơn (Làng Voi cũ)

3,000

1,650

1,800

3.3

Từ ngã ba quốc lộ 45 (đi Đông Vinh) đến cầu Voi

3,500

1,925

2,100

3.4

Từ ngã ba quốc lộ 45 đến cầu Đồng Sâm đi Đông Vinh

3,000

1,650

1,800

3.5

Từ cầu Đồng Sâm đến hết địa phận xã Đông Vinh

3,000

1,650

1,800

3.6

Từ giáp xã Đông Vinh đến Cầu Trắng (Đông Hưng)

3,000

1,650

1,800

3.7

Từ giáp giáp Cầu trắng đến giáp phường An Hoạch

3,000

1,650

1,800

3.8

Từ giáp Đông Hưng đến Trạm gác (đường núi)

1,500

975

1,050

3.9

Từ Trạm gác đến ngã ba Nhồi  (đường núi)

3,000

1,950

2,100

4

Tuyến Đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45

     

4.1

Đường QL45 từ giáp TT rừng thông đến xã Đông Tân

7,000

3,850

4,200

4.2

Đường QL45 từ giáp xã Đông Lĩnh đến giáp phường Phú Sơn (Đông Tân)

10,000

5,500

6,000

4.3

Từ giáp xã Đông Lĩnh đến ngã tư vào trường lái (Phú Sơn)

10,000

6,500

7,000

4.4

Từ ngã tư vào trường lái đến ngã tư Phú Thọ (Phú Sơn)

13,000

8,450

9,100

4.5

Từ ngã tư Phú Thọ đến đường sắt (Phú Sơn)

19,000

12,350

13,300

4.6

Từ đường sắt đến số nhà 307 Ng Trãi (Tân Sơn)

29,000

18,850

20,300

4.7

Từ số nhà 305 Ng Trãi đến ngã tư Hạc Thành (Tân Sơn)

31,000

20,150

21,700

4.8

Từ ngã tư Hạc Thành đến đường Đào Duy Từ (Ba Đình)

34,000

22,100

23,800

5

Tuyến Tống Duy Tân -Lê Lai (QL 47)

     

5.1

Từ Trần Phú đến Cao Thắng

27,000

17,550

18,900

5.2

Từ Cao Thắng đến Đào Duy Từ (Lam Sơn)

27,000

17,550

18,900

5.3

Từ Đào Duy Từ đến Lê Thị Hoa (Lam Sơn)

27,000

17,550

18,900

5.4

Từ Lê Thị Hoa đến cầu Cốc (Lam Sơn)

22,000

14,300

15,400

5.5

Từ Cầu Cốc đến cầu Lai Thành (Đông Sơn, Đông Hương)

10,000

6,500

7,000

5.6

Từ cầu Lai Thành đến đường Phạm Ngũ Lão (Đông Sơn)

10,000

6,500

7,000

5.7

Từ đường Phạm Ngũ Lão đến cầu vượt Quốc lộ 47 (Quảng Hưng)

8,000

5,200

5,600

5.8

Từ cầu vượt Quốc lộ 47 đến hết nhà máy Sữa, phía Nam hết phường Quảng Thành

6,500

4,225

4,550

5.9

Tiếp theo đến Cống tưới phía tây Môi - Xã Quảng Tâm (cách ngã ba Môi 250m) (đoạn qua xã Quảng Đông-Quảng Phú)

4,000

2,200

2,400

5.1

Từ cống tưới phía tây Môi xã Quảng Tâm (cách ngã ba Môi 250m) đến ngã ba QL47 cũ, QL47 mới thôn Đình Cường (xã Quảng Tâm)

4,500

2,475

2,700

5.11

Từ ngã ba QL47 cũ, QL47 mới thôn Đình Cường (xã Quảng Tâm) đến hết địa phận thành phố

2,200

1,210

1,320

6

Đường Quốc lộ 47 (tuyến từ ngã tư Phú Thọ qua ngã ba Nhồi và xã Đông Tân)

     

6.1

Từ ngã tư Phú Thọ đến cầu Cao(Phú Sơn)

16,000

10,400

11,200

6.2

Từ Cầu Cao đến cây xăng Minh Hương

11,000

7,150

7,700

6.3

Từ cây xăng Minh Hương đến ngã ba Nhồi

10,000

6,500

7,000

6.4

Từ ngã ba Nhồi - cống chéo (cống B20) (Đông Tân)

9,000

4,950

5,400

6.5

Từ cống chéo đến thị trấn Rừng Thông (Đông Tân)

7,000

3,850

4,200

7

Đường tránh Quốc lộ 1A(Đường gom 2 bên)

     

7.1

Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến ĐL Lê Lợi (Đông Thọ)

7,000

4,550

4,900

7.2

Từ ĐL. Lê Lợi đến Quốc lộ 47(Quảng Hưng)

8,500

5,525

5,950

7.3

Từ Quốc lộ 47 đến giáp xã Quảng Thịnh (Quảng Hưng)

6,500

4,225

4,550

7.4

Từ giáp phường Quảng Thành đến đầu đường tránh

4,500

2,925

3,150

B

GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ

     

I

PHƯỜNG NGỌC TRẠO

     

1

Đường Hoàng Văn Thụ

     

1.1

Từ Chi giang 23 đến hết trường TDTT

11,000

7,150

7,700

1.2

Từ trường TDTT đến hết đường

9,000

5,850

6,300

2

Đường Lê Hoàn: Từ Lê Quý Đôn đến đường Trần Phú

24,000

15,600

16,800

3

Đường Tịch Điền: Từ Quốc lộ 1A đến đường Hoàng Văn Thụ

15,000

9,750

10,500

4

Đường Trịnh Khả: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến đường Quảng Xá

7,000

4,550

4,900

5

Đường Phạm Bành: Từ Chi Giang 23 đến hết đường

7,500

4,875

5,250

6

Đường Nguyễn Huy Tự

     

6.1

Từ SN 01A (giáp CTMT) đến SN 02 Tân An

9,000

5,850

6,300

6.2

Từ Cống Tân An đến đường Trịnh Khả (phía bắc đến hết phường Ba Đình)

6,000

3,900

4,200

7

Đường Mật Sơn: Từ Đường Quang Trung đến đường Lê Khắc Tháo

9,000

5,850

6,300

8

Ngõ 100 Quang Trung 2: Từ SN 02/100

6,000

3,900

4,200

9

Ngõ 79 Quang Trung 2: Từ SN 04/70

6,000

3,900

4,200

10

Ngõ 477 Lê Hoàn: từ SN 02/477 đến SN 09/477

7,000

4,550

4,900

11

Đường Lê Ngọc Hân: từ đường Tịch Điền đến hết đường

7,000

4,550

4,900

12

Đường Bùi Thị Xuân: từ đường Tịch Điền đến đường Trần Quang Diệu

8,000

5,200

5,600

13

Ngõ 33 Hoàng văn Thụ: từ SN 31C đến hết ngõ

5,000

3,250

3,500

14

Ngõ 47 Hoàng Văn Thụ : Từ SN 01/47 đến hết ngõ

4,500

2,925

3,150

15

Đường Trần Quang Diệu: từ trường TDTT đến đường Bùi Thị Xuân

7,000

4,550

4,900

16

Các đường ngang thuộc  đường Trần Quang Diệu

6,000

3,900

4,200

17

Ngõ 25  Phạm Bành: từ SN 01/25 đến SN 25/25

6,000

3,900

4,200

18

Ngõ 38 Phạm Bành: từ SN 01/38 đến SN 09/38

5,000

3,250

3,500

19

Đường Đăng Thai Mai từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Phạm Bành

7,000

4,550

4,900

20

Đường Nguyễn Thiếp: từ Kho 661 đến KTT Công ty Bia

8,000

5,200

5,600

21

Ngõ 02 Nguyễn Thiếp: từ SN 09/2 đến SN 29/2

4,000

2,600

2,800

22

Ngõ 23 Nguyễn Thiếp: từ SN .../23 đến NVH phố

6,000

3,900

4,200

23

Đường Ngô Văn Sở: từ đường Lê Hoàn đến đường Thôi Hữu

8,000

5,200

5,600

24

Đường Ngô Thì Nhậm: từ Tân An đến giáp phường Đông Vệ

8,000

5,200

5,600

25

Từ Ngô Văn Sở đến KTT Công ty Môi trường

8,000

5,200

5,600

26

Đường Thôi Hữu: từ đường Ngô Văn Sở đến cánh đồng Đông Vệ

8,000

5,200

5,600

27

Ngõ 42 Thôi Hữu: từ SN 02/42 đến SN 22/42

6,000

3,900

4,200

28

Ngõ 70 Thôi Hữu: từ SN 02/70 đến SN 22/70

6,000

3,900

4,200

29

Ngõ 76 Thôi Hữu: từ SN 01/76 đến SN 25/76

6,000

3,900

4,200

30

Ngõ 03 Thôi Hữu: từ SN 01/03 đến SN 05/03

6,000

3,900

4,200

31

Đường Nguyễn Văn Trỗi:

     

31.1

Từ Quốc lộ 1A đến Tân An

10,000

6,500

7,000

31.2

Từ Tân An đến cánh đồng Đồng Vệ

8,000

5,200

5,600

32

Ngõ 71 Nguyễn Văn Trỗi

5,000

3,250

3,500

33

Ngõ 39 Nguyễn Văn Trỗi

5,000

3,250

3,500

34

Ngõ 01/1 Nguyễn Văn Trỗi

5,000

3,250

3,500

35

Đường Trần Mai Ninh từ đường Tân An đến hết đường

6,000

3,900

4,200

36

Đường Hồ Nguyên Trừng 1-2: từ đường Trần Mai Ninh đến hết đường

6,000

3,900

4,200

37

Đường Bà Huyện Thanh Quan: từ Ngô Thì Nhậm đến hết đường

6,000

3,900

4,200

38

Đường Trần Cao Vân 1-2: từ Quốc lộ 1A đến đường Nguyễn Sơn

8,000

5,200

5,600

39

Ngõ Ngọc Lan: từ Quốc lộ 1A đến hết ngõ

5,000

3,250

3,500

40

Đường Tân An:

     

40.1

Từ Chi giang 23 đến đường Nguyễn Văn Trỗi

10,000

6,500

7,000

40.2

Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến doanh trại Quân đội

8,000

5,200

5,600

41

Phố Tuệ Tĩnh:

     

41.1

Từ Quốc lộ 1A đến SN 19

8,000

5,200

5,600

41.2

Từ Số nhà 02 đến SN 51

7,000

4,550

4,900

42

Đường ngang phố Tuệ Tĩnh: từ SN 32 đến SN 60

6,000

3,900

4,200

43

Đường ngang phố Tuệ Tĩnh: từ SN 53 đến SN 95

6,000

3,900

4,200

44

Ngõ 21 Tuệ Tĩnh: từ SN 02/21 đến SN 50/21

6,000

3,900

4,200

45

Ngõ 19 Quang Trung

6,000

3,900

4,200

46

Ngõ 11 Tân An

4,500

2,925

3,150

47

Ngõ 19 Nguyễn Huy Tự

4,500

2,925

3,150

48

Ngõ 35 Tân An

4,500

2,925

3,150

49

Ngõ 55 Trịnh Khả: từ đường Nguyễn Huy Tự đến SN 33/55

6,000

3,900

4,200

50

Ngõ 75 Nguyễn Huy Tự: từ đường Nguyễn Huy Tự đến SN 14/75

5,000

3,250

3,500

51

Ngõ 32 Mật Sơn

3,500

2,275

2,450

52

Ngõ 35 Nguyễn Huy Tự

4,500

2,925

3,150

II

PHƯỜNG BA ĐÌNH

     

1

Đường Lê Hoàn:

     

1.1

Từ đường Tống Duy Tân đến đường Lê Phụng Hiểu

32,000

20,800

22,400

1.2

Từ đường Lê Phụng Hiểu đến đường Hàn Thuyên

30,000

19,500

21,000

1.3

Từ Hàn Thuyên đến đường Lê Quý Đôn

28,000

18,200

19,600

1.4

Từ Công viên Thiếu nhi đến QL 1A

28,000

18,200

19,600

2

Đường Đinh Công Tráng:

     

2.1

Từ Tống Duy Tân đến Lê Phụng Hiểu

30,000

19,500

21,000

2.2

Từ Lê Phụng Hiểu đến Lê Quý Đôn

28,000

18,200

19,600

2.3

Từ Lê Quý Đôn đến Lê Hoàn

25,000

16,250

17,500

3

Đường Hà Văn Mao: Từ đường Hàn Thuyên đến đường Ng. Trãi

20,000

13,000

14,000

4

Đường Minh Khai: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cửa Tả

20,000

13,000

14,000

5

Đường Lê Hồng Phong: Từ đường Ng. Trãi đến đường Cửa Tả

20,000

13,000

14,000

6

Đường Cầm Bá Thước: Từ đường Lê Phụng Hiểu đến đường Đào Tấn

6,000

3,900

4,200

7

Đường Lê Phụng Hiểu:

     

7.1

Từ đường Trần Phú đến đường Đào Duy Từ

18,000

11,700

12,600

7.2

Từ đường Đào Duy Từ đến hết phường Ba Đình

15,000

9,750

10,500

8

Đường Tịch Điền: Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Phan Bội Châu

7,000

4,550

4,900

9

Đường Hoàng Văn Thụ: Từ đường Lê Quý Đôn đến Chi giang 23

12,000

7,800

8,400

10

Đường Phạm Bành: Từ đường Lê Quý Đôn đến Chi giang 23

8,500

5,525

5,950

11

Đường Cửa Tả: từ Minh Khai đến Lê Hồng Phong

20,000

13,000

14,000

12

Đường Lê Hoàn: Từ Lê Quý Đôn đến đường Trần Phú

24,000

15,600

16,800

13

Đường Tịch Điền: Từ Quốc lộ 1A đến đường Hoàng Văn Thụ

15,000

9,750

10,500

14

Đường Phan Bội Châu:

     

14.1

Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Lê Quý Đôn

25,000

16,250

17,500

14.2

Từ đường Lê Quý Đôn đến Chi giang 23

10,000

6,500

7,000

15

Đường Nguyễn Huy Tự: Từ Cống Tân An đến đường Trịnh Khả (phía bắc đến hết phường Ba Đình)

6,000

3,900

4,200

16

Đường Hạc Thành: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Triệu Quốc Đạt

22,000

14,300

15,400

17

Ngõ 23, 63 Phan Bội Châu

4,000

2,600

2,800

18

Ngõ 04,14, 24 Phạm Bành

4,000

2,600

2,800

19

Đường Lê Quý Đôn:

     

19.1

Từ đường Trần Phú đến đường Lê Hoàn

23,000

14,950

16,100

19.2

Từ đường Trần Phú đến đường Phan Bội Châu

25,000

16,250

17,500

20

Đường Hàn Thuyên:

     

20.1

Từ đường Trần Phú đến đường Phan Bội Châu

20,000

13,000

14,000

20.2

Từ đường Trần Phú đến đường Đào Duy Từ

23,000

14,950

16,100

21

Ngõ Đồng Lực: từ đường Hàn Thuyên đến hết ngõ

7,000

4,550

4,900

22

Đường Cửa Tiền: Từ Hạc Thành đến Lê Hồng Phong

7,000

4,550

4,900

23

Ngõ 07 Cửa Tiền

6,000

3,900

4,200

24

Đường Phó Đức Chính: từ Lê Hồng Phong đến Minh Khai

10,000

6,500

7,000

25

Ngõ 1 Phó Đức Chính

8,000

5,200

5,600

26

Các đường ngang dọc MB 2346

8,000

5,200

5,600

27

Ngõ 23 Hà Văn Mao

10,000

6,500

7,000

28

Đường Đinh Chương Dương:

     

28.1

Từ Phan Bội Châu đến Nguyễn Trinh Tiếp

10,000

6,500

7,000

28.2

Từ Nguyễn Trinh Tiếp đến hết đường

10,000

6,500

7,000

29

Đường Lý tự Trọng: từ Lê Quý Đôn đến hết đường

8,000

5,200

5,600

30

Ngõ Đoan Hùng

6,000

3,900

4,200

31

Đường Đào Tấn: từ Đào Duy Từ đến hết đường

8,000

5,200

5,600

32

Đường Lương Thế Vinh: từ Hàn Thuyên đến Lê Quý Đôn

16,000

10,400

11,200

33

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm: từ Hàn Thuyên đến Lê Quý Đôn

16,000

10,400

11,200

34

Ngõ 17 Nguyễn Bỉnh khiêm

9,000

5,850

6,300

35

Đường Đào Duy Từ:

     

35.1

Đường Đào Duy Từ: từ Tống Duy Tân đến Lê Phụng Hiểu

25,000

16,250

17,500

35.2

Đường Đào Duy Từ: từ Lê Phụng Hiểu đến Nguyễn Huy Tự

20,000

13,000

14,000

36

Đường Nguyễn Trinh Tiếp:

     

36.1

Từ Nguyễn Trãi đến đường ngang MBQH 109

16,000

10,400

11,200

36.2

Từ Đường ngang MBQH 109 đến đường Hàn Thuyên

13,000

8,450

9,100

37

Đường Lê Thế Long: từ đường Nguyễn Trãi đến Hàn Thuyên

12,000

7,800

8,400

38

Ngõ Lê Đình Chinh: từ Đào Duy Từ đến hết ngõ

5,000

3,250

3,500

39

Ngõ Lê Thế Bùi: từ đường Đào Duy Từ đến hết ngõ

5,000

3,250

3,500

40

Ngõ Nhà Bảng: từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ

10,000

6,500

7,000

41

Đường Nguyễn Bá Ngọc: từ đường Lê Hoàn đến đường Đào Duy Từ

15,000

9,750

10,500

42

Ngõ Hợp Tiến: từ Tống Duy Tân đến hết ngõ

7,000

4,550

4,900

43

Đường Trương Định: từ đường Phạm Bành đến Phan Bội Châu

8,000

5,200

5,600

44

Ngõ 47 Lê Hồng Phong

10,000

6,500

7,000

45

Ngõ 55 Lê Hồng Phong

7,000

4,550

4,900

46

Ngõ 117 Lê Hồng Phong

6,000

3,900

4,200

47

Ngõ 87 Hàn Thuyên

7,000

4,550

4,900

48

Ngõ Nhà xuất bản: từ đường Trần Phú đến hết ngõ

6,000

3,900

4,200

49

Ngõ  137 Minh Khai

8,000

5,200

5,600

50

Ngõ 216 Nguyễn Trãi

8,000

5,200

5,600

III

PHƯỜNG LAM SƠN

     

1

Đường Cửa Tả: từ Minh Khai đến Lê Hồng Phong

20,000

13,000

14,000

2

Đường Lê Hoàn: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân

34,000

22,100

23,800

3

Đường Cao Thắng: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân

31,000

20,150

21,700

4

Đại Lộ Lê Lợi:

     

4.1

Từ đường Lê Hoàn đến đường Lê Hữu Lập

31,000

20,150

21,700

4.2

Từ đường Lê Hữu Lập đến cầu Đông Hương

28,000

18,200

19,600

5

Đường Minh Khai: Từ đường Cửa Tả đến Tượng đài Lê Lợi

20,000

13,000

14,000

6

Đường Lê Hồng Phong: Từ đường Cửa Tả đến Tượng đài Lê Lợi

20,000

13,000

14,000

7

Đường Cửa Tả: Từ Trần Phú đến Minh Khai

20,000

13,000

14,000

8

Đường Cầm Bá Thước: Từ đường Tống Duy Tân đến đường Hàng Nan

8,000

5,200

5,600

9

Đường Cầm Bá Thước: Từ đường Hàng Nan đến hết địa phận phường Lam Sơn

6,000

3,900

4,200

10

Đường Lê Phụng Hiểu: Từ giáp phường Ba Đình đến Cầm Bá Thước

15,000

9,750

10,500

11

Đường Mai An Tiêm: Từ Cầu Cốc đến hết Công viên VH Hội An

6,000

3,900

4,200

12

Đường Nguyễn Huy Tự: Giáp Ba Đình (phía Bắc), Đông Vệ (phía Nam) đến KTT trường ĐH Hồng Đức

5,000

3,250

3,500

13

Đường Lê Hữu Lập: từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân

32,000

20,800

22,400

14

Đường Lý Thường Kiệt:

     

14.1

Từ Trần Phú đến Lê Hoàn

25,000

16,250

17,500

14.2

Từ Lê Hoàn  đến Lê Hữu Lập

27,000

17,550

18,900

15

Ngõ121 Tống Duy Tân

10,000

6,500

7,000

16

Ngõ 61,45,112, 24,01,25,18, 75, 80, 90 Tống Duy Tân

5,000

3,250

3,500

17

Đường Hàng Than:

     

17.1

Từ Trần Phú đến Lê Hữu Lập

25,000

16,250

17,500

17.2

Từ Lê Hữu Lập đến Lê Thị Hoa

17,000

11,050

11,900

18

Đường Ngô Từ:

     

18.1

Từ Tống Duy Tân đến Trường dạy nghề Tuấn Hiền

7,000

4,550

4,900

18.2

Từ Trường dạy nghề Tuấn Hiền đến Nguyễn Huy Tự

6,000

3,900

4,200

19

Ngõ 30(42), 41,53,28,65, 12 Ngô Từ

5,000

3,250

3,500

19.1

Ngõ 71,75,87, ngách 19/28 Ngô Từ

4,000

2,600

2,800

20

Các ngõ khác đường Nguyễn Huy Tự

4,000

2,600

2,800

21

Ngõ sau Khu tập thể Gỗ Điện Biên: từ KTT đến sông Cốc

3,000

1,950

2,100

22

Đường Hàng Gạo, Hàng Sứ, Hàng Nan: quanh chợ Vườn Hoa cũ

7,000

4,550

4,900

23

Ngõ 05 Hàng Nan

5,000

3,250

3,500

24

Đường Lê Vãn: từ Tống Duy Tân đến giáp đất HTX NN

8,000

5,200

5,600

25

Ngõ 12 Lê Vãn (MBQH XN thiết bị trường học)

6,000

3,900

4,200

26

Ngõ 11, 19 Lê Vãn

5,000

3,250

3,500

27

Đường Đinh Lễ: từ Tống Duy Tân đến Lê Hữu Lập

9,000

5,850

6,300

28

Ngõ 10,14,80,02,04,07,17,27,53,05 Đinh Lễ, ngõ Thắng Lợi, Hợp Nhất và ngõ mới sau 16 lô MB 99: bắt đầu từ đường Đinh Lễ

6,000

3,900

4,200

29

Đường QH sau 16 lô, MB 99: từ đường Đinh Lễ đến Lê Thị Hoa

16,000

10,400

11,200

30

Đường Lê Thị Hoa:

     

30.1

Từ Tống Duy Tân đến Đinh Lễ

9,000

5,850

6,300

30.2

Quanh chợ Vườn Hoa mới

20,000

13,000

14,000

31

Ngõ 46,32,24,12,03,06 Lê Thị Hoa

5,000

3,250

3,500

32

Ngõ 04,36,45,33 Cầm Bá Thước

4,000

2,600

2,800

33

Ngõ 38 Hàng Than

10,000

6,500

7,000

34

Các  đường MBQH 80, 114, 51; đường ngang dọc khu Nam Đại lộ Lê Lợi

13,000

8,450

9,100

35

Đường MBQH 04: đường Lê Vãn kéo dài

11,000

7,150

7,700

36

Các  đường ngang dọc MBQH 04 còn lại

9,000

5,850

6,300

37

Ngõ chợ rau quả: từ đường Đinh Liệt đến Mai An Tiêm

8,000

5,200

5,600

38

Ngõ 145 Tống Duy Tân

7,000

4,550

4,900

39

Ngõ 56,58 Đinh Liệt(cũ là Ngách 9/54 Tống Duy Tân)

6,000

3,900

4,200

40

Ngõ 27 Mai An Tiêm

5,000

3,250

3,500

41

Ngõ 20; 25 Ngô Từ

5,000

3,250

3,500

42

Đường Đinh Liệt kéo dài: từ đường Tống Duy Tân đến khách sạn Noriko

11,000

7,150

7,700

43

Đường trong MB 2160: từ Đại lộ Lê Lợi đến Trịnh Thị Ngọc Lữ

11,000

7,150

7,700

44

Ngõ Lê Thị Hoa: từ đường Đinh Lễ đến đường xung quanh chợ Vườn Hoa

7,000

4,550

4,900

45

Ngách 02/112, 12/112 Tống Duy Tân

4,000

2,600

2,800

46

Ngách 02/27, 01/47 Mai An Tiêm

4,000

2,600

2,800

47

Ngõ 109 Ngô Từ:

     

47.1

Từ đường Ngô Từ đến SN 32/109

4,000

2,600

2,800

47.2

Từ SN 32/109 đến hết ngõ

3,000

1,950

2,100

48

Ngách 15/71 Ngô Từ

3,000

1,950

2,100

49

Ngõ 14, ngách 10/23, 23/05 Hàng Nan

4,000

2,600

2,800

50

Ngõ 66 Đinh Lễ, Ngách 03 Ngõ Hợp Nhất

3,000

1,950

2,100

51

Ngõ 27 Đinh Liệt

4,000

2,600

2,800

IV

PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN

     

1

Đường Lê Hoàn:

     

1.1

Đường Lê Hoàn: Từ đường Bến Ngự đến đường Triệu Quốc Đạt

30,000

19,500

21,000

1.2

Đường Lê Hoàn: Từ đường Triệu Quốc Đạt đến Đại lộ Lê Lợi

30,000

19,500

21,000

2

Ngõ 43 Lê Hoàn

7,000

4,550

4,900

3

Đường Cao Thắng: Từ đường Nguyễn Du đến Đại lộ Lê Lợi

30,000

19,500

21,000

4

Đại lộ Lê Lợi: Từ đường Hạc Thành đến đường Lê Hoàn

30,000

19,500

21,000

5

Đường Hạc Thành:

     

5.1

Từ đường Đại Lộ Lê Lợi đến khách sạn Lan Anh

22,000

14,300

15,400

5.2

Từ khách sạn Lan Anh đến trường MN Điện Biên

15,000

9,750

10,500

6

Đường Dương Đình Nghệ: Từ đường Triệu Quốc Đạt đến Ga Thanh Hóa

25,000

16,250

17,500

7

Đường Lý Nhân Tông: Từ đường Phan Chu Trinh đến giáp phường Đông Thọ

10,000

6,500

7,000

8

Đường Triệu Quốc Đạt:

     

8.1

Từ đường Lê Hoàn đến đường Hạc Thành

22,000

14,300

15,400

8.2

Từ đường Hạc Thành đến đường Dương Đình Nghệ

24,000

15,600

16,800

9

Ngõ 18 Triệu Quốc Đạt

5,000

3,250

3,500

10

Đường Trường Thi: Từ đường Trần Phú đến đường Bến Ngự

24,000

15,600

16,800

11

Ngõ 207 Trường Thi

4,000

2,600

2,800

12

Ngõ 223 Trường Thi

4,000

2,600

2,800

13

Đường Hàng Đồng: từ Đại lộ Lê Lợi đến ngã ba Triệu Quốc Đạt

25,000

16,250

17,500

14

Phan Chu Trinh:

     

14.1

từ Quốc lộ 1A đến đường Hạc Thành

25,000

16,250

17,500

14.2

từ Hac Thành đến đường Dương Đình Nghệ

25,000

16,250

17,500

15

Ngõ 156 Triệu Quốc Đạt

10,000

6,500

7,000

16