Bảng giá đất tỉnh Bình Phước
(Kèm theo Quyết định 33/2015/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 bị sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 64/2016/QĐ-UBND)
Bảng 1. Đơn giá đất trồng cây hàng năm
|
Số TT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất vị trí 1 (1.000 đồng/m2) |
|||||
|
Xã trung du |
Xã miền núi |
||||||
|
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
Khu vực 3 |
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
Khu vực 3 |
||
|
I |
Thị xã Đồng Xoài |
||||||
|
1 |
Phường: Tân Phú, Tân Xuân, Tân Thiện, Tân Bình, Tân Đồng |
|
|
|
|
|
|
|
a |
Đất nằm xen kẽ trong khu quy hoạch đất ở đô thị |
80 |
|
|
|
|
|
|
b |
Đất nằm xen kẽ trong khu quy hoạch đất nông nghiệp |
60 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành |
38 |
30 |
24 |
|
|
|
|
II |
Thị xã Bình Long |
||||||
|
1 |
Phường An Lộc |
30 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Phường: Phú Đức, Phú Thịnh, Hưng Chiến |
27 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Xã Thanh Lương |
|
|
|
23,5 |
22 |
20 |
|
4 |
Xã Thanh Phú |
|
|
|
22 |
21 |
20 |
|
III |
Thị xã Phước Long |
||||||
|
1 |
Phường: Long Thủy, Long Phước |
26 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Phường: Phước Bình, Sơn Giang, Thác Mơ |
|
|
|
26 |
|
|
|
3 |
Xã: Long Giang, Phước Tín |
|
|
|
24 |
20 |
|
|
IV |
Huyện Chơn Thành |
||||||
|
1 |
Thị trấn Chơn Thành |
45 |
40 |
30 |
|
|
|
|
2 |
Xã: Minh Hưng, Minh Lập, Thành Tâm, Minh Thành |
35 |
30 |
26 |
|
|
|
|
3 |
Xã: Minh Thắng, Nha Bích, Minh Long |
30 |
28 |
25 |
|
|
|
|
4 |
Xã Quang Minh |
28 |
26 |
24 |
|
|
|
|
V |
Huyện Hớn Quản |
||||||
|
1 |
Xã Tân Khai |
34 |
30 |
27 |
|
|
|
|
2 |
Xã Minh Tâm |
29 |
27 |
25 |
|
|
|
|
3 |
Xã: Đồng Nơ, Minh Đức, Tân Hiệp, Tân Quan, Thanh Bình |
27 |
25 |
24 |
|
|
|
|
4 |
Xã An Phú |
|
|
|
27 |
25 |
23 |
|
5 |
Xã: Tân Lợi, Phước An |
|
|
|
26 |
24 |
22 |
|
6 |
Xã Tân Hưng |
|
|
|
25 |
23 |
21 |
|
7 |
Xã: An Khương, Thanh An |
|
|
|
24 |
22 |
19 |
|
VI |
Huyện Đồng Phú |
||||||
|
1 |
Thị trấn Tân Phú |
32 |
27 |
25 |
|
|
|
|
2 |
Xã: Tân Tiến, Tân Lập |
31 |
26 |
24 |
|
|
|
|
3 |
Xã: Thuận Phú, Thuận Lợi, Đồng Tiến |
|
|
|
31 |
26 |
22 |
|
4 |
Xã: Tân Hưng, Tân Lợi |
30 |
25 |
20 |
|
|
|
|
5 |
Xã Tân Phước |
|
|
|
30 |
25 |
21 |
|
6 |
Xã Tân Hòa |
27 |
25 |
20 |
|
|
|
|
7 |
Xã Đồng Tâm |
|
|
|
27 |
25 |
20 |
|
VII |
Huyện Bù Đăng |
||||||
|
1 |
Thị trấn Đức Phong |
|
|
|
27 |
25 |
20 |
|
2 |
Xã: Thống Nhất, Minh Hưng, Đức Liễu |
|
|
|
26 |
22 |
20 |
|
3 |
Xã: Đoàn Kết, Bom Bo, Thọ Sơn, Nghĩa Trung, Phú Sơn, Bình Minh, Nghĩa Bình |
|
|
|
25 |
23 |
21 |
|
4 |
Xã Đồng Nai |
|
|
|
24 |
22 |
20 |
|
5 |
Xã Phước Sơn |
|
|
|
24 |
22 |
18 |
|
6 |
Xã: Đường 10, Đăk Nhau, Đăng Hà |
|
|
|
22 |
20 |
18 |
|
VIII |
Huyện Lộc Ninh |
||||||
|
1 |
Thị trấn Lộc Ninh |
32 |
28 |
24 |
|
|
|
|
2 |
Xã: Lộc Thái, Lộc Điền, Lộc Hưng |
28 |
26 |
20 |
|
|
|
|
3 |
Xã: Lộc Hiệp, Lộc Thành, Lộc An, Lộc Tấn, Lộc Thạnh, Lộc Thịnh |
|
|
|
26 |
23 |
18 |
|
4 |
Xã: Lộc Thuận, Lộc Khánh |
26 |
23 |
20 |
|
|
|
|
5 |
Xã: Lộc Hòa, Lộc Thiện, Lộc Quang, Lộc Phú |
|
|
|
26 |
23 |
20 |
|
IX |
Huyện Bù Đốp |
||||||
|
1 |
Thị trấn Thanh Bình |
|
|
|
32,5 |
26,5 |
|
|
2 |
Xã Tân Thành |
|
|
|
26 |
23 |
20 |
|
3 |
Xã Thanh Hòa, Tân Tiến, Thiện Hưng, Hưng Phước, Phước Thiện |
|
|
|
26 |
23 |
19 |
|
X |
Huyện Bù Gia Mập và Phú Riềng |
||||||
|
1 |
Xã: Phước Tân, Bình Sơn, Bình Thắng, Bình Tân, Long Hưng, Long Hà, Long Bình, Bù Nho, Long Tân, Phú Riềng, Phú Trung |
|
|
|
24 |
22,5 |
20 |
|
2 |
Xã: Đăk Ơ, Bù Gia Mập, Phú Nghĩa, Phú Văn, Đức Hạnh, Đa Kia, Phước Minh |
|
|
|
22 |
21 |
17 |
Bảng 2. Đơn giá đất trồng cây lâu năm
|
Số TT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất vị trí 1 (1.000 đồng/m2) |
|||||
|
Xã trung du |
Xã miền núi |
||||||
|
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
Khu vực 3 |
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
Khu vực 3 |
||
|
I |
Thị xã Đồng Xoài |
||||||
|
1 |
Phường: Tân Phú, Tân Xuân, Tân Thiện, Tân Bình, Tân Đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất nằm xen kẽ trong khu quy hoạch đất ở đô thị |
150 |
|
|
|
|
|
|
|
Đất nằm xen kẽ trong khu quy hoạch đất nông nghiệp |
100 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành |
42 |
38 |
36 |
|
|
|
|
II |
Thị xã Bình Long |
||||||
|
1 |
Phường An Lộc |
47 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Phường: Phú Đức, Phú Thịnh, Hưng Chiến |
45 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Xã Thanh Lương |
|
|
|
33 |
24 |
22 |
|
4 |
Xã Thanh Phú |
|
|
|
25 |
23 |
21 |
|
III |
Thị xã Phước Long |
||||||
|
1 |
Phường Long Phước |
80 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Phường Long Thủy |
72 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Phường: Sơn Giang, Thác Mơ |
|
|
|
72 |
|
|
|
4 |
Phường Phước Bình |
|
|
|
80 |
|
|
|
3 |
Xã Long Giang |
|
|
65 |
45 |
25 |
|
|
IV |
Huyện Chơn Thành |
||||||
|
1 |
Thị trấn Chơn Thành |
55 |
50 |
45 |
|
|
|
|
2 |
Xã: Minh Hưng, Minh Lập, Thành Tâm, Minh Thành |
50 |
40 |
35 |
|
|
|
|
3 |
Xã: Minh Thắng, Nha Bích, Minh Long |
45 |
35 |
30 |
|
|
|
|
4 |
Xã Quang Minh |
35 |
30 |
25 |
|
|
|
|
V |
Huyện Hớn Quản |
||||||
|
1 |
Xã Tân Khai |
42 |
35 |
30 |
|
|
|
|
2 |
Xã: Minh Tâm, Đồng Nơ |
35 |
30 |
27 |
|
|
|
|
3 |
Xã: Thanh Bình, Minh Đức, Tân Hiệp |
32 |
29 |
27 |
|
|
|
|
4 |
Xã Tân Quan |
35 |
30 |
27 |
|
|
|
|
5 |
Xã An Phú |
|
|
|
32 |
28 |
25 |
|
6 |
Xã: Tân Lợi, Phước An |
|
|
|
30 |
28 |
25 |
|
7 |
Xã: Tân Hưng, An Khương, Thanh An |
|
|
|
29 |
27 |
25 |
|
VI |
Huyện Đồng Phú |
||||||
|
1 |
Thị trấn Tân Phú |
45 |
36 |
29 |
|
|
|
|
2 |
Xã: Tân Tiến, Tân Lập |
39 |
29 |
25 |
|
|
|
|
3 |
Xã: Thuận Phú, Thuận Lợi, Đồng Tiến |
|
|
|
39 |
29 |
25 |
|
4 |
Xã: Tân Hưng, Tân Lợi |
36 |
28 |
25 |
|
|
|
|
5 |
Xã Tân Phước |
|
|
|
36 |
28 |
23 |
|
6 |
Xã Tân Hòa |
32 |
25 |
24 |
|
|
|
|
7 |
Xã Đồng Tâm |
|
|
|
32 |
25 |
22 |
|
VII |
Huyện Bù Đăng |
||||||
|
1 |
Thị trấn Đức Phong |
|
|
|
42 |
35 |
30 |
|
2 |
Minh Hưng |
|
|
|
36 |
27 |
24 |
|
3 |
Thống nhất |
|
|
|
34 |
26 |
23 |
|
4 |
Phước Sơn (đường ĐT755 đoạn từ Ngã 3 Xe Vàng đến ranh xã Phước Sơn - Thống Nhất) |
|
|
|
34 |
24 |
22 |
|
5 |
Xã: Nghĩa Bình, Nghĩa Trung, Đức Liễu |
|
|
|
29 |
27 |
24 |
|
6 |
Xã: Bình Minh, Bom Bo, Thọ Sơn |
|
|
|
28 |
26 |
23 |
|
7 |
Xã: Đường 10, Đoàn Kết, Đăk Nhau |
|
|
|
27 |
24 |
22 |
|
8 |
Xã: Phú Sơn, Đồng Nai, Đăng Hà |
|
|
|
26 |
24 |
22 |
|
VIII |
Huyện Lộc Ninh |
||||||
|
1 |
Thị trấn Lộc Ninh |
40 |
35 |
29 |
|
|
|
|
2 |
Xã: Lộc Thái, Lộc Điền, Lộc Hưng |
29 |
27 |
26 |
|
|
|
|
3 |
Xã: Lộc Thuận, Lộc Khánh |
28 |
26 |
23 |
|
|
|
|
4 |
Xã: Lộc Hiệp, Lộc Thành, Lộc An, Lộc Tấn, Lộc Thạnh, Lộc Thịnh |
|
|
|
27 |
24 |
22 |
|
5 |
Xã: Lộc Hòa, Lộc Thiện, Lộc Quang, Lộc Phú |
|
|
|
27 |
24 |
22 |
|
IX |
Huyện Bù Đốp |
||||||
|
1 |
Thị trấn Thanh Bình |
|
|
|
40 |
35 |
|
|
2 |
Xã Tân Thành |
|
|
|
28 |
25 |
22 |
|
3 |
Xã: Hưng Phước, Phước Thiện |
|
|
|
28 |
25 |
20 |
|
4 |
Xã: Thanh Hòa, Tân Tiến |
|
|
|
40 |
25 |
20 |
|
5 |
Xã Thiện Hưng |
|
|
|
40 |
30 |
20 |
|
X |
Huyện Bù Gia Mập và Phú Riềng |
||||||
|
1 |
Xã: Phước Tân, Bình Sơn, Bình Thắng, Bình Tân, Long Hưng, Long Hà, Long Bình, Bù Nho, Long Tân, Phú Riềng, Phú Trung |
|
|
|
27 |
24 |
22 |
|
2 |
Xã: Đăk Ơ, Bù Gia Mập, Phú Nghĩa, Phú Văn, Đức Hạnh, Đa Kia, Phước Minh |
|
|
|
25 |
22 |
21 |
Bảng 3. Đơn giá đất rừng sản xuất
|
Số TT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất (không phân biệt khu vực, vị trí) (1.000 đồng/m2) |
|
|
Xã trung du |
Xã miền núi |
||
|
I |
Thị xã Đồng Xoài |
|
|
|
1 |
Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành |
16 |
|
|
II |
Thị xã Phước Long |
|
|
|
1 |
Xã: Long Giang, Phước Tín |
|
15 |
|
III |
Huyện Hớn Quản |
|
|
|
1 |
Xã: Đồng Nơ, Tân Hiệp |
18 |
|
|
2 |
Xã: Minh Đức, Minh Tâm |
17 |
|
|
IV |
Huyện Đồng Phú |
|
|
|
1 |
Xã: Tân Hưng, Tân Lợi, Tân Lập |
21 |
|
|
2 |
Xã: Tân Phước, Đồng Tiến |
|
21 |
|
3 |
Xã Tân Hòa |
17 |
|
|
4 |
Xã Đồng Tâm |
|
17 |
|
V |
Huyện Bù Đăng |
|
|
|
1 |
Xã: Thống Nhất, Đức Liễu, Nghĩa Trung, Nghĩa Bình, Đồng Nai, Minh Hưng, Thọ Sơn, Bom Bo, Bình Minh, Đoàn Kết, Đường 10 |
|
13 |
|
2 |
Xã: Đăng Hà, Phước Sơn, Đăk Nhau |
|
10 |
|
VI |
Huyện Lộc Ninh |
|
|
|
1 |
Xã: Lộc Thái, Lộc Điền, Lộc Hưng |
18 |
|
|
2 |
Xã: Lộc Hiệp, Lộc Thành, Lộc An, Lộc Tấn, Lộc Thạnh, Lộc Thịnh |
|
18 |
|
3 |
Xã: Lộc Thuận, Lộc Khánh |
17 |
|
|
4 |
Xã: Lộc Hòa, Lộc Thiện, Lộc Quang, Lộc Phú |
|
17 |
|
VII |
Huyện Bù Đốp |
|
|
|
1 |
Xã: Tân Tiến, Thiện Hưng, Hưng Phước, Phước Thiện, Tân Thành, Thanh Hòa |
|
12 |
|
VIII |
Huyện Bù Gia Mập |
|
|
|
1 |
Xã: Đăk Ơ, Bù Gia Mập, Phú Nghĩa, Phú Văn, Phước Minh |
|
12 |
Bảng 4. Đơn giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
Số TT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất (không phân biệt khu vực, vị trí) (1.000 đồng/m2) |
|
|
Xã trung du |
Xã miền núi |
||
|
I |
Huyện Hớn Quản |
|
|
|
1 |
Xã: Đồng Nơ, Tân Hiệp |
18 |
|
|
2 |
Xã: Minh Đức, Minh Tâm |
17 |
|
|
II |
Huyện Bù Đăng |
|
|
|
1 |
Xã: Thống Nhất, Đức Liễu, Nghĩa Trung, Nghĩa Bình, Đồng Nai, Minh Hưng, Thọ Sơn, Bom Bo, Bình Minh, Đoàn Kết, Đường 10 |
|
13 |
|
2 |
Xã: Đăng Hà, Phước Sơn, Đăk Nhau |
|
10 |
|
III |
Huyện Lộc Ninh |
|
|
|
1 |
Xã: Lộc Thuận, Lộc Khánh |
18 |
|
|
2 |
Xã: Lộc Hòa, Lộc Thiện, Lộc Quang, Lộc Phú |
|
18 |
|
3 |
Xã: Lộc Thái, Lộc Điền, Lộc Hưng |
17 |
|
|
4 |
Xã: Lộc Hiệp, Lộc Thành, Lộc An, Lộc Tấn, Lộc Thạnh, Lộc Thịnh |
|
17 |
|
IV |
Huyện Bù Đốp |
|
|
|
1 |
Xã: Tân Tiến, Thiện Hưng, Hưng Phước, Phước Thiện, Tân Thành, Thanh Hòa |
|
9 |
|
V |
Huyện Bù Gia Mập |
|
|
|
1 |
Xã: Đăk Ơ, Bù Gia Mập, Phú Nghĩa, Phú Văn, Phước Minh |
|
12 |
Bảng 5. Đơn giá đất nuôi trồng thủy sản
|
Số TT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất (không phân biệt khu vực, vị trí) (1.000 đồng/m2) |
|
|
Xã trung du |
Xã miền núi |
||
|
I |
Thị xã Đồng Xoài |
|
|
|
1 |
Phường: Tân Phú, Tân Xuân, Tân Thiện, Tân Bình, Tân Đồng |
15 |
|
|
2 |
Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành |
13 |
|
|
II |
Thị xã Bình Long |
|
|
|
1 |
Phường: An Lộc, Phú Thịnh, Phú Đức, Hưng Chiến |
21,5 |
|
|
2 |
Xã: Thanh Lương |
|
16 |
|
3 |
Xã Thanh Phú |
|
15 |
|
III |
Thị xã Phước Long |
|
|
|
1 |
Phường: Long Thủy, Long Phước |
14 |
|
|
2 |
Phường: Phước Bình, Sơn Giang, Thác Mơ |
|
14 |
|
3 |
Xã: Long Giang, Phước Tín |
|
12 |
|
IV |
Huyện Chơn Thành |
|
|
|
1 |
Thị trấn Chơn Thành |
20 |
|
|
2 |
Xã: Minh Hưng, Minh Lập, Thành Tâm, Minh Thành |
15 |
|
|
3 |
Xã: Minh Thắng, Nha Bích, Minh Long |
12 |
|
|
4 |
Xã Quang Minh |
11 |
|
|
V |
Huyện Hớn Quản |
|
|
|
1 |
Xã Minh Tâm |
17 |
|
|
2 |
Xã Tân Quan |
15 |
|
|
3 |
Xã: Tân Khai, Đồng Nơ, Minh Đức, Tân Hiệp, Thanh Bình |
13 |
|
|
4 |
Xã: An Phú, Tân Lợi, Phước An, Tân Hưng, An Khương, Thanh An |
|
11 |
|
VI |
Huyện Đồng Phú |
|
|
|
1 |
Thị trấn Tân Phú |
28 |
|
|
2 |
Xã: Tân Hưng, Tân Lợi, Tân Lập, Tân Tiến |
18 |
|
|
3 |
Xã: Tân Phước, Thuận Phú, Thuận Lợi, Đồng Tiến |
|
18 |
|
4 |
Xã Tân Hòa |
16 |
|
|
5 |
Xã Đồng Tâm |
|
16 |
|
VII |
Huyện Bù Đăng |
|
|
|
1 |
Thị trấn Đức Phong |
|
11 |
|
2 |
Xã: Thống Nhất, Đức Liễu, Nghĩa Trung, Nghĩa Bình, Đồng Nai, Minh Hưng, Thọ Sơn, Phú Sơn, Bom Bo, Bình Minh, Đoàn Kết, Đường 10 |
|
11 |
|
3 |
Xã: Đăng Hà, Phước Sơn, Đăk Nhau |
|
10 |
|
VIII |
Huyện Lộc Ninh |
|
|
|
1 |
Xã: Lộc Thuận, Lộc Khánh |
15 |
|
|
2 |
Xã: Lộc Hòa, Lộc Thiện, Lộc Quang, Lộc Phú |
|
15 |
|
3 |
Xã: Lộc Thái, Lộc Điền, Lộc Hưng |
13 |
|
|
4 |
Xã: Lộc Hiệp, Lộc Thành, Lộc An, Lộc Tấn, Lộc Thạnh, Lộc Thịnh |
|
13 |
|
IX |
Huyện Bù Đốp |
|
|
|
1 |
Thị trấn Thanh Bình |
|
13 |
|
2 |
Xã: Tân Tiến, Thiện Hưng, Hưng Phước, Phước Thiện, Tân Thành, Thanh Hòa |
|
10 |
|
X |
Huyện Bù Gia Mập và Phú Riềng |
|
|
|
1 |
Xã: Đăk Ơ, Bù Gia Mập, Phú Nghĩa, Phú Văn, Đức Hạnh, Đa Kia, Phước Minh |
|
9 |
|
2 |
Xã: Phước Tân, Bình Sơn, Bình Thắng, Bình Tân, Long Hưng, Long Hà, Long Bình, Bù Nho, Long Tân, Phú Riềng, Phú Trung |
|
11 |
Bảng 6. Đơn giá đất ở khu vực nông thôn
|
Số TT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất vị trí 1 (1.000 đồng/m2) |
|||||
|
Xã trung du |
Xã miền núi |
||||||
|
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
Khu vực 3 |
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
Khu vực 3 |
||
|
I |
Thị xã Đồng Xoài |
||||||
|
1 |
Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành |
195 |
140 |
120 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Thị xã Bình Long |
||||||
|
1 |
Xã Thanh Lương |
|
|
|
187,2 |
120 |
96 |
|
2 |
Xã Thanh Phú |
|
|
|
130 |
100 |
89 |
|
III |
Thị xã Phước Long |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã: Long Giang, Phước Tín |
|
|
|
160 |
130 |
90 |
|
IV |
Huyện Hớn Quản |
||||||
|
1 |
Xã Tân Khai |
290 |
200 |
170 |
|
|
|
|
2 |
Xã: Tân Quan, Thanh Bình, Đồng Nơ, Minh Tâm |
160 |
130 |
120 |
|
|
|
|
3 |
Xã: Minh Đức, Tân Hiệp |
160 |
130 |
115 |
|
|
|
|
4 |
Xã An Phú |
|
|
|
170 |
130 |
100 |
|
5 |
Xã Tân Lợi |
|
|
|
160 |
130 |
100 |
|
6 |
Xã Phước An |
|
|
|
150 |
120 |
100 |
|
7 |
Xã Tân Hưng |
|
|
|
140 |
110 |
100 |
|
8 |
Xã: An Khương, Thanh An |
|
|
|
130 |
100 |
90 |
|
V |
Huyện Đồng Phú |
||||||
|
1 |
Xã: Tân Tiến, Tân Lập, Tân Hưng |
150 |
130 |
115 |
|
|
|
|
2 |
Xã: Thuận Phú, Thuận Lợi, Đồng Tiến, Tân Phước |
|
|
|
150 |
130 |
115 |
|
3 |
Xã Tân Lợi |
140 |
120 |
111 |
|
|
|
|
4 |
Xã Tân Hòa |
130 |
120 |
95 |
|
|
|
|
5 |
Xã Đồng Tâm |
|
|
|
110 |
95 |
89 |
|
VI |
Huyện Bù Đăng |
||||||
|
1 |
Xã Đức Liễu |
|
|
|
130 |
115 |
100 |
|
2 |
Xã Minh Hưng |
|
|
|
130 |
115 |
85 |
|
3 |
Xã Bom Bo |
|
|
|
125 |
110 |
90 |
|
4 |
Xã Đoàn Kết |
|
|
|
120 |
110 |
100 |
|
5 |
Xã: Nghĩa Bình, Thọ Sơn, Bình Minh, Nghĩa Trung |
|
|
|
120 |
110 |
90 |
|
6 |
Xã Thống Nhất |
|
|
|
120 |
110 |
85 |
|
7 |
Xã Đăk Nhau |
|
|
|
110 |
100 |
90 |
|
8 |
Xã: Đường 10, Phú Sơn, Đồng Nai |
|
|
|
110 |
100 |
85 |
|
9 |
Xã: Phước Sơn, Đăng Hà |
|
|
|
110 |
90 |
70 |
|
VII |
Huyện Lộc Ninh |
||||||
|
1 |
Xã: Lộc Thái, Lộc Điền, Lộc Hưng |
130 |
120 |
100 |
|
|
|
|
2 |
Xã: Lộc Hiệp, Lộc Thành, Lộc An, Lộc Tấn, Lộc Thạnh, Lộc Thịnh |
|
|
|
105 |
95 |
89 |
|
3 |
Xã: Lộc Thuận, Lộc Khánh |
130 |
110 |
90 |
|
|
|
|
4 |
Xã: Lộc Hòa, Lộc Thiện, Lộc Quang, Lộc Phú |
|
|
|
100 |
95 |
89 |
|
VIII |
Huyện Bù Đốp |
||||||
|
1 |
Xã: Tân Thành, Thanh Hòa, Tân Tiến, Thiện Hưng |
|
|
|
140 |
120 |
90 |
|
2 |
Xã: Hưng Phước, Phước Thiện |
|
|
|
130 |
110 |
90 |
|
IX |
Huyện Bù Gia Mập và Phú Riềng |
||||||
|
1 |
Xã: Đăk Ơ, Bù Gia Mập, Phú Nghĩa, Phú Văn, Đức Hạnh, Đa Kia, Phước Minh |
|
|
|
100 |
95 |
80 |
|
2 |
Xã: Phước Tân, Bình Sơn, Bình Thắng, Bình Tân, Long Hưng, Long Hà, Long Bình, Bù Nho, Long Tân, Phú Riềng, Phú Trung |
|
|
|
105 |
100 |
92 |
|
3 |
Xã Bình Sơn |
|
|
|
132 |
100 |
92 |
Bảng 7. Đất ở khu vực nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính,
ven trung tâm thương mại, dịch vụ
|
Số TT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất vị trí 1 (1.000 đồng/m2) |
|||||
|
Xã trung du |
Xã miền núi |
||||||
|
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
Khu vực 3 |
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
Khu vực 3 |
||
|
I |
Thị xã Đồng Xoài |
||||||
|
1 |
Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành |
1.500 |
900 |
450 |
|
|
|
|
II |
Thị xã Bình Long |
||||||
|
1 |
Xã Thanh Lương |
|
|
|
1.296 |
864 |
540 |
|
2 |
Xã Thanh Phú |
|
|
|
1.077 |
600 |
|
|
III |
Thị xã Phước Long |
||||||
|
1 |
Xã: Long Giang, Phước Tín |
|
|
|
800 |
600 |
350 |
|
IV |
Huyện Chơn Thành |
||||||
|
1 |
Xã: Minh Hưng, Minh Lập, Thành Tâm, Minh Thành |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vi trí 1 |
1.250 |
500 |
170 |
|
|
|
|
|
- Vị trí 2 |
650 |
300 |
130 |
|
|
|
|
|
- Vị trí 3 |
500 |
250 |
110 |
|
|
|
|
|
- Vị trí 4 |
450 |
200 |
90 |
|
|
|
|
2 |
Xã: Minh Thắng, Nha Bích, Minh Long |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
1.200 |
450 |
160 |
|
|
|
|
|
- Vị trí 2 |
600 |
250 |
120 |
|
|
|
|
|
- Vị trí 3 |
480 |
200 |
100 |
|
|
|
|
|
- Vị trí 4 |
420 |
180 |
70 |
|
|
|
|
3 |
Xã Quang Minh |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1 |
|
|
120 |
|
|
|
|
|
- Vị trí 2 |
|
|
90 |
|
|
|
|
|
- Vi trí 3 |
|
|
70 |
|
|
|
|
|
- Vị trí 4 |
|
|
50 |
|
|
|
|
V |
Huyện Hớn Quản |
||||||
|
1 |
Xã Tân Khai |
1.200 |
1.000 |
630 |
|
|
|
|
2 |
Xã Thanh Bình |
820 |
660 |
350 |
|
|
|
|
3 |
Xã Minh Tâm |
|
630 |
450 |
|
|
|
|
4 |
Xã Tân Hiệp |
350 |
250 |
220 |
|
|
|
|
5 |
Xã Đồng Nơ |
330 |
270 |
220 |
|
|
|
|
6 |
Xã Tân Quan |
400 |
325 |
265 |
|
|
|
|
7 |
Xã Tân Lợi |
|
|
|
750 |
610 |
400 |
|
8 |
Xã Tân Hưng |
|
|
|
700 |
550 |
400 |
|
9 |
Xã Thanh An |
|
|
|
700 |
500 |
390 |
|
10 |
Xã An Khương |
|
|
|
|
500 |
380 |
|
11 |
Xã An Phú |
|
|
|
|
|
400 |
|
12 |
Xã Phước An |
|
|
|
|
|
350 |
|
VI |
Huyện Đồng Phú |
||||||
|
1 |
Xã Tân Tiến |
1.080 |
685 |
|
|
|
|
|
2 |
Xã Tân Lập |
1.080 |
685 |
530 |
|
|
|
|
3 |
Xã Tân Hưng |
|
|
530 |
|
|
|
|
4 |
Xã Thuận Phú |
|
|
|
1.080 |
685 |
530 |
|
5 |
Xã Thuận Lợi |
|
|
|
|
685 |
|
|
6 |
Xã Đồng Tiến |
|
|
|
1.080 |
685 |
530 |
|
7 |
Xã Tân Phước |
|
|
|
|
685 |
530 |
|
8 |
Xã Tân Lợi |
|
|
530 |
|
|
|
|
9 |
Xã Tân Hòa |
|
|
435 |
|
|
|
|
10 |
Xã Đồng Tâm |
|
|
|
|
640 |
435 |
|
VII |
Huyện Bù Đăng |
||||||
|
1 |
Xã Nghĩa Trung |
|
|
|
760 |
580 |
430 |
|
2 |
Xã Đức Liễu |
|
|
|
730 |
530 |
380 |
|
3 |
Xã Minh Hưng |
|
|
|
1.050 |
520 |
360 |
|
4 |
Xã Bom Bo |
|
|
|
700 |
530 |
380 |
|
5 |
Xã Thọ Sơn |
|
|
|
|
600 |
400 |
|
6 |
Xã Phú Sơn |
|
|
|
|
560 |
350 |
|
7 |
Xã Đoàn Kết |
|
|
|
|
540 |
380 |
|
8 |
Xã Thống Nhất |
|
|
|
|
630 |
360 |
|
9 |
Xã Bình Minh |
|
|
|
|
500 |
350 |
|
10 |
Xã Đồng Nai |
|
|
|
|
500 |
350 |
|
11 |
Xã Đường 10 |
|
|
|
|
380 |
280 |
|
12 |
Xã Phước Sơn |
|
|
|
|
350 |
250 |
|
13 |
Xã Đăng Hà |
|
|
|
|
350 |
250 |
|
14 |
Xã Đăk Nhau |
|
|
|
|
350 |
250 |
|
15 |
Xã Nghĩa Bình |
|
|
|
|
|
395 |
|
VIII |
Huyện Lộc Ninh |
||||||
|
1 |
Xã: Lộc Thái, Lộc Điền, Lộc Hưng |
755 |
622 |
415 |
|
|
|
|
2 |
Xã: Lộc Hiệp, Lộc Thành, Lộc An, Lộc Tấn, Lộc Thạnh, Lộc Thịnh |
|
|
|
755 |
622 |
415 |
|
3 |
Xã: Lộc Thuận, Lộc Khánh |
730 |
610 |
400 |
|
|
|
|
4 |
Xã: Lộc Hòa, Lộc Thiện, Lộc Quang, Lộc Phú |
|
|
|
730 |
610 |
400 |
|
IX |
Huyện Bù Đốp |
||||||
|
1 |
Xã: Tân Thành, Tân Tiến |
|
|
|
900 |
700 |
450 |
|
2 |
Xã Thanh Hòa |
|
|
|
1.200 |
1.000 |
450 |
|
3 |
Xã Thiện Hưng |
|
|
|
1.450 |
850 |
450 |
|
4 |
Xã: Hưng Phước, Phước Thiện |
|
|
|
|
600 |
400 |
|
X |
Huyện Bù Gia Mập và Phú Riềng |
||||||
|
1 |
Xã: Đăk Ơ, Bù Gia Mập, Phú Nghĩa, Phú Văn, Đức Hạnh, Đa Kia, Phước Minh |
|
|
|
500 |
450 |
350 |
|
2 |
Xã: Phước Tân, Bình Sơn, Bình Thắng, Bình Tân, Long Hưng, Long Hà, Long Bình, Bù Nho, Long Tân, Phú Riềng, Phú Trung |
|
|
|
600 |
500 |
400 |
Bảng 8. Đất ở khu vực đô thị
|
Số TT |
Tên đơn vị hành chính |
Loại đô thị |
Giá đất (1.000 đồng/m2) |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
|||
|
1 |
Thị xã Đồng Xoài |
III |
||||
|
|
Đường phố loại 1 |
7.500 |
1.800 |
1.400 |
900 |
|
|
|
Đường phố loại 2 |
4.000 |
1.200 |
800 |
700 |
|
|
|
Đường phố loại 3 |
2.500 |
1.000 |
700 |
600 |
|
|
|
Đường phố loại 4 |
1.000 |
700 |
550 |
450 |
|
|
2 |
Thị xã Bình Long |
IV |
||||
|
|
Đường phố loại 1 |
4.500 |
1.310 |
800 |
700 |
|
|
|
Đường phố loại 2 |
2.250 |
1.000 |
690 |
550 |
|
|
|
Đường phố loại 3 |
1.200 |
720 |
600 |
450 |
|
|
|
Đường phố loại 4 |
400 |
350 |
320 |
300 |
|
|
3 |
Thị xã Phước Long |
IV |
||||
|
|
Đường phố loại 1 |
2.800 |
1.600 |
900 |
600 |
|
|
|
Đường phố loại 2 |
1.900 |
1.200 |
600 |
400 |
|
|
|
Đường phố loại 3 |
900 |
720 |
350 |
300 |
|
|
|
Đường phố loại 4 |
700 |
500 |
300 |
200 |
|
|
4 |
Huyện Chơn Thành (Thị trấn Chơn Thành) |
|||||
|
|
Đường phố loại 1 |
V |
3.500 |
1.200 |
600 |
400 |
|
|
Đường phố loại 2 |
1.900 |
900 |
450 |
300 |
|
|
|
Đường phố loại 3 |
1600 |
600 |
400 |
280 |
|
|
|
Đường phố loại 4 |
750 |
400 |
300 |
260 |
|
|
5 |
Huyện Đồng Phú (Thị trấn Tân Phú) |
|||||
|
|
Đường phố loại 1 |
V |
2.100 |
640 |
385 |
300 |
|
|
Đường phố loại 2 |
1.240 |
490 |
300 |
200 |
|
|
|
Đường phố loại 3 |
625 |
325 |
250 |
170 |
|
|
|
Đường phố loại 4 |
360 |
205 |
180 |
150 |
|
|
|
Đơn giá đất ở của ấp Dên Dên, thị trấn Tân Phú là 150.000 đồng/m2 (không phân biệt khu vực, vị trí) |
|||||
|
6 |
Huyện Bù Đăng (Thị trấn Đức Phong) |
|||||
|
|
Đường phố loại 1 |
V |
2.100 |
1.050 |
525 |
260 |
|
|
Đường phố loại 2 |
1.320 |
630 |
315 |
225 |
|
|
|
Đường phố loại 3 |
1.050 |
440 |
260 |
220 |
|
|
|
Đường phố loại 4 |
700 |
300 |
250 |
150 |
|
|
7 |
Huyện Lộc Ninh (Thị trấn Lộc Ninh) |
|||||
|
|
Đường phố loại 1 |
V |
3.500 |
1.900 |
730 |
385 |
|
|
Đường phố loại 2 |
2.000 |
1.350 |
615 |
350 |
|
|
|
Đường phố loại 3 |
1.500 |
750 |
570 |
320 |
|
|
|
Đường phố loại 4 |
750 |
540 |
320 |
170 |
|
|
8 |
Huyện Bù Đốp (Thị trấn Thanh Bình) |
|||||
|
|
Đường phố loại 1 |
V |
2.000 |
900 |
500 |
350 |
|
|
Đường phố loại 2 |
1.200 |
600 |
400 |
200 |
|
|
|
Đường phố loại 3 |
600 |
360 |
250 |
180 |
|
|
|
Đường phố loại 4 |
300 |
220 |
150 |
120 |
|
LuatVietnam.
RSS