Tra cứu biểu thuế nhập khẩu WTO mới nhất

Tìm kiếm
Xoá điều kiện tìm kiếm
Kết quả tìm kiếm: 15.244 kết quả
STTMã hàng (HS8)Mô tả hàng hóaThuế suất cam kết tại thời điểm gia nhập (%)Thuế suất cam kết cắt giảm (%)Thời hạn thực hiện (năm)Quyền đàm phán ban đầuPhụ thu nhập khẩu(%)
4.20139074010- - Dạng phân tán trong nước106.52010Hoa kỳ0
4.20239074020- - Dạng lỏng hoặc bột nhão khác106.52010Hoa kỳ0
4.20339074090- - Loại khác106.52010Hoa kỳ0
4.204390750- Nhựa alkyt:
4.20539075010- - Dạng lỏng hoặc bột nhão86.52010Hoa kỳ0
4.20639075090- - Loại khác86.52010Hoa kỳ0
4.207390760- Poly (etylen terephthalat):
4.20839076010- - Dạng phân tán trong nước86.52010Hoa kỳ0
4.20939076020- - Dạng lỏng hoặc bột nhão khác86.52010Hoa kỳ0
4.21039076090- - Loại khác86.52010Hoa kỳ0
4.211- Polyeste khác:
4.212390791- - Chưa no:
4.21339079110- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão86.52010Hoa kỳ0
4.21439079190- - - Loại khác86.52010Hoa kỳ0
4.215390799- - Loại khác, trừ dạng chưa no:
4.21639079910- - - Dạng phân tán trong nước86.52010Nhật, Hoa kỳ0
4.21739079920- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão khác86.52010Nhật, Hoa kỳ0
4.21839079930- - - Dạng hạt hoặc mảnh, vảy86.52010Nhật, Hoa kỳ0
4.21939079940- - - Chất phủ bằng bột làm từ polyeste86.52010Nhật, Hoa kỳ0
4.22039079990- - - Loại khác86.52010Nhật, Hoa kỳ0
4.2213908Polyamit, dạng nguyên sinh
4.222390810- Polyamit -6 , -11 , -12 , -6,6 , -6,9 , -6,10 hoặc -6,12:
4.223- - Polyamit -6:
4.22439081011- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão106.52010Nhật, Hoa kỳ0
4.22539081012- - - Dạng hạt hoặc mảnh, vảy106.52010Nhật, Hoa kỳ0
4.22639081019- - - Loại khác106.52010Nhật, Hoa kỳ0
4.227- - Loại khác:
4.22839081091- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão106.52010Nhật, Hoa kỳ0
4.22939081092- - - Dạng hạt hoặc mảnh, vảy106.52010Nhật, Hoa kỳ0
4.23039081099- - - Loại khác106.52010Nhật, Hoa kỳ0
4.231390890- Loại khác:
4.23239089010- - Dạng lỏng hoặc bột nhão106.52010Hoa kỳ0
4.23339089020- - Dạng hạt hoặc mảnh, vảy106.52010Hoa kỳ0
4.23439089090- - Loại khác106.52010Hoa kỳ0
4.2353909Nhựa amino, nhựa phenolic và polyuretan, dạng nguyên sinh
4.236390910- Nhựa ure, nhựa thioure:
4.23739091010- - Hợp chất để đúc6.5Hoa kỳ0
4.23839091090- - Loại khác6.5Hoa kỳ0
4.239390920- Nhựa melamin:
4.24039092010- - Hợp chất để đúc6.5Hoa kỳ0
4.24139092090- - Loại khác6.5Hoa kỳ0
4.242390930- Nhựa amino khác:
4.24339093010- - Hợp chất để đúc6.5Hoa kỳ0
4.24439093090- - Loại khác6.5Hoa kỳ0
4.245390940- Nhựa phenolic:
4.24639094010- - Hợp chất để đúc trừ phenol formaldehyt6.5Hoa kỳ0
4.24739094090- - Loại khác6.5Hoa kỳ0
4.24839095000- Polyuretan6.5EU, Nhật, Hoa kỳ0
4.2493910Silicon, dạng nguyên sinh
4.250- Dạng lỏng hoặc bột nhão:
4.25139100011- - Dạng phân tán và dạng hoà tan86.52010Nhật, Hoa kỳ0
4.25239100019- - Loại khác86.52010Nhật, Hoa kỳ0
4.25339100090- Loại khác86.52010Nhật, Hoa kỳ0
4.2543911Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulfua, polysulfon và các sản phẩm khác đã ghi trong chú giải 3 của chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh
4.255391110- Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron, nhựa inden hoặc nhựa cumaron-inden v à polyterpen:
4.25639111010- - Dạng lỏng hoặc bột nhão106.52010Hoa kỳ0
4.25739111090- - Loại khác106.52010Hoa kỳ0
4.258391190- Loại khác:
4.25939119010- - Dạng lỏng hoặc bột nhão106.52010Hoa kỳ0
4.26039119090- - Loại khác106.52010Hoa kỳ0
4.2613912Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh
4.262- Axetat xenlulo:
4.26339121100- - Chưa hóa dẻo106.52010Hoa kỳ0
4.26439121200- - Đã hóa dẻo106.52010Hoa kỳ0
4.265391220- Nitrat xenlulo (kể cả colodion):
4.26639122010- - Chưa hóa dẻo106.52010Hoa kỳ0
4.26739122020- - Đã hóa dẻo106.52010Hoa kỳ0
4.268- Ete xenlulo:
4.26939123100- - Carboxymetylxenlulo và muối của nó106.52010Nhật, Hoa kỳ0
4.27039123900- - Loại khác106.52010EU, Hoa kỳ0
4.271391290- Loại khác:
4.27239129010- - Xenlulo tái sinh106.52010Hoa kỳ0
4.27339129020- - Loại khác, dạng hạt106.52010Hoa kỳ0
4.27439129090- - Loại khác106.52010Hoa kỳ0
4.2753913Polyme tự nhiên (ví dụ axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh
4.27639131000- Axit alginic, các muối và este của nó6.5Hoa kỳ0
4.27739139000- Loại khác6.5Hoa kỳ0
4.27839140000Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13, dạng nguyên sinh
4.2793915Phế liệu, phế thải và mẩu vụn của plastic
4.28039151000- Từ polyme etylen10Hoa kỳ0
4.28139152000- Từ polyme styren10Hoa kỳ0
4.28239153000- Từ polyme vinyl clorua10Hoa kỳ0
4.283391590- Từ loại plastic khác:
4.28439159010- - Từ copolyme của vinyl axetat và vinyl clorua trong đó thành phần chủ yếu là vinyl axetat monomer10Hoa kỳ0
4.28539159090- - Loại khác10Hoa kỳ0
4.2863916Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác, bằng plastic
4.287391610- Từ polyme etylen:
4.28839161010- - Sợi monofilament106.52010Hoa kỳ0
4.289- - Dạng thanh, que và hình:
4.290- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy; dùng để tạo ra sản phẩm sẵn dùng bằng cách đúc, ép:
4.29139161021- - - - Từ polyetylen10Hoa kỳ0
4.29239161022- - - - Loại khác10Hoa kỳ0
4.29339161029- - - Loại khác10Hoa kỳ0
4.294391620- Từ polyme viny clorua:
4.29539162010- - Sợi monofilament106.52010Hoa kỳ0
4.296- - Dạng thanh, que và hình:
4.29739162021- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy; dùng để tạo ra sản phẩm sẵn dùng bằng cách đúc, ép:10Hoa kỳ0
4.29839162029- - - Loại khác10Hoa kỳ0
4.299391690- Từ plastic khác:
4.300- - Sợi monofilament
4.30139169011- - - Từ protein đã được làm rắn106.52010Hoa kỳ0
4.30239169019- - - Loại khác106.52010Hoa kỳ0
4.303- - Dạng thanh và que:
4.30439169021- - - Từ protein đã được làm rắn10Hoa kỳ0
4.305- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy; dùng để tạo ra sản phẩm sẵn dùng bằng cách đúc, ép:
4.30639169022- - - - Từ polystyren và copolyme của nó; từ polyvinyl axetat, nhựa epoxy; từ nhựa phenolic (trừ nhựa phenol), nhựa urea, polyuretan; từ axetat xenlulo (đã được hóa dẻo), sợi lưu hóa, xenlulo tái sinh; từ xenluloit hoặc gelatin đã được làm cứng; từ dẫn xu10Hoa kỳ0
4.30739169023- - - - Loại khác10Hoa kỳ0
4.30839169029- - - Loại khác10Hoa kỳ0
4.309- - Dạng hình:
4.31039169031- - - Từ protein đã được làm rắn10Hoa kỳ0
4.31139169039- - - Loại khác10Hoa kỳ0
4.3123917Các loại ống, ống dẫn, ống vòi và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng bằng plastic (ví dụ các đoạn nối, khuỷu, vành đệm)
4.313391710- Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã được làm rắn hoặc bằng chất liệu xenlulo:
4.31439171010- - Từ protein đã được làm rắn10Hoa kỳ0
4.31539171090- - Loại khác10Hoa kỳ0
4.316- ống, ống dẫn và ống vòi, loại cứng:
4.317391721- - Bằng polyme etylen:
4.31839172110- - - ống xốp phù hợp dùng cho tưới tiêu nông nghiệp20172010Ốt-xờ-tờ-rây-li-a, Hoa kỳ0
4.31939172190- - - Loại khác20172010Ốt-xờ-tờ-rây-li-a, Hoa kỳ0
4.320391722- - Bằng polyme propylen:
4.32139172210- - - ống xốp phù hợp dùng cho tưới tiêu nông nghiệp20172010Hoa kỳ0
4.32239172290- - - Loại khác20172010Hoa kỳ0
4.323391723- - Bằng polyme vinyl clorua:
4.32439172310- - - ống xốp phù hợp dùng cho tưới tiêu nông nghiệp20172010CH Đô-mô-ni-ca, Hon-đu-rát, Hoa kỳ0
4.32539172390- - - Loại khác20172010CH Đô-mô-ni-ca, Hon-đu-rát, Hoa kỳ0
4.326391729- - Bằng plastic khác:
4.32739172910- - - ống xốp phù hợp dùng cho tưới tiêu nông nghiệp20172010Hoa kỳ0
4.32839172990- - - Loại khác20172010Hoa kỳ0
4.329- ống, ống dẫn và ống vòi khác:
4.330391731- - ống, ống dẫn và ống vòi loại dẻo, có áp suất gãy tối thiểu là 27,6 Mpa:
4.33139173110- - - ống xốp phù hợp dùng cho tưới tiêu nông nghiệp20172010Hoa kỳ0
4.33239173190- - - Loại khác20172010Hoa kỳ0
4.333391732- - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với chất liệu khác, không kèm các linh kiện:
4.33439173210- - - Vỏ xúc xích và vỏ giăm bông10CH Đô-mô-ni-ca, Hon-đu-rát, Hoa kỳ0
4.33539173220- - - ống xốp phù hợp dùng cho tưới tiêu nông nghiệp20172010Hoa kỳ0
4.33639173290- - - Loại khác20172010Hoa kỳ0
4.337391733- - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với chất liệu khác, có kèm các linh kiện:
4.33839173310- - - ống xốp phù hợp dùng cho tưới tiêu nông nghiệp20172010CH Đô-mô-ni-ca, Hon-đu-rát, Hoa kỳ0
4.33939173390- - - Loại khác20172010Hoa kỳ0
4.340391739- - Loại khác:
4.34139173910- - - ống xốp phù hợp dùng cho tưới tiêu nông nghiệp20152010Ốt-xờ-tờ-rây-li-a, \Hoa kỳ0
4.34239173990- - - Loại khác20152010Ốt-xờ-tờ-rây-li-a, Hoa kỳ0
4.34339174000- Phụ kiện để ghép nối20152010Ốt-xờ-tờ-rây-li-a, Hoa kỳ0
4.3443918Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã xác định trong chú giải 9 của chương này
4.345391810- Từ polyme vinyl clorua :
4.346- - Tấm trải sàn:
4.34739181011- - - Dạng tấm rời để ghép40272011Hoa kỳ0
4.34839181019- - - Loại khác40272011Hoa kỳ0
4.34939181090- - Loại khác40272011Hoa kỳ0
4.350391890- Từ plastic khác:
4.351- - Tấm trải sàn:
4.35239189011- - - Dạng tấm rời để ghép, từ polyetylen40272011Hoa kỳ0
4.35339189012- - - Dạng tấm rời để ghép, từ plastic khác40272011Hoa kỳ0
4.35439189013- - - Loại khác, từ polyetylen40272011Hoa kỳ0
4.35539189019- - - Loại khác40272011Hoa kỳ0
4.356- - Loại khác:
4.35739189091- - - Từ polyetylen40272011Hoa kỳ0
4.35839189099- - - Loại khác40272011Hoa kỳ0
4.3593919Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các loại tấm phẳng khác tự dính, làm bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn
4.360391910- ở dạng cuộn, chiều rộng không quá 20cm:
4.361- - Từ polyme của vinyl clorua:
4.36239191011- - - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại20172010Hoa kỳ0
4.36339191019- - - Loại khác20172010Hoa kỳ0
4.364- - Từ polyetylen:
4.36539191021- - - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại20172010Hoa kỳ0
4.36639191029- - - Loại khác20172010Hoa kỳ0
4.36739191090- - Loại khác20172010Hoa kỳ0
4.368391990- Loại khác:
4.369- - Từ polyme của vinyl clorua:
4.37039199011- - - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại15122010Hoa kỳ0
4.37139199019- - - Loại khác15122010Hoa kỳ0
4.37239199090- - Loại khác15122010Hoa kỳ0
4.3733920Tấm, phiến, màng, lá, dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác
4.374392010- Từ polyme etylen:
4.37539201010- - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại106.52014Ốt-xờ-tờ-rây-li-a, Hoa kỳ0
4.37639201090- - Loại khác106.52014Ốt-xờ-tờ-rây-li-a, Hoa kỳ0
4.377392020- Từ polyme propylen:
4.37839202010- - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại106.52014Ốt-xờ-tờ-rây-li-a, Hoa kỳ0
4.37939202020- - Màng BOPP86.52014Ốt-xờ-tờ-rây-li-a, Hoa kỳ0
4.380- - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy:
4.38139202031- - - Từ polyme propylen106.52014Ốt-xờ-tờ-rây-li-a, Hoa kỳ0
4.38239202039- - - Loại khác106.52014Ốt-xờ-tờ-rây-li-a, Hoa kỳ0
4.38339202090- - Loại khác106.52014Ốt-xờ-tờ-rây-li-a, Hoa kỳ0
4.384- Từ polyme styren:
4.38539203010- - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy156.52014Hoa kỳ0
4.38639203090- - Loại khác156.52014Hoa kỳ0
4.387- Từ polyme vinyl clorua:
4.388392043- - Có hàm lượng chất hoá dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng:
4.38939204310- - - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại156.52014Hoa kỳ0
4.39039204390- - - Loại khác20102012Hoa kỳ0
4.391392049- - Loại khác:
4.39239204910- - - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại156.52014Hoa kỳ0
4.39339204990- - - Loại khác156.52014Hoa kỳ0
4.394- Từ polyme acrylic:
4.39539205100- - Từ poly (metyl metacrylat)156.52014Hoa kỳ0
4.39639205900- - Loại khác156.52014Hoa kỳ0
4.397- Từ polycarbonat, nhựa alkyt, este polyallyl hoặc các polyeste khác:
4.398392061- - Từ polycarbonat:
4.39939206110- - - Dạng màng156.52014Hoa kỳ0
4.40039206120- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy156.52014Hoa kỳ0

Văn bản liên quan