Hiện nay, Việt Nam có tổng cộng 322 Bộ luật và Luật đang có hiệu lực và sắp được áp dụng. Dưới đây là tổng hợp mới nhất, đầy đủ nhất của LuatVietnam về Danh mục các Bộ luật và Luật này.
|
STT |
Tên văn bản |
Số hiệu |
Ngày ban hành |
|
Văn bản còn hiệu lực |
|||
|
1 |
09/2026/QH16 |
24/04/2026 |
|
|
2 |
Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân của Quốc hội, số 121/2025/QH15 |
121/2025/QH15 |
10/12/2025 |
|
3 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ của Quốc hội, số 131/2025/QH15 |
131/2025/QH15 |
10/12/2025 |
|
4 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điều ước quốc tế của Quốc hội, số 137/2025/QH15 |
137/2025/QH15 |
10/12/2025 |
|
5 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá của Quốc hội, số 140/2025/QH15 |
140/2025/QH15 |
10/12/2025 |
|
6 |
Luật Toà án chuyên biệt tại Trung tâm tài chính quốc tế, số 150/2025/QH15 |
150/2025/QH15 |
11/12/2025 |
|
7 |
144/2025/QH15 |
11/12/2025 |
|
|
8 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản của Quốc hội, số 147/2025/QH15 |
147/2025/QH15 |
11/12/2025 |
|
9 |
124/2025/QH15 |
10/12/2025 |
|
|
10 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục của Quốc hội, số 123/2025/QH15 |
123/2025/QH15 |
10/12/2025 |
|
11 |
146/2025/QH15 |
11/12/2025 |
|
|
12 |
142/2025/QH15 |
11/12/2025 |
|
|
13 |
143/2025/QH15 |
11/12/2025 |
|
|
14 |
125/2025/QH15 |
10/12/2025 |
|
|
15 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thống kê của Quốc hội, số 138/2025/QH15 |
138/2025/QH15 |
10/12/2025 |
|
16 |
111/2025/QH15 |
10/12/2025 |
|
|
17 |
112/2025/QH15 |
10/12/2025 |
|
|
18 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm của Quốc hội, số 139/2025/QH15 |
139/2025/QH15 |
10/12/2025 |
|
19 |
134/2025/QH15 |
10/12/2025 |
|
|
20 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ của Quốc hội, số 115/2025/QH15 |
115/2025/QH15 |
10/12/2025 |
|
21 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý nợ công của Quốc hội, số 141/2025/QH15 |
141/2025/QH15 |
10/12/2025 |
|
22 |
105/2025/QH15 |
5/12/2025 |
|
|
23 |
119/2025/QH15 |
10/12/2025 |
|
|
24 |
117/2025/QH15 |
10/12/2025 |
|
|
25 |
78/2025/QH15 |
18/06/2025 |
|
|
26 |
70/2025/QH15 |
14/06/2025 |
|
|
27 |
Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của Quốc hội, số 93/2025/QH15 |
93/2025/QH15 |
27/06/2025 |
|
28 |
89/2025/QH15 |
25/06/2025 |
|
|
29 |
74/2025/QH15 |
16/06/2025 |
|
|
30 |
Luật Tham gia lực lượng gìn giữ hòa bình của Liên hợp quốc của Quốc hội, số 92/2025/QH15 |
92/2025/QH15 |
26/06/2025 |
|
31 |
91/2025/QH15 |
26/06/2025 |
|
|
32 |
83/2025/QH15 |
24/06/2025 |
|
|
33 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 luật về quân sự, quốc phòng của Quốc hội, số 98/2025/QH15 |
98/2025/QH15 |
27/06/2025 |
|
34 |
77/2025/QH15 |
18/06/2025 |
|
|
35 |
97/2025/QH15 |
27/06/2025 |
|
|
36 |
69/2025/QH15 |
14/06/2025 |
|
|
37 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo của Quốc hội, số 75/2025/QH15 |
75/2025/QH15 |
16/06/2025 |
|
38 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam của Quốc hội, số 79/2025/QH15 |
79/2025/QH15 |
24/06/2025 |
|
39 |
80/2025/QH15 |
24/06/2025 |
|
|
40 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Tố tụng hình sự của Quốc hội, số 99/2025/QH15 |
99/2025/QH15 |
27/06/2025 |
|
41 |
82/2025/QH15 |
24/06/2025 |
|
|
42 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Hình sự của Quốc hội, số 86/2025/QH15 |
86/2025/QH15 |
25/06/2025 |
|
43 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xử lý vi phạm hành chính của Quốc hội, số 88/2025/QH15 |
88/2025/QH15 |
25/06/2025 |
|
44 |
87/2025/QH15 |
25/06/2025 |
|
|
45 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp của Quốc hội, số 76/2025/QH15 |
76/2025/QH15 |
17/06/2025 |
|
46 |
Luật Tổ chức chính quyền địa phương của Quốc hội, số 72/2025/QH15 |
72/2025/QH15 |
16/06/2025 |
|
47 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Quốc hội của Quốc hội, số 62/2025/QH15 |
62/2025/QH15 |
17/02/2025 |
|
48 |
60/2024/QH15 |
30/11/2024 |
|
|
49 |
46/2024/QH15 |
26/11/2024 |
|
|
50 |
Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ của Quốc hội, số 55/2024/QH15 |
55/2024/QH15 |
29/11/2024 |
|
51 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Bảo hiểm y tế của Quốc hội, số 51/2024/QH15 |
51/2024/QH15 |
27/11/2024 |
|
52 |
Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ của Quốc hội, số 36/2024/QH15 |
36/2024/QH15 |
27/06/2024 |
|
53 |
Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ của Quốc hội, số 42/2024/QH15 |
42/2024/QH15 |
29/06/2024 |
|
54 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cảnh vệ của Quốc hội, số 40/2024/QH15 |
40/2024/QH15 |
28/06/2024 |
|
55 |
43/2024/QH15 |
29/06/2024 |
|
|
56 |
Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng của Quốc hội, số 19/2023/QH15 |
19/2023/QH15 |
20/06/2023 |
|
57 |
23/2023/QH15 |
24/06/2023 |
|
|
58 |
Luật Phòng, chống bạo lực gia đình của Quốc hội, số 13/2022/QH15 |
13/2022/QH15 |
14/11/2022 |
|
59 |
14/2022/QH15 |
15/11/2022 |
|
|
60 |
06/2022/QH15 |
15/06/2022 |
|
|
61 |
04/2022/QH15 |
14/06/2022 |
|
|
62 |
71/2020/QH14 |
16/11/2020 |
|
|
63 |
70/2020/QH14 |
13/11/2020 |
|
|
64 |
46/2019/QH14 |
21/11/2019 |
|
|
65 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kiểm toán Nhà nước của Quốc hội, số 55/2019/QH14 |
55/2019/QH14 |
26/11/2019 |
|
66 |
33/2018/QH14 |
19/11/2018 |
|
|
67 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao của Quốc hội, số 26/2018/QH14 |
26/2018/QH14 |
14/06/2018 |
|
68 |
24/2018/QH14 |
12/6/2018 |
|
|
69 |
19/2017/QH14 |
21/11/2017 |
|
|
70 |
09/2017/QH14 |
19/06/2017 |
|
|
71 |
05/2017/QH14 |
12/6/2017 |
|
|
72 |
104/2016/QH13 |
6/4/2016 |
|
|
73 |
96/2015/QH13 |
25/11/2015 |
|
|
74 |
60/2014/QH13 |
20/11/2014 |
|
|
75 |
42/2013/QH13 |
25/11/2013 |
|
|
76 |
35/2013/QH13 |
20/06/2013 |
|
|
77 |
Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật của Quốc hội, số 14/2012/QH13 |
14/2012/QH13 |
20/06/2012 |
|
78 |
05/2011/QH13 |
26/11/2011 |
|
|
79 |
57/2010/QH12 |
15/11/2010 |
|
|
80 |
52/2010/QH12 |
17/06/2010 |
|
|
81 |
11/2008/QH12 |
3/6/2008 |
|
|
82 |
73/2006/QH11 |
29/11/2006 |
|
|
83 |
Luật hiến, lấy, ghép mô, bộ phận cơ thể người và hiến, lấy xác số 75/2006/QH11 của Quốc hội |
75/2006/QH11 |
29/11/2006 |
|
84 |
49/2005/QH11 |
29/11/2005 |
|
|
85 |
23-L/CTN |
10/7/1993 |
|
|
86 |
21-LCT/HĐNN8 |
30/06/1989 |
|
|
87 |
100-SL/L.002 |
14/12/1956 |
|
|
88 |
102-SL/L.004 |
20/05/1957 |
|
|
Văn bản đã sửa đổi |
|||
|
89 |
109/2025/QH15 |
10/12/2025 |
|
|
90 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng của Quốc hội, số 149/2025/QH15 |
149/2025/QH15 |
11/12/2025 |
|
91 |
66/2025/QH15 |
14/06/2025 |
|
|
92 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng của Quốc hội, số 96/2025/QH15 |
96/2025/QH15 |
27/06/2025 |
|
93 |
Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp của Quốc hội, số 67/2025/QH15 |
67/2025/QH15 |
14/06/2025 |
|
94 |
95/2025/QH15 |
27/06/2025 |
|
|
95 |
73/2025/QH15 |
16/06/2025 |
|
|
96 |
Luật Quản lý và đầu tư vốn Nhà nước tại doanh nghiệp của Quốc hội, số 68/2025/QH15 |
68/2025/QH15 |
14/06/2025 |
|
97 |
63/2025/QH15 |
18/02/2025 |
|
|
98 |
61/2024/QH15 |
30/11/2024 |
|
|
99 |
52/2024/QH15 |
28/11/2024 |
|
|
100 |
49/2024/QH15 |
27/11/2024 |
|
|
101 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược của Quốc hội, số 44/2024/QH15 |
44/2024/QH15 |
21/11/2024 |
|
102 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản của Quốc hội, số 37/2024/QH15 |
37/2024/QH15 |
27/06/2024 |
|
103 |
Luật Quản lý, bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự của Quốc hội, số 25/2023/QH15 |
25/2023/QH15 |
24/11/2023 |
|
104 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Công an nhân dân của Quốc hội, số 21/2023/QH15 |
21/2023/QH15 |
22/06/2023 |
|
105 |
17/2023/QH15 |
20/06/2023 |
|
|
106 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Tố tụng hình sự, số 02/2021/QH15 |
02/2021/QH15 |
12/11/2021 |
|
107 |
73/2021/QH14 |
30/03/2021 |
|
|
108 |
66/2020/QH14 |
11/11/2020 |
|
|
109 |
Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng của Quốc hội, số 69/2020/QH14 |
69/2020/QH14 |
13/11/2020 |
|
110 |
57/2020/QH14 |
16/06/2020 |
|
|
111 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Quốc hội của Quốc hội, số 65/2020/QH14 |
65/2020/QH14 |
19/06/2020 |
|
112 |
Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam của Quốc hội, số 49/2019/QH14 |
49/2019/QH14 |
22/11/2019 |
|
113 |
51/2019/QH14 |
25/11/2019 |
|
|
114 |
36/2018/QH14 |
20/11/2018 |
|
|
115 |
30/2018/QH14 |
19/11/2018 |
|
|
116 |
13/2017/QH14 |
20/06/2017 |
|
|
117 |
Luật Thi hành tạm giữ, tạm giam của Quốc hội, số 94/2015/QH13 |
94/2015/QH13 |
25/11/2015 |
|
118 |
Luật Quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức Quốc phòng của Quốc hội, số 98/2015/QH13 |
98/2015/QH13 |
26/11/2015 |
|
119 |
72/2014/QH13 |
27/11/2014 |
|
|
120 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam của Quốc hội, số 56/2014/QH13 |
56/2014/QH13 |
24/06/2014 |
|
121 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế của Quốc hội, số 46/2014/QH13 |
46/2014/QH13 |
13/06/2014 |
|
122 |
28/2013/QH13 |
12/6/2013 |
|
|
123 |
18/2012/QH13 |
21/06/2012 |
|
|
124 |
Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam của Quốc hội, số 46/2010/QH12 |
46/2010/QH12 |
16/06/2010 |
|
125 |
Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp của Quốc hội, số 48/2010/QH12 |
48/2010/QH12 |
17/06/2010 |
|
126 |
45/2009/QH12 |
25/11/2009 |
|
|
127 |
19/2008/QH12 |
3/6/2008 |
|
|
128 |
32/2004/QH11 |
3/12/2004 |
|
|
129 |
06/2003/QH11 |
17/06/2003 |
|
|
Văn bản hết hiệu lực một phần |
|||
|
130 |
94/2025/QH15 |
27/06/2025 |
|
|
131 |
71/2025/QH15 |
14/06/2025 |
|
|
132 |
84/2025/QH15 |
25/06/2025 |
|
|
133 |
90/2025/QH15 |
25/06/2025 |
|
|
134 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Tòa án nhân dân của Quốc hội, số 81/2025/QH15 |
81/2025/QH15 |
24/06/2025 |
|
135 |
85/2025/QH15 |
25/06/2025 |
|
|
136 |
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, số 64/2025/QH15 |
64/2025/QH15 |
19/02/2025 |
|
137 |
54/2024/QH15 |
29/11/2024 |
|
|
138 |
56/2024/QH15 |
29/11/2024 |
|
|
139 |
Luật Phòng, chống mua bán người của Quốc hội, số 53/2024/QH15 |
53/2024/QH15 |
28/11/2024 |
|
140 |
Luật Tư pháp người chưa thành niên của Quốc hội, số 59/2024/QH15 |
59/2024/QH15 |
30/11/2024 |
|
141 |
48/2024/QH15 |
26/11/2024 |
|
|
142 |
58/2024/QH15 |
29/11/2024 |
|
|
143 |
Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn của Quốc hội, số 47/2024/QH15 |
47/2024/QH15 |
26/11/2024 |
|
144 |
45/2024/QH15 |
23/11/2024 |
|
|
145 |
50/2024/QH15 |
27/11/2024 |
|
|
146 |
57/2024/QH15 |
29/11/2024 |
|
|
147 |
34/2024/QH15 |
24/06/2024 |
|
|
148 |
Luật Công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp của Quốc hội, số 38/2024/QH15 |
38/2024/QH15 |
27/06/2024 |
|
149 |
33/2024/QH15 |
21/06/2024 |
|
|
150 |
39/2024/QH15 |
28/06/2024 |
|
|
151 |
41/2024/QH15 |
29/06/2024 |
|
|
152 |
35/2024/QH15 |
27/06/2024 |
|
|
153 |
32/2024/QH15 |
18/01/2024 |
|
|
154 |
31/2024/QH15 |
18/01/2024 |
|
|
155 |
Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở của Quốc hội, số 30/2023/QH15 |
30/2023/QH15 |
28/11/2023 |
|
156 |
28/2023/QH15 |
27/11/2023 |
|
|
157 |
26/2023/QH15 |
27/11/2023 |
|
|
158 |
27/2023/QH15 |
27/11/2023 |
|
|
159 |
29/2023/QH15 |
28/11/2023 |
|
|
160 |
24/2023/QH15 |
24/11/2023 |
|
|
161 |
20/2023/QH15 |
22/06/2023 |
|
|
162 |
22/2023/QH15 |
23/06/2023 |
|
|
163 |
18/2023/QH15 |
20/06/2023 |
|
|
164 |
16/2023/QH15 |
19/06/2023 |
|
|
165 |
15/2023/QH15 |
9/1/2023 |
|
|
166 |
12/2022/QH15 |
14/11/2022 |
|
|
167 |
Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở của Quốc hội, số 10/2022/QH15 |
10/2022/QH15 |
10/11/2022 |
|
168 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện của Quốc hội, số 09/2022/QH15 |
09/2022/QH15 |
9/11/2022 |
|
169 |
08/2022/QH15 |
16/06/2022 |
|
|
170 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ của Quốc hội, số 07/2022/QH15 |
07/2022/QH15 |
16/06/2022 |
|
171 |
05/2022/QH15 |
15/06/2022 |
|
|
172 |
03/2022/QH15 |
11/1/2022 |
|
|
173 |
01/2021/QH15 |
12/11/2021 |
|
|
174 |
72/2020/QH14 |
17/11/2020 |
|
|
175 |
68/2020/QH14 |
13/11/2020 |
|
|
176 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xử lý vi phạm hành chính của Quốc hội, số 67/2020/QH14 |
67/2020/QH14 |
13/11/2020 |
|
177 |
Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án của Quốc hội, số 58/2020/QH14 |
58/2020/QH14 |
16/06/2020 |
|
178 |
59/2020/QH14 |
17/06/2020 |
|
|
179 |
60/2020/QH14 |
17/06/2020 |
|
|
180 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng của Quốc hội, số 62/2020/QH14 |
62/2020/QH14 |
17/06/2020 |
|
181 |
Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư của Quốc hội, số 64/2020/QH14 |
64/2020/QH14 |
18/06/2020 |
|
182 |
48/2019/QH14 |
22/11/2019 |
|
|
183 |
Luật Lực lượng dự bị động viên của Quốc hội, số 53/2019/QH14 |
53/2019/QH14 |
26/11/2019 |
|
184 |
52/2019/QH14 |
25/11/2019 |
|
|
185 |
54/2019/QH14 |
26/11/2019 |
|
|
186 |
40/2019/QH14 |
13/06/2019 |
|
|
187 |
41/2019/QH14 |
14/06/2019 |
|
|
188 |
Luật Phòng, chống tác hại của rượu, bia của Quốc hội, số 44/2019/QH14 |
44/2019/QH14 |
14/06/2019 |
|
189 |
42/2019/QH14 |
14/06/2019 |
|
|
190 |
43/2019/QH14 |
14/06/2019 |
|
|
191 |
38/2019/QH14 |
13/06/2019 |
|
|
192 |
37/2018/QH14 |
20/11/2018 |
|
|
193 |
35/2018/QH14 |
20/11/2018 |
|
|
194 |
32/2018/QH14 |
19/11/2018 |
|
|
195 |
31/2018/QH14 |
19/11/2018 |
|
|
196 |
27/2018/QH14 |
14/06/2018 |
|
|
197 |
28/2018/QH14 |
15/06/2018 |
|
|
198 |
25/2018/QH14 |
12/6/2018 |
|
|
199 |
23/2018/QH14 |
12/6/2018 |
|
|
200 |
22/2018/QH14 |
8/6/2018 |
|
|
201 |
20/2017/QH14 |
23/11/2017 |
|
|
202 |
18/2017/QH14 |
21/11/2017 |
|
|
203 |
16/2017/QH14 |
15/11/2017 |
|
|
204 |
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công của Quốc hội, số 15/2017/QH14 |
15/2017/QH14 |
21/06/2017 |
|
205 |
11/2017/QH14 |
20/06/2017 |
|
|
206 |
Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước của Quốc hội, số 10/2017/QH14 |
10/2017/QH14 |
20/06/2017 |
|
207 |
08/2017/QH14 |
19/06/2017 |
|
|
208 |
07/2017/QH14 |
19/06/2017 |
|
|
209 |
Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa của Quốc hội, số 04/2017/QH14 |
04/2017/QH14 |
12/6/2017 |
|
210 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Hình sự số 100/2015/QH13 của Quốc hội, số 12/2017/QH14 |
12/2017/QH14 |
20/06/2017 |
|
211 |
02/2016/QH14 |
18/11/2016 |
|
|
212 |
01/2016/QH14 |
17/11/2016 |
|
|
213 |
108/2016/QH13 |
9/4/2016 |
|
|
214 |
Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu của Quốc hội, số 107/2016/QH13 |
107/2016/QH13 |
6/4/2016 |
|
215 |
106/2016/QH13 |
6/4/2016 |
|
|
216 |
105/2016/QH13 |
6/4/2016 |
|
|
217 |
103/2016/QH13 |
5/4/2016 |
|
|
218 |
102/2016/QH13 |
5/4/2016 |
|
|
219 |
86/2015/QH13 |
19/11/2015 |
|
|
220 |
88/2015/QH13 |
20/11/2015 |
|
|
221 |
89/2015/QH13 |
23/11/2015 |
|
|
222 |
90/2015/QH13 |
23/11/2015 |
|
|
223 |
93/2015/QH13 |
25/11/2015 |
|
|
224 |
97/2015/QH13 |
25/11/2015 |
|
|
225 |
Luật Tổ chức cơ quan điều tra hình sự của Quốc hội, số 99/2015/QH13 |
99/2015/QH13 |
26/11/2015 |
|
226 |
Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân của Quốc hội, số 85/2015/QH13 |
85/2015/QH13 |
25/06/2015 |
|
227 |
Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo của Quốc hội, số 82/2015/QH13 |
82/2015/QH13 |
25/06/2015 |
|
228 |
81/2015/QH13 |
24/06/2015 |
|
|
229 |
79/2015/QH13 |
19/06/2015 |
|
|
230 |
78/2015/QH13 |
19/06/2015 |
|
|
231 |
Luật Mặt trận Tổ quốc Việt Nam của Quốc hội, số 75/2015/QH13 |
75/2015/QH13 |
9/6/2015 |
|
232 |
Luật An toàn, vệ sinh lao động của Quốc hội, số 84/2015/QH13 |
84/2015/QH13 |
25/06/2015 |
|
233 |
61/2014/QH13 |
21/11/2014 |
|
|
234 |
57/2014/QH13 |
20/11/2014 |
|
|
235 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi hành án dân sự của Quốc hội, số 64/2014/QH13 |
64/2014/QH13 |
25/11/2014 |
|
236 |
Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân của Quốc hội, số 63/2014/QH13 |
63/2014/QH13 |
24/11/2014 |
|
237 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế của Quốc hội, số 71/2014/QH13 |
71/2014/QH13 |
26/11/2014 |
|
238 |
54/2014/QH13 |
23/06/2014 |
|
|
239 |
52/2014/QH13 |
19/06/2014 |
|
|
240 |
50/2014/QH13 |
18/06/2014 |
|
|
241 |
48/2014/QH13 |
17/06/2014 |
|
|
242 |
47/2014/QH13 |
16/06/2014 |
|
|
243 |
Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí của Quốc hội, số 44/2013/QH13 |
44/2013/QH13 |
26/11/2013 |
|
244 |
Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật của Quốc hội, số 41/2013/QH13 |
41/2013/QH13 |
25/11/2013 |
|
245 |
33/2013/QH13 |
19/06/2013 |
|
|
246 |
Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh của Quốc hội, số 30/2013/QH13 |
30/2013/QH13 |
19/06/2013 |
|
247 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân của Quốc hội, số 26/2012/QH13 |
26/2012/QH13 |
22/11/2012 |
|
248 |
22/2012/QH13 |
20/11/2012 |
|
|
249 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật sư của Quốc hội, số 20/2012/QH13 |
20/2012/QH13 |
20/11/2012 |
|
250 |
19/2012/QH13 |
20/11/2012 |
|
|
251 |
15/2012/QH13 |
20/06/2012 |
|
|
252 |
Luật Phòng chống tác hại của thuốc lá của Quốc hội, số 09/2012/QH13 |
09/2012/QH13 |
18/06/2012 |
|
253 |
16/2012/QH13 |
21/06/2012 |
|
|
254 |
04/2011/QH13 |
11/11/2011 |
|
|
255 |
02/2011/QH13 |
11/11/2011 |
|
|
256 |
67/2011/QH12 |
29/03/2011 |
|
|
257 |
58/2010/QH12 |
15/11/2010 |
|
|
258 |
49/2010/QH12 |
17/06/2010 |
|
|
259 |
Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của Quốc hội, số 50/2010/QH12 |
50/2010/QH12 |
17/06/2010 |
|
260 |
51/2010/QH12 |
17/06/2010 |
|
|
261 |
54/2010/QH12 |
17/06/2010 |
|
|
262 |
55/2010/QH12 |
17/06/2010 |
|
|
263 |
42/2009/QH12 |
23/11/2009 |
|
|
264 |
39/2009/QH12 |
23/11/2009 |
|
|
265 |
33/2009/QH12 |
18/06/2009 |
|
|
266 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ, số 36/2009/QH12 của Quốc hội |
36/2009/QH12 |
19/06/2009 |
|
267 |
28/2009/QH12 |
17/06/2009 |
|
|
268 |
26/2008/QH12 |
14/11/2008 |
|
|
269 |
25/2008/QH12 |
14/11/2008 |
|
|
270 |
24/2008/QH12 |
13/11/2008 |
|
|
271 |
21/2008/QH12 |
13/11/2008 |
|
|
272 |
20/2008/QH12 |
13/11/2008 |
|
|
273 |
Luật trưng mua, trưng dụng tài sản số 15/2008/QH12 của Quốc hội |
15/2008/QH12 |
3/6/2008 |
|
274 |
Luật chất lượng, sản phẩm hàng hoá số 05/2007/QH12 của Quốc hội |
05/2007/QH12 |
21/11/2007 |
|
275 |
08/2007/QH12 |
21/11/2007 |
|
|
276 |
04/2007/QH12 |
21/11/2007 |
|
|
277 |
Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm số 03/2007/QH12 của Quốc hội |
03/2007/QH12 |
21/11/2007 |
|
278 |
77/2006/QH11 |
29/11/2006 |
|
|
279 |
79/2006/QH11 |
29/11/2006 |
|
|
280 |
Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 của Quốc hội |
68/2006/QH11 |
29/06/2006 |
|
281 |
67/2006/QH11 |
29/06/2006 |
|
|
282 |
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 66/2006/QH11 của Quốc hội |
66/2006/QH11 |
29/06/2006 |
|
283 |
65/2006/QH11 |
29/06/2006 |
|
|
284 |
64/2006/QH11 |
29/06/2006 |
|
|
285 |
50/2005/QH11 |
29/11/2005 |
|
|
286 |
36/2005/QH11 |
14/06/2005 |
|
|
287 |
23/2004/QH11 |
15/06/2004 |
|
|
288 |
Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam số 16/1999/QH10 của Quốc hội |
16/1999/QH10 |
21/12/1999 |
|
Văn bản chưa áp dụng |
|||
|
289 |
07/2026/QH16 |
23/04/2026 |
|
|
290 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý của Quốc hội, số 05/2026/QH16 |
05/2026/QH16 |
23/04/2026 |
|
291 |
01/2026/QH16 |
23/04/2026 |
|
|
292 |
03/2026/QH16 |
23/04/2026 |
|
|
293 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Công chứng của Quốc hội, số 04/2026/QH16 |
04/2026/QH16 |
23/04/2026 |
|
294 |
08/2026/QH16 |
23/04/2026 |
|
|
295 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng của Quốc hội, số 06/2026/QH16 |
06/2026/QH16 |
23/04/2026 |
|
296 |
02/2026/QH16 |
23/04/2026 |
|
|
297 |
Luật Tương trợ tư pháp về hình sự của Quốc hội, số 103/2025/QH15 |
103/2025/QH15 |
26/11/2025 |
|
298 |
Luật Chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù của Quốc hội, số 101/2025/QH15 |
101/2025/QH15 |
26/11/2025 |
|
299 |
100/2025/QH15 |
26/11/2025 |
|
|
300 |
Luật Tương trợ tư pháp về dân sự của Quốc hội, số 102/2025/QH15 |
102/2025/QH15 |
26/11/2025 |
|
301 |
Luật Tiết kiệm, chống lãng phí của Quốc hội, số 110/2025/QH15 |
110/2025/QH15 |
10/12/2025 |
|
302 |
122/2025/QH15 |
10/12/2025 |
|
|
303 |
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam của Quốc hội, số 130/2025/QH15 |
130/2025/QH15 |
10/12/2025 |
|
304 |
136/2025/QH15 |
10/12/2025 |
|
|
305 |
126/2025/QH15 |
10/12/2025 |
|
|
306 |
116/2025/QH15 |
10/12/2025 |
|
|
307 |
133/2025/QH15 |
10/12/2025 |
|
|
308 |
120/2025/QH15 |
10/12/2025 |
|
|
309 |
127/2025/QH15 |
10/12/2025 |
|
|
310 |
Luật Thi hành tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú của Quốc hội, số 128/2025/QH15 |
128/2025/QH15 |
10/12/2025 |
|
311 |
106/2025/QH15 |
5/12/2025 |
|
|
312 |
135/2025/QH15 |
10/12/2025 |
|
|
313 |
104/2025/QH15 |
3/12/2025 |
|
|
314 |
118/2025/QH15 |
10/12/2025 |
|
|
315 |
148/2025/QH15 |
11/12/2025 |
|
|
316 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Lý lịch tư pháp của Quốc hội, số 107/2025/QH15 |
107/2025/QH15 |
5/12/2025 |
|
317 |
114/2025/QH15 |
10/12/2025 |
|
|
318 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống tham nhũng của Quốc hội, số 132/2025/QH15 |
132/2025/QH15 |
10/12/2025 |
|
319 |
113/2025/QH15 |
10/12/2025 |
|
|
320 |
129/2025/QH15 |
10/12/2025 |
|
|
321 |
108/2025/QH15 |
10/12/2025 |
|
|
322 |
145/2025/QH15 |
11/12/2025 |
|
RSS