- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 52/2015/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành quy định về thu phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 52/2015/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Châu Hồng Phúc |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
04/11/2015 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thuế-Phí-Lệ phí Tài nguyên-Môi trường |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 52/2015/QĐ-UBND
Quyết định 52/2015/QĐ-UBND: Ban hành quy định về thu phí lĩnh vực tài nguyên và môi trường tại Đồng Tháp
Quyết định số 52/2015/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành ngày 04/11/2015 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Văn bản này quy định các vấn đề liên quan đến thu phí trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường nhằm bù đắp chi phí thẩm định hồ sơ và đảm bảo việc quản lý, sử dụng tài nguyên nước và môi trường hiệu quả hơn.
Quy định về thu phí này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có các hoạt động liên quan đến báo cáo đánh giá tác động môi trường, cũng như thăm dò, khai thác tài nguyên nước. Đặc biệt, một số trường hợp thăm dò, khai thác nước dùng cho mục đích trong gia đình sẽ được miễn phí.
Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường được quy định cụ thể: đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường, mức thu từ 4,5 triệu đồng đến 15 triệu đồng tùy thuộc vào số vốn đầu tư. Các mức thu khác cũng được phân loại theo từng nhóm dự án, như dự án công nghiệp hay nông nghiệp, với mức thu cụ thể từ 200.000 đồng đến 4.200.000 đồng.
Ngoài ra, tại Điều 4 của quy định này, phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất là 700.000 đồng/hồ sơ. Trường hợp gia hạn hoặc bổ sung, mức thu chỉ bằng 50% mức thu quy định.
Để quản lý nguồn thu từ phí, đơn vị thu phí phải sử dụng biên lai do cơ quan thuế cấp phát và mở tài khoản “tạm giữ tiền phí, lệ phí” tại Kho bạc Nhà nước. Việc sử dụng tiền phí thu được cũng được quy định rõ ràng, với 100% tiền thu từ phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dành cho đơn vị tổ chức thu phí.
Quyết định này thay thế cho Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND và Quyết định số 46/2013/QĐ-UBND trước đây. Các cơ quan có thẩm quyền như Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, cũng như Ủy ban nhân dân các cấp, có nhiệm vụ thực hiện và kiểm tra các quy định liên quan đến thu phí này.
Với tất cả những nội dung quy định cụ thể về thu phí trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường này, Quyết định 52/2015/QĐ-UBND nhằm đảm bảo tính minh bạch và hiệu quả trong quản lý tài nguyên nước và môi trường tại tỉnh Đồng Tháp.
Xem chi tiết Quyết định 52/2015/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 14/11/2015
Tải Quyết định 52/2015/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP -------- Số: 52/2015/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Đồng Tháp, ngày 04 tháng 11 năm 2015 |
| Nơi nhận: - Như điều 3; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - TT/TU, TT/HĐND tỉnh; - Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Đồng Tháp; - CT, các PCT/UBND tỉnh; - Sở Tư pháp; - Công báo tỉnh; - Lưu: VT, KTTH-NSương. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Châu Hồng Phúc |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 52/2015/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
| Tổng vốn đầu tư (tỷ VNĐ) | ≤50 | >50 và ≤100 | >100 và ≤200 | >200 và ≤500 | >500 |
| Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường | 4,5 | 6,0 | 10,5 | 12,5 | 15,0 |
| Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng | 6,0 | 7,5 | 13,5 | 14,0 | 22,5 |
| Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật | 6,5 | 8,5 | 15,0 | 16,0 | 22,5 |
| Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản | 7,0 | 8,5 | 15,0 | 16,0 | 21,5 |
| Nhóm 5. Dự án giao thông | 7,0 | 9,0 | 16,0 | 18,0 | 22,5 |
| Nhóm 6. Dự án công nghiệp | 7,5 | 9,5 | 17,0 | 18,0 | 23,0 |
| Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) | 4,5 | 5,0 | 9,5 | 10,5 | 14,0 |
| Số TT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu |
| a | Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất | | |
| - | Đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày-đêm | đồng/đề án | 200.000 |
| - | Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày-đêm | đồng/đề án, báo cáo | 550.000 |
| - | Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày-đêm | đồng/đề án, báo cáo | 1.300.000 |
| - | Đối với đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày-đêm trở lên | đồng/đề án | 2.500.000 |
| b | Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt | | |
| - | Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày-đêm | đồng/đề án, báo cáo | 300.000 |
| - | Đối với đề án, báo cáo, khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3 /giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày-đêm | đồng/đề án, báo cáo | 900.000 |
| - | Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 1 m3 /giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20.000 m3/ngày-đêm | đồng/đề án, báo cáo | 2.200.000 |
| - | Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3 đến dưới 2 m3 /giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/ngày-đêm | đồng/đề án, báo cáo | 4.200.000 |
| c | Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi | | |
| - | Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100 m3/ngày-đêm | đồng/đề án, báo cáo | 300.000 |
| - | Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100 m3 đến dưới 500 m3/ngày-đêm | đồng/đề án, báo cáo | 900.000 |
| - | Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 2.000 m3/ngày-đêm | đồng/đề án, báo cáo | 2.200.000 |
| - | Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000 m3/ngày-đêm trở lên | đồng/đề án, báo cáo | 4.200.000 |
| d | Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung | | Bằng 50% mức thu theo quy định tại các điểm a, b, c khoản này |
| Số TT | Nội dung | Đơn vị tính | Khung mức thu |
| a | Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m3/ngày-đêm | đồng/báo cáo | 200.000 |
| b | Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày-đêm | đồng/báo cáo | 700.000 |
| c | Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày-đêm | đồng/báo cáo | 1.700.000 |
| d | Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày-đêm | đồng/báo cáo | 3.000.000 |
| đ | Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung | | Bằng 50% mức thu theo quy định tại điểm a, b, c, d khoản này |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!