- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 42/2015/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc quy định phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 42/2015/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Văn Thi |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
29/09/2015 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thuế-Phí-Lệ phí |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 42/2015/QĐ-UBND
Quy định phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất tại Kiên Giang
Ngày 29/09/2015, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang đã ban hành Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Quyết định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Mức thu phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò
- Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm: Mức thu là 400.000 đồng/báo cáo.
- Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm: Mức thu là 1.400.000 đồng/báo cáo.
- Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm: Mức thu là 3.400.000 đồng/báo cáo.
- Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm: Mức thu là 6.000.000 đồng/báo cáo.
- Trong trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung: Mức thu áp dụng là 50% mức thu quy định cho các loại báo cáo tương ứng.
Quản lý thu phí
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Kiên Giang là cơ quan thực hiện thu phí.
- Cơ quan thu phí được phép giữ lại 90% tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động, 10% còn lại nộp vào ngân sách nhà nước.
- Đơn vị thu phí phải niêm yết công khai mức thu phí tại nơi thực hiện thu phí.
Quyết định này thay thế cho Quyết định số 29/2015/QĐ-UBND và bãi bỏ một số nội dung về thu phí thẩm định tại Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND.
Xem chi tiết Quyết định 42/2015/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 09/10/2015
Tải Quyết định 42/2015/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG ------- Số: 42/2015/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Kiên Giang, ngày 29 tháng 09 năm 2015 |
| Nơi nhận: - Bộ Tài chính, Bộ TN và MT; - Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp; - Website Chính phủ; - TT Tỉnh ủy; TT HĐND tỉnh; - TV UBND tỉnh; - UBMTTQ VN tỉnh; - Như Điều 3 của QĐ; - Công báo tỉnh; - LĐVP, CVNC; - Lưu: VT, nknguyen (02b). | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Văn Thi |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2015
| Số TT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu |
| 1 | Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm. | Đồng/1 báo cáo | 400.000 |
| 2 | Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm. | Đồng/1 báo cáo | 1.400.000 |
| 3 | Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm. | Đồng/1 báo cáo | 3.400.000 |
| 4 | Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm. | Đồng/1 báo cáo | 6.000.000 |
| 5 | Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằng 50% mức thu theo quy định tại Khoản 1; 2; 3; 4 nêu trên. | | |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!