- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 40/2016/QĐ-UBND về mức thu học phí năm học 2016-2017
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Long An |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 40/2016/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trần Văn Cần |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
11/08/2016 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thuế-Phí-Lệ phí Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 40/2016/QĐ-UBND
Quyết định 40/2016/QĐ-UBND: Mức thu học phí năm học 2016-2017 tại Long An
Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Long An ban hành vào ngày 11 tháng 8 năm 2016 và sẽ có hiệu lực từ ngày 21 tháng 8 năm 2016. Quyết định này quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non, trung học cơ sở, trung học phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An cho năm học 2016-2017, điều chỉnh theo Nghị quyết số 18/2016/NQ-HĐND.
Đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập, mức thu học phí được quy định theo hai vùng: vùng thành thị và vùng nông thôn. Cụ thể, học phí nhà trẻ là 105.000 đồng/tháng/học sinh ở vùng thành phố và 63.000 đồng tại vùng nông thôn. Đối với mẫu giáo, mức thu dao động từ 30.000 đến 137.000 đồng tùy thuộc vào loại hình lớp học và vị trí địa lý. Học phí trung học cơ sở là 60.000 đồng cho vùng thành phố và 30.000 đồng cho vùng nông thôn, trong khi học phí trung học phổ thông lần lượt là 63.000 và 32.000 đồng.
Đặc biệt, học phí đối với giáo dục tại các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn là 30.000 đồng/tháng/học sinh, nhằm hỗ trợ cho các đối tượng sinh sống tại những khu vực này.
Đối với đào tạo cao đẳng và trung cấp tại các cơ sở công lập chưa tự chủ, mức thu học phí khác nhau tùy theo nhóm ngành. Ví dụ, nhóm ngành khoa học xã hội, kinh tế, luật có mức học phí là 300.000 đồng/tháng cho trung cấp và 350.000 đồng cho cao đẳng. Các lĩnh vực như y dược có mức thu cao nhất là 380.000 đồng.
Quyết định này yêu cầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Long An theo dõi và kiểm tra việc thực hiện cũng như xử lý các trường hợp vi phạm liên quan đến thu học phí. Các thông tin và quy định này sẽ được phổ biến công khai, nhằm đảm bảo mọi người dân đều nắm rõ và thực hiện đúng nghị quyết.
Như vậy, quyết định này không chỉ quy định rõ mức thu học phí mà còn chú trọng đến việc hỗ trợ các học sinh đến từ vùng khó khăn, qua đó tạo điều kiện cho hoạt động giáo dục phát triển bền vững tại tỉnh Long An.
Xem chi tiết Quyết định 40/2016/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 21/08/2016
Tải Quyết định 40/2016/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN ------- Số: 40/2016/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Long An, ngày 11 tháng 8 năm 2016 |
| Trường học, cơ sở giáo dục | Vùng thành thị (phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện) | Vùng nông thôn |
| 1. Nhà trẻ: | 105 | 63 |
| 2. Mẫu giáo buổi: | 60 | 30 |
| 3. Mẫu giáo bán trú: | ||
| - Lớp mầm | 137 | 79 |
| - Lớp chồi | 116 | 68 |
| - Lớp lá | 95 | 58 |
| 4. Mẫu giáo 2 buổi/ngày | 79 | 42 |
| 5. Trung học cơ sở: | 60 | 30 |
| 6. Trung học phổ thông: | 63 | 32 |
| 7. Giáo dục thường xuyên: | ||
| - Hệ THCS | 60 | 30 |
| - Hệ THPT | 63 | 32 |
| Nhóm ngành | TC | CĐ |
| 1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản | 300 | 350 |
| 2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch | 340 | 380 |
| 3. Y dược | 380 | |
| Nơi nhận: - Các Bộ: GD&ĐT, Tài chính, LĐ-TB&XH; - Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra VBQPPL); - TT.TU, TT.HĐND tỉnh; - CT, các PCT. UBND tỉnh; - Đại biểu QH tỉnh Long An; - Đại biểu HĐND tỉnh khóa IX; - Như Điều 3; - Phòng NCVX; - Lưu: VT, MT. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Văn Cần |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!