- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 29/2017/QĐ-UBND Ninh Bình giá cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 29/2017/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Đinh Chung Phụng |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
29/09/2017 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thuế-Phí-Lệ phí |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 29/2017/QĐ-UBND
Quyết định 29/2017/QĐ-UBND: Quy định giá cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô tại tỉnh Ninh Bình
Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành ngày 29 tháng 9 năm 2017, có hiệu lực từ ngày 10 tháng 10 năm 2017. Quyết định này nhằm xác định giá cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh và thay thế các Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND và số 36/2014/QĐ-UBND trước đây.
Quy định mới áp dụng cho tất cả tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc vận chuyển hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh. Giá cước được xác định được thể hiện theo đơn vị là đồng/tấn.kilômét và đảm bảo bao gồm thuế giá trị gia tăng. Các tổ chức sẽ tham khảo mức cước này khi thương thảo hợp đồng vận chuyển.
Phạm vi điều chỉnh của quyết định này đề cập đến việc tính cước dựa trên trọng lượng hàng hóa được vận chuyển và khoảng cách thực tế. Trọng lượng tính cước là trọng lượng hàng hóa thực tế (bao gồm cả bao bì, trừ các vật liệu kê, chèn lót). Khoảng cách tối thiểu được tính từ 01km, và có nhiều loại đường khác nhau với đơn giá tương ứng. Ví dụ, đơn giá cước cơ bản cho hàng hóa bậc 01 (đất, cát, đá) vận chuyển trên 06 loại đường có mức từ 11.364 đồng/tấn.km đến 882 đồng/tấn.km cho khoảng cách 101 km trở lên.
Ngoài cước cơ bản, còn có các chi phí phát sinh khác ví dụ như chi phí cho việc chèn lót, chằng buộc hàng hóa cần thiết, hoặc phí cầu, phà nếu có. Các tổ chức, đơn vị phải phối hợp với Sở Giao thông vận tải để thực hiện và hướng dẫn các nội dung liên quan đến Quy định này. Trong trường hợp có vấn đề khó khăn vướng mắc, cần phải báo cáo kịp thời để giải quyết.
Đây là một điều kiện pháp lý quan trọng nhằm đảm bảo việc vận chuyển hợp lý, đồng thời giúp quản lý và kiểm soát chi phí vận chuyển hàng hóa tốt hơn trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Quyết định này không chỉ ảnh hưởng đến nhà vận chuyển mà còn đến các doanh nghiệp và cá nhân sử dụng dịch vụ vận chuyển hàng hóa, qua đó góp phần ổn định thị trường vận tải tại địa phương.
Xem chi tiết Quyết định 29/2017/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 10/10/2017
Tải Quyết định 29/2017/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH ------- Số: 29/2017/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Ninh Bình, ngày 29 tháng 9 năm 2017 |
| Nơi nhận: - Như điều 3; - Bộ Giao thông Vận tải; - Cục Kiểm tra Văn bản - Bộ Tư pháp; - Cục Quản lý giá-Bộ Tài chính; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - UBMTTQ Việt Nam tỉnh; - CPVP UBND tỉnh; - Báo Ninh Bình, Đài PT TH Ninh Bình; - Công báo tỉnh; - Lưu VT, VP5, VP4. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đinh Chung Phụng |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND ngày 29/9/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
| CỰ LY VẬN CHUYỂN (KM) | LOẠI ĐƯỜNG | |||||
| LOẠI 1 | LOẠI 2 | LOẠI 3 | LOẠI 4 | LOẠI 5 | LOẠI 6 | |
| 1 | 11.364 | 13.625 | 16.213 | 23.854 | 34.584 | 50.163 |
| 2 | 6.285 | 7.535 | 8.966 | 13.192 | 19.125 | 27.741 |
| 3 | 4.529 | 5.430 | 6.461 | 9.507 | 13.783 | 19.992 |
| 4 | 3.698 | 4.434 | 5.276 | 7.762 | 11.254 | 16.323 |
| 5 | 3.251 | 3.898 | 4.639 | 6.825 | 9.895 | 14.352 |
| 6 | 2.693 | 3.230 | 3.845 | 5.651 | 7.912 | 11.471 |
| 7 | 2.617 | 3.140 | 3.737 | 5.492 | 7.690 | 11.151 |
| 8 | 2.542 | 3.049 | 3.630 | 5.335 | 7.469 | 10.830 |
| 9 | 2.465 | 2.959 | 3.520 | 5.176 | 7.245 | 10.506 |
| 10 | 2.387 | 2.865 | 3.409 | 5.011 | 7.206 | 10.450 |
| 11 | 2.367 | 2.841 | 3.381 | 4.970 | 7.163 | 10.387 |
| 12 | 2.230 | 2.678 | 3.185 | 4.683 | 6.791 | 9.845 |
| 13 | 2.167 | 2.602 | 3.097 | 4.551 | 6.600 | 9.570 |
| 14 | 2.058 | 2.471 | 2.940 | 4.321 | 6.265 | 9.084 |
| 15 | 2.007 | 2.409 | 2.865 | 4.213 | 6.107 | 8.855 |
| 16 | 1.802 | 2.164 | 2.574 | 3.783 | 5.484 | 7.955 |
| 17 | 1.664 | 1.995 | 2.374 | 3.490 | 5.065 | 7.342 |
| 18 | 1.621 | 1.944 | 2.313 | 3.404 | 4.936 | 7.155 |
| 19 | 1.575 | 1.888 | 2.246 | 3.303 | 4.791 | 6.948 |
| 20 | 1.522 | 1.826 | 2.173 | 3.194 | 4.630 | 6.714 |
| 21 | 1.460 | 1.753 | 2.086 | 3.065 | 4.445 | 6.447 |
| 22 | 1.404 | 1.684 | 2.004 | 2.948 | 4.273 | 6.195 |
| 23 | 1.353 | 1.624 | 1.933 | 2.841 | 4.119 | 5.972 |
| 24 | 1.307 | 1.570 | 1.869 | 2.746 | 3.983 | 5.775 |
| 25 | 1.267 | 1.518 | 1.808 | 2.658 | 3.854 | 5.587 |
| 26 | 1.226 | 1.471 | 1.750 | 2.574 | 3.729 | 5.406 |
| 27 | 1.185 | 1.421 | 1.692 | 2.488 | 3.604 | 5.230 |
| 28 | 1.144 | 1.372 | 1.634 | 2.402 | 3.484 | 5.157 |
| 29 | 1.105 | 1.327 | 1.581 | 2.321 | 3.363 | 4.879 |
| 30 | 1.071 | 1.286 | 1.529 | 2.250 | 3.260 | 4.726 |
| 31-35 | 1.039 | 1.245 | 1.482 | 2.180 | 3.161 | 4.585 |
| 36-40 | 1.011 | 1.213 | 1.443 | 2.122 | 3.075 | 4.460 |
| 41-45 | 987 | 1.185 | 1.413 | 2.073 | 3.006 | 4.359 |
| 46-50 | 968 | 1.161 | 1.383 | 2.030 | 2.946 | 4.271 |
| 51-55 | 948 | 1.140 | 1.357 | 1.993 | 2.890 | 4.189 |
| 56-60 | 933 | 1.120 | 1.333 | 1.959 | 2.841 | 4.119 |
| 61-70 | 918 | 1.103 | 1.312 | 1.929 | 2.798 | 4.056 |
| 71-80 | 905 | 1.088 | 1.295 | 1.904 | 2.761 | 4.002 |
| 81-90 | 897 | 1.075 | 1.280 | 1.882 | 2.729 | 3.959 |
| 91-100 | 888 | 1.067 | 1.269 | 1.864 | 2.686 | 3.922 |
| Từ 101 km trở lên | 882 | 1.058 | 1.260 | 1.851 | 2.686 | 3.894 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!