Công văn 2783/TCHQ-TXNK của Tổng cục Hải quan về việc giá tính thuế ôtô nhập khẩu

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi hiệu lực VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC HẢI QUAN
---------------------
Số: 2783/TCHQ-TXNK
V/v: giá tính thuế ôtô NK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------------
Hà Nội, ngày 10 tháng 06 năm 2011
 
 
Kính gửi: Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh.
 
 
Tổng cục Hải quan nhận được công văn số 1258/HQHCM-TXNK ngày 18/5/2011 của Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh báo cáo theo công văn số 1686/TCHQ-TXNK ngày 21/4/2011 của Tổng cục Hải quan. Qua xem xét, Tổng cục Hải quan có ý kiến như sau:
1. Xác định giá thấp hơn cơ sở dữ liệu giá: Đối với xe ô tô 5 chỗ hiệu Lexus RX 350, đã qua sử dụng, dung tích 3.5l, sản xuất 2009, xuất xứ Canada.
Theo báo cáo của đơn vị thì mức giá tại Danh mục 745/TCHQ-TXNK ngày 8/2/2010 chỉ có thông tin mặt hàng sản xuất năm 2007 có mức giá kiểm tra là 26.000USD/c và cách tính xe ô tô đã qua sử dụng giữa các năm tăng, giảm 5%. Như vậy, theo cách tính này và đối chiếu với dữ liệu GTT22 thì mặt hàng trên sản xuất 2009 được đơn vị xác định 27.000USD/c là bất hợp lý.
2. Xác định giá ô tô sản xuất 2010 bằng với mức giá xe ô tô sản xuất 2009 cho xe ô tô hiệu Lexus LS 460L, dung tích 4.6l, sản xuất 2010, đã qua sử dụng, xuất xứ Nhật:
Việc đơn vị lấy các mức giá của mặt hàng tương tự trên hệ thống GTT22 và thông tin từ internet để xác định giá trong khi đã có dữ liệu của mặt hàng giống hệt trên hệ thống GTT22 có mức giá từ 51.500USD đến 52.000USD/c (chi tiết tại công văn 1686/TCHQ-TXNK ngày 21/4/2011) để xác định giá là thực hiện không đúng quy định tại mục II phần II Thông tư 40/2008/TT-BTC ngày 21/5/2008.
3. Chấp nhận mức giá khai báo không hợp lý so với cơ sở dữ liệu giá: Đối với xe ô tô hiệu Maybach 62S Zeppelin, mới 100%, dung tích 5.980cc, số tự động, 1 cầu, xuất xứ Đức, sản xuất 2010.
Theo cách tính của Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh đối với xe ô tô mới và xe ô tô đã qua sử dụng tăng, giảm 5% thì việc chấp nhận mức giá đối với xe ô tô mới của đơn vị là bất hợp lý vì nếu theo cách tính này xe mới sản xuất 2010 sẽ có giá là: 400.000 (xe cũ sản xuất 2009) x 105% (xe cũ sản xuất 2010) x 105% (xe mới sản xuất 2010) = 441.000USD/c.
Để việc kiểm tra tham vấn và xác định trị giá tính thuế đúng quy định tại Thông tư 40/2008/TT-BTC ngày 21/5/2008; Quyết định số 1102/QĐ-BTC của Bộ Tài chính và các văn bản hướng dẫn về việc xác định trị giá tính thuế của Tổng cục Hải quan. Yêu cầu Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh:
1. Khẩn trương thực hiện đúng chỉ đạo của Tổng cục Hải quan tại công văn số 1025/TCHQ-TXNK ngày 11/3/2011 đối với các trường hợp nêu trên.
2. Báo cáo kết quả thực hiện về Tổng cục Hải quan (Cục Thuế XNK) trước ngày 20/6/2011.
Tổng cục Hải quan thông báo để Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh biết và thực hiện./.
 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, TXNK-PG (5).
KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG




Hoàng Việt Cường
 
 

thuộc tính Công văn 2783/TCHQ-TXNK

Công văn 2783/TCHQ-TXNK của Tổng cục Hải quan về việc giá tính thuế ôtô nhập khẩu
Cơ quan ban hành: Tổng cục Hải quanSố công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Số công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Số hiệu:2783/TCHQ-TXNKNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Công vănNgười ký:Hoàng Việt Cường
Ngày ban hành:10/06/2011Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực:Thuế-Phí-Lệ phí
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiển thị:
download Văn bản gốc có dấu (PDF)
download Văn bản gốc (Word)

Để được hỗ trợ dịch thuật văn bản này, Quý khách vui lòng nhấp vào nút dưới đây:

*Lưu ý: Chỉ hỗ trợ dịch thuật cho tài khoản gói Tiếng Anh hoặc Nâng cao

Tôi muốn dịch văn bản này (Request a translation)

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Hiệu lực.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem VB liên quan.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Lược đồ.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Văn bản này chưa có chỉ dẫn thay đổi
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên YouTube

TẠI ĐÂY

văn bản cùng lĩnh vực

Vui lòng đợi