- 1. Mức phạt đối với hành vi vi phạm quy định về tổ chức thu phí, lệ phí
- 2. Mức phạt đối với hành vi tự đặt và thu phí, lệ phí
- 3. Mức phạt với hành vi vi phạm về thu phí, lệ phí không đúng mức quy định
- 4. Mức phạt đối với hành vi vi phạm về miễn, giảm phí, lệ phí
- 5. Mức phạt đối với hành vi vi phạm về nộp phí, lệ phí của tổ chức thu
- 6. Mức phạt đối với hành vi vi phạm về quản lý, sử dụng phí
- 7. Mức phạt đối với hành vi vi phạm về công khai chế độ thu phí, lệ phí
- 8. Mức phạt đối với hành vi phạm về lập chứng từ thu phí, lệ phí
Chương II Nghị định 02/2026/NĐ-CP, cụ thể từ Điều 9 đến Điều 17 quy định hành vi vi phạm hành chính, hình thức xử phạt, mức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả trong lĩnh vực phí và lệ phí. Cụ thể như sau:
1. Mức phạt đối với hành vi vi phạm quy định về tổ chức thu phí, lệ phí
STT | Hành vi vi phạm cụ thể | Mức phạt tiền | Biện pháp khắc phục hậu quả |
|---|---|---|---|
1 | Thu phí, lệ phí khi chưa được quy định là tổ chức thu, số tiền thu dưới 10 triệu đồng | 01 - 02 triệu đồng | - Buộc hoàn trả tiền đã thu - Hoàn trả hoặc nộp NSNN |
2 | Thu phí, lệ phí khi chưa được quy định là tổ chức thu, số tiền thu từ 10 đến dưới 30 triệu đồng | 02 - 06 triệu đồng | |
3 | Thu phí, lệ phí khi chưa được quy định là tổ chức thu, số tiền thu từ 30 đến dưới 50 triệu đồng | 06 - 10 triệu đồng | |
4 | Thu phí, lệ phí khi chưa được quy định là tổ chức thu, số tiền thu từ 50 đến dưới 100 triệu đồng | 10 - 20 triệu đồng | |
5 | Thu phí, lệ phí khi chưa được quy định là tổ chức thu, số tiền thu từ 100 đến dưới 300 triệu đồng | 20 - 60 triệu đồng | |
6 | Thu phí, lệ phí khi chưa được quy định là tổ chức thu, số tiền thu từ 300 triệu đồng trở lên | 60 - 100 triệu đồng |
2. Mức phạt đối với hành vi tự đặt và thu phí, lệ phí
STT | Hành vi vi phạm cụ thể | Mức phạt tiền | Biện pháp khắc phục |
|---|---|---|---|
1 | Tự đặt và thu phí, lệ phí trái quy định, số tiền vi phạm dưới 10 triệu đồng | 02 - 04 triệu đồng | Hoàn trả tiền thu sai |
2 | Tự đặt và thu phí, lệ phí trái quy định, số tiền vi phạm từ 10 đến dưới 30 triệu đồng | 04 - 10 triệu đồng | |
3 | Tự đặt và thu phí, lệ phí trái quy định, số tiền vi phạm từ 30 đến dưới 50 triệu đồng | 10 - 15 triệu đồng | |
4 | Tự đặt và thu phí, lệ phí trái quy định, số tiền vi phạm từ 50 đến dưới 100 triệu đồng | 15 - 30 triệu đồng | |
5 | Tự đặt và thu phí, lệ phí trái quy định, số tiền vi phạm từ 100 đến dưới 300 triệu đồng | 30 -80 triệu đồng | |
6 | Tự đặt và thu phí, lệ phí trái quy định, số tiền vi phạm từ 300 triệu đồng trở lên | 80 - 100 triệu đồng |
3. Mức phạt với hành vi vi phạm về thu phí, lệ phí không đúng mức quy định
STT | Hành vi vi phạm cụ thể | Mức phạt tiền | Biện pháp khắc phục |
|---|---|---|---|
1 | Thu phí, lệ phí cao/thấp hơn mức quy định, số tiền vi phạm dưới 10 triệu đồng | 01 - 02 triệu đồng | Hoàn trả phần chênh lệch |
2 | Thu phí, lệ phí không đúng mức, số tiền vi phạm từ 10 đến dưới 30 triệu đồng | 02 - 06 triệu đồng | |
3 | Thu phí, lệ phí không đúng mức, số tiền vi phạm từ 30 đến dưới 50 triệu đồng | 06 - 10 triệu đồng | |
4 | Thu phí, lệ phí không đúng mức, số tiền vi phạm từ 50 đến dưới 100 triệu đồng | 10 - 20 triệu đồng | |
5 | Thu phí, lệ phí không đúng mức, số tiền vi phạm từ 100 đến dưới 300 triệu đồng | 20 - 60 triệu đồng | |
6 | Thu phí, lệ phí không đúng mức, số tiền vi phạm từ 300 triệu đồng trở lên | 60 - 100 triệu đồng |
4. Mức phạt đối với hành vi vi phạm về miễn, giảm phí, lệ phí
STT | Hành vi vi phạm cụ thể | Mức phạt tiền | Biện pháp khắc phục |
|---|---|---|---|
1 | Khai không đúng quy định để được miễn, giảm phí, lệ phí | 20% số tiền được miễn, giảm (tối thiểu 500.000đ – tối đa 50 triệu) | - Buộc nộp đủ tiền thiếu - Hoàn trả/Nộp NSNN |
2 | Miễn, giảm phí, lệ phí không đúng quy định, chênh lệch dưới 10 triệu đồng | 500.000 - 01 triệu đồng | |
3 | Miễn, giảm không đúng, chênh lệch từ 10 đến dưới 30 triệu đồng | 01 - 03 triệu đồng | |
4 | Miễn, giảm không đúng, chênh lệch từ 30 đến dưới 50 triệu đồng | 03 - 05 triệu đồng | |
5 | Miễn, giảm không đúng, chênh lệch từ 50 đến dưới 100 triệu đồng | 05 - 10 triệu đồng | |
6 | Miễn, giảm không đúng, chênh lệch từ 100 đến dưới 300 triệu đồng | 10 - 30 triệu đồng | |
7 | Miễn, giảm không đúng, chênh lệch từ 300 triệu đồng trở lên | 30 - 50 triệu đồng |
5. Mức phạt đối với hành vi vi phạm về nộp phí, lệ phí của tổ chức thu
STT | Hành vi vi phạm cụ thể | Hình thức xử phạt | Mức phạt | Biện pháp khắc phục |
|---|---|---|---|---|
1 | Nộp phí, lệ phí không kịp thời nhưng không làm thiếu tiền | Cảnh cáo | Không phạt tiền | — |
2 | Không nộp hoặc nộp không đầy đủ phí, lệ phí phải nộp | Phạt tiền | 01 - 03 lần số tiền còn thiếu (tối đa 100 triệu) | Buộc nộp đủ + tiền chậm nộp |
6. Mức phạt đối với hành vi vi phạm về quản lý, sử dụng phí
STT | Hành vi vi phạm cụ thể | Mức phạt tiền | Biện pháp khắc phục |
|---|---|---|---|
1 | Quản lý, sử dụng phí sai quy định, giá trị dưới 10 triệu đồng | 01 - 02 triệu đồng | Buộc thực hiện đúng quy định |
2 | Giá trị từ 10 đến dưới 30 triệu đồng | 02 - 06 triệu đồng | |
3 | Giá trị từ 30 đến dưới 50 triệu đồng | 06 - 10 triệu đồng | |
4 | Giá trị từ 50 đến dưới 100 triệu đồng | 10 - 20 triệu đồng | |
5 | Giá trị từ 100 đến dưới 300 triệu đồng | 20 - 60 triệu đồng | |
6 | Giá trị từ 300 triệu đồng trở lên | 60 - 100 triệu đồng |
7. Mức phạt đối với hành vi vi phạm về công khai chế độ thu phí, lệ phí
STT | Hành vi vi phạm | Mức phạt | Biện pháp khắc phục |
|---|---|---|---|
1 | Không công khai chế độ thu phí, lệ phí theo quy định | 02 - 06 triệu đồng | Buộc công khai đúng |
2 | Niêm yết, thông báo không rõ ràng, gây nhầm lẫn |
8. Mức phạt đối với hành vi phạm về lập chứng từ thu phí, lệ phí
STT | Hành vi vi phạm cụ thể | Mức phạt |
|---|---|---|
1 | Lập chứng từ thiếu nội dung (lần đầu) | Cảnh cáo |
2 | Lập chứng từ thiếu nội dung (từ lần 2) | 01 - 02 triệu |
3 | Không lập hoặc không giao chứng từ | 02 - 06 triệu |
4 | Lập chứng từ khống | 02 - 16 triệu/chứng từ |
5 | Sử dụng chứng từ hết giá trị | 02 - 04 triệu/chứng từ |
9. Mức phạt đối với hành vi vi phạm quy định về khai phí, lệ phí
STT | Hành vi vi phạm | Hình thức xử phạt |
|---|---|---|
1 | Vi phạm lần đầu đối với hành vi khai chậm thời hạn theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí và pháp luật về quản lý thuế | Phạt cảnh cáo |
2 | Vi phạm lần đầu đối với hành vi khai không đúng hoặc khai không đầy đủ các khoản mục trên tờ khai phí, lệ phí | Phạt cảnh cáo |
3 | Vi phạm từ lần thứ hai trở đi đối với các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này | Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng |
4 | Không khai phí, lệ phí theo quy định | Phạt tiền từ 03 - 05 triệu đồng |
10. Mức phạt đối với hành vi vi phạm về nộp phí, lệ phí của người nộp
STT | Hành vi vi phạm cụ thể | Mức phạt tiền |
|---|---|---|
1 | Nộp chậm nhưng không thiếu tiền | Cảnh cáo |
2 | Nộp chậm, thiếu tiền dưới 10 triệu đồng | 01 02 triệu |
3 | Thiếu từ 10 đến dưới 30 triệu đồng | 02 - 05 triệu |
4 | Thiếu từ 30 đến dưới 50 triệu đồng | 05 - 7,5 triệu |
5 | Thiếu từ 50 đến dưới 100 triệu đồng | 7,5 - 15 triệu |
6 | Thiếu từ 100 đến dưới 300 triệu đồng | 15 - 40 triệu |
7 | Thiếu từ 300 triệu đồng trở lên | 40 - 50 triệu |
Trên đây là thông tin về: Nghị định 2/2026/NĐ-CP: 10 nhóm hành vi vi phạm và mức phạt lĩnh vực phí và lệ phí từ 01/01/2026.