Quyết định 70/2021/QĐ-UBND Huế Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Ghi chú

thuộc tính Quyết định 70/2021/QĐ-UBND

Quyết định 70/2021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên HuếSố công báo:Đang cập nhật
Số hiệu:70/2021/QĐ-UBNDNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Nguyễn Thanh Bình
Ngày ban hành:24/11/2021Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

Số: 70/2021/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 24 tháng 11 năm 2021

 

 

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT HOẠT ĐỘNG XUẤT BẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

__________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Xuất bản số 19/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của các đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Thông tư số 07/2018/TT-BTTTT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn thực hiện đặt hàng xuất bản phẩm sử dụng ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 12 năm 2021.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL, Bộ Tư pháp;
- TVTU, TT.HĐND tỉnh;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh;
- Nhà Xuất bản Thuận Hóa;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, VH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Bình

 

 

QUY ĐỊNH

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT HOẠT ĐỘNG XUẤT BẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 70/2021/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

 

Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Quyết định này quy định các mức hao phí trực tiếp trong tổ chức, khai thác bản thảo, biên tập thành bản mẫu theo quy định của Luật Xuất bản; in; đóng gói xuất bản phẩm để phát hành.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này chưa bao gồm hao phí của tác giả trong sáng tác đối với tác phẩm được xuất bản.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Đối tượng áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này bao gồm:

a) Các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước cho hoạt động xuất bản;

b) Các cơ quan, tổ chức khác có liên quan đến sử dụng ngân sách nhà nước cho hoạt động xuất bản.

2. Khuyến khích cơ quan, tổ chức có hoạt động xuất bản không sử dụng ngân sách nhà nước áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này.

 

Chương II. ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC TỔ CHỨC, KHAI THÁC BẢN THẢO

 

Mục 1. ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC TỔ CHỨC, KHAI THÁC BẢN THẢO SÁCH

 

Điều 3. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách để mua bản quyền

1. Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm 1.2, khoản 1, Mục 1, Chương I, Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT ngày 31/12/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản.

2. Điều kiện áp dụng; Theo quy định tại điểm 1.3, khoản 1, Mục 1, Chương I, Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.

3. Bảng định mức

a) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách mua bản quyền, thể loại sách văn học (văn xuôi, thơ), kịch bản sân khấu, điện ảnh, sách nhạc

Đơn vị tính: 01 bản thảo

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

01.01.01.01

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy

Ram

0,18

Mực in laser A4

Hộp

0,04

Bút bi

Cái

1,80

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 3/6

Công

0,36

Biên tập viên hạng II bậc 5/8

Công

0,54

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

7,20

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

6,48

Máy in laser A4

Ca

0,0072

 

b) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách mua bản quyền, thể loại sách nghiên cứu về lý luận, chính trị, văn hóa, xã hội

 Đơn vị tính: 01 bản thảo

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

01.01.01.02

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy

Ram

0,18

Mực in laser A4

Hộp

0,036

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 3/6

Công

0,369

Biên tập viên hạng II bậc 5/8

Công

0,459

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

5,94

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

5,418

Máy in laser A4

Ca

0,0072

 

c) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách mua bản quyền, thể loại sách khoa học - công nghệ, kỹ thuật, kinh tế, công trình khoa học

Đơn vị tính: 01 bản thảo

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

01.01.01.03

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy

Ram

0,18

Mực in laser A4

Hộp

0,036

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 3/6

Công

0,189

Biên tập viên hạng II bậc 5/8

Công

0,459

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

6,39

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

5,625

Máy in laser A4

Ca

0,0072

 

d) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách mua bản quyền, thể loại sách phổ biến kiến thức về chính trị, văn hóa - xã hội, giáo dục, khoa học – công nghệ; sách giáo trình bậc sau đại học, đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, dạy nghề, sách phương pháp cho giáo viên và phụ huynh, sách bài học, sách bài tập, sách cho giáo viên, sách chương trình mục tiêu (theo chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo), sách tham khảo phổ thông theo chương trình sách giáo khoa

Đơn vị tính: 01 bản thảo

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

01.01.01.04

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy

Ram

0,18

Mực in laser A4

Hộp

0,036

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 3/6

Công

0,126

Biên tập viên hạng II bậc 5/8

Công

0,288

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

3,78

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

3,348

Máy in laser A4

Ca

0,0072

 

đ) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách mua bản quyền, thể loại sách tra cứu, từ điển

Đơn vị tính: 01 bản thảo

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

01.01.01.05

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy

Ram

0,18

Mực in laser A4

Hộp

0,036

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 3/6

Công

0,126

Biên tập viên hạng II bậc 5/8

Công

0,288

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

4,23

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

3,708

Máy in laser A4

Ca

0,0072

e) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách mua bản quyền, thể loại sách thiếu nhi

Đơn vị tính: 01 bản thảo

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

01.01.01.06

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy

Ram

0,18

Mực in laser A4

Hộp

0,036

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 3/6

Công

0,126

Biên tập viên hạng II bậc 5/8

Công

0,333

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

4,68

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

4,104

Máy in laser A4

Ca

0,0072

g) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách mua bản quyền, thể loại sách phóng tác, cải biên, chuyển thể, sưu tầm, chú giải, tuyển tập, hợp tuyển

Đơn vị tính: 01 bản thảo

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

01.01.01.07

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy

Ram

0,18

Mực in laser A4

Hộp

0,036

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 3/6

Công

0,126

Biên tập viên hạng II bậc 5/8

Công

0,333

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

4,23

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

3,744

Máy in laser A4

Ca

0,0072

h) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách mua bản quyền, thể loại sách dịch

Đơn vị tính: 01 bản thảo

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

01.01.01.08

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy

Ram

0,18

Mực in laser A4

Hộp

0,036

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 3/6

Công

0,198

Biên tập viên hạng II bậc 5/8

Công

0,477

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

6,57

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

5,796

Máy in laser A4

Ca

0,0072

Điều 4. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách đặt hàng

1. Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm 2.2, khoản 2, Mục 1, Chương I, Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.

2. Điều kiện áp dụng: Theo quy định tại điểm 2.3, khoản 2, Mục 1, Chương I, Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.

3. Bảng định mức

a) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách đặt hàng, thể loại sách văn học, kịch bản sân khấu, điện ảnh, sách nhạc

Đơn vị tính: 01 bản thảo

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

01.01.02.01

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy

Ram

0,18

Mực in laser A4

Hộp

0,036

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 3/6

Công

0,198

Biên tập viên hạng II bậc 5/8

Công

0,351

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

3,708

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

3,402

Máy in laser A4

Ca

0,0072

 

b) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách đặt hàng, thể loại sách nghiên cứu về lý luận, chính trị, văn hóa, xã hội

Đơn vị tính: 01 bản thảo

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

01.01.02.02

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy

Ram

0,18

Mực in laser A4

Hộp

0,036

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 3/6

Công

0,117

Biên tập viên hạng II bậc 5/8

Công

0,333

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

3,492

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

3,15

Máy in laser A4

Ca

0,0072

c) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách đặt hàng, thể loại sách khoa học - công nghệ, kỹ thuật, kinh tế, công trình khoa học

Đơn vị tính: 01 bản thảo

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

01.01.02.03

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy

Ram

0,18

Mực in laser A4

Hộp

0,036

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 3/6

Công

0,045

Biên tập viên hạng II bậc 5/8

Công

0,315

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

3,33

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

2,916

Máy in laser A4

Ca

0,0072

d) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách đặt hàng, thể loại sách phổ biến kiến thức về chính trị, văn hóa - xã hội, giáo dục, khoa học - công nghệ; sách giáo trình bậc sau đại học, đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, dạy nghề, sách phương pháp cho giáo viên và phụ huynh, sách bài học, sách bài tập, sách vở bài tập, sách cho giáo viên, sách chương trình mục tiêu (theo chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo), sách tham khảo phổ thông theo chương trình sách giáo khoa

Đơn vị tính: 01 bản thảo

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

01.01.02.04

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy

Ram

0,18

Mc in laser A4

Hộp

0,036

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 3/6

Công

0,045

Biên tập viên hạng II bậc 5/8

Công

0,288

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

3,042

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

2,7

Máy in laser A4

Ca

0,0072

đ) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách đặt hàng, thể loại sách tra cứu, từ điển

Đơn vị tính: 01 bản thảo

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

01.01.02.05

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy

Ram

0,18

Mực in laser A4

Hộp

0,036

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 3/6

Công

0,054

Biên tập viên hạng II bậc 5/8

Công

0,306

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

3,222

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

2,862

Máy in laser A4

Ca

0,0072

e) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách đặt hàng, thể loại sách thiếu nhi

Đơn vị tính: 01 bản thảo

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

01.01.02.06

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy

Ram

0,18

Mực in laser A4

Hộp

0,036

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng II bậc 5/8

Công

0,306

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

3,24

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

3,15

Máy in laser A4

Ca

0,0072

g) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách đặt hàng, thể loại sách phóng tác, cải biên, chuyển thể, sưu tầm, chú giải, tuyển tập, hợp tuyển

Đơn vị tính: 01 bản thảo

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

01.01.02.07

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy

Ram

0,18

Mực in laser A4

Hộp

0,036

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng II bậc 5/8

Công

0,288

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

3,06

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

2,682

Máy in laser A4

Ca

0,0072

h) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách đặt hàng, thể loại sách dịch

Đơn vị tính: 01 bản thảo

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

01.01.02.08

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy

Ram

0,18

Mực in laser A4

Hộp

0,036

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 3/6

Công

0,063

Biên tập viên hạng II bậc 5/8

Công

0,342

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

3,582

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

3,348

Máy in laser A4

Ca

0,0072

Điều 5. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách của tác giả đưa đến nhà xuất bản

1. Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm 3.2, khoản 3, Mục 1, Chương I, Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.

2. Điều kiện áp dụng: Theo quy định tại điểm 3.3, khoản 3, Mục 1, Chương I, Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.

3. Bảng định mức

Đơn vị tính: 01 bản thảo

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

01.01.03.01

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,18

Mực in laser A4

Hộp

0,036

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 3/6

Công

0,099

Biên tập viên hạng II bậc 5/8

Công

0,189

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

2,619

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

2,322

Máy in laser A4

Ca

0,0072

Mục 2. ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC TỔ CHỨC, KHAI THÁC BẢN THẢO TRANH, ẢNH

Điều 6. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo tranh, ảnh mua bản quyền

1. Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm 1.2, khoản 1, Mục II, Chương I, Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.

2. Điều kiện áp dụng: Theo quy định tại điểm 1.3, khoản 1, Mục II, Chương I, Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.

3. Bảng định mức

a) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo tranh mua bản quyền, thể loại bức tranh độc lập

Đơn vị tính: 01 bức tranh

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

01.02.01.01

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,009

Mực in laser A4

Hộp

0,0018

Bút bi

Cái

0,9

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 3/6

Công

0,045

Biên tập viên hạng II bậc 5/8

Công

0,117

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

1,62

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

1,431

Máy in laser A4

Ca

0,00036

b) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo tranh mua bản quyền, thể loại sách tranh

Đơn vị tính: 01 bản thảo sách tranh (100 bức tranh)

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

01.02.01.02

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy

Ram

0,18

Mực in laser A4

Hộp

0,036

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 3/6

Công

0,18

Biên tập viên hạng II bậc 5/8

Công

0,585

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

6,777

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

6,03

Máy in laser A4

Ca

0,00747

c) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo tranh mua bản quyền, thể loại truyện tranh

Đơn vị tính: 01 bản thảo truyện tranh (100 bức tranh)

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

01.02.01.03

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,18

Mực in laser A4

Hộp

0,036

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 3/6

Công

0,189

Biên tập viên hạng II bậc 5/8

Công

0,603

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

6,957

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

6,192

Máy in laser A4

Ca

0,00747

d) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo ảnh mua bản quyền, thể loại bức ảnh độc lập

Đơn vị tính: 01 bức ảnh

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

01.02.01.04

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,009

Mực in laser A4

Hộp

0,0018

Bút bi

Cái

0,9

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 3/6

Công

0,036

Biên tập viên hạng II bậc 5/8

Công

0,117

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

1,575

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

1,395

Máy in laser A4

Ca

0,00036

đ) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo ảnh mua bản quyền, thể loại sách ảnh

Đơn vị tính: 01 bản thảo sách ảnh (100 bức ảnh)

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

01.02.01.05

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,18

Mực in laser A4

Hộp

0,036

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 3/6

Công

0,162

Biên tập viên hạng II bậc 5/8

Công

0,54

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

6,318

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

5,616

Máy in laser A4

Ca

0,00747

Điều 7. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo tranh, ảnh đặt hàng

1. Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm 2.2, khoản 2, Mục 2, Chương I, Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.

2. Điều kiện áp dụng: Theo quy định tại điểm 2.3, khoản 2, Mục 2, Chương I, Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.

3. Bảng định mức

a) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo tranh đặt hàng xuất bản, thể loại bức tranh độc lập

Đơn vị tính: 01 bức tranh

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

01.02.02.01

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,009

Mực in laser A4

Hộp

0,0018

Bút bi

Cái

0,9

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 3/6

Công

0,018

Biên tập viên hạng II bậc 5/8

Công

0,09

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

1,242

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

1,08

Máy in laser A4

Ca

0,00036

b) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo tranh đặt hàng xuất bản, thể loại sách tranh

Đơn vị tính: 01 bản thảo (100 bức tranh)

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

01.02.02.02

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,18

Mực in laser A4

Hộp

0,036

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 3/6

Công

0,117

Biên tập viên hạng II bậc 5/8

Công

0,27

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

5,4

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

4,626

Máy in laser A4

Ca

0,00747

c) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo tranh đặt hàng xuất bản, thể loại truyện tranh

Đơn vị tính: 01 bản thảo (100 bức tranh)

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

01.02.02.03

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,18

Mực in laser A4

Hộp

0,036

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 3/6

Công

0,126

Biên tập viên hạng II bậc 5/8

Công

0,297

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

5,67

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

4,878

Máy in laser A4

Ca

0,0072

d) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo ảnh đặt hàng xuất bản, thể loại bức ảnh độc lập

Đơn vị tính: 01 bức ảnh

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

01.02.02.04

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,009

Mực in laser A4

Hộp

0,0018

Bút bi

Cái

0,9

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 3/6

Công

0,018

Biên tập viên hạng II bậc 5/8

Công

0,09

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

1,215

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

1,053

Máy in laser A4

Ca

0,00036

đ) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo ảnh đặt hàng xuất bản, thể loại sách ảnh

Đơn vị tính: 01 bản thảo (100 bức ảnh)

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

01.02.02.05

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,18

Mực in laser A4

Hộp

0,036

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 3/6

Công

0,108

Biên tập viên hạng II bậc 5/8

Công

0,252

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

5,229

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

4,464

Máy in laser A4

Ca

0,00747

Điều 8. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo tranh, ảnh của tác giả đưa đến nhà xuất bản

1. Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm 3.2, khoản 3, Mục 2, Chương I, Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.

2. Điều kiện hoạt động: Theo quy định tại điểm 3.3, khoản 3, Mục 2, Chương I, Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.

3. Bảng định mức

a) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo tranh của tác giả đưa đến nhà xuất bản, thể loại bức tranh độc lập

Đơn vị tính: 01 bức tranh

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

01.02.03.01

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,009

Mực in laser A4

Hộp

0,0018

Bút bi

Cái

0,9

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 3/6

Công

0,018

Biên tập viên hạng II bậc 5/8

Công

0,045

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

0,612

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

0,54

Máy in laser A4

Ca

0,00036

b) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo tranh của tác giả đưa đến nhà xuất bản, thể loại sách tranh

 Đơn vị tính: 01 bản thảo (100 bức tranh)

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

01.02.03.02

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,18

Mực in laser A4

Hộp

0,036

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 3/6

Công

0,117

Biên tập viên hạng II bậc 5/8

Công

0,225

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

3,15

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

2,79

Máy in laser A4

Ca

0,00747

c) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo tranh của tác giả đưa đến nhà xuất bản, thể loại truyện tranh

Đơn vị tính: 01 bản thảo (100 bức tranh)

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

01.02.03.03

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,18

Mực in laser A4

Hộp

0,036

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 3/6

Công

0,126

Biên tập viên hạng II bậc 5/8

Công

0,252

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

3,42

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

3,042

Máy in laser A4

Ca

0,00747

d) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo ảnh của tác giả đưa đến nhà xuất bản, thể loại bức ảnh độc lập

Đơn vị tính: 01 bức ảnh

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

01.02.03.04

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,009

Mực in laser A4

Hộp

0,0018

Bút bi

Cái

0,9

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 3/6

Công

0,018

Biên tập viên hạng II bậc 5/8

Công

0,0045

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

0,585

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

0,513

Máy in laser A4

Ca

0,00036

đ) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo ảnh của tác giả đưa đến nhà xuất bản, thể loại sách ảnh

Đơn vị tính: 01 bản thảo (100 bức ảnh)

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

1.02.03.05

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,18

Mực in laser A4

Hộp

0,036

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 3/6

Công

0,108

Biên tập viên hạng II bậc 5/8

Công

0,207

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

2,97

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

2,628

Máy in laser A4

Ca

0,00747

Mục 3. ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC TỔ CHỨC, KHAI THÁC BẢN THẢO ÁP PHÍCH, TỜ RƠI, TỜ GẤP

Điều 9. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo áp-phích, tờ rơi, tờ gấp đặt hàng xuất bản

1. Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm 1.2, khoản 1, Mục 3, Chương I, Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.

2. Điều kiện áp dụng: Theo quy định tại điểm 1.3, khoản 1, Mục 3, Chương I, Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.

3. Bảng định mức

 Đơn vị tính: 01 áp-phích, tờ rời, tờ gấp

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

01.03.01.01

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,009

Mực in laser A4

Hộp

0,0018

Bút bi

Cái

0,9

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 3/6

Công

0,027

Biên tập viên hạng II bậc 5/8

Công

0,099

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

1,35

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

1,179

Máy in laser A4

Ca

0,00036

Điều 10. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo áp-phích, tờ rời, tờ gấp của tác giả đưa đến nhà xuất bản

1. Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm 2.2, khoản 2, Mục 3, Chương I, Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.

2. Điều kiện áp dụng: Theo quy định tại điểm 2.3, khoản 2, Mục 3, Chương I, Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.

3. Bảng định mức

Đơn vị tính: 01 áp-phích, tờ rời, tờ gấp

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

01.03.02.01

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,009

Mực in laser A4

Hộp

0,0018

Bút bi

Cái

0,9

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng II bậc 5/8

Công

0,036

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

0,765

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

0,639

Máy in laser A4

Ca

0,00036

Chương II. ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC BIÊN TẬP BẢN THẢO

Mục 1. ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC BIÊN TẬP NGÔN NGỮ CỦA BẢN THẢO

Điều 11. Thành phần công việc

Theo quy định tại khoản 2, Mục 1, chương II, Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT ngày 31/12/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản.

Điều 12. Điều kiện áp dụng

Theo quy định tại khoản 3, Mục 1, chương II, Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.

Điều 13. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sáng tác .

1. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sáng tác, sách văn học (văn xuôi, thơ), kịch bản sân khấu, điện ảnh

Đơn vị tính: 01 bản thảo

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

02.01.01.01

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,45

Mực in laser A4

Hộp

0,09

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 1/6

Công

1,224

Biên tập viên hạng II bậc 3/8

Công

1,485

Biên tập viên hạng III bậc 4/9

Công

6,876

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

7,677

Máy in laser A4

Ca

0,018

2. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sáng tác, sách nhạc

Đơn vị tính: 01 bản thảo

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

02.01.01.02

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,45

Mực in laser A4

Hộp

0,09

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 1/6

Công

0,531

Biên tập viên hạng II bậc 3/8

Công

0,612

Biên tập viên hạng III bậc 4/9

Công

5,202

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

5,076

Máy in laser A4

Ca

0,01872

3. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sáng tác, sách nghiên cứu về lý luận, chính trị, văn hóa, xã hội

 Đơn vị tính: 01 bản thảo

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

02.01.01.03

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,45

Mực in laser A4

Hộp

0,09

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 1/6

Công

1,557

Biên tập viên hạng II bậc 3/8

Công

1,908

Biên tập viên hạng III bậc 4/9

Công

9,261

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

10,179

Máy in laser A4

Ca

0,018

4. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sáng tác, sách luật

Đơn vị tính: 01 bản thảo

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

02.01.01.04

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,45

Mực in laser A4

Hộp

0,09

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 1/6

Công

1,557

Biên tập viên hạng II bậc 3/8

Công

1,863

Biên tập viên hạng III bậc 4/9

Công

11,439

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

11,88

Máy in laser A4

Ca

0,018

5. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sáng tác, sách khoa học - công nghệ, kỹ thuật, kinh tế, công trình khoa học

 Đơn vị tính: 01 bản thảo

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

02.01.01.05

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,45

Mực in laser A4

Hộp

0,09

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 1/6

Công

1,458

Biên tập viên hạng II bậc 3/8

Công

1,692

Biên tập viên hạng III bậc 4/9

Công

10,674

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

11,061

Máy in laser A4

Ca

0,018

6. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sáng tác, sách giáo trình bậc sau đại học, đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, dạy nghề, sách phương pháp cho giáo viên và phụ huynh

Đơn vị tính: 01 bản thảo

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

02.01.01.06

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,45

Mực in laser A4

Hộp

0,09

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 1/6

Công

1,458

Biên tập viên hạng II bậc 3/8

Công

1,692

Biên tập viên hạng III bậc 4/9

Công

11,574

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

11,781

Máy in laser A4

Ca

0,018

7. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sáng tác, sách tra cứu, từ điển

Đơn vị tính: 01 bản thảo

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

02.01.01.07

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,45

Mực in laser A4

Hộp

0,09

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 1/6

Công

1,44

Biên tập viên hạng II bậc 3/8

Công

1,692

Biên tập viên hạng III bậc 4/9

Công

10,458

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

10,872

Máy in laser A4

Ca

0,018

8. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sáng tác, sách thiếu nhi

Đơn vị tính: 01 bản thảo

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

02.01.01.08

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,45

Mực in laser A4

Hộp

0,09

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 1/6

Công

1,152

Biên tập viên hạng II bậc 3/8

Công

1,413

Biên tập viên hạng III bậc 4/9

Công

6,516

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

7,272

Máy in laser A4

Ca

0,018

9. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sáng tác, sách phổ biến kiến thức về chính trị, văn hóa xã hội, giáo dục, khoa học công nghệ

 Đơn vị tính: 01 bản thảo

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

02.01.01.09

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,45

Mực in laser A4

Hộp

0,09

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 1/6

Công

1,395

Biên tập viên hạng II bậc 3/8

Công

1,656

Biên tập viên hạng III bậc 4/9

Công

9,126

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

9,747

Máy in laser A4

Ca

0,018

10. Định mức công tác biên tập bản thảo ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sáng tác, sách bài học, sách bài tập, sách vở bài tập, sách cho giáo viên, sách chương trình mục tiêu (theo chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo), sách tham khảo phổ thông theo chương trình sách giáo khoa

Đơn vị tính: 01 bản thảo

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

02.01.01.10

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,45

Mực in laser A4

Hộp

0,09

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 1/6

Công

1,395

Biên tập viên hạng II bậc 3/8

Công

1,701

Biên tập viên hạng III bậc 4/9

Công

9,45

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

10,035

Máy in laser A4

Ca

0,018

Điều 14. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại phóng tác, cải biên, chuyển thể, sưu tầm, chú giải, tuyển tập, hợp tuyển

1. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại phóng tác, cải biên, chuyển thể, chú giải

Đơn vị tính: 01 bản thảo

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

02.01.01.11

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,45

Mực in laser A4

Hộp

0,09

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 1/6

Công

1,368

Biên tập viên hạng II bậc 3/8

Công

1,593

Biên tập viên hạng III bậc 4/9

Công

8,226

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

8,955

Máy in laser A4

Ca

0,018

2. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sách sưu tầm, tuyển tập, hợp tuyển

Đơn vị tính: 01 bản thảo

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

02.01.01.12

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,45

Mực in laser A4

Hộp

0,09

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 1/6

Công

1,17

Biên tập viên hạng II bậc 3/8

Công

1,368

Biên tập viên hạng III bậc 4/9

Công

6,597

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

7,308

Máy in laser A4

Ca

0,018

Điều 15. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại dịch

1. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sách dịch từ tiếng Việt ra tiếng dân tộc khác

Đơn vị tính: 01 bản thảo

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

02.01.01.13

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,45

Mực in laser A4

Hộp

0,09

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 1/6

Công

1,737

Biên tập viên hạng II bậc 3/8

Công

2,232

Biên tập viên hạng III bậc 4/9

Công

10,485

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

11,574

Máy in laser A4

Ca

0,018

2. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sách dịch từ tiếng dân tộc khác ra tiếng Việt

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

02.01.01.14

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,45

Mực in laser A4

Hộp

0,09

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 1/6

Công

1,458

Biên tập viên hạng II bậc 3/8

Công

1,728

Biên tập viên hạng III bậc 4/9

Công

10,566

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

11,007

Máy in laser A4

Ca

0,018

Mục 2. ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC BIÊN TẬP BẢN THẢO TRANH, ẢNH

Điều 16. Thành phần công việc

Theo quy định tại khoản 2, Mục 2, Chương II, Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.

Điều 17. Điều kiện áp dụng

Theo quy định tại khoản 3, Mục 2, Chương II, Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.

Điều 18. Định mức công tác biên tập tranh, ảnh

1. Định mức công tác biên tập tranh, thể loại bức tranh độc lập

Đơn vị tính: 01 bức tranh

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

02.02.01.01

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,0036

Mực in laser A4

Hộp

0,00072

Bút bi

Cái

0,9

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 1/6

Công

0,018

Biên tập viên hạng II bậc 3/8

Công

0,018

Biên tập viên hạng III bậc 4/9

Công

0,792

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

0,675

Máy in laser A4

Ca

0,00018

2. Định mức công tác biên tập tranh, thể loại tranh minh họa cho sách

Đơn vị tính: 01 bức tranh

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

02.02.01.02

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,0036

Mực in laser A4

Hộp

0,00072

Bút bi

Cái

0,9

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 1/6

Công

0,009

Biên tập viên hạng II bậc 3/8

Công

0,009

Biên tập viên hạng III bậc 4/9

Công

0,333

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

0,279

Máy in laser A4

Ca

0,00018

3. Định mức công tác biên tập ảnh, thể loại bức ảnh độc lập

Đơn vị tính: 01 bức ảnh

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

02.02.01.03

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,0036

Mực in laser A4

Hộp

0,00072

Bút bi

Cái

0,9

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 1/6

Công

0,018

Biên tập viên hạng II bậc 3/8

Công

0,018

Biên tập viên hạng III bậc 4/9

Công

0,666

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

0,558

Máy in laser A4

Ca

0,00018

4. Định mức công tác biên tập ảnh, thể loại ảnh minh họa cho sách:

Đơn vị tính: 01 bức ảnh

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

02.02.01.04

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,0036

Mực in laser A4

Hộp

0,00072

Bút bi

Cái

0,9

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 1/6

Công

0,018

Biên tập viên hạng II bậc 3/8

Công

0,018

Biên tập viên hạng III bậc 4/9

Công

0,261

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

0,234

Máy in laser A4

Ca

0,00018

Điều 19. Định mức công tác biên tập bản thảo sách tranh, sách ảnh

1. Định mức công tác biên tập bản thảo sách tranh

Đơn vị tính: 01 bản thảo (100 bức tranh)

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

02.02.02.01

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,045

Mực in laser A4

Hộp

0,09

Bút bi

Cái

0,9

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 1/6

Công

0,9

Biên tập viên hạng II bậc 3/8

Công

0,936

Biên tập viên hạng III bậc 4/9

Công

12,951

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

11,826

Máy in laser A4

Ca

0,01872

2. Định mức công tác biên tập bản thảo sách ảnh:

Đơn vị tính: 01 bản thảo (100 bức ảnh)

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

02.02.02.02

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,45

Mực in laser A4

Hộp

0,09

Bút bi

Cái

0,9

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 1/6

Công

0,9

Biên tập viên hạng II bậc 3/8

Công

0,936

Biên tập viên hạng III bậc 4/9

Công

12,051

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

10,926

Máy in laser A4

Ca

0,01872

3. Định mức công tác biên tập bản thảo truyện tranh

 Đơn vị tính: 01 bản thảo (100 bức tranh)

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

02.02.02.03

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,45

Mực in laser A4

Hộp

0,09

Bút bi

Cái

0,9

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 1/6

Công

0,9

Biên tập viên hạng II bậc 3/8

Công

0,936

Biên tập viên hạng III bậc 4/9

Công

11,601

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

10,746

Máy in laser A4

Ca

0,01872

Mục 3. ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC BIÊN TẬP BẢN THẢO ÁP-PHÍCH, TỜ RỜI, TỜ GẤP

Điều 20. Thành phần công việc

Theo quy định tại khoản 2, Mục 3, Chương II, Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.

Điều 21. Điều kiện áp dụng

Theo quy định tại khoản 3, Mục 3, Chương II, Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.

Điều 22. Định mức công tác biên tập bản thảo áp-phích

Đơn vị tính: 01 tờ áp-phích

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

02.03.01.01

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,0036

Mực in laser A4

Hộp

0,00072

Bút bi

Cái

0,9

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 1/6

Công

0,018

Biên tập viên hạng II bậc 3/8

Công

0,018

Biên tập viên hạng III bậc 4/9

Công

1,476

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

1,215

Máy in laser A4

Ca

0,00018

Điều 23. Định mức công tác biên tập bản thảo tờ rời, tờ gấp

1. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo tờ rời, tờ gấp

Đơn vị tính: 01 tờ rời, tờ gấp 700 chữ

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

02.03.02.01

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,009

Mực in laser A4

Hộp

0,0018

Bút bi

Cái

0,9

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 1/6

Công

0,324

Biên tập viên hạng II bậc 3/8

Công

0,333

Biên tập viên hạng III bậc 4/9

Công

2,295

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

2,358

Máy in laser A4

Ca

0,00036

2. Định mức công tác biên tập tranh, ảnh của bản thảo tờ rời, tờ gấp

Đơn vị tính: 01 bức tranh, ảnh

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

02.03.02.02

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,0036

Mực in laser A4

Hộp

0,00072

Bút bi

Cái

0,9

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng I bậc 1/6

Công

0,018

Biên tập viên hạng II bậc 3/8

Công

0,018

Biên tập viên hạng III bậc 4/9

Công

0,261

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

0,234

Máy in laser A4

Ca

0,00018

Chương III. ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC THIẾT KẾ, CHẾ BẢN XUẤT BẢN PHẨM IN

Mục 1. ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC THIẾT KẾ, CHẾ BẢN SÁCH IN

Điều 24. Thành phần công việc

Theo quy định tại khoản 2, Mục 1, Chương III, Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.

Điều 25. Điều kiện áp dụng

Theo quy định tại khoản 3, Mục 1, Chương III, Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.

Điều 26. Định mức công tác thiết kế, trình bày trang bìa ngoài sách in

1. Định mức công tác thiết kế, trình bày trang bìa ngoài sách in, bìa cơ bản, đơn giản, hài hòa giữa chữ và hình ảnh minh họa

Đơn vị tính: 01 bìa ngoài

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

03.01.01.01

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Tờ

0,0072

Mực in laser A4 màu

Hộp

0,0018

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

0,27

Họa sĩ bậc 5/9

Công

0,594

Kỹ sư bậc 5/9

Công

1,233

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

1,458

Máy in laser A4 màu

Ca

0,00027

2. Định mức công tác thiết kế, trình bày trang bìa ngoài sách in, yêu cầu bìa phức tạp, sử dụng nhiều hiệu ứng hình ảnh, màu sắc

Đơn vị tính: 01 bìa ngoài

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

03.01.01.02

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,0072

Mực in laser A4 màu

Hộp

0,0018

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

0,468

Họa sĩ bậc 5/9

Công

1,134

Kỹ sư bậc 5/9

Công

2,322

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

2,763

Máy in laser A4 màu

Ca

0,00027

Điều 27. Định mức công tác thiết kế, trình bày trang ruột sách in

1. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két ruột sách in thuần chữ

Đơn vị tính: 100 trang

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

03.01.02.01

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,72

Mực in laser A4

Hộp

0,144

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

0,288

Họa sĩ bậc 5/9

Công

0,567

Kỹ sư bậc 5/9

Công

1,539

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

1,683

Máy in laser A4

Ca

0,02997

2. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két ruột sách in thuần tranh, ảnh

Đơn vị tính: 100 trang

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

03.01.02.02

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,72

Mực in laser A4

Hộp

0,144

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

1,737

Họa sĩ bậc 5/9

Công

1,818

Kỹ sư bậc 5/9

Công

7,623

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

8,946

Máy in laser A4

Ca

0,02997

3. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két ruột sách in thuần bảng biểu, hộp chữ

Đơn vị tính: 100 trang

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

03.01.02.03

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,72

Mực in laser A4

Hộp

0,144

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

1,476

Họa sĩ bậc 5/9

Công

1,539

Kỹ sư bậc 5/9

Công

6,453

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

7,704

Máy in laser A4

Ca

0,02997

4. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két ruột sách in hỗn hợp gồm: chữ, tranh, ảnh, bảng biểu, hộp chữ

Đơn vị tính: 100 trang

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

03.01.02.04

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,72

Mực in laser A4

Hộp

0,144

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

1,98

Họa sĩ bậc 5/9

Công

2,07

Kỹ sư bậc 5/9

Công

8,685

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

10,368

Máy in laser A4

Ca

0,02997

5. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két ruột sách in hỗn hợp gồm: chữ, tranh, ảnh

Đơn vị tính: 100 trang

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

03.01.02.05

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,72

Mực in laser A4

Hộp

0,144

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

1,485

Họa sĩ bậc 5/9

Công

1,557

Kỹ sư bậc 5/9

Công

7,38

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

7,776

Máy in laser A4

Ca

0,02997

6. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két ruột sách in hỗn hợp gồm: chữ, bảng biểu, hộp chữ

Đơn vị tính: 100 trang

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

03.01.02.06

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,72

Mực in laser A4

Hộp

0,144

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

1,107

Họa sĩ bậc 5/9

Công

1,152

Kỹ sư bậc 5/9

Công

5,481

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

5,778

Máy in laser A4

Ca

0,02997

Điều 28. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két áp-phích

1. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két áp-phích tuyên truyền đáp ứng đầy đủ thông tin, yêu cầu đạt về mỹ thuật

Đơn vị tính: 01 áp-phích

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

03.01.02.07

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,018

Mực in laser A4 màu

Hộp

0,0036

Bút bi

Cái

0,9

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

0,504

Họa sĩ bậc 5/9

Công

1,854

Kỹ sư bậc 5/9

Công

5,742

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

6,48

Máy in laser A4 màu

Ca

0,00072

2. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két áp-phích tuyên truyền đáp ứng đầy đủ thông tin, yêu cầu đặc sắc về mỹ thuật

 Đơn vị tính: 01 áp-phích

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

03.01.02.08

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,018

Mực in laser A4 màu

Hộp

0,0036

Bút bi

Cái

0,9

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

1,296

Họa sĩ bậc 5/9

Công

5,121

Kỹ sư bậc 5/9

Công

6,642

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

10,44

Máy in laser A4 màu

Ca

0,00072

Điều 29. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két tờ rời, tờ gấp

1. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két tờ rời, tờ gấp khổ A3

Đơn vị tính: 01 trang khổ A3

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

03.01.02.09

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,0144

Mực in laser A4 màu

Hộp

0,0027

Bút bi

Cái

0,9

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

0,45

Họa sĩ bậc 5/9

Công

1,296

Kỹ sư bậc 5/9

Công

2,592

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

3,465

Máy in laser A4 màu

Ca

0,00063

2. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két tờ rời, tờ gấp khổ A4

Đơn vị tính: 01 trang khổ A4

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

03.01.02.10

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,0072

Mực in laser A4 màu

Hộp

0,0018

Bút bi

Cái

0,9

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

0,45

Họa sĩ bậc 5/9

Công

0,954

Kỹ sư bậc 5/9

Công

1,917

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

2,655

Máy in laser A4 màu

Ca

0,00027

Mục 2. ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC IN BẢN CAN

Điều 30. Thành phần công việc

Theo quy định tại khoản 2, Mục 2, Chương III, Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.

Điều 31. Định mức công tác in bản can

 Đơn vị tính: 100 tờ can khổ A4

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

03.02.01.01

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy can A4

Tờ

94,5

Mực in laser A4

Hộp

0,189

Vật liệu phụ

%

4,5

Nhân công

 

 

Công nhân in nhóm II bậc 4/7

Công

0,0234

Máy sử dụng

 

 

Máy in Laser A4 - Chuyên in giấy can

Ca

0,0234

Máy tính chuyên dùng

Ca

0,0234

Chương IV. ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC LÀM SÁCH ĐIỆN TỬ

Điều 33. Thành phần công việc

Theo quy định tại khoản 2, Chương IV, Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.

Điều 34. Điều kiện áp dụng

Theo quy định tại khoản 3, Chương IV, Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.

Điều 35. Định mức công tác thiết kế layout sách điện tử

 Đơn vị tính: 01 trang layout

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

04.01.01.01

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,0072

Mực in laser A4

Hộp

0,0018

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

0,207

Họa sĩ bậc 5/9

Công

0,342

Kỹ sư bậc 5/9

Công

1,197

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

1,233

Máy in laser A4

Ca

0,00027

Điều 36. Định mức công tác thiết kế, trình bày trang bìa ngoài sách điện tử

1. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két trang bìa ngoài sách điện tử, yêu cầu bìa đơn giản, hài hòa giữa chữ và hình ảnh minh họa

Đơn vị tính: 01 trang bìa ngoài

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

04.02.01.01

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,0018

Mực in laser A4

Hộp

0,00036

Bút bi

Cái

0,9

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

0,225

Họa sĩ bậc 5/9

Công

0,522

Kỹ sư bậc 5/9

Công

1,062

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

1,26

Máy in laser A4

Ca

0,00009

2. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két trang bìa ngoài sách điện tử, yêu cầu bìa phức tạp, sử dụng nhiều hiệu ứng hình ảnh, màu sắc

Đơn vị tính: 01 trang bìa ngoài

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

04.02.02.01

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,0018

Mực in laser A4

Hộp

0,00036

Bút bi

Cái

0,9

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

0,432

Họa sĩ bậc 5/9

Công

1,035

Kỹ sư bậc 5/9

Công

2,079

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

2,484

Máy in laser A4

Ca

0,00009

Điều 37. Định mức công tác thiết kế, trình bày các trang bên trong sách điện tử

1. Định mức công tác thiết kế, trình bày trang bên trong sách điện tử, thuần chữ

Đơn vị tính: 100 trang ruột sách

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

04.03.01.01

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,18

Mực in laser A4

Hộp

0,036

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

1,575

Họa sĩ bậc 5/9

Công

1,647

Kỹ sư bậc 5/9

Công

6,903

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dng

Ca

8,244

Máy in laser A4

Ca

0,00747

2. Định mức công tác trình bày trang bên trong sách điện tử, thuần tranh, ảnh

Đơn vị tính: 100 trang ruột sách

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

04.03.02.01

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,18

Mực in laser A4

Hộp

0,036

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

2,052

Họa sĩ bậc 5/9

Công

2,142

Kỹ sư bậc 5/9

Công

8,973

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

10,719

Máy in laser A4

Ca

0,009

3. Định mức công tác trình bày trang bên trong sách điện tử, thuần bảng biểu, hộp chữ

Đơn vị tính: 100 trang ruột sách

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

04.03.03.01

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,18

Mực in laser A4

Hộp

0,036

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

1,737

Họa sĩ bậc 5/9

Công

1,809

Kỹ sư bậc 5/9

Công

7,596

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

9,072

Máy in laser A4

Ca

0,009

4. Định mức công tác trình bày trang bên trong sách điện tử hỗn hợp gồm: chữ, tranh, ảnh, bảng biểu, hộp chữ

 Đơn vị tính: 100 trang ruột sách

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

04.03.04.01

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,18

Mực in laser A4

Hộp

0,036

Bút bi

Cái

1,8

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

2,331

Họa sĩ bậc 5/9

Công

2,439

Kỹ sư bậc 5/9

Công

10,215

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

12,204

Máy in laser A4

Ca

0,009

Điều 38. Định mức công tác thiết kế, trình bày vỏ đĩa và ghi dữ liệu sách điện tử vào đĩa CD

Đơn vị tính: 01 vỏ đĩa CD

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

04.04.01.01

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in A4

Ram

0,0018

Mực in laser A4

Hộp

0,00036

Bút bi

Cái

0,9

Đĩa CD

Cái

0,9

Nhân công

 

 

Biên tập viên hạng III bậc 5/9

Công

0,3375

Họa sĩ bậc 5/9

Công

0,8442

Kỹ sư bậc 5/9

Công

1,575

Máy sử dụng

 

 

Máy tính chuyên dụng và đầu ghi đĩa CD chuyên dụng

Ca

2,205

Máy in lazer A4

Ca

0,00009

Chương V. ĐỊNH MỨC CÁC CÔNG TÁC THUỘC CÔNG ĐOẠN IN SÁCH

Điều 39. Định mức công tác in bản can

Áp dụng định mức Mã hiệu 03.02.01.01

Điều 40. Định mức công tác in bản phim

1. Thành phần công việc: Theo quy định tại khoản 2.2, mục 2, Chương V, Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.

2. Bảng định mức

Đơn vị tính: 100 tờ phim

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

05.02.01.01

Vật liệu sử dụng

 

 

Phim Bitonal, greyscale and color

Tờ

91,8

Vật liệu phụ

%

0,045

Nhân công

 

 

Công nhân in nhóm II bậc 4/7

Công

0,0288

Máy sử dụng

 

 

Hệ thống máy ghi phim chuyên dùng

Ca

0,0288

Điều 41. Định mức công tác bình bản thủ công

1. Thành phần công việc: Theo quy định tại khoản 3.2, mục 3, Chương V. Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.

2. Bảng định mức

Đơn vị tính: 100 tờ phim

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

05.03.01.01

Nhân công

 

 

Công nhân in nhóm II bậc 4/7

Công

0,0999

Điều 42. Định mức công tác ghi bản kẽm từ bản can hoặc bản phim

1. Thành phần công việc: Theo quy định tại khoản 4.2, mục 4, Chương V, Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.

2. Bảng định mức

Đơn vị tính: 100 bản kẽm

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

05.04.01.01

Vật liệu sử dụng

 

 

Bản kẽm

Bản

91,8

Vật liệu phụ

%

4,5

Nhân công

 

 

Công nhân in nhóm III bậc 4/7

Công

11,475

Máy sử dụng

 

 

Hệ thống máy phơi kẽm thủ công

Ca

11,475

Điều 43. Định mức công tác bình bản và ghi bản kẽm từ file

1. Thành phần công việc: Theo quy định tại khoản 5.2, mục 5, Chương V, Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.

2. Bảng định mức

Đơn vị tính: 100 bản kẽm

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

05.05.01.01

Vật liệu sử dụng

 

 

Bản kèm

Bản

91,8

Vật liệu phụ

%

4,5

Nhân công

 

 

Công nhân in nhóm II bậc 4/7

Công

1,6389

Máy sử dụng

 

 

Hệ thống máy in kẽm tự động

Ca

1,6389

Điều 44. Định mức công tác in offset 1 màu, 2 màu và 4 màu

1. Thành phần công việc: Theo quy định tại khoản 6.2, mục 6, Chương V, Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.

2. Bảng định mức

a) Định mức công tác in offset 01 màu đen, giấy cuộn, in khổ giấy 608 x 914 mm, in 2 mặt đồng thời

 Đơn vị tính: 10.000 bản in 2 mặt, đen trắng, khổ giấy 608 x 914 mm

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

05.06.01.01

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in

m2

5501,547

Mực in đen

Kg

7,335

Vật liệu phụ

%

4,5

Nhân công

 

 

Công nhân in nhóm III bậc 4/7

Công

0,495

Máy sử dụng

 

 

Hệ thống máy in offset giấy cuộn, in 2 mặt, tự động

Ca

0,0828

b) Định mức công tác in offset 01 màu (khác màu đen), giấy cuộn, in khổ giấy 608x914mm, in 2 mặt đồng thời

Đơn vị tính: 10.000 bản in 2 mặt, 1 màu, khổ giấy 608 x 914 mm

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

05.06.01.02

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in

m2

5501,547

Mực in màu

kg

7,335

Vật liệu phụ

%

%

Nhân công

 

 

Công nhân in nhóm III bậc 4/7

Công

0,495

Máy sử dụng

 

 

Hệ thống máy in offset giấy cuộn, in 2 mặt, tự động

Ca

0,0828

c) Định mức công tác in offset 2 màu giấy cuộn, in khổ giấy 608 x 914 mm, in 2 mặt đồng thời

Đơn vị tính: 10.000 bản in 2 mặt, 2 màu, khổ giấy 608 x 914 mm

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

05.06.01.03

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in

m2

5501,547

Mực in màu

kg

16,506

Vật liệu phụ

%

4,5

Nhân công

 

 

Công nhân in nhóm III bậc 4/7

Công

0,5778

Máy sử dụng

 

 

Hệ thống máy in offset giấy cuộn, in 2 mặt, tự động

Ca

0,0828

d) Định mức công tác in offset 4 màu giấy cuộn, in khổ giấy 608 x 914 mm, in 2 mặt đồng thời

Đơn vị tính: 10.000 bản in 2 mặt, 4 màu, khổ giấy 608 x 914 mm

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

05.06.01.04

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in

m2

5501,547

Mực in màu

kg

33,012

Vật liệu phụ

%

4,5

Nhân công

 

 

Công nhân in nhóm III bậc 4/7

Công

0,6597

Máy sử dụng

 

 

Hệ thống máy in offset giấy cuộn, in 2 mặt, tự động, 4 màu

Ca

0,0828

đ) Định mức công tác in offset 01 màu đen, giấy rời, in khổ giấy 790 x 1090 mm, in 2 mặt, đảo mặt thủ công

 Đơn vị tính: 10.000 bản in 2 mặt, đen trắng, khổ giấy 790 x 1090 mm

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

05.06.01.05

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in

m2

8524,89

Mực in đen

kg

8,523

Vật liệu phụ

%

4,5

Nhân công

 

 

Công nhân in nhóm III bậc 4/7

Công

0,6876

Máy sử dụng

 

 

Hệ thống máy in offset 1 màu, tờ rời

Ca

0,6876

e) Định mức công tác in offset 01 màu (khác màu đen), giấy rời, in khổ giấy 790 x 1090 mm, in 2 mặt, đảo mặt thủ công

 Đơn vị tính: 10.000 bản in 2 mặt, 1 màu, khổ giấy 790 x 1090 mm

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

05.06.01.06

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in

m2

8524,89

Mực in màu

kg

9,648

Vật liệu phụ

%

4,5

Nhân công

 

 

Công nhân in nhóm III bậc 4/7

Công

0,6876

Máy sử dụng

 

 

Hệ thống máy in offset 1 màu, tờ rời,

Ca

0,6876

g) Định mức công tác in offset, 2 màu, giấy rời, in khổ giấy 790 x 1090 mm, in 2 mặt, đảo mặt thủ công

 Đơn vị tính: 10.000 bản in 2 mặt, 2 màu, khổ giấy 790 x 1090 mm

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

05.06.01.07

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in

m2

8524,89

Mực in màu

kg

19,305

Nhân công

 

 

Công nhân in nhóm III bậc 4/7

Công

1,3752

Máy sử dụng

 

 

Hệ thống máy in offset 2 màu, tờ rời

Ca

0,6876

Vật liệu phụ

%

0,045

h) Định mức công tác in offset, 4 màu, giấy rời, in khổ giấy 790 x 1090 mm, in 2 mặt, đảo mặt thủ công

 Đơn vị tính: 10.000 bản in 2 mặt, 4 màu, khổ giấy 790 x 1090 mm

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

05.06.01.08

Vật liệu sử dụng

 

 

Giấy in

m2

8524,89

Mực in màu

kg

38,601

Vật liệu phụ

%

4,5

Nhân công

 

 

Công nhân in nhóm III bậc 4/7

Công

2,7504

Máy sử dụng

 

 

Hệ thống máy in offset 4 màu, tờ rời

Ca

0,6876

Điều 45. Định mức công tác gấp

1. Thành phần công việc: Theo quy định tại khoản 7.2, mục 7, Chương V, Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.

2. Bảng định mức

Đơn vị tính: 10.000 bản in

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

05.07.01.01

Nhân công

 

 

Công nhân in nhóm II bậc 4/7

Công

1,125

Máy sử dụng

 

 

Hệ thống máy gấp 3 vạch

Ca

0,5625

Điều 46. Định mức công tác xén

1. Thành phần công việc: Theo quy định tại khoản 8.2, mục 8, Chương V, Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.

2. Bảng định mức

a) Định mức công tác xén 1 mặt để gấp:

Đơn vị tính: 10.000 bản in

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

05.08.01.01

Nhân công

 

 

Công nhân in nhóm II bậc 4/7

Công

0,225

Máy sử dụng

 

 

Hệ thống máy cắt 1 mặt

Ca

0,1125

b) Định mức công tác xén 3 mặt để hoàn thiện sách

 Đơn vị tính: 1.000 cuốn sách độ dày 5,1 cm

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

05.08.01.02

Nhân công

 

 

Công nhân in nhóm II bậc 4/7

Công

1,0224

Máy sử dụng

 

 

Hệ thống máy xén 3 mặt

Ca

0,51138

Điều 47. Định mức công tác đóng tập

1. Thành phần công việc: Theo quy định tại khoản 9.2, mục 9, Chương V, Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.

2. Điều kiện áp dụng: Theo quy định tại khoản 9.3, mục 9, Chương V, Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.

3. Bảng định mức

a) Định mức công tác đóng tập lồng, dập ghim sách khổ ≤ A4

Đơn vị tính: 1000 quyển khổ ≤ A4

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

04.09.01.01

Vật liệu sử dụng

 

 

Dây thép

Mét

13,5

Nhân công

 

 

Công nhân in nhóm II bậc 4/7

Công

0,2817

Máy sử dụng

 

 

Hệ thống máy đóng ghim tự động

Ca

0,07029

b) Định mức công tác đóng tập lồng, dập ghim sách khổ A3

Đơn vị tính: 1000 quyển khổ > A4 và ≤ A3

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

05.09.01.02

Vật liệu sử dụng

 

 

Dây thép

Mét

18

Nhân công

 

 

Công nhân in nhóm II bậc 4/7

Công

0,5625

Máy sử dụng

 

 

Hệ thống máy đóng ghim

Ca

0,14067

c) Định mức công tác đóng sách khâu chỉ

 Đơn vị tính: 10.000 bản in

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

05.09.01.03

Vật liệu sử dụng

 

 

Chỉ khâu

Mét

135

Nhân công

 

 

Công nhân in nhóm II bậc 4/7

Công

3,375

Máy sử dụng

 

 

Hệ thống máy khâu chỉ sách

Ca

1,125

d) Định mức công tác đóng sách keo nhiệt, vào bìa

 Đơn vị tính: 1000 quyển ≤ A4

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

05.09.01.04

Vật liệu sử dụng

 

 

Keo dán các loại

kg

0,2025

Nhân công

 

 

Công nhân in nhóm II bậc 4/7

Công

0,9

Máy sử dụng

 

 

Hệ thống máy đóng sách keo nhiệt

Ca

0,225

Điều 48. Định mức công tác vào bìa

1. Thành phần công việc: Theo quy định tại khoản 10.2, mục 10, Chương V, Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.

2. Bảng định mức

 Đơn vị tính: 1000 quyển ≤ A4

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

05.10.01.02

Vật liệu sử dụng

 

 

Keo dán gáy

kg

0,1125

Nhân công

 

 

Công nhân in nhóm II bậc 4/7

Công

0,09

Máy sử dụng

 

 

Hệ thống máy vào bìa dán keo

Ca

0,0225

Điều 49. Định mức công tác đóng gói

1. Thành phần công việc: Theo quy định tại khoản 11.2, mục 11, Chương V, Phần II ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.

 Đơn vị tính: 1 thùng carton 0,25m3

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số mức

05.11.01.01

Vật liệu sử dụng

 

 

Thùng carton 3 lớp 0,25 m3 có đai

Thùng

0,9

Băng keo

Mét

9

Nhãn hàng

Tờ

0,9