Quyết định 32/2021/QĐ-UBND Định mức sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình tại Huế

Thuộc tính Nội dung VB gốc Tiếng Anh Liên quan Hiệu lực Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

Số: 32/2021/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 18 tháng 5 năm 2021

 

 

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

____________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ về việc quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ về việc quy định cơ chế tự chủ của các đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình;

Căn cứ Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này là cơ sở để các cơ quan đơn vị liên quan thực hiện việc xây dựng định mức chi phí, đơn giá sản xuất các chương trình truyền hình, truyền thanh đảm bảo đủ điều kiện phát sóng hoặc đăng tải trên Internet theo quy định của pháp luật về báo chí.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 5 năm 2021

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc yêu cầu cần thiết phải sửa đổi, bổ sung, giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đề xuất, tổng hợp và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, GD.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH


 




Nguyễn Thanh Bình

 

 

QUY ĐỊNH

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

 

Chương 1. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỀ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH

 

I. Bản tin thời sự (13.01.00.00.00)

1. Bản tin thời sự trực tiếp (13.01.00.01.00)

1.1 Bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 10 phút (13.01.00.01.02)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 2, Mục 13.01.00.01.00 Bản tin thời sự trực tiếp, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 10 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30%

Trên 30% đến 50%

Trên 50% đến 70%

Trên 70%

13.01.00.01.02

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

 

 

 

 

Biên dịch viên hạng III

4/9

Công

0,238

0,1955

0,1445

0,0935

0,034

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,204

0,17

0,136

0,102

0,068

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,051

0,051

0,034

0,0255

0,017

 

Biên tập viên hạng III

3/9

Công

0,051

0,051

0,051

0,051

0,051

 

Đạo diễn

6/9

Công

0,0595

0,0595

0,0595

0,0595

0,0595

 

Kỹ thuật viên

6/12

Công

0,0595

0,051

0,034

0,0255

0,0085

 

Kỹ thuật viên

9/12

Công

0,0595

0,0595

0,0595

0,0595

0,0595

 

Phát thanh viên hạng III

5/10

Công

0,017

0,0085

0,0085

0,0085

0,0026

 

Phát thanh viên hạng II

1/8

Công

0,085

0,085

0,085

0,085

0,085

 

Phóng viên hạng III

3/9

Công

2,7625

2,21

1,6575

1,105

0,4165

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ thống dựng

 

Giờ

1,2325

1,0115

0,799

0,578

0,306

 

Hệ thống phòng thu dựng

 

Giờ

0,4675

0,374

0,2805

0,187

0,068

 

Hệ thống phòng truyền âm

 

Giờ

0,493

0,493

0,493

0,493

0,493

 

Máy ghi âm

 

Giờ

15,368

12,2995

9,2225

6,1455

2,3035

 

Máy in

 

Giờ

0,034

0,034

0,0255

0,0255

0,0255

 

Máy tính

 

Giờ

6,851

5,576

4,2925

3,009

1,411

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,051

0,051

0,051

0,051

0,051

 

Mực in

 

Hộp

0,017

0,017

0,017

0,017

0,017

 

1

2

3

4

5

Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự

 

Thời lượng phát sóng

10 phút

 

Tin trong nước

5

 

Phóng sự ngắn trong nước

1

 

Tin quốc tế

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2. Bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 15 phút (13.01.00.01.03)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 2, Mục 13.01.00.01.00 Bản tin thời sự trực tiếp, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 15 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30%

Trên 30% đến 50%

Trên 50% đến 70%

Trên 70%

13.01.00.01.03

Nhân công (Chức danh-cấp bậc)

 

 

 

 

 

 

 

Biên dịch viên hạng III

4/9

Công

0,238

0,1955

0,1445

0,0935

0,034

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,3485

0,306

0,2635

0,2125

0,1615

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,0765

0,0680

0,051

0,034

0,0255

 

Biên tập viên hạng III

3/9

Công

0,1955

0,1955

0,1955

0,1955

0,1955

 

Đạo diễn

6/9

Công

0,1105

0,1105

0,1105

0,1105

0,1105

 

Kỹ thuật viên

6/12

Công

0,1105

0,085

0,068

0,0425

0,017

 

Kỹ thuật viên

9/12

Công

0,1105

0,1105

0,1105

0,1105

0,1105

 

Phát thanh viên hạng III

5/10

Công

0,0255

0,017

0,017

0,0085

0,0043

 

Phát thanh viên hạng II

1/8

Công

0,2125

0,2125

0,2125

0,2125

0,2125

 

Phóng viên hạng III

3/9

Công

4,199

3,3575

2,516

1,683

0,629

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ thống dựng

 

Giờ

2,193

1,8445

1,4875

1,1305

0,6885

 

Hệ thống phòng thu dụng

 

Giờ

0,8585

0,6885

0,5100

0,34

0,1275

 

Hệ thống phòng truyền âm

 

Giờ

0,85

0,85

0,85

0,85

0,85

 

Máy ghi âm

 

Giờ

22,525

18,02

13,515

9,01

3,383

 

Máy in

 

Giờ

0,051

0,0425

0,0425

0,0425

0,034

 

Máy tính

 

Giờ

10,387

8,619

6,8425

5,0745

2,856

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,0765

0,0765

0,0765

0,0765

0,0765

 

Mực in

 

Hộp

0,0255

0,0255

0,0255

0,0255

0,0255

 

 

 

 

1

2

3

4

5

Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự

 

Thời lượng phát sóng

15 phút

 

Tin trong nước

6

 

Phóng sự ngắn trong nước

2

 

Tin quốc tế

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Bản tin thời sự ghi âm phát sau (13.01.00.02.00)

2.1. Bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 10 phút (13.01.00.02.02)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 2, Mục 13.01.00.02.00 Bản tin thời sự ghi âm phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 10 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30%

Trên 30% đến 50%

Trên 50% đến 70%

Trên 70%

13.01.00.02.02

Nhân công (Chức danh-cấp bậc)

 

 

 

 

 

 

 

Biên dịch viên hạng III

4/9

Công

0,238

0,1955

0,1445

0,0935

0,034

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,204

0,17

0,136

0,102

0,068

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,0595

0,051

0,034

0,0255

0,017

 

Biên tập viên hạng III

3/9

Công

0,0595

0,0595

0,0595

0,0595

0,0595

 

Kỹ thuật viên

6/12

Công

0,0935

0,085

0,0765

0,068

0,051

 

Phát thanh viên hạng III

5/10

Công

0,051

0,051

0,0425

0,0425

0,0425

 

Phóng viên hạng III

3/9

Công

2,7625

2,21

1,6575

1,105

0,4165

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ thống dựng

 

Giờ

1,105

0,884

0,663

0,442

0,1615

 

Hệ thng phòng thu dựng

 

Giờ

0,731

0,6545

0,5865

0,51

0,4165

 

Máy ghi âm

 

Giờ

15,368

12,2995

9,2225

6,1455

2,3035

 

Máy in

 

Giờ

0,034

0,034

0,034

0,0255

0,0255

 

Máy tính

 

Giờ

6,851

5,5760

4,2925

3,009

1,411

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,051

0,051

0,051

0,051

0,051

 

Mực in

 

Hộp

0,017

0,017

0,017

0,017

0,017

 

1

2

3

4

5

Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự

 

Thời lượng phát sóng

10 phút

 

Tin trong nước

5

 

Phóng sự ngn trong nước

1

 

Tin quốc tế

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2. Bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 15 phút (13.01.00.02.03)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 2, Mục 13.01.00.02.00 Bản tin thời sự ghi âm phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 15 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30%

Trên 30% đến 50%

Trên 50% đến 70%

Trên 70%

13.01.00.02.03

Nhân công (Chức danh - cấp bậc)

 

 

 

 

 

 

 

Biên dịch viên hạng III

4/9

Công

0,238

0,1955

0,1445

0,0935

0,034

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,289

0,2465

0,1955

0,153

0,0935

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,0765

0,0595

0,051

0,034

0,017

 

Biên tập viên hạng III

3/9

Công

0,1105

0,1105

0,1105

0,1105

0,1105

 

Kỹ thuật viên

6/12

Công

0,17

0,153

0,136

0,119

0,0935

 

Phát thanh viên hạng III

5/10

Công

0,085

0,0765

0,0765

0,068

0,068

 

Phóng viên hạng III

3/9

Công

4,1905

3,349

2,516

1,6745

0,629

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ thống dựng

 

Giờ

1,7935

1,4365

1,0795

0,714

0,272

 

Hệ thống phòng thu dựng

 

Giờ

1,36

1,2155

1,071

0,9265

0,7395

 

Máy ghi âm

 

Giờ

22,525

18,02

13,515

9,01

3,383

 

Máy in

 

Giờ

0,034

0,0255

0,0255

0,017

0,017

 

Máy tính

 

Giờ

9,6305

7,8625

6,0945

4,318

2,108

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,051

0,051

0,051

0,051

0,051

 

Mực in

 

Hộp

0,017

0,017

0,017

0,017

0,017

 

 

 

 

1

2

3

4

5

Ghi chú: Slượng tin, phóng sự

 

Thời lượng phát sóng

15 phút

 

Tin trong nước

6

 

Phóng sự ngắn trong nước

2

 

Tin quốc tế

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau (13.02.00.00.00)

1. Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau thời lượng 10 phút (13.02.00.00.02)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 1, Mục 13.02.00.00.00 Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất bản tin chuyên đề ghi âm phát sau thời lượng 10 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin chuyên đề

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30%

Trên 30% đến 50%

Trên 50% đến 70%

Trên 70%

13.02.00.00.02

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

 

 

 

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,1785

0,1445

0,1105

0,0765

0,0425

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,0425

0,034

0,0255

0,017

0,0085

 

Biên tập viên

3/9

Công

0,0255

0,0255

0,0255

0,0255

0,0255

 

Kỹ thuật viên

6/12

Công

0,1105

0,0935

0,085

0,068

0,051

 

Phát thanh viên hạng III

5/10

Công

0,0595

0,051

0,051

0,0425

0,0425

 

Phóng viên hạng III

3/9

Công

3,434

2,7455

2,057

1,377

0,5185

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ thống dựng

 

Giờ

1,3515

1,0795

0,8075

0,5440

0,204

 

Hệ thống phòng thu dựng

 

Giờ

0,799

0,7140

0,6205

0,5355

0,425

 

Máy ghi âm

 

Giờ

19,482

15,5805

11,6875

7,7945

2,924

 

Máy in

 

Giờ

0,017

0,017

0,0085

0,0085

0,0085

 

Máy tính

 

Giờ

5,5505

4,4455

3,3490

2,244

0,8755

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,034

0,034

0,034

0,034

0,034

 

Mực in

 

Hộp

0,0085

0,0085

0,0085

0,0085

0,0085

 

 

 

 

1

2

3

4

5

Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự

 

Thời lượng phát sóng

10 phút

 

Tin

7

 

Phóng sự ngắn

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. Chương trình thời sự tổng hợp (13.04.00.00.00)

1. Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp (13.04.00.01.00)

1.1. Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp thời lượng 30 phút (13.04.00.01.01)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.04.00.01.00 Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30%

Trên 30% đến 50%

Trên 50% đến 70%

Trên 70%

13.04.00.01.01

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

 

 

 

 

Biên dịch viên hạng III

4/9

Công

0,2975

0,238

0,1785

0,119

0,0425

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

1,343

1,0965

0,8585

0,612

0,306

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,1105

0,0935

0,0765

0,051

0,0255

 

Biên tập viên hạng III

3/9

Công

0,1955

0,1955

0,1955

0,1955

0,1955

 

Đạo diễn

6/9

Công

0,1105

0,1105

0,1105

0,1105

0,1105

 

Kỹ thuật viên

6/12

Công

0,187

0,153

0,1105

0,0765

0,0255

 

Kỹ thuật viên

9/12

Công

0,1105

0,1105

0,1105

0,1105

0,1105

 

Phát thanh viên hạng III

5/10

Công

0,034

0,0255

0,0255

0,017

0,0085

 

Phát thanh viên hạng III

2/8

Công

0,255

0,2465

0,238

0,2295

0,221

 

Phóng viên hạng III

3/9

Công

5,627

4,505

3,3745

2,2525

0,8415

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ thống dng

 

Giờ

3,8675

3,179

2,4905

1,802

0,9435

 

Hệ thống phòng thu dựng

 

Giờ

0,5015

0,3995

0,2975

0,204

0,0765

 

Hệ thống phòng truyền âm

 

Giờ

0,85

0,85

0,85

0,85

0,85

 

Máy ghi âm

 

Giờ

29,682

23,7405

17,8075

11,8745

4,454

 

Máy in

 

Giờ

0,102

0,0935

0,085

0,085

0,0765

 

Máy tính

 

Giờ

19,822

16,1585

12,5035

8,8485

4,2755

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,136

0,136

0,136

0,136

0,136

 

Mực in

 

Hộp

0,0425

0,0425

0,0425

0,0425

0,0425

 

 

 

 

1

2

3

4

5

Ghi chú: Số lượng tin, bài

 

Thời lượng phát sóng

30 phút

 

Tin trong nước

7

 

Phóng sự ngắn trong nước

3

 

Tin quốc tế

5

 

Bài bình luận

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau (13.04.00.02.00)

2.1. Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau thời lượng 30 phút (13.04.00.02.01)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.04.00.02.00 Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30%

Trên 30% đến 50%

Trên 50% đến 70%

Trên 70%

13.04.00.02.01

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

 

 

 

 

Biên dịch viên hạng III

4/9

Công

0,2975

0,238

0,1785

0,119

0,0425

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

1,3005

1,0625

0,8245

0,5865

0,2805

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,1275

0,1105

0,085

0,0595

0,034

 

Biên tập viên hạng III

3/9

Công

0,187

0,187

0,187

0,187

0,187

 

Kỹ thuật viên

6/12

Công

0,289

0,255

0,221

0,1785

0,136

 

Phát thanh viên

5/10

Công

0,034

0,0255

0,0255

0,017

0,0085

 

Phát thanh viên chính hạng II

1/8

Công

0,0935

0,085

0,0765

0,068

0,0595

 

Phóng viên hạng III

3/9

Công

5,627

4,505

3,3745

2,2525

0,8415

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ thống dựng

 

Giờ

3,4

2,72

2,04

1,36

0,51

 

Hệ thống phòng thu dựng

 

Giờ

1,377

1,275

1,1815

1,0795

0,952

 

Máy ghi âm

 

Giờ

29,682

23,7405

17,8075

11,8745

4,454

 

Máy in

 

Giờ

0,1105

0,1105

0,102

0,0935

0,085

 

Máy tính

 

Giờ

19,7625

16,099

12,444

8,7805

4,216

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,1445

0,1445

0,1445

0,1445

0,1445

 

Mực in

 

Hộp

0,0425

0,0425

0,0425

0,0425

0,0425

 

 

 

 

1

2

3

4

5

Ghi chú: Số lượng tin bài

 

Thời lượng phát sóng

30 phút

 

Tin trong nước

7

 

Phóng sự ngắn trong nước

3

 

Tin quốc tế

5

 

Bài bình luận

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV. Chương trình tư vấn (13.07.00.00.00)

1. Chương trình tư vấn trực tiếp (13.07.00.01.00)

1.1. Chương trình tư vấn trực tiếp thời lượng 30 phút (13.07.00.00.01)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.07.00.01.00 Chương trình tư vấn trực tiếp, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình tư vấn trực tiếp thời lượng 30 phút

 Đơn vị tính: 01 chương trình tư vấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức

13.07.00.00.01

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

Biên tập viên hạng III

4/9

Công

2,975

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,663

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,1955

 

Biên tập viên hạng III

2/9

Công

0,2125

 

Đạo diễn

6/9

Công

0,136

 

Kỹ thuật viên

9/12

Công

0,136

 

Kỹ thuật viên

7/12

Công

0,051

 

Phát thanh viên

5/10

Công

0,0085

 

Phóng viên hạng III

3/9

Công

1,0625

 

Phóng viên hạng III

2/9

Công

0,4335

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

Hệ thống dựng

 

Giờ

2,3375

 

Hệ thống phòng thu dựng

 

Giờ

0,068

 

Hệ thống phòng truyền âm

 

Giờ

1,0625

 

Máy ghi âm

 

Giờ

7,3695

 

Máy in

 

Giờ

0,0085

 

Máy tính

 

Giờ

26,4945

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,017

 

Mực in

 

Hộp

0,0085

 

1

2. Chương trình tư vấn phát sau (13.07.00.02.00)

2.1. Chương trình tư vấn phát sau thời lượng 15 phút (13.07.00.02.01)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 07.00.02.00 Chương trình tư vấn phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình tư vấn phát sau thời lượng 15 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình tư vấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức

07.00.02.01

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

Biên tập viên hạng III

3/9

Công

1,0115

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,323

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,034

 

Biên tập viên hạng III

2/9

Công

0,323

 

Đạo diễn

6/9

Công

0,051

 

Kỹ thuật viên

3/9

Công

0,1615

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

Hệ thống dựng

 

Giờ

0,85

 

Hệ thống phòng thu dựng

 

Giờ

0,425

 

Máy in

 

Giờ

0,017

 

Máy tính

 

Giờ

11,1945

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,017

 

Mực in

 

Hộp

0,0085

 

 

 

 

1

2.2. Chương trình tư vấn phát sau thời lượng 30 phút (13.07.00.02.02)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 07.00.02.00 Chương trình tư vấn phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình tư vấn phát sau thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình tư vấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức

13.07.00.02.02

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

Biên tập viên hạng III

3/9

Công

2,499

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,7565

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,0935

 

Biên tập viên hạng III

2/9

Công

0,2125

 

Đạo diễn

6/9

Công

0,1105

 

Kỹ thuật viên

3/9

Công

0,4675

 

Phóng viên

3/9

Công

0,4165

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

Hệ thống dựng

 

Giờ

3,9355

 

Hệ thống phòng thu dựng

 

Giờ

0,85

 

Máy ghi âm

 

Giờ

2,2695

 

Máy in

 

Giờ

0,0255

 

Máy tính

 

Giờ

22,95

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,034

 

Mực in

 

Hộp

0,0085

 

1

V. Chương trình tọa đàm (13.08.00.00.00)

1. Chương trình tọa đàm trực tiếp (13.08.00.01.00)

1.1. Chương trình tọa đàm trực tiếp thời lượng 30 phút (13.08.00.01.01)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.08.00.01.00 Chương trình tọa đàm trực tiếp, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình tọa đàm trực tiếp thời lượng 30 phút

 Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30%

13.08.00.01.01

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

 

Biên tập viên hạng III

5/9

Công

3,315

3,315

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,289

0,204

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,1445

0,1105

 

Biên tập viên hạng III

3/9

Công

0,0765

0,0765

 

Biên tập viên hạng III

2/9

Công

0,2125

0,2125

 

Đạo diễn

6/9

Công

0,136

0,136

 

Kỹ thuật viên

6/12

Công

0,1955

0,0765

 

Kỹ thuật viên

9/12

Công

0,136

0,136

 

Phát thanh viên hạng III

5/10

Công

0,034

0,0085

 

Phóng viên hạng III

3/9

Công

3,1875

0,476

 

Phóng viên hạng III

2/9

Công

0,1105

0,051

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

 

Hệ thống dựng

 

Giờ

2,652

0,3995

 

Hệ thống phòng thu dựng

 

Giờ

1,53

0,629

 

Hệ thống phòng truyền âm

 

Giờ

1,0625

1,0625

 

Máy ghi âm

 

Giờ

15,3

2,55

 

Máy in

 

Giờ

0,0425

0,0425

 

Máy tính

 

Giờ

29,7245

25,432

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,051

0,051

 

Mực in

 

Hộp

0,017

0,017

 

1

2

Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện

 

 

Thời lượng phát sóng

30 phút

 

Phóng sự linh kiện

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2. Chương trình tọa đàm trực tiếp thời lượng 60 phút (13.08.00.01.03)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.08.00.01.00 Chương trình tọa đàm trực tiếp, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình tọa đàm trực tiếp thời lượng 60 phút

 Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30%

13.08.00.01.03

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

 

 

Biên tập viên hạng III

5/9

Công

1,0625

1,0625

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

3,6975

3,6125

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,17

0,136

 

Biên tập viên hạng III

3/9

Công

0,0765

0,0765

 

Biên tập viên hạng III

2/9

Công

0,323

0,323

 

Đạo diễn

6/9

Công

0,187

0,187

 

Kỹ thuật viên

6/12

Công

0,1955

0,0765

 

Kỹ thuật viên

9/12

Công

0,187

0,187

 

Phát thanh viên hạng III

5/10

Công

0,034

0,0085

 

Phóng viên hạng III

3/9

Công

3,1875

0,476

 

Phóng viên hạng III

2/9

Công

0,1105

0,051

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

 

Hệ thống dựng

 

Giờ

2,652

0,3995

 

Hệ thống phòng thu dựng

 

Giờ

1,53

0,629

 

Hệ thống phòng truyền âm

 

Giờ

1,4875

1,4875

 

Máy ghi âm

 

Giờ

15,3

2,55

 

Máy in

 

Giờ

0,068

0,0595

 

Máy tính

 

Giờ

38,9725

34,68

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,085

0,085

 

Mực in

 

Hộp

0,0255

0,0255

 

1

2

Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện

 

Thời lượng phát sóng

60 phút

 

Phóng sự linh kiện

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau (13.08.00.02.00)

2.1. Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau thời lượng 30 phút (13.08.00.02.01)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.08.00.02.00 Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình tọa đàm ghi âm phát sau thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30%

13.08.00.02.01

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,408

0,323

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,1785

0,1445

 

Biên tập viên hạng III

3/9

Công

0,0765

0,0765

 

Biên tập viên hạng III

4/9

Công

3,1705

3,1705

 

Kỹ thuật viên

7/12

Công

0,2465

0,238

 

Phát thanh viên hạng III

5/10

Công

0,085

0,085

 

Phóng viên hạng III

3/9

Công

3,0855

0,459

 

Phóng viên hạng III

2/9

Công

0,1105

0,051

 

y sử dụng

 

 

 

 

 

Hệ thống dựng

 

Giờ

2,652

0,3995

 

Hệ thống phòng thu dựng

 

Giờ

0,4675

0,4675

 

Hệ thống phòng truyền âm

 

Giờ

1,445

1,445

 

Máy ghi âm

 

Giờ

15,3

2,55

 

Máy in

 

Giờ

0,0425

0,0425

 

Máy tính

 

Giờ

29,7245

25,432

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,051

0,051

 

Mực in

 

Hộp

0,017

0,017

 

1

2

Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện

 

Thời lượng phát sóng

30 phút

 

Phóng sự linh kiện

3

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2. Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau thời lượng 45 phút (13.08.00.02.01)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.08.00.02.00 Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình tọa đàm ghi âm phát sau thời lượng 45 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30%

13.08.00.02.01

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,4675

0,391

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,221

0,187

 

Biên tập viên hạng III

3/9

Công

0,0765

0,0765

 

Biên tập viên hạng III

4/9

Công

3,6635

3,6635

 

Kỹ thuật viên

7/12

Công

0,2975

0,289

 

Phát thanh viên hạng III

5/10

Công

0,085

0,085

 

Phóng viên hạng III

3/9

Công

3,0855

0,459

 

Phóng viên hạng III

2/9

Công

0,1105

0,051

 

y sử dng

 

 

 

 

 

Hệ thống dựng

 

Giờ

2,652

0,3995

 

Hệ thống phòng thu dựng

 

Giờ

0,4675

0,4675

 

Hệ thống phòng truyền âm

 

Giờ

1,8615

1,8615

 

Máy ghi âm

 

Giờ

15,3

2,55

 

Máy in

 

Giờ

0,051

0,051

 

Máy tính

 

Giờ

33,762

29,4695

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,0595

0,0595

 

Mực in

 

Hộp

0,017

0,017

 

1

2

Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện

 

Thời lượng phát sóng

45 phút

 

Phóng sự linh kiện

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VI. Chương trình tạp chí

1. Chương trình tạp chí thời lượng 30 phút (13.09.00.02.04)

a) Thành phần công việc:

Theo quy định tại điểm a, Mục 13.09.00.00.00 Chương trình tạp chí, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất sản xuất chương trình tạp chí thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình tạp chí

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30%

Trên 30% đến 50%

Trên 50% đến 70%

Trên 70%

13.09.00.02.04

Nhân công

Chức danh - Cấp bậc

 

 

 

 

 

 

 

Biên tập viên

2/9

Công

0,051

0,0425

0,034

0,0255

0,0085

 

Biên tập viên

3/9

Công

3,145

3,145

3,145

3,145

3,145

 

Biên tập viên

6/9

Công

0,493

0,476

0,459

0,4505

0,425

 

Biên tập viên

8/9

Công

0,2295

0,221

0,2125

0,2125

0,208

 

Kỹ thuật viên

7/12

Công

0,2635

0,2635

0,255

0,255

0,255

 

Phát thanh viên

5/10

Công

0,1785

0,1785

0,1785

0,1785

0,1785

 

Phóng viên

2/9

Công

0,1105

0,255

0,1955

0,1275

0,051

 

Phóng viên

3/9

Công

3,4

2,992

2,584

2,1675

1,6575

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ thống dựng

Giờ

3,4935

2,4

2,159

1,921

1,751

 

Hệ thống phòng thu dựng

Giờ

2,150

2,150

2,150

2,150

2,150

 

Máy in

Giờ

0,0595

0,051

0,051

0,051

0,0595

 

Máy tính

Giờ

35,139

34,391

33,634

32,88

31,94

 

Máy ghi âm

Giờ

12,75

10,71

8,67

6,63

4,33

 

Vật liệu xây dựng

 

 

 

 

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,0765

0,0765

0,0765

0,0765

0,0765

 

Mực in

 

Hộp

0,0255

0,0255

0,0255

0,0255

0,0255

 

 

 

 

1

2

3

4

5

Ghi chú: Số lượng linh kiện

 

Thời lượng phát sóng

30 phút

 

Phóng sự linh kiện

2

 

Box thông tin

1

 

Chùm ý kiến khán giả

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VII. Chương trình điểm báo (13.10.00.00.00)

1. Chương trình điểm báo trong nước phát sau (13.10.00.02.00)

1.1. Chương trình điểm báo trong nước phát sau thời lượng 10 phút (13.10.00.02.00)

a) Thành phần công việc:

Theo quy định tại điểm a, Mục 13.10.00.02.00 Chương trình điểm báo trong nước phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình điểm báo thời lượng 5 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình điểm báo

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức

13.10.00.02.01

Nhân công

Chức danh - cấp bậc

 

 

 

Biên dịch viên hạng III

3/9

Công

0,1785

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,017

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,0085

 

Kỹ thuật viên

7/12

Công

0.0255

 

Máy sử dụng

 

 

 

Hệ thống dựng

Giờ

0,0085

 

Hệ thống phòng thu

Giờ

0,017

 

Máy in

Giờ

0,00255

 

Máy tính

Giờ

0,1785

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,0034

 

Mực in

 

Hộp

0,00085

 

1

VIII. Phóng sự (13.11.00.00.00)

1. Phóng sự chính luận (13.11.01.00.00)

1.1. Phóng sự chính luận thời lượng 5 phút (13.11.01.00.01)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.11.01.00.00 Phóng sự chính luận, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất phóng sự chính luận thời lượng 5 phút

Đơn vị tính: 01 phóng sự

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30%

Trên 30% đến 50%

Trên 50% đến 70%

Trên 70%

13.11.01.00.01

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

 

 

 

 

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,153

0,153

0,153

0,153

0,153

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,0765

0,0765

0,0765

0,0765

0,0765

 

Kỹ thuật viên

7/12

Công

0,0425

0,0425

0,0425

0,0425

0,0425

 

Phát thanh viên hạng III

5/10

Công

0,034

0,034

0,034

0,034

0,034

 

Phóng viên hạng III

3/9

Công

2,3545

2,1165

1,8785

1,649

1,3515

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ thống dựng

 

Giờ

2,125

1,955

1,785

1,615

1,4025

 

Hệ thống phòng thu dựng

 

Giờ

0,51

0,4675

0,4675

0,4675

0,4675

 

Máy ghi âm

 

Giờ

8,5

6,8

5,1

3,4

1,275

 

Máy in

 

Giờ

0,0085

0,0085

0,0085

0,0085

0,0085

 

Máy tính

 

Giờ

8,3215

8,3215

8,3215

8,3215

8,3215

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,0085

0,0085

0,0085

0,0085

0,0085

 

Mực in

 

Hộp

0,0026

0,0026

0,0026

0,0026

0,0026

 

1

2

3

4

5

1.2. Phóng sự chính luận thời lượng 10 phút (13.11.01.00.02)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.11.01.00.00 Phóng sự chính luận, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất phóng sự chính luận thời lượng 10 phút

Đơn vị tính: 01 phóng sự

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30%

Trên 30% đến 50%

Trên 50% đến 70%

Trên 70%

11.01.00.02

Nhân công (Chức danh-cấp bậc)

 

 

 

 

 

 

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,204

0,204

0,204

0,204

0,204

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,0935

0,0935

0,0935

0,0935

0,0935

 

Kỹ thuật viên

7/12

Công

0,0935

0,0935

0,0935

0,0935

0,0935

 

Phát thanh viên hạng III

5/10

Công

0,068

0,068

0,068

0,068

0,068

 

Phóng viên hạng III

3/9

Công

3,468

3,1195

2,737

2,363

1,938

 

y sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ thống dựng

 

Giờ

3,4

1,36

1,02

0,68

0,255

 

Hệ thống phòng thu dựng

 

Giờ

1,037

0,476

0,476

0,476

0,476

 

Máy ghi âm

 

Giờ

12,4695

9,9705

7,48

4,9895

1,87

 

Máy in

 

Giờ

0,0085

0,0026

0,0026

0,0026

0,0026

 

Máy tính

 

Giờ

13,243

7,395

7,395

7,395

7,395

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy

A4

Ram

0,0085

0,0085

0,0085

0,0085

0,0085

 

Mực in

 

Hộp

0,0085

0,0085

0,0085

0,0085

0,0085

 

1

2

3

4

5

2. Phóng sự chân dung (13.11.02.00.00)

2.1. Phóng sự chân dung thời lượng 5 phút (13.11.02.00.01)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.11.02.00.00 Phóng sự chân dung, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất phóng sự chân dung thời lượng 5 phút

Đơn vị tính: 01 phóng sự chân dung

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30%

Trên 30% đến 50%

Trên 50% đến 70%

Trên 70%

13.11.02.00.01

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

 

 

 

 

 

Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,0765

0,0765

0,0765

0,0765

0,0765

 

Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,102

0,102

0,102

0,102

0,102

 

Kỹ thuật viên

7/12

Công

0,051

0,051

0,051

0,051

0,051

 

Phát thanh viên hạng III

5/10

Công

0,034

0,034

0,034

0,034

0,034

 

Phóng viên hạng III

3/9

Công

1,8275

1,615

1,411

1,207

0,952

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ thống phòng thu dựng

 

Giờ

0,5185

0,5185

0,5185

0,5185