Quyết định 9/2021/QĐ-UBND về khung giá rừng tỉnh Phú Thọ

Thuộc tính Nội dung VB gốc Tiếng Anh Liên quan Hiệu lực Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

Số: 9/2021/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 08 tháng 06 năm 2021

 

 

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH KHUNG GIÁ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ

____________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá năm 2012 và Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 117/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định phương pháp định giá rừng, khung giá rừng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 52/TTr-SNN ngày 17 tháng 03 năm 2021.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định khung giá rừng để định giá rừng đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân.

2. Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có các hoạt động liên quan đến khung giá rừng để định giá rừng.

Điều 2. Ban hành khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

(Có phụ lục kèm theo)

Điều 3. Các trường hợp sử dụng khung giá rừng để định giá rừng

1. Trường hợp Nhà nước giao rừng, tổ chức đấu giá quyền sử dụng rừng, cho thuê rừng; tính giá trị rừng khi thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng.

2. Trường hợp Nhà nước thu hồi rừng, thanh lý rừng; xác định giá trị vốn góp, cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn nhà nước.

3. Trường hợp xác định giá trị phải bồi thường khi có hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại đối với rừng; thiệt hại do thiên tai, cháy rừng và các thiệt hại khác đối với rừng; xác định giá trị rừng phục vụ giải quyết tranh chấp liên quan đến rừng.

4. Trường hợp xác định thuê, phí và lệ phí liên quan đến rừng.

5. Trường hợp khác theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

6. Cách định khung giá rừng trong từng trường hợp nêu trên theo quy định tại Điều 13, Điều 14, Thông tư 32/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định phương pháp định giá rừng, khung giá rừng.

Điều 4. Điều chỉnh khung giá rừng

Khung giá rừng được xem xét điều chỉnh trong trường hợp có biến động tăng hoặc giảm trên 20% so với giá quy định hiện hành liên tục trong thời gian sáu tháng (06) trở lên.

Điều 5. Trách nhiệm của các sở, ngành, UBND các huyện, thành, thị

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

a) Chủ trì phối hợp với các sở, ngành liên quan hướng dẫn sử dụng giá các loại rừng trong các trường hợp cụ thể như trên.

b) Hướng dẫn các đơn vị tổ chức, cá nhân về trình tự, thủ tục thực hiện cho thuê rừng, thu hồi rừng, tổ chức kiểm tra, giám sát thực hiện.

c) Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi và điều chỉnh giá các loại rừng khi các yếu tố giá cả và các yếu tố khác thay đổi làm ảnh hưởng tăng hoặc giảm giá trị của rừng theo quy định của pháp luật.

2. Sở Tài chính

a) Chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc thu và quản lý việc sử dụng nguồn thu từ giao rừng, cho thuê rừng, bồi thường, thu hồi rừng theo quy định hiện hành.

b) Theo dõi và hướng dẫn việc thu nộp ngân sách các khoản nghĩa vụ tài chính về rừng đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuê rừng.

c) Theo dõi biến động giá cả chuyển nhượng, cho thuê rừng trên thị trường hoặc giá giao dịch về quyền sử dụng, quyền shữu các loại rừng trên thị trường để phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề xuất, tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp.

3. Sở Tài nguyên và Môi trường: Chủ trì phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các sở, ngành có liên quan hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp gắn liền với việc giao rừng, cho thuê rừng.

4. Cục thuế tỉnh

a) Tiếp nhận, xác định nghĩa vụ tài chính đối với hồ sơ thuê rừng gắn với thuê đất lâm nghiệp do các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường chuyển đến theo quy định hiện hành.

b) Chỉ đạo, hướng dẫn các Chi cục Thuế xác định nghĩa vụ tài chính đối với hồ sơ đề nghị thuê rừng của hộ gia đình, cá nhân do Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (hoặc Hạt Kiểm lâm huyện) chuyển đến theo đúng quy định về trình tự, thủ tục cho thuê rừng.

5. UBND các huyện, thành, thị

a) Chỉ đạo phòng chức năng, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức tiếp nhận, giải quyết hồ sơ đề nghị giao rừng, cho thuê rừng của hộ gia đình, cá nhân đúng trình tự, thủ tục; triển khai thực hiện các quyết định cho thuê rừng, nghĩa vụ tài chính của hộ gia đình, cá nhân theo quy định của pháp luật.

b) Thực hiện thẩm quyền về cho thuê rừng, quyết định giá cho thuê rừng và ký hợp đồng thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn cấp huyện trên cơ sở giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh ban hành; thu hồi quyết định cho thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân vi phạm theo quy định của pháp luật.

c) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong việc tổ chức triển khai quyết định cho thuê rừng của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với tổ chức trên địa bàn; phối hợp theo dõi, kiểm tra việc thực hiện mục tiêu, nội dung, tiến độ dự án của tổ chức đã được cấp có thẩm quyền thẩm định, chấp thuận.

d) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2021. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị; Thủ trưởng các đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- VP Chính phủ;
- Website Chính phủ;
- Vụ Pháp chế - Bộ NN&PTNT;
- Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
- Vụ Pháp chế (Bộ Tài chính);
- TT Tỉnh ủy (b/c)
- TT HĐND tỉnh (b/c)
- Chủ tịch, Các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể thuộc UBND tỉnh;
- UBND các huyện, thành, thị;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Công báo - Tin học;
- Các PCVP;
- CNNCTH;
- Lưu: VT, KT6.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH


 




Nguyễn Thanh Hải

 

 

 

PHỤ LỤC

(Kèm theo Quyết định số 9/2021/QĐ-UBND ngày 08/06/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ)

Phụ lục 1. Khung giá rừng trên địa bàn huyện Tân Sơn

 

A. Rừng tự nhiên:

Đơn vị tính: 1000 đồng/ha

TT

Loại rừng/trạng thái (m3/ha)

Khung giá rừng

Giá cây đứng

Giá quyền SD rừng

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

I

Rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

1

Rừng lá rộng thường xanh núi đất

 

 

 

 

 

 

1.1

Rừng giàu (201-400 m3)

420.855

592.534

420.855

592.534

 

 

1.2

Rừng trung bình (101-200 m3)

234.954

415.440

234.954

415.440

 

 

1.3

Rừng nghèo (51-100 m3)

123.370

232.688

123.370

232.688

 

 

1.4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

50.334

120.171

50.334

120.171

 

 

1.5

Rừng hỗn giao G-Nứa (40-80 m3; Nứa TB=10.000 cây)

82.024

153.727

82.024

153.727

 

 

1.6

Rừng hỗn giao Nứa-Gỗ (10-39 m3; nứa TB=15.000 cây)

50.465

79.383

50.465

79.383

 

 

1.7

Rừng na, tre, luồng (10.000-30.000 cây na)

35.577

62.267

35.577

62.267

 

 

2

Rừng lá rộng thường xanh núi đá

 

 

 

 

 

 

2.1

Rừng giàu (201-400 m3)

517.824

721.484

517.824

721.484

 

 

2.2

Rừng trung bình (101-200 m3)

279.298

511.560

279.298

511.560

 

 

2.3

Rừng nghèo (51-100 m3)

144.825

275.494

144.825

275.494

 

 

2.4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

78.320

138.703

78.320

138.703

 

 

 

Ghi chú: Đối với diện tích 498,2 ha được chi trả tiền dch vmôi trường rừng thuc Vườn Quc gia Xuân Sơn được cộng thêm 228.000đ/ha vào giá rừng (ngoài giá trên)

II

Rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

1

Rừng lá rộng thường xanh núi đất

 

 

 

 

 

 

1.1

Rừng giàu (201-400 m3)

 

 

 

 

 

 

1.2

Rừng trung bình (101-200 m3)

242.918

340.846

242.235

339.719

683

1.127

1.3

Rừng nghèo (51-100 m3)

142.348

236.908

141.486

235.752

861

1.156

1.4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

56.369

132.158

55.730

131.061

638

1.097

1.5

Rừng hỗn giao Gỗ-Nứa (40-80 m3; Nứa TB=10.000 cây)

95.093

164.647

94.155

163.437

937

1.210

1.6

Rừng hỗn giao Nứa-Gỗ (10-39 m3; nứa TB=15.000 cây)

60.660

91.232

59.632

89.881

1.028

1.351

1.7

Rừng na, tre, luồng (10.000-30.000 cây nứa)

33.688

74.473

32.623

72.953

1.065

1.520

2

Rừng lá rộng thường xanh núi đá

 

 

 

 

 

 

2.1

Rừng giàu (201-400 m3)

 

 

 

 

 

 

2.2

Rừng trung bình (101-200 m3)

 

 

 

 

 

 

2.3

Rừng nghèo (51-100 m3)

 

 

 

 

 

 

2.4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

 

 

 

 

 

 

III

Rừng sản xuất

 

 

 

 

 

 

1

Rừng lá rộng thường xanh núi đất

 

 

 

 

 

 

1.1

Rừng giàu (201-400 m3)

 

 

 

 

 

 

1.2

Rừng trung bình (101-200 m3)

238.943

328.455

237.824

325.097

1.119

3.358

1.3

Rừng nghèo (51-100 m3)

129.646

232.793

128.739

230.320

907

2.472

1.4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

54.515

124.971

53.897

122.364

618

2.607

1.5

Rừng hỗn giao Gỗ-Nứa (40-80 m3; Nứa TB=10.000 cây)

77.782

141.066

76.542

138.009

1.240

3.057

1.6

Rừng hỗn giao Nứa-Gỗ (10-39 m3; nứa TB=15.000 cây)

64.460

74.399

62.501

71.731

1.959

2.667

1.7

Rừng nứa, tre, luồng (10.000-30.000 cây nứa)

32.550

71.109

30.447

68.617

2.103

2.492

2

Rừng lá rộng thường xanh núi đá

 

 

 

 

 

 

2.1

Rừng giàu (201-400 m3)

 

 

 

 

 

 

2.2

Rừng trung bình (101-200 m3)

 

 

 

 

 

 

2.3

Rừng nghèo (51-100 m3)

 

 

 

 

 

 

2.4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

 

 

 

 

 

 

 

B. Rừng trồng:

Đơn vị tính: 1000 đng/ha

TT

Loài cây_năm trồng

Khung giá rừng

Tng chi phí đu tư

Thu nhập dự kiến

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Ti thiểu

Tối đa

I

Rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

1

Từ 5 năm trở lên

 

 

 

 

 

 

1.1

Giổi_1998

279.492

319.047

10.788

14.780

264.712

308.259

1.2

Giổi+Chò_1998

264.306

312.243

10.788

14.780

249.526

301.454

1.3

Keo+M_2010

169.989

224.701

30.289

32.729

137.260

194.412

1.4

Keo+M+Re_2011

158.130

226.572

28.387

30.374

127.756

198.185

1.5

Keo+Mỡ+Re_2012

140.806

213.111

26.605

28.296

112.510

186.506

1.6

Keo+Mỡ+Re_2013

145.789

192.434

24.934

26.349

119.440

167.500

1.7

Keo+Mỡ+Re_2014

128.804

181.586

24.970

25.996

102.808

156.617

1.8

Keo+Mỡ+Re_2015

118.555

169.290

23.402

24.063

94.492

145.888

1.9

Mỡ+Re_2016

127.191

162.983

32.355

33.017

94.174

130.628

2

Dưới 5 năm

 

 

 

 

 

 

2.1

Mỡ+Re

 

 

 

 

 

 

2.1.1

Năm thứ nhất

68.689

111.030

34.344

34.344

34.344

76.686

2.1.2

Năm thứ hai

94.464

131.835

47.232

47.232

47.232

84.603

2.1.3

Năm thứ ba

99.480

142.384

49.740

49.740

49.740

92.644

2.1.4

Năm thứ tư

100.120

150.869

50.060

50.060

50.060

100.809

II

Rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

1

Từ 5 năm trở lên

 

 

 

 

 

 

1.1

Keo_2011

141.138

182.529

28.387

30.374

110.764

154.142

1.2

Keo_2012

132.793

171.807

26.605

28.167

104.626

145.202

1.3

Keo_2013

123.470

161.301

24.934

26.098

97.372

136.367

1.4

Keo_2014

128.723

160.124

60.068

61.483

67.240

100.056

1.5

Keo_2015

122.957

156.422

58.039

59.065

63.892

98.384

1.6

Mỡ_2016

111.906

148.985

32.355

33.017

78.889

116.630

1.7

M+Quế_2016

112.814

173.283

49.645

50.306

62.508

123.639

2

Dưới 5 năm

 

 

 

 

 

 

2.1

Mỡ

 

 

 

 

 

 

2.1.1

Năm thứ nhất

51.846

99.388

25.923

25.923

25.923

73.464

2.1.2

Năm thứ hai

66.424

114.131

33.212

33.212

33.212

80.919

2.1.3

Năm thứ ba

71.440

124.189

35.720

35.720

35.720

88.469

2.1.4

Năm thứ tư

72.080

132.155

36.040

36.040

36.040

96.115

2.2

Quế

 

 

 

 

 

 

2.2.1

Năm thứ nhất

71.422

99.119

35.711

35.711

35.711

63.408

2.2.2

Năm thứ hai

91.780

117.233

45.890

45.890

45.890

71.343

2.2.3

Năm thứ ba

107.838

133.239

53.919

53.919

53.919

79.320

2.2.4

Năm thứ tư

115.712

145.196

57.856

57.856

57.856

87.340

2.3

Keo

 

 

 

 

 

 

2.3.1

Năm thứ nhất

66.937

80.391

33.469

33.469

33.469

46.922

2.3.2

Năm thứ hai

88.660

97.838

44.330

44.330

44.330

53.508

2.3.3

Năm thứ ba

105.793

113.094

52.896

52.896

52.896

60.198

2.3.4

Năm thứ tư

114.194

124.088

57.097

57.097

57.097

66.990

 

 

 

Phụ lục 2. Khung giá rừng trên địa bàn huyện Thanh Sơn

 

A. Rừng tự nhiên:

Đơn vị tính: 1000 đồng/ha

TT

Loại rừng/trạng thái (m3/ha)

Khung giá rừng

Giá cây đứng

Giá quyền SD rừng

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

I

Rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

II

Rừng phòng h

 

 

 

 

 

 

1

Rừng lá rộng thường xanh núi đất

 

 

 

 

 

 

1.1

Rừng giàu (201-400 m3)

372.447

536.890

371.372

535.678

1.075

1.212

1.2

Rừng trung bình (101-200 m3)

230.278

365.114

229.423

363.908

855

1.206

1.3

Rừng nghèo (51-100 m3)

135.104

227.054

134.478

225.982

626

1.072

1.4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

75.270

129.826

74.663

128.717

607

1.110

1.5

Rừng hỗn giao G-Nứa (40-80 m3; Nứa TB=10.000 cây)

78.705

142.440

77.646

141.175

1.059

1.265

1.6

Rừng hỗn giao Nứa-Gỗ (10-39 m3; nứa TB=15.000 cây)

68.977

76.609

67.947

75.243

1.030

1.366

1.7

Rừng na, tre, luồng (10.000-30.000 cây na)

28.402

72.054

27.332

70.687

1.070

1.366

2

Rừng lá rộng thường xanh núi đá

 

 

 

 

 

 

2.1

Rừng giàu (201-400 m3)

 

 

 

 

 

 

2.2

Rừng trung bình (101-200 m3)

 

 

 

 

 

 

2.3

Rừng nghèo (51-100 m3)

 

 

 

 

 

 

2.4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

40.973

61.079

40.353

59.788

619

1.291

III

Rừng sản xuất

 

 

 

 

 

 

1

Rừng lá rộng thường xanh núi đất

 

 

 

 

 

 

1.1

Rừng giàu (201-400 m3)

 

 

 

 

 

 

1.2

Rừng trung bình (101-200 m3)

243.722

345.714

242.557

342.930

1.165

2.784

1.3

Rừng nghèo (51-100 m3)

106.817

158.941

105.972

156.264

845

2.677

1.4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

37.743

57.419

36.971

54.999

772

2.420

1.5

Rừng hỗn giao Gỗ-Nứa (40-80 m3; Nứa TB=10.000 cây)

 

 

 

 

 

 

1.6

Rừng hỗn giao Nứa-Gỗ (10-39 m3; nứa TB=15.000 cây)

70.587

148.386

69.374

145.387

1.213

2.999

1.7

Rừng na, tre, luồng (10.000-30.000 cây nứa)

33.270

124.515

31.715

121.475

1.555

3.040

2

Rừng lá rộng thường xanh núi đá

 

 

 

 

 

 

2.1

Rừng giàu (201-400 m3)

 

 

 

 

 

 

2.2

Rừng trung bình (101-200 m3)

 

 

 

 

 

 

2.3

Rừng nghèo (51-100 m3)

108.524

216.345

107.961

215.043

562

1.303

2.4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

35.136

104.201

34.577

102.939

559

1.261

 

B. Rừng trồng:

Đơn vị tính: 1000 đồng

TT

Loài cây_năm trồng

Khung giá rừng

Tng chi phí đầu tư

Thu nhập dự kiến

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

I

Rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

II

Rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

1

Từ 5 năm trở lên

 

 

 

 

 

 

1.1

Mỡ_2010

116.049

171.007

30.289

32.729

83.320

140.718

1.2

Keo_2011

138.906

171.936

28.387

30.374

108.532

143.549

1.3

Keo_2012

129.016

161.810

26.605

28.296

100.720

135.205

1.4

Keo_2013

118.141

151.893

24.934

26.349

91.792

126.959

1.5

Keo_2014

113.657

165.640

60.068

61.483

52.174

105.572

1.6

Keo_2015

97.847

156.422

58.039

59.065

38.782

98.384

1.7

Mỡ_2015

112.857

146.500

56.363

57.389

55.468

90.137

1.8

Keo_2016

73.473

142.845

32.355

33.017

40.456

110.490

1.9

Mỡ_2016

91.079

160.757

49.645

33.079

58.000

111.113

1.10

M+Quế_2016

115.526

159.236

49.645

50.306

65.220

109.591

2

Dưới 5 năm

 

 

 

 

 

 

2.1

Mỡ

 

 

 

 

 

 

2.1.1

Năm thnhất

51.846

99.388

25.923

25.923

25.923

73.464

2.1.2

Năm th hai

66.424

114.131

33.212

33.212

33.212

80.919

2.1.3

Năm thứ ba

71.440

124.189

35.720

35.720

35.720

88.469

2.1.4

Năm thứ tư

72.080

132.155

36.040

36.040

36.040

96.115

2.2

Mỡ+Giổi

 

 

 

 

 

 

2.2.1

Năm thứ nhất

71.422

87.885

35.711

35.711

35.711

52.174

2.2.2

Năm thứ hai

91.780

104.606

45.890

45.890

45.890

58.716

2.2.3

Năm thứ ba

107.838

119.280

53.919

53.919

53.919

65.361

2.2.4

Năm thứ tư

115.712

129.964

57.856

57.856

57.856

72.108

3.1

Keo+Gii

 

 

 

 

 

 

3.1.1

Năm thứ nhất

66.937

104.851

33.469

33.469

33.469

71.382

3.1.2

Năm thứ hai

88.660

125.851

44.330

44.330

44.330

81.521

3.1.3

Năm thứ ba

105.793

145.054

52.896

52.896

52.896

92.158

3.1.4

Năm thứ tư

114.194

159.849

57.097

57.097

57.097

102.752

 

 

 

Phụ lục 3. Khung giá rừng trên địa bàn huyện Yên Lập

 

A. Rừng tự nhiên:

Đơn vị tính: 1000 đồng/ha

TT

Loại rừng/trạng thái (m3/ha)

Khung giá rừng

Giá cây đứng

Giá quyền SD rừng

Tối thiểu

Tối đa

Ti thiểu

Tối đa

Ti thiểu

Tối đa

I

Rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

1

Rừng lá rộng thường xanh núi đất

 

 

 

 

 

 

1.1

Rừng giàu (201-400 m3)

 

 

 

 

 

 

1.2

Rừng trung bình (101-200 m3)

 

 

 

 

 

 

1.3

Rừng nghèo (51-100 m3)

 

 

 

 

 

 

1.4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

 

 

 

 

 

 

1.5

Rừng hỗn giao G-Nứa (40-80 m3; Nứa TB=10.000 cây)

119.545

165.408

119.545

165.408

 

 

1.6

Rừng hỗn giao Nứa-Gỗ (10-39 m3; nứa TB=15.000 cây)

77.545

125.410

77.545

125.410

 

 

1.7

Rừng na, tre, luồng (10.000-30.000 cây na)

 

 

 

 

 

 

2

Rừng lá rộng thường xanh núi đá

 

 

 

 

 

 

2.1

Rừng giàu (201-400 m3)

 

 

 

 

 

 

2.2

Rừng trung bình (101-200 m3)

 

 

 

 

 

 

2.3

Rừng nghèo (51-100 m3)

 

 

 

 

 

 

2.4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

 

 

 

 

 

 

II

Rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

1

Rừng lá rộng thường xanh núi đất

 

 

 

 

 

 

1.1

Rừng giàu (201-400 m3)

 

 

 

 

 

 

1.2

Rừng trung bình (101-200 m3)

231.401

329.659

230.705

328.502

695

1.157

1.3

Rừng nghèo (51-100 m3)

128.358

224.546

127.788

223.454

570

1.092

1.4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

61.175

122.956

60.551

121.864

624

1.092

1.5

Rừng hỗn giao Gỗ-Nứa (40-80 m3; Nứa TB=10.000 cây)

107.967

154.657

107.095

153.427

872

1.231

1.6

Rừng hỗn giao Nứa-Gỗ (10-39 m3; nứa TB=15.000 cây)

45.786

103.626

44.793

102.291

993

1.335

1.7

Rừng na, tre, luồng (10.000-30.000 cây nứa)

35.583

99.820

34.544

98.311

1.038

1.509

2

Rừng lá rộng thường xanh núi đá

 

 

 

 

 

 

2.1

Rừng giàu (201-400 m3)

 

 

 

 

 

 

2.2

Rừng trung bình (101-200 m3)

 

 

 

 

 

 

2.3

Rừng nghèo (51-100 m3)

 

 

 

 

 

 

2.4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

29.364

67.497

28.937

65.590

427

1.906

III

Rừng sản xuất

 

 

 

 

 

 

1

Rừngrộng thường xanh núi đt

 

 

 

 

 

 

1.1

Rừng giàu (201-400 m3)

 

 

 

 

 

 

1.2

Rừng trung bình (101-200 m3)

 

 

 

 

 

 

1.3

Rừng nghèo (51-100 m3)

93.891

147.628

93.069

144.993

822

2.634

1.4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

50.058

80.175

49.325

77.715

734

2.459

1.5

Rừng hỗn giao Gỗ-Nứa (40-80 m3; Nứa TB=10.000 cây)

119.102

155.622

118.054

152.715

1.048

2.907

1.6

Rừng hỗn giao Nứa-Gỗ (10-39 m3; nứa TB=15.000 cây)

30.453

115.926

29.073

112.895

1.381

3.030

1.7

Rừng nứa, tre, luồng (10.000-30.000 cây nứa)

28.172

105.028

26.638

102.028

1.534

3.000

2

Rừng lá rộng thường xanh núi đá

 

 

 

 

 

 

2.1

Rừng giàu (201-400 m3)

 

 

 

 

 

 

2.2

Rừng trung bình (101-200 m3)

 

 

 

 

 

 

2.3

Rừng nghèo (51-100 m3)

 

 

 

 

 

 

2.4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

46.772

68.549

46.255

67.090

516

1.459

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B. Rừng trồng:

Đơn vị tính: 1000 đồng/ha

TT

Loài cây_năm trng

Khung giá rừng

Tng chi phí đầu tư

Thu nhập dự kiến

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

I

Rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

1

Từ 5 năm trở lên

 

 

 

 

 

 

1.1

Mỡ+Re_2016

122.342

158.332

50.267

50.929

71.413

108.065

II

Rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

1

Từ 5 năm trở lên

 

 

 

 

 

 

1.1

Bồ đề_2013

141.696

177.233

28.387

30.374

111.322

148.845

1.2

Bồ đề_2015

128.329

168.058

26.605

28.167

100.162

141.453

1.3

Keo_2010

119.006

158.949

24.934

26.098

92.908

134.015

1.4

Keo_2011

104.715

183.757

24.934

26.098

78.617

158.823

1.5

Keo_2012

117.182

159.658

24.934

26.098

91.084

134.724

1.6

Keo_2013

128.723

154.608

60.068

61.483

67.240

94.539

1.7

Quế_2013

122.447

165.946

60.068

61.483

60.964

105.878

1.8

Mỡ+Trám+Re_2013

133.431

180.322

60.068

61.483

71.948

120.254

1.9

Keo_2014

120.725

154.989

58.039

59.065

61.660

96.951

1.10

Mỡ+Lát+Re_2014

93.561

144.765

32.355

33.017

60.544

112.410

1.11

Quế+Trám+Re_2014

111.270

153.354

49.645

50.306

60.964

103.709

1.12

Keo_2015

74.135

109.120

24.934

26.098

48.037

84.186

1.13

Mỡ_2012

71.560

92.154

35.780

35.780

35.780

56.374

1.14

Mỡ_2013

92.708

108.926

46.354

46.354

46.354

62.572

1.15

Mỡ+Bđề+Keo_2013

108.984

123.512

54.492

54.492

54.492

69.021

1.16

Mỡ+Re_1996

109.667

130.397

54.833

54.833

54.833

75.563

1.17

Quế_2008

122.342

158.332

50.267

50.929

71.413

108.065

2

Dưới 5 năm

 

 

 

 

 

 

2.1

Lát+Lim+Mỡ

 

 

 

 

 

 

2.1.1

Năm thứ nhất

141.696

177.233

28.387

30.374

111.322

148.845

2.1.2

Năm thứ hai

128.329

168.058

26.605

28.167

100.162

141.453

2.1.3

Năm thứ ba

119.006

158.949

24.934

26.098

92.908

134.015

2.1.4

Năm thứ tư

104.715

183.757

24.934

26.098

78.617

158.823

2.2

M+Lát+Quế

 

 

 

 

 

 

2.2.1

Năm thứ nhất

48.591

99.290

24.295

24.295

24.295

74.995

2.2.2

Năm thứ hai

62.253

114.085

31.126

31.126

31.126

82.959

2.2.3

Năm thứ ba

66.954

124.633

33.477

33.477

33.477

91.156

2.2.4

Năm thứ tư

67.637

133.249

33.818

33.818

33.818

99.430

2.3

Quế+Lát

 

 

 

 

 

 

2.3.1

Năm thứ nhất

71.422

90.845

35.711

35.711

35.711

55.134

2.3.2

Năm thứ hai

91.780

107.974

45.890

45.890

45.890

62.084

2.3.3

Năm thứ ba

107.838

123.112

53.919

53.919

53.919

69.193

2.3.4

Năm thứ tư

115.712

134.125

57.856

57.856

57.856

76.269

 

 

Phụ lục 4. Khung giá rừng trên địa bàn huyện Hạ Hòa

A. Rừng tự nhiên:

Đơn vị: 1000 đồng/ha

TT

Loại rừng/trạng thái (m3/ha)

Khung giá rừng

Giá cây đứng

Giá QSD rừng

Ti thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

I

Rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

1

Rừng lá rộng thường xanh núi đất

 

 

 

 

 

 

1.1

Rừng giàu (201-400 m3)

 

 

 

 

 

 

1.2

Rừng trung bình (101-200 m3)

 

 

 

 

 

 

1.3

Rừng nghèo (51-100 m3)

 

 

 

 

 

 

1.4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

 

 

 

 

 

 

1.5

Rừng hỗn giao G-Nứa (40-80 m3; Nứa TB=10.000 cây)

 

 

 

 

 

 

1.6

Rừng hỗn giao Nứa-Gỗ (10-39 m3; nứa TB=15.000 cây)

40.212

91.190

40.212

91.190

 

 

1.7

Rừng na, tre, luồng (10.000-30.000 cây na)

37.050

89.870

37.050

89.870

 

 

2

Rừng lá rộng thường xanh núi đá

 

 

 

 

 

 

2.1

Rừng giàu (201-400 m3)

 

 

 

 

 

 

2.2

Rừng trung bình (101-200 m3)

 

 

 

 

 

 

2.3

Rừng nghèo (51-100 m3)

 

 

 

 

 

 

2.4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

 

 

 

 

 

 

II

Rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

1

Rừng lá rộng thường xanh núi đất

 

 

 

 

 

 

1.1

Rừng giàu (201-400 m3)

 

 

 

 

 

 

1.2

Rừng trung bình (101-200 m3)

 

 

 

 

 

 

1.3

Rừng nghèo (51-100 m3)

 

 

 

 

 

 

1.4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

 

 

 

 

 

 

1.5

Rừng hỗn giao Gỗ-Nứa (40-80 m3; Nứa TB=10.000 cây)

107.429

166.756

106.491

165.512

938

1.245

1.6

Rừng hỗn giao Nứa-Gỗ (10-39 m3; nứa TB=15.000 cây)

62.538

99.875

61.550

98.586

988

1.289

1.7

Rừng na, tre, luồng (10.000-30.000 cây nứa)

29.794

97.528

28.756

95.126

1.037

2.401

2

Rừng lá rộng thường xanh núi đá

 

 

 

 

 

 

2.1

Rừng giàu (201-400 m3)

 

 

 

 

 

 

2.2

Rừng trung bình (101-200 m3)

 

 

 

 

 

 

2.3

Rừng nghèo (51-100 m3)

 

 

 

 

 

 

2.4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

 

 

 

 

 

 

III

Rừng sản xuất

 

 

 

 

 

 

1

Rừng rộng thường xanh núi đất

 

 

 

 

 

 

1.1

Rừng giàu (201-400 m3)

 

 

 

 

 

 

1.2

Rừng trung bình (101-200 m3)

 

 

 

 

 

 

1.3

Rừng nghèo (51-100 m3)

 

 

 

 

 

 

1.4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

 

 

 

 

 

 

1.5

Rừng hỗn giao Gỗ-Nứa (40-80 m3; Nứa TB=10.000 cây)

83.186

160.576

82.139

157.668

1.048

2.907

1.6

Rừng hỗn giao Nứa-Gỗ (10-39 m3; nứa TB=15.000 cây)

63.607

82.863

62.245

79.872

1.363

2.991

1.7

Rừng nứa, tre, luồng (10.000-30.000 cây nứa)

33.430

88.991

32.387

85.147

1.043

3.843

2

Rừng rộng thường xanh núi đá

 

 

 

 

 

 

2.1

Rừng giàu (201-400 m3)

 

 

 

 

 

 

2.2

Rừng trung bình (101-200 m3)

 

 

 

 

 

 

2.3

Rừng nghèo (51-100 m3)

 

 

 

 

 

 

2.4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

 

 

 

 

 

 

 

B. Rừng trồng:

Đơn vị: 1000 đồng/ha

TT

Loài cây_năm trồng

Khung giá rừng

Tng chi phí đầu tư

Thu nhập dự kiến

Ti thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

I

Rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

1

Từ 5 năm trở lên

 

 

 

 

 

 

2

Dưới 5 năm

 

 

 

 

 

 

2.1

Mỡ+Lát

 

 

 

 

 

 

2.1.1

Năm thứ nhất

57.890

108.120

28.945

28.945

28.945

79.175

2.1.2

Năm thứ hai

88.751

131.693

44.375

44.375

44.375

87.318

2.1.3

Năm thứ ba

101.333

146.251

50.667

50.667

50.667

95.584

2.1.4

Năm thứ tư

101.973

154.961

50.987

50.987

50.987

103.974

II

Rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

1

Từ 5 năm trở lên

 

 

 

 

 

 

1.1

Keo_2011

139.129

175.909

28.387

30.374

108.755

147.521

1.2

Keo_2012

132.458

165.559

26.605

28.167

104.291

138.954

1.3

Keo_2013

125.144

155.421

24.934

26.098

99.046

130.487

1.4

Keo_2014

131.517

171.156

60.068

61.483

70.034

111.088

1.5

Keo_2015

120.262

164.513

58.039

59.065

61.198

106.474

1.6

Keo_2016

92.445

142.845

32.355

33.017

59.428

110.490

2

Dưới 5 năm

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 5. Khung giá rừng trên địa bàn huyện Cẩm Khê

A. Rừng tự nhiên:

Đơn vị: 1000 đồng/ha

TT

Loại rừng/trạng thái (m3/ha)

Khung giá rừng

Giá cây đứng

Giá QSD rừng

Tối thiểu

Tối đa

Ti thiểu

Tối đa

Ti thiểu

Tối đa

I

Rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

II

Rừng phòng h

 

 

 

 

 

 

1

Rng rộng thường xanh núi đất

 

 

 

 

 

 

1.1

Rừng giàu (201-400 m3)

 

 

 

 

 

 

1.2

Rừng trung bình (101-200 m3)

 

 

 

 

 

 

1.3

Rừng nghèo (51-100 m3)

 

 

 

 

 

 

1.4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

64.710

92.839

64.118

91.899

592

940

1.5

Rừng hỗn giao G-Nứa (40-80 m3; Nứa TB=10.000 cây)

74.062

141.478

73.098

140.244

963

1.234

1.6

Rừng hỗn giao Nứa-Gỗ (10-39 m3; nứa TB=15.000 cây)

55.674

71.420

54.642

70.030

1.032

1.390

1.7

Rừng na, tre, luồng (10.000-30.000 cây na)

29.655

69.735

28.523

68.290

1.132

1.445

2

Rừng lá rộng thường xanh núi đá

 

 

 

 

 

 

2.1

Rừng giàu (201-400 m3)

 

 

 

 

 

 

2.2

Rừng trung bình (101-200 m3)

 

 

 

 

 

 

2.3

Rừng nghèo (51-100 m3)

 

 

 

 

 

 

2.4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

 

 

 

 

 

 

III

Rừng sản xuất

 

 

 

 

 

 

1

Rừng rộng thường xanh núi đất

 

 

 

 

 

 

1.1

Rừng giàu (201-400 m3)

 

 

 

 

 

 

1.2

Rừng trung bình (101-200 m3)

 

 

 

 

 

 

1.3

Rừng nghèo (51-100 m3)

 

 

 

 

 

 

1.4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

56.358

82.819

55.443

80.203

916

2.617

1.5

Rừng hỗn giao G-Nứa (40-80 m3; Nứa TB=10.000 cây)

60.049

134.973

58.990

132.100

1.059

2.873

1.6

Rừng hỗn giao Nứa-Gỗ (10-39 m3; nứa TB=15.000 cây)

46.362

58.225

45.176

55.207

1.187

3.018

1.7

Rừng nứa, tre, luồng (10.000-30.000 cây nứa)

32.060

75.575

30.828

72.556

1.231

3.019

2

Rng rộng thường xanh núi đá

 

 

 

 

 

 

2.1

Rừng giàu (201-400 m3)

 

 

 

 

 

 

2.2

Rừng trung bình (101-200 m3)

 

 

 

 

 

 

2.3

Rừng nghèo (51-100 m3)

 

 

 

 

 

 

2.4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

 

 

 

 

 

 

 

B. Rừng trồng:

Đơn vị: 1000 đồng/ha

TT

Loài cây_năm trng

Khung giá rừng

Tổng chi phí đầu tư

Thu nhập dự kiến

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

I

Rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

II

Rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

1

Từ 5 năm trở lên

 

 

 

 

 

 

1.1

M+Re+Lát_2016

118.047

158.153

49.645

50.306

67.741

108.508

2

Dưới 5 năm

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 6. Khung giá rừng trên địa bàn huyện Đoan Hùng

A. Rừng tự nhiên:

Đơn vị: 1000 đồng/ha

TT

Loại rừng/trạng thái (m3/ha)

Khung giá rừng

Giá cây đứng

Giá QSD rừng

Ti thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Ti thiểu

Tối đa

I

Rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

II

Rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

1

Rừngrộng thường xanh núi đt

 

 

 

 

 

 

1.1

Rừng giàu (201-400 m3)

 

 

 

 

 

 

1.2

Rừng trung bình (101-200 m3)

 

 

 

 

 

 

1.3

Rừng nghèo (51-100 m3)

 

 

 

 

 

 

1.4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

56.431

83.133

55.836

82.285

595

848

1.5

Rừng hỗn giao Gỗ-Nứa (40-80 m3; Na TB=10.000 cây)

83.581

134.847

82.675

133.572

906

1.275

1.6

Rừng hỗn giao Nứa-Gỗ (10-39 m3; na TB=15.000 cây)

47.605

82.320

46.582

80.999

1.022

1.321

1.7

Rừng nứa, tre, luồng (10.000-30.000 cây na)

 

 

 

 

 

 

2

Rừng lá rộng thường xanh núi đá

 

 

 

 

 

 

2.1

Rừng giàu (201-400 m3)

 

 

 

 

 

 

2.2

Rừng trung bình (101-200 m3)

 

 

 

 

 

 

2.3

Rừng nghèo (51-100 m3)

 

 

 

 

 

 

2.4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

 

 

 

 

 

 

III

Rừng sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

B. Rừng trồng:

Đơn vị: 1000 đồng/ha

TT

Loài cây_năm trồng

Khung giá rừng

Tng chi phí đầu tư

Thu nhập dự kiến

Tối thiu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

I

Rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

1

Từ 5 năm trở lên

 

 

 

 

 

 

1.1

Sồi phảng_2008

221.948

255.731

34.484

37.618

184.330

221.247

2

Dưới 5 năm

 

 

 

 

 

 

2.1

Dẻ đỏ

 

 

 

 

 

 

2.1.1

Năm thứ nhất

71.422

96.775

35.711

35.711

35.711

61.064

2.1.2

Năm thứ hai

91.780

114.926

45.890

45.890

45.890

69.036

2.1.3

Năm thứ ba

107.838

131.399

53.919

53.919

53.919

77.480

2.1.4

Năm thứ tư

115.712

173.115

57.856

57.856

57.856

115.259

II

Rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 7. Khung giá rừng trên địa bàn huyện Phù Ninh

A. Rừng tự nhiên:

Đơn vị: 1000 đồng/ha

TT

Loại rừng/trạng thái (m3/ha)

Khung giá rừng

Giá cây đứng

Gíá QSD rừng

Ti thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

I

Rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

II

Rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

1

Rừngrộng thường xanh núi đất

 

 

 

 

 

 

1.1

Rừng giàu (201-400 m3)

 

 

 

 

 

 

1.2

Rừng trung bình (101-200 m3)

 

 

 

 

 

 

1.3