Quyết định 33/2015/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành Quy định về đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Thuộc tính văn bản
Quyết định 33/2015/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành Quy định về đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương Số công báo: Đã biết
Số hiệu: 33/2015/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Văn Nam
Ngày ban hành: 31/08/2015 Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật
Áp dụng: Đã biết Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG
-------
Số: 33/2015/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Thủ Dầu Một, ngày 31 tháng 08 năm 2015

 
 
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC
VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG
------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
 
 
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 17/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định tiền lương tăng thêm đối với cán bộ, công chức, viên chức và người hưởng lương trong lực lượng vũ trang có hệ số lương từ 2,34 trở xuống;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 01/2008/TTLT-BTNMT-BTC ngày 29 tháng 4 năm 2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán công tác bảo vệ môi trường thuộc nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường;
Căn cứ Thông tư số 162/2014/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2014 của Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 18/2014/TT-BTNMT ngày 22 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài Nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, nước mưa axit, nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ;
Căn cứ Thông tư số 41/2014/TT-BTNMT ngày 24 tháng 7 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc, phụ cấp lưu động và phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với viên chức quan trắc tài nguyên môi trường, điều tra cơ bản tài nguyên nước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 554/TTr-STNMT ngày 18 tháng 8 năm 2015 và ý kiến của Sở Tư pháp tại Văn bản số 104/BC-STP ngày 07 tháng 08 năm 2015, Sở Tài chính tại Văn bản số 1415/STC-GCS ngày 16 tháng 7 năm 2015,
 
QUYẾT ĐỊNH:
 
 
Điều 1. Ban hành quy định về Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương, bao gồm:
1. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường không khí xung quanh;
2. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường tiếng ồn;
3. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường khí thải công nghiệp;
4. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước mặt;
5. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước dưới đất;
6. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước mưa axit;
7. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường đất;
8. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước thải;
9. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trầm tích đáy.
(Đơn giá chi tiết được quy định tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Đơn giá này áp dụng cho các hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh lấy từ nguồn ngân sách nhà nước.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3078/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương, Quyết định số 1849/QĐ-UBND ngày 29 tháng 07 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành (tạm thời) đơn giá bổ sung hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
 

 Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: TC, TN&MT;
- Cục Kiểm tra Văn bản (Bộ Tư pháp);
- TT.TU, Đoàn ĐBQH tỉnh;
- TT HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh; các Đoàn thể;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Thành viên UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Website tỉnh Bình Dương;
- LĐVP, Tiến, Lm, TH; HCTC;
- Lưu: VT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Văn Nam

 
PHỤ LỤC
ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH
MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 33/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)
 
 
1. ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH

TT
Thông số quan trắc
Quy chuẩn/ Tiêu chuẩn áp dụng
Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường
Trong phòng thí nghiệm
Tổng cộng
1
Nhiệt độ, Độ ẩm
QCVN 46:2012/BTNMT
42.796
0
42.796
2
Vận tốc gió, hướng gió
QCVN 46:2012/BTNMT
38.792
0
38.792
3
Áp suất khí quyển
QCVN 46:2012/BTNMT
34.868
0
34.868
4
TSP
TCVN 5067 - 1995 và TCVN 6152 - 1996
89.551
45.929
135.480
5
PM10
TCVN 5067 - 1995 và TCVN 6152 - 1996
104.678
57.908
162.586
6
PM2,5
TCVN 5067 - 1995 và TCVN 6152 - 1996
138.678
35.692
174.370
7
Chì (Pb)
TCVN 5067 - 1995 và TCVN 6152 - 1996
89.551
328.566
418.117
8
CO
TCVN 5972 - 1995
33.826
275.244
309.070
9
NO2
TCVN 6137 - 2009
117.035
174.125
291.160
10
SO2
TCVN 5971 - 1995
113.715
177.736
291.451
11
O3
TCVN 7171-2002
162.193
142.384
304.577
12
HF
-
 
 
251.400
13
NH3
-
 
 
251.400
14
H2S
-
 
 
251.400
15
Cl2
-
 
 
251.400
16
Độ rung
-
 
 
182.800
17
Ánh sáng
-
 
 
182.800
18
Bức xạ nhiệt
-
 
 
32.300

2. ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG TIẾNG ỒN

TT
Thông số quan trắc
Quy chuẩn/ Tiêu chuẩn áp dụng
Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường
Trong phòng thí nghiệm
Tổng cộng
2.1. TING N GIAO THÔNG
1
Mức ồn trung bình (LAeq)
TCVN 5964 - 1995, TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1 - 1982
59.477
52.670
112.147
2
Mức ồn cực đại (LAmax)
TCVN 5964 - 1995, TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1 - 1982
59.477
52.670
112.147
3
Cường độ dòng xe
TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982
172.872
53.518
226.390
2.2. TIẾNG ỒN KHU CÔNG NGHIỆP VÀ ĐÔ THỊ
1
Mức ồn trung bình (LAeq)
TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982
74.486
52.670
127.156
2
Mức ồn cực đại (LAmax)
TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982
74.486
52.670
127.156
3
Mức ồn phân vị (LA50)
TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982
74.486
52.670
127.156
4
Mức ồn theo tần số (dải Octa)
TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982
150.778
73.498
224.276

3. ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP

TT
Thông s quan trc
Quy chuẩn/ Tiêu chuẩn áp dụng
Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường
Trong phòng thí nghiệm
Tổng cộng
1
Nhiệt độ, độ ẩm
QCVN 46:2012/BTNMT
55.264
0
55.264
2
Vận tốc gió, hướng gió
QCVN 46:2012/BTNMT
46.258
0
46.258
3
Áp suất khí quyển
QCVN 46:2012/BTNMT
82.062
0
82.062
4
Nhiệt độ khí thải
-
215.865
0
215.865
5
Tốc độ của khí thải
-
191.427
0
191.427
6
Khí Oxy (O2)
-
410.462
152.408
562.870
7
Khí cacbon monoxit (CO)
-
397.862
152.408
550.270
8
Khí Cacbon dioxit (CO2)
-
397.862
152.408
550.270
9
Khí Nitơ monoxit (NO)
-
369.989
130.192
500.181
10
Khí Nitơ dioxit (NO2)
-
383.867
130.192
514.059
11
Khí NOx
-
397.504
130.192
527.696
12
Khí Lưu huỳnh dioxit (SO2)
-
384.141
252.727
636.868
13
Bụi tổng số
-
1.304.664
143.372
1.448.036
14
Pb
EPA method 29
524.943
467.972
992.915
15
Sb
EPA method 29
524.943
522.024
1.046.967
16
As
EPA method 29
524.943
522.024
1.046.967
17
Cd
EPA method 29
524.943
467.972
992.915
18
Cu
EPA method 29
524.943
389.623
914.566
19
Zn
EPA method 29
524.943
389.623
914.566
20
Chiều cao nguồn thải, Đường kính trong miệng ống khói
-
65.763
0
65.763
21
Lưu lượng khí thải
-
195.059
0
195.059
 
Chuẩn bị lấy mẫu khí thải theo ISOKINETIC
 
 
 
 
22
Ống khói có độ cao từ 5 đến 14 mét
-
1.800.000
0
1.800.000
23
Ống khói có độ cao từ 15 đến 20 mét
-
2.300.000
0
2.300.000
24
Ống khói có độ cao từ 21 đến 30 mét
-
3.200.000
0
3.200.000
25
Ống khói có độ cao từ 31 đến 50 mét
_
4.400.000
0
4.400.000
26
HF
-
 
 
741.900
27
NH3
-
 
 
741.900
28
H2S
-
 
 
741.900
29
Cl2
-
 
 
741.900

4. ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT

TT
Thông số quan trắc
Quy chuẩn/ Tiêu chuẩn áp dụng
Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường
Trong phòng thí nghiệm
Tổng cộng
1
Nhiệt độ
TCVN 4557:1998
40.951
0
40.951
2
pH
TCVN 6492:2011
40.951
0
40.951
3
Oxy hòa tan (DO)
TCVN 7325:2004
83.476
0
83.476
4
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
-
78.629
0
78.629
5
Độ dẫn điện (EC)
-
79.649
0
79.649
6
Lấy mẫu, phân tích đồng thời: nhiệt độ nước, pH, Oxy hòa tan (DO), Tổng chất rắn hòa tan (TDS), Độ dẫn điện (EC)
-
146.219
 
146.219
7
Chất rắn lơ lửng (SS)
APHA 2540.D
58.200
104.259
162.459
8
Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5, 20°C)
APHA.5210.B
58.200
114.218
172.418
9
Nhu cầu oxy hóa học (COD)
APHA-5220
58.200
147.333
205.533
10
Nitơ amôn (NH4+)
ISO 7150/1-1984
67.096
112.930
180.026
11
Nitrite (NO2-)
TCVN 6178 - 1996
72.500
159.857
232.357
12
Nitrate (NO3-)
ISO 7890:1988
70.699
134.660
205.359
13
Tổng N
APHA 4500-N
70.699
247.839
318.538
14
Tổng P
APHA 4500-P.B.E
70.699
203.736
274.435
15
Sulphat (SO42-)
TCVN 6200 - 1996
61.693
117.033
178.726
16
Photphat (PO43-)
APHA 4500 - P.E
61.693
127.607
189.300
17
Clorua (Cl-)
TCVN 6194 - 1 - 1996
79.705
142.848
222.553
18
Pb
TCVN 6193 - 1996
79.705
310.715
390.420
19
Cd
TCVN 6197 - 2008
79.705
310.715
390.420
20
As
TCVN 6626 - 2000
79.705
354.683
434.388
21
Hg
TCVN 7877 - 2008
79.705
353.974
433.679
22
Fe
TCVN 6193 - 1996
79.705
271.987
351.692
23
Cu
TCVN 6193 - 1996
79.705
271.987
351.692
24
Zn
TCVN 6193 - 1996
79.705
271.987
351.692
25
Mn
TCVN 6193 - 1996
79.705
271.987
351.692
26
Dầu mỡ
ASTM D 3650 - 1993
64.108
663.236
727.344
27
Coliform
TCVN 6167-1-1996 và TCVN 6167-2-1996
63.358
406.734
470.092
28
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ
EPA 8270D
64.842
2.043.635
2.108.477
29
Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid
EPA 614
64.842
2.043.523
2.108.365
30
Ni
-
 
 
300.400
31
Cr
-
 
 
300.400
32
Cr3+
-
 
 
300.400
33
Cr6+
-
 
 
300.400
34
Se
-
 
 
373.800
35
F-
-
 
 
189.600
36
Chất hoạt động bề mặt
-
 
 
600.300
37
Cl2
-
 
 
189.600
38
Chất rắn bay hơi
-
 
 
152.000
39
Chất rắn tổng
-
 
 
152.000
40
Dầu mỡ khoáng
-
 
 
600.300
41
Dầu động thực vật
-
 
 
600.300
42
Màu
-
 
 
152.500
43
S2-
-
 
 
152.500
44
E Coli
-
 
 
406.200
45
Fecal Coli
-
 
 
406.200
46
Độ kiềm
-
 
 
152.700
47
Độ Acid
-
 
 
152.700

5. ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT

TT
Thông s quan trc
Quy chuẩn/ Tiêu chuẩn áp dụng
Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường
Trong phòng thí nghiệm
Tổng cộng
1
Nhiệt độ
TCVN 4557- 1998
41.185
0
41.185
2
pH
TCVN 4557 - 1998
41.185
0
41.185
3
Oxy hòa tan (DO)
TCVN 7325 - 2004
44.578
0
44.578
4
Độ đục
APHA 2130.B
46.350
0
46.350
5
Độ dẫn điện (EC)
APHA 2130.B
46.350
0
46.350
6
Chất rắn lơ lửng (SS)
TCVN 4559 - 1998
37.085
109.284
146.369
7
Độ cứng theo CaCO3
APHA 2340.C
37.085
133.367
170.452
8
Cyanua (CN-)
APHA 4500 - CN.C
38.000
283.900
321.900
9
Coliform
TCVN 6172 - 2 - 1996
34.098
441.401
475.499
10
Nitơ amôn (NH4+)
TCVN 6179 - 1996
37.033
143.631
180.664
11
Nitrit (NO2-)
TCVN 6178 - 1996
37.033
157.122
194.155
12
Nitrat (NO3-)
TCVN 6180 - 1996
37.033
176.630
213.663
13
Oxyt Silic (SiO3)
APHA 4500 - SiO3
37.033
174.960
211.993
14
Clorua (Cl-)
TCVN 6194-1 - 1996
37.033
187.583
224.616
15
Sulphat (SO42-)
TCVN 6200 - 1996
37.033
140.808
177.841
16
Photphat (PO43-)
TCVN 6202 - 1996
37.033
166.586
203.619
17
Tổng N
APHA 4500 - N
37.033
264.975
302.008
18
Fe
TCVN 6193 - 1996
37.033
316.938
353.971
19
Cu
TCVN 6193 - 1996
37.033
316.938
353.971
20
Zn
TCVN 6193 - 1996
37.033
316.938
353.971
21
Cr
TCVN 6222 - 1996
37.033
316.938
353.971
22
Mn
TCVN 6193 - 1996
37.033
316.938
353.971
23
Tổng P
APHA 4500 - P
37.033
202.852
239.885
24
Pb
TCVN 6193 - 1996
37.033
338.733
375.766
25
Cd
TCVN 6197 - 2008
37.033
338.733
375.766
26
Hg
TCVN 7877 - 2008
37.033
382.641
419.674
27
As
TCVN 6626 - 2000
37.033
398.235
435.268
28
Phenol
TCVN 6216 - 1996
37.033
525.512
562.545
29
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ
EPA 8270D
37.661
1.958.551
1.996.212
30
Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid: Permethrin và Deltamethrin
EPA 614
37.661
2.115.235
2.152.896
31
Ni
-
 
 
229.200
32
Se
-
 
 
371.200
33
F-
-
 
 
189.400
34
Cl2
-
 
 
189.400
35
Độ kiềm
-
 
 
152.700
36
Độ Acid
-
 
 
152.700
37
Màu
-
 
 
152.000
38
Mùi
-
 
 
152.000
39
Vị
-
 
 
152.000
40
Trong
-
 
 
41.200
41
Tổng Fe
-
 
 
456.619
42
COD (theo KMnO4)
-
 
 
174.400

6. ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚC MƯA AXÍT

TT
Thông số quan trắc
Quy chuẩn/ Tiêu chuẩn áp dụng
Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường
Trong phòng thí nghiệm
Tổng cộng
1
Nhiệt độ
TCVN 4559 - 1988
45.977
0
45.977
2
pH
TCVN 4559 - 1988
45.977
0
45.977
3
Độ dẫn điện (EC)
APHA 2510.B
110.024
0
110.024
4
Clorua (Cl-)
APHA 4500.B
64.086
292.316
356.402
5
Florua (F-)
APHA 4500.B
55.516
266.357
321.873
6
Nitrit (NO2-)
APHA 4500.B
55.516
248.052
303.568
7
Nitrat (NO3-)
APHA 4500.B
55.516
245.337
300.853
8
Sulphat (SO42-)
APHA 4500.B
55.516
235.725
291.241
9
Na+
APHA 3500 - Na
55.870
284.318
340.188
10
NH4+
TCVN 5899 - 1995
55.870
211.061
266.931
11
K+
APHA 3500 - K
55.870
284.318
340.188
12
Mg2+
TCVN 6196 - 1996
55.870
180.299
236.169
13
Ca2+
TCVN 6196 - 1996
55.870
168.800
224.670

7. ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG ĐẤT

TT
Thông số quan trắc
Quy chuẩn/ Tiêu chuẩn áp dụng
Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường
Trong phòng thí nghiệm
Tổng cộng
1
Cl-
APHA 4500 - Cl-
56.141
157.536
213.677
2
SO42-
APHA 4500 - SO42-
56.141
117.987
174.128
3
HCO3-
APHA 4500
56.141
117.714
173.855
4
Tổng K2O
TCVN 4053 - 1985
56.141
157.028
213.169
5
Tổng N
TCVN 6498 - 1999
56.141
224.856
280.997
6
Tổng P
TCVN 8661 - 2011
56.141
170.754
226.895
7
Tổng hữu cơ
TCVN 6644 - 2000
56.141
167.300
223.441
8
Ca2+
-
57.917
232.775
290.692
9
Mg2+
-
57.917
232.137
290.054
10
K+
TCVN 5254 - 1990
57.917
276.535
334.452
11
Na+
-
57.917
276.535
334.452
12
Al3+
-
57.917
221.597
279.514
13
Fe3+
TCVN 4618 - 1988
57.917
182.680
240.597
14
Mn2+
APHA 3113.B
57.917
220.744
278.661
15
Pb
TCVN 5989 - 1995
57.917
244.674
302.591
16
Cd
TCVN 5990 - 1995
57.917
244.674
302.591
17
As
TCVN 6626 - 2000
57.917
213.073
270.990
18
Hg
TCVN 7877 - 2008
57.917
217.003
274.920
19
Fe
TCVN 6193 - 1996 và TCVN 6222 - 1996
57.917
247.370
305.287
20
Cu
57.917
247.370
305.287
21
Zn
57.917
247.370
305.287
22
Cr
57.917
247.370
305.287
23
Mn
57.917
247.370
305.287
24
Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ
-
 
1.763.449
1.843.237
25
Hóa chất BVTV nhóm Pyrethroid
-
 
1.843.474
2.043.078
26
Độ ẩm
-
 
 
50.000
27
Dung trọng
-
 
 
47.700
28
Tỷ trọng
-
 
 
44.800
29
pH-KCl
-
 
 
82.700
30
pH-H2O
-
 
 
82.700
31
EC
-
 
 
87.000
32
BS
-
 
 
247.000
33
CEV
-
 
 
197.000
34
VSV
-
 
 
197.000
35
P2O5 dễ tiêu
-
 
 
182.900
36
Cỡ hạt (đất, bùn đáy)
-
 
 
50.000
37
Thành phần cơ giới
-
 
 
113.600
38
Dầu mỡ tổng
-
 
 
692.400
39
Phenol
-
 
 
753.300

8. ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚC THẢI

TT
Thông số quan trắc
Quy chuẩn/ Tiêu chuẩn áp dụng
Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường
Trong phòng thí nghiệm
Tổng cộng
1
Nhiệt độ
TCVN 4557 - 1998
40.951
0
40.951
2
pH
TCVN 6492 - 2011
40.951
0
40.951
3
Oxy hòa tan (DO)
TCVN 7325 - 2004
83.476
0
83.476
4
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
-
78.629
0
78.629
5
Độ dẫn điện (EC)
-
79.649
0
79.649
6
Lấy mẫu, phân tích đồng thời: nhiệt độ nước, pH, Oxy hòa tan (DO), Tổng chất rắn hòa tan (TDS), Độ dẫn điện (EC)
-
146.219
 
146.219
7
Chất rắn lơ lửng (SS)
APHA 2540.D
58.200
104.259
162.459
8
Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5, 20°C)
APHA 5210.B
58.200
114.218
172.418
9
Nhu cầu oxy hóa học (COD)
APHA 5220
58.200
147.333
205.533
10
Nitơ amôn (NH4+)
ISO 7150/1-1984
67.096
112.930
180.026
11
Nitrite (NO2-)
TCVN 6178 - 1996
72.500
159.857
232.357
12
Nitrate (NO3-)
ISO 7890:1988
70.699
134.660
205.359
13
Tổng N
APHA 4500 - N
70.699
247.839
318.538
14
Tổng P
APHA 4500-P.B.E
70.699
203.736
274.435
15
Sulphat (SO42-)
TCVN 6200 - 1996
61.693
117.033
178.726
16
Photphat (PO43-)
APHA 4500 - P.E
61.693
127.607
189.300
17
Clorua (Cl-)
TCVN 6194 - 1 - 1996
79.705
142.848
222.553
18
Pb
TCVN 6193 - 1996
79.705
310.715
390.420
19
Cd
TCVN 6197 - 2008
79.705
310.715
390.420
20
As
TCVN 6626 - 2000
79.705
354.683
434.388
21
Hg
TCVN 7877 - 2008
79.705
353.974
433.679
22
Fe
TCVN 6193 - 1996
79.705
271.987
351.692
23
Cu
TCVN 6193 - 1996
79.705
271.987
351.692
24
Zn
TCVN 6193 - 1996
79.705
271.987
351.692
25
Mn
TCVN 6193 - 1996
79.705
271.987
351.692
26
Dầu mỡ
ASTM D 3650 - 1993
64.109
663.235
727.344
27
Coliform
TCVN 6167-1-1996 và TCVN 6167-2-1996
63.358
406.734
470.092
28
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ
EPA 8270D
64.842
2.043.635
2.108.477
29
Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid
EPA 614
64.842
2.043.523
2.108.365
30
Đo lưu lượng nước thải 24 giờ
-
2.480.000
0
2.480.000
31
Ni
-
 
 
300.400
32
Cr
-
 
 
300.400
33
Cr3+
-
 
 
300.400
34
Cr6+
-
 
 
300.400
35
Se
-
 
 
373.800
36
F-
-
 
 
189.600
37
Chất hoạt động bề mặt
-
 
 
600.300
38
Cl2
-
 
 
189.600
39
Chất rắn bay hơi
-
 
 
152.000
40
Chất rắn tổng
-
 
 
152.000
41
Dầu mỡ khoáng
-
 
 
600.300
42
Dầu động thực vật
-
 
 
600.300
43
Màu
-
 
 
152.500
44
S2-
-
 
 
152.500
45
E.Coli
-
 
 
406.200
46
Fecal Coli
-
 
 
406.200
47
Độ kiềm
-
 
 
152.700
48
Độ Acid
-
 
 
152.700

9. ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG TRẦM TÍCH ĐÁY

TT
Thông số quan trắc
Quy chuẩn/ Tiêu chuẩn áp dụng
Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường
Trong phòng thí nghiệm
Tổng cộng
1
Cd
-
 
 
418.700
2
Pb
-
 
 
418.700
3
As
-
 
 
412.300
4
Hg
-
 
 
412.300
5
Cu
-
 
 
422.500
6
Zn
-
 
 
422.500
7
Cr
-
 
 
422.500
8
Ni
-
 
 
422.500
9
Dầu mỡ khoáng
-
 
 
692.400
10
Dầu mỡ động thực vật
-
 
 
692.400

Ghi chú: Đơn giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT), chi phí vận chuyển; đơn giá chỉ tính cho một thông số quan trắc và phân tích.
Văn bản liên quan
Văn bản liên quan