Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11198-8:2015 Thẻ mạch tích hợp EMV cho hệ thống thanh toán-Đặc tả ứng dụng thanh toán chung-Phần 8: Thư mục phần tử dữ liệu

Thuộc tính Nội dung Tiêu chuẩn liên quan Lược đồ Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 11198-8:2015

THẺ MẠCH TÍCH HỢP EMV CHO HỆ THỐNG THANH TOÁN - ĐẶC TẢ ỨNG DỤNG THANH TOÁN CHUNG - PHẦN 8: THƯ MỤC PHẦN TỬ DỮ LIỆU

EMV integrated circuit card for payment systems - Common payment application specification - Part 8: Date elements dictionary

Lời nói đầu

TCVN 11198-8:2015 được xây dựng trên cơ s tham khảo EMV CPA (Common Payment Application Specification) Version 1.0, 2005.

TCVN 11198-8:2015 do Ban Kỹ thuật tiêu chun quốc gia TCVN/JTC1/SC 17 Thẻ nhận dạng biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ tiêu chuẩn TCVN 11198 Th mạch tích hợp EMV cho hệ thống thanh toán - Đặc tả ứng dụng thanh toán chung gồm các tiêu chuẩn sau:

- TCVN 11198-1:2015, Phần 1: Tổng quát;

- TCVN 11198-2:2015, Phần 2: Giới thiệu về quy trình xử lý;

- TCVN 11198-3:2015, Phần 3: Quy trình xử lý chức năng;

- TCVN 11198-4:2015, Phần 4: Phân tích hành động thẻ;

- TCVN 11198-5:2015, Phần 5: Quy trình xử lý tập lệnh bên phát hành đến thẻ;

- TCVN 11198-6:2015, Phần 6: Quản lý khóa và an ninh;

- TCVN 11198-7:2015, Phần 7: Mô tả về chức năng;

- TCVN 11198-8:2015, Phần 8: Thư mục phần tử dữ liệu;

 

TH MẠCH TÍCH HỢP EMV CHO HỆ THỐNG THANH TOÁN - ĐẶC TẢ ỨNG DỤNG THANH TOÁN CHUNG - PHN 8: THƯ MỤC PHN TỬ DỮ LIỆU

EMV integrated Circuit Card for Payment Systems - Common payment application specification - Part 8: Date elements dictionary

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn TCVN 11198-8 là một phần thuộc bộ TCVN 11198 cung cấp các đặc t kỹ thuật về phn Ứng dụng Thanh toán Chung (CPA), định nghĩa các phần tử dữ liệu và các chức năng cho ứng dụng tương thích với Định nghĩa Lõi Chung (CCD) EMV.

Phạm vi của tiêu chuẩn này mô tả về thư mục các phần tử dữ liệu, cụ thể bao gồm:

Phần tử dữ liệu lệnh GET DATA và PUT DATA;

Các thẻ tag phần tử dữ liệu;

Từ điển dữ liệu.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau đây rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 11198-1:2015, Th mạch tích hợp EMV cho Hệ thống thanh toán - Đặc tả ứng dụng thanh toán chung - Phần 1: Tổng quát;

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa nêu trong TCVN 11198-1:2015.

4  Thuật ngữ viết tắt, ký hiệu, quy ước và biểu tượng

Tiêu chun này sử dụng các thuật ngữ viết tắt, ký hiệu, quy ước định dạng phần tử dữ liệu và biểu tượng nêu trong TCVN 11198-1:2015.

5. Phần tử Dữ liệu GET DATA và PUT DATA

Bảng 1 liệt kê các phần t dữ liệu được hỗ trợ cho lệnh GET DATA và PUT DATA.

Bảng 1 - Các phần tử dữ liệu lệnh GET DATA

Phần tử Dữ liệu

Tag hoặc Tag bản mẫu

GET DATA

PUT DATA

Dữ liệu Thanh tổng

'BF30'

Y (nếu tùy chọn trong Kiểm soát ng dụng cho phép)

Y

Kiểm soát Hồ sơ Thanh tổng

'BF31'

Y

Y

Kiểm soát Thanh tổng x

'BF32'

Y

Y

Bng Kim tra Bổ sung

'BF33'

Y

Y

Mục nhập AIP/AFL

'BF41'

Y

Y

Kiểm soát ứng dụng

'C1'

Y

Y

Dữ liệu Vòng đời ứng dụng

'9F7E'

Y

N

Bộ đếm Giao dịch ứng dụng (ATC)

'9F36'

Y

N

Mục nhập CIAC

'BF34'

Y

Y

Dữ liệu Bộ đếm

'BF35'

Y (nếu tùy chọn trong Kiểm soát ng dụng cho phép)

Y

Kiểm soát Hồ sơ Bộ đếm

'BF36'

Y

Y

Kiểm soát Bộ đếm x

'BF37'

Y

Y

Bảng Quy đổi Tiền tệ

'BF38'

Y

Y

Kiểm soát Hồ sơ Thanh tổng Chu kỳ

'BF39'

Y

Y

Kiểm soát Thanh tổng Chu kỳ x

'BF3A'

Y

Y

Dữ liệu Thanh tổng Chu kỳ x

'BF42'

Y

Y

Tham số GPO

'BF3E'

Y

Y

Kiểm soát Hồ sơ Tùy chọn bên Phát hành

'BF3B'

Y

Y

Mục nhập Hạn mức

'BF3C'

Y

Y

Bảng Dữ liệu Log

'BF40'

Y

N

Định dạng Log

'9F4F'

Y

N

Kiểm soát Hồ sơ MTA

'BF3D'

Y

Y

Hạn mức số Ngày Ngoại tuyến

'C3'

Y

Y

Cân bằng Ngoại tuyến

'9F50'

Y

N

Mã Tiền Cân bằng Ngoại tuyến

'C9'

Y

N

Bộ đếm lần Thử mã PIN

'9F17'

Y

N

Kiểm soát Hồ sơ

'BF3F'

Y

Y

Mục nhập Tệp tin Lựa chọn Hồ sơ

'C2'

Y

Y

Tình trạng Hạn mức An ninh

'C4'

Y (nếu thẻ hỗ tr 'Hạn mức an ninh')

N

Hạn mức an ninh

'C5'

N

Y (nếu thẻ hỗ trợ 'Hạn mức an ninh')

Hạn mức Quỹ VLP

'9F77'

Y (nếu thẻ hỗ trợ VLP)

Y (nếu thẻ hỗ trợ VLP)

Hạn mức Giao dịch Đơn VLP

'9F78'

Y (nếu thẻ hỗ trợ VLP và phần tử dữ liệu có mặt)

Y (nếu thẻ hỗ trợ VLP)

6  Thẻ tag Phần tử Dữ liệu

Bảng 2 liệt kê các thẻ Tag và thẻ Tag bản mẫu được sử dụng bởi CPA, bao gồm các thẻ tag của các phần t dữ liệu EMV được sử dụng bởi CPA.

Bảng 2 - thẻ Tag Phần tử Dữ liệu

Phần t Dữ liệu

Bản mẫu hoặc Tag

Nguồn

Định danh Ứng dụng (AID)

'4F'

Thẻ

Dữ liệu Tương đương Rãnh 2

'57'

Thẻ

Số Tài khoản Chính Ứng dụng (PAN)

'5A'

Thẻ

Tên Chủ th

'5F20'

Thẻ

Ngày Hết hạn Ứng dụng

'5F24'

Thẻ

Ngày còn Hiệu lực Ứng dụng

‘5F25’

Thẻ

Mã Nước bên Phát hành

'5F28'

Thẻ

Mã Tiền Giao dịch

'5F2A'

Thiết bị đầu cuối

Mã Dịch vụ

'5F30'

Thẻ

Số chuỗi PAN Ứng dụng

'5F34'

Thẻ

Tên DF

'6F'

Thẻ

Hồ sơ Trao đổi Ứng dụng (AIP)

'82'

Thẻ

Dedicated Tên Tệp tin dành Riêng (DF)

'84'

Thẻ

Định danh Tệp tin Ngắn (SFI)

'88'

Thẻ

Mã Hồi đáp Chuẩn chi

'8A'

Thiết bị đầu cuối

Danh sách Đối tượng Dữ liệu Quản lý Rủi ro Th 1 (CDOL 1)

'8C'

Thẻ

Danh sách Đối tượng Dữ liệu Quản lý Rủi ro Thẻ 2 (CDOL 2)

'8D'

Thẻ

Danh sách Phương thức Xác minh Chủ th (CVM)

'8E'

Thẻ

Chỉ mục Khóa Công khai Cơ quan Chứng nhận (CA)

'8F'

Thẻ

Chứng chỉ Khóa Công khai bên Phát hành

'90'

Thẻ

Dữ liệu Xác thực bên Phát hành

'91'

Thiết bị đầu cuối

Phần dư Khóa Công khai bên Phát hành

'92'

Th

Dữ liệu ng dụng Tĩnh có dấu (SSAD)

'93'

Thẻ

Định vị Tệp tin ứng dụng (AFL)

'94'

Thẻ

Kết quả Xác minh Thiết bị đầu cuối (TVR)

'95'

Thiết bị đầu cuối

Ngày tháng Giao dịch

'9A'

Thiết bị đầu cuối

Kiu Giao dịch

'9C’

Thiết bị đầu cuối

Lượng tiền, được chun chi (số)

'9F02'

Thiết bị đầu cuối

Dữ liệu Tùy ý Ứng dụng

'9F05'

Thẻ

Kiểm soát Lượng dùng ng dụng (AUC)

'9F07'

Th

Số Phiên bản ng dụng

'9F08'

Thẻ

Tên Chủ thẻ Mở rộng

'9F0B'

Thẻ

IAC-Default

'9F0D'

Thẻ

lAC-Denial

'9F0E'

Thẻ

lAC-Trực tuyến

'9F0F'

Thẻ

Dữ liệu ứng dụng bên Phát hành

'9F10'

Thẻ

Bộ đếm lần Thử mã PIN

'9F17'

Thẻ

Mã Nước Thiết bị đầu cuối

'9F1A'

Thiết b đầu cuối

Dữ liệu Tùy ý Rãnh 1

'9F1F'

Thẻ

Mã lệnh ng dụng

'9F26'

Thẻ

Dữ liệu Thông tin Mã lệnh

'9F27'

Thẻ

Chứng chỉ Khóa Công khai Mã hóa mã PIN ICC

'9F2D'

Thẻ

Số mũ Khóa Công khai Mã hóa mã PIN ICC

'9F2E'

Thẻ

Phần dư Khóa Công khai Mã hóa mã PIN ICC

'9F2F'

Thẻ

S mũ Khóa Công khai bên Phát hành

'9F32'

Thẻ

Khả năng Thiết bị đầu cuối

'9F33'

Thiết bị đầu cuối

Kết quả Xác minh Ch thẻ (CVM)

'9F34'

Thiết bị đầu cuối

Kiểu Thiết bị đầu cuối

'9F35'

Thiết bị đầu cuối

Bộ đếm Giao dịch ng dụng (ATC)

'9F36'

Thẻ

Số không thể đoán trước

'9F37'

Thiết bị đầu cuối

Danh sách Đối tượng Dữ liệu Tùy chọn Quy trình xử lý (PDOL)

'9F38'

Thẻ

Khả năng Thiết bị đầu cuối Bổ sung

'9F40'

Thiết bị đầu cuối

Mã Tiền ng dụng

'9F42'

Thẻ

Số mũ Tiền ng dụng

'9F44'

Thẻ

Chứng ch Khóa Công khai ICC

'9F46'

Thẻ

Số mũ Khóa Công khai ICC

'9F47'

Thẻ

Số dư Khóa Công khai ICC

'9F48'

Thẻ

Danh sách Đối tượng Dữ liệu Xác thực Dữ liệu Động (DDOL)

'9F49'

Thẻ

Danh sách Tag SDA

'9F4A'

Thẻ

Dữ liệu ng dụng Động có dấu

'9F4B'

Thẻ

S hiệu Động ICC

'9F4C'

Thẻ

Mục nhập Log

'9F4D'

Thẻ

Định dạng Log

'9F4F'

Thẻ

Cân bằng Ngoại tuyến

'9F50'

Thẻ

Kết quả Xác minh Th (CVR)

'9F52'

Thẻ

Mã Chuẩn chi bên Phát hành VLP

'9F74'

Thẻ

Hạn mức Quỹ VLP

'9F77'

Thẻ

Hạn mức Giao dịch Đơn VLP

'9F78'

Th

Quỹ có sẵn VLP

'9F79'

Th

Ch báo Hỗ trợ Thiết bị đầu cuối VLP

'9F7A'

Thiết bị đầu cuối

Dữ liệu Vòng đời ng dụng

'9F7E'

Thẻ

Dữ liệu Thanh tổng

'BF30'

Thẻ

Kiểm soát Hồ sơ Thanh tổng

'BF31'

Thẻ

Kiểm soát Thanh tổng

'BF32'

Thẻ

Bảng Kiểm tra Bổ sung

'BF33'

Thẻ

Mục nhập Mã Hành động bên Phát hành đến Thẻ (CIAC)

'BF34'

Thẻ

Dữ liệu Bộ đếm x

'BF35'

Thẻ

Kiểm soát Hồ sơ Bộ đếm

'BF36'

Thẻ

Kiểm soát Bộ đếm x

'BF37'

Thẻ

Bảng Quy đổi Tiền tệ

'BF38'

Thẻ

Kiểm soát Hồ sơ Thanh tổng Chu kỳ

'BF39'

Thẻ

Kiểm soát Thanh tổng Chu kỳ x

'BF3A'

Thẻ

Kiểm soát Hồ sơ Tùy chọn bên Phát hành

'BF3B'

Thẻ

Mục nhập Hạn mức

'BF3C'

Thẻ

Kiểm soát Hồ sơ MTA

'BF3D'

Thẻ

Tham số GPO

'BF3E'

Thẻ

Kiểm soát Hồ sơ

'BF3F'

Thẻ

Bng Dữ liệu Log

'BF40'

Thẻ

Mục nhập AIP/AFL

'BF41'

Thẻ

Dữ liệu Thanh tổng Chu kỳ x

'BF42'

Thẻ

Kiểm soát ng dụng

'C1'

Thẻ

Mục nhập Tệp tin Lựa chọn Hồ sơ

'C2'

Thẻ

Hạn mức số Ngày Ngoại tuyến

'C3'

Thẻ

Tình trạng Hạn mức An ninh

'C4'

Thẻ

Hạn mức an ninh

'C5'

Thẻ

Hạn mức lần Th mã PIN

'C6'

Thẻ

Lịch sử Giao dịch Trước đây (PTH)

'C7'

Thẻ

Dữ liệu Vòng đời bên Phát hành Ứng dụng

'C8'

Thẻ

Mã Tiền Cân bằng Ngoại tuyến

'C9'

Thẻ

7  Từ điển Dữ liệu

Điều này định nghĩa:

Phần tử dữ liệu mới được xác định cho ứng dụng thanh toán thông thường

và phần tử dữ liệu EMV mà mã hóa / sử dụng các nhu cầu của phần t dữ liệu định nghĩa thêm cho CPA.

Đ thuận tiện, tiêu chuẩn này cũng bao gồm xác định dữ liệu CCD và EMV được sử dụng trong ứng dụng Thanh toán Chung.

CHÚ THÍCH: Bit và byte ch ra RFU nên được thiết lập là không đ tránh xung đột với mục đích sử dụng trong tương lai của các bit hoặc byte. Hành vi ứng dụng không nên phụ thuộc vào thiết lập của các bit bởi vì chúng có th được sử dụng cho các chức năng trong tương lai.

Mô tả phần t

Phần tử dữ liệu sau đây được mô t trong Điều này:

Bộ đếm Khóa Phiên AC

Hạn mức Bộ đếm Khóa Phiên AC

Mã Tiền Thanh tổng

Kiểm soát Hồ sơ Thanh tổng cho Thanh tng x

Kiểm soát Hồ sơ Thanh tổng x

Thanh tổng x

Cân bằng Thanh tổng x

Kiểm soát Thanh tổng x

Dữ liệu Thanh tổng x

Hạn mức Thanh tng x

Bảng Kiểm tra Bổ sung x

Kh năng Thiết bị đầu cuối Bổ sung

Mục nhập AIP/AFL x

Lượng tiền, được chun chi

Lượng tiền, Khác

Kiểm soát ng dụng

Mã lệnh ng dụng

Mã Tiền ng dụng

Số mũ Tiền ng dụng

Kết quả Quyết định ng dụng (ADR)

Dữ liệu Tùy ý ng dụng

Ngày còn Hiệu lực ng dụng

Ngày Hết hạn ng dụng

Tệp tin Phần tử ng dụng (AEF)

Định vị Tệp tin ng dụng (AFL)

Định danh ng dụng (AID)

Hồ sơ Trao đổi ng dụng (AIP)

Dữ liệu Vòng đời bên Phát hành ng dụng

Dữ liệu Vòng đời ng dụng

Số Tài khoản Chính ng dụng (PAN)

Bộ đếm Giao dịch ng dụng (ATC)

Kiểm soát Lượng dùng ng dụng (AUC)

Số Phiên bản ng dụng

Mã Hồi đáp Chuẩn chi

Mục nhập mã Hành động bên Phát hành đến Thẻ x (Mục nhập CIAC x)

Danh sách Đối tượng Dữ liệu Quản lý Rủi ro Thẻ 1 (CDOL1)

Danh sách Đối tượng Dữ liệu Quản lý Rủi ro Thẻ 2 (CDOL2)

Cập nhật Trạng thái Th (CSU)

Kết qu Xác minh Thẻ (CVR)

Tên Chủ thẻ

Tên Chủ thẻ M rộng

Danh sách Phương thức Xác minh Ch th (CVM)

Kết quả Xác minh Chủ th (CVM)

Khóa Công khai Cơ quan Chứng nhận (CA)

Chỉ mục Khóa Công khai Cơ quan Chứng nhận (CA)

Định danh Lõi Chung (CCI)

Kiểm soát Hồ sơ Bộ đếm cho Bộ đếm x

Kiểm soát Hồ sơ Bộ đếm x

Bộ đếm x

Kiểm soát Bộ đếm x

Dữ liệu Bộ đếm x

Hạn mức Bộ đếm x

Dữ liệu Thông tin Mã lệnh (CID)

Bảng Quy đổi Tiền tệ x

Kết quả CVM

Kiểm soát Hồ sơ Thanh tổng Chu kỳ cho Thanh tổng Chu kỳ x

Kiểm soát H sơ Thanh tng Chu kỳ x

Thanh tổng Chu kỳ x

Kim soát Thanh tổng Chu kỳ x

Dữ liệu Thanh tổng Chu kỳ x

Ngày tháng Tham chiếu Thanh tng Chu kỳ x

Ngày Tham chiếu Thanh tổng Chu kỳ x

Chỉ mục Khóa Phân phối (DKI)

Tên DF

Danh sách Đối tượng Dữ liệu Xác thực Dữ liệu Động (DDOL)

Bản mẫu Độc Quyền Thông tin Kiểm soát Tệp tin (FCI)

Bản mẫu Thông tin Kiểm soát Tệp tin (FCI)

Bảng Dữ liệu Log GEN AC lần đầu

Bng Dữ liệu Log Không đổi GEN AC lần đầu

Độ dài Dữ liệu Lệnh GENERATE AC lần đầu

Dữ liệu Lệnh GPO

Độ dài Dữ liệu Lệnh GPO

Tham số GPO x

IAC - Mặc định

lAC - Từ chối

IAC - Trực tuyến

Dữ liệu Động ICC

Số hiệu Động ICC

Khóa Riêng Mã hóa mã PIN ICC

Chứng ch Khóa Công khai Mã hóa mã PIN ICC

Số mũ Khóa Công khai Mã hóa mã PIN ICC

Phần dư Khóa Công khai Mã hóa mã PIN ICC

Khóa Riêng ICC

Chứng ch Khóa Công khai (PK) ICC

Số mũ Khóa Công khai ICC

Số dư Khóa Công khai ICC

Số không th đoán trước ICC

Cờ nội bộ

Mã Hành động bên Phát hành (IAC)

Dữ liệu Ứng dụng bên Phát hành

Dữ liệu Xác thực bên Phát hành

Mã Nước bên Phát hành

Kiểm soát Hồ sơ Tùy chọn bên Phát hành x

Chứng chỉ Khóa Công khai (PK) bên Phát hành

S mũ Khóa Công khai bên Phát hành

Phần dư Khóa Công khai bên Phát hành

Bộ đếm Lệnh Tập lệnh bên Phát hành

Kết qu Tập lệnh bên Phát hành

Ngày tháng Giao dịch Trực tuyến cuối cùng theo Ngày

Mục nhập Hạn mức x

Mục nhập Log

Định dạng Log

Khóa Chính Cho AC

Khóa Chính cho SMC

Khóa Chính cho SMI

Kiểm soát Hồ sơ Lượng tiền Giao dịch Tối đa (MTA) x

Hạn mức số Ngày Ngoại tuyến

Mã Tiền Cân bằng Ngoại tuyến

Cân bằng Ngoại tuyến

PDOL

Dữ liệu Liên quan PDOL

Bộ đếm Lỗi Giải mã mã PIN

Hạn mức Bộ đếm Lỗi Giải mã mã PIN

Bộ đếm lần Thử mã PIN

Hạn mức lần Thử mã PIN

Lịch sử Giao dịch Trước đây (PTH)

Danh sách Đối tượng Dữ liệu Tùy chọn Quy trình xử lý (PDOL)

Kiểm soát Hồ sơ x

Số ID H

Đa dạng Lựa chọn Hồ sơ

Mục nhập Lựa chọn Hồ sơ

Mục nhập Tệp tin Lựa chọn Hồ sơ

Mã PIN Tham khảo

Định danh Ứng dụng đã Đăng ký (RID)

Danh sách Tag SDA

Bảng Dữ liệu Log GEN AC lần hai

Độ dài Dữ liệu Lệnh GENERATE AC lần hai

Hạn mức an ninh

Tình trạng Hạn mức An ninh

Mã Dịch vụ

Khóa Phiên cho AC

Khóa Phiên cho SMC

Khóa Phiên cho SMI

Định danh Tệp tin Ngắn (SFI)

Dữ liệu ng dụng Động có dấu

Dữ liệu ng dụng Tĩnh có dấu (SSAD)

Bộ đếm Khóa Phiên SMI

Hạn mức Bộ đếm Khóa Phiên SMI

Mã Tiền Nguồn

Danh sách th Tag Xác thực Dữ liệu Tĩnh

Mã Tiền Đích

Mã hành động Thiết bị đầu cuối - Mặc định

Mã hành động Thiết b đầu cuối - Từ chối

Mã hành động Thiết bị đầu cuối - Trực tuyến

Mã hành động Thiết bị đầu cuối (TAC)

Khả năng Thiết bị đầu cuối

Mã Nước Thiết bị đầu cuối

Kiểu Thiết bị đầu cuối

Kết quả Xác minh Thiết bị đầu cuối (TVR)

Dữ liệu Tùy ý Rãnh 1

Dữ liệu Tương đương Rãnh 2

Mã Tiền Giao dịch

Ngày tháng Giao dịch

Ngày tháng Giao dịch theo Ngày

Mã PIN Giao dịch

Kiểu Giao dịch

Số không thể đoán trước

Quỹ có sẵn VLP

Hạn mức Quỹ VLP

Mã Chun chi bên Phát hành VLP

Kiểm soát Hồ sơ VLP

Hạn mức Giao dịch Đơn VLP

Chỉ báo Htrợ Thiết bị đầu cuối VLP

Bộ đếm Khóa Phiên AC

Tag:─

Độ dài: 2

Định dạng: b

Bộ đếm Khóa Phiên AC đếm số lượng phân phối khóa phiên Mã lệnh ng dụng từ lúc ứng dụng xác minh thành công lần cuối ARPC.

CHÚ THÍCH: Đây là bộ đếm tùy chọn bên triển khai mà có thể sử dụng để thực thi yêu cầu ninh trong ứng dụng thay thế nền. Xem Điều 10 của TCVN 11198-7.

Hạn mức Bộ đếm Khóa Phiên AC

Tag:─

Độ dài: 2

Định dạng: b

Hạn mức Bộ đếm Khóa Phiên AC hạn mức số lượng Phân phối khóa phiên Mã lệnh ng dụng từ lúc ứng dụng xác minh thành công lần cuối ARPC.

CHÚ THÍCH: Đây hạn mức tùy chọn bên triển khai mà có thể sử dụng để thực thi yêu cầu ninh trong ứng dụng thay thế nền. Xem Điều 10 của TCVN 11198-7.

Mã Tiền Thanh tổng

Tag:─

Độ dài: 2

Định dạng: n 3

Chỉ ra đồng tiền mà Thanh tổng được quản lý. Giá trị được mã hóa theo TCVN 6558 (ISO 4217).

Tham số này là một phần của Phần tử Kiểm soát Dữ liệu Thanh tổng x.

Kiểm soát Hồ sơ Thanh tng cho Thanh tổng x                          (x = 1 để 14)

Tag:─

Độ dài: 2

Định dạng: b

Kiểm soát Hồ sơ Thanh tổng y sử dụng để kiểm soát Thanh tổng x trong Hồ sơ đã chọn cho giao dịch. y là giá trị của số ID Kiểm soát Hồ sơ Thanh tng cho Thanh tổng x trong Kiểm soát Hồ sơ đã chọn cho giao dịch

Kiểm soát Hồ sơ Thanh tng x                                        (x = 1 để 14)

Bản mẫu: 'BF31'

Tag: 'DF0x'

Độ dài: 2

Định dạng: b

Ch ra bên Phát hành chọn dữ liệu và hành vi để cấu hình Thanh tổng bên trong Hồ sơ.

Bản mẫu Kiểm soát Hồ sơ Thanh tổng thu nhận từ ứng dụng sử dụng lệnh GET DATA cho bản mẫu tag 'BF31', và có thể cập nhật trong ứng dụng sử dụng lệnh PUT DATA.

Bảng 3 - Kiểm soát Hồ sơ Thanh tổng x, Byte 1

b8

b7

b6

b5

b4

b3

b2

b1

Phương thức

x

 

 

 

 

Cho phép tích lũy

0

 

 

 

 

Không cho phép tích lũy

1

 

 

 

 

Cho phép tích lũy

 

1

 

 

 

 

Thiết lập lại Thanh tổng với hồi đáp trực tuyến

 

 

1

 

 

 

Gửi Thanh tổng trong IAD

 

 

x

 

 

Gửi Cân bằng Thanh tổng

 

 

0

 

 

Gửi Giá trị Thanh tổng x

 

 

1

 

 

Gửi Cân bằng Thanh tổng x

 

 

 

x

 

 

RFU

 

 

 

 

x

 

RFU

 

 

 

 

 

x

 

RFU

 

 

 

 

 

 

x

RFU

                     

Bảng 4 - Kiểm soát Hồ sơ Thanh tổng x, Byte 2

b8

b7

b6

b5

b4

b3

b2

b1

Phương thức

x

x

x

 

 

 

 

 

RFU

 

 

 

x

 

 

 

 

Số ID Tập Hạn mức

 

 

 

0

 

 

 

 

Sử dụng Tập Hạn mức 0

 

 

 

1

 

 

 

 

S dụng Tập Hạn mức 1

 

 

 

 

x

x

x

x

Bảng Quy đổi Tiền tệ ID

 

 

 

 

1

1

1

1

Không được phép quy đổi tiền tệ

Thanh tổng x                                                      (x = 1 để 14)

Bản mẫu: 'BF30'

Tag: 'DF0x'

Độ dài: 6

Định dạng: n

Biểu diễn lượng tiền tích lũy của giao dịch. Có thể bao gồm giao dịch được chấp nhận ngoại tuyến, và cũng bao gồm giao dịch được chấp nhận trực tuyến. Giao dịch có thể được tích lũy nếu chúng có trong Đồng tiền thanh tổng, hoặc (nếu quy đổi tiền tệ được phép cho Thanh tổng) theo đồng tiền mà có thể quy đổi thành đồng tiền thanh tng sử dụng Bng Quy đổi Tiền tệ cho Thanh tổng x.

Giá trị của Thanh tổng x có thể gửi đến bên Phát hành như một phần Dữ liệu ng dụng bên Phát hành.

Giá trị của Thanh tổng x thu nhận từ ứng dụng sử dụng Lệnh GET DATA cho bản mẫu tag 'BF30' (Dữ liệu Thanh tng), nếu được phép bởi Kiểm soát Ứng dụng; và có th cập nhật sử dụng Lệnh PUT DATA cho bản mẫu tag 'BF30', Phần t Dữ liệu tag 'DF0x'.

Giá trị của Thanh tổng x thu nhận từ ứng dụng như một phần Dữ liệu Thanh tổng bản mẫu, nếu được phép bởi bit 'Cho phép nhận Giá trị và Hạn mức của Thanh tổng và Bộ đếm' trong Kiểm soát ng dụng.

Cân bằng Thanh tổng x                                               (x = 1 để 14)

Tag:─

Độ dài: 6

Định dạng: 12 n

Biểu diễn lượng tiền có thể chi trả ngoại tuyến có sẵn cho Thanh tổng x. Cân bằng Thanh tổng x có thể gửi đến bên Phát hành như một phần Dữ liệu ng dụng bên Phát hành.

Đối với bất kỳ Thanh tổng x, cân bng Thanh tổng x được tính như sau:

Cân bằng Thanh tổng x = Hạn mức Trên Thanh tổng x trừ đi Giá trị Thanh tổng x.

Nếu Hạn mức Trên Thanh tổng x < Giá trị Thanh tổng x, thì giá trị gửi trong Dữ liệu ng dụng bên Phát hành cho Cân bằng Thanh tổng x là không ('00 00 00 00 00 00’).

CHÚ THÍCH: Hạn mức Trên Thanh tổng x sử dụng trong tính toán cân bằng Thanh tổng x là Hạn mức Trên (định danh bởi Số ID Tập Hạn mức trong Kim soát Hồ sơ Thanh tổng cho Thanh tổng x) sử dụng cho Thanh tổng x trong Hồ sơ.

Kiểm soát Thanh tổng x                                                  (x = 1 để 14)

Bản mẫu: 'BF32'

Tag: 'DF0x'

Độ dài: 3

Định dạng: b

Chỉ ra bên Phát hành chọn dữ liệu và hành vi để cấu hình Thanh tổng x độc lập Hồ sơ.

Bản mẫu Kiểm soát Thanh tổng thu nhận từ ứng dụng sử dụng Lệnh GET DATA cho bản mẫu tag 'BF32‘, và có thể cập nhật trong ứng dụng sử dụng Lệnh PUT DATA.

Bảng 5 - Kiểm soát Thanh tổng x

Vị trí

Dữ liệu

Độ dài

Giá trị

byte 1-2

Mã Tiền Thanh tổng

2

Mã Tiền mà Thanh tổng được quản lý, mã hóa theo TCVN 6558 (ISO 4217)

byte 3

Tham số Thanh tổng

1

Xem Bảng 47

Bng 6 - Tham số Thanh tổng

b8

b7

b6

b5

b4

b3

b2

b1

Phương thức

1

 

 

 

 

 

 

 

Bao gồm Giao dịch ARQC trong kiểm tra CRM

 

1

 

 

 

 

 

 

Bao gồm chấp nhận ngoại tuyến

 

 

x

 

 

 

 

 

RFU

 

 

 

x

 

 

 

 

RFU

 

 

 

 

x

 

 

 

RFU

 

 

 

 

 

x

 

 

RFU

 

 

 

 

 

 

x

 

RFU

 

 

 

 

 

 

 

x

RFU

Dữ liệu Thanh tổng x                                                 (x = 1 để 14)

Bản mẫu: 'BF30'

Tag: 'DF0x', 'DF1x'

Độ dài: 18 hoặc 30

Định dạng: n

Biểu diễn cả hai giá trị của Thanh tổng x và Hạn mức Thanh tổng x.

Bản mẫu Dữ liệu Thanh tổng thu nhận từ ứng dụng s dụng Lệnh GET DATA với bản mẫu tag 'BF30', nếu được phép bởi Kim soát Ứng dụng; và có thcập nhật sử dụng Lệnh PUT DATA.

Dữ liệu Thanh tổng x                                                   (x = 1 để 14)

Bản mẫu: 'BF30'

Tag: 'DF1x'

Độ dài: 12 hoặc 24

Định dạng: n

Chứa một hoặc hai tập hạn mức dưới và hạn mức trên cho Thanh tổng x.

Hạn mức Thanh tổng x thu nhận từ ứng dụng sử dụng Lệnh GET DATA với bản mẫu tag 'BF30' (Dữ liệu Thanh tng), nếu được phép bởi Kiểm soát Ứng dụng; và có thể cập nhật sử dụng Lệnh PUT DATA cho bản mẫu tag 'BF30', Phần tử Dữ liệu tag 'DF1x'.

Giá trị của Hạn mức Thanh tổng x thu nhận từ ứng dụng là một phần của bn mẫu Dữ liệu Thanh tng, nếu được phép bởi bit 'Cho phép nhận Giá trị và Hạn mức của Thanh tổng và Bộ đếm' trong Kim soát ng dụng.

Bảng 7 - Dữ liệu Thanh tổng x

Phần tử Dữ liệu

Độ dài

Hạn mức Dưới Thanh tổng x 0

6 Byte

Hạn mức Trên Thanh tổng x 0

6 Byte

Hạn mức Dưới Thanh tổng x 1

6 Byte

Hạn mức Trên Thanh tổng x 1

6 Byte

Bảng kiểm tra Bổ sung x                                                   (x = 1 hoặc 2)

Bản mẫu: 'BF33'

Tag: 'DF0x'

Độ dài: var.

Định dạng: b

Bảng Kiểm tra Bổ sung x chứa Giá trị được so sánh trong khi Quản lý Rủi ro Thẻ cho giá trị gửi bởi thiết bị đầu cuối trong Dữ liệu Lệnh GENERATE AC lần đầu. Kết quả so sánh được th hiện trong Kết quả Quyết định ng dụng và Kết quả Xác minh Thẻ như Tìm thấy Tương ứng trong Bng Kiểm tra Bổ sung x, hoặc Không tìm thấy tương ứng trong Bng Kiểm tra Bổ sung x.

Kiểm tra với Bảng Kiểm tra Bổ sung x được thực hiện ch nếu bit ‘Kích hoạt Bng Kiểm tra Bổ sung x’ trong Kiểm soát Hồ sơ Tùy chọn bên Phát hành thiết lập là 1b.

Bản mẫu Bng Kiểm tra Bổ sung thu nhận từ ứng dụng sử dụng Lệnh GET DATA cho bản mẫu tag 'BF33', và có thể cập nhật trong ứng dụng sử dụng Lệnh PUT DATA.

Từng Bảng Kiểm tra Bổ sung được mã hóa trùng khớp (không có Mã hóa TLV) tham số thể hiện trong Bảng 52.

Bảng 8 - Bảng Kiểm tra Bổ sung x

Phần t Dữ liệu

Độ dài

Định dạng

Mô tả

V trí trong Dữ liệu Lệnh GENERATE AC lần đầu

1

b

Bắt đầu Vị trí (theo byte) của vị trí của dữ liệu trích xuất từ Dữ liệu Lệnh GENERATE AC lần đầu mà so sánh với Giá trị So sánh liệt kê trong Bảng Kiểm tra Bổ sung x.

Nếu byte đầu tiên trong Dữ liệu Lệnh GENERATE AC lần đầu được trích xuất để so sánh, giá trị của V trí trong Dữ liu Lệnh GENERATE AC ln đầu là '01'.

Độ dài Dữ liệu So sánh

1

b

Độ dài theo byte của dữ liệu trích xuất từ Dữ liệu Lệnh GENERATE AC lần đầu mà so sánh với Giá trị so sánh.

Số hiệu Khối So sánh (n)

1

b

Số hiệu Khối So sánh trong Bảng Kiểm tra Bổ sung x. Khối So sánh bao gồm Mặt nạ Bit và Giá trị So sánh.

Giá tr So sánh

var.

b

Chứa phần móc nối của Mặt nạ Bit và Giá tr So sánh s dụng đ so sánh. Khối So sánh đầu tiên là sử dụng làm Mặt nạ Bit.

 

Độ dài Dữ liệu So sánh

b

Mặt nạ Bit

Sử dụng che giấu dữ liệu so sánh để cho phép chỉ lựa chọn vị trí của dữ liệu đã trích để so sánh với giá trị So sánh. (Ví dụ, việc so sánh có thể thực hiện với chỉ một số bit của byte). Từng bit mà sử dụng trong so sánh thiết lập là 1b. Từng bit mà không sử dụng trong so sánh thiết lập là 0b.

 

Độ dài Dữ liệu So sánh

b

Giá trị So sánh

Từng Giá trị So sánh Phần t Dữ liệu chứa giá trị so sánh với dữ liệu đã che giấu trích xuất từ dữ liệu Lệnh GENERATE AC lần đu.

Khả năng Thiết bị đầu cuối B sung

Tag: '9F40'

Độ dài: 5

Định dạng: b

Chỉ ra dữ liệu khả năng đầu ra và đầu vào của thiết b đầu cuối.

Chi tiết hơn, xem EMV Quyển 4, Phụ lục A, Bng 27 đến Bảng 31.

Mục nhập AIP/AFL x                                                           (x = 1 để 14)

Bản mẫu: 'BF41'

Tag: 'DF0x'

Độ dài: var.

Định dạng: b

Chỉ ra bên Phát hành chọn AIP và AFL sử dụng trong Quy trình Khởi đầu ng dụng sinh hồi đáp cho lệnh GET PROCESSING OPTIONS.

Bản mẫu Mục nhập AIP/AFL thu nhận từ ứng dụng sử dụng Lệnh GET DATA cho bản mẫu tag ‘BF41', và có thể cập nhật trong ứng dụng sử dụng Lệnh PUT DATA.

Tối thiểu, ứng dụng phải có thể hỗ trợ đến sáu Mục nhập AIP/AFL. Mục nhập AIP/AFL sử dụng cho giao dịch là định danh trong Kiểm soát Hồ sơ cho giao dịch. nếu số ID AIP/AFL trong Kiểm soát Hồ sơ = y, thì Mục nhập AIP/AFL y sẽ sử dụng cho giao dịch.

Bảng 9 - Mục nhập AIP/AFL x

Byte 1-2

Byte 3

Byte 4-64

AIP x

AFL Lenght x

AFL x

 

Lượng tiền, được Chuẩn chi

Tag: '9F02'

Độ dài: 6

Định dạng: n 12

Lượng tiền được chun chi của giao dịch (bỏ qua hiệu chỉnh).

Lượng tiền, Khác

Tag: '9F03'

Độ dài: 6

Định dạng: n 12

Lượng tiền thứ hai liên quan với giao dịch biểu diễn lượng hoàn tiền.

Kiểm soát ng dụng

Tag: 'C1'

Độ dài: 4

Định dạng: b

Kiểm soát ng dụng kích hoạt hoặc b kích hoạt chức năng trong ứng dụng. Giá trị Kiểm soát ng dụng là giống tất cả giao dịch, bất kể Hồ sơ đã chọn. Byte 4 là cấp phát cho Hệ thống Thanh toán và Bên Phát hành sử dụng cho kiểm soát của chức năng bổ sung không quy định trong CCD.

Giá trị của Kim soát ng dụng thu nhận từ ứng dụng sử dụng Lệnh GET DATA, và có th cập nhật trong ứng dụng sử dụng Lệnh PUT DATA.

Bng 10 - Kiểm soát Ứng dụng, Byte 1

b8

b7

b6

b5

b4

b3

b2

b1

Phương thức

1

 

 

 

 

Yêu cầu Xác thực bên Phát hành được thực hiện

 

1

 

 

 

Xác thực bên Phát hành được yêu cầu thông qua khi thực hiện

 

 

1

 

 

 

Yêu cầu Xác thực bên Phát hành áp dụng để Thiết lập lại Chỉ báo Kim tra Không Tốc độ và Bộ đếm

 

 

1

 

 

Yêu cầu Xác thực bên Phát hành áp dụng để Thiết lập lại Bộ đếm Kiểm tra Tốc độ

 

 

 

x

 

Cặp khóa sử dụng cho Xác minh mã PIN đã Mã hóa Ngoại tuyến (RFU cho SDA-chỉ ứng dụng)

 

 

0

 

Sử dụng Cặp khóa riêng/công khai ICC

 

 

1

 

Sử dụng Cặp khóa riêng/công khai mã hóa mã PIN ICC

 

 

 

1

 

Xác minh mã PIN đã Mã hóa Ngoại tuyến được hỗ trợ (RFU cho SDA-chỉ ứng dụng)

 

 

 

 

1

 

Xác minh mã PIN bản rõ Ngoại tuyến được hỗ trợ

 

 

 

 

 

1

Cho phép nhận Giá tr và Hạn mức của Thanh tổng và Bộ đếm

                       

Bảng 11 - Kiểm soát Ứng dụng, Byte 2

b8

b7

b6

b5

b4

b3

b2

b1

Phương thức

x

 

 

 

 

Sử dụng cập nhật tự động Bộ đếm để Kiểm soát Bộ đếm Ngoại tuyến nếu CSU được sinh bởi Đại diện bên Phát hành

0

 

 

 

 

Sử dụng cập nht Bộ đếm đã nhận trong CSU đ Kiểm soát Bộ đếm Ngoại tuyến nếu CSU được sinh bởi Đại diện bên Phát hành

1

 

 

 

 

Sử dụng Bộ đếm Cập nhật Tự động trong ng dụng Kiểm soát đ Kiểm soát Bộ đếm Ngoại tuyến nếu CSU được sinh bởi Đại diện bên Phát hành

 

x

x

 

 

Bộ đếm Cập nhật Tự động

 

0

0

 

 

Không Cập nhật Bộ đếm Ngoại tuyến

 

0

1

 

 

Thiết lập Bộ đếm Ngoại tuyến để Hạn mức Trên Ngoại tuyến

 

1

0

 

 

Thiết lập lại Bộ đếm Ngoại tuyến để Không

 

1

1

 

 

Thêm giao dịch đến Bộ đếm Ngoại tuyến

 

 

 

1

 

 

Kích hoạt VLP

 

 

 

 

1

 

Kích hoạt Tệp tin Lựa chọn Hồ sơ

 

 

 

 

 

1

 

Lượng tiền có trong CDOL2

 

 

 

 

 

x

 

RFU

 

 

 

 

 

 

x

RFU

                   

Bảng 12 - Kiểm soát Ứng dụng, Byte 3

b8

b7

b6

b5

b4

b3

b2

b1

Phương thức

1

 

 

 

 

Log Giao dịch bị từ chối

 

1

 

 

 

Log Giao dịch được chấp nhận

 

 

x

 

 

Log chỉ Ngoại tuyến

 

0

 

 

Log cả hai Ngoại tuyến và Trực tuyến

 

1

 

 

Log chỉ Ngoại tuyến

 

 

1

 

 

Log ATC

 

 

 

1

 

Log CID

 

 

 

 

1

 

Log CVR

 

 

 

 

x

 

RFU

 

 

 

 

 

x

RFU

                   

Bảng 13 - Kiểm soát Ứng dụng, Byte 4

b8

b7

b6

b5

b4

b3

b2

b1

Phương thức

x

x

x

x

 

Cấp phát cho sử dụng bởi Hệ thống Thanh toán cho mở rộng tùy chọn

0

0

0

0

Tắt chức năng m rộng tùy chọn Hệ thống Thanh toán

 

x

x

x

x

Để dành cho bên Phát hành

0

0

0

0

Tắt chức năng bổ sung sao cho ứng dụng áp dụng chức năng CPA chuẩn

Mã lệnh ng dụng

Tag: '9F26'

Độ dài: 8

Định dạng: b

Mã lệnh trả về bởi ICC trong hồi đáp Lệnh GENERATE AC.

Mã Tiền ng dụng

Tag: '9F42'

Độ dài: 2

Định dạng: n 3

Ch ra đồng tiền mà tài khoản được quản lý theo TCVN 6558 (ISO 4217).

Số mũ Tiền ng dụng

Tag: '9F44'

Độ dài: 1

Định dạng: n 1

Chỉ ra vị trí tác động của dấu thập phân từ bên phải của lượng tiền được biểu diễn theo TCVN 6558 (ISO 4217)

Kết quả Quyết định ng dụng (ADR)

Tag: ─

Độ dài: 6

Định dạng: b

Kết quả Quyết định ng dụng là sử dụng nội bộ để ứng dụng để chỉ ra điều kiện ngoại lệ đã xuất hiện trong giao dịch hiện thời và trước đó. Mã Hành động bên Phát hành đến Th (CIAC - Decline, CIAC-Online, và CIAC-Default) từng so sánh với Kết quả Quyết định ng dụng để xác định xem giao dịch phải từ chối ngoại tuyến hoặc thực hiện trực tuyến. Định dạng và mã hóa của Kết quả Quyết định ng dụng là giống như cho từng CIAC ở Bảng 21.

Kết quả Quyết định ng dụng Phần tử Dữ liệu đưc mã hóa như sau:

Bảng 14 - Kết qu Quyết định ng dụng, Byte 1

b8

b7

b6

b5

b4

b3

b2

b1

Phương thức

1

 

 

 

 

Giao dịch Trực tuyến lần cuối không hoàn thành

 

1

 

 

 

Thực hiện trực tuyến Cho lần giao dịch tiếp theo đã Thiết lập

 

1

 

 

 

Quy trình xử lý Tập lệnh bên Phát hành Bị lỗi

 

 

1

 

 

Xác thực bên Phát hành Bị lỗi

 

 

 

1

 

 

Dữ liệu Xác thực bên Phát hành Không nhận được trong Giao dịch Trực tuyến Trước đó

 

 

 

1

 

Hạn mức lần Thử mã PIN Bị vượt quá

 

 

 

1

 

Xác minh mã PIN ngoại tuyến không được thực hiện

 

 

 

 

1

Xác minh mã PIN ngoại tuyến bị lỗi

                   

Bng 15 - Kết quả Quyết định ng dụng, Byte 2

b8

b7

b6

b5

b4

b3

b2

b1

Phương thức

1

 

 

 

 

Không thể Thực hiện trực tuyến

 

1

 

 

 

Thiết bị đầu cuối Xem xét mã PIN ngoại tuyến không chính xác OK

 

 

1

 

 

 

Tập lệnh đã nhận

 

 

1

 

 

Xác thực Dữ liệu Ngoại tuyến Bị lỗi trong Giao dịch trước đó

 

 

1

 

 

Tìm thấy trùng khớp trong Bảng Kiểm tra Bổ sung 1

 

 

 

1

 

Không Tìm thấy trùng khớp trong Bảng Kiểm tra Bổ sung 1

 

 

 

1

 

Tìm thấy trùng khớp trong Bảng Kiểm tra Bổ sung 2

 

 

 

 

1

Không Tìm thấy trùng khớp trong Bng Kiểm tra Bổ sung 2

                     

Bảng 16 - Kết quả Quyết định ng dụng, Byte 3

b8

b7

b6

b5

b4

b3

b2

b1

Phương thức

1

 

 

 

 

 

 

 

Hạn mức Thanh tổng 1 Dưới Bị vượt quá

 

1

 

 

 

 

 

 

Thanh tổng 2 Hạn mức Dưới Bị vượt quá

 

 

1

 

 

 

 

 

Bộ đếm 1 Hạn mức Dưới Bị vượt quá

 

 

 

1

 

 

 

 

Bộ đếm 2 Hạn mức Dưới Bị vượt quá

 

 

 

 

1

 

 

 

Bộ đếm 3 Hạn mức Dưới Bị vượt quá

 

 

 

 

 

1

 

 

Thanh tổng Bổ sung Hạn mức Dưới Bị vượt quá

 

 

 

 

 

 

1

 

Bộ đếm Bổ sung Hạn mức Dưới Bị vượt quá

 

 

 

 

 

 

 

1

Hạn mức số Ngày Ngoại tuyến Bị vượt quá

Bng 17 - Kết quả Quyết định ng dụng, Byte 4

b8

b7

b6

b5

b4

b3

b2

b1

Phương thức

1

 

 

 

 

 

 

 

Hạn mức Thanh tổng 1 Trên Bị vượt quá

 

1

 

 

 

 

 

 

Thanh tổng 2 Hạn mức Trên Bị vượt quá

 

 

1

 

 

 

 

 

Bộ đếm 1 Hạn mức Trên Bị vượt quá

 

 

 

1

 

 

 

 

Bộ đếm 2 Hạn mức Trên Bị vượt quá

 

 

 

 

1

 

 

 

Bộ đếm 3 Hạn mức Trên Bị vượt quá

 

 

 

 

 

1

 

 

Thanh tổng Bổ sung Hạn mức Trên Bị vượt quá

 

 

 

 

 

 

1

 

Bộ đếm Bổ sung Hạn mức Trên Bị vượt quá

 

 

 

 

 

 

 

1

MTA bị vượt quá

Bảng 18 - Kết quả Quyết định ng dụng, Byte 5

b8

b7

b6

b5

b4

b3

b2

b1

Phương thức

1

 

 

 

 

 

 

 

Hạn mức Thanh tổng chu kỳ 1 B vượt quá

 

1

 

 

 

 

 

 

Hạn mức Thanh tng chu kỳ 2 Bị vượt quá

 

 

1

 

 

 

 

 

Hạn mức Thanh tổng chu kỳ Bổ sung Bị vượt quá

 

 

 

1

 

 

 

 

Kiểm tra Bị lỗi

 

 

 

 

x

 

 

 

RFU

 

 

 

 

 

x

 

 

RFU

 

 

 

 

 

 

x

 

RFU

 

 

 

 

 

 

 

x

RFU

Bảng 19 - Kết quả Quyết định ng dụng, Byte 6

b8

b7

b6

b5

b4

b3

b2

b1

Phương thức

x

x

x

x

x

x

x

x

Để dành cho bên Phát hành

Dữ liệu Tùy ý ng dụng

Tag: '9F05'

Độ dài: 1-32

Định dạng: b

Bên Phát hành hoặc hệ thống thanh toán quy định dữ liệu liên quan cho ứng dụng

Ngày tháng Hiệu lực ng dụng

Tag: '5F25'

Độ dài: 3

Định dạng: n 6

(YYMMDD)

Ngày tháng mà ứng dụng có thể sử dụng.

Ngày tháng Hết hạn ng dụng

Tag: '5F24'

Độ dài: 3

Định dạng: n 6

(YYMMDD)

Ngày tháng sau đó ứng dụng hết hạn.

Tệp tin Phần tử ng dụng (AEF)

Tag: ─

Độ dài: var.

Định dạng: var.

Tệp tin Phần tử ng dụng (AEF) trong dải 1-10, chứa một hoặc nhiều đối tượng dữ liệu BER-TLV nguyên thủy gộp nhóm thành đối tượng dữ liệu BER-TLV có cấu trúc (bản ghi) theo EMV Quyển 3, Phụ lục B.

Định vị Tệp tin ng dụng (AFL)

Tag: '94'

Độ dài: var.

         lên đến 252

Định dạng: var

Chỉ ra vị trí (SFI, dải của bản ghi) của AEF có liên quan đến ứng dụng. Chi tiết hơn, xem EMV Quyển 3, Điều 10.2.

Định danh ng dụng (AID)

Tag: '4F'

Độ dài: 5-16.

Định dạng: b

Chỉ ra ứng dụng như mô tả trong TCVN 11167-5 (ISO/IEC 7816-5). Chi tiết hơn, xem EMV Quyển 1, Điều 12.2.1.

Hồ sơ Trao đổi ng dụng (AIP)

Tag: '82'

Độ dài: 2

Định dạng: b

Chỉ ra khả năng của thẻ để hỗ trợ cụ thể chức năng trong ứng dụng.

Chi tiết hơn, xem EMV Quyển 3, Phụ lục C, Bảng 37.

Dữ liệu Vòng đời bên Phát hành ng dụng

Tag: 'C8'

Độ dài: 20

Định dạng: b

Phần tử Dữ liệu do bên bên Phát hành quy định ng dụng là một phần của phần t Dữ liệu Vòng đời ng dụng mà được cá nhân hóa trên thẻ.

Mã hóa của nội dung của trường này sẽ không được quy định bởi EMVCo nhưng là tùy ý của bên Phát hành, và có thể Thiết lập trong lúc chuẩn bị dữ liệu.

Dữ liệu Vòng đời ng dụng thu nhận từ ứng dụng chỉ là một phần của Dữ liệu Vòng đời ng dụng (tag '9F7E') sử dụng Lệnh GET DATA

Dữ liệu Vòng đời ng dụng

Tag: '9F7E'

Độ dài: 48

Định dạng: b

Mục đích của Dữ liệu Vòng đời ứng dụng là để định danh đơn phiên bản ứng dụng và thẻ chấp nhận phiên. Việc này đặt v trí của Vòng đời Dữ liệu cho sdụng bởi bên Phát hành ứng dụng và bên cung cấp ứng dụng. Mã hóa của Phần t Dữ liệu là thể hiện bên dưới.

Dữ liệu Vòng đời ng dụng thu nhận từ ứng dụng sử dụng Lệnh GET DATA

Bảng 20 - Dữ liệu Vòng đời ứng dụng

Phần tử Dữ liệu

Độ dài

Định dạng

Mô t

Số Phiên bản

1

b

Chỉ ra phiên bản của CPA được triển khai trong ứng dụng.

Phần tử Dữ liệu này không được cá nhân hóa trên th, nhưng có thể Thiết lập trong lúc chẩm bị cá nhân hóa hoặc mã hóa bên trong ứng dụng.

CPA Phiên bản 1 phải gán hai giá trị:

'00' = CPA SDA-ch triển khai

'01' = CPA RSA-khả năng triển khai

Số ID chấp nhận th

7

b

Số định danh được gán bởi EMVCo trước khi ứng dụng là được trình cho Chấp nhận của Th.

Phần tử Dữ liệu này có thể không được chỉnh sửa sau khi ứng dụng qua Chấp nhận của Thẻ. Điều này không được cá nhân hóa trên th, nhưng có thể Thiết lập trong lúc chm bị cá nhân hóa hoặc mã hóa bên trong ứng dụng.

Dữ liệu Vòng đời bên Phát hành ng dụng

20

b

Phần tử Dữ liệu đặc tả bên Phát hành ng dụng.

Nội dung của Phần tử Dữ liệu này là được cá nhân hóa trên thẻ, và có thể Thiết lập trong lúc chuẩn bị dữ liệu.

Việc mã hóa nội dung của trường này sẽ không được quy định bởi EMVCo nhưng là tùy ý của bên Phát hành.

Số ID Mã ng dụng

20

b

Phần tử Dữ liệu đặc tả bên cung cấp ng dụng phân biệt giữa hành vi ứng dụng khác.

Phần tử Dữ liệu này không được cá nhân hóa trên th, nhưng có thể Thiết lập trong lúc chm bị cá nhân hóa hoặc mã hóa bên trong ứng dụng.

Việc mã hóa nội dung của trường này sẽ không được quy định bởi EMVCo nhưng là tùy ý của bên cung cấp ứng dụng.

Số Tài khoản Chính ng dụng (PAN)

Tag: '5A'

Độ dài: var. lên đến 10

Định dạng: cn var. lên đến 19

Xác minh số tài khon chủ thẻ.

Bộ đếm Giao dịch ng dụng (ATC)

Tag: '9F36'

Độ dài: 2

Định dạng: b

Bộ đếm được duy trì bởi ứng dụng trong ICC (việc tăng ATC được quản lý bởi ICC).

Giá trị của Bộ đếm Giao dịch ng dụng thu nhận từ ứng dụng sử dụng Lệnh GET DATA.

ng dụng Lượng dùng Kiểm soát (AUC)

Tag: '9F07'

Độ dài: 2

Định dạng: b

Chỉ ra bên Phát hành quy định hạn chế theo địa lý lượng dùng và dịch vụ được phép cho ứng dụng.

Chi tiết hơn, xem EMV Quyển 3, Phụ lục C, Bảng 38.

Số Phiên bản ng dụng

Tag: '9F08'

Độ dài: 2

Định dạng: b

Số Phiên bản được gán bởi hệ thống thanh toán cho ứng dụng.

Mã Hồi đáp Chun chi

Tag: '8A'

Độ dài: 2

Định dạng: 2

Mã xác định cách sắp đặt của thông điệp. Chi tiết hơn, xem EMV Quyển 4, Phụ lục A, Bng 34.

Mục nhập Mã Hành động bên Phát hành đến Thẻ x (Mục nhập CIAC x)            (x = 1 để 14)

Bn mẫu: 'BF34'

Tag: 'DF0x'

Độ dài: 18

Định dạng: b

Từng Mục nhập Mã Hành động bên Phát hành đến Thẻ chứa CIAC-Decline, CIAC-Default, và CIAC-Online.

Từng CIAC so sánh với Kết quả Quyết định ng dụng để đưa ra quyết đnh giao dịch.

CIAC - Decline  Sử dụng bởi bên Phát hành đ thiết lập tình huống khi giao dịch là luôn luôn bị từ chối tại GENERATE AC lần đầu.

CIAC-Online  Sử dụng bởi bên Phát hành để thiết lập tình huống khi giao dịch thực hiện trực tuyến nếu thiết bị đầu cuối có khả năng trực tuyến.

CIAC-Default  S dụng bởi bên Phát hành để thiết lập tình huống khi giao dịch là bị từ chối nếu thiết bị đầu cuối là không khả năng trực tuyến hoặc nếu kết nối để bên Phát hành là không thể.

Bản mẫu Mục nhập CIAC thu nhận từ ứng dụng sử dụng Lệnh GET DATA với bản mẫu tag 'BF34', và có thể cập nhật trong ứng dụng sử dụng Lệnh PUT DATA

Mã Hành động bên Phát hành đến Thẻ là ghép nối của Phần tử Dữ liệu liệt kê trong Bảng 21.

Bảng 21 - Mã Hành động bên Phát hành đến Thẻ

Vị trí

Dữ liệu

Độ dài

Byte 1 - 6

CIAC - Decline

6 Byte

Byte 7 - 12

CIAC-Default

6 Byte

Byte 13 - 18

CIAC-Online

6 Byte

Từng CIAC được mã hóa như sau:

Bng 22 - Mã Hành động bên Phát hành đến Thẻ, Byte 1

b8

b7

b6

b5

b4

b3

b2

b1

Thực hiện hành động nếu Bit ADR là Thiết lập Cho

1

 

 

 

 

Giao dịch Trực tuyến lần cuối không hoàn thành

 

1

 

 

 

Thực hiện trực tuyến cho lần giao dịch tiếp theo đã Thiết lập

 

 

1

 

 

 

Quy trình xử lý Tập lệnh bên Phát hành Bị lỗi

 

 

1

 

 

Xác thực bên Phát hành Bị lỗi

 

 

1

 

 

Dữ liệu Xác thực bên Phát hành Không nhận được trong Giao dịch Trực tuyến Trước đó

 

 

 

1

 

Hạn mức lần Thử mã PIN Bị vượt quá

 

 

 

1

 

Xác minh mã PIN ngoại tuyến không được thực hiện

 

 

 

 

1

Xác minh mã PIN ngoại tuyến Bị lỗi

                   

Bảng 23 - Mã Hành động bên Phát hành đến Th, Byte 2

b8

b7

b6

b5

b4

b3

b2

b1

Thực hiện hành động nếu Bit ADR là Thiết lập Cho

1

 

 

 

 

 

 

 

Không thể Để Thực hiện trực tuyến

 

1

 

 

 

 

 

 

mã PIN ngoại tuyến bị Thiết bị đầu cuối xem xét sai OK

 

 

1

 

 

 

 

 

Tập lệnh đã nhận

 

 

 

1

 

 

 

 

Xác thực Dữ liệu Ngoại tuyến Bị lỗi trong Giao dịch trước đó

 

 

 

 

1

 

 

 

Tìm thấy trùng khớp trong Bảng Kiểm tra Bổ sung 1

 

 

 

 

 

1

 

 

Không Tìm thấy trùng khớp trong Bng Kiểm tra Bổ sung 1

 

 

 

 

 

 

1

 

Tìm thấy trùng khớp trong Bng Kiểm tra Bổ sung 2