• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Thông báo 1557/TB-KBNN của Kho bạc Nhà nước về việc tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 09/2010

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 06/09/2010 13:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Kho bạc Nhà nước
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu: 1557/TB-KBNN Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Thông báo Người ký: Tạ Anh Tuấn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/08/2010
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT THÔNG BÁO 1557/TB-KBNN

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Thông báo 1557/TB-KBNN

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông báo 1557/TB-KBNN PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông báo 1557/TB-KBNN PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Thông báo 1557/TB-KBNN DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
--------------

Số: 1557/TB-KBNN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Hà Nội, ngày 31 tháng 08 năm 2010

 

 

THÔNG BÁO

TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 09 NĂM 2010

 

 

- Căn cứ Quyết định số 108/2009/QĐ-TTg ngày 26/8/2009 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;

- Căn cứ Thông tư số 128/2008/TT-BTC ngày 24/12/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước, Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 09 năm 2010, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:

1/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt với đôla Mỹ (USD) tháng 09 năm 2010 là 1 USD = 18.715 đồng.

2/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt với các ngoại tệ khác của tháng 09 năm 2010 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.

3/ Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:

- Quy đổi và hạch toán thu, chi NSNN bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ.

- Quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán của Kho bạc Nhà nước.

Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định ./.

 

Nơi nhận:
- VPQH, VPCP, VP CTN;
- Viện KSNDTC, Toà án NDTC;
- VP TW Đảng, Ban đối ngoại TW Đảng;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP, cơ quan TW của các đoàn thể;
- Tổng cục Thuế;
- Tổng cục Hải quan;
- NH PT VN;
- Kiểm toán nhà nước;
- KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- STC các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Các Cục, Vụ trực thuộc BTC;
- Lưu: VT; KHTH.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC
PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC




Tạ Anh Tuấn

 

 

 

 

PHỤ LỤC

(Kèm theo Thông báo số 1557/TB-KBNN ngày 31 thang 8 năm 2010 của Kho bạc Nhà nước)

 

Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá giữa Việt đồng với các loại ngoại tệ áp dụng trong thống kê kể từ ngày 01/09/2010 cho đến khi có thông báo mới như sau:

 

TÊN NƯỚC

TÊN NGOẠI TỆ

Ký hiệu ngoại tệ

VND/Ngoại tệ

Bằng số

Bằng chữ

 

 

 

 

 

 -

SLOVAKKORUNA

09

SKK

 869

MOZAMBICAN METICAL

10

MZN

 513

ORO

11

NIO

 870

NEW DINAR

12

YUM

 -

CHÂU ÂU

EURO

14

EUR

 23.856

GUINÉ -

PESO

15

GWP

 -

LEMPIRA

16

HNL

 990

LEK

17

ALL

 175

BA LAN

ZLOTY

18

PLN

 6.002

LEV

19

BGN

 12.202

LIBERIAN DOLLAR

20

LRD

 260

FORINT

21

HUF

 84

SNG (NGA)

RUSSIAN RUBLE( NEW)

22

RUB

 610

MÔNG CỔ

TUGRIK

23

MNT

 14

RUMANI

LEU

24

RON

 5.625

TIỆP KHẮC

CZECH KORUNA

25

CZK

 966

TRUNG QUỐC

YAN RENMINBI

26

CNY

 2.752

CHDCND TRIỀU TIÊN

NORTH KOREAN WON

27

KPW

 14.396

CUBAN PESO

28

CUP

 18.715

LÀO

KIP

29

LAK

 2

CAMPUCHIA

RIEL

30

KHR

 4

RUPEE

31

PKR

 219

ARGENTINE PESO

32

ARS

 4.745

ANH VÀ BẮC

POUND STERLING

35

GBP

 29.092

HÔNG KÔNG

DOLLAR

36

HKD

 2.406

PHÁP

FRENCH FRANC

38

FRF

 2.519

THỤY SĨ

SWISS FRANC

39

CHF

 18.159

CHLB ĐỨC

DEUTSCH MARK

40

DEM

 8.449

NHẬT BẢN

YEN

41

JPY

 218

BỒ ĐÀO NHA

PORTUGUESE ESCUDO

42

PTE

 82

GUINÉE

FRANC

43

GNF

 4

SOMA SHILING

44

SOS

 12

THÁI LAN

BAHT

45

THB

 599

DARUSSALAM

DOLLAR

46

BND

 13.837

BRASIL

BRAZILIAN REAL

47

BRL

 10.698

THỤY ĐIỂN

SWEDISH KRONA

48

SEK

 2.543

NA UY

NORWEGIAN KRONE

49

NOK

 3.003

ĐAN MẠCH

DANISH KRONE

50

DKK

 3.205

LUCXEMBOURG

FRANC

51

LUF

 410

ÚC

AUSTRALIAN DOLLAR

52

AUD

 16.875

CANADIAN DOLLAR

53

CAD

 17.866

DOLLAR

54

SGD

 13.833

MALAYSIAN RINGGIT

55

MYR

 5.974

ALGÉRIE

ALGERIAN DINAR

56

DZD

 249

YEMENI RIAL

57

YER

 79

IRAQI DINAR

58

IQD

 16

LEBANESE DINAR

59

LYD

 14.678

TUNISIAN DINAR

60

TND

 12.622

BỈ

BELGIAN FRANC

61

BEF

 410

MAROC

MOROCCAN DIRHAM

62

MAD

 2.161

COLOMBIAN PESO

63

COP

 10

CÔNG GÔ

CFA FRANC BEAC

64

XAF

 36

REAJUSTADO

65

AOR

 206

HÀ LAN

GUILDER

66

NLG

 7.499

CFA FRANC BEAC

67

XOF

 36

MYANMA

KYAT

68

MMK

 2.920

AI CẬP

EGYPTIAN POUND

69

EGP

 3.282

SYRIAN POUND

70

SYP

 399

LI BĂNG

LIBIAN POUND

71

LBP

 12

ETHIOPIAN BIRR

72

ETB

 1.370

IRISH POUND

73

IEP

 20.959

THỔ NHĨ KỲ

NEW TURKISH LIRA

74

TRY

 12.370

ITALIAN LIRA

75

ITL

 9

PHẦN LAN

MARKKA

76

FIM

 2.779

MAXICAN PESO

77

MXN

 1.441

PHILIPINE PESO

78

PHP

 417

GUARANI

79

PYG

 4

HY LẠP

DRACHMA

80

GRD

 48

ẤN ĐỘ

INDIAN RUPEE

81

INR

 404

SRILANCA RUPEE

82

LKR

 166

TAKA

83

BDT

 269

RUPIAH

84

IDR

 2

ÁO

SCHILLING

85

ATS

 1.201

QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ

SDR

86

SDR

 -

87

ECS

 1

NEWZELAND DOLLAR

88

NZD

 13.346

FRANC

89

DJF

 106

TÂY BAN NHA

SPANISH PESETA

90

ESP

 99

NUEVO SOL

92

PEN

 6.696

BALBOA

93

PAB

 18.715

ĐÀI LOAN

NEW DOLLAR

94

TWD

 585

MA CAO

PATACA

95

MOP

 2.338

IRANIAN RIAL

96

IRR

 2

CÔ OÉT

KUWAITI DINAR

97

KWD

 65.107

HÀN QUỐC

WON

98

KRW

 16

KHỐI CÁC NƯỚC XHCN

RÚP CHUYỂN NH­ỢNG

100

RCN

 18.715

ĐÔNG ĐỨC

EAST GERMAN MARK

101

DDM

 8.449

AFGHAN AFGHANI

102

AFN

 415

BAHAMIAN DOLLAR

103

BSD

 18.715

BAHARAINI DINAR

104

BHD

 49.662

DOLLAR

105

BBD

 9.405

DOLLAR

106

BZD

 9.597

MALAGASY ARIARY

107

MGA

 9

NEW ISRAELI SHEKEL

108

ILS

 4.907

JAMACAN DOLLAR

109

JMD

 221

BOLIVIANO

110

BOB

 2.685

COSTA RICAN

111

CRC

 37

CEDI

112

GHC

 2

QUETZAL

113

GTQ

 2.326

OUGUIYA

114

MRO

 66

NEPALESE RUPEE

115

NPR

 251

NAIRA

116

NGN

 124

SIERRA LEONE

LEONE

117

SLL

 5

PHI

118

ZAR

 2.568

119

ZAR

 2.568

PESO URUGUAYO

120

UYU

 902

BOLIVAR

121

VEF

 4.363

POUND

122

CYP

 7.439

TIỆP KHẮC (CŨ)

CZECH KORUNA

123

CSK

 966

TOLAR

124

SIT

 103

DOLLAR

125

SBD

 155.440

KWACHA

126

ZMK

 4

ZIMBABWEAN DOLLAR

127

ZWD

 49

KRONA

128

ISK

 156

FRANC

129

RWF

 32

EAST CARIBEAN DOLLAR

130

XCD

 7.009

HELENA POUND

131

SHP

 12.008

EAST CARIBEAN DOLLAR

132

XCD

 7.009

EAST CARIBIAN DOLLAR

133

XCD

 7.009

LATVIAN LATS

134

LVL

 33.696

ARMENIAN DRAM

135

AMD

 52

ARUBAN GUILDER

136

AWG

 10.514

GIOOC ĐA NI

JORDANIAN DINAR

137

JOD

 26.452

TENGE

138

KZT

 127

GOURDE

139

HTG

 471

KENYAN SHILING

140

KES

 232

MOLDOVAN LEU

141

MDL

 1.547

QATA

QATARI RIAL

142

QAR

 5.146

WALLIS & FUTUNA ISLANDS

CFP FRANC

143

XPF

 200

CFP FRANC

144

XPF

 200

MAURITUS RUPEE

145

 614

ST. VINCENT& THE

EAST CARIBIAN DOLLAR

146

XCD

 7.009

RUP XO VIET

147

USR

 610

ĐÔNG

MOROCCAN DIRHAM

148

MAD

 2.161

LITHUANIAN LITAS

149

LTL

 6.912

TALA

150

WST

 51.401

SUM

151

UZS

 12

VATU

152

VUV

 192

GIBRALTA

POUND

153

GIP

 12.045

RIAL OMANI

154

OMR

 48.617

LILANGENI

155

SZL

 2.573

ISLANDS (MALVINAS)

POUND

156

FKP

 12.045

EAST CARIBIAN DOLLAR

157

XCD

 7.009

DOLLAR

158

FJD

 36.382

SHILING

159

UGX

 8

ESCUDO\

160

CVE

 216

NETH.

NETH.ANTILLIAN GUILDER

161

ANG

 10.694

UKRAINA

HRYVNIA

162

UAH

 2.372

CAYMAN DOLLAR

163

KYD

 23.105

UNITED ARAB EMIRATES

UAE DIRHAM

164

AED

 5.097

RUFIYAA

165

MVR

 1.483

COMORO FRANC

166

KMF

 49

CHILÊ

UNIDADES DE FOMENTO

167

CLF

 37

CỘNG HOÀ CÔNG GÔ

FRANC CONGOLAIS

168

CDF

 21

NAKFA

169

ERN

 1.248

DALASI

170

GMD

 648

ANGÔLA

ANGOLAN

171

AOA

 206

CHILÊ

CHILEAN PESO

172

CLP

 37

NEW ZWALAND DOLLAR

173

NZD

 13.346

KROON

174

EEK

 1.526

LARI

175

GEL

 10.193

EAST CARIBIAN DOLLAR

176

XCD

 7.009

CFP FRANC

177

XPF

 200

EAST CARIBIAN DOLLAR

178

XCD

 7.009

BERMUDIAN DOLLAR

179

BMD

 18.906

FRANC

180

BIF

 15

KUNA

181

HRK

 3.290

DOLLAR

182

GYD

 92

MALTESE LIRA

183

MTL

 5.492

SEYCHELLESS RUPEE

184

SCR

 1.540

DOLLAR

185

NAD

 2.571

186

SVC

 2.141

187

ZAD

 2.571

LOTI

188

LSL

 2.573

MANAT

189

TMM

 1

SÃO TOMÉ AND PRÍNCIPE

DOBRA

190

STD

 1

Ả RẬP XÊÚT

SAUDI RYAL

191

SAR

 4.991

MEX.UNIDAD DE INVERSIOR

192

MXV

 1.441

NGULTRUM

193

BTN

 400

SUDANESE DINAR

194

SDD

 94

MVDOL

195

BOV

 2.685

DOLLAR

196

SRD

 6.906

BELARUSIAN RUBLE

197

BYB

 6

CONVERTIBLE MARKS

198

BAM

 12.315

AZERBAIJANIAN MANAT

199

AZN

 23.295

200

BWP

 128.980

UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC)

201

ECV

 1

PAANGA

202

TOP

 36.646

EAST CARIBIAN DOLLAR

203

XCD

 7.009

TRINIDAD &TOBACO DOLLAR

204

TTD

 2.980

ANDORRAN PESETA

205

ADP

 99

CỘNG HOÀ DOMINICANA

DOMINICAN PESO

206

DOP

 509

ĐÔNG

RUPIAH

207

IDR

 2

PAPUA NEW

KINA

209

PGK

 51.274

TAJIK RUBLE

210

TJR

 12

DENAR

211

MKD

 388

TANZANIAN SHILLING

212

TZS

 12

SOM

213

KGS

 403

KWACHA

214

MWK

 125

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Thông báo 1557/TB-KBNN của Kho bạc Nhà nước về việc tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 09/2010

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×