Quyết định 7417/QĐ-UBND công bố dự toán ngân sách Thành phố Hà Nội năm 2020

Thuộc tính văn bản
Quyết định 7417/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc công bố công khai số liệu dự toán ngân sách Thành phố Hà Nội năm 2020
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân TP. Hà Nội Số công báo: Đang cập nhật
Số hiệu: 7417/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Đức Chung
Ngày ban hành: 30/12/2019 Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật
Áp dụng: Đã biết Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

Tải App LuatVietnam miễn phí trên Android tại đây trên IOS tại đây. Xem thêm

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

Số: 7417/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2019

 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI SỐ LIỆU DỰ TOÁN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM 2020

-----------------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 04/12/2019 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội về dự toán ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp thành phố Hà Nội năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 6999/QĐ-UBND ngày 06/12/2019 của UBND thành phố Hà Nội về việc giao chỉ tiêu kế hoạch kinh tế - xã hội và dự toán thu, chi ngân sách năm 2020 của thành phố Hà Nội;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Công văn số 8697/STC-QLNS ngày 23/12/2019,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách thành phố Hà Nội năm 2020 theo các biểu đính kèm.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, hội, đoàn thể, đơn vị liên quan; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- TT Thành ủy;
- TT HĐND Thành phố;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các PCT UBND Thành phố;
- Viện KSND TP, Tòa án nhân dân TP;
- VPUB: các PCVP, TH, KT, TTTHCB;
- Lưu: VT, KTHạnh.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Chung

 

 

PHỤ LỤC SỐ 1

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 7417/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của UBND thành phố Hà Nội)

 

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

105.885.441

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

102.031.205

1

Thu NSĐP được hưởng 100%

39.967.000

2

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

62.064.205

II

Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương

3.854.236

1

Thu bổ sung cân đối

 

2

Thu bổ sung có mục tiêu

3.854.236

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

 

IV

Thu kết dư

 

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

 

B

TỔNG CHI NSĐP

103.203.541

I

Tổng chi cân đối NSĐP

98.404.805

1

Chi đầu tư phát triển

41.356.427

2

Chi thường xuyên

47.183.004

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

662.000

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

10.460

5

Dự phòng ngân sách

2.360.873

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

6.832.041

II

Chi các chương trình mục tiêu

4.798.736

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia và Thành phố

944.500

2

Chi các chương trình, nhiệm vụ khác

3.854.236

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

 

C

BỘI CHI NSĐP(+)/BỘI THU NSĐP (-)

-2.681.900

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

4.618.000

1

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

 

2

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp Thành phố

4.618.000

Đ

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

1.936.100

1

Vay để bù đắp bội chi (từ nguồn vay lại vốn vay ODA)

1.936.100

2

Vay để trả nợ gốc

 

 

PHỤ LỤC SỐ 2

CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ VÀ NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 7417/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của UBND thành phố Hà Nội)

 

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

A

NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ

 

I

Nguồn thu ngân sách

74.268.968

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

70.414.732

2

Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương

3.854.236

 

- Thu bổ sung cân đối

-

 

- Thu bổ sung có mục tiêu

3.854.236

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

 

4

Thu kết dư

 

5

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

 

II

Chi ngân sách

71.587.068

1

Chi thuộc nhiệm vụ chi của ngân sách Thành phố

50.552.969

2

Chi bổ sung cho ngân sách huyện

21.034.099

-

Chi bổ sung cân đối

14.066.692

-

Chi bổ sung có mục tiêu

6.967.407

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

 

III

Bội chi NSĐP (+)/Bội thu NSĐP (-)

-2.681.900

B

NGÂN SÁCH QUẬN, HUYỆN (BAO GỒM NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ)

 

I

Nguồn thu ngân sách

52.650.572

1

Thu ngân sách huyện được hưởng theo phân cấp

31.616.473

2

Thu bổ sung từ ngân sách Thành phố

21.034.099

 

- Thu bổ sung cân đối

14.066.692

 

- Thu bổ sung có mục tiêu

6.967.407

3

Thu kết dư

 

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

 

II

Chi ngân sách

52.650.572

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách huyện

52.650.572

2

Chi bổ sung cho ngân sách xã

 

-

Chi bổ sung cân đối

 

-

Chi bổ sung có mục tiêu

 

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

 

 

PHỤ LỤC SỐ 3

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 7417/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của UBND thành phố Hà Nội)

 

Đơn vị: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

TỔNG THU NSNN

THU NSĐP

 

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

278.805.000

102.031.205

I

Thu nội địa

258.300.000

102.031.205

1

Thu từ khu vực DNNN do Trung ương quản lý

61.475.000

20.722.400

 

- Thuế giá trị gia tăng

18.295.000

6.403.250

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

36.775.000

12.871.250

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

4.100.000

1.432.900

 

Tr.đó: Thu từ CSKD nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

6.000

 

 

- Thuế tài nguyên

15.000

15.000

 

- Thu từ khí thiên nhiên, khí than

2.290.000

 

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

2.900.000

1.092.615

 

- Thuế giá trị gia tăng

1.010.000

353.500

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

1.450.000

507.500

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

320.000

111.615

 

Tr.đó: Thu từ CSKD nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

1.100

 

 

- Thuế tài nguyên

120.000

120.000

3

Thu từ khu vực DN có vốn đầu tư nước ngoài

25.800.000

8.931.500

 

- Thuế giá trị gia tăng

8.270.000

2.894.500

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

13.800.000

4.830.000

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

3.720.000

1.197.000

 

Tr.đó: Thu từ CSKD nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

300.000

 

 

- Thuế tài nguyên

10.000

10.000

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

56.600.000

19.796.150

 

- Thuế giá trị gia tăng

24.909.000

8.718.150

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

30.350.000

10.622.500

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

1.330.000

444.500

 

Tr.đó: Thu từ CSKD nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

60.000

 

 

- Thuế tài nguyên

11.000

11.000

5

Thuế thu nhập cá nhân

30.500.000

10.675.000

6

Thuế bảo vệ môi trường

7.700.000

1.002.540

 

- Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước

2.864.400

 

 

- Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

4.835.600

1.002.540

7

Lệ phí trước bạ

8.600.000

8.600.000

8

Thu phí, lệ phí

20.500.000

1.200.000

 

- Phí và lệ phí trung ương

19.300.000

 

 

- Phí và lệ phí địa phương

1.200.000

 

 

- Phí và lệ phí huyện

 

 

 

- Phí và lệ phí xã, phường

 

 

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

530.000

530.000

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

5.000.000

5.000.000

12

Thu tiền sử dụng đất (địa phương quản lý)

20.000.000

20.000.000

13

Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

1.400.000

1.400.000

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

300.000

300.000

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

25.000

11.000

16

Thu khác ngân sách

8.250.000

1.850.000

17

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

120.000

120.000

18

Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước

800.000

800.000

19

Chênh lệch thu chi ngân hàng nhà nước

7.800.000

 

II

Thu từ dầu thô

2.100.000

 

III

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

18.405.000

 

1

Thuế xuất khẩu

102.000

 

2

Thuế nhập khẩu

4.600.000

 

3

Thuế tiêu thụ đặc biệt

250.000

 

4

Thuế bảo vệ môi trường

10.000

 

5

Thuế giá trị gia tăng

13.443.000

 

6

Thu khác

 

 

IV

Thu viện trợ

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 4

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 7417/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của UBND thành phố Hà Nội)

 

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Chi ngân sách địa phương

Chia ra

Chi ngân sách cấp Thành phố

Chi ngân sách cấp quận huyện (cả cấp xã phường)

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

103.203.541

57.520.376

52.650.572

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

98.404.805

52.721.640

45.683.165

I

Chi đầu tư phát triển

41.356.427

24.542.817

16.813.610

1

Chi đầu tư cho các dự án

39.756.427

22.942.817

16.813.610

 

Trong đó chia theo lĩnh vực:

 

 

 

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

341.426

341.426

 

-

Chi khoa học và công nghệ

 

 

 

 

Trong đó chia theo nguồn vốn:

 

 

 

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

19.000.000

8.395.390

10.604.610

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

300.000

300.000

 

2

Bổ sung vốn cho các quỹ và ủy thác ngân hàng chính sách cho vay giải quyết việc làm

1.400.000

1.400.000

 

3

Đầu tư, hỗ trợ doanh nghiệp, đầu tư trở lại từ tiền nhà, đất và hỗ trợ các dự án xã hội hóa

200.000

200.000

 

II

Chi thường xuyên

47.183.004

23.020.795

24.162.209

 

Trong đó:

 

 

 

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

15.031.081

3.484.780

11.546.301

2

Chi khoa học và công nghệ

984.965

984.965

 

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

662.000

662.000

 

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

10.460

10.460

 

V

Dự phòng ngân sách

2.360.873

1.342.939

1.017.934

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

6.832.041

3.142.629

3.689.412

B

CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

4.798.736

4.798.736

6.967.407

I

Chi các Chương trình mục tiêu quốc gia và Thành phố

944.500

944.500

1.026.900

 

Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và giảm nghèo bền vững

14.500

14.500

1.026.900

 

Chương trình công nghệ thông tin

780.000

780.000

 

 

Chương trình giảm thiểu ùn tắc giao thông

150.000

150.000

 

II

Chi bổ sung các mục tiêu, nhiệm vụ khác

3.854.236

3.854.236

5.940.507

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 5

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 7417/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của UBND thành phố Hà Nội)

 

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

DỰ TOÁN

 

TỔNG CHI NSĐP

71.587.068

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH HUYỆN

14.066.692

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ THEO LĨNH VỰC

57.520.376

I

Chi đầu tư phát triển

28.103.917

1

Chi đầu tư cho các dự án

26.503.917

 

Trong đó

 

1.1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

341.426

1.2

Chi khoa học và công nghệ

 

1.3

Chi y tế, dân số và gia đình

568.000

1.4

Chi văn hóa thông tin

39.000

1.5

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

1.6

Chi thể dục thể thao

 

1.7

Chi bảo vệ môi trường

459.000

1.8

Chi các hoạt động kinh tế

11.661.740

1.9

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

352.000

1.10

Chi bảo đảm xã hội

 

2

Bổ sung vốn cho các quỹ và ủy thác ngân hàng chính sách cho vay giải quyết việc làm

1.400.000

3

Đầu tư, hỗ trợ doanh nghiệp, đầu tư trở lại từ tiền nhà, đất và hỗ trợ các dự án xã hội hóa

200.000

II

Chi thường xuyên

24.258.431

 

Trong đó:

 

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

3.034.979

2

Chi khoa học và công nghệ

984.965

3

Chi y tế, dân số và gia đình

3.262.629

4

Chi văn hóa thông tin

600.787

5

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

85.015

6

Chi thể dục thể thao

659.783

7

Chi bảo vệ môi trường

596.895

8

Chi các hoạt động kinh tế

9.009.137

9

Chi quản lý hành chính nhà nước, đảng, đoàn thể

1.711.859

10

Chi bảo đảm xã hội

684.733

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

662.000

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

10.460

V

Dự phòng ngân sách

1.342.939

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

3.142.629

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

 

 

PHỤ LỤC SỐ 6

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 7417/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của UBND thành phố Hà Nội)

 

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên Sở, Ngành, Đơn vị

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (không kể chương trình mục tiêu quốc gia)

Chi thường xuyên (không kể chương trình mục tiêu quốc gia)

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

Chi chương trình MTQG

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

 

I

Các cơ quan, tổ chức

36 338 744

16 886 487

19 452 257

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Văn phòng UBND Thành phố

115 990

 

115 990

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Văn phòng HĐND Thành phố

39 476

 

39 476

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Sở Ngoại vụ

60 665

 

60 665

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

90 300

 

90 300

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Sở Tư pháp

78 544

 

78 544

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Sở Công thương

151 452

20 000

131 452

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Sở Khoa học và Công nghệ

213 852

 

213 852

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Sở Tài chính Hà Nội

62 591

 

62 591

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Sở Giáo dục và Đào tạo

2 025 055

 

2 025 055

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Sở Y tế

2 173 967

 

2 173 967

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

929 692

 

929 692

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Sở Văn hóa và Thể thao

1 028 826

 

1 028 826

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Sở Thông tin và Truyền thông

166 149

 

166 149

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Sở Nội vụ

59 095

 

59 095

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Thanh tra Thành phố

41 005

 

41 005

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Văn phòng Thành ủy

300 302

 

300 302

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Ủy ban MTTQ VN thành phố HN

38 932

 

38 932

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Thành đoàn Hà Nội

65 477

 

65 477

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Hội liên hiệp Phụ nữ Hà Nội

19 251

 

19 251

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Hội Nông dân thành phố Hà Nội

12 852

 

12 852

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Hội Cựu chiến binh Thành phố Hà Nội

12 595

 

12 595

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội

28 380

 

28 380

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Trường Đại học Thủ đô Hà Nội

49 060

 

49 060

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Trường Đào tạo cán bộ Lê Hồng Phong

55 982

 

55 982

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội

588

 

588

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Nội

19 935

 

19 935

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Tây

15 313

 

15 313

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà Nội

71 784

41 233

30 551

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội

128 614

21 000

107 614

 

 

 

 

 

 

 

 

30

Trường Cao đẳng Điện tử điện lạnh

21 787

 

21 787

 

 

 

 

 

 

 

 

31

Trường Cao đẳng Thương mại du lịch

13 523

 

13 523

 

 

 

 

 

 

 

 

32

Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao

70 783

45 193

25 590

 

 

 

 

 

 

 

 

33

Trường Cao đẳng sư phạm Hà Tây

21 158

 

21 158

 

 

 

 

 

 

 

 

34

Trường Cao đẳng Y tế Hà Đông

825

 

825

 

 

 

 

 

 

 

 

35

Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc

19 223

 

19 223

 

 

 

 

 

 

 

 

36

Trường Cao đẳng Công nghệ và Môi trường

6 541

 

6 541

 

 

 

 

 

 

 

 

37

Ban Dân tộc thành phố Hà Nội

13 402

 

13 402

 

 

 

 

 

 

 

 

38

Viện nghiên cứu phát triển Kinh tế - Xã hội Thành phố Hà Nội

21 283

 

21 283

 

 

 

 

 

 

 

 

39

Sở Du lịch

74 163

 

74 163

 

 

 

 

 

 

 

 

40

Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại Du lịch Thành phố Hà Nội

113 832

 

113 832

 

 

 

 

 

 

 

 

41

Sở Giao thông vận tải

2 442 128

 

2 442 128

 

 

 

 

 

 

 

 

42

Ban Quản lý Khu công nghiệp và Chế xuất Hà Nội

19 365

 

19 365

 

 

 

 

 

 

 

 

43

Viện Quy hoạch xây dựng HN

1 500

 

1 500

 

 

 

 

 

 

 

 

44

Sở Tài nguyên và Môi trường

189 775

30 000

159 775

 

 

 

 

 

 

 

 

45

Sở Nông nghiệp & PTNT Hà Nội

2 958 104

960 231

1 997 873

 

 

 

 

 

 

 

 

46

Sở Xây dựng

2 684 427

 

2 684 427

 

 

 

 

 

 

 

 

47

Sở Quy hoạch Kiến trúc

24 476

 

24 476

 

 

 

 

 

 

 

 

48

Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp TPHN

1 985 660

1 948 000

37 660

 

 

 

 

 

 

 

 

49

Ban QLDA ĐTXD công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

548 800

432 000

116 800

 

 

 

 

 

 

 

 

50

Ban QLDA ĐTXD công trình cấp nước, thoát nước và môi trường thành phố Hà Nội

305 550

305 000

550

 

 

 

 

 

 

 

 

51

Ban QLDA ĐTXD công trình văn hóa xã hội thành phố HN

841 356

831 000

10 356

 

 

 

 

 

 

 

 

52

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội

1 254 150

1 254 150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

53

Ban Phục vụ Lễ tang Hà Nội

22 000

22 000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

54

Đài phát thanh truyền hình Hà Nội

20 000

20 000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55

Công ty TNHH MTV ĐTPT thủy lợi Sông Nhuệ

32 000

32 000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

56

Báo Kinh tế và Đô thị

6 730

 

6 730

 

 

 

 

 

 

 

 

57

Khối quận, huyện, thị xã

4 127 000

4 127 000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

58

UBND quận Bắc Từ Liêm

210 000

210 000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

59

UBND quận Nam Từ Liêm

335 000

335 000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

UBND quận Long Biên

221 000

221 000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

61

UBND quận Cầu Giấy

170 000

170 000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

62

UBND quận Hà Đông

20 000

20 000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63

UBND quận Đống Đa

70 000

70 000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

64

UBND quận Hoàng Mai

273 000

273 000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

65

UBND huyện Ba Vì

138 000

138 000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

66

UBND huyện Chương Mỹ

191 000

191 000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

67

UBND huyện Đan Phượng

20 000

20 000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

68

UBND Huyện Đông Anh

60 000

60 000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

69

UBND huyện Gia Lâm

353 000

353 000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70

UBND huyện Hoài Đức

335 000

335 000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

71

UBND huyện Mê Linh

162 000

162 000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

72

UBND huyện Mỹ Đức

106 000

106 000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

73

UBND huyện Phú Xuyên

107 000

107 000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

74

UBND huyện Phúc Thọ

70 000

70 000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

75

UBND huyện Quốc Oai

242 000

242 000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

76

UBND huyện Thạch Thất

70 000

70 000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

77

UBND huyện Thanh Oai

135 000

135 000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

78

UBND huyện Thanh Trì

100 000

100 000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

79

UBND huyện Thường Tín

202 000

202 000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80

UBND huyện Ứng Hòa

193 000

193 000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

81

UBND Thị xã Sơn Tây

91 000

91 000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

82

UBND huyện Sóc Sơn

241 000

241 000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

83

Khối hội, đoàn thể

80 539

 

80 539

 

 

 

 

 

 

 

 

84

Liên minh Hợp tác xã Thành phố

14 323

 

14 323

 

 

 

 

 

 

 

 

85

Hội Chữ Thập đỏ thành phố Hà Nội

7 653

 

7 653

 

 

 

 

 

 

 

 

86

Hội Người mù thành phố Hà Nội

4 970

 

4 970

 

 

 

 

 

 

 

 

87

Hội Nhà báo thành phố Hà Nội

2 481

 

2 481

 

 

 

 

 

 

 

 

88

Hội Luật gia thành phố Hà Nội

1 286

 

1 286

 

 

 

 

 

 

 

 

89

Liên hiệp Hội KHKT thành phố Hà Nội

3 337

 

3 337

 

 

 

 

 

 

 

 

90

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị thành phố Hà Nội

8 044

 

8 044

 

 

 

 

 

 

 

 

91

Hội liên hiệp Văn học nghệ thuật thành phố Hà Nội

11 371

 

11 371

 

 

 

 

 

 

 

 

92

Hội Đông y thành phố Hà Nội

4 522

 

4 522

 

 

 

 

 

 

 

 

93

Hội Bảo trợ người khuyết tật thành phố Hà nội

1 308

 

1308

 

 

 

 

 

 

 

 

94

Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin TP Hà Nội

1 502

 

1 502

 

 

 

 

 

 

 

 

95

Hội Cứu trợ trẻ em khuyết tật thành phố Hà Nội

1 290

 

1 290

 

 

 

 

 

 

 

 

96

Hội Cựu thanh niên xung phong thành phố Hà Nội

2 512

 

2 512

 

 

 

 

 

 

 

 

97

Hội Khuyến học thành phố Hà Nội

1 468

 

1 468

 

 

 

 

 

 

 

 

98

Hội Người khuyết tật thành phố Hà Nội

1 700

 

1 700

 

 

 

 

 

 

 

 

99

Ban Đại diện Hội người cao tuổi thành phố Hà Nội

1 418

 

1 418

 

 

 

 

 

 

 

 

100

Câu lạc bộ Thăng Long thành phố Hà Nội

1 354

 

1 354

 

 

 

 

 

 

 

 

101

Hỗ trợ các Hội khác

10 000

 

10 000

 

 

 

 

 

 

 

 

102

Các đơn vị khác

6 167 401

2 682 680

3 484 721

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

662 000

 

 

662 000

 

 

 

 

 

 

 

III

Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính

10 460

 

 

 

10 460

 

 

 

 

 

 

IV

Chi dự phòng ngân sách

1 342 939

 

 

 

 

1 342 939

 

 

 

 

 

V

Chi tao nguồn, điều chỉnh tiền lương

2 932 629

 

 

 

 

 

2 932 629

 

 

 

 

VI

Chi bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện

6 967 407

4 933 330

1 824 077

 

 

 

210 000

 

 

 

 

VII

Chi chương trình MTQG

944 500

 

 

 

 

 

 

944 500

100 000

844 500

 

VIII

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 7

DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 7417/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của UBND thành phố Hà Nội)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên Sở, Ngành, Đơn vị

Tổng số

Trong đó

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Chi hoạt động của CQ quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

Chi khác

Chi bảo đảm xã hội

1

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội

2 754 150

 

 

 

 

 

 

 

2 754 150

 

 

 

2

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Hà Nội

448 000

56 000

 

 

 

 

 

 

 

125 000

267 000

 

3

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình cấp nước, thoát nước và môi trường thành phố Hà Nội.

305 000

 

 

 

 

 

 

225 000

80 000

 

 

 

4

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình văn hóa xã hội thành phố Hà Nội.

831 000

 

 

250 000

 

 

 

 

581 000

 

 

 

5

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hà Nội.

432 000

 

 

 

 

 

 

 

432 000

 

 

 

6

Ban Quản lý đường sắt đô thị Hà Nội.

2 516 680

 

 

 

 

 

 

 

2 516 680

 

 

 

7

Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long - Hà Nội

21 000

 

 

 

21 000

 

 

 

 

 

 

 

8

Ban Phục vụ Lễ tang Hà Nội

22 000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22 000

 

9

Sở Nông nghiệp và PTNT

960 231

 

 

 

 

 

 

 

960 231

 

 

 

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

30 000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30 000

 

11

Bộ Tư lệnh Thủ đô

166 000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

166 000

 

12

Sở Công thương

20 000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20 000

 

13

Đài phát thanh truyền hình Hà Nội

20 000

 

 

 

20 000

 

 

 

 

 

 

 

14

Công ty TNHH MTV ĐTPT thủy lợi Sông Nhuệ

32 000

 

 

 

 

 

 

 

32 000

 

 

 

15

Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà Nội

41 233

41 233

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Hà Nội

45 193

45 193

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

UBND quận Bắc Từ Liêm

210 000

 

 

 

 

 

 

 

160 000

50 000

 

 

18

UBND quận Nam Từ Liêm

80 000

 

 

 

 

 

 

 

80 000

 

 

 

19

UBND quận Cầu Giấy

70 000

 

 

 

 

 

 

 

70 000

 

 

 

20

UBND quận Hà Đông

20 000

 

 

 

 

 

 

 

20 000

 

 

 

21

UBND quận Đống Đa

70 000

 

 

 

 

 

 

 

70 000

 

 

 

22

UBND quận Hoàng Mai

20 000

 

 

 

 

 

 

 

20 000

 

 

 

23

UBND huyện Ba Vì

138 000

 

 

 

 

 

 

 

138 000

 

 

 

24

UBND huyện Chương Mỹ

191 000

70 000

 

 

 

 

 

 

121 000

 

 

 

25

UBND huyện Đan Phượng

20 000

20 000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

UBND Huyện Đông Anh

60 000

 

 

 

 

 

 

 

60 000

 

 

 

27

UBND huyện Gia Lâm

353 000

 

 

 

 

 

 

 

353 000

 

 

 

28

UBND huyện Hoài Đức

77 000

 

 

 

 

 

 

 

77 000

 

 

 

29

UBND huyện Mê Linh

162 000

52 000

 

 

 

 

 

 

110 000

 

 

 

30

UBND huyện Mỹ Đức

106 000

 

 

 

 

 

 

 

106 000

 

 

 

31

UBND huyện Phú Xuyên

107 000

 

 

 

 

 

 

 

107 000

 

 

 

32

UBND huyện Phúc Thọ

70 000

20 000

 

 

 

 

 

 

50 000

 

 

 

33

UBND huyện Quốc Oai

242 000

 

 

 

 

 

 

 

242 000

 

 

 

34

UBND huyện Thạch Thất

70 000

 

 

 

 

 

 

 

70 000

 

 

 

35

UBND huyện Thanh Oai

135 000

 

 

 

 

 

 

 

135 000

 

 

 

36

UBND huyện Thanh Trì

100 000

 

 

 

 

 

 

 

100 000

 

 

 

37

UBND huyện Thường Tín

202 000

23 000

 

 

 

 

 

 

179 000

 

 

 

38

UBND huyện Ứng Hòa

193 000

 

 

 

 

 

 

 

193 000

 

 

 

39

UBND Thị xã Sơn Tây

91 000

 

 

 

 

 

 

 

91 000

 

 

 

40

UBND huyện Sóc Sơn

241 000

14 000

 

 

 

 

 

 

227 000

 

 

 

41

Các đơn vị khác

2 682 680

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2 682 680

 

 

PHỤ LỤC SỐ 8

DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 7417/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của UBND thành phố Hà Nội)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên Sở, Ngành, Đơn vị

Chi thường xuyên

Tổng số

Trong đó

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

trong đó

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm xã hội

Chi thường xuyên khác

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

 

 

 

1

Văn phòng UBND Thành phố

37 084

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33 775

 

3 309

2

Văn phòng HĐND Thành phố

10 799

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10 799

 

 

3

Sở Ngoại vụ

5 386

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5 386

 

 

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

30 707

 

 

 

 

 

 

 

3 900

 

 

26 807

 

 

5

Sở Tư pháp

25 071

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13 238

 

11 833

6

Sở Công thương

28 508

 

 

 

 

 

 

 

7 906

 

 

20 602

 

 

7

Sở Khoa học và Công nghệ

160 878

 

143 610

 

 

 

 

 

 

 

 

17 268

 

 

8

Sở Tài chính Hà Nội

35 531

 

 

 

 

 

 

 

2 314

 

 

33 217

 

 

9

Sở Giáo dục và Đào tạo

1 432 893

1 408 688

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24 205

 

 

10

Sở Y tế

1 257 084

 

 

1 232 191

 

 

 

 

 

 

 

24 893

 

 

11

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

381 567

87 611

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26 496

257 853

9 607

12

Sở Văn hóa và Thể thao

158 832

 

 

 

89 501

 

50 518

 

 

 

 

18 813

 

 

13

Sở Thông tin và Truyền thông

21 074

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12 197

 

8 877

14

Sở Nội vụ

27 125

 

 

 

2 884

 

 

 

 

 

 

24 241

 

 

15

Thanh tra Thành phố

24 478

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24 478

 

 

16

Văn phòng Thành ủy

94 906

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

94 906

 

 

17

Ủy ban MTTQ VN thành phố HN

8 444

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8 444

 

 

18

Thành đoàn Hà Nội

23 674

7 932

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11 232

 

4 510

19

Hội liên hiệp Phụ nữ Hà Nội

9 378

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9 378

 

 

20

Hội Nông dân thành phố Hà Nội

8 317

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8 317

 

 

21

Hội Cựu chiến binh Thành phố Hà Nội

5 944

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5 944

 

 

22

Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội

12 399

12 399

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Trường Đại học Thủ đô Hà Nội

34 460

34 460

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Trường Đào tạo cán bộ Lê Hồng Phong

19 709

19 709

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội

588

588

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Nội

12 574

12 574

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Tây

11 113

11 113

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà Nội

23 265

23 265

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội

13 845

 

 

 

13 845

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

Trường Cao đẳng Điện tử điện lạnh

9 627

9 627

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31

Trường Cao đẳng Thương mại du lịch

8 738

8 738

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao

15 590

15 590

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33

Trường Cao đẳng sư phạm Hà Tây

21 158

21 158

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34

Trường Cao đẳng Y tế Hà Đông

473

473

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35

Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc

9 513

9 513

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36

Trường Cao đẳng Công nghệ và Môi trường

6 151

6 151

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37

Ban Dân tộc thành phố Hà Nội

4 496

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4 496

 

 

38

Viện nghiên cứu phát triển Kinh tế - Xã hội

8 953

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8 953

 

 

39

Sở Du lịch

12 960

 

 

 

 

 

 

 

12 960

 

 

 

 

 

40

Sở Giao thông vận tải

104 176

3 039

 

 

 

 

 

 

7 186

7 186

 

93 951

 

 

41

Ban Quản lý Khu công nghiệp và Chế xuất Hà Nội

11 970

 

 

 

 

 

 

 

2 230

 

 

9 740

 

 

42

Sở Tài nguyên và Môi trường

38 569

 

 

 

 

 

 

 

10 773

 

 

27 796

 

 

43

Sở Nông nghiệp & PTNT Hà Nội

300 520

 

 

 

 

 

 

 

140 363

 

140 363

160 157

 

 

44

Sở Xây dựng

34 704

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34 704

 

 

45

Sở Quy hoạch Kiến trúc

16 266

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16 266

 

 

46

Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp TPHN

37 660

 

 

 

 

 

 

 

37 660

 

 

 

 

 

47

Ban QLDA ĐTXD công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

116 800

 

 

 

 

 

 

 

116 800

 

116 800

 

 

 

48

Ban QLDA ĐTXD công trình cấp nước, thoát nước và môi trường thành phố Hà Nội

550

 

 

 

 

 

 

 

550

 

 

 

 

 

49

Ban QLDA ĐTXD công trình văn hóa xã hội thành phố HN

10 356

 

 

6 000

4 356

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

Khối hội, đoàn thể

3 507 993

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3 507 993

 

 

51

Các đơn vị khác

2 956 054

35 000

 

8 100

7 020

 

 

 

1 740 000

940 000

 

500 000

 

665 934

 

PHỤ LỤC SỐ 9

TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 7417/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của UBND thành phố Hà Nội)

Số TT

Tên quận, huyện

CHIA THEO SẮC THUẾ

1. Lệ phí môn bài

2. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

3. Thuế tài nguyên

4. Lệ phí trước bạ nhà đất

5. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

6. Thu phí và lệ phí

7. Tiền thuê mặt đất mặt nước

8. Thu đền bù thiệt hại khi nhà nước thu hồi đất

9. Thu quỹ đất công ích hoa lợi công sản

10. Thu khác ngân sách

11. Thu tiền sử dụng đất các dự án giao đất

12. Thu đấu giá quyền sử dụng đất (đối với đất có quy mô diện tích trên 5.000m2)

13. Thu khác (nhỏ lẻ, xen kẹt và khác)

14. Thuế giá trị gia tăng (NQD)

15. Thuế tiêu thụ đặc biệt (NQD)

16. Thuế thu nhập doanh nghiệp (NQD)

17. Lệ phí trước bạ xe máy, ô tô tàu thuyền

18. Thuế thu nhập cá nhân

1

Hoàn Kiếm

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

30%

30%

100%

11%

11%

11%

11%

11%

2

Ba Đình

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

30%

30%

100%

11%

11%

11%

11%

11%

3

Đống Đa

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%