- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 54/2016/QĐ-UBND Biểu giá nước sạch sinh hoạt tỉnh Thừa Thiên Huế
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 54/2016/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Văn Cao |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
19/08/2016 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng Tài nguyên-Môi trường |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 54/2016/QĐ-UBND
Quyết định 54/2016/QĐ-UBND: Ban hành Biểu giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Quyết định 54/2016/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành ngày 19 tháng 8 năm 2016 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2016. Văn bản này phê duyệt phương án giá nước sạch và quy định Biểu giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh, thay thế cho Quyết định 44/2014/QĐ-UBND.
Theo quyết định, giá tiêu thụ nước sạch bình quân sẽ được điều chỉnh theo lộ trình từ năm 2016 đến 2018. Cụ thể: năm 2016 giá bình quân là 8.242 đồng/m3, năm 2017 là 9.149 đồng/m3, và năm 2018 là 10.155 đồng/m3. Đối với nước sinh hoạt, giá bình quân cho khu vực đô thị là 7.088 đồng/m3 vào năm 2016, 7.868 đồng/m3 vào năm 2017 và 8.733 đồng/m3 vào năm 2018; trong khi đó, cho khu vực nông thôn là 6.429 đồng/m3, 7.136 đồng/m3 và 7.921 đồng/m3 tương ứng. Đặc biệt, giá bán nước sạch bình quân cho các đối tượng khác sẽ là 12.351 đồng/m3 vào năm 2016, 13.710 đồng/m3 vào năm 2017 và 15.218 đồng/m3 vào năm 2018.
Quyết định cũng xác định rõ các đối tượng sử dụng nước sinh hoạt gồm cá nhân, hộ gia đình, cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, khu công nghiệp, và các cơ sở sản xuất khác. Hộ nghèo và hộ cận nghèo cũng sẽ nhận được chính sách hỗ trợ giá nước, cụ thể là giảm 20% cho hộ nghèo dân tộc thiểu số và 15% cho hộ nghèo còn lại.
Ngoài ra, căn cứ vào quyết định, Giám đốc đơn vị sản xuất, cung cấp nước sạch sẽ căn cứ vào giá bình quân để ban hành giá tiêu thụ cụ thể cho từng đối tượng, đảm bảo không vượt mức giá tối đa theo quy định. Nghiêm cấm việc tính các khoản phụ thu khác vào giá bán nước sạch.
Cụ thể, các mức giá nước sẽ được điều chỉnh vào ngày 01 tháng 8 hàng năm. Quyết định này sẽ cùng các quy định trước đó tạo thành khuôn khổ pháp lý cho việc quản lý và thực hiện cung cấp nước sạch, bảo đảm quyền lợi cho người dân và doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Xem chi tiết Quyết định 54/2016/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 01/09/2016
Tải Quyết định 54/2016/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ -------- Số: 54/2016/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Thừa Thiên Huế, ngày 19 tháng 8 năm 2016 |
| TT | Đối tượng sử dụng | Giá bán nước theo lộ trình các năm (đồng/m3) | ||
| 2016 | 2017 | 2018 | ||
| 1 | Giá tiêu thụ nước sạch bình quân | 8.242 | 9.149 | 10.155 |
| 2 | Giá nước sinh hoạt bình quân, trong đó: | 6.916 | 7.677 | 8.521 |
| 2.1 | Khu vực Đô thị | 7.088 | 7.868 | 8.733 |
| 2.2 | Khu vực Nông thôn | 6.429 | 7.136 | 7.921 |
| 3 | Giá bán nước sạch bình quân cho các đối tượng khác | 12.351 | 13.710 | 15.218 |
| | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Cao |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!