Quyết định 48/2017/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc quy định giá các sản phẩm, dịch vụ do Nhà nước định giá trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Thuộc tính văn bản
Quyết định 48/2017/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc quy định giá các sản phẩm, dịch vụ do Nhà nước định giá trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình Số công báo: Đang cập nhật
Số hiệu: 48/2017/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Xuân Quang
Ngày ban hành: 30/11/2017 Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật
Áp dụng: Đã biết Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH QUẢNG BÌNH

-------------------

Số: 48/2017/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

--------------------------

Quảng Bình, ngày 30 tháng 11 năm 2017

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Quy định giá các sản phẩm, dịch vụ do Nhà nước định giá

 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

--------------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 3479/TTr-STC ngày 07 tháng 11 năm 2017.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1.


Quy định giá các sản phẩm, dịch vụ do Nhà nước định giá trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau:

1. Quy định giá cho thuê địa điểm kinh doanh và sân bãi cố định tại Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo.

2. Quy định giá cụ thể đối với dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước (mức giá đã bao gồm thuế VAT).

3. Quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước (mức giá đã bao gồm thuế VAT).

4. Quy định khung giá đối với dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước (mức giá đã bao gồm thuế VAT).

(Chi tiết có các Phụ lục kèm theo)

Điều 2.


Các đơn vị được giao nhiệm vụ thu giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước; giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước căn cứ vào mức giá tối đa, khung giá quy định tại Điều 1 Quyết định này quy định mức giá cụ thể phù hợp với từng địa bàn nhưng không được vượt quá mức giá tối đa và ngoài khung giá quy định tại Điều 1 Quyết định này để thực hiện thu theo quy định.

Điều 3.


Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 12 năm 2017 và thay thế Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Bình quy định giá các sản phẩm, dịch vụ chuyển từ phí sang giá dịch vụ do Nhà nước định giá trên địa bàn tỉnh Quảng Bình và Quyết định số 589/QĐ-UBND ngày 28/02/2017 của UBND tỉnh Quảng Bình về việc quy định giá cho thuê địa điểm kinh doanh và sân bãi cố định tại Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo.

Điều 4.


Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

Nguyễn Xuân Quang

 

PHỤ LỤC SỐ 01

QUY ĐỊNH GIÁ CHO THUÊ ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH VÀ SÂN BÃI CỐ ĐỊNH TẠI KHU KINH TẾ CỬA KHẨU CHALO

(Kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2017 của UBND tỉnh Quảng Bình)

 

 

STT

Danh mục

ĐVT

Mức giá

1

Cho thuê kinh doanh cửa hàng miễn thuế

Đồng/m2/tháng

15.000

2

Cho thuê sân bãi tại Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo

 

 

2.1

Cho thuê mặt bằng kinh doanh đã có đầu tư xây dựng công trình nhà, mái che, kiot kinh doanh trên mặt bằng

Đồng/m2/tháng

15.000

2.2

Cho thuê sân bãi cố định chưa có đầu tư xây dựng công trình nhà, mái che, kiot kinh doanh trên mặt bằng

Đồng/m2/tháng

2.000

3

Cho thuê gian hàng đổi tiền tại nhà làm việc liên ngành Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo

 

 

 

 + Gian hàng Đông Bắc cửa xuất

Đồng/gian/tháng

3.000.000

 

 + Gian hàng còn lại

Đồng/gian/tháng

5.000.000

4

Giá cho thuê kiot tại khu dịch vụ Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo

Đồng/kiot/tháng

2.000.000

 

 

PHỤ LỤC SỐ 02                                                                                                             

QUY ĐỊNH GIÁ CỤ THỂ ĐỐI VỚI DỊCH VỤ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG TẠI CHỢ VÀ DỊCH VỤ TRÔNG GIỮ XE ĐƯỢC ĐẦU TƯ BẰNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

(Kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2017 của UBND tỉnh Quảng Bình)

 

STT

Danh mục

ĐVT

Mức giá

I

Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN

 

 

1

Tại các chợ của thành phố Đồng Hới

 

 

1.1

Tại chợ Đồng Hới và chợ Nam Lý

 

 

 

+ Vị trí 1

Đồng/m2/tháng

50.000

 

+ Vị trí 2

Đồng/m2/tháng

33.000

 

+ Vị trí 3

Đồng/m2/tháng

22.000

1.2

Chợ Cộn, chợ Bắc Lý, chợ Công Đoàn, chợ Đồng Mỹ, chợ Đồng Phú

 

 

 

+ Vị trí 1

Đồng/m2/tháng

28.000

 

+ Vị trí 2

Đồng/m2/tháng

17.000

 

+ Vị trí 3

Đồng/m2/tháng

11.000

1.3

Tại các chợ khác

 

 

 

+ Vị trí 1

Đồng/m2/tháng

11.000

 

+ Vị trí 2

Đồng/m2/tháng

6.000

2

Tại các chợ ở các huyện, thị xã

 

 

 

+ Khu vực thị xã, thị trấn

Đồng/m2/tháng

20.000

 

+ Khu vực nông thôn

Đồng/m2/tháng

15.000

II

Dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN

 

 

 

Xe máy

Đồng/lượt

5.000

 

Xe máy

Đồng/tháng

66.000

 

Xe đạp điện

Đồng/lượt

4.000

 

Xe đạp điện

Đồng/tháng

50.000

 

Xe đạp

Đồng/lượt

3.000

 

Xe đạp

Đồng/tháng

33.000

 

Xe ô tô khách từ 15 chỗ ngồi trở xuống

Đồng/lượt

10.000

 

Xe ô tô khách trên 15 chỗ ngồi

Đồng/lượt

15.000

 

Trông giữ xe tại các điểm di tích văn hóa, danh lam thắng cảnh

 

 

 

Xe ô tô khách từ 15 chỗ ngồi trở xuống

Đồng/lượt

17.000

 

Xe ô tô khách trên 15 chỗ ngồi

Đồng/lượt

28.000

 

Trông giữ xe tại các trường học

 

 

 

Xe đạp

Đồng/tháng

11.000

 

Xe đạp điện

Đồng/tháng

22.000

 

Xe máy tại các trường CN, trung tâm dạy nghề

Đồng/tháng

33.000

 

Trông giữ xe tạm giữ do vi phạm trật tự an toàn giao thông

 

 

 

Xe đạp

Đồng/chiếc/ngày

600

 

Xe mô tô 2, 3 bánh và xích lô

Đồng/chiếc/ngày

3.000

 

Xe công nông, máy kéo và các phương tiện có kết cấu tương tự

Đồng/chiếc/ngày

10.000

 

Ô tô con từ 4 - 9 chỗ ngồi, ô tô tải từ 3,5 tấn trở xuống

Đồng/chiếc/ngày

11.000

 

Ô tô từ 10 - 30 chỗ ngồi, ô tô tải từ 3,6 tấn đến 13 tấn

Đồng/chiếc/ngày

17.000

 

Ô tô trên 30 chỗ ngồi, ô tô tải trên 13 tấn

Đồng/chiếc/ngày

22.000

 

Ô tô tải siêu trường siêu trọng (quá khổ, quá tải cầu đường)

Đồng/chiếc/ngày

28.000

 

 

PHỤ LỤC SỐ 03

QUY ĐỊNH GIÁ TỐI ĐA ĐỐI VỚI DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN
 RÁC THẢI SINH HOẠT SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

(Kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2017 của UBND tỉnh Quảng Bình)

 

 

STT

Danh mục

ĐVT

Mức giá

 

Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước

 

 

1

Tại thành phố Đồng Hới

 

 

1.1

Hộ gia đình

 

 

 

Hộ gia đình ở các xã

Đồng/hộ/tháng

23.000

 

Hộ gia đình ở các phường

Đồng/hộ/tháng

30.000

1.2

Các đối tượng khác

 

 

 

Các tàu, thuyền tại bến

Đồng/tháng/chiếc

22.000

 

Văn phòng các cơ quan HCSN, LLVT, trụ sở, doanh nghiệp

Đồng/tháng

155.000

 

Chợ Nam Lý, chợ Đồng Hới, ga Đồng Hới

Đồng/m3

245.000

 

Các chợ khác

Đồng/m3

180.000

 

Trường mầm non, trường mẫu giáo tại các xã

Đồng/tháng

105.000

 

Trường mầm non, trường mẫu giáo tại các phường

Đồng/tháng

155.000

 

Các trường đại học, trung học chuyên nghiệp

Đồng/m3

155.000

 

Các trường học còn lại

Đồng/tháng

155.000

 

Bệnh viện, trung tâm y tế dự phòng tỉnh, thành phố

Đồng/m3

215.000

 

Trạm xá các xã, phường

Đồng/tháng

155.000

 

Khách sạn, nhà hàng, nhà nghỉ, cơ sở sản xuất dịch vụ, cơ sở sản xuất công nghiệp

Đồng/m3

180.000

 

Bến xe khách

Đồng/m3

215.000

1.3

Tại các chợ thành phố Đồng Hới

 

 

1.3.1

Chợ Nam Lý, chợ Đồng Hới

 

 

 

- Các hộ kinh doanh có kiốt, địa điểm kinh doanh diện tích không quá 4m2

Đồng/hộ/tháng

24.000

 

- Các hộ kinh doanh có kiốt, địa điểm kinh doanh diện tích trên 4m2

Đồng/hộ/tháng

31.000

1.3.2

Tại các chợ còn lại

 

 

 

- Các hộ kinh doanh có kiốt, địa điểm kinh doanh diện tích không quá 4m2

Đồng/hộ/tháng

10.000

 

- Các hộ kinh doanh có kiốt, địa điểm kinh doanh diện tích trên 4m2

Đồng/hộ/tháng

12.000

2

Tại các huyện, thị xã

 

 

 

 - Các đơn vị sản xuất

Đồng/m3

165.000

 

- Trường học, trung tâm văn hóa, các cơ quan HCSN, lực lượng vũ trang, trụ sở các DN

Đồng/tháng

99.000

 

- Trường mầm non, trường mẫu giáo tại xã

Đồng/tháng

99.000

 

- Trường mầm non, trường mẫu giáo tại thị trấn

Đồng/tháng

110.000

 

- Bến xe

Đồng/m3

165.000

 

- Các chợ, nhà hàng, cơ sở dịch vụ tại các xã

Đồng/m3

132.000

 

- Các chợ, nhà hàng, cơ sở dịch vụ tại thị trấn, thị tứ

Đồng/m3

165.000

 

- Bệnh viện, trạm xá, trung tâm y tế dự phòng

Đồng/m3

165.000

 

- Hộ gia đình tại nông thôn

Đồng/tháng/hộ

15.000

 

- Hộ gia đình tại thị trấn, thị tứ

Đồng/tháng/hộ

20.000

3

Riêng tại các xã Thanh Trạch, Hải Trạch, Đức Trạch, Trung tâm Phong Nha - Kẻ Bàng thuộc huyện Bố Trạch

Đồng/tháng/hộ

21.000

4

Tại KKT cửa khẩu Cha Lo

 

 

 

Các chợ, nhà hàng, cơ sở dịch vụ

Đồng/m3

132.000

 

Hộ gia đình

Đồng/tháng/hộ

15.000

 

Các cơ quan, đơn vị

Đồng/tháng

99.000

 

 

PHỤ LỤC SỐ 04

QUY ĐỊNH KHUNG GIÁ ĐỐI VỚI DỊCH VỤ SỬ DỤNG CẢNG CÁ, KHU NEO ĐẬU ĐƯỢC ĐẦU TƯ BẰNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

(Kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2017 của UBND tỉnh Quảng Bình)

 

 

STT

Danh mục

ĐVT

Mức giá
 tối thiểu

Mức giá
 tối đa

Ghi chú

 

Dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước

1

Dịch vụ sử dụng cảng cá

 

 

 

 

1.1

Tàu thuyền đánh cá cập cảng

 

 

 

 

 

- Có công suất dưới 20 CV

Đồng/lần

6.000

8.000

 

 

- Có công suất 20 đến 50 CV

Đồng/lần

11.000

15.000

 

 

- Có công suất trên 50 đến 90 CV

Đồng/lần

22.000

31.000

 

 

- Có công suất trên 90 đến 200 CV

Đồng/lần

33.000

50.000

 

 

- Có công suất trên 200 CV

Đồng/lần

55.000

77.000

 

1.2

Tàu thuyền vận tải cập cảng

 

 

 

 

 

- Có trọng tải dưới 5 tấn

Đồng/lần

11.000

16.000

 

 

- Có trọng tải từ 5 đến 10 tấn

Đồng/lần

22.000

31.000

 

 

- Có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn

Đồng/lần

55.000

77.000

 

 

- Có trọng tải trên 100 tấn

Đồng/lần

88.000

121.000

 

1.3

Đối với phương tiện ra vào cảng

 

 

 

 

 

- Xe máy, xích lô, xe ba gác

Đồng/lần

1.500

2.500

 

 

- Phương tiện có trọng tải dưới 1 tấn

Đồng/lần

6.000

8.000

 

 

- Phương tiện có trọng tải từ 1 tấn đến 2,5 tấn

Đồng/lần

11.000

16.000

 

 

- Phương tiện có trọng tải từ trên 2,5 tấn đến 5 tấn

Đồng/lần

17.000

22.000

 

 

- Phương tiện có trọng tải từ trên 5 đến 10 tấn

Đồng/lần

22.000

31.000

 

 

- Phương tiện có trọng tải từ trên 10 tấn

Đồng/lần

28.000

39.000

 

1.4

Đối với hàng hóa qua cảng

 

 

 

 

 

- Hàng thủy, hải sản, động vật sống

Đồng/tấn

11.000

16.000

 

 

- Hàng hóa là container

Đồng/lần

39.000

55.000

 

 

- Các loại hàng khác

Đồng/tấn

5.000

7.000

 

2

Dịch vụ sử dụng khu neo đậu

 

 

 

Không thu khi vào tránh, trú bão

2.1

Tàu thuyền đánh cá cập khu neo đậu

 

 

 

 

- Có công suất dưới 20 CV

Đồng/lần

6.000

8.000

 

- Có công suất 20 đến 50 CV

Đồng/lần

11.000

16.000

 

- Có công suất trên 50 đến 90 CV

Đồng/lần

22.000

31.000

 

- Có công suất trên 90 đến 200 CV

Đồng/lần

33.000

50.000

 

- Có công suất trên 200 CV

Đồng/lần

55.000

77.000

2.2

Tàu thuyền vận tải cập khu neo đậu

 

 

 

 

- Có trọng tải dưới 5 tấn

Đồng/lần

11.000

16.000

 

- Có trọng tải từ 5 đến 10 tấn

Đồng/lần

22.000

31.000

 

- Có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn

Đồng/lần

55.000

77.000

 

- Có trọng tải trên 100 tấn

Đồng/lần

88.000

121.000

2.3

Đối với phương tiện ra vào khu neo đậu

 

 

 

 

- Xe máy, xích lô, xe ba gác

Đồng/lần

1.500

2.500

 

- Phương tiện có trọng tải dưới 1 tấn

Đồng/lần

6.000

8.000

 

- Phương tiện có trọng tải từ 1 tấn đến 2,5 tấn

Đồng/lần

11.000

16.000

 

- Phương tiện có trọng tải từ trên 2,5 tấn đến 5 tấn

Đồng/lần

17.000

22.000

 

- Phương tiện có trọng tải từ trên 5 đến 10 tấn

Đồng/lần

22.000

31.000

 

- Phương tiện có trọng tải từ trên 10 tấn

Đồng/lần

28.000

39.000

2.4

Đối với hàng hóa qua khu neo đậu

 

 

 

 

- Hàng thủy, hải sản, động vật sống

Đồng/tấn

11.000

16.000

 

- Hàng hóa là container

Đồng/lần

39.000

55.000

 

- Các loại hàng khác

Đồng/tấn

5.000

7.000

3

Giá thuê mặt bằng tại cảng cá và khu neo đậu

 

 

 

 

3.1

Loại không có mái che

 

 

 

 

 

Khu vực tiếp giáp với đường chính

Đồng/m2/tháng

3.000

3.500

 

 

Các khu vực còn lại

Đồng/m2/tháng

2.500

3.000

 

3.2

Loại có mái che

Đồng/m2/tháng

9.000

11.000

 

 
Văn bản liên quan
Văn bản liên quan