- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 43/2007/QĐ-UBND kinh phí với đề tài KHCN sử dụng ngân sách Nhà nước
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 43/2007/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Huỳnh Đức Hòa |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
22/11/2007 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng Khoa học-Công nghệ |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 43/2007/QĐ-UBND
Quyết định 43/2007/QĐ-UBND: Quy định mới về kinh phí dành cho đề tài, dự án khoa học và công nghệ tại Lâm Đồng
Quyết định 43/2007/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng được ban hành vào ngày 22 tháng 11 năm 2007, có hiệu lực sau 10 ngày, nhằm quy định định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách Nhà nước. Quy định này sẽ tác động đến nhiều đối tượng, bao gồm các tổ chức, cá nhân thực hiện dự án, các cơ quan quản lý nhà nước và các nhà khoa học.
Đối tượng áp dụng và nội dung chi phí
- Đối với đề tài, dự án cấp tỉnh, các khoản chi cho hoạt động phục vụ công tác quản lý được quy định rõ theo từng loại công việc và mức độ đầu tư. Chẳng hạn, chi phí cho xây dựng đề bài duyệt của dự án là 1.000 ngàn đồng cho mọi quy mô.
- Các hoạt động khác như họp hội đồng xác định đề tài, dự án, và chi thẩm định cũng có mức chi cụ thể, tối đa cho các nhà khoa học tham gia vào quy trình này.
Quy định chi tiết về kinh phí
- Mức chi từ 300 triệu đến dưới 500 triệu đồng và dưới 300 triệu đồng sẽ có tỷ lệ giảm từ 10% đến 30% so với mức chi tối đa. Cụ thể, việc nhận xét đánh giá các hồ sơ sẽ được chi từ 200 đến 400 ngàn đồng tùy vào số lượng hồ sơ được đăng ký.
- Các khoản chi cho hoạt động thực hiện đề tài cũng được quy định cụ thể, từ việc xây dựng thuyết minh đến báo cáo tổng kết với mức chi lên tới 12.000 ngàn đồng cho báo cáo khoa học.
Trách nhiệm thực hiện
- Các cơ quan liên quan như Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ cùng các đơn vị tham gia vào công tác quản lý chi tiêu sẽ phải tuân thủ theo các mức chi đã được quy định trong quyết định này. Điều này nhằm đảm bảo việc phân bổ ngân sách được thực hiện công bằng và hiệu quả.
Quyết định này đã thay đổi cách thức quản lý và chi tiêu đối với các dự án khoa học của tỉnh Lâm Đồng, đảm bảo sự minh bạch và phù hợp với nhu cầu thực tiễn. Việc ban hành các định mức chi phí cụ thể sẽ tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà khoa học và các đơn vị thực hiện các nghiên cứu, phát triển khoa học công nghệ tại địa phương.
Xem chi tiết Quyết định 43/2007/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 02/12/2007
Tải Quyết định 43/2007/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG ---------------- Số: 43/2007/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------------------------- Đà Lạt, ngày 22 tháng 11 năm 2007 |
| | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Huỳnh Đức Hòa |
| Đơn vị : Ngàn đồng | |||||
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Mức chi đối với đề tài cấp tỉnh định mức theo quy mô | ||
| Từ 500 triệu đồng trở lên | Từ 300 triệu đến dưới 500 triệu đồng | Dưới 300 triệu đồng | |||
| 1 | 2 | 3 | 5 | 6 | 7 |
| 1 | Chi về tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN | | | | |
| a | Xây dựng đề bài được duyệt của đề tài, dự án để công bố. | Đề tài, dự án | 1.000 1.000 1.000 | ||
| b | Họp Hội đồng xác định đề tài, dự án | | | | |
| - | Chủ tịch Hội đồng | | 200 200 200 | ||
| - | Thành viên, thư ký khoa học | | 150 150 150 | ||
| - | Thư ký hành chính | | 100 100 100 | ||
| - | Đại biểu được mời tham dự | | 50 50 50 | ||
| 2 | Chi về tư vấn tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì | | | | |
| a | Nhận xét đánh giá của uỷ viên phản biện | | | | |
| - | Nhiệm vụ có tới 03 hồ sơ đăng ký | 01 Hồ sơ | 450 | 360 | 300 |
| - | Nhiệm vụ có từ 4 đến 6 hồ sơ đăng ký | 01 Hồ sơ | 400 | 320 | 280 |
| - | Nhiệm vụ có từ 7 hồ sơ đăng ký trở lên | 01 Hồ sơ | 360 | 280 | 250 |
| b | Nhận xét đánh giá của uỷ viên Hội đồng | | | | - |
| - | Nhiệm vụ có đến 03 hồ sơ đăng ký | 01 Hồ sơ | 300 | 240 | 200 |
| - | Nhiệm vụ có từ 4 đến 06 hồ sơ đăng ký | 01 Hồ sơ | 270 | 210 | 180 |
| - | Nhiệm vụ có trên 07 hồ sơ đăng ký | 01 Hồ sơ | 250 | 200 | 170 |
| c | Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, xét chọn đề tài, dự án | | | | |
| - | Chủ tịch Hội đồng | | 300 | 240 | 200 |
| - | Thành viên, thư ký khoa học | | 200 | 160 | 140 |
| - | Thư ký hành chính | | 150 | 120 | 100 |
| - | Đại biểu được mời tham dự | | 70 | 60 | 50 |
| 3 | Chi thẩm định nội dung, tài chính của đề tài, dự án | | | | |
| - | Tổ trưởng tổ thẩm định | đề tài, dự án | 250 | 200 | 170 |
| - | Thành viên tham gia thẩm định | đề tài, dự án | 200 | 160 | 140 |
| 4 | Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức ở cấp quản lý nhiệm vụ KH&CN | | | | |
| a | Nhận xét đánh giá | | | | |
| - | Nhận xét đánh giá của phản biện | đề tài, dự án | 1.000 | 800 | 700 |
| - | Nhận xét đánh giá của uỷ viên Hội đồng | đề tài, dự án | 600 | 480 | 420 |
| b | Chuyên gia phân tích, đánh giá, khảo nghiệm kết quả, sản phẩm của nhiệm vụ trước khi đánh giá nghiệm thu ở cấp quản lý. (Số lượng chuyên gia cấp có thẩm quyền quyết định, nhưng không quá 05 chuyên gia/đề tài, dự án). | Báo cáo | 1.000 | 800 | 700 |
| c | Họp Tổ chuyên gia (nếu có) | Đề tài, dự án | | | |
| - | Tổ trưởng | 250 | 200 | 170 | |
| - | Thành viên | 200 | 160 | 140 | |
| - | Đại biểu được mời tham dự | 70 | 60 | 50 | |
| d | Họp Hội đồng nghiệm thu chính thức | Đề tài, dự án | | | |
| - | Chủ tịch Hội đồng | 400 | 320 | 280 | |
| - | Thành viên, thư ký khoa học | 300 | 240 | 200 | |
| - | Thư ký hành chính | 150 | 120 | 100 | |
| - | Đại biểu được mời tham dự | 70 | 60 | 50 | |
| Đơn vị : Ngàn đồng | |||||
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Mức chi đối với đề tài cấp tỉnh định mức theo quy mô | ||
| Từ 500 triệu đồng trở lên | Từ 300 triệu đến dưới 500 triệu đồng | Dưới 300 triệu đồng | |||
| 1 | 2 | 3 | 5 | 6 | 7 |
| 1 | Xây dựng thuyết minh chi tiết được duyệt | Đề tài, dự án | 2.000 | 1.600 | 1.400 |
| 2 | Chuyên đề nghiên cứu xây dựng quy trình KHCN và khoa học tự nhiên (chuyên đề xây dựng theo sản phẩm của đề tài, dự án) | Chuyên đề | | | |
| | - Chuyên đề loại 1 | 10.000 | 8.000 | 7.000 | |
| | - Chuyên đề loại 2 | 30.000 | 24.000 | 21.000 | |
| 3 | Chuyên đề nghiên cứu trong lĩnh vực KHXH và nhân văn | Chuyên đề | | | |
| | - Chuyên đề loại 1 | 8.000 | 6.400 | 5.600 | |
| | - Chuyên đề loại 2 | 12.000 | 9.600 | 8.400 | |
| 4 | Báo cáo tổng thuật tài liệu của đề tài, dự án | 3.000 | 2.400 | 2.100 | |
| 5 | Lập mẫu phiếu điều tra: | Phiếu mẫu được duyệt | | | |
| - Trong nghiên cứu KHCN | 500 | 400 | 350 | ||
| -Trong nghiên cứu KHXH và nhân văn: | | | | ||
| + Đến 30 chỉ tiêu | 500 | 400 | 350 | ||
| + Trên 30 chỉ tiêu | 1.000 | 800 | 700 | ||
| 6 | Cung cấp thông tin : | Phiếu | | | |
| - Trong nghiên cứu KHCN | 50 | 40 | 35 | ||
| - Trong nghiên cứu KHXH và nhân văn: | | | | ||
| + Đến 30 chỉ tiêu | 50 | 40 | 35 | ||
| + Trên 30 chỉ tiêu | 70 | 60 | 50 | ||
| 7 | Báo cáo xử lý, phân tích số liệu điều tra | Đề tài, dư án | 4.000 | 3.200 | 2.800 |
| 8 | Báo cáo khoa học tổng kết đề tài, dự án (bao gồm báo cáo chính và báo cáo tóm tắt) | Đề tài, dự án | 12.000 | 9.600 | 8.400 |
| 9 | Tư vấn đánh giá nghiệm thu nghiệm vụ KH&CN cấp cơ sở (nghiệm thu nội bộ) | | | | |
| - | Nhận xét đánh giá của phản biện | Đề tài, dự án | 800 | 600 | 500 |
| - | Nhận xét đánh giá của uỷ viên Hội đồng | Đề tài, dự án | 500 | 400 | 350 |
| b | Chuyên gia phân tích, đánh giá, khảo nghiệm kết quả, sản phẩm của nhiệm vụ trước khi đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở/nghiệm thu nội bộ (Số lượng chuyên gia do cấp có thẩm quyền quyết định, nhưng không quá 05 chuyên gia/đề tài, dự án). | Báo cáo | 800 | 600 | 500 |
| c | Họp tổ chuyên gia (nếu có) | Buổi họp | | | |
| - | Tổ trưởng | 200 | 160 | 140 | |
| - | Thành viên | 150 | 120 | 100 | |
| - | Đại biểu được mời tham dự | 70 | 60 | 50 | |
| d | Họp Hội đồng nghiệm thu | Buổi họp | | | |
| - | Chủ tịch Hội đồng | 200 | 160 | 140 | |
| - | Thành viên, thư ký khoa học | 150 | 120 | 100 | |
| - | Thư ký hành chính | 100 | 80 | 70 | |
| - | Đại biểu được mời tham dự | 70 | 60 | 50 | |
| 10 | Hội thảo khoa học | Buổi hội thảo | | | |
| | - Người chủ trì | 200 | 160 | 140 | |
| | - Thư ký hội thảo | 100 | 80 | 70 | |
| | - Báo cáo tham luận theo đơn đặt hàng | 500 | 400 | 350 | |
| | - Đại biểu được mời tham dự | 70 | 60 | 50 | |
| 11 | Thù lao trách nhiệm điều hành chung của chủ nhiệm đề tài, dự án | Tháng | 1.000 | 800 | 700 |
| 12 | Quản lý chung nhiệm vụ KH&CN (trong đó có chi thù lao trách nhiệm cho Thư ký và kế toán của đề tài, dự án theo mức do chủ nhiệm đề tài quyết định). | Năm | 15.000 | 12.000 | 10.000 |
| Đơn vị : Ngàn đồng | |||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Đề tài cấp huyện, ngành định mức theo quy mô | ||
| Từ 500 triệu đồng trở lên | Từ 300 triệu đến dưới 500 triệu đồng | Dưới 300 triệu đồng | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1 | Chi về tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN | | | | |
| a | Xây dựng đề bài được duyệt của đề tài, dự án để công bố. | Đề tài, dự án | 700 | ||
| b | Họp Hội đồng xác định đề tài, dự án | | | | |
| - | Chủ tịch Hội đồng | | 150 | ||
| - | Thành viên, thư ký khoa học | | 100 | ||
| - | Thư ký hành chính | | 70 | ||
| - | Đại biểu được mời tham dự | | 30 | ||
| 2 | Chi về tư vấn tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì | | | | |
| a | Nhận xét đánh giá của uỷ viên phản biện | | | | |
| - | Nhiệm vụ có tới 03 hồ sơ đăng ký | 01 Hồ sơ | 300 | 250 | 200 |
| - | Nhiệm vụ có từ 4 đến 6 hồ sơ đăng ký | 01 Hồ sơ | 280 | 220 | 190 |
| - | Nhiệm vụ có từ 7 hồ sơ đăng ký trở lên | 01 Hồ sơ | 250 | 190 | 170 |
| b | Nhận xét đánh giá của uỷ viên Hội đồng | | | | |
| - | Nhiệm vụ có đến 03 hồ sơ đăng ký | 01 Hồ sơ | 200 | 160 | 140 |
| - | Nhiệm vụ có từ 4 đến 06 hồ sơ đăng ký | 01 Hồ sơ | 180 | 150 | 120 |
| - | Nhiệm vụ có từ 07 hồ sơ đăng ký trở lên | 01 Hồ sơ | 170 | 140 | 100 |
| c | Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, xét chọn đề tài, dự án | | | | |
| - | Chủ tịch Hội đồng | | 200 | 160 | 140 |
| - | Thành viên, thư ký khoa học | | 140 | 110 | 100 |
| - | Thư ký hành chính | | 100 | 80 | 70 |
| - | Đại biểu được mời tham dự | | 50 | 40 | 30 |
| 3 | Chi thẩm định nội dung, tài chính của đề tài, dự án | | | | |
| - | Tổ trưởng tổ thẩm định | Đề tài, dự án | 170 | 140 | 100 |
| - | Thành viên tham gia thẩm định | Đề tài, dự án | 140 | 110 | 100 |
| 4 | Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức ở cấp quản lý nhiệm vụ KH&CN | | | | |
| a | Nhận xét đánh giá | | | | |
| - | Nhận xét đánh giá của phản biện | đề tài, dự án | 700 | 550 | 500 |
| - | Nhận xét đánh giá của uỷ viên Hội đồng | đề tài, dự án | 400 | 330 | 290 |
| b | Chuyên gia phân tích, đánh giá, khảo nghiệm kết quả, sản phẩm của nhiệm vụ trước khi đánh giá nghiệm thu ở cấp quản lý. (Số lượng chuyên gia cấp có thẩm quyền quyết định, nhưng không quá 05 chuyên gia/đề tài, dự án). | Báo cáo | 700 | 550 | 500 |
| c | Họp Tổ chuyên gia (nếu có) | Đề tài, dự án | | | |
| - | Tổ trưởng | 170 | 140 | 100 | |
| - | Thành viên | 140 | 100 | 90 | |
| - | Đại biểu được mời tham dự | 50 | 40 | 30 | |
| d | Họp Hội đồng nghiệm thu chính thức | Đề tài, dự án | | | |
| - | Chủ tịch Hội đồng | 280 | 220 | 190 | |
| - | Thành viên, thư ký khoa học | 200 | 150 | 140 | |
| - | Thư ký hành chính | 100 | 80 | 70 | |
| - | Đại biểu được mời tham dự | 50 | 40 | 30 | |
| Đơn vị : Ngàn đồng | |||||
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Đề tài cấp huyện, ngành định mức theo quy mô | ||
| Từ 500 triệu đồng trở lên | Từ 300 triệu đến dưới 500 triệu đồng | Dưới 300 triệu đồng | |||
| 1 | Xây dựng thuyết minh chi tiết được duyệt | Đề tài, dự án | 1.400 | 1.000 | 900 |
| 2 | Chuyên đề nghiên cứu xây dựng quy trình KHCN và khoa học tự nhiên (chuyên đề xây dựng theo sản phẩm của đề tài, dự án) | Chuyên đề | | | |
| | - Chuyên đề loại 1 | | 7.000 | 5.000 | 4.000 |
| | - Chuyên đề loại 2 | | 20.000 | 15.000 | 13.000 |
| 3 | Chuyên đề nghiên cứu trong lĩnh vực KHXH và nhân văn | Chuyên đề | | | |
| | - Chuyên đề loại 1 | | 5.000 | 4.000 | 3.000 |
| | - Chuyên đề loại 2 | | 8.000 | 6.000 | 5.000 |
| 4 | Báo cáo tổng thuật tài liệu của đề tài, dự án | | 2.000 | 1.500 | 1.000 |
| 5 | Lập mẫu phiếu điều tra: | Phiếu mẫu được duyệt | | | |
| - Trong nghiên cứu KHCN | 350 | 250 | 200 | ||
| - Trong nghiên cứu KHXH và nhân văn: | | | | ||
| + Đến 30 chỉ tiêu | 350 | 250 | 200 | ||
| + Trên 30 chỉ tiêu | 700 | 550 | 450 | ||
| 6 | Cung cấp thông tin : | Phiếu | | | |
| - Trong nghiên cứu KHCN | 35 | 30 | 25 | ||
| - Trong nghiên cứu KHXH và nhân văn: | | | | ||
| + Đến 30 chỉ tiêu | 35 | 30 | 25 | ||
| + Trên 30 chỉ tiêu | 50 | 40 | 30 | ||
| 7 | Báo cáo xử lý, phân tích số liệu điều tra | Đề tài, dư án | 2.500 | 2.000 | 1.500 |
| 8 | Báo cáo khoa học tổng kết đề tài, dự án (bao gồm báo cáo chính và báo cáo tóm tắt) | Đề tài, dự án | 8.000 | 6.000 | 5.000 |
| 9 | Tư vấn đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở (nghiệm thu nội bộ) | | | | |
| a | Nhận xét đánh giá | | | | |
| - | Nhận xét đánh giá của phản biện | Đề tài, dự án | 400 | 350 | 250 |
| - | Nhận xét đánh giá của uỷ viên Hội đồng | Đề tài, dự án | 300 | 250 | 150 |
| b | Chuyên gia phân tích, đánh giá, khảo nghiệm kết quả, sản phẩm của nhiệm vụ trước khi đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở/nghiệm thu nội bộ (Số lượng chuyên gia do cấp có thẩm quyền quyết định, nhưng không quá 05 chuyên gia/đề tài, dự án). | Báo cáo | 500 | 400 | 300 |
| c | Họp tổ chuyên gia (nếu có) | Buổi họp | | | |
| - | Tổ trưởng | 140 | 100 | 70 | |
| - | Thành viên | 100 | 80 | 60 | |
| - | Đại biểu được mời tham dự | 50 | 40 | 30 | |
| d | Họp Hội đồng nghiệm thu | Buổi họp | | | |
| - | Chủ tịch Hội đồng | 140 | 100 | 80 | |
| - | Thành viên, thư ký khoa học | 100 | 70 | 50 | |
| - | Thư ký hành chính | 70 | 50 | 40 | |
| - | Đại biểu được mời tham dự | 50 | 40 | 30 | |
| 10 | Hội thảo khoa học | Buổi hội thảo | | | |
| | - Người chủ trì | 140 | 100 | 90 | |
| | - Thư ký hội thảo | 70 | 50 | 40 | |
| | - Báo cáo tham luận theo đơn đặt hàng | 350 | 250 | 150 | |
| | - Đại biểu được mời tham dự | 50 | 40 | 30 | |
| 11 | Thù lao trách nhiệm điều hành chung của chủ nhiệm đề tài, dự án | Tháng | 700 | 500 | 300 |
| 12 | Quản lý chung nhiệm vụ KH&CN (trong đó có chi thù lao trách nhiệm cho Thư ký và kế toán của đề tài, dự án theo mức do chủ nhiệm đề tài quyết định). | Năm | 10.000 | 8.000 | 6.000 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!