Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 21/2022/QĐ-UBND Vĩnh Phúc sửa đổi Biểu số 01 ban hành kèm theo Quyết định 18/2017/QĐ-UBND

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 26/07/2022 14:03 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 21/2022/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Việt Văn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/06/2022
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 21/2022/QĐ-UBND

Quyết định 21/2022/QĐ-UBND: Thay đổi giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải tại Vĩnh Phúc

Quyết định 21/2022/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc ban hành ngày 23/6/2022, có hiệu lực từ ngày 05/7/2022, sửa đổi và bổ sung Biểu số 01 kèm theo Quyết định 18/2017/QĐ-UBND. Quyết định này điều chỉnh giá một số dịch vụ trên địa bàn tỉnh, đặc biệt là dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt.

Đối với cá nhân và hộ gia đình:

  • Vùng nông thôn: Mức thu đối với cá nhân nơi cư trú tăng từ 2.000 đồng lên 6.000 đồng/người/tháng, với mức thu tối đa 25.000 đồng/hộ/tháng. Đối với hộ nghèo, mức thu là 4.000 đồng/người/tháng.
  • Vùng đô thị: Mức thu đối với cá nhân nơi cư trú tăng từ 3.000 đồng lên 8.000 đồng/người/tháng, với mức thu tối đa 30.000 đồng/hộ/tháng. Đối với hộ nghèo, mức thu giữ nguyên ở mức 4.000 đồng/người/tháng.

Đối với các cơ sở giáo dục và cơ quan hành chính:

  • Trường học và cơ quan hành chính: Mức thu tại các trường mầm non, tiểu học, trung học và cơ quan hành chính sự nghiệp tăng đáng kể, ví dụ, trường mầm non ở vùng nông thôn từ 50.000 đồng lên 100.000 đồng/đơn vị/tháng, và ở vùng đô thị từ 100.000 đồng lên 150.000 đồng/đơn vị/tháng.

Đối với các cơ sở kinh doanh và dịch vụ:

  • Cửa hàng ăn uống và khách sạn: Mức thu đối với cửa hàng ăn uống và khách sạn cũng tăng, ví dụ, cửa hàng ăn uống bậc 1 ở vùng nông thôn từ 100.000 đồng lên 300.000 đồng/đơn vị/tháng, và ở vùng đô thị từ 150.000 đồng lên 350.000 đồng/đơn vị/tháng.
  • Kinh doanh bia hơi và giải khát: Mức thu tăng từ 20.000 đồng lên 100.000 đồng/đơn vị/tháng ở vùng nông thôn và từ 50.000 đồng lên 200.000 đồng/đơn vị/tháng ở vùng đô thị.

Đối với các cơ sở y tế:

  • Bệnh viện và trung tâm y tế: Mức thu đối với bệnh viện tuyến tỉnh và trung tâm y tế cũng được điều chỉnh, ví dụ, bệnh viện tuyến tỉnh ở vùng đô thị từ 200.000 đồng lên 400.000 đồng/đơn vị/tháng.

Quyết định này bãi bỏ một số nội dung liên quan đến giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt tại thành phố Vĩnh Yên theo Quyết định 14/2019/QĐ-UBND. Các Sở, Ban, ngành và UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm quản lý, sử dụng và tổ chức thu, thanh quyết toán theo quy định mới.

Văn bản này được thay thế bởi 34/2023/QĐ-UBND

Xem chi tiết Quyết định 21/2022/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 05/07/2022

Tải Quyết định 21/2022/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 21/2022/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 21/2022/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
___________

Số: 21/2022/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________

Vĩnh Phúc, ngày 23 tháng 6 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung Biểu số 01 ban hành kèm theo Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 15/6/2017 của UBND tỉnh về việc quy định giá một số dịch vụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

_____________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính: Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11năm 2016 của Bộ Tài chính: Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Giá;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 203/TTr-STC ngày 09/05/2022 về việc Sửa đổi, bổ sung Biểu số 01 ban hành kèm theo Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 15/6/2017 của UBND tỉnh về việc quy định giá một số dịch vụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc và Báo cáo kết quả thẩm định số 309/BC-STP ngày 19/12/2019 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Biểu số 01 ban hành kèm theo Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 15/6/2017 của UBND tỉnh về việc quy định giá một số dịch vụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc (Có biểu kèm theo).

Đang theo dõi

Điều 2. Quyết định này bãi bỏ một số nội dung sau

Bãi bỏ mục III giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Vĩnh Yên tại Biểu số 01 ban hành kèm theo Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND ngày 26/3/2019 của UBND tỉnh bổ sung, sửa đổi mức giá đối với một số dịch vụ tại Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 15/6/2017 của UBND tỉnh về việc quy định giá một số dịch vụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

Đang theo dõi

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Đang theo dõi

1. Căn cứ quy định tại Điều 1 và các quy định của pháp luật, các Sở, Ban, ngành, UBND huyện, thành phố và các đơn vị có liên quan quản lý, sử dụng và tổ chức thu, thanh quyết toán theo quy định.

Đang theo dõi

2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, các Sở, Ban, ngành và UBND các huyện, thành phố gửi về Sở Tài chính để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Đang theo dõi

3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/7/2022.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải, Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Tài nguyên & Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn trong tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Đang theo dõi

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

 

 


Vũ Việt Văn

Biểu số 01

GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN RÁC THẢI SINH HOẠT SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

(Kèm theo Quyết định số: 21/2022/QĐ-UBND ngày 23/6/2022 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

 

STT

Danh mục dịch vụ

Đơn vị tính

Mức thu

Ghi chú

Theo QĐ số 18/2017/QĐ-UBND

Trình UBND tỉnh phê duyệt

I

Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt

 

 

 

 

A

Đối với vùng nông thôn

 

 

 

 

1

Đối với cá nhân nơi cư trú (kể cả người lao động, học sinh, sinh viên thuê phòng trọ)

đồng/người/tháng

2.000

6.000

Mức thu tối đa 25.000 đ/hộ/tháng

 

Đối với hộ nghèo, hộ thuộc xã miền núi

đồng/người/tháng

 

4.000

 

2

Trường mầm non, tiểu học,Trung học sơ sở, TH phổ thông

đồng/đơn vị/tháng

50.000

100.000

 

3

 Cơ quan hành chính sự nghiệp, trụ sở các cơ quan đơn vị khác

đồng/đơn vị/tháng

100.000

150.000

 

4

Trường Đại học, cao đẳng, trung học dạy nghề, cơ sở ĐT khác

đồng/đơn vị/tháng

100.000

200.000

 

 

Thu thêm quầy kinh doanh tại cơ quan, trường học

đồng/đơn vị/tháng

30.000

50.000

 

 

Thu thêm bếp ăn tập thể tại cơ quan, trường học

đồng/đơn vị/tháng

40.000

60.000

 

5

 Cửa hàng ăn uống

 

 

 

 

 

 - Bậc 1

đồng/đơn vị/tháng

100.000

300.000

 

 

 - Bậc 2

đồng/đơn vị/tháng

80.000

250.000

 

 

 - Bậc 3

đồng/đơn vị/tháng

50.000

150.000

 

 

 - Từ bậc 4 đến bậc 6 và hàng ăn buổi sáng

đồng/đơn vị/tháng

30.000

100.000

 

6

Kinh doanh bia hơi và giải khát các loại

đồng/đơn vị/tháng

20.000

100.000

 

7

 Khách sạn

 

100.000

300.000

 

 

 - Khách sạn có bếp ăn tập thể

đồng/đơn vị/tháng

150.000

350.000

 

 8

 Nhà nghỉ

đồng/đơn vị/tháng

30.000

120.000

 

9

Công ty, doanh nghiệp sản xuất trong khu công nghiệp và công ty doanh nghiệp sản xuất ngoài khu công nghiệp có diện tích đất từ 5000 m2 trở lên

đồng/đơn vị/tháng

 

450.000

 

 10

Các công ty, doanh nghiệp sản xuất còn lại

đồng/đơn vị/tháng

 

300.000

 

11

Cơ sở kinh doanh: Bánh mứt kẹo, dược phẩm, thuốc thú y, giống cây trồng, văn hoá phẩm, điện dân dụng, thực phẩm khô; cây chống cốt pha, gia công và kinh doanh đồ mộc từ bậc 3 đến bậc 6; sản xuất kinh doanh hương; cửa hàng khác

đồng/đơn vị/tháng

20.000

100.000

 

 

 - Gia công và kinh doanh đồ mộc bậc 1

đồng/đơn vị/tháng

100.000

250.000

 

 

 - Gia công và kinh doanh đồ mộc bậc 2

đồng/đơn vị/tháng

80.000

200.000

 

 

 - Kinh doanh karaôkê- cà phê quầy

đồng/đơn vị/tháng

60.000

200.000

 

 

 - Kinh doanh xăng dầu(quầy)

đồng/đơn vị/tháng

50.000

150.000

 

 

 - Kinh doanh vàng bạc, đá quý

đồng/đơn vị/tháng

15.000

100.000

 

 

 - Kinh doanh: rau quả, thực phẩm tươi, vật liệu xây dựng chất đốt, trang trí nội thất, gia công hàng dân dụng, cửa hiệu cắt tóc, chụp ảnh truyền thần, photocopy, lều quán kinh doanh; cửa hàng KD giầy dép; cửa hàng may đo, cửa hàng bán hoa, rửa xe ô tô, xe máy, xe đạp.

đồng/đơn vị/tháng

15.000

100.000

 

 

 - Cửa hiệu sửa xe đạp, dịch vụ xổ số, cắt tóc lưu động…

đồng/đơn vị/tháng

3.000

10.000

 

12

Dịch vụ vệ sinh đối với công trình xây dựng

% giá trị xây lắp công trình

0,03% giá trị xây lắp công trình

0,03% giá trị xây lắp công trình

 

13

DV vệ sinh nơi công cộng

 

 

 

 

 

 - Hộ kinh doanh cố định tại chợ

đồng/hộ/tháng

10.000

30.000

 

 

 - DV vệ sinh tiểu tiện nơi công cộng

đồng/người/lượt

1.000

2.000

 

 

 - DV vệ sinh đại tiện nơi công cộng

đồng/người/lượt

2.000

5.000

 

14

Bệnh viện, trung tâm y tế tuyến huyện

đồng/đơn vị/tháng

100.000

200.000

Không bao gồm rác thải nguy hại xử lý đảm bảo tiêu chuẩn môi trường

 

15

Phòng khám chữa bệnh tư nhân, phòng khám đa khoa khu vực

đồng/đơn vị/tháng

100.000

200.000

16

Trạm y tế xã

đồng/đơn vị/tháng

50.000

100.000

B

Đối với vùng đô thị

 

 

 

 

1

Đối với cá nhân nơi cư trú (kể cả người lao động, học sinh, sinh viên thuê phòng trọ)

đồng/người/tháng

3.000

8.000

Mức thu tối đa 30.000 đ/hộ/tháng

 

Đối với hộ nghèo

đồng/người/tháng

4.000

4.000

2

Trường mầm non, tiểu học,TH sơ sở, TH phổ thông

đồng/đơn vị/tháng

100.000

150.000

3

Cơ quan hành chính sự nghiệp, trụ sở các cơ quan đơn vị khác

đồng/đơn vị/tháng

100.000

200.000

 

4

Trường Đại học, cao đẳng, cơ sở đào tạo và dạy nghề

đồng/đơn vị/tháng

100.000

250.000

 

 

Thu thêm quầy kinh doanh tại cơ quan, trường học

đồng/đơn vị/tháng

40.000

60.000

 

 

Thu thêm bếp ăn tập thể tại cơ quan, trường học

đồng/đơn vị/tháng

50.000

70.000

 

5

Cửa hàng ăn uống

 

 

 

 

 

 - Bậc 1

đồng/đơn vị/tháng

150.000

350.000

 

 

 - Bậc 2

đồng/đơn vị/tháng

130.000

300.000

 

 

 - Bậc 3

đồng/đơn vị/tháng

100.000

200.000

 

 

 - Từ bậc 4 đến bậc 6 và hàng ăn buổi sáng

đồng/đơn vị/tháng

80.000

150.000

 

6

Kinh doanh bia hơi và giải khát các loại

đồng/đơn vị/tháng

50.000

200.000

 

7

 Khách sạn

 

 150.000

400.000

 

 

 - Khách sạn có bếp ăn tập thể

đồng/đơn vị/tháng

200.000

450.000

 

 8

 Nhà nghỉ

đồng/đơn vị/tháng

40.000

150.000

 

9

Công ty, doanh nghiệp sản xuất trong khu công nghiệp và công ty doanh nghiệp sản xuất ngoài khu công nghiệp có diện tích đất từ 5000 m2 trở lên

đồng/đơn vị/tháng

 

500.000

 

 10

Các công ty, doanh nghiệp sản xuất còn lại

đồng/đơn vị/tháng

 

300.000

 

11

Cơ sở kinh doanh: Bánh mứt kẹo, dược phẩm, thuốc thú y, giống cây trồng, văn hoá phẩm, điện dân dụng, thực phẩm khô; cây chống cốt pha, gia công và kinh doanh đồ mộc từ bậc 3 đến bậc 6; sản xuất kinh doanh hương; cửa hàng khác

đồng/đơn vị/tháng

 30.000

 150.000

 

 

 - Gia công và kinh doanh đồ mộc bậc 1

đồng/người/tháng

150.000

300.000

 

 

 - Gia công và kinh doanh đồ mộc bậc 2

đồng/đơn vị/tháng

130.000

250.000

 

 

 - Kinh doanh karaôkê- cà phê quầy

đồng/đơn vị/tháng

100.000

250.000

 

 

 - Kinh doanh xăng dầu(quầy)

đồng/đơn vị/tháng

70.000

200.000

 

 

 - Kinh doanh vàng bạc, đá quý

đồng/đơn vị/tháng

20.000

120.000

 

 

 - Kinh doanh: rau quả, thực phẩm tươi, vật liệu xây dựng chất đốt, trang trí nội thất, gia công hàng dân dụng, cửa hiệu cắt tóc, chụp ảnh truyền thần, photocopy, lều quán kinh doanh; cửa hàng KD giầy dép; cửa hàng may đo, cửa hàng bán hoa, rửa xe ô tô, xe máy, xe đạp.

đồng/đơn vị/tháng

20.000

120.000

 

 

 - Cửa hiệu sửa xe đạp, dịch vụ xổ số, cắt tóc lưu động…

 

4.000

15.000

 

12

Dịch vụ vệ sinh đối với công trình xây dựng

đồng/đơn vị/tháng

0,04% giá trị xây lắp công trình

0,04% giá trị xây lắp công trình

 

13

DV vệ sinh nơi công cộng

đồng/đơn vị/tháng

 

 

 

 

 - Hộ kinh doanh cố định tại chợ

đồng/đơn vị/tháng

15.000

50.000

 

 

 - DV vệ sinh tiểu tiện nơi công cộng

đồng/đơn vị/tháng

1.000

2.000

 

 

 - DV vệ sinh đại tiện nơi công cộng

đồng/đơn vị/tháng

2.000

5.000

 

14

Bệnh viện tuyến tỉnh, Bệnh viện khu vực

 

200.000

400.000

 

 

Không bao gồm rác thải nguy hại xử lý đảm bảo tiêu chuẩn môi trường

15

Bệnh viện, Trung tâm y tế thành phố

đồng/đơn vị/tháng

200.000

300.000

16

Phòng khám chữa bệnh tư nhân

đồng/đơn vị/tháng

100.000

250.000

17

Trạm y tế phường, thị trấn và trạm y tế các xã thuộc thành phố

 

100.000

150.000

Đang theo dõi
Phụ lục đính kèm Văn bản này có phụ lục đính kèm. Tải về để xem toàn bộ nội dung.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 21/2022/QĐ-UBND Vĩnh Phúc sửa đổi Biểu số 01 ban hành kèm theo Quyết định 18/2017/QĐ-UBND

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 21/2022/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 66/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí, chi phí từ nguồn chi thường xuyên ngân sách Nhà nước để thực hiện các nhiệm vụ: mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng và hoạt động quy hoạch của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×