- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 18/2017/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc quy định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 18/2017/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Văn Nưng |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
26/04/2017 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng Tài nguyên-Môi trường |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 18/2017/QĐ-UBND
Quyết định 18/2017/QĐ-UBND: Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải tại Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang
Quyết định 18/2017/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang được ban hành vào ngày 26 tháng 4 năm 2017, có hiệu lực từ ngày 10 tháng 5 năm 2017, nhằm quy định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn Thành phố Châu Đốc. Quyết định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thu tiền dịch vụ thoát nước, bao gồm cả hộ gia đình và tổ chức xả nước thải vào hệ thống thoát nước.
Theo quy định, các hộ dân cư sử dụng nước sinh hoạt sẽ chịu mức giá dịch vụ thoát nước khác nhau tùy thuộc vào mức sử dụng. Cụ thể, trong 10 m3 đầu tiên, mức giá là 429 đồng/m3; từ 10 m3 đến 20 m3 là 533 đồng/m3; và tiếp theo là 638 đồng/m3 cho 20 đến 30 m3. Đối với mức sử dụng trên 30 m3, giá dịch vụ là 876 đồng/m3. Đặc biệt, hộ nghèo có sổ sẽ được áp dụng giá ưu đãi thấp hơn so với hộ bình thường.
Ngoài ra, các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, cũng như những hoạt động sản xuất và kinh doanh dịch vụ cũng có mức giá riêng, cụ thể lần lượt là 638 đồng/m3, 800 đồng/m3 và 1.048 đồng/m3. Điều đáng chú ý là giá dịch vụ này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Mặc dù có quy định cụ thể, những hộ dân không sử dụng nước sạch từ hệ thống cấp nước tập trung có khối lượng nước thải sinh hoạt được xác định là 4m3/người/tháng. Quy định cũng ghi nhận rằng nguồn thu từ dịch vụ thoát nước cần được quản lý và sử dụng hợp lý nhằm phục vụ công tác duy trì và phát triển hệ thống thoát nước.
Công ty Cổ phần Điện nước An Giang và Công ty TNHH một thành viên Môi trường đô thị An Giang có trách nhiệm thu tiền dịch vụ thoát nước từ các hộ dân theo các hình thức quy định. Tỷ lệ để lại cho đơn vị thu là 5% trên số thu thực tế để chi phí cho công tác thu, số tiền còn lại sẽ nộp vào ngân sách nhà nước.
Quyết định này không chỉ mang tính quản lý mà còn thể hiện sự hỗ trợ cho người dân về kinh phí dịch vụ thoát nước, đặc biệt là hỗ trợ cho các hộ nghèo. Việc tuân thủ các quy định này là trách nhiệm của các sở, ban, ngành và các tổ chức có liên quan.
Xem chi tiết Quyết định 18/2017/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 10/05/2017
Tải Quyết định 18/2017/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG ------- Số: 18/2017/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- An Giang, ngày 26 tháng 4 năm 2017 |
| Số TT | Mục đích sử dụng | Mức sử dụng | Giá dịch vụ thoát nước (đồng/m3) |
| 1 | Nước phục vụ sinh hoạt các hộ dân cư | 10 m3 đầu tiên | 429 |
| Từ trên 10 m3 đến 20 m3 | 533 | ||
| Từ trên 20m3 đến 30 m3 | 638 | ||
| Trên 30 m3 | 876 | ||
| 2 | Nước sinh hoạt các hộ nghèo có sổ | 10 m3 đầu tiên | 343 |
| Từ trên 10 m3 đến 20 m3 | 429 | ||
| Từ trên 20m3 đến 30m3 | 533 | ||
| Trên 30 m3 | 638 | ||
| 3 | Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp (bao gồm cả trường học, bệnh viện, phục vụ mục đích công cộng) | Theo thực tế sử dụng | 638 |
| 4 | Hoạt động sản xuất vật chất | Theo thực tế sử dụng | 800 |
| 5 | Kinh doanh dịch vụ | Theo thực tế sử dụng | 1.048 |
| Nơi nhận: - Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Bộ Tài chính, Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - TT. TU, HĐND, UBMTTQVN tỉnh; - Chủ tịch & các PCT UBND tỉnh; - Các sở, ban, ngành tỉnh; - UBND các huyện, thị xã và thành phố; - Công ty CP Điện nước AG; - Công ty TNHH MTV Môi trường đô thị AG; - Đài PTTH & Báo An Giang; - Cổng thông tin điện tử An Giang; - VPUBND tỉnh: LĐVP, các phòng, ban & trung tâm; - Lưu: HCTC. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Văn Nưng |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!