- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 15/2008/QĐ-UBND Lạng Sơn cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 15/2008/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Dương Thời Giang |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
14/07/2008 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 15/2008/QĐ-UBND
Quyết định 15/2008/QĐ-UBND: Quy định giá cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô tại Lạng Sơn
Quyết định 15/2008/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành ngày 14/7/2008, có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quy định này thay thế các quy định trước đây về giá cước vận tải hàng hóa bằng ô tô và là căn cứ để thanh toán từ ngân sách cho việc trợ giá, trợ cước hàng hóa thuộc chính sách miền núi và cung ứng dịch vụ công ích theo yêu cầu của Nhà nước.
Đối tượng áp dụng của quyết định này bao gồm các cá nhân, tổ chức thực hiện việc vận chuyển hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Điểm nổi bật trong quy định là đơn giá cước vận chuyển hàng hóa được phân loại thành các bậc khác nhau (bậc 1, bậc 2, bậc 3 và bậc 4) dựa trên loại hàng hóa và địa hình đường vận chuyển. Cụ thể, hàng bậc 1 sẽ có mức cước thấp nhất và các hàng bậc tiếp theo sẽ có mức cước cao hơn lần lượt là 1,10 và 1,30 lần cước hàng bậc 1.
Các điều khoản cơ bản trong Quyết định bao gồm:
- Biểu cước cho hàng bậc 1 như đất, cát, sỏi, đá và các hàng hóa khác được xác định chi tiết theo từng cự ly và loại đường.
- Trường hợp được tăng, giảm cước dựa trên các điều kiện thực tế như loại phương tiện sử dụng, độ khó của tuyến đường, và việc vận chuyển hàng hóa kết hợp chiều về. Ví dụ, sử dụng phương tiện 3 cầu sẽ tăng cước thêm 30%.
- Cách tính cước rõ ràng dựa trên trọng lượng hàng hóa và khoảng cách thực tế vận chuyển, nơi mà khoảng cước sẽ được tròn lên nếu có số lẻ.
Ngoài ra, Quyết định cũng quy định về cách tính các chi phí khác ngoài cước vận chuyển, bao gồm tiền huy động phương tiện và phí chờ đợi. Sau Quyết định này, mọi quy định trước đó đều bị bãi bỏ trong lĩnh vực cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô.
Như vậy, Quyết định 15/2008/QĐ-UBND đã tạo ra một khung pháp lý rõ ràng và chi tiết cho hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn Lạng Sơn, ảnh hưởng trực tiếp đến các doanh nghiệp và cá nhân hoạt động trong lĩnh vực giao thông vận tải hàng hóa.
Xem chi tiết Quyết định 15/2008/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 24/07/2008
Tải Quyết định 15/2008/QĐ-UBND
| UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN ------- Số 15/2008/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc -------------- Lạng Sơn, ngày 14 tháng 7 năm 2008 |
| | TM.UỶ BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Dương Thời Giang |
( Ban hành kèm theo Quyết định số: 15 /2008/QĐ-UBND Ngày 14 tháng 7 năm 2008 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Lạng Sơn).
| Loại đường Cự ly ( Km ) | Đường loại 1 | Đường loại 2 | Đường loại 3 | Đường loại 4 | Đường loại 5 | Đường loại 6 |
| A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1 | 8.736 | 10.396 | 15.282 | 22.159 | 32.129 | 46.587 |
| 2 | 4.836 | 5.755 | 8.460 | 12.267 | 17.787 | 25.791 |
| 3 | 3.479 | 4.141 | 6.085 | 8.823 | 12.795 | 18.553 |
| 4 | 2.847 | 3.388 | 4.979 | 7.222 | 10.470 | 15.182 |
| 5 | 2.496 | 2.971 | 4.367 | 6.331 | 9.181 | 13.312 |
| 6 | 2.256 | 2.685 | 3.946 | 5.723 | 8.297 | 12.031 |
| 7 | 2.080 | 2.474 | 3.637 | 5.274 | 7.649 | 11.091 |
| 8 | 1.942 | 2.311 | 3.398 | 4.927 | 7.144 | 10.359 |
| 9 | 1.830 | 2.178 | 3.201 | 4.641 | 6.730 | 9.759 |
| 10 | 1.738 | 2.068 | 3.041 | 4.408 | 6.391 | 9.267 |
| 11 | 1.659 | 1.973 | 2.902 | 4.206 | 6.100 | 8.845 |
| 12 | 1.585 | 1.886 | 2.772 | 4.020 | 5.829 | 8.452 |
| 13 | 1.511 | 1.797 | 2.642 | 3.830 | 5.554 | 8.053 |
| 14 | 1.442 | 1.716 | 2.521 | 3.657 | 5.301 | 7.686 |
| 15 | 1.378 | 1.639 | 2.410 | 3.494 | 5.067 | 7.347 |
| 16 | 1.320 | 1.570 | 2.309 | 3.348 | 4.854 | 7.038 |
| 17 | 1.279 | 1.522 | 2.237 | 3.245 | 4.705 | 6.822 |
| 18 | 1.247 | 1.483 | 2.181 | 3.162 | 4.585 | 6.648 |
| 19 | 1.210 | 1.440 | 2.116 | 3.071 | 4.453 | 6.457 |
| 20 | 1.170 | 1.394 | 2.046 | 2.967 | 4.303 | 6.239 |
| 21 | 1.123 | 1.336 | 1.964 | 2.848 | 4.131 | 5.990 |
| 22 | 1.079 | 1.284 | 1.889 | 2.738 | 3.970 | 5.757 |
| 23 | 1.040 | 1.239 | 1.820 | 2.639 | 3.827 | 5.549 |
| 24 | 1.006 | 1.199 | 1.760 | 2.552 | 3.700 | 5.365 |
| 25 | 974 | 1.160 | 1.703 | 2.470 | 3.580 | 5.191 |
| 26 | 943 | 1.122 | 1.648 | 2.389 | 3.465 | 5.024 |
| 27 | 911 | 1.084 | 1.594 | 2.310 | 3.351 | 4.859 |
| 28 | 880 | 1.047 | 1.539 | 2.232 | 3.236 | 4.692 |
| 29 | 850 | 1.013 | 1.487 | 2.155 | 3.127 | 4.534 |
| 30 | 824 | 980 | 1.442 | 2.089 | 3.029 | 4.392 |
| 31-35 | 798 | 950 | 1.398 | 2.027 | 2.938 | 4.260 |
| 36-40 | 777 | 926 | 1.359 | 1.971 | 2.857 | 4.143 |
| 41-45 | 759 | 905 | 1.329 | 1.927 | 2.794 | 4.051 |
| 46-50 | 744 | 887 | 1.301 | 1.888 | 2.737 | 3.969 |
| 51-55 | 731 | 868 | 1.278 | 1.851 | 2.685 | 3.893 |
| 56-60 | 718 | 853 | 1.256 | 1.820 | 2.639 | 3.827 |
| 61-70 | 707 | 841 | 1.235 | 1.793 | 2.599 | 3.769 |
| 71-80 | 697 | 829 | 1.219 | 1.769 | 2.565 | 3.719 |
| 81-90 | 689 | 820 | 1.206 | 1.749 | 2.536 | 3.677 |
| 91-100 | 684 | 813 | 1.195 | 1.733 | 2.513 | 3.644 |
| Từ 101 Km trở lên | 679 | 809 | 1.187 | 1.721 | 2.496 | 3.619 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!