Quyết định 13/2019/QĐ-UBND Ninh Thuận về báo cáo phân bổ giao dự toán ngân sách

Thuộc tính Nội dung VB gốc Liên quan Hiệu lực Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
Thuộc tính văn bản
Quyết định 13/2019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc quy định về các tài liệu thuyết minh căn cứ và báo cáo phân bổ giao dự toán ngân sách gửi cơ quan tài chính để phục vụ công tác kiểm tra, phân bổ, giao dự toán của các đơn vị dự toán cấp I tại các cấp ở địa phương trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận Số công báo: Đang cập nhật
Số hiệu: 13/2019/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lưu Xuân Vĩnh
Ngày ban hành: 15/02/2019 Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật
Áp dụng: Đã biết Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

Tải App LuatVietnam miễn phí trên Android tại đây trên IOS tại đây. Xem thêm

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
-------

Số: 13/2019/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Ninh Thuận, ngày 15 tháng 02 năm 2019

 

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH VỀ CÁC TÀI LIỆU THUYẾT MINH CĂN CỨ VÀ BÁO CÁO PHÂN BỔ, GIAO DỰ TOÁN NGÂN SÁCH GỬI CƠ QUAN TÀI CHÍNH ĐỂ PHỤC VỤ CÔNG TÁC KIỂM TRA PHÂN BỔ, GIAO DỰ TOÁN CỦA CÁC ĐƠN VỊ DỰ TOÁN CẤP I TẠI CÁC CẤP Ở ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN

----------------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

 

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định, chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 311/TTr-STC ngày 29 tháng 01 năm 2019,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về các tài liệu thuyết minh căn cứ và báo cáo phân bổ, giao dự toán ngân sách gửi cơ quan tài chính để phục vụ công tác kiểm tra phân bổ, giao dự toán của các đơn vị dự toán cấp I tại tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Đơn vị dự toán cấp I (kể cả đơn vị dự toán cấp I đồng thời là đơn vị sử dụng ngân sách) được Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố giao dự toán ngân sách.

2. Sở Tài chính; Phòng Tài chính - Kế hoạch các huyện, thành phố; Kho bạc Nhà nước các cấp ở địa phương.

3. Đơn vị sử dụng ngân sách; tổ chức và cá nhân có liên quan.

Điều 3. Tài liệu thuyết minh căn cứ và báo cáo phân bổ, giao dự toán ngân sách của đơn vị dự toán cấp I

1. Đơn vị dự toán cấp I thuộc ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện giao dự toán ngân sách cho các đơn vị dự toán ngân sách trực thuộc theo mẫu quy định tại Khoản 3 Điều 13 Thông tư số 342/2016/TT-BTC; đồng thời, gửi cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước cùng cấp và Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch kèm theo các tài liệu thuyết minh cơ sở phân bổ, giao dự toán theo phụ lục đính kèm (từ mẫu biểu số 01 đến mẫu biểu số 10) ban hành kèm theo Quyết định này để thực hiện; các văn bản liên quan (nếu có) làm cơ sở xác định số kinh phí được phân bổ cho từng đơn vị sử dụng ngân sách.

Trường hợp đơn vị dự toán cấp I đồng thời là đơn vị sử dụng ngân sách thì lập theo các mẫu biểu nêu trên.

2. Trong phạm vi 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được tài liệu thuyết minh căn cứ và báo cáo phân bổ của đơn vị dự toán cấp I, cơ quan tài chính cùng cấp phải thực hiện kiểm tra dự toán đơn vị dự toán cấp I đã giao cho các đơn vị sử dụng ngân sách về tính chính xác, khớp đúng cả về tổng mức và chi tiết theo từng lĩnh vực, nhiệm vụ thu, chi với dự toán cấp có thẩm quyền giao cho đơn vị dự toán cấp I:

a) Trường hợp phát hiện việc giao dự toán của đơn vị dự toán cấp I không đúng tổng mức và chi tiết theo từng lĩnh vực, nhiệm vụ thu, chi của dự toán ngân sách đã được cấp có thẩm quyền giao hoặc không đúng chính sách, chế độ quy định, cơ quan tài chính yêu cầu đơn vị dự toán cấp I điều chỉnh lại dự toán đã giao. Chậm nhất trong phạm vi 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của cơ quan tài chính, đơn vị dự toán cấp I điều chỉnh lại theo ý kiến của cơ quan tài chính và gửi quyết định giao dự toán điều chỉnh cho cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước cùng cấp và Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch theo quy định;

b) Trường hợp đơn vị dự toán cấp I không thống nhất với yêu cầu của cơ quan tài chính, thì đơn vị dự toán cấp I báo cáo Ủy ban nhân dân cùng cấp để xem xét, quyết định. Trong thời gian chờ quyết định của Ủy ban nhân dân cùng cấp, thì đơn vị không được phép chi đối với sổ dự toán chi ngân sách cơ quan tài chính yêu cầu điều chỉnh lại.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 02 năm 2019.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Vụ pháp chế-Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- UBMT Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm công báo - tin học tỉnh;
- VPUB: LĐ, chuyên viên;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lưu Xuân Vĩnh

 

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC MẪU BIỂU THUYẾT MINH CĂN CỨ PHÂN BỔ, GIAO DỰ TOÁN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2019 của UBND tỉnh Ninh Thuận)

 

Số thứ tự mẫu biểu

Nội dung mẫu biểu

Mẫu biểu số 01

Thuyết minh phân bổ dự toán sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Mẫu biểu số 02 bao gồm:

- Mẫu biểu số 02.1

- Mẫu biểu số 02.2

Thuyết minh phân bổ dự toán sự nghiệp khoa học và công nghệ

Mẫu biểu số 03 bao gồm:

- Mẫu biểu số 03.1

- Mẫu biểu số 03.2

Thuyết minh phân bổ dự toán sự nghiệp y tế

Mẫu biểu số 04

Thuyết minh phân bổ dự toán sự nghiệp văn hóa, thông tin

Mẫu biểu số 05

Thuyết minh phân bổ dự toán sự nghiệp phát thanh, truyền hình

Mẫu biểu số 06

Thuyết minh phân bổ dự toán sự nghiệp thể dục thể thao

Mẫu biểu số 07 bao gồm:

- Mẫu biểu số 07.1

- Mẫu biểu số 07.2

Thuyết minh phân bổ dự toán sự nghiệp môi trường

Mẫu biểu số 08 bao gồm:

- Mẫu biểu số 08.1

- Mẫu biểu số 08.2

Thuyết minh phân bổ dự toán chi các hoạt động kinh tế; chi thường xuyên NSNN cho các đơn vị sự nghiệp kinh tế

Mẫu biểu số 09 bao gồm:

- Mẫu biểu số 09.1

- Mẫu biểu số 09.2

- Mẫu biểu số 09.3

Thuyết minh phân bổ dự toán chi quản lý hành chính (trong đó: QLNN, Đảng, tổ chức chính trị xã hội sử dụng mẫu biểu 09.1 và 09.2; tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp sử dụng mẫu biểu 09.3).

Mẫu biểu số 10

Thuyết minh phân bổ chi đảm bảo xã hội

 

Ghi chú:

- Theo các lĩnh vực chi thường xuyên, các đơn vị áp dụng các mẫu biểu liên quan nêu trên;

- Các mẫu biểu có chỉ tiêu liên quan đến biên chế, quỹ lương: Thuyết minh rõ số biên chế được duyệt, số biên chế thực tế, hệ số lương áp dụng và các chi phí tính theo lương (lương theo hệ số, các khoản phụ cấp và các khoản đóng góp);

- Nhiệm vụ đặc thù, kinh phí giao không thường xuyên (không thực hiện tự chủ): Ghi rõ tên nhiệm vụ, dự toán, chủ trương cho phép của cấp có thẩm quyền.

 

CƠ QUAN, ĐƠN VỊ

CHƯƠNG

Mẫu biểu số 01a

THUYẾT MINH PHÂN BỔ CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Ước thực hiện năm.... (năm hiện hành)

Tổng nguồn tài chính của đơn vị

Chi

Chênh lệch thu - chi

Chi từ nguồn thu được để lại

Chi từ nguồn NSNN hỗ trợ

Tổng cộng

Dự toán NSNN giao

Thu từ các hoạt động cung cấp dịch vụ công theo khung giá NN quy định

Thu dịch vụ tuyển sinh

Thu từ các hoạt động dịch vụ khác

Tổng cộng

Chi thường xuyên

Chi không TX

Tổng cộng

Chi phí chưa kết cấu trong giá, phí dịch vụ sự nghiệp công

Kinh phí thực hiện các chính sách cho học sinh, sinh viên

Chi không thường xuyên

Quỹ lương

Chi phí hoạt động chuyên môn, chi phí quản lý

Quỹ lương

Chi phí hoạt động chuyên môn, chi phí quản lý

Cấp bù học phí cho học sinh, sinh viên

Cấp bù kinh phí sinh viên sư phạm

Chính sách cho học sinh dân tộc

Chính sách khác được nhà nước cấp kinh phí...

Vốn đối ứng các dự án ODA

Các Đề án được Thủ tướng Chính phủ giao (chi tiết từng Đề án)

Hỗ trợ KP không thường xuyên khác

A

B

1=2+3+4+5

2

3

4

5

6=7-8+9

7

8

9

10=11+... +19

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Đơn vị tự đảm bảo kinh phí hoạt động thường xuyên và chi đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đơn vị A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đơn vị B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Đơn vị tự đảm bảo kinh phí hoạt động thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đơn vị A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đơn vị B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Đơn vị tự đảm bảo một phần kinh phí hoạt động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đơn vị A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đơn vị B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Đơn vị do NSNN đảm bảo kinh phí hoạt động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đơn vị A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đơn vị B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V

Các đơn vị khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đơn vị A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đơn vị B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CƠ QUAN, ĐƠN VỊ

CHƯƠNG

Mẫu biểu số 01b

THUYẾT MINH PHÂN BỔ CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Dự toán năm nay

I. Tổng nguồn tài chính của đơn vị

II. Dự toán chi

Dự kiến chênh lệch thu - chi

Chi từ nguồn thu được để lại

Chi từ nguồn NSNN hỗ trợ

Tổng cộng

Dự toán NSNN giao

Thu từ các hoạt động cung cấp dịch vụ công theo khung giá NN quy định

Thu dịch vụ tuyển sinh

Thu từ các hoạt động dịch vụ khác

Tổng cộng

Chi thường xuyên

Chi không TX

Tổng cộng

Chi phí chưa kết cấu trong giá, phí dịch vụ sự nghiệp công

Kinh phí thực hiện các chính sách cho học sinh, sinh viên

Chi không thường xuyên

Quỹ lương

Chi hoạt động chuyên môn, chi phí quản lý

Quỹ lương

Chi hoạt động chuyên môn, chi phí quản lý

Cấp bù học phí cho học sinh, sinh viên

Cấp bù kinh phí sinh viên sư phạm

Chính sách cho học sinh dân tộc

Chính sách khác được nhà nước cấp kinh phí….

Vốn đối ứng các dự án ODA

Các Đề án được Thủ tướng Chính phủ giao (chi tiết từng Đề án)

Hỗ trợ KP không thường xuyên khác

A

B

21=21+...+24

22

23

24

25

26=27+28+29

27

28

29

30=31+...39

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Đơn vị tự đảm bảo kinh phí hoạt động thường xuyên và chi đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đơn vị A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đơn vị B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Đơn vị tự đảm bảo kinh phí hoạt động thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đơn vị A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đơn vị B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Đơn vị tự đảm bảo một phần kinh phí hoạt động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đơn vị A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đơn vị B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Đơn vị do NSNN đảm bảo kinh phí hoạt động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đơn vị A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đơn vị B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V

Các đơn vị khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đơn vị A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đơn vị B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CHƯƠNG

Mẫu biểu số 02.1

THUYẾT MINH PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP KHOA HỌC CÔNG NGHỆ NĂM

Đơn vị tính: triệu đồng

TT

Nội dung

Dự toán giao năm ………

Tổng số phân bổ đợt..

Trong đó

Dự toán còn lại chưa phân bổ

Đơn vị A

Đơn vị B

....

A

B

1

2

3

4

5

6

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ KHCN (chi tiết theo loại, khoản)

 

 

 

 

 

 

1.1

Nhiệm vụ KHCN cấp quốc gia

 

 

 

 

 

 

 

Loại…… Khoản …… (ví dụ Loại 370 Khoản 371)

 

 

 

 

 

 

1

Nhiệm vụ chuyển tiếp từ năm trước

 

 

 

 

 

 

1.1

Kinh phí khoán chi

 

 

 

 

 

 

1.2

Kinh phí không khoán chi

 

 

 

 

 

 

2

Nhiệm vụ bắt đầu thực hiện từ năm nay

 

 

 

 

 

 

2.1

Kinh phí khoán chi

 

 

 

 

 

 

2.2

Kinh phí không khoán chi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Nhiệm vụ KHCN cấp bộ

 

 

 

 

 

 

 

Loại …… Khoản …… (ví dụ Loại 370 Khoản 371)

 

 

 

 

 

 

1

Nhiệm vụ chuyển tiếp từ năm trước

 

 

 

 

 

 

1.1

Kinh phí khoán chi

 

 

 

 

 

 

1.2

Kinh phí không khoán chi

 

 

 

 

 

 

2

Nhiệm vụ bắt đầu thực hiện từ năm nay

 

 

 

 

 

 

2.1

Kinh phí khoán chi

 

 

 

 

 

 

2.2

Kinh phí không khoán chi

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Nhiệm vụ KHCN cấp cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

Loại …… Khoản …… (ví dụ Loại 370 Khoản 371)

 

 

 

 

 

 

1

Nhiệm vụ chuyển tiếp từ năm trước

 

 

 

 

 

 

1.1

Kinh phí khoán chi

 

 

 

 

 

 

1.2

Kinh phí không khoán chi

 

 

 

 

 

 

2

Nhiệm vụ bắt đầu thực hiện từ năm nay

 

 

 

 

 

 

2.1

Kinh phí khoán chi

 

 

 

 

 

 

2.2

Kinh phí không khoán chi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Kinh phí thường xuyên (chia theo loại, Khoản)

 

 

 

 

 

 

 

Loại …… Khoản …… (ví dụ Loại 370 Khoản 371)

 

 

 

 

 

 

A1

Tiền lương và hoạt động bộ máy

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí tự chủ tài chính

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí không tự chủ tài chính

 

 

 

 

 

 

1

Tiền lương, tiền công

 

 

 

 

 

 

2

Hoạt động bộ máy

 

 

 

 

 

 

A2

Hoạt động thường xuyên theo chức năng

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí tự chủ tài chính

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí không tự chủ tài chính

 

 

 

 

 

 

A3

Kinh phí thường xuyên khác (kinh phí không tự chủ)

 

 

 

 

 

 

III

Kinh phí không thường xuyên (chia theo Loại, Khoản)

 

 

 

 

 

 

A1

Hợp tác quốc tế

 

 

 

 

 

 

1

- Đoàn ra

 

 

 

 

 

 

2

- Đoàn vào

 

 

 

 

 

 

3

- Hội nghị, Hội thảo quốc tế tổ chức tại VN

 

 

 

 

 

 

4

- Niên liễm tham gia các tổ chức quốc tế

 

 

 

 

 

 

5

- Vốn đối ứng thực hiện các dự án nước ngoài

 

 

 

 

 

 

A2

Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị cho các cơ quan KHCN

 

 

 

 

 

 

1

Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị cho các cơ quan KHCN chuyển tiếp từ năm trước

 

 

 

 

 

 

2

Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị cho các cơ quan KHCN thực hiện từ năm nay

 

 

 

 

 

 

A3

Sửa chữa, chống xuống cấp

 

 

 

 

 

 

1

Sửa chữa, chống xuống cấp chuyển tiếp từ năm trước

 

 

 

 

 

 

2

Sửa chữa, chống xuống cấp thực hiện từ năm nay

 

 

 

 

 

 

 

 

CƠ QUAN, ĐƠN VỊ

CHƯƠNG

Mẫu biểu số 02.2

THUYẾT MINH PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP KHOA HỌC CÔNG NGHỆ NĂM……

Đơn vị: triệu đồng

TT

Nội dung

Quyết định phê duyệt nhiệm vụ (số ngày tháng năm)

Thời gian thực hiện

Tổng kinh phí đã phê duyệt thực hiện nhiệm vụ

Đơn vị chủ trì

Tổng số

Nguồn NSNN

Nguồn khác

Tổng số

Đã bố trí (Cụ thể theo từng năm đối với nhiệm vụ thực hiện nhiều

Dự kiến phân bổ đợt này

Số còn lại

Số đã thực hiện năm trước

Dự kiến thực hiện của năm ... (năm hiện hành)

A

B

1

2

3

4

5

6

7=4-5-6

8

9

10

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

Nhiệm vụ KHCN cấp quốc gia

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Nhiệm vụ chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Loại   Khoản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tên đơn vị dự toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Nhiệm vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Nhiệm vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tên đơn vị dự toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Nhiệm vụ mở mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Loại   Khoản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tên đơn vị dự toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Nhiệm vụ…..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Nhiệm vụ……

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tên đơn vị dự toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Nhiệm vụ KHCN cấp Bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(Thuyết minh chi tiết tương tự như nội dung chi nhiệm vụ KHCN cấp quốc gia)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C

Nhiệm vụ KHCN cấp cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(Thuyết minh chi tiết tương tự như nội dung chi nhiệm vụ KHCN cấp Quốc gia)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

D

Các hoạt động thường xuyên theo chức năng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tên đơn vị dự toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Nhiệm vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Nhiệm vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

E

Các hoạt động không thường xuyên khác được cơ quan có thẩm quyền giao (Hợp tác quốc tế, Tăng cường năng lực, sửa chữa chống xuống cấp,...

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

1

Tên đơn vị dự toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Nhiệm vụ……

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Nhiệm vụ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CƠ QUAN, ĐƠN VỊ

CHƯƠNG

Mẫu biểu số 3.1a

THUYẾT MINH PHÂN BỔ CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ - KHỐI CÁC ĐƠN VỊ Y TẾ DỰ PHÒNG NĂM ...

Đơn vị: triệu đồng

TT

Tên đơn vị

ƯỚC THỰC HIỆN NĂM .... (NĂM HIỆN HÀNH)

Người lao động

Quỹ lương

Tỷ lệ NSNN hỗ trợ tiền lương

Định mức chi chuyên môn

Định mức mua sắm, sửa chữa thường xuyên

Tổng dự toán chi NSNN được sử dụng trong năm

Dự toán chi NSNN năm nay

Chi nhiệm vụ thường xuyên

Chi nhiệm vụ không thường xuyên

Bổ sung trong năm

Tổng thu phí và thu khác

Trong đó

Lệ phí

Số lượng người làm việc (biên chế)

Hợp đồng 68

Cộng

Quỹ lương biên chế có mặt

Quỹ lương HĐ 68

Cộng

Chi lương theo chế độ

Phòng chống dịch

Chi hoạt động thường xuyên chuyên

Chi đặc thù, lấy mẫu, thử mẫu, k.tra chất lượng SP, hàng hóa

Cộng

Mua sắm, sửa chữa thường xuyên

Theo các DA được duyệt

Cộng

Thường xuyên

Không thường xuyên

Phí

Thu hoạt động dịch vụ

Thu khác

Kế hoạch

Có mặt

A

B

1

2

3

4=5+6

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17=8+9

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

A

Phân bổ theo đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tên đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tên đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Đơn vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Đơn vị do NSNN bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tên đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Các nhiệm vụ, Đề án chưa phân bổ lần này

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đề án…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhiệm vụ…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

Các nhiệm vụ, đề án thuyết minh chi tiết (mức dự toán đã được duyệt, đã bố trí, bố trí lần này)

Trường hợp đơn vị thực hiện theo cơ chế giao nhiệm vụ, đặt hàng cần thuyết minh cụ thể số lượng và định mức phân bổ

 

CƠ QUAN, ĐƠN VỊ

CHƯƠNG

Mẫu biểu số 3.1 b

THUYẾT MINH PHÂN BỔ CHI SỰ NCHIỆP Y TẾ - KHỐI CÁC ĐƠN VỊ Y TẾ DỰ PHÒNG NĂM .....

Đơn vị: triệu đồng

STT

Tên đơn vị

DỰ TOÁN NĂM PHÂN BỔ (theo từng đợt phân bổ)

Tỷ lệ (%) chi NSNN năm nay so với năm trước liền kề

Người lao động

Quỹ lương

Tỷ lệ hỗ trợ lương

Định mức chi chuyên môn

Định mức mua sắm, sửa chữa thường xuyên

Dự toán chi NSNN năm nay

Chi thường xuyên

Chi không thường xuyên

Tổng thu phí và thu khác

Trong đó

Lệ phí

Biên chế

Hợp đồng 68

Cộng

Quỹ lương biên chế có mặt

Quỹ lương HĐ 68

Cộng

Chi lương theo chế độ

Phòng chống dịch

Chi chuyên môn theo ĐM

Chi đặc thù, lấy mẫu, thử mẫu, k.tra chất lượng SP, hàng hóa

Cộng

Mua sắm, sửa chữa thường xuyên

Các DA được duyệt

Phí

Thu hoạt động dịch vụ

Thu khác

Kế hoạch

Có mặt

A

B

28

29

30

31=32+33

32

33

34

33

36

37=38+43

38=39+...42

39

40

41

42

43=44+45

44

45

46

47

48

49

50

51=37/11

A

Phân bổ theo đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Đơn vị tự bảo đảm thi thường xuyên về chi đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tên đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tên đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Đơn vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tên đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Đơn vị do NSNN bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tên đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Các nhiệm vụ, Đề án chưa phân bổ lần này

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đề án...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhiệm vụ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CƠ QUAN, ĐƠN VỊ

CHƯƠNG

Mẫu biểu số 3.2a

THUYẾT MINH PHÂN BỔ CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ - KHỐI CÁC ĐƠN VỊ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH NĂM.....

Đơn vị: triệu đồng

TT

Tên đơn vị

ƯỚC THỰC HIỆN NĂM .... (NĂM HIỆN HÀNH)

Người lao động

Quỹ lương (không bao gồm hoạt động dịch vụ)

Giường bệnh KH

Định mức phân bổ NSNN của cấp có thẩm quyền

TỔNG NGUỒN NSNN ĐƯỢC SỬ DỤNG TRONG NĂM

DỰ TOÁN NSNN GIAO ĐẦU NĂM

Chi nhiệm vụ thường xuyên

Trong đó:

Số lượng người làm việc (biên chế)

Hợp đồng 68

Cộng

Quỹ lương biên chế có mặt

Quỹ lương HĐ 68

Tổng GB

trong đó GB tăng (+), giảm (-) trong năm

Tiền lương

Chi thường xuyên

Các khoản chi đặc thù

Khác (Phụ cấp đặc thù theo QĐ 73, QĐ 46, Nghị định 116)

Kế hoạch

Có mặt

Tiền lương

Chi thường xuyên

Chi mua sắm, sửa chữa

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12=13+24

13=14+19

14=15+.. 18

15=4*9

16

17

18

A

Phân bổ theo đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tên đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tên đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Đơn vị tự bảo đảm một phần chi thường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tên đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Đơn vị do NSNN bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tên đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Các nhiệm vụ, Đề án chưa phân bổ lần này

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đề án...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhiệm vụ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

Các nhiệm vụ, đề án thuyết minh chi tiết (mức dự toán đã được duyệt, đã bố trí, bố trí lần này)

Trường hợp đơn vị thực hiện theo cơ chế giao nhiệm vụ, đặt hàng cần thuyết minh cụ thể số lượng và định mức phân bổ

 

CƠ QUAN, ĐƠN VỊ

CHƯƠNG

Mẫu biểu số 3.2b

THUYẾT MINH PHÂN BỔ CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ - KHỐI ĐƠN VỊ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH NĂM…..

Đơn vị: triệu đồng

TT

Tên đơn vị

ƯỚC THỰC HIỆN NĂM….(NĂM HIỆN HÀNH)

Chênh lệch tiền lương thu được trong giá dịch vụ KB, CB và quỹ lương

Chi nhiệm vụ không thường xuyên

Trong đó

Bổ sung trong năm

Tổng số thu sự nghiệp

Trong đó

Đề án bệnh viện vệ tinh, 1816...

Mua sắm đặc thù theo Đề án, nhiệm vụ khác

Mua sắm, sửa chữa TSCĐ thường xuyên

Cộng

Nhiệm vụ thường xuyên

Nhiệm vụ không thường xuyên

Thu từ người bệnh có thẻ BHYT

Thu từ người bệnh không có thẻ BHYT

Thu dịch vụ KB, CB theo yêu cầu

Thu SN khác (số bổ sung nguồn KP)

Cộng

Thuốc, máu, dịch truyền,...

Phần thu do kết cấu tiền lương

Phần thu do kết cấu thêm chi phí... theo lộ trình đ.chỉnh giá dịch vụ KB, CB

Còn lại

Cộng

Thuốc, máu, dịch truyền,...

Phần thu do kết cấu tiền lương

Phần thu do kết cấu thêm chi phí… theo lộ trình đ.chỉnh giá dịch vụ KB, CB

Còn lại

A

B

19=20+..23

20

21

23=7*11

24=25+26

25

26

27=28+31+34+35

28=29+32

29

30

31

32

33=34+...37

34

35

36

37

38

39

40=30+ 35-4

A

Phân bổ theo đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tên đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tên đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Đơn vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tên đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Đơn vị do NSNN bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tên đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Các nhiệm vụ, Đề án chưa phân bổ lần này

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đề án...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhiệm vụ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CƠ QUAN, ĐƠN VỊ

CHƯƠNG

Mẫu biểu số 3.2c

THUYẾT MINH PHÂN BỔ CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ - KHỐI ĐƠN VỊ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH NĂM ……..

Đơn vị: triệu đồng

TT

Tên đơn vị

DỰ TOÁN NĂM PHÂN BỔ (THEO TỪNG ĐỢT PHÂN BỔ)

Người lao động

Quỹ lương (không bao gồm hoạt động dịch vụ)

Giường bệnh KH

Định mức phân bổ NSNN của cấp có thẩm quyền

TỔNG NGUỒN NSNN ĐƯỢC SỬ DỤNG TRONG NĂM

DỰ TOÁN NSNN GIAO LẦN NÀY

Chi nhiệm vụ thường xuyên

Trong đó:

Chi nhiệm vụ không thường xuyên

Trong đó

Số lượng người làm việc (biên chế)

Hợp đồng 68

Cộng

Quỹ lương biên chế có mặt

Quỹ lương HĐ68

Tổng GB

trong đó GB tăng (+), giảm (-) trong năm

Tiền lương

Chi thường xuyên

Các khoản chi đặc thù

Khác (Phụ cấp đặc thù theo QĐ 73, QĐ 46)

Đề án bệnh viện vệ tinh, 1816...

Mua sắm đặc thù theo Đề án, nhiệm vụ khác

Mua sắm, sửa chữa TSCĐ thường xuyên

Kế hoạch

Có mặt

Tiền lương

Chi thường xuyên

Chi mua sắm, sửa chữa

A

B

41

42

43

44=45+46

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

61

62

A

Phân bổ theo đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tên đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tên đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Đơn vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tên đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Đơn vị do NSNN bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tên đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Các nhiệm vụ, Đề án chưa phân bổ lần này

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đề án...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhiệm vụ...