Phụ lục thông tin về quan hệ liên kết và giao dịch liên kết

Phụ lục thông tin về quan hệ liên kết và giao dịch liên kết (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 20/2017/NĐ-CP)

PHỤ LỤC

THÔNG TIN VỀ QUAN HỆ LIÊN KẾT VÀ GIAO DỊCH LIÊN KẾT

(Kèm theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ ……………………đến……………….

[01] Tên người nộp thuế:………………………………………………………………………

[02] Mã số thuế:

[03] Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………

[04] Quận/huyện: ……………………………. [05] Tỉnh/thành phố: …………………………..

[06] Điện thoại: ……………………………… [07] Fax: …………………….. [08] Email:

[09] Tên đại lý thuế (nếu có):………………………………………………………………………

[10] Mã số thuế:

MỤC I. THÔNG TIN VỀ CÁC BÊN LIÊN KẾT

STT

Tên bên liên kết

Quốc gia

Mã số thuế

Hình thức quan hệ liên kết

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

1

2

3

MỤC II. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐƯỢC MIỄN NGHĨA VỤ KÊ KHAI, MIỄN TRỪ VIỆC NỘP HỒ SƠ XÁC ĐỊNH GIÁ GIAO DỊCH LIÊN KẾT

STT

Trường hợp miễn trừ

Thuộc diện miễn trừ

(1)

(2)

(3)

1

Miễn kê khai xác định giá giao dịch liên kết theo mục III và IV dưới đây

Người nộp thuế chỉ phát sinh giao dịch với các bên liên kết là đối tượng nộp thuế thu nhập doanh nghiệp tại Việt Nam, áp dụng cùng mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp với người nộp thuế và không bên nào được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp trong kỳ tính thuế

2

Miễn lập Hồ sơ xác định giá giao dịch liên kết

a

Người nộp thuế có phát sinh giao dịch liên kết nhưng tổng doanh thu phát sinh của kỳ tính thuế dưới 50 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các giao dịch liên kết phát sinh trong kỳ tính thuế dưới 30 tỷ đồng

b

Người nộp thuế đã ký kết Thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá thực hiện nộp Báo cáo thường niên theo quy định pháp luật về Thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá

c

Người nộp thuế thực hiện kinh doanh với chức năng đơn giản, không phát sinh doanh thu, chi phí từ hoạt động khai thác, sử dụng tài sản vô hình, có doanh thu dưới 200 tỷ đồng, áp dụng tỷ suất lợi nhuận thuần trước lãi vay và thuế thu nhập doanh nghiệp trên doanh thu, bao gồm các lĩnh vực như sau:

- Phân phối: Từ 5% trở lên

- Sản xuất: Từ 10% trở lên

- Gia công: Từ 15% trở lên

MỤC III. THÔNG TIN XÁC ĐỊNH GIÁ GIAO DỊCH LIÊN KẾT

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Nội dung

Giá trị bán ra cho bên liên kết

Giá trị mua vào từ bên liên kết

Lợi nhuận tăng do xác định lại theo giá giao dịch độc lập

Thu hộ, chi hộ, phân bổ cơ sởthường trú

Giao dịch thuộc phạm vi áp dụng APA

Giá trị ghi nhận của giao dịch liênkết

Giá trị xác định lại theo giá giao dịch độc lập

Chênh lệch

Phương pháp xác định giá

Giá trị ghi nhận của giao dịch liênkết

Giá trị xác định lại theo giá giao dịch độc lập

Chênh lệch

Phương pháp xác định giá

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(4)-(3)

(6)

(7)

(8)

(9)=(8)-(7)

(10)

(11)=(5)+(9)

(12)

(13)

I

Tổng giá trị giao dịch phát sinh từ hoạt động kinh doanh

II

Tổng giá trịgiao dịch phát sinh từ hoạt động liên kết

1

Hàng hóa

1.1

Hàng hóa hình thành tài sản cố định

a

Bên liên kết A

b

Bên liên kết B

...

1.2

Hàng hóa không hình thành tài sản cốđịnh

a

Bên liên kết A

b

Bên liên kết B

2

Dịch vụ

2.1

Nghiên cứu, phát triển

a

Bên liên kết A

b

Bên liên kết B

2.2

Quảng cáo, tiếp thị

a

Bên liên kết A

b

Bên liên kết B

2.3

Quản lý kinh doanh và tư vấn, đào tạo

a

Bên liên kết A

b

Bên liên kết B

...

2.4

Hoạt động tài chính

2.4.1

Phí bản quyền và các khoản tương tự

A

Bên liên kết A

B

Bên liên kết B

....

2.4.2

Lãi vay

A

Bên liên kết A

B

Bên liên kết B

2.5

Dịch vụkhác

A

Bên liên kết A

B

Bên liên kết B

MỤC IV. KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH SAU KHI XÁC ĐỊNH GIÁ GIAO DỊCH LIÊN KẾT

1. Dành cho người nộp thuế thuộc các ngành sản xuất, thương mại, dịch vụ

Người nộp thuế đã ký thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá tính thuế (APA)

Có     □

Không    □

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

Giá trị giao dịch liên kết

Giá trịgiao dịch với các bên độc lập

Tổng giá trị phát sinh từ hoạt động kinh doanh trong kỳ

Giá trị xác định theo Hồ sơ xác định giá giao dịch liên kết

Giá trị xác định giá theo APA

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(3)+(4)+(5)

1

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

Trong đó: - Doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu

2

Các khoản giảm trừ doanh thu

3

Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ

4

Giá vốn hàng bán

5

Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ

6

Chi phí bán hàng

7

Chi phí quản lý doanh nghiệp

8

Doanh thu hoạt động tài chính

8.1

Trong đó: - Doanh thu lãi tiền vay

9

Chi phí tài chính

9.1

Trong đó: - Chi phí lãi tiền vay

10

Chi phí khấu hao

11

Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất kinh doanh

12

Lợi nhuận thuần chưa trừ chi phí lãi vay và thuế thu nhập doanh nghiệp

13

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh cộng chi phí lãi vay cộng chi phí khấu hao (13=11+9.1+10)

14

Tỷ lệ chi phí lãi vay trên lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh cộng với chi phí lãi vay và chi phí khấu hao

15

Tỷ suất lợi nhuận sử dụng xác định giá giao dịch liên kết

a

Tỷ suất ……………………………………….

b

Tỷ suất ……………………………………….

c

…………………………………………………….

2. Dành cho người nộp thuế thuộc các ngành ngân hàng, tín dụng

Người nộp thuế đã ký thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá tính thuế (APA)

Có     □

Không    □

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

Giá trị giao dịch liên kết

Giá trị giao dịch với các bên độc lập

Tổng giá trị phát sinh từ hoạt động kinh doanh trong kỳ

Giá trị xác định theo Hồ sơ xác định giá giao dịch liên kết

Giá trị xác định giá theo APA

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(3)+(4)+(5)

1

Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự

2

Chi trả lãi và các chi phí tương tự

3

Thu nhập lãi thuần

4

Thu nhập từ hoạt động dịch vụ

5

Chi phí hoạt động dịch vụ

6

Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ

7

Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối

8

Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh

9

Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư

10

Thu nhập từ hoạt động khác

11

Chi phí hoạt động khác

12

Lãi/lỗ thuần từ hoạt động khác

13

Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần

'(

14

Chi phí hoạt động

15

Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng

16

Tổng lợi nhuận trước thuế

17

Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất kinh doanh (17=16-12)

18

Tỷ suất lợi nhuận sử dụng xác định giá giao dịch liên kết

a

Tỷ suất ……………………………………

b

Tỷ suất ……………………………………

c

………………………………………………….

3. Dành cho người nộp thuế là các công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán

Người nộp thuế đã ký thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá tính thuế (APA)

Có     □

Không    □

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

Giá trị giao dịch liên kết

Giá trị giao dịch với các bên độc lập

Tổng giá trị phát sinh từ hoạt động kinh doanhtrong kỳ

Giá trị xác định theo Hồ sơ xác định giá giao dịch liên kết

Giá trị xác định giá theo APA

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(3)+(4)+(5)

1

Thu từ phí cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh.

a

Thu phí dịch vụ môi giới chứng khoán

b

Thu phí quản lý danh mục đầu tư

c

Thu phí bảo lãnh và phí đại lý phát hành

d

Thu phí tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán

đ

Thu phí quản lý quỹ đầu tư chứng khoán và các khoản tiền thưởng cho công ty quản lý quỹ

e

Thu từ phí phát hành chứng chỉ quỹ

g

Phí thù lao hội đồng quản trị nhận được do tham gia hội đồng quản trị của các công ty khác

h

Chênh lệch giá chứng khoán mua bán trong kỳ, thu lãi trái phiếu từ hoạt động tự doanh của công ty chứng khoán, hoạt động đầu tư tài chính của công ty quản lý quỹ

i

Các khoản thu khác theo quy định của pháp luật về cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh

2

Chi phí để thực hiện cung cấp dịch vụ cho khách hàng và các chi phí cho hoạt động tự doanh.

a

Chi nộp phí thành viên trung tâm giao dịch chứng khoán (đối với công ty là thành viên của Trung tâm giao dịch chứng khoán)

b

Chi phí lưu ký chứng khoán, phí giao dịch chứng khoán tại Trung tâm giao dịch chứng khoán

c

Phí niêm yết và đăng ký chứng khoán (đối với công ty phát hành chứng khoán niêm yết tại Trung tâm giao dịch chứng khoán)

d

Chi phí liên quan đến việc quản lý quỹ đầu tư, danh mục đầu tư

đ

Chi phí huy động vốn cho quỹ đầu tư

e

Chi trả lãi tiền vay

g

Chi phí thù lao cho hội đồng quản trị

h

Chi nộp thuế, phí, lệ phí phải nộp có liên quan đến hoạt động kinh doanh

i

Chi hoạt động quản lý và công vụ, chi phí cho nhân viên

k

Chi khấu hao tài sản cố định, chi khác về tài sản

k.1

Chi khấu hao tài sản cố định

k.2

Chi khác về tài sản

l

Trích dự phòng giảm giá chứng khoán tự doanh

m

Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật về cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh

3

Lãi (lỗ) từ hoạt động cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh.

4

Các khoản thu nhập khác ngoài cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh

5

Chi phí khác ngoài cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh

6

Lãi (lỗ) khác ngoài cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh.

7

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp.

8

Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất kinh doanh (9)=(7)-(6)

9

Lợi nhuận thuần chưa trừ chi phí lãi vay và thuế thu nhập doanh nghiệp

10

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh cộng chi phí lãi vay cộng chi phí khấu hao (10)=(8)+(2e)+(2k1)

11

Tỷ lệ chi phí lãi vay trên lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh cộng với chi phí lãi vay và chi phí khấu hao

12

Tỷ suất lợi nhuận sử dụng xác định giá giao dịch liên kết

a

Tỷ suất ………………………………………

b

Tỷ suất ………………………………………

c

…………………………………………..

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.


NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:……………………………
Chứng chỉ hành nghề số: …………..

……., ngày ….. tháng …… năm …….

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

Quý khách cần đăng nhập tài khoản "Pháp lý doanh nghiệp" để xem biểu mẫu. Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây
Bạn có thắc mắc về nội dung này? Vui lòng gọi 1900.6192

THỦ TỤC PHÁP LÝ SỬ DỤNG BIỂU MẪU NÀY

BIỂU MẪU LIÊN QUAN