Phụ lục kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh 1C

Phụ lục kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh - Dành cho người nộp thuế là các Công ty chứng khoán, Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán (Ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính)

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH

Dành cho người nộp thuế là các Công ty chứng khoán, Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán

(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)
Kỳ tính thuế: từ …………... đến…………….
-------------------------------------
Tên người nộp thuế: ……………………………..
Mã số thuế: ……………………………..
Tên đại lý thuế: (nếu có) ………………………..

Mã số thuế: ………………………..
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuSố tiền
(1)(2)(3)(4)
Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính:
1Thu từ phí cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh ([01] = [02]+[03]+[04]+[05]+[06]+[07]+[08]+[09]+[10])[01]
aThu phí dịch vụ môi giới chứng khoán[02]
bThu phí quản lý danh mục đầu tư[03]
cThu phí bảo lãnh và phí đại lý phát hành[04]
dThu phí tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán[05]
eThu phí quản lý quỹ đầu tư chứng khoán và các khoản tiền thưởng cho công ty quản lý quỹ[06]
fThu từ phí phát hành chứng chỉ quỹ[07]
gPhí thù lao hội đồng quản trị nhận được do tham gia hội đồng quản trị của các công ty khác[08]
hChênh lệch giá chứng khoán mua bán trong kỳ, thu lãi trái phiếu từ hoạt động tự doanh của công ty chứng khoán, hoạt động đầu tư tài chính của công ty quản lý quỹ[09]
iCác khoản thu khác theo quy định của pháp luật về cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh[10]
2Chi phí để thực hiện cung cấp dịch vụ cho khách hàng và các chi phí cho hoạt động tự doanh
([11]= [12]+[13]+......+[22]+[23])
[11]
aChi nộp phí thành viên trung tâm giao dịch chứng khoán (đối với công ty là thành viên của Trung tâm giao dịch chứng khoán)[12]
bChi phí lưu ký chứng khoán, phí giao dịch chứng khoán tại Trung tâm giao dịch chứng khoán[13]
cPhí niêm yết và đăng ký chứng khoán (đối với công ty phát hành chứng khoán niêm yết tại Trung tâm giao dịch chứng khoán)[14]
dChi phí liên quan đến việc quản lý quỹ đầu tư, danh mục đầu tư[15]
eChi phí huy động vốn cho quỹ đầu tư[16]
fChi trả lãi tiền vay[17]
gChi phí thù lao cho hội đồng quản trị[18]
hChi nộp thuế, phí, lệ phí phải nộp có liên quan đến hoạt động kinh doanh[19]
iChi hoạt động quản lý và công vụ, chi phí cho nhân viên[20]
kChi khấu hao tài sản cố định, chi khác về tài sản[21]
lTrích dự phòng giảm giá chứng khoán tự doanh[22]
mCác khoản chi khác theo quy định của pháp luật về cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh[23]
3Lãi (lỗ) từ hoạt động cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh ([24]= [01]-[11])[24]
4Các khoản thu nhập khác ngoài cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh[25]
5Chi phí khác ngoài cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh[26]
6Lãi (lỗ) khác ngoài cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh ([27]=[25]-[26])[27]
7Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp ([28]=[24]+[27])[28]
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
........., ngày........ tháng........... năm..........
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾNGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
Họ và tên:……………CỦA DOANH NGHIỆP
Chứng chỉ hành nghề số....................(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))
(Ghi chú:  Số liệu tại chỉ tiêu  [28] của Phụ lục này được ghi vào chỉ tiêu A1 của Tờ khai quyết toán thuế TNDN của cùng kỳ tính thuế)
Quý khách cần đăng nhập tài khoản "Pháp lý doanh nghiệp" để xem biểu mẫu. Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây
Bạn có thắc mắc về nội dung này? Vui lòng gọi 1900.6192

THỦ TỤC PHÁP LÝ SỬ DỤNG BIỂU MẪU NÀY

BIỂU MẪU LIÊN QUAN