Quyết định 37/2021/QĐ-UBND Đồng Nai Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng

Thuộc tính Nội dung VB gốc Tiếng Anh Liên quan Hiệu lực Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

________

Số: 37/2021/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

Đồng Nai, ngày 25 tháng 8 năm 2021

 

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng tại tỉnh Đồng Nai

____________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị quyết số 143/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 3672/TTr-SNN ngày 30 tháng 7 năm 2021.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với giống cây trồng, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và hệ thống tưới nước tiết kiệm trên một số cây trồng tại tỉnh Đồng Nai áp dụng cho nông dân, chủ trang trại, người được ủy quyền đối với hộ nông dân, tổ hợp tác tham gia liên kết và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp; cá nhân, người được ủy quyền đối với nhóm cá nhân, hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh tham gia liên kết và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp; hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, doanh nghiệp tham gia liên kết và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp. Cụ thể trên các cây trồng:

1. Phụ lục I. Nhóm cây lương thực (3 cây): Lúa, bắp, mì (sắn);

2. Phụ lục II. Nhóm cây ăn trái (12 cây): Cam, quýt, bưởi, xoài, sầu riêng, măng cụt, mít, chôm chôm, bơ, thanh long, dưa hấu, chuối;

3. Phụ lục III. Nhóm cây công nghiệp (5 cây): Hồ tiêu, điều, ca cao, cà phê vối, mía.

4. Phụ lục IV. Nhóm nấm (7 cây): Nấm mỡ, nấm hương, nấm rơm, nấm bào ngư, nấm mèo, nấm linh chi, nấm kim châm;

5. Phụ lục V. Nhóm cây hoa (4 cây): Hoa lan Dendrobium (cắt cành), hoa lay ơn, hoa cúc, hoa thọ;

6. Phụ lục VI. Nhóm cây rau (8 cây): Các loại rau cải, dưa leo, khổ qua, bầu, bí xanh, bí đỏ, ớt, đậu rau.

(Đính kèm Phụ lục)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2021.

Điều 3. Giao trách nhiệm Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, địa phương hướng dẫn tổ chức, thực hiện Quyết định này; theo dõi, đôn đốc, kiểm tra theo quy định. Trong quá trình áp dụng nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc các cơ quan, đơn vị phản ảnh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kịp thời sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Biên Hòa và Long Khánh; các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT. UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Chánh, các PCVP. UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KTN (Khoa39, 31 b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH



 


Võ Văn Phi

 

 

 

 

Phụ lục

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT MỘT SỐ CÂY TRỒNG

 

 TẠI TỈNH ĐỒNG NAI

(Kèm theo Quyết định số 37/2021/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2021

của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

 

Phụ lục I. NHÓM CÂY LƯƠNG THỰC (3 cây)

1. Cây lúa (định mức tính cho 01 ha)

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Số lượng dùng trong một vụ

Đông Xuân

Hè Thu, Mùa

I

Giống

 

 

 

1

Trồng mới

Kg

110

100

2

Trồng dặm (5%)

Kg

5,5

5

II

Vật tư nông nghiệp

 

 

 

1

Urê

Kg

230

217

2

Super lân

Kg

400

375

3

Kali clorua

Kg

160

150

4

(Chọn 1 trong 2 loại phân hữu cơ)

Phân hữu cơ hoai mục

Kg

10.000

10.000

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

1.000

1.000

5

Vôi bột

Kg

500

500

6

Thuốc BVTV

Kg/lít

5

5

a

Thuốc BVTV sinh học

 

3

3

b

Thuốc BVTV hóa học

 

2

2

2. Cây bắp (định mức tính cho 01 ha)

- Mật độ 71.000 cây/ha (70 cm 20 cm) đối với bắp thu hoạch trái, 83.000 cây/ha (60 cm 20 cm) đối với bắp sinh khối vụ Đông Xuân.

- Mật độ 57.000 cây/ha (70 cm 25 cm) đối với bắp thu hoạch trái, 75.000 cây/ha (60 cm 22 cm) đối với bắp sinh khối vụ Hè Thu, Mùa.

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Số lượng dùng trong một vụ

Đông Xuân

Hè Thu, Mùa

Lấy trái

Sinh khối

Lấy trái

Sinh khối

I

Giống

 

 

 

 

 

1

Trồng mới

Kg

23

25

16

18

2

Trồng dặm (5%)

Kg

1,2

1,3

0,8

0,9

II

Vật tư nông nghiệp

 

 

 

 

 

1

Urê

Kg

450

450

320

320

2

Super lân

Kg

500

500

350

350

3

Kali clorua

Kg

170

170

130

130

4

(Chọn 1 trong 2 loại phân hữu cơ)

Phân hữu cơ hoai mục

Kg

10.000

10.000

10.000

10.000

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

1.000

1.000

1.000

1.000

5

Vôi bột

Kg

500

500

500

500

6

Thuốc BVTV

Kg/lít

7

7

7

7

a

Thuốc BVTV sinh học

 

4

4

4

4

b

Thuốc BVTV hóa học

 

3

3

3

3

3. Cây sắn (định mức tính cho 01 ha)

Mật độ 12.500 cây/ha (1 m 0,8 m) đối với vùng đất có điều kiện thổ nhưỡng tốt, 15.625 cây/ha (0,8 m 0,8 m) đối với vùng đất có điều kiện thổ nhưỡng kém

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Số lượng dùng trong một vụ

Mật độ 12.500 cây/ha

Mật độ 15.625 cây/ha

I

Giống

 

 

 

1

Trồng mới

Hom

12.500

15.625

2

Trồng dặm (5%)

Hom

625

781

II

Vật tư nông nghiệp

 

 

 

1

U

Kg

220

300

2

Super lân

Kg

380

450

3

Kali clorua

Kg

250

300

4

(Chọn 1 trong 2 loại phân hữu cơ)

Phân hữu cơ hoai mục

Kg

10.000

10.000

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

1.000

1.000

5

Vôi bột

Kg

500

500

6

Thuốc BVTV

Kg/lít

5

5

a

Thuốc BVTV sinh học

 

3

3

b

Thuốc BVTV hóa học

 

2

2

 

Phụ lục II. NHÓM CÂY ĂN TRÁI (12 cây)

1. Cây cam (định mức tính cho 01 ha)

Mật độ 834 cây (3 m 4 m) hoặc 1.112 cây (3 m x 3 m)

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Thời kỳ kiến thiết cơ bản

Thời kỳ kinh doanh

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm thứ 4 trở đi

I

Giống

 

 

 

 

 

1

Trồng mới

Cây

834

1.112

 

 

 

2

Trồng dặm (10%)

Cây

84

112

 

 

 

II

Vật tư nông nghiệp

 

Mật độ 834 cây/ha

Mật độ 1.112 cây/ha

Mật độ 834 cây/ha

Mật độ 1.112 cây/ha

Mật độ 834 cây/ha

Mật độ 1.112 cây/ha

Mật độ 834 cây/ha

Mật độ 1.112 cây/ha

1

Urê

Kg

215

287

250

333

417

556

750

1000

2

Super lân

Kg

500

667

583

778

666

889

833

1.111

3

Kali clorua

Kg

83

111

125

167

167

222

417

556

4

(Chọn 1 trong 2 loại phân hữu cơ)

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

1.000

1.300

1.600

2.000

2.500

3.300

3.500

4.000

Phân hữu cơ hoai mục

Kg

13.000

17.000

17.000

22.000

20.000

25.000

25.000

30.000

5

Phân bón lá

Kg/lít

1

2

2

3

2,5

3,5

3,5

4

6

Vôi bột

Kg

400

550

400

550

600

700

800

1.000

7

Thuốc BVTV

Kg/lít

36

48

36

48

45

60

54

73

a

Thuốc BVTV sinh học

 

9

12

9

12

12

16

15

20

b

Thuốc BVTV hóa học

 

27

36

27

36

33

44

39

53

8

Nấm đối kháng Trichoderma sp.

Kg

50

50

50

50

80

80

100

100

III

Hệ thống tưới phun 2 khu vực tưới

1

Bộ trung tâm

 

Máy bơm 3 hp, Q = 15 m3/h, H = 30 m

Cái

1

1

 

 

 

 

 

 

 

Lọc đĩa 2” 120 mesh

Cái

1

1

 

 

 

 

 

 

 

Lupbe 60 LD

Cái

1

1

 

 

 

 

 

 

 

Van xả khí 1”

cái

1

1

 

 

 

 

 

 

 

Ventury 3/4”

Cái

1

1

 

 

 

 

 

 

 

Đồng hồ đo áp lực nước 1/4”

Cái

2

2

 

 

 

 

 

 

2

Hệ thống tưới phun (1 béc tưới 4 cây)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khởi thủy 20mm

Bộ

30

40

 

 

 

 

 

 

 

Bít 20

cái

30

40

 

 

 

 

 

 

 

Nối 2 ống LDPE

cái

20

20

 

 

 

 

 

 

 

Ống LDPE 20 áp lực < 4 bar

Mét

1300

1700

 

 

 

 

 

 

 

Đục lỗ ống LDPE

Cái

2

2

 

 

 

 

 

 

 

Béc phun bù áp 110L/h

Bộ

210

278

 

 

 

 

 

 

 

Mũi khoan 16mm

cái

1

1

 

 

 

 

 

 

3

Ống PVC chịu áp lực ≥ 6 bar

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ống Ø60

Mét

52

52

 

 

 

 

 

 

 

Ống Ø49

Mét

200

200

 

 

 

 

 

 

4

Phụ kiện chịu áp ≥ 6 bar

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ống gân cổ trâu Ø60

m

5

5

 

 

 

 

 

 

 

Ren trong Ø60

Cái

6

6

 

 

 

 

 

 

 

Ren ngoài Ø60

Cái

4

4

 

 

 

 

 

 

 

T60

cái

6

6

 

 

 

 

 

 

 

T60-34

Cái

2

2

 

 

 

 

 

 

 

T60-27

cái

5

5

 

 

 

 

 

 

 

Răng trong 34

Cái

2

2

 

 

 

 

 

 

 

Răng trong 27/21

cái

4

4

 

 

 

 

 

 

 

Khóa Ø60

Cái

3

3

 

 

 

 

 

 

 

khóa 27

cái

2

2

 

 

 

 

 

 

 

Keo non

Cuộn

10

10

 

 

 

 

 

 

 

Cổ dê Ø 70

Cái

2

2

 

 

 

 

 

 

 

Bồn ngâm phân 1 m3

Cái

1

1

 

 

 

 

 

 

 

Bồn hòa phân 1 m3

Cái

1

1

 

 

 

 

 

 

 

Khóa xả cặn 34

Cái

6

6

 

 

 

 

 

 

 

Co Ø60 mm

Cái

20

20

 

 

 

 

 

 

 

T 60

Cái

15

15

 

 

 

 

 

 

 

Giảm 60-49

Cái

8

8

 

 

 

 

 

 

 

Khóa 49

Cái

4

4

 

 

 

 

 

 

 

Keo dán

kg

3

3

 

 

 

 

 

 

2. Cây quýt (định mức tính cho 01 ha)

Mật độ 834 cây (3 m 4 m) hoặc 1.112 cây (3 m x 3 m)

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Thời kỳ kiến thiết cơ bản

Thời kỳ kinh doanh

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm thứ 4 trở đi

I

Giống

 

 

 

 

 

1

Trồng mới

Cây

834

1.112

 

 

 

2

Trồng dặm (10%)

Cây

84

112

 

 

 

II

Vật tư nông nghiệp

 

Mật độ 834 cây/ha

Mật độ 1.112 cây/ha

Mật độ 834 cây/ha

Mật độ 1.112 cây/ha

Mật độ 834 cây/ha

Mật độ 1.112 cây/ha

Mật độ 834 cây/ha

Mật độ 1.112 cây/ha

1

Urê

Kg

215

287

250

333

417

556

750

1000

2

Super lân

Kg

500

667

583

778

666

889

833

1.111

3

Kali clorua

Kg

83

111

125

167

167

222

417

556

4

(Chọn 1 trong 2 loại phân hữu cơ)

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

1.000

1.300

1.600

2.000

2.500

3.300

3.500

4.000

Phân hữu cơ hoai mục

Kg

13.000

17.000

17.000

22.000

20.000

25.000

25.000

30.000

5

Phân bón lá

Kg/lít

1

2

2

3

2,5

3,5

3,5

4

6

Vôi bột

Kg

400

550

400

550

600

700

800

1.000

7

Thuốc BVTV

Kg/lít

36

48

36

48

45

60

54

73

a

Thuốc BVTV sinh học

 

9

12

9

12

12

16

15

20

b

Thuốc BVTV hóa học

 

27

36

27

36

33

44

39

53

8

Nấm đối kháng Trichoderma sp.

Kg

50

50

50

50

80

80

100

100

III

Hệ thống tưới phun

1

Bộ trung tâm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy bơm 3 hp, Q = 15 m3/h, H = 30 m

Cái

1

1

 

 

 

 

 

 

 

Lọc đĩa 2” 120 mesh

Cái

1

1

 

 

 

 

 

 

 

Lupbe 60 LD

Cái

1

1

 

 

 

 

 

 

 

Van xả khí 1”

cái

1

1

 

 

 

 

 

 

 

Ventury 3/4”

Cái

1

1

 

 

 

 

 

 

 

Đồng hồ đo áp lực nước 1/4”

Cái

2

2

 

 

 

 

 

 

2

Hệ thống tưới phun (1 béc tưới 4 cây)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khởi thủy 20mm

Bộ

30

40

 

 

 

 

 

 

 

Bít 20

cái

30

40

 

 

 

 

 

 

 

Nối 2 ống LDPE

cái

20

20

 

 

 

 

 

 

 

Ống LDPE 20 chịu áp max < 4 bar

Mét

1300

1700

 

 

 

 

 

 

 

Đục lỗ ống LDPE

Cái

2

2

 

 

 

 

 

 

 

Béc phun bù áp 110L/h

Bộ

210

278

 

 

 

 

 

 

 

Mũi khoan 16mm

cái

1

1

 

 

 

 

 

 

3

Ống PVC chịu áp lực ≥ 6 bar

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ống Ø60

Mét

52

52

 

 

 

 

 

 

 

Ống Ø49

Mét

200

200

 

 

 

 

 

 

4

Phụ kiện chịu áp ≥ 6 bar

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ống gân cổ trâu Ø60

m

5

5

 

 

 

 

 

 

 

Ren trong Ø60

Cái

6

6

 

 

 

 

 

 

 

Ren ngoài Ø60

Cái

4

4

 

 

 

 

 

 

 

T60

cái

6

6

 

 

 

 

 

 

 

T60-34

Cái

2

2

 

 

 

 

 

 

 

T60-27

cái

5

5

 

 

 

 

 

 

 

Răng trong 34

Cái

2

2

 

 

 

 

 

 

 

Răng trong 27/21

cái

4

4

 

 

 

 

 

 

 

Khóa Ø60

Cái

3

3

 

 

 

 

 

 

 

khóa 27

cái

2

2

 

 

 

 

 

 

 

Keo non

Cuộn

10

10

 

 

 

 

 

 

 

Cổ dê Ø 70

Cái

2

2

 

 

 

 

 

 

 

Bồn ngâm phân 1 m3

Cái

1

1

 

 

 

 

 

 

 

Bồn hòa phân 1 m3

Cái

1

1

 

 

 

 

 

 

 

Khóa xả cặn 34

Cái

6

6

 

 

 

 

 

 

 

Co Ø60 mm

Cái

20

20

 

 

 

 

 

 

 

T 60

Cái

15

15

 

 

 

 

 

 

 

Giảm 60-49

Cái

8

8

 

 

 

 

 

 

 

Khóa 49

Cái

4

4

 

 

 

 

 

 

 

Keo dán

kg

3

3

 

 

 

 

 

 

3. Cây bưởi (định mức tính cho 01 ha)

Mật độ: 210 cây (6 m 8 m) hoặc 240 cây (6 m x 7 m)

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Thời kỳ kiến thiết cơ bản

Thời kỳ kinh doanh

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm thứ 4 trở đi

I

Giống

 

 

 

 

 

1

Trồng mới

Cây

210

240

 

 

 

2

Trồng dặm (5%)

Cây

10

12

 

 

 

II

Vật tư nông nghiệp

 

Mật độ 210 cây/ha

Mật độ 240 cây/ha

Mật độ 210 cây/ha

Mật độ 240 cây/ha

Mật độ 210 cây/ha

Mật độ 240 cây/ha

Mật độ 210 cây/ha

Mật độ 240 cây/ha

1

U

Kg

42

48

83

96

125

144

208

240

2

Super lân

Kg

125

144

250

288

374

432

416

480

3

Kali clorua

Kg

31

36

83

96

125

144

208

240

4

(Chọn 1 trong 2 loại phân hữu cơ)

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

1.000

1.300

1.600

2.000

2.500

3.300

3.500

4.000

Phân hữu cơ hoai mục

Kg

13.000

17.000

17.000

22.000

20.000

25.000

25.000

30.000

5

Phân bón lá

Kg/lít

1

2

2

3

2,5

3,5

3,5

4

6

Vôi bột

Kg

400

550

400

550

600

700

800

1.000

7

Thuốc BVTV

Kg/lít

20

26

20

26

26

34

32

42

a

Thuốc BVTV sinh học

 

9

12

9

12

12

16

15

20

b

Thuốc BVTV hóa học

 

11

14

11

14

14

18

17

22

8

Nấm đối kháng Trichoderma sp.

Kg

50

50

50

50

80

80

100

100

9

Bao trái

 

 

 

 

 

 

 

11.000

11.500

III

Hệ thống tưới phun 2 lần tưới

1

Bộ trung tâm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy bơm 3 hp, Q = 15 m3/h, H = 30 m

Cái

1

1

 

 

 

 

 

 

 

Lọc đĩa 2” 120 mesh

Cái

1

1

 

 

 

 

 

 

 

Lupbe 60 LD

Cái

1

1

 

 

 

 

 

 

 

Van xả khí 1”

cái

1

1

 

 

 

 

 

 

 

Ventury 3/4”

Cái

1

1

 

 

 

 

 

 

 

Đồng hồ đo áp lực nước 1/4”

Cái

2

2

 

 

 

 

 

 

2

Hệ thống tưới phun

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khởi thủy 20mm

Bộ

30

30

 

 

 

 

 

 

 

Bít 20

cái

30

30

 

 

 

 

 

 

 

Nối 2 ống LDPE

cái

20

20

 

 

 

 

 

 

 

Ống LDPE 20 chịu áp max 4bar

Mét

1300

1500

 

 

 

 

 

 

 

Béc phun bù áp 70L/h

Bộ

210

240

 

 

 

 

 

 

 

Đục lỗ ống LDPE

Cái

2

2

 

 

 

 

 

 

 

Mũi khoan 16mm

Cái

1

1

 

 

 

 

 

 

3

Ống PVC chịu áp lực ≥ 6 bar

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ống Ø60

Mét

52

52

 

 

 

 

 

 

 

Ống Ø49

Mét

100

100

 

 

 

 

 

 

4

Phụ kiện loại dày chịu áp ≥ 6 bar

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ống gân cổ trâu Ø60

m

5

5

 

 

 

 

 

 

 

Ren trong Ø60

Cái

6

6

 

 

 

 

 

 

 

Ren ngoài Ø60

Cái

4

4

 

 

 

 

 

 

 

T60

cái

6

6

 

 

 

 

 

 

 

T60-34

Cái

2

2

 

 

 

 

 

 

 

T60-27

cái

5

5

 

 

 

 

 

 

 

Răng trong 34

Cái

2

2

 

 

 

 

 

 

 

Răng trong 27/21

cái

4

4

 

 

 

 

 

 

 

Khóa Ø60

Cái

3

3

 

 

 

 

 

 

 

khóa 27

cái

2

2

 

 

 

 

 

 

 

Keo non

Cuộn

10

10

 

 

 

 

 

 

 

Cổ dê Ø 70

Cái

2

2

 

 

 

 

 

 

 

Bồn ngâm phân 1 m3

Cái

1

1

 

 

 

 

 

 

 

Bồn hòa phân 1 m3

Cái

1

1

 

 

 

 

 

 

 

Khóa xả cặn 34

Cái

6

6

 

 

 

 

 

 

 

Co Ø60 mm

Cái

20

20

 

 

 

 

 

 

 

T 60

Cái

15

15