Quyết định 31/2021/QĐ-UBND Lai Châu Quy định định mức kinh tế-kỹ thuật giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản

Thuộc tính Nội dung VB gốc Tiếng Anh Liên quan Hiệu lực Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH LAI CHÂU

_______

Số: 31/2021/QĐ-UBND

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

Lai Châu, ngày 08 tháng 9 năm 2021

 

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Quy định định mức kinh tế-kỹ thuật, tiêu chuẩn giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu

________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;

Căn cứ Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 22/3/2021 của HĐND tỉnh quy định chính sách về phát triển nông nghiệp hàng hóa tập trung giai đoạn 2021­-2025;

Căn cứ Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND ngày 22/3/2021 của HĐND tỉnh quy định chính sách về phát triển rừng bền vững giai đoạn 2021-2025;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật, tiêu chuẩn giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản áp dụng thực hiện các chính sách hỗ trợ sản xuất, mô hình, dự án nông, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân thực hiện chính sách hỗ trợ, mô hình, dự án sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản.

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật, tiêu chuẩn giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản

(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)

Đối với các loại cây trồng, vật nuôi, thủy sản không có trong Quyết định này, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có thể áp dụng theo các định mức kinh tế - kỹ thuật, các tiêu chuẩn kỹ thuật, tiến bộ kỹ thuật, công nghệ đã được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc chấp thuận.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Chủ trì, phối hợp với các Sở ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện; tổng hợp đề xuất của các cơ quan, đơn vị, kịp thời tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung.

2. Các Sở, ban ngành liên quan; UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ định mức KTKT, tiêu chuẩn giông cây trồng, vật nuôi, thủy sản làm căn cứ để lập, thẩm định triển khai thực hiện các chính sách hỗ trợ, các hoạt động khuyến nông, chuyển giao công nghệ.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20/9/2021.

2. Bãi bỏ Quyết định số 666/QĐ-UBND ngày 20/06/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật (tạm thời) cho một số loại cây trồng, vật nuôi, thủy sản theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ và các chương trình, dự án khác trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các sở, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 4;

- TT. Tỉnh ủy (báo cáo);

- TT. HĐND tỉnh;

- Cục Kiểm tra VB QPPL;

- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;

- Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh;

- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;

- Trung tâm Tin học và Công báo tỉnh;

- Lưu: VT, Kt4.

T/M. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

 

 

 

Hà Trọng Hải

 

 

PHỤ LỤC I

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KY THUẬT, TIÊU CHUẨN GIỐNG CÂY TRỒNG NÔNG NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 31/2021/QĐ-UBND ngày 08 tháng 9 năm 2021 của UBND tỉnh Lai Châu)

 

STT

Loại cây trồng

ĐVT

Số lượng

cho 01 ha

Yêu cầu chất lượng giống

I

Cây Lương thực có hạt

 

1

Lúa thuần

 

 

Độ sạch ≥ 99 % khối lượng

Hạt khác giống có thể phân biệt được ≤ 0,3% số hạt

Hạt cỏ dại nguy hại ≤ 10 hạt/kg

Tỷ lệ nẩy mầm ≥ 80% số hạt

Độ ẩm ≤ 13,5%

-

Giống

Kg

60

-

Đạm Urê

Kg

220

-

Supe Lân

Kg

440

-

Kali Clorua

Kg

120

-

Vôi bột

Kg

500

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

2.000

2

Ngô lai

 

 

Độ sạch ≥ 99 % khối lượng

Tỷ lệ nẩy mầm ≥ 85% số hạt

Độ ẩm ≤ 11,5%

-

Giống ngô tẻ

Kg

20

-

Giống ngô nếp

Kg

15

-

Đạm Urê

Kg

360

-

Supe Lân

Kg

480

-

Kali Clorua

Kg

160

II

Cây ăn quả

 

1

Cây Bưởi

 

 

Cây giống phải đúng giống quy định, sinh trưởng khỏe và sạch sâu bệnh. Tuổi cây từ khi ghép đến xuất vườn 6-8 tháng. Chiều cao cây tính từ mặt bầu >60 cm; Chiều dài cành ghép >40 cm; Đường kính gốc ghép đo cách mặt bầu 10 cm từ 0,8 - 1,0 cm; Đường kính cành ghép đo trên vết ghép 2 cm >0,7 cm; Số cành cấp I từ 2 -3 cành.

a

Năm thứ nhất

 

 

-

Giống trồng mới

Cây

500

-

Giống trồng dặm

Cây

25

-

Đạm Urê

Kg

160

-

Supe Lân

Kg

400

-

Kali Clorua

Kg

240

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

-

Vôi bột

Kg

800

b

Năm thứ hai

 

 

-

Đạm Urê

Kg

160

-

Supe Lân

Kg

400

-

Kali Clorua

Kg

240

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

c

Năm thứ ba

 

 

-

Đạm Urê

Kg

240

 

-

Supe Lân

Kg

400

 

-

Kali Clorua

Kg

320

 

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

 

2

Cây Nhãn

 

 

Cây giống phải đúng giống qui định, sinh trưởng khỏe và sạch sâu bệnh. Tuổi cây từ khi ghép đến xuất vườn 4-6 tháng. Chiều cao cây tính từ mặt bầu ≥ 65 cm; Chiều dài cành ghép từ 35 - 40 cm; Đường kính gốc ghép đo cách mặt bầu 5 cm từ 0,8 - 1,5 cm;

Đường kính cành ghép đo trên vết ghép 2 cm ≥ 0,6cm; Số cành cấp I từ 2- 3 cành.

a

Năm thứ nhất

 

 

-

Giống trồng mới

Cây

400

-

Giống trồng dặm

Cây

20

-

Đạm Urê

Kg

120

-

Supe Lân

Kg

320

-

Kali Clorua

Kg

100

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

-

Vôi bột

Kg

400

b

Năm thứ hai

 

 

-

Đạm Urê

Kg

120

-

Supe Lân

Kg

320

-

Kali Clorua

Kg

100

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

c

Năm thứ ba

 

 

-

Đạm Urê

Kg

160

-

Supe Lân

Kg

320

 

-

Kali Clorua

Kg

200

 

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

 

3

Cây Xoài

 

 

 

a

Năm thứ nhất

 

 

 

-

Giống trồng mới

Cây

400

 

-

Giống trồng dặm

Cây

20

 

-

Đạm Urê

Kg

120

 

-

Supe Lân

Kg

320

Cây giống phải đúng giống qui định, sinh trưởng khỏe và sạch sâu bệnh. Tuổi cây cây xuất vườn 4-5 tháng sau khi ghép. Chiều cao cây tính từ mặt bầu từ 60 -80 cm; Vị trí ghép cách mặt bầu ươm từ 22- 23 cm; Đường kính đo phía dưới vết ghép 2cm từ 1,2 - 1,7 cm; Đường kính đo phía trên vết ghép 2 cm ≥ 1cm; Chưa phân cành.

-

Kali Clorua

Kg

100

-

Phân hữu cơ sinh học (hoặc phân hữu cơ vi sinh)

Kg

3.000

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

-

Vôi bột

Kg

400

b

Năm thứ hai

 

 

-

Đạm Urê

Kg

120

-

Supe Lân

Kg

320

-

Kali Clorua

Kg

100

-

Phân hữu cơ sinh học (hoặc phân hữu cơ vi sinh)

Kg

3.000

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

 

c

Năm thứ ba

 

 

 

-

Đạm Urê

Kg

160

 

-

Supe Lân

Kg

320

 

-

Kali Clorua

Kg

220

 

-

Phân hữu cơ sinh học (hoặc phân hữu cơ vi sinh)

Kg

3.000

 

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

 

4

Cây Dứa

 

 

 

a

Năm thứ nhất

 

 

 

-

Giống trồng mới

Chồi

50.000

 

-

Giống trồng dặm

Chồi

1.000

 

-

Đạm Urê

Kg

960

 

-

Supe Lân

Kg

1.280

Được lấy từ vườn giống; Sinh trưởng khỏe; Độ đồng đều cao; Sạch sâu bệnh. Đảm bảo tính đúng giống; Chồi có khối lượng từ 200- 300 gam; Chiều cao từ 18 - 25 cm

-

Kali Clorua

Kg

1.440

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

-

Vôi bột

Kg

1.000

b

Năm thứ hai

 

 

-

Đạm Urê

Kg

960

-

Supe Lân

Kg

1.280

-

Kali Clorua

Kg

1.440

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

5

Cây Bơ

 

 

 

a

Năm thứ nhất

 

 

 

-

Giống trồng mới

Cây

200

 

-

Giống trồng dặm

Cây

10

 

-

Đạm Urê

Kg

80

 

-

Supe Lân

Kg

180

 

-

Kali Clorua

Kg

60

 

-

Phân hữu cơ sinh học (hoặc phân hữu cơ vi sinh)

Kg

2.000

Cây sinh trưởng khỏe, sạch sâu bệnh,Vị trí ghép cách mặt bầu từ 15 cm- 20 cm; Đường kính thân ≥ 0,6 cm; Chiều cao thân tính từ mặt bầu từ 40 - 60 cm. Có ít nhất 6 lá. Tuổi cây từ 3-4 tháng kể từ ngày ghép.

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

-

Vôi bột

Kg

500

b

Năm thứ hai

 

 

-

Đạm Urê

Kg

80

-

Supe Lân

Kg

180

-

Kali Clorua

Kg

60

-

Phân hữu cơ sinh học (hoặc phân hữu cơ vi sinh)

Kg

2.000

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

 

c

Năm thứ ba

 

 

 

-

Đạm Urê

Kg

160

 

-

Supe Lân

Kg

350

 

-

Kali Clorua

Kg

160

 

-

Phân hữu cơ sinh học (hoặc phân hữu cơ vi sinh)

Kg

3.000

 

-

Thuốc BVTV

1.000đ

2.500

 

6

Cây Chanh leo (lạc tiên)

 

 

 

a

Năm thứ nhất

 

 

qqqqqqqq

-

Giống trồng mới

Cây

800

 

-

Giống trồng dặm

Cây

40

 

-

Đạm Urê

Kg

120

Cây ghép đạt tiêu chuẩn ≥ 30 cm, thời gian từ lúc ghép đến xuất vườn ≥ 1 tháng, vết ghép đã liền và tiếp hợp tốt, cành ghép đã có lá mầm, lá lộc nảy rõ, chiều cao mắt ghép ≥ 15cm, sạch sâu bệnh.

-

Supe Lân

Kg

520

-

Kali Clorua

Kg

120

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

1.000

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

-

Vôi bột

Kg

1.000

b

Năm thứ hai

 

 

-

Đạm Urê

Kg

120

-

Supe Lân

Kg

520

 

-

Kali Clorua

Kg

120

 

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

1.000

 

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

 

c

Năm thứ ba

 

 

 

-

Đạm Urê

Kg

160

-

Supe Lân

Kg

560

-

Kali Clorua

Kg

160

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

1.000

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

7

Cây Chuối

 

 

- Cây giống nuôi cấy mô trong bầu đất khi xuất vườn phải có độ lớn đồng đều, thân giả to khỏe cao ≥ 25 cm, đường kính thân ≥ 10 mm, có 5-7 lá thật.

- Cây giống chuối tách chồi: Chọn lấy giống ở những vườn sạch sâu bệnh, cây giống có chiều cao ≥70 cm thân thẳng, sạch sâu bệnh, cây con được gọt sạch rễ không làm xây xát thân ngầm, được xử lý thuốc BVTV trước khi trồng.

-

Giống trồng mới

 

 

+

Đối với chuối tiêu

Cây

2.000

+

Đối với chuối tây

Cây

1.000

-

Giống trồng dặm

 

 

+

Đối với chuối tiêu

Cây

100

+

Đối với chuối tây

Cây

50

-

Đạm Urê

Kg

480

-

Supe Lân

Kg

800

-

Kali Clorua

Kg

480

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

2.000

+

Đối với chuối tiêu

Kg

2.000

+

Đối với chuối tây

Kg

1.000

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

-

Vôi bột

Kg

1.000

8

Cây Thanh long

 

 

Cây giống khỏe mạnh, dạng hình tốt (mọc thẳng, nhánh phân bố đều); tuổi cành trên 6 tháng tuổi, dài ≥ 40 cm, khỏe mạnh, sạch sâu bệnh và có khả năng nảy chồi tốt.

a

Năm thứ nhất

 

 

-

Giống trồng mới

Cây

4.400

-

Đạm Urê

Kg

280

-

Supe Lân

Kg

960

-

Kali Clorua

Kg

360

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

-

Vôi bột

Kg

1.000

b

Năm thứ hai

 

 

-

Đạm Urê

Kg

280

-

Supe Lân

Kg

960

-

Kali Clorua

Kg

360

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

 

c

Năm thứ ba

 

 

 

-

Đạm Urê

Kg

480

 

-

Supe Lân

Kg

1.920

 

-

Kali Clorua

Kg

620

 

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

 

9

Cây Lê

 

 

 

a

Năm thứ nhất

 

 

 

-

Giống trồng mới

cây

500

 

-

Giống trồng dặm

cây

25

 

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

3.000

 

-

Đạm Urê

Kg

200

Cây ghép trong bầu, tuổi cây trên 6 tháng; Chiều cao cây ≥ 60cm; Chiều dài cành ghép tính từ vết ghép ≥ 10cm; Đường kính gốc ghép ≥ 0,8 cm; Đường kính cành ghép ≥ 0,3 cm; sạch sâu bệnh, không cụt ngọn.

-

Supe Lân

Kg

600

-

Kali Clorua

Kg

200

-

Vôi bột

Kg

500

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

b

Năm thứ hai

 

 

-

Đạm Urê

Kg

200

-

Supe Lân

Kg

400

-

Kali Clorua

Kg

200

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

c

Năm thứ ba

 

 

 

-

Đạm Urê

Kg

200

 

-

Supe Lân

Kg

400

 

-

Kali Clorua

Kg

200

 

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

 

10

Cây Ổi

 

 

 

a

Năm thứ nhất

 

 

 

-

Giống trồng mới

cây

500

 

-

Giống trồng dặm

cây

25

Cây giống sạch sâu bệnh, tuổi cây không quá 18 tháng tuổi, chiều cao cây ≥60cm; chiều dài cành ghép ≥40 cm; đường kính gốc ≥1 cm; đường kính cành ghép ≥0,5 cm. Có 2-3 cành ghép cấp 1.

-

Đạm Urê

Kg

60

-

Supe Lân

Kg

280

 

-

Kali Clorua

Kg

60

 

b

Năm thứ hai

 

 

 

-

Đạm Urê

Kg

120

 

-

Supe Lân

Kg

160

 

-

Kali Clorua

Kg

140

 

c

Năm thứ ba

 

 

 

-

Đạm Urê

Kg

140

 

-

Supe Lân

Kg

70

 

-

Kali Clorua

Kg

120

 

11

Cây Hồng ghép không hạt

 

 

 

a

Năm thứ nhất

 

 

 

-

Giống trồng mới

cây

600

 

-

Giống trồng dặm

cây

30

 

-

Đạm Urê

Kg

160

 

-

Supe Lân

Kg

480

 

-

Kali Clorua

Kg

140

 

-

Vôi bột

Kg

600

 

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

Cây giống phải đúng giống quy định, sinh trưởng khỏe và sạch sâu bệnh. Tuổi cây từ khi ghép đến xuất vườn 6-8 tháng. Chiều cao cây tính từ mặt bầu >60 cm; Chiều dài cành ghép >45 cm; Đường kính gốc ghép đo cách mặt bầu 10 cm từ 1,0 - 1,2 cm; Đường kính cành ghép đo trên vết ghép 2 cm từ 0,8 - 1,0 cm;

b

Năm thứ hai

 

 

-

Đạm Urê

Kg

160

-

Supe Lân

Kg

480

 

-

Kali Clorua

Kg

140

 

-

Thuốc BVTV

Kg

1.500

 

c

Năm thứ ba

 

 

 

-

Đạm Urê

Kg

220

 

-

Supe Lân

Kg

480

 

-

Kali Clorua

Kg

190

 

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

 

III

Cây Rau màu

 

1

Cây Cà chua

 

 

 

-

Giống: - Hạt giống

gam

200

 

-

Đạm Urê

Kg

200

 

-

Supe Lân

Kg

480

Tiêu chuẩn hạt giống: Độ sạch ≥ 99% khối lượng, Tỷ lệ nảy mầm ≥ 80 % số hạt, Ẩm độ ≤ 9% khối lượng

-

Kali Clorua

Kg

240

-

Phân hữu cơ sinh học (hoặc phân hữu cơ vi sinh)

Kg

2.000

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

 

2

Cây Dưa chuột

 

 

Tiêu chuẩn hạt giống: Độ sạch ≥ 99% khối lượng, Tỷ lệ nảy mầm

≥ 90 % số hạt, Ẩm độ ≤ 8% khối lượng

-

Giống

gam

600

-

Đạm Urê

Kg

200

-

Supe Lân

Kg

280

-

Kali Clorua

Kg

240

-

Phân hữu cơ sinh học (hoặc phân hữu cơ vi sinh)

Kg

2.000

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

3

Cây Khoai tây

 

 

Củ xây xát, dị dạng ≤ 5% số củ; củ khác giống có thể phân biệt được ≤ 2% số củ; Củ có kích thước nhỏ hơn 30mm ≤ 5% số củ; Bệnh thối khô, thối ướt ≤ 1,5% số củ; Rệp sáp ≤ 2 con sống/100 củ.

-

Giống

Kg

1.000

-

Đạm Urê

Kg

260

-

Supe Lân

Kg

480

-

Kali Clorua

Kg

200

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

2.000

-

Thuốc BVTV

1.000đ

600

4

Cây Khoai lang

 

 

Dây bánh tẻ, dài 35-40cm, đốt ngắn chưa có rễ, sạch sâu bệnh, sinh trưởng phát triển tốt.

-

Hom giống

Kg

1.200

-

Đạm Urê

Kg

100

-

Supe Lân

Kg

280

-

Kali Clorua

Kg

160

-

Thuốc BVTV

1.000đ

500

5

Cây Khoai sọ

 

 

Đường kính củ giống khoảng 3 4cm với khối lượng mỗi củ từ 20 - 30gram. Không bị sâu bệnh hại, lớp vỏ ngoài có nhiều lông. Có ít nhất 1 mầm.

-

Giống

Kg

1.200

-

Đạm Urê

Kg

240

-

Supe Lân

Kg

480

-

Kali Clorua

Kg

240

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.000

6

Cây Bắp cải

 

 

Tiêu chuẩn hạt giống: Độ sạch ≥ 98% khối lượng, Tỷ lệ nảy mầm ≥ 80% số hạt, Hạt cỏ dại ≤ 10 hạt/kg, Ẩm độ ≤ 9% khối lượng

-

Hạt giống

gam

400

-

Đạm Urê

Kg

160

-

Supe Lân

Kg

240

-

Kali Clorua

Kg

140

-

Phân hữu cơ sinh học (hoặc phân hữu cơ vi sinh)

Kg

2.000

-

Thuốc BVTV

1.000đ

900

7

Cây Súp lơ

 

 

Tiêu chuẩn hạt giống: Độ sạch ≥ 98% khối lượng, Tỷ lệ nảy mầm ≥80% số hạt, Hạt cỏ dại ≤ 10 hạt/kg, Ẩm độ ≤ 9% khối lượng

-

Hạt giống

gam

300

-

Đạm Urê

Kg

140

-

Supe Lân

Kg

200

-

Kali Clorua

Kg

120

-

Phân hữu cơ sinh học (hoặc phân hữu cơ vi sinh)

Kg

2.000

-

Thuốc BVTV

1.000đ

700

8

Cải xanh và cải ăn lá

 

 

Tiêu chuẩn hạt giống: Độ sạch ≥ 98% khối lượng, Tỷ lệ nảy mầm ≥ 80% số hạt, Hạt cỏ dại ≤ 10 hạt/kg, Ẩm độ ≤ 9% khối lượng

-

Giống

Kg

5

-

Đạm Urê

Kg

50

-

Supe Lân

Kg

100

-

Kali Clorua

Kg

70

-

Phân hữu cơ sinh học (hoặc phân hữu cơ vi sinh)

Kg

1.500

-

Thuốc BVTV

1.000đ

300

9

Cây Ớt

 

 

Tiêu chuẩn hạt giống: Độ sạch ≥ 99% khối lượng, Tỷ lệ nảy mầm ≥ 75% số hạt, Ẩm độ ≤ 9% khối lượng

-

Giống

gam

300

-

Đạm Urê

Kg

240

-

Supe Lân

Kg

240

-

Kali Clorua

Kg

320

-

Phân hữu cơ sinh học (hoặc phân hữu cơ vi sinh)

Kg

2.000

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.000

 

10

Cây Măng tây

 

 

 

a

Năm thứ nhất

 

 

 

-

Giống

Hạt

18.500

 

-

Giống trồng dặm

Hạt

3.500

Tiêu chuẩn hạt giống : Độ sạch ≥ 95% khối lượng, Tỷ lệ nảy mầm ≥ 80% số hạt, Ẩm độ ≤ 10% khối lượng

-

Đạm Urê

Kg

600

-

Supe Lân

Kg

1.440

-

Kali Clorua

Kg

400

-

Phân hữu cơ sinh học (hoặc phân hữu cơ vi sinh)

Kg

4.000

b

Năm thứ 2

 

 

-

Đạm Urê

Kg

600

-

Supe Lân

Kg

1.440

-

Kali Clorua

Kg

430

-

Phân hữu cơ sinh học (hoặc phân hữu cơ vi sinh)

Kg

2.000

11

Cây Mướp đắng

 

 

 

-

Giống

Kg

2

 

-

Đạm Urê

Kg

240

 

-

Supe Lân

Kg

280

Tiêu chuẩn hạt giống: Độ sạch ≥ 99% khối lượng, Tỷ lệ nảy mầm ≥80% số hạt, Ẩm độ ≤ 10% khối lượng

-

Kali Clorua

Kg

240

-

Phân hữu cơ sinh học (hoặc phân hữu cơ vi sinh)

Kg

1.500

-

Thuốc BVTV

1.000đ

600

12

Cây Cà rốt

 

 

Tiêu chuẩn hạt giống: Độ sạch ≥ 98% khối lượng, Tỷ lệ nảy mầm ≥ 80% số hạt, Hạt cỏ dại ≤ 10 hạt/kg, Ẩm độ ≤ 9% khối lượng

-

Hạt giống

Kg

3

-

Đạm Urê

Kg

210

-

Supe Lân

Kg

450

-

Kali Clorua

Kg

160

-

Phân hữu cơ sinh học (hoặc phân hữu cơ vi sinh)

Kg

2.000

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.000

13

Cây Su hào

 

 

Tiêu chuẩn hạt giống: Độ sạch ≥ 98% khối lượng, Tỷ lệ nảy mầm ≥ 80% số hạt, Hạt cỏ dại ≤ 10 hạt/kg, Ẩm độ ≤ 9% khối lượng

-

Hạt giống

Kg

0,7

-

Đạm Urê

Kg

170

-

Supe Lân

Kg

300

-

Kali Clorua

Kg

120

-

Phân hữu cơ sinh học (hoặc phân hữu cơ vi sinh)

Kg

1.500

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.000

14

Cây Bí xanh

 

 

Tiêu chuẩn hạt giống: Độ sạch ≥ 98% khối lượng, Tỷ lệ nảy mầm ≥ 75% số hạt, Ẩm độ ≤ 8% khối lượng

-

Hạt giống

gam

800

-

Đạm Urê

Kg

240

-

Supe Lân

Kg

320

-

Kali Clorua

Kg

280

-

Phân hữu cơ sinh học (hoặc phân hữu cơ vi sinh)

Kg

2.000

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.000

15

Cây Bí đỏ

 

 

Tiêu chuẩn hạt giống: Độ sạch ≥ 98% khối lượng, Tỷ lệ nảy mầm ≥ 75% số hạt, Ẩm độ ≤ 8% khối lượng

-

Hạt giống

gam

500

-

Đạm Urê

Kg

200

-

Supe Lân

Kg

440

-

Kali Clorua

Kg

140

-

Phân hữu cơ sinh học (hoặc phân hữu cơ vi sinh)

Kg

1.500

-

Thuốc BVTV

1.000đ

500

16

Cây Đậu rau

 

 

Tiêu chuẩn hạt giống: Độ sạch ≥ 99% khối lượng, Tỷ lệ nảy mầm ≥ 80 % số hạt, Ẩm độ ≤ 12% khối lượng

-

Hạt giống

Kg

40

-

Đạm Urê

Kg

160

-

Supe Lân

Kg

280

-

Kali Clorua

Kg

160

-

Phân hữu cơ sinh học (hoặc phân hữu cơ vi sinh)

Kg

1.000

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.000

IV

Cây thức ăn chăn nuôi

 

1

Cây Ngô sinh khối

 

 

 

-

Giống ngô lai

Kg

25

Độ sạch ≥ 99 % khối lượng Tỷ lệ nẩy mầm ≥ 85% số hạt Độ ẩm ≤ 11,5%

-

Đạm Urê

Kg

310

-

Supe Lân

Kg

500

-

Kali Clorua

Kg

130

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.000

2

Cỏ làm thức ăn chăn nuôi

 

 

Hom giống có tuổi từ 80- 100 ngày,

độ dài 25 - 30 cm/hom và có 3-5 mắt mầm, sạch sâu bệnh. Hạt giống

Độ sạch ≥ 98%, độ ẩm ≤ 10%, tỉ lệ này mầm ≥ 85%

-

Giống

 

 

+

Trồng bằng hom

tấn

3,5

+

Trồng bằng hạt

Kg

12

-

Đạm Urê

 

0

+

Cỏ thân đứng (VA06, cỏ tương tự)

Kg

430

+

Cỏ thân bụi, thân bò (cỏ Mombasa và cỏ tương tự)

Kg

340

-

Supe Lân

Kg

400

-

Kali Clorua

Kg

130

V

Cây Hoa

 

1

Cây Hoa Địa lan (định mức cho 1 chậu)

 

 

Đơn vị trồng gồm 3 cây con, 05 giả hành, mỗi cây con hoặc giả hành có 3-5 lá, lá tươi, thân giả phình to, sinh trưởng khỏe, sạch sâu bệnh.

-

Giống trồng mới

Đơn vị

trồng

1

-

Chậu (chiều cao 30-35cm, miệng chậu 40- 45 cm)

cái

1

-

Giá thể phân hoai mục, mùn cưa, vỏ lạc, xơ dừa, sỉ than...

Kg

10

2

Cây Hoa Hồng

 

 

Sử dụng cây giống nhân bằng phương pháp ghép hoặc giâm cành, tươi, khỏe, xanh tốt, đảm bảo 1 năm tuổi, có ít nhất 3 chồi, không dập nát, không dị dạng, sạch sâu bệnh

-

Giống

cây

35.000

-

Đạm Urê

Kg

200

-

Supe Lân

Kg

320

-

Kali Clorua

Kg

240

-

Phân hữu cơ sinh học (hoặc phân hữu cơ vi sinh)

Kg

2.000

-

Thuốc BVTV

1.000đ

2.000

3

Cây Hoa Cúc

 

 

Chiều cao cây ≥4.4 cm, Đường kính thân ≥0.2 cm, Số lá/cây: 4 - 5 lá , Số rễ/cây≥15 rễ, Chiều dài rễ: 1,5 - 3,0 cm

-

Giống

cây

350.000

-

Đạm Urê

Kg

160

-

Supe Lân

Kg

280

-

Kali Clorua

Kg

160

-

Phân hữu cơ sinh học (hoặc phân hữu cơ vi sinh)

Kg

1.500

-

Thuốc BVTV

1.000đ

500

4

Cây Hoa Lily

 

 

Chu vi củ ≥ 16cm, củ giống không bị nấm bệnh, các tai củ còn nguyên vẹn không xây xát, củ giống phải được bảo quản trong kho lạnh trước khi xuất xưởng.

-

Giống

củ

200.000

-

Đạm Urê

Kg

80

-

Supe Lân

Kg

280

-

Kali Clorua

Kg

160

-

Phân hữu cơ sinh học (hoặc phân hữu cơ vi sinh)

Kg

2.500

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.200

VI

Cây công nghiệp

 

1

Cây Lạc

 

 

Độ sạch ≥99% khối lượng quả, Tỷ lệ nảy mầm ≥ 70% số hạt, quả khác giống có thể phân biệt được ≤ 3 quả/kg, Ẩm độ ≤ 10% khối lượng

-

Giống lạc (quả giống)

Kg

220

-

Đạm Urê

Kg

60

-

Supe Lân

Kg

480

-

Kali Clorua

Kg

160

-

Vôi bột

Kg

500

-

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

2

Đậu Tương

 

 

 

-

Giống

Kg

60

Độ sạch ≥99% khối lượng hạt, Tỷ lệ nảy mầm≥70% số hạt, hạt khác giống có thể phân biệt được ≤ 20 hạt/kg, Ẩm độ ≤ 12% khối lượng

-

Đạm Urê

Kg

80

-

Supe Lân

Kg

280

-

Kali Clorua

Kg

80

-

Thuốc BVTV

1.000đ

600

3

Cây Chè

 

 

Tiêu chuẩn chung: 100 % cây đúng giống, cây sinh trưởng khỏe, thân cây thẳng, cứng cáp, mức hóa nâu thân cây ≥ 50 %, bầu nguyên vẹn, cây đã được huấn luyện từ 10 ngày đến 15 ngày, ≥ 8 lá thật trên cây, sạch sâu bệnh, phải được ngắt bỏ hết nụ hoa.

- Tiêu chuẩn riêng từng giống:

+ Chè Shan: Đường kính thân ≥ 0,30 cm, Chiều cao cây: từ 25 cm đến 34 cm tính từ mặt bầu; Tuổi cây: Từ 10 tháng đến 12 tháng kể từ khi cắm hom vào bầu.

+ Chè PH8: Đường kính thân ≥ 0,25 cm, Chiều cao cây: từ 25 cm đến 29 cm tính từ mặt bầu; Tuổi cây: Từ 8 tháng đến 12 tháng kể từ khi cắm hom vào bầu.

+ Chè Kim Tuyên: Đường kính thân ≥ 0,20 cm, Chiều cao cây: từ 20 cm đến 30 cm tính từ mặt bầu; Tuổi cây: Từ 8 tháng đến 12 tháng kể từ khi cắm hom vào bầu.

a

Năm thứ nhất

 

 

-

Giống chè shan

bầu

15.000

-

Giống chè Kim tuyên, PH8

bầu

20.000

-

Đạm Urê

Kg

100

-

Supe Lân

Kg

800

-

Kali Clorua

Kg

70

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

5.000

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

b

Năm thứ 2

 

 

-

Đạm Urê

Kg

120

-

Supe Lân

Kg

800

-

Kali Clorua

Kg

100

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

2.500

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

c

Năm thứ 3

 

 

-

Đạm Urê

Kg

190

-

Supe Lân

Kg

800

-

Kali Clorua

Kg

120

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

3.000

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

4

Cây Chè theo hướng hữu cơ

 

 

Tiêu chuẩn chung: 100 % cây đúng giống, cây sinh trưởng khỏe, thân cây thẳng, cứng cáp, mức hóa nâu thân cây ≥ 50 %, bầu nguyên vẹn, cây đã được huấn luyện từ 10 ngày đến 15 ngày, ≥ 8 lá thật trên cây, sạch sâu bệnh, phải được ngắt bỏ hết nụ hoa.

- Tiêu chuẩn riêng từng giống:

+ Chè Shan: Đường kính thân ≥ 0,30 cm, Chiều cao cây: từ 25 cm đến 34 cm tính từ mặt bầu; Tuổi cây: Từ 10 tháng đến 12 tháng kể từ khi cắm hom vào bầu.

+ Chè PH8: Đường kính thân ≥ 0,25 cm, Chiều cao cây: từ 25 cm đến 29 cm tính từ mặt bầu; Tuổi cây: Từ 8 tháng đến 12 tháng kể từ khi cắm hom vào bầu.

+ Chè Kim Tuyên: Đường kính thân ≥ 0,20 cm, Chiều cao cây: từ 20 cm đến 30 cm tính từ mặt bầu; Tuổi cây: Từ 8 tháng đến 12 tháng kể từ khi cắm hom vào bầu.

a

Năm thứ nhất

 

 

-

Giống chè shan

bầu

15.000

-

Giống chè Kim tuyên, PH8

bầu

20.000

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

5.500

-

Thuốc BVTV sinh học

1.000đ

1.000

b

Năm thứ 2

 

 

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

2.500

-

Thuốc BVTV sinh học

1.000đ

1.500

 

c

Năm thứ 3

 

 

 

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

3.000

 

-

Thuốc BVTV sinh học

1.000đ

2.000

 

5

Cây Chè cổ thụ

 

 

 

-

Giống trồng mới

bầu

2.000

 

-

Giống trồng dặm

bầu

100

 

-

Đạm Urê

Kg

15

 

-

Supe Lân

Kg

130

 

-

Kali Clorua

Kg

10

 

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

660

 

-

Thuốc BVTV

1.000đ

200

Cây giống phải khỏe mạnh, sinh trưởng phát triển tốt, lá màu xanh sáng, thân cây thẳng cứng cáp, không bị sâu bệnh; chiều cao vút ngon ≥ 40 cm, đường kính thân > 0,5cm trở lên và có ≥10 lá thật trở lên, mức hóa nâu thân cây ≥ 50%, không bị tổn thương cơ giới; cây phải được ngắt bỏ hết nụ hoa

b

Năm thứ 2

 

 

-

Đạm Urê

Kg

20

-

Supe Lân

Kg

130

-

Kali Clorua

Kg

15

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

330

-

Thuốc BVTV

1.000đ

200

 

c

Năm thứ 3

 

 

 

-

Đạm Urê

Kg

30

 

-

Supe Lân

Kg

130

 

-

Kali Clorua

Kg

20

 

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

400

 

-

Thuốc BVTV

1.000đ

200

 

6

Cây Mía

 

 

 

-

Giống trồng mới

Kg

10.000

Hom mía giống từ 1- 3 mắt mầm, mắt mầm có đầy đủ các bộ phận đặc trưng, có sắc tố đặc trưng chưa bị hóa gỗ, tỉ lệ rễ khí sinh dưới 10% số điểm rễ trên đai rễ, đã được xử lý sạch sâu bệnh.

Đối với mía trồng từ hom 1 mắt mầm: cây con khỏe mạnh, không sâu bệnh, tuổi cây từ 30-45 ngày sau khi giâm hom vào bầu ươm, chiều cao cây ≥ 30 cm, có từ 4- 6 lá thật.

Đối với mía nuôi cấy mô: cây con khỏe mạnh, sạch sâu bệnh, tuổi cây từ 45- 50 ngày sau khi cấy cây con vào bầu ươm, chiều cao cây ≥ 25 cm, có từ 4- 6 lá thật.

-

Giống trồng dặm

Kg

500

-

Đạm Urê

Kg

320

-

Supe Lân

Kg

480

-

Kali Clorua

Kg

320

-

Vôi bột

Kg

700

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

 

VII

Cây Dược Liệu

 

1

Cây Sâm Lai Châu

 

 

Cây giống cao ≥ 9 cm trở lên phát triển cân đối, khỏe mạnh, sạch sâu bệnh, đường kính củ ≥0,4 cm, bộ rễ không bị tổn thương,có nhiều rễ phụ

-

Giống

cây

100.000

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

3.000

2

Cây Lan Kim tuyến

 

 

Cây đồng đều, to khỏe, chiều cao từ 3,5 - 5cm, số lá thật từ 2 - 4 lá, sạch sâu bệnh.

-

Giống

cây

300.000

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

3.000

3

Cây Bảy lá một hoa

 

 

- Cây gieo bằng hạt: chiều cao ≥ 4cm, đã có lá thật, sạch sâu bệnh.
- Cây giống nhân bằng củ: đường kính củ giống từ 0,5-1cm, có ít nhất một mắt mầm, củ giống đảm bảo sạch bệnh.

-

Giống trồng mới

cây

42.000

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

3.000

4

Cây Tam thất

 

 

Cây gieo ươm bằng hạt trong bầu có đáy,tuổi cây ≥ 12 tháng, mầm cây khỏe, sạch sâu bệnh

-

Giống trồng thuần

Cây

100.000

-

Giống trồng dưới tán rừng

Cây

40.000

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

3.000

5

Cây Actiso

 

 

Cây giống cao ≥15 cm, có 3 - 5 lá thật, cây khỏe, sạch sâu bệnh

-

Giống trồng mới

cây

28.000

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

3.000

-

Đạm Urê

Kg

400

-

Supe Lân

Kg

640

-

Kali Clorua

Kg

160

6

Cây Hà thủ ô đỏ

 

 

Cây gieo ươm từ hạt hoặc hom trong bầu có đáy, tuổi cây ≥3 tháng, chiều cao cây ≥ 30cm, có 6-8 lá thật, cây khỏe mạnh sạch sâu bệnh, cụt ngọn

a

Năm thứ nhất

 

 

-

Giống trồng mới

cây

20.000

-

Giống trồng dặm

cây

2.000

 

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

1.000

 

Đạm Urê

Kg

30

-

Supe Lân

Kg

1.800

 

Kali Clorua

Kg

40

b

Năm thứ hai

 

 

 

Đạm Urê

Kg

150

-

Supe Lân

Kg

1.200

-

Kali Clorua

Kg

60

7

Cây Cát sâm

 

 

Tuổi cây 4-6 tháng; Chiều cao cây: 25-35cm; Đường kính cổ rễ: 0,25-0,3cm; Cây không bị sâu bệnh; Cây không bị cụt ngọn;

-

Giống trồng mới

cây

20.000

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

1.000

-

Đạm Urê

Kg

350

-

Supe Lân

Kg

580

-

Kali Clorua

Kg

260

8

Cây Đỗ trọng

 

 

Cây gieo ươm bằng hạt trong bầu có đáy, tuổi cây 2-3 tháng, có ≥ 10 lá thật, Chiều cao cây ≥35cm, đường kính thân≥0,3 cm, cây khỏe mạnh, sạch sâu bệnh, cụt ngọn.

-

Giống trồng mới

cây

2.500

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

2.500

9

Cây Gừng, Riềng, Nghệ

 

 

Củ giống từ 9 tháng tuổi, chiều dài≥2,5 cm, có 1-2 mầm, sạch sâu bệnh

-

Giống trồng mới

Kg

1.300

-

Phân NPK

Kg

420

10

Cây Xuyên khung

 

 

Chọn những thân cây to khỏe, sạch sâu bệnh, có nhiều đốt để làm giống, mỗi thân chọn 3-5 mầm khỏe mạnh

-

Giống trồng mới

Kg

500

-

Trồng dặm

Kg

25

-

Đạm Urê

Kg

320

-

Supe Lân

Kg

480

-

Kali Clorua

Kg

200

11

Cây Cát cánh

 

 

Cây giống cao ≥10 cm; tuổi cây giống từ 90- 100 ngày; số lá thật từ 6-8 lá , không sâu bệnh

-

Giống trồng mới

cây

500.000

-

Đạm Urê

Kg

220

-

Supe Lân

Kg

160

-

Kali Clorua

Kg

80

12

Cây Đương quy

 

 

Tuổi cây 2 - 3 tháng, có 4 - 5 lá thật, Chiều cao cây ≥ 15cm, cây khỏe mạnh, sạch sâu bệnh, cụt ngọn.

-

Cây giống

cây

125.000

-

Đạm Urê

Kg

220

-

Supe Lân

Kg

240

-

Kali Clorua

Kg

100

-

Phân hữu cơ sinh học (hoặc phân hữu cơ vi sinh)

Kg

5.000

13

Giảo Cổ lam

 

 

Tuổi cây > 1 tháng, cây giống có mầm cao khoảng ≥ 10 cm, sạch sâu bệnh, bộ rễ khỏe mạnh.

-

Cây giống

cây

250.000

-

Đạm Urê

Kg

430

-

Supe Lân

Kg

320

-

Kali Clorua

Kg

200

14

Cây Sa nhân tím

 

 

Cây sản xuất bằng phương pháp gieo hạt:

Cây sinh trưởng phát triển tốt, không sâu bệnh hại tuổi cây tối thiểu 9 tháng, chiều cao cây ≥20 cm; đường kính gốc ≥ 0,5 cm;

Cây sản xuất bằng phương pháp nhân giống sing dưỡng: Cây sinh trưởng phát triển tốt, không sâu bệnh hại tuổi cây tối thiểu 6 tháng, chiều cao cây ≥ 15 cm; đường kính gốc ≥ 0,5 cm;

 

Năm thứ nhất

 

 

-

Cây giống

cây

2.000

-

Cây giống trồng dặm

cây

200

-

Phân NPK (5:10:3)

Kg

320

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

1.000

 

Năm thứ 2

 

 

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

1.000

 

Năm thứ 3

 

 

 

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

1.000

15

Cây Đảng sâm

 

 

Cây có 9 - 10 lá (khoảng 3 tháng tuổi) khỏe mạnh, sạch sâu bệnh

 

Năm thứ nhất

 

 

-

Cây giống

cây

84.000

-

Phân hữu cơ sinh học (hoặc phân hữu cơ vi sinh)

Kg

3.000

 

Năm thứ 2

 

 

-

Phân hữu cơ sinh học (hoặc phân hữu cơ vi sinh)

Kg

2.000

16

Cây Địa hoàng

 

 

Củ giống nhỏ, mập có đường kính củ 1,0 - 1,5 cm, không dập nát, sạch sâu bệnh, cắt lấy đoạn giữa dài khoảng 3cm.

Cây giống có 4-5 lá thật, có rễ thật, cây khỏe mạnh không sâu bệnh

-

Củ giống

Kg

500

-

Củ giống trồng dặm (5%)

Kg

25

-

Đạm Urê

Kg

320

-

Supe Lân

Kg

320

-

Kali Clorua

Kg

190

-

Vôi bột

Kg

250

17

Cây Diệp hạ châu

 

 

Tuổi cây > 1 tháng, cây giống có chiều cao từ ≥ 7cm, 3-4 lá thật, không dị dạng, sạch sâu bệnh.

-

Cây giống

cây

300.000

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

1.500

-

Phân NPK (15:15:15)

Kg

240

-

Đạm Urê

Kg

80

 
 

PHỤ LỤC II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KY THUẬT, TIÊU CHUẨN GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 31/2021/QĐ-UBND ngày 08 tháng 9 năm 2021 của UBND tỉnh Lai Châu)

 

STT

Loại cây trồng

ĐVT

Số lượng cho 01 ha

Yêu cầu chất lượng giống

1

Trồng rừng Quế

 

 

- Cây giống có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng; sinh trưởng, phát triển tốt, không cong queo, cụt ngọn; không bị sâu, bệnh hại.

- Tiêu chuẩn cây giống:

+ Cây giống có độ tuổi từ 12 tháng tuổi trở lên.

+ Chiều cao vút ngọn (Hvn) 40 cm; Đường kính cổ rễ (Dcr) 0,3 cm.

-

Cây trồng mới

Cây

5.000

-

Cây trồng dặm (10%)

Cây

500

-

Phân bón NPK

Kg

 

+

Năm thứ 1, năm 2, năm 3 (0,2 kg/gốc)

Kg/năm

1.000

2

Mắc ca trồng thuần

 

 

Cây giống phải đảm bảo các tiêu chí sau:

- Có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng.

- Là cây ghép.

- Tuổi cây (tính từ thời điểm ghép): từ 6 tháng tuổi trở lên;

- Tiêu chuẩn sinh lý: Hvn 50 cm; chiều cao chồi ghép đã hóa gỗ từ 20 cm trở lên; Dcr 1,0 cm.

- Cây giống sinh trưởng, phát triển tốt; không cong queo, cụt ngọn; không bị sâu, bệnh hại.

-

Cây giống

Cây

280

-

Cây giống trồng dặm (10%)

Cây

28

-

Phân bón

 

 

+

Năm trồng (bón lót)

 

 

 

Phân NPK (0,5 kg/hố)

Kg

140

 

Vôi bột

Kg

80

+

Năm thứ 2

 

 

 

Phân NPK

Kg

55

 

Phân hữu cơ vi sinh (2 kg/hố)

Kg

560

 

Vôi bột

Kg

25

+

Năm thứ 3

 

 

 

Phân NPK

Kg

55

 

Phân hữu cơ vi sinh (2 kg/hố)

Kg

560

 

Vôi bột

Kg

25

3

Mắc ca trồng xen

 

 

Cây giống phải đảm bảo các tiêu chí sau:

- Có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng.

- Là cây ghép.

- Tuổi cây (tính từ thời điểm ghép): từ 6 tháng tuổi trở lên;

- Tiêu chuẩn sinh lý: Hvn 50 cm; chiều cao chồi ghép đã hóa gỗ từ 20 cm trở lên; Dcr 1,0 cm.

- Cây giống sinh trưởng, phát triển tốt; không cong queo, cụt ngọn; không bị sâu, bệnh hại.

-

Cây giống

Cây

110

-

Cây giống trồng dặm (10%)

Cây

11

-

Phân bón

 

 

+

Năm trồng (bón lót)

 

 

 

Phân NPK

Kg

55

 

Vôi bột

Kg

30

+

Năm thứ 2

 

 

 

Phân NPK

Kg

20

 

Phân hữu cơ vi sinh (2 kg/hố)

Kg

220

 

Vôi bột

Kg

10

+

Năm thứ 3